Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Phát triển đề minh họa THPTQG môn Toán năm 2021 - Đề số 3 có lời giải chi tiết

83ab34b714ee77b21bb9bfd203f6dc3e
Gửi bởi: Trần Tú Anh 16 tháng 4 2021 lúc 10:15:46 | Update: hôm qua lúc 7:10:13 | IP: 10.1.29.116 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 1243 | Lượt Download: 125 | File size: 0.702249 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

https://thuvientoan.net/ 

     BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                           KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2021 

                                                                                                                       

Bài thi: TOÁN 

                                                                                        Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề 

                 Họ và tên thí sinh:……………………………….Số báo danh:……………. 

Câu 1: 

Từ các số 1; 2; 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số? 

A. 

6 .

 

B. 

27 .

 

C. 

3 .

 

D. 

15 . 

Câu 2: 

Cho 

, ,

a b c

 theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó  

A. 

2

a b

c

 

B. 

2

b c

a

 

C. 

2

a c

b

 

D. 

a

b c

  . 

Câu 3: 

Cho hàm số 

( )

y

f x

 có bảng biến thiên như hình vẽ. 

 

 

Hàm số 

( )

y

f x

 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 

A. 

2;0

B. 

2;  . 

C. 

0; 2 . 

D. 

0;  . 

Câu 4: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 liên tục trên 

,

 có bảng biến thiên như hình vẽ. 

                            

 

Hàm số đã cho đạt cực đại tại  

A. 

3.

   

B. 

5.

   

C. 

2.

   

D. 

0.

 

Câu 5: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 liên tục trên 

,

 có bảng xét dấu 

( )

f x

 như hình vẽ. 

 

 

Số điểm cực trị của hàm số 

( )

y

f x

 là 

A. 

3.  

B. 

2.  

C. 

4.  

D. 

1.  

Câu 6: 

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

3

2

3

x

y

x

 là 

A. 

3.

 

B. 

2

3

 

C. 

2

.

3

 

D. 

3.

 

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA SỐ 3  

 

https://thuvientoan.net/ 

Câu 7: 

Hàm số 

ax b

y

cx

d

 với 

0

  có đồ thị như hình vẽ. 

 

 

Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 

A. 

0,

0,

0.

b

c

d

 

 

B. 

0,

0,

0.

b

c

d

   

C. 

0,

0,

0.

b

c

d

 

 

D. 

0,

0,

0.

b

c

d

 

Câu 8: 

Số giao điểm của đồ thị hàm số 

4

2

4

2

y

x

x

 với đường thẳng 

2

 

A. 

4 .

 

B. 

5

.

 

C. 

8

.

 

D. 

2 . 

Câu 9: 

Với 

,

a b

 là các số thực dương tuỳ ý và 

1

 , 

log

a

a b  bằng

 

A. 

2 log

a

b

. 

B. 

1

log

2

a

b

. 

C. 

1

log

2

a

b

. 

D. 

2 log

a

b

Câu 10: 

Cho hàm số 

2

( )

ln

3

2 .

f x

x

x

 Bất phương trình 

1

( )

0

x

f x

  có tập nghiệm là 

A. 

2; 1

 

B. 

3

; 1

2

C. 

1; 0

D. 

3

2;

2

 

Câu 11:

   Nghiệm của phương trình 

log 3

5

2

 là 

 

A. 

40

.

 

B. 

35

.

 

C. 

36

.

 

D. 

30

Câu 12: 

Nghiệm của phương trình 

2

1

5

125

x

 là

 

A. 

2

.

 

B. 

2

 

.

 

C. 

1

 

.

 

D. 

3

.

 

Câu 13: 

Tập nghiệm của bất phương trình 

2

5

0,125

64

 là

 

A. 

3; 3

.

 

B. 

3; 3

.

 

C. 

3;3

.

 

D. 

1; 0;1

Câu 14: 

Cho 

 

2

d

3

2

3

f x

x

x

x

C

 

. Hỏi 

 

f x  là hàm số nào?

 

A. 

 

6

2

f x

x

 .

 

 

B. 

 

3

2

3

f x

x

x

x C

.

 

C. 

 

6

2

f x

x

C

 

.

 

 

D. 

 

3

2

3

f x

x

x

x

Câu 15: 

Họ nguyên hàm của hàm số 

( )

2

3

f x

x

 là 

https://thuvientoan.net/ 

A. 

2

3

x

x C

B. 

C

C. 

2

4

x

x C

 

D. 

2

3

6

x

x C

Câu 16: 

Cho 

 

3

3

x

F x 

 là một nguyên hàm của 

 

f x

x

. Biết 

 

f x  có đạo hàm xác định với mọi 

0

 . Tính  

 

.

x

f

x e dx

 

A. 

2

3

6

6

.

x

x

x

x e

xe

e

C

 

B. 

2

3

6

.

x

x

x

x e

xe

e

C

 

 

C. 

2

3

6

6

.

x

x

x

x e

xe

e

C

 

D. 

2

6

6

.

x

x

x

x e

xe

e

C

 

Câu 17: 

Biết 

 

3

1

5

f x dx 

 và 

 

3

1

7

g x dx  

. Giá trị của 

 

 

3

1

3

2

f x

g x

dx

 bằng

 

A. 

29

.

 

B. 

1.

 

C. 

29 .

 

D. 

31

Câu 18: 

Cho hai số phức 

1

3 4

z

i

 

 và 

2

2

z

i

  . Số phức trên đoạn 

1

2

z

iz

 bằng

 

A. 

2

2i

 .

 

B. 

5

3i

.

 

C. 

2

2i

.

 

D. 

5

3i

Câu 19: 

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 

Oxy

, biết điểm 

3; 5

M

 là điểm biểu diễn số phức  .

 Phần ảo của số 

phức 

2

z

i

 bằng

 

A. 

2

. 

B. 

5

. 

C. 

3

. 

D. 

5 . 

Câu 20: 

Gọi 

0

 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 

2

4

8

0

z

z

  . Trên mặt phẳng tọa độ 

Oxy , điểm nào dưới đây biểu diễn số phức 

0

iz 

 

A. 

2; 2

 

.

 

B. 

2; 2

Q

.

 

C. 

2;2

.

 

D. 

2; 2

N

Câu 21: 

Thể tích hình chóp theo công thức nào sau đây?

 

A. 

1

6

V

hS

 

B.

 

V

hS

 

C. 

1

2

V

hS

 

D. 

1

3

V

hS

 

Câu 22: 

Cho mặt cầu có diện tích là 

36

. Thể tích của khối cầu được giới hạn bởi mặt cầu đã cho là

 

A. 

108

.

 

B. 

81

.

 

C. 

27

.

 

D. 

36

Câu 23: 

Cho khối trụ có bán kính đáy 

3

 và độ dài đường sinh 

5

. Thể tích của khối trụ đã cho bằng 

 

A. 

12

 .

 

B. 

36

 .

 

C. 

45

.

 

D. 

15

Câu 24: 

Cho hình nón có bán kính đáy 

6

  và chiều cao 

8

 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho 

bằng

 

A. 

64

.

 

B. 

60

.

 

C. 

120

.

 

D. 

80

Câu 25: 

Trong không gian 

,

Oxyz

 khoảng cách từ điểm 

5; 4; 3

A

 đến trục 

Ox  bằng

 

A. 

25

. 

B. 

3

. 

C. 

4

. 

D. 

5

Câu 26: 

Trong không gian 

Oxyz

, cho ba điểm 

4;1;3

A

2;1;5

B

 và 

4;3; 3

C

 không thẳng hàng. Mặt phẳng 

đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác 

ABC  và vuông góc với 

AB

 có phương trình là

 

A. 

3

0

x

y

z

  

.

 

B. 

1 0

x

z

   .

 

C. 

2

2

1 0

x

z

  .

 

D. 

2

1 0

x

y

z

   

https://thuvientoan.net/ 

Câu 27: 

Trong không gian 

,

Oxyz cho mặt cầu 

  

2

2

2

:

2

1

3

25

S

x

y

z

. Tọa độ tâm của mặt cầu 

 

 là 

 

A. 

2;1; 3

. 

B. 

2; 1;3

. 

C. 

2;1;3

D. 

2; 1; 3

  

Câu 28: 

Trong không gian 

,

Oxyz  mặt phẳng  ( )

 đi qua điểm 

2; 5;1

M

 và song song với mặt phẳng 

Oxz  

có phương trình là

 

A. 

3

0

x

y

   .

 

B. 

5

0

  .

 

C. 

3

0

x

z

   .

 

D. 

2

0

Câu 29: 

Chọn ngẫu nhiên một số từ 1000 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được một số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 7 là  

A. 

47

1000

B. 

333

1000

C. 

8

250

D. 

107

250

Câu 30: 

Cho hàm số  ( )

f x  có đạo hàm là 

 



2

3

2

2

( )

2

1

4

1

f x

x

x

x

x

 với mọi 

.

 

 Số điểm cực 

đại của hàm số đã cho là

 

A. 

1.

 

B. 

4 .

 

C. 

3

.

 

D. 

2 . 

Câu 31: 

Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

4

2

1

1

( )

2021

2020

2020

f x

x

x

 trên đoạn 

1;1

 là

 

A. 

1

2021

4040

 

B. 

1

2021

8080

.

 

C. 

2020

.

 

D. 

2021

Câu 32: 

Biết 

7

log 12

,

a

  

12

log 24

.

b

  Giá trị của 

54

log 168 được tính theo   và 

b

 là 

 

A.

 

1

8

5

ab

a

b

.

 

B.

 

1

8

5

ab

a

b

.

 

C.

 

2

1

8

5

ab

a

b

.

 

D.

 

2

1

8

5

ab

a

b

Câu 33:

  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 

2

1

5

6

y

x

x

x

 và hai trục tọa độ bằng

 

A.

 

2

.

 

B.

 

11

4

.

 

C.

 

11

4

.

 

D.

 

1

2

Câu 34: 

Cho hai số phức 

1

1 2

z

i

 

 

và 

2

3

.

z

i

   Môđun của số phức 

1

2

1 2

z

z

z z

 bằng 

A. 

5 34 .

 

B. 

4 35 .

 

C. 

5 43 .

 

D. 

5 10 . 

Câu 35: 

Cho hình chóp 

.

S ABC  có đáy  ABC  là tam giác đều cạnh 3, tam giác  SBC  vuông tại   và mặt phẳng 

(

)

SBC

 vuông góc với mặt phẳng 

(

)

ABC

. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 

.

S ABC bằng

 

A. 

3

12 a

.

 

B. 

2

36 a

.

 

C. 

2

18 a

.

 

D. 

2

12 a

Câu 36: 

Cho hình chóp tam giác đều 

.

S ABC

 và có cạnh đáy bằng  , cạnh bên bằng 

2

.

3

a

 Góc giữa cạnh bên và 

mặt đáy bằng 

A. 

45

.

 

B. 

30

.

 

C. 

60

.

 

D. 

90

https://thuvientoan.net/ 

Câu 37: 

Trong không gian  Oxyz , cho đường thẳng 

3

1

2z 1

:

2

3

4

x

y

d

. Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ 

phương của 

d

?

 

A. 

1

2; 3; 2



.

 

B. 

4

2;3; 4



.

 

C. 

3

2;3; 4



.

 

D. 

2

2; 3; 4



Câu 38: 

Trong không gian  Oxyz , cho điểm 

3; 4; 2

M

 và mặt phẳng 

 

: 2

5

3

2

0

P

x

z

 

 . Đường thẳng 

d

 đi qua 

M

 và vuông góc với mặt phẳng 

 

 có phương trình tham số là

 

A. 

3 2

4 5

2 3

x

t

y

t

z

t

 

 

   

.

 

B. 

3 2

4

2 5

x

t

y

z

t

 

   

.

 

C. 

3 2

4

2 3

x

t

y

z

t

 

   

.

 

D. 

3 2

4 5

2 3

x

t

y

t

z

t

 

 

   

Câu 39: 

Cho hàm số bậc ba

( )

y

f x

có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của 

phương trình 

2

2

1

4

1

2021

f

x

x

 là 

 

A. 

14

.

 

B. 

10 .

 

C. 

24 .

 

D. 

12. 

Câu 40: 

Cho hai số thực 

1

 ,

1

, biết phương trình 

2

1

1

x x

a b

 có hai nghiệm 

1

2

. Tìm giá trị nhỏ nhất 

của biểu thức 

2

1 2

1

2

1

2

4

x x

S

x

x

x

x



 

 

A.

 

4 . 

B.

 

3

4 . 

C.

 

3

3 4 . 

D.

 

3

3 2 . 

Câu 41: 

Cho hàm số  ( )

f x liên tục và có đạo hàm trên 

 

2; 2 \ 0

, thỏa mãn  (1)

0

f

  và 

( )

( )

'( )

2

0

f x

f x

x

f

x

x e

e

.  

Giá trị của 

1

2

f

 

 

 

 bằng

 

A. 

ln 3

.

 

B. 

ln 6 .

 

C. 

ln 7 .

 

D. 

ln 5 . 

Câu 42: 

Cho các số phức 

1

 và 

2

 thỏa mãn các điều kiện: 

1

1

1

z

i

z

i

 

   và 

2

2

1

2

z

z

i

 

. Tìm giá trị 

nhỏ nhất của biểu thức 

1

2

1

1

3

3

P

z

z

z

z

https://thuvientoan.net/ 

A. 

min

554

5

P

 

B. 

min

370

3

P

 

C.

min

809

5

P

 

D. 

min

409

3

P

 

Câu 43: 

Cho hình chóp 

.

S ABCD

 có đáy là hình vuông cạnh 

,

3.

a SD

a

 Mặt bên  SAB  là tam giác cân và 

nằm trong mặt phẳng vuông  góc  với đáy. Gọi 

H

 là trung điểm  của 

,

AB K là trung điểm của 

.

AD

Khoảng cách giữa hai đường thẳng  SD  và  HK bằng 

 

A. 

105

30

a

.

 

B. 

105

10

a

.

 

C. 

105

5

a

.

 

D. 

105

20

a

Câu 44: 

Một người gửi tiền vào ngân hàng 200 triệu đồng với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 5,6% một năm theo hình thức lãi kép (sau 1 năm sẽ tính lãi và cộng vào gốc). Sau đúng 2 năm, người đó gửi thêm 100 triệu đồng 

với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Cho biết số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức 

(1

) ,

n

T

A

r

trong đó 

A

 là số tiền gửi, 

r

 là lãi suất, 

 là số kỳ hạn gửi. Tính tổng số tiền người đó nhận được sau 

5  năm kể từ khi gửi tiền lần thứ nhất (số tiền lấy theo đơn vị triệu đồng, làm tròn 3 chữ số thập phân)

 

A. 

380, 392

 

triệu đồng.

  

B. 

380,391

 triệu đồng.

  

C. 

385,392

 triệu đồng.

   

D. 

381, 329  triệu đồng. 

Câu 45: 

Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ 

Oxyz

,  cho  hai  điểm 

2; 2;1 ,

1; 2; 3

A

M

 

  và  đường  thẳng 

1

5

:

2

2

1

x

y

z

. Tìm vecter chỉ phương của đường thẳng 

 đi qua 

A

 vuông góc với đường thẳng 

 đồng thời cách điểm 

B

 một khoảng bé nhất. 

A.

 

2; 2; 1

B.

 

1;0; 2

C.

 

2;1;6

D.

 

25; 29; 6

Câu 46: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 có bảng biến thiên như sau:  

 

Số điểm cực đại của hàm số 

 

2

2

2

g x

f

x

x

  là

 

A. 

3.

 

B. 

2.

 

C. 

1.

 

D. 

4.  

Câu 47: 

Có bao nhiêu cặp số nguyên 

;

x y  thỏa mãn: 



2

4

7

4

7

2

1

2

2

xy

x y

y

xy

y

x

e

e

x

y

y

y e

 

A. 

6

.

 

B. 

5 .

 

C. 

7 .

 

D. 

8 . 

Câu 48: 

Gọi 

 là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 

, trục tung và trục hoành. Xác định 

 để đường thẳng 

 đi qua điểm 

 có hệ số góc   chia 

 thành hai phần có diện tích bằng 

nhau. 

 

H

2

4

4

y

x

x

k

 

d

0; 4

A

k

 

H

https://thuvientoan.net/ 

A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 49: 

Cho số phức 

z

 thỏa mãn điều kiện 

2

2

4

2

.

z

z

iz

 Tính giá trị nhỏ nhất của 

.

P

z i

 

A.

 

min

4

B.

 

min

3

C.

 

min

2

D.

 

min

1

Câu 50: 

Trong mặt phẳng 

 

  cho hai tia 

,

Ox Oy , góc 

 60

xOy 

. Trên tia 

Oz

vuông góc với mặt phẳng 

 

tại  , lấy điểm  sao cho 

SO

a

. Gọi 

,

M N là các điểm lần lượt di động trên hai tia 

,

Ox Oy  sao cho 

OM

ON

a

(

0

và 

,

M N khác ). Gọi 

,

H K lần lượt là hình chiếu của  trên hai cạnh 

,

SM SN

. Khi 

,

M N  di động trên hai tia 

,

Ox Oy mặt cầu ngoại tiếp đa diện  MNHOK có diện tích nhỏ nhất bằng 

bao nhiêu ?

 

A. 

2

4

3

a

.

 

B. 

2

a

.

 

C. 

2

a

.

 

D. 

2

3

a

---------------------------------------------------HẾT--------------------------------------------------- 

                              

4

 

8

 

6

 

2

 

https://thuvientoan.net/ 

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT 

Câu 1: 

Từ các số 1; 2; 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số? 

A. 

6 .

 

B. 

27 .

 

C. 

3 .

 

D. 

15 . 

Lời giải 

Số tự nhiên có ba chữ số được tạo là 

3 3 3

27.

  

 

Câu 2: 

Cho 

, ,

a b c

 theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó  

A. 

2

a b

c

 

B. 

2

b c

a

 

C. 

2

a c

b

 

D. 

a

b c

  . 

Lời giải 

Vì 

, ,

a b c

 theo thứ tự lập thành cấp số cộng nên 

2 .

a c

b

 

  

Câu 3: 

Cho hàm số 

( )

y

f x

 có bảng biến thiên như hình vẽ. 

 

 

Hàm số 

( )

y

f x

 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 

A. 

2;0

B. 

2;  . 

C. 

0; 2 . 

D. 

0;  . 

Lời giải 

Ta có 

( )

0,

0; 2

( )

f x

x

f x

 

 nghịch biến trên 

0; 2 .  

Câu 4: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 liên tục trên 

,

 có bảng biến thiên như hình vẽ. 

                            

 

Hàm số đã cho đạt cực đại tại  

A. 

3.

   

B. 

5.

   

C. 

2.

   

D. 

0.

 

Lời giải 

Ta có 

( )

f x

  đi từ dương sang âm khi 

 đi qua  0.  

Câu 5: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 liên tục trên 

,

 có bảng xét dấu 

( )

f x

 như hình vẽ. 

 

 

Số điểm cực trị của hàm số 

( )

y

f x

 là 

https://thuvientoan.net/ 

A. 

3.  

B. 

2.  

C. 

4.  

D. 

1.  

Lời giải 

Ta có 

( )

f x

  đổi dấu từ âm sang dương khi   đi qua 

0  và từ dương sang âm khi   đi qua 

1

 và 

1.  

Vậy hàm số đã cho có ba điểm cực trị. 

Câu 6: 

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

3

2

3

x

y

x

 là 

A. 

3.

 

B. 

2

3

 

C. 

2

.

3

 

D. 

3.

 

Lời giải 

Tiệm cận đứng của hàm số là 

3

3.

1

d

y

c

 

 

   

Câu 7: 

Hàm số 

ax b

y

cx

d

 với 

0

  có đồ thị như hình vẽ. 

 

 

Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 

A. 

0,

0,

0.

b

c

d

 

 

B. 

0,

0,

0.

b

c

d

   

C. 

0,

0,

0.

b

c

d

 

 

D. 

0,

0,

0.

b

c

d

 

Lời giải 

Đồ thị giao với trục 

Ox  tại điểm có hoành độ âm nên 

0

0

0

b

x

b

b

a

   

 do 

0.

 

Do đó loại C, D. 

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 

0

0.

a

y

c

c

 

 

Do đó loại B. 

Câu 8: 

Số giao điểm của đồ thị hàm số 

4

2

4

2

y

x

x

 với đường thẳng 

2

 

A. 

4 .

 

B. 

5

.

 

C. 

8

.

 

D. 

2 . 

Lời giải 

Phương trình hoành độ giao điểm: 

https://thuvientoan.net/ 

4

2

4

2

4

2

4

2

4

2

0

4

2

2

4

0

4

2

2

2

4

2

2

4

4

0

2

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

 

 

 

 

  

 

Vậy số giao điểm là 5. 

Câu 9: 

Với 

,

a b

 là các số thực dương tuỳ ý và 

1

 , 

log

a

a b  bằng

 

A. 

2 log

a

b

. 

B. 

1

log

2

a

b

. 

C. 

1

log

2

a

b

. 

D. 

2 log

a

b

Lời giải 

Ta có: 

1

2

log

2 log

2 log

log

2 log

.

a

a

a

a

a

a b

a b

a

b

b

 

 

Câu 10: 

Cho hàm số 

2

( )

ln

3

2 .

f x

x

x

 Bất phương trình 

1

( )

0

x

f x

  có tập nghiệm là 

A. 

2; 1

 

B. 

3

; 1

2

C. 

1; 0

D. 

3

2;

2

 

Lời giải 

Ta có: 





2

2

1 2

3

2

3

2

3

( )

ln

3

2

1

( )

.

3

2

1

2

2

x

x

x

x

f x

x

x

x

f x

x

x

x

x

x

 

Do đó: 

2

3

3

1

( )

0

0

2

.

2

2

x

x

f x

x

x

  

 

 

Câu 11:

   Nghiệm của phương trình 

log 3

5

2

 là 

 

A. 

40

.

 

B. 

35

.

 

C. 

36

.

 

D. 

30

Lời giải 

Điều kiện: 

5

3

Ta có: 

log 3

5

2

3

5

100

x

 

35

x

(thỏa mãn điều kiện).  

Câu 12: 

Nghiệm của phương trình 

2

1

5

125

x

 là

 

A. 

2

.

 

B. 

2

 

.

 

C. 

1

 

.

 

D. 

3

.

 

Lời giải 

Ta có: 

2

2

3

1

5

5

5

2

3

1.

125

x

x

x

x

   

 

 

Câu 13: 

Tập nghiệm của bất phương trình 

2

5

0,125

64

 là

 

A. 

3; 3

.

 

B. 

3; 3

.

 

C. 

3;3

.

 

D. 

1;0;1

Lời giải 

https://thuvientoan.net/ 

Ta có: 

2

2

5

5

2

2

0,125

64

8

8

5

2

3

3.

x

x

x

x

 

 

 

Câu 14: 

Cho 

 

2

d

3

2

3

f x

x

x

x

C

 

. Hỏi 

 

f x  là hàm số nào?

 

A. 

 

6

2

f x

x

 .

 

 

B. 

 

3

2

3

f x

x

x

x C

.

 

C. 

 

6

2

f x

x

C

 

.

 

 

D. 

 

3

2

3

f x

x

x

x

Lời giải 

Ta có: 

 

2

( )

3

2

3

6

2.

f x

f x dx

x

x

C

x

 

Câu 15: 

Họ nguyên hàm của hàm số 

( )

2

3

f x

x

 là 

A. 

2

3

x

x C

B. 

C

C. 

2

4

x

x C

 

D. 

2

3

6

x

x C

Lời giải 

Ta có: 

2

( )

2

3

3

.

f x dx

x

dx

x

x C

 

Câu 16: 

Cho 

 

3

3

x

F x 

 là một nguyên hàm của 

 

f x

x

. Biết 

 

f x  có đạo hàm xác định với mọi 

0

 . Tính  

 

.

x

f

x e dx

 

A. 

2

3

6

6

.

x

x

x

x e

xe

e

C

 

B. 

2

3

6

.

x

x

x

x e

xe

e

C

 

 

C. 

2

3

6

6

.

x

x

x

x e

xe

e

C

 

D. 

2

6

6

.

x

x

x

x e

xe

e

C

 

Lời giải 

Ta có 

 

3

3

x

F x 

 là một nguyên hàm của 

 

f x

x

 nên 

 

 

  

f x

F x

x

 

 

Hay 

 

 

 

3

2

3

3

f x

f x

x

x

f x

x

x

x

 

  

 

 

 

, suy ra 

 

2

3

f

x

x

. Do đó: 

 

2

2

2

2

. d

3

d

3

2

d

3

2

d

3

2

2

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

f

x e x

x e x

x e

xe x

x e

xe

e x

x e

xe

e

C

 

Câu 17: 

Biết 

 

3

1

5

f x dx 

 và 

 

3

1

7

g x dx  

. Giá trị của 

 

 

3

1

3

2

f x

g x

dx

 bằng

 

A. 

29

.

 

B. 

1.

 

C. 

29 .

 

D. 

31

Lời giải 

Ta có: 

 

 

 

 

 

3

3

3

1

1

1

3

2

3

2

3 5 2

7

29.

f x

g x dx

f x dx

g x dx

    

 

Câu 18: 

Cho hai số phức 

1

3 4

z

i

 

 và 

2

2

z

i

  . Số phức trên đoạn 

1

2

z

iz

 bằng

 

A. 

2

2i

 .

 

B. 

5

3i

.

 

C. 

2

2i

.

 

D. 

5

3i

https://thuvientoan.net/ 

Lời giải 

Ta có: 

1

2

3 4

2

2

2 .

z

iz

i

i

i

i

 

 

Câu 19: 

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 

Oxy

, biết điểm 

3; 5

M

 là điểm biểu diễn số phức  .

 Phần ảo của số 

phức 

2

z

i

 bằng

 

A. 

2

. 

B. 

5

. 

C. 

3

. 

D. 

5 . 

Lời giải 

Ta có điểm 

3; 5

M

 là điểm biểu diễn số phức 

z

 nên 

3 5

2

3 3

z

i

z

i

i

 

 

 

Phần ảo của số phức 

2

z

i

 bằng 

3

 . 

Câu 20: 

Gọi 

0

 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 

2

4

8

0

z

z

  . Trên mặt phẳng tọa độ 

Oxy , điểm nào dưới đây biểu diễn số phức 

0

iz 

 

A. 

2; 2

 

.

 

B. 

2; 2

Q

.

 

C. 

2;2

.

 

D. 

2; 2

N

Lời giải 

Ta có: 

2

4

8

0

z

z

 

2

2

2

4

z

i

2 2

2 2

z

i

z

i

 

 

 

.  

Suy ra 

0

2 2

z

i

 

2

0

2

2

iz

i

i

2

2i

  

Vậy điểm biểu diễn số phức 

0

iz  là 

2;2

Câu 21: 

Thể tích hình chóp theo công thức nào sau đây?

 

A. 

1

6

V

hS

 

B.

 

V

hS

 

C. 

1

2

V

hS

 

D. 

1

3

V

hS

 

Lời giải 

Thể tích hình chóp là 

1

.

3

V

hS

 

Câu 22: 

Cho mặt cầu có diện tích là 

36

. Thể tích của khối cầu được giới hạn bởi mặt cầu đã cho là

 

A. 

108

.

 

B. 

81

.

 

C. 

27

.

 

D. 

36

Lời giải 

Gọi 

R

 là bán kính mặt cầu, suy ra 

2

4

36

3

R

R

Thể tích khối cầu là 

3

4

36

3

V

R

Câu 23: 

Cho khối trụ có bán kính đáy 

3

 và độ dài đường sinh 

5

. Thể tích của khối trụ đã cho bằng 

 

A. 

12

 .

 

B. 

36

 .

 

C. 

45

.

 

D. 

15

Lời giải 

Thể tích khối trụ: 

2

2

3

5

45

V

r l

 

.  

Câu 24: 

Cho hình nón có bán kính đáy 

6

  và chiều cao 

8

 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho 

bằng

 

https://thuvientoan.net/ 

A. 

64

.

 

B. 

60

.

 

C. 

120

.

 

D. 

80

Lời giải 

Từ giả thiết đề bài ta tìm được đường sinh của hình nón bằng 

2

2

6

8

10

Ta có diện tích xung quanh của hình nón là 

xq

S

rl

, trong đó 

r

 là bán kính đáy, 

 là đường sinh.  

Do vậy 

.6.10

60

xq

S

Câu 25: 

Trong không gian 

,

Oxyz

 khoảng cách từ điểm 

5; 4; 3

A

 đến trục 

Ox  bằng

 

A. 

25

. 

B. 

3

. 

C. 

4

. 

D. 

5

Lời giải 

Gọi 

H

 là hình chiếu của điểm 

A

 lên 

5; 0;0 .

Ox

H

 

Khi đó khoảng cách từ 

A

 đến 

Ox  bằng độ dài 

5.

OH 

 

Câu 26: 

Trong không gian 

Oxyz

, cho ba điểm 

4;1;3

A

2;1;5

B

 và 

4;3; 3

C

 không thẳng hàng. Mặt phẳng 

đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác 

ABC  và vuông góc với 

AB

 có phương trình là

 

A. 

3

0

x

y

z

  

.

 

B. 

1 0

x

z

   .

 

C. 

2

2

1 0

x

z

  .

 

D. 

2

1 0

x

y

z

   

Lời giải 

Mặt phẳng 

 

 đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác 

ABC  vuông góc với 

AB

 là mặt phẳng trung trực của 

đoạn thẳng 

AB

Suy ra 

 

 đi qua trung điểm 

3;1; 4

I

 của 

AB

 và nhận véc-tơ pháp tuyến 

2;0; 2

n

AB

 

 

Do đó phương trình 

 

: 2

3

0

1

2

4

0

1 0

x

y

z

x

z

   . 

Câu 27: 

Trong không gian 

,

Oxyz cho mặt cầu 

  

2

2

2

:

2

1

3

25

S

x

y

z

. Tọa độ tâm của mặt cầu 

 

 là 

 

A. 

2;1; 3

. 

B. 

2; 1;3

. 

C. 

2;1;3

D. 

2; 1; 3

  

Lời giải 

Tọa độ tâm của mặt cầu là 

2;1; 3 .

 

Câu 28: 

Trong không gian 

,

Oxyz  mặt phẳng  ( )

 đi qua điểm 

2; 5;1

M

 và song song với mặt phẳng 

Oxz  

có phương trình là

 

A. 

3

0

x

y

   .

 

B. 

5

0

  .

 

C. 

3

0

x

z

   .

 

D. 

2

0

Lời giải 

Ta có phương trình mặt phẳng 

Oxz

 là 

0.

 

Vì 

  

P

Oxz

 phương trình  ( )

0.

y m

 

https://thuvientoan.net/ 

Vì 

 

 đi qua điểm 

2; 5;1

M

 

5

0

5.

m

m

  

 

Vậy phương trình mặt phẳng 

 

 là 

5

0.

 

 

Câu 29: 

Chọn ngẫu nhiên một số từ 1000 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được một số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 7 là  

A. 

47

1000

B. 

333

1000

C. 

8

250

D. 

107

250

Lời giải 

Số chia hết cho 3 có dạng 

3 với 

*

.

 

 

Do đó trong 1000 số đầu tiên có 

1000

333

3

 số chia hết cho 3. 

Số chia hết cho 7 có dạng 

7 với 

*

.

 

 

Do đó trong 1000 số đầu tiên có 

1000

142

7

 số chia hết cho 7. 

Số chia hết cho 21 có dạng 

21 với 

*

.

 

 

Do đó trong 1000 số đầu tiên có 

1000

47

21

 số chia hết cho 21. 

Số các số chia hết cho 3 hoặc 7 là 

333 142 47

428.

 

Vậy xác suất cần tìm là: 

428

107

.

1000

250

 

Câu 30: 

Cho hàm số  ( )

f x  có đạo hàm là 

 



2

3

2

2

( )

2

1

4

1

f x

x

x

x

x

 với mọi 

.

 

 Số điểm cực 

đại của hàm số đã cho là

 

A. 

1.

 

B. 

4 .

 

C. 

3

.

 

D. 

2 . 

Lời giải 

Ta có bảng xét dấu của 

 



2

3

2

2

( )

2

1

4

1

f x

x

x

x

x

 như sau 

 

Quan sát bảng xét dấu ta có 

'( )

f x

 đổi dấu từ dương sang âm tại 

1

  . Vậy hàm số có điểm cực đại tại 

1

   

Câu 31: 

Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

4

2

1

1

( )

2021

2020

2020

f x

x

x

 trên đoạn 

1;1

 là

 

A. 

1

2021

4040

 

B. 

1

2021

8080

.

 

C. 

2020

.

 

D. 

2021

Lời giải 

https://thuvientoan.net/ 

Ta có 

 

3

2

1

1

.4

.2

2

1

2020

2020

1010

x

f

x

x

x

x

. Cho 

 

1

2

0

0

1

2

x

f

x

x

x

 



 



 

Mặt khác 

 

 

 

1

1

1

0

1

2021

2021

8080

2

f

f

f

f

Do đó 

 

1;1

1

min

2021

8080

f x

 

Câu 32: 

Biết 

7

log 12

,

a

  

12

log 24

.

b

  Giá trị của 

54

log 168 được tính theo   và 

b

 là 

 

A.

 

1

8

5

ab

a

b

.

 

B.

 

1

8

5

ab

a

b

.

 

C.

 

2

1

8

5

ab

a

b

.

 

D.

 

2

1

8

5

ab

a

b

Lời giải 

Ta có: 

12

12

12

54

12

12

12

log 168

log 24

log 7

log 168

.

log 54

3log 3

log 2

 

Lại có: 

12

12

12

12

24

log 2

log

log 24

log 12

1.

12

b

 

 

            

2

12

12

12

12

12

log 3

log

log 12

log 2

1

2

1

3

2

4

b

b

 

  

 

Khi đó 

54

1

1

log 168

.

3 3

2

1

8

5

b

ab

a

b

b

a

b

 

 

Câu 33:

  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 

2

1

5

6

y

x

x

x

 và hai trục tọa độ bằng

 

A.

 

2

.

 

B.

 

11

4

.

 

C.

 

11

4

.

 

D.

 

1

2

Lời giải 

Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi 

2

1

5

6

0

0

y

x

x

x

y

x

 

 

 

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 

2

1

1

5

6

0

2.

3

x

x

x

x

x

x



 

 

Diện tích hình phẳng là:  

https://thuvientoan.net/ 

3

1

2

3

2

2

2

2

0

0

1

2

1

2

3

2

2

2

0

1

2

1

5

6

1

5

6

1

5

6

1

5

6

1

5

6

1

5

6

1

5

6

9

1

1

11

4

4

4

4

S

x

x

x

dx

x

x

x

dx

x

x

x

dx

x

x

x

dx

x

x

x

dx

x

x

x

dx

x

x

x

dx

 

Câu 34: 

Cho hai số phức 

1

1 2

z

i

 

 

và 

2

3

.

z

i

   Môđun của số phức 

1

2

1 2

z

z

z z

 bằng 

A. 

5 34 .

 

B. 

4 35 .

 

C. 

5 43 .

 

D. 

5 10 . 

Lời giải 

Ta có: 





1

2

1 2

1 2

3

1 2

3

25 15

z

z

z z

i

i

i

i

i

 

Do đó: 

2

2

1

2

1

2

25 15

25

15

5 34.

z

z

z z

i

 

Câu 35: 

Cho hình chóp 

.

S ABC  có đáy  ABC  là tam giác đều cạnh 3, tam giác  SBC  vuông tại   và mặt phẳng 

(

)

SBC

 vuông góc với mặt phẳng 

(

)

ABC

. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 

.

S ABC bằng

 

A. 

3

12 a

.

 

B. 

2

36 a

.

 

C. 

2

18 a

.

 

D. 

2

12 a

Lời giải 

 

Gọi 

M

 là trung điểm của 

BC . Vì  SBC

 vuông tại 

 nên 

M

 là tâm của đường tròn ngoại tiếp 

.

SBC

 

Gọi 

1

 là đường thẳng vuông góc với 

(

)

SMC

 tại 

M

  mọi điểm 

1

d

 cách đều ba đỉnh 

.

SBC

 

Ta có: 

ABC

 đều nên 

AM

BC

.  

Mà 

(

)

(

)

(

)

(

)

SBC

ABC

SBC

ABC

BC

AM

BC



 nên 

(

)

AM

SBC

1

AM

d

 

https://thuvientoan.net/ 

Trong mặt phẳng 

(

)

ABC

 vẽ đường trung trực 

2

 của đoạn 

AC

 cắt đường thẳng 

AM

 tại 

I

Ta có

1

2

I

d

IS

IB

IC

IA

IB

IC

IS

I

d

IA

IC

.

S ABC

 nội tiếp mặt cầu 

( ;

)

I IA

 (Với 

 là tâm của tam giác  ABC 

Với 

2 3

3

.

3

3

2

a

R

IA

a

 

2

2

2

4

4 .3

12

S

R

a

a

(đvdt). 

Câu 36: 

Cho hình chóp tam giác đều 

.

S ABC

 và có cạnh đáy bằng  , cạnh bên bằng 

2

.

3

a

 Góc giữa cạnh bên và 

mặt đáy bằng 

A. 

45

.

 

B. 

30

.

 

C. 

60

.

 

D. 

90

Lời giải 

 

Gọi 

G

 là trọng tâm tam giác 

ABC

SG

ABC

 

Do đó, góc giữa cạnh bên 

SA

 và mặt phẳng đáy bằng góc  

SAG  

cos

AG

SAG

SA

3

3

2

3

a

a

3

2

30

SAG

  

Vậy góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 

30

Câu 37: 

Trong không gian  Oxyz , cho đường thẳng 

3

1

2z 1

:

2

3

4

x

y

d

. Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ 

phương của 

d

?

 

A. 

1

2; 3; 2



.

 

B. 

4

2;3; 4



.

 

C. 

3

2;3; 4



.

 

D. 

2

2; 3; 4



2a

3

a

G

C

B

A

S

https://thuvientoan.net/ 

Lời giải 

Véctơ chỉ phương của 

d

 là 

2

2; 3; 4



 

Câu 38: 

Trong không gian  Oxyz , cho điểm 

3; 4; 2

M

 và mặt phẳng 

 

: 2

5

3

2

0

P

x

z

 

 . Đường thẳng 

d

 đi qua 

M

 và vuông góc với mặt phẳng 

 

 có phương trình tham số là

 

A. 

3 2

4 5

2 3

x

t

y

t

z

t

 

 

   

.

 

B. 

3 2

4

2 5

x

t

y

z

t

 

   

.

 

C. 

3 2

4

2 3

x

t

y

z

t

 

   

.

 

D. 

3 2

4 5

2 3

x

t

y

t

z

t

 

 

   

Lời giải 

Ta có: 

 

: 2

5

3

2

0

P

x

z

 

 

P

 có véctơ pháp tuyến là 

2; 0;5

Do 

 

d

P

 nên 

d

 nhận 

2; 0;5

 làm véctơ chỉ phương

3 2

:

4

2 5

x

t

d

y

z

t

 

   

Câu 39: 

Cho hàm số bậc ba

( )

y

f x

có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của 

phương trình 

2

2

1

4

1

2021

f

x

x

 là 

 

A. 

14

.

 

B. 

10 .

 

C. 

24 .

 

D. 

12. 

Lời giải 

Ta có: 

2

2

( )

4

1

y

g x

f

x

x

 với 

1

( )

2021

g x 

 

Ta đặt: 

2

4

,

2; 2

t

x

x

  

 thì suy ra 

2

( )

3 ,

0; 2

y

g t

f t

t

t

 

 

Suy ra: 

2

2

2

3,

0; 3

( )

3

.

3,

3; 2

t

t

t

h t

t

t

t

t

t

 

 

 

  

 

Từ đó ta có BBT của hàm số  ( )

h t  như hình vẽ bên: 

https://thuvientoan.net/ 

 

Đặt 

2

3

u

t

t

 

thì ta cũng có BBT của 

u

như sau: 

 

Nhìn vào đồ thị 

( )

y

f x

 trên ta có được:  

3

2

( )

,

0

2

0

3

(1)

(2)

0,

"(1)

0

f x

ax

bx

cx a

a

f

f

f

 

Như  vậy  ta  suy  ra 



2

( )

1

2

3

f x

x x

x

.  Mà  hàm  số  đó  có  cực  trị  bằng 

4 3

9

  tại 

0

x

x

  nên  suy  ra 

 

0

0

4 3

3

3

9

3

f x

x

 

Như vậy: 

 

3

3

4 3

(3)

4,

3

0, 2,

3

9

f

f

f

 

 

Từ đó, ta phác họa được đồ thị 

 

y

f u

 với 

2

3

u

t

t

 

 như sau: 

2

0

0

3

3

3

1

0

0

3

3

3

1

3

3

2

0

2

t    t

2

   3  

t    t

2

 3

t

x

https://thuvientoan.net/ 

 

Dựa vào hình vẽ trên, ta kết luận phương trình 

1

( )

2021

g x 

có tất cả 10 nghiệm phân biệt. 

Câu 41: 

Cho hai số thực 

1

 ,

1

, biết phương trình 

2

1

1

x x

a b

 có hai nghiệm 

1

2

. Tìm giá trị nhỏ nhất 

của biểu thức 

2

1 2

1

2

1

2

4

x x

S

x

x

x

x



 

 

A.

 

4 . 

B.

 

3

4 . 

C.

 

3

3 4 . 

D.

 

3

3 2 . 

Lời giải 

Ta có: 

2

1

1

x x

a b

2

1

log

log 1

x x

b

b

a b

2

log

1

0

b

x

x

a

  . 

Phương trình có hai nghiệm 

1

2

theo viet ta có:

1

2

1

2

log

.

1

b

x

x

a

x x

   





 



2

1 2

1

2

1

2

4

x x

S

x

x

x

x



 

2

4

log

log

a

a

b

b

Đặt  log

a

b

t

 , 

0

. Xét 

 

2

4

S

f t

t

t

 

 với 

0

Ta có:

 

 

3

3

2

2

4

2

4

2

0

0

2.

t

f

t

t

f

t

t

t

t

 

 

  

 

Bảng biến thiên: 

 

https://thuvientoan.net/ 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số 

 

f t trên khoảng 

0; bằng 

 

3

3

2

3 4

f

Vậy giá trị nhỏ nhất của 

S

bằng 

3

3 4 . 

Câu 41: 

Cho hàm số  ( )

f x liên tục và có đạo hàm trên 

 

2; 2 \ 0

, thỏa mãn  (1)

0

f

  và 

( )

( )

'( )

2

0

f x

f x

x

f

x

x e

e

.  

Giá trị của 

1

2

f

 

 

 

 bằng

 

A. 

ln 3

.

 

B. 

ln 6 .

 

C. 

ln 7 .

 

D. 

ln 5 . 

Lời giải 

Ta có phương trình trên tương đương với:  

( )

( )

( )

( )

( )

2

( )

2 ( )

( )

( )

( )

( )

2

( )

'( )

2

0

'( )

2

0

'( )

2

1

0

'( )

1

0

'( )

1

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

f x

x

f x

x e

e

f x

xe

e

x

e

e

f x

x e

e

e

f x

x e

e

f x

x

e

  

 

Đến đây ta nguyên hàm hai vế, ta được như sau: 

( )

2

2

2

( )

( )

( )

'( )

1

1

2

2

1

1

1

f x

f x

f x

f x

e

f x

x

x

dx

xdx

d

C

C

e

e

e

 

 

Mà  (1)

0

f

  nên ta suy ra 

2

2

( )

1

2

0

( )

ln

1

2

1

f x

x

C

f x

x

e

 

 

Từ đó suy ra 

1

ln 7.

2

f

 

 

 

 

Câu 42: 

Cho các số phức 

1

 và 

2

 thỏa mãn các điều kiện: 

1

1

1

z

i

z

i

 

   và 

2

2

1

2

z

z

i

 

. Tìm giá trị 

nhỏ nhất của biểu thức 

1

2

1

1

3

3

P

z

z

z

z

A. 

min

554

5

P

 

B. 

min

370

3

P

 

C.

min

809

5

P

 

D. 

min

409

3

P

 

Lời giải 

Ta có 

2

2

2

2

1

1

1

1

1

1

2

4

1 0

z

i

z

i

x

y

x

y

x

y

 

  

 

Lại có: 

2

2

2

2

2

2

1

2

1

2

2

4

3

0

z

z

i

x

y

x

y

x

y

 

 

https://thuvientoan.net/ 

Như vậy các điểm 

 

 

1

2

,

A z

B z

 lần lượt nằm trên các đường thẳng 

1

: 2

4

1 0

d

x

y

   và 

2

: 2

4

3

0

d

x

y

   

và gọi 

3; 0

C

 

Gọi 

,

D E

 lần lượt là các điểm đối xứng của 

 qua hai đường thẳng đó. Ta dễ dàng có được:  

1

2

1

1

809

3

3

5

P

z

z

z

z

AB

AC

BC

AB

AE

BD

ED

 

Câu 43: 

Cho hình chóp 

.

S ABCD

 có đáy là hình vuông cạnh 

,

3.

a SD

a

 Mặt bên  SAB  là tam giác cân và 

nằm trong mặt phẳng vuông  góc với đáy. Gọi 

H

 là trung điểm  của 

,

AB K là trung điểm của 

.

AD

Khoảng cách giữa hai đường thẳng  SD  và  HK bằng 

 

A. 

105

30

a

.

 

B. 

105

10

a

.

 

C. 

105

5

a

.

 

D. 

105

20

a

Lời giải 

 

Ta có: 

H

 là trung điểm của 

,

AB K

 là trung điểm của 

AD

 nên suy ra 

.

HK

BD

 

Suy ra 

;

;

;

.

d SD HK

d HK

SBD

d H

SBD

 

Ta kẻ: 

,

HE

BD E

BD

và 

,

.

HF

SE F

SE

 

https://thuvientoan.net/ 

Mặt khác: 

 

 

.

SAB

ABC

SH

AB

SH

ABCD

SH

BD

SAB

ABCD

AB





 

Mà 

SH

BD

HE BD

 nên suy ra 

.

BD

SHE

BD

HF

 

Mặt khác: 

,

DB

HF

SE

HF

HF

SBD

SE BD

SBD



, suy ra 

;

.

d H

SBD

HF

 

Ta có: 

2

2

2

2

11

3

4

4

2

2

2

2

2

2

AB

a

a

SH

SD

a

A

AB

a

HE

HE

AC



 

Xét tam giác  SHE

vuông tại  có đường cao là  HF , theo hệ thức lượng ta có: 

2

2

2

2

2

.

1

;

10

1

5

3

1

0

;

SH HE

d SD HK

d H

SBD

HF

HF

HS

HE

SH

H

a

E

 

Câu 44: 

Một người gửi tiền vào ngân hàng 200 triệu đồng với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 5,6% một năm theo hình thức lãi kép (sau 1 năm sẽ tính lãi và cộng vào gốc). Sau đúng 2 năm, người đó gửi thêm 100 triệu đồng 

với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Cho biết số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức 

(1

) ,

n

T

A

r

trong đó 

A

 là số tiền gửi, 

r

 là lãi suất, 

 là số kỳ hạn gửi. Tính tổng số tiền người đó nhận được sau 

5  năm kể từ khi gửi tiền lần thứ nhất (số tiền lấy theo đơn vị triệu đồng, làm tròn 3 chữ số thập phân)

 

A. 

380, 392

 

triệu đồng.

  

B. 

380, 391

 triệu đồng.

  

C. 

385,392

 triệu đồng.

   

D. 

381, 329  triệu đồng. 

Lời giải 

Theo công thức lãi kép, ta có: 

Số tiền 2 năm đầu người đó nhận được cả gốc và lãi là 

2

1

200(1 5, 6%)

223, 027

 

Số tiền 3 năm sau người đó nhận được cả gốc và lãi là 



3

2

1

100

1 5, 6%

380,391

T

T

 

Vậy sau 5 năm người đó nhận được số tiền cả gốc và lãi là 380,391 triệu đồng. 

Câu 45: 

Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ 

Oxyz

,  cho  hai  điểm 

2; 2;1 ,

1; 2; 3

A

M

 

  và  đường  thẳng 

1

5

:

2

2

1

x

y

z

. Tìm vecter chỉ phương của đường thẳng 

 đi qua 

A

 vuông góc với đường thẳng 

 đồng thời cách điểm 

B

 một khoảng bé nhất. 

A.

 

2; 2; 1

B.

 

1;0; 2

C.

 

2;1;6

D.

 

25; 29; 6

Lời giải 

https://thuvientoan.net/ 

 

Gọi 

 

 là mặt phẳng đi qua 

A

 và vuông góc với 

. Ta có 

 

d

P

Dựng 

 

min

,

MB

AB MH

P

MB

MH

MB

MH

, dấu “=” xảy ra 

B

H

 hay 

 

MB

P

Khi đó 

,

,

,

,

9 1; 0; 2

d

P

P

u

n

n

AM

u

u

AM



  

  

Câu 46: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 có bảng biến thiên như sau:  

 

Số điểm cực đại của hàm số 

 

2

2

2

g x

f

x

x

  là

 

A. 

3.

 

B. 

2.

 

C. 

1.

 

D. 

4.  

Lời giải 

Ta có: 

 

2

2

2

g x

f

x

x

 ; 

 

 

2

2

2

2

.

2

. 4

1 .

g x

f

x

x f

x

x

x

 

Do đó 

 

2

2

4

1

0

0

2

0

2

0

x

g x

f

x

x

f

x

x

 

 

 



 

Ta có: 

1

4

1

0

.

4

x

x

    

 

Từ bảng biến thiên ta có: 

 

2

2

2

1

2

2

2

0

.

1

2

1

2

x

x

x

VN

f

x

x

x

x

x

  

  

 

 

 

 





 

Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình 

 

0

f x   chỉ có 1 nghiệm 

0

1

  (Vì đồ thị hàm số 

 

y

f x

 cắt 

trục 

Ox

 tại một điểm có hoành độ lớn hơn 

1

). Khi đó 

2

2

0

2

0

2

f

x

x

x

x

x

 

 

 

1

2

; 1

1

;

2

x

x

x

x

    





Do 

 

 

lim

lim

x

x

g x

g x





   nên ta có bảng biến thiên: 

P

d

A

M

H

B

https://thuvientoan.net/ 

 

Từ bảng biến thiên của hàm số 

 

y

g x

 ta có số điểm cực đại của hàm số 

 

2

2

2

g x

f

x

x

  là 

2

Câu 47: 

Có bao nhiêu cặp số nguyên 

;

x y  thỏa mãn: 



2

4

7

4

7

2

1

2

2

.

xy

x y

y

xy

y

x

e

e

x

y

y

y e

 

 

A. 

6

.

 

B. 

5 .

 

C. 

7 .

 

D. 

8 . 

Lời giải 

Phương trình 



 

2

4

7

4

7 2

4

7

2

xy y

x

x

xy

y

e

e

x

xy

y

 

Dễ thấy 

,  

x y

 và 

0

y

 không là nghiệm của phương trình nên phương trình thành

 

 

2

4

7

1

1

2

4

7

xy y

x

e

e

xy

y

x

. Đặt 

2

,

4

7

a

xy

y b

x

ta được 

1

1

a

b

e

e

a

b

Hàm số 

 

1

t

f t

e

t

 đồng biến trên mỗi khoảng 

 

;0 , 0;



  nên ta xets 2 trường hợp sau : 

+ Nếu 

.

0

a b

 phương trình 

1

1

a

b

e

e

a

b

a

b

 thay lại ta được 

4

7

9

2

2

1

2

1

 

x

y

x

x

 do 

,  

x y

  

Nên suy ra 

9 2

1

 x

 do đó 

2

1

1; 3; 9

    

x

 giả và thử lại ta được 6 cặp 

;

x y 

+ Nếu 

1

.

0

1

  

 

a

a b

b

 hoặc 

1

1

 

a

b

.  

Trường hợp 

1

2

1

1

1

1

1 1

2

 

 

    

a

b

e

e

e

a

e

b

a

b

 do đó phương trình không xảy ra. 

Tương tự trường hợp 

1

1

 

a

b

 cũng không xảy ra do đó có 6 cặp 

;

x y  thỏa mãn đề bài.

 

Câu 48: 

Gọi 

 là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 

, trục tung và trục hoành. Xác định 

 để đường thẳng 

 đi qua điểm 

 có hệ số góc   chia 

 thành hai phần có diện tích bằng 

nhau. 

A. 

B. 

C. 

D. 

 

H

2

4

4

y

x

x

k

 

d

0; 4

A

k

 

H

4

 

8

 

6

 

2

 

https://thuvientoan.net/ 

Lời giải 

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 

 và trục hoành là: 

Diện tích hình phẳng 

 giới hạn bởi đồ thị hàm số: 

, trục tung và trục hoành là:  

Phương trình đường thẳng 

 đi qua điểm 

 có hệ số góc   có dạng: 

Gọi 

 là giao điểm của 

 và trục hoành. Khi đó 

Đường thẳng 

 chia 

 thành hai phần có diện tích bằng nhau khi 

 và 

Câu 49: 

Cho số phức 

z

 thỏa mãn điều kiện 

2

2

4

2

.

z

z

iz

 Tính giá trị nhỏ nhất của 

.

P

z i

 

A.

 

min

4

B.

 

min

3

C.

 

min

2

D.

 

min

1

Lời giải 

Đặt  z

x

yi

 



2

2

2

2

2

2

4

2

2

2

2

2

2

2

.

2

2

0

2

2

1

,

2

2

z

z

iz

z

i

z

i

z

i z

z

i z

i

z

i z

z

i

z

i

z

i

z

i

y

z

x

i

x

R

z

i

z

x

y

x

y

 

 

 

 

 

 

2

1

z

i

P

z

i

 

   

2

2

4

2

min

1

z

x

i

P

z

i

z

i

x

P

 

 

 .  

Câu 50: 

Trong mặt phẳng 

 

  cho hai tia 

,

Ox Oy , góc 

 60

xOy 

. Trên tia 

Oz

vuông góc với mặt phẳng 

 

tại  , lấy điểm  sao cho 

SO

a

. Gọi 

,

M N là các điểm lần lượt di động trên hai tia 

,

Ox Oy  sao cho 

OM

ON

a

(

0

và 

,

M N khác ). Gọi 

,

H K lần lượt là hình chiếu của  trên hai cạnh 

,

SM SN

. Khi 

,

M N  di động trên hai tia 

,

Ox Oy mặt cầu ngoại tiếp đa diện  MNHOK có diện tích nhỏ nhất bằng 

bao nhiêu ?

 

A. 

2

4

3

a

.

 

B. 

2

a

.

 

C. 

2

a

.

 

D. 

2

3

a

Lời giải 

2

4

4

y

x

x

2

4

4

0

2

x

x

x

 

 

H

2

4

4

y

x

x

2

2

2

2

0

0

4

4 d

4

4 d

S

x

x

x

x

x

x

2

3

2

0

8

2

4

3

3

x

x

x

 

d

0; 4

A

k

4

y

kx

B

 

d

4

;0

B

k

 

d

 

H

B OI

1

4

2

3

OAB

S

S

4

0

2

2

6

1

1

4

4

6

.

.4.

2

2

3

OAB

k

k

k

k

S

OA OB

k

 

 

 

https://thuvientoan.net/ 

 

Ta gọi:  OI  là đường kính của đường tròn ngoại tiếp của tam giác  OMN  

Khi đó, ta có: 

IM

OM

 tại 

M

 và 

IN

ON

 tại 

 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 

  90

OMI

ONI

 (1) 

Mà 

;

SO MI

SO

OMN

SO

NI

 nên suy ra 

90

,

IM

SOM

SMI

SNI

IN

SON

OH

MI OK

NI

 

Mà mặt khác: 

OH

SM

OK

SN

nên suy ra 

 90

OH

SMI

OHI

OKI

OK

SNI

(2) 

Từ (1) và (2), với 4 điểm 

,

, ,

M H K N  cùng nhìn đoạn thẳng  OI dưới góc vuông, suy ra 

OMN

MNOHK

R

R

 

Như vậy suy ra mặt cầu ngoại tiếp đa diện  MNHOK có diện tích nhỏ nhất khi  OI nhỏ nhất  

Ta có: 

2

.

sin 60

3

sin

OMN

OMN

MN

MN

MN

R

R

MON

 

Lại có: 

2

2

2

2

60

3

.

MN

OM

ON

OM ON cos

OM

ON

OM ON

 

 

 

Mà: 

2

2

2

2

2

2

3

3

3

.

2

2

4

2

OM

ON

a

a

a

OM

ON

OM ON

a

a

MN

 

 

Suy ra: 

min

min

.

3

2 3

OMN

MN

a

R

 

https://thuvientoan.net/ 

Do đó mặt cầu ngoại tiếp đa diện  MNHOK có diện tích nhỏ nhất bằng 

2

2

min

4

3

2 3

a

a

S