ÔN TẬP SẮT
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
VÀ CH TẮ Ắ Lý Thuy t:ếCâu 1: hình electron Feấ là:A. [Ar]3d 64s 2B. [Ar]3d 8C. [Ar]4s 23d 6D. [Ar]4s 2Câu 2: hình electron Feấ 2+ là:A. [Ar]3d 64s 2B. [Ar]3d 8C. [Ar]3d 5D. [Ar]3d 6Câu 3: hình electron Feấ 3+ là:A. [Ar]3d 64s 2B. [Ar]3d 34s 2C. [Ar]3d 5D. [Ar]3d 3Câu 4: hình ion Xấ 2+ là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. trí trong ng tu nị hoànA. chu kì 4, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA.C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm VIIIB. Câu 5: Kim lo Fe ph ng dung ch nào sau đây thành mu iạ ượ t(III)?ắA. Dung ch CuSOị4 B. Dung ch HNOị3 (loãng, ).ưC. Dung chị HCl. D. Dung ch Hị2 SO4 (loãng).Câu 6: Kim lo Fe ph ng dung ch ho ch nào sau đây thành mu iạ ượ t(II)?ắA. Khí Cl2 .ư B. Dung ch HNOị3 (loãng, ).ưC. uư huỳnh. D. Dung ch Hị2 SO4 (đ c, nóng,ặ ).ưCâu 7: Kim lo Fe ph ng dung ch ho ch nào sau đây thành mu iạ ượ t(III)?ắA. H2 SO4 loãng, .ư B. Dung ch HCl (loãng,ị ).ưC. dung ch AgNOị3 .ư D. Dung chị Fe2 (SO4 )3 .Câu 8: Kim lo tác ng dung ch nào sau đây ra mu iạ t(II)?ắA. HNO3 c,ặ nóng, .ư B. CuSO4 C. H2 SO4 c, nóng, D. MgSO4 .Câu 9: Có th đi ch Fe(OH)ể ế3 ng cáchằ A. Cho Fe2 O3 tác ngụ iớ H2 C. Cho Fe2 O3 tác ng NaOH aụ đủB. Cho mu (III) tác ngố axit nhạ D. Cho mu (III) tác ng dung ch NaOHố dưCâu 10: Oxit nào sau đây tác ng dung ch HCl ra haiụ mu iốA. FeO B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. CuOCâu 11: Kim lo nào sau đây không tan trong dung chạ FeCl3 ?A. Fe B. Mg C. Ni D. AgCâu 12 Kim lo thu ng dung chạ ịA. H2 SO4 loãng. B. HCl c, ngu i.ặ C. HNO3 c, ngu i.ặ D. HCl loãng.Câu 12.1 Hai dung ch nào sau đây tác ng kim lo Fe?ị ượ ạA. CuSO4 H2 SO4 B. HCl, CaCl2 C. CuSO4 ZnCl2 D. MgCl2 FeCl3 Câu 12.2: Kim lo tác ng Clạ ớ2 mu X; cho kim lo tác ng dung ch HCl cượ ượ mu Y. cho kim lo tác ng dung ch mu ta cũng mu Y. Kim lo có thố ượ làA. Mg. B. Zn. C. Al. D. Fe. Câu 13: Ph ng nào sau đây không ra mu iạ t(III)?ắA. Fe2 O3 tác ng dung chụ HCl.B. FeO tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng (d ).ưC. Fe(OH)3 tác ng dung chụ H2 SO4 .D. Fe tác ng dung chụ HCl.Câu 14: kh ion Feể 3+ trong dung ch thành ion Feị 2+ có th dùng ngể ượ dưA. kim lo iạ Mg. B. kim lo Cu.ạ C. kim lo iạ Ba. D. kim lo Agạ Câu 15: Ch không ph ng dung chấ FeCl3A. CH3 COOH. B. dung chị Na2 CO3 C. KI. D. CH3 NH2 .Câu 16: Qu ng hematit nâu có thành ph chính làặ :A. FeCO3 B. Fe2 O3 khan C. Fe2 O3 .nH2 D. FeO.Câu 17: Qu ng hematit có thành ph chính làặ :A. FeCO3 B. Fe2 O3 khan C. Fe2 O3 .nH2 D. FeO.Câu 18: Qu ng manhêtit có thành ph chính làặ :A. FeO B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. FeS2 .Câu 19: Qu ng xiderit có thành ph chính làặ :A. FeO B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. FeCO3 .Câu 20: Qu ng pirit có thành ph chính làặ :A. FeS B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. FeS2 .Câu 21: Trong các lo qu ng t, qu ng có hàm ng cao nh tạ ượ làA. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit .ỏCâu 22: Qu ng có hàm ng nh và nh nh tặ ượ ượ làA. xiderit (FeCO3 ); manhetit (Fe3 O4 ). C. manhetit (Fe3 O4 ); hematit đỏ (Fe2 O3 ).B. manhetit (Fe3 O4 ); pirit tắ (FeS2 D. pirit (FeSắ2 ); hematit (Feỏ2 O3 )Câu 23: Cho ph ng: FeO HNOả ứ3 Fe(NO3 )3 NO H2 O.Trong ph ng trình ph ng trên, khi FeO là thì HNOươ ủ3 làA. 6. B. 8. C. 4. D. 10. Câu 23.1 Cho dung ch FeClị3 vào dung ch ch X, thu Fe(OH)ị ượ ủ3 Ch làấA. H2 S. B. AgNO3 C. NaOH. D. NaCl.Câu 24: Oxit nào sau đây oxi hóa khi ph ng dung ch HNOị ị3 loãng?A. MgO. B. FeO. C. Fe2 O3 D. Al2 O3 .Câu 25: Ch nào sau đây không oxi hóa khi ph ng dung ch HNOấ ị3 loãng?A. FeO. B. Fe3 O4 C. Fe2 O3 D. Fe(OH)2 .Câu 26: Cho Fe vào dung ch AgNOộ ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ượd ch các ch tan:ị ấA. Fe(NO3 )2 AgNO3 B. Fe(NO3 )3 C. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 D. Fe(NO3 )2Câu 25: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Kim lo Fe ph ng dung ch HCl ra mu iạ t(II).ắB. Dung ch FeClị3 ph ng kim lo iả ượ Fe.C. Kim lo Fe không tan trong dung ch Hạ ị2 SO4 c,ặ ngu i.ộD. Trong các ph ng hóa c, ion Feả 2+ ch th hi tính kh ửCâu 26: Cho Fe vào dung ch AgNOộ ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ượd ch các ch tan:ị ấA. Fe(NO3 )2 AgNO3 C. Fe(NO3 )3 AgNO3 .B. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 D. Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )3 Câu 27: Th hi các thí nghi mự sau:(a) khí Clụ2 vào dung ch NaOH nhi đị th ng.ườ(b) Cho Fe3 O4 vào dung ch HCl loãngị (d ).ư(c) Cho Fe3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 c, nóngặ (d ).ư(d) Hòa tan nế Cu vàợ Fe2 O3 (có số mol ngằ nhau) vào dung chị H2 SO4 loãng (d ).ưTrong các thí nghi trên, sau ph ng, thí nghi ra hai mu iệ làA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 28: Cho chuy hoá: Feơ ể3 O4 dung ch HI (d +ị H2 O.Bi và là ph cu cùng quá trình chuy hoá. Các ch và làế ấA. FeI3 và I2 B. Fe và I2 C. FeI2 và I2 D. FeI3 và FeI2 Câu 29: Dãy các ch (ho dung ch) ph ng dung ch FeClồ ượ ị2 là:A. Mg, dung ch NaNOộ ị3 dung ch HCl.ị C. Mg, dung ch BaClộ ị2 dung chị HNO3 .B. Khí Cl2 dung ch Naị2 CO3 dung ch HCl. D. Khí Cl2 dung ch Naị2 S, dd HNO3 .Câu 28: Nhi phân hòa toàn Fe(NOệ3 )2 trong đi ki không có không khí thu ch nề ượ là:A. FeO B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. Fe(NO3 )3Câu 28.1 Nhi phân Fe(OH)ệ2 trong không khí kh ng không i, thu ch làế ượ ượ ắA. Fe(OH)3 B. Fe3 O4 C. Fe2 O3 D. FeO.Câu 29: Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 ,Fe2 (SO4 )3 FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. ph ng thu lo ph ng oxiặ ứhoá khử là:A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 30: Cho Fe tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 loãng thành khí X; nhi phân tinh th KNOạ ể3 oạthành khí Y; cho tinh th KMnO4 tác ng dung ch HCl thành khí Z. Các khí X, vàể ạZ tầ ượ làA. Cl2 O2 và H2 S. B. SO2 O2 và Cl2 C. H2 O2 và Cl2 D. H2 NO2 và Cl2 .Câu 31: Cho chuy hoá (m mũi tên là ph ng trình ph nơ ươ ng)ứNaOH (+ ddX) Fe(OH)2 (+ dd Y) Fe2 (SO4 )2 (+ dd BaSO4Các dd (dung ch) X, Y, làị ượA. FeCl3 H2 SO4 (đ c,ặ nóng), Ba(NO3 )2 C. FeCl2 H2 SO4 (đ c, nóng), BaClặ2B. FeCl3 H2 SO4 (đ c,ặ nóng), BaCl2 D. FeCl2 H2 SO4 (loãng), Ba(NO3 )2 (Câu 32: Trong các oxit t, oxit nào không có kh năng làm màu dung ch thu tím trongủ ốmôi tr ngườ axit?A. Fe3 O4 B. FeO C. Fe2 O3 D. FeO ho cặ Fe2 O3Câu 33: Cho vào ng nghi ít rót vào ít dung ch HNOố ị3 loãng. Ta nh th có hi ệt ng sauượ :A. tan, dung ch không màu, xu hi khí nâuắ đỏB. tan, dung ch không màu, xu hi khí không màu hóa nâu trong khôngắ khíC. tan, dung ch màu vàng, xu hi khí nâuắ đỏD. tan, dung ch màu vàng, xu hi khí không màu hóa nâu trong khôngắ khíCâu 34: Khi nung các ch Fe(NOỗ ấ3 )2 Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí kh ng không ượđ i, thu ch nổ ượ làA. Fe3 O4 B. FeO. C. Fe. D. Fe2 O3 Câu 35: Cho các kim lo i: Fe, Ba, Mg, Ag,Cu, Al. kim lo có kh năng kh Feạ 3+ thành kim lo iạ t?ắA. B. C. D. 5.Câu 36: Nhúng lá Fe vào dung ch ch trong nh ng ch sau: FeClộ ấ3; AlCl3 CuSO4 HCl; HNO3 (đ c, ngu ); Hặ ư2 SO4 (đ c, nóng, ); Hặ ư2 SO4 (loãng). tr ng mu (II)ố ườ làA. 3. B. C. 5. D.6.Câu 37: Nhúng lá Fe vào dung ch ch trong nh ng ch sau: FeClộ ấ3; AgNO3 CuSOư4 HCl;HNO3 c, ngu ); Hặ ư2 SO4 (đ c, nóng, ); Hặ ư2 SO4 (loãng), HNO3 (loãng, ). tr ng mu iư ườ ốs (III)ắ làA. 3. B. C. 5. D.2.Câu 38: Ch phát bi uọ sai: A. Kim lo luôn th hi nạ tính kh .ử B. ch (III) có tính oxiợ hóa.C. ch (II) luôn th hi nợ tính kh .ử D. ch (II) có tính kh và có tính oxiợ hóaCâu 39: đi ch Fe(NOể ế3 )2 ta cho A. Fe tác ng dung ch Cu(NOụ ị3 )2 .ư B. Fe tác ng dung ch HNOụ ị3 loãngC. Fe tác ng dung ch HNOụ ị3 cặ nóng D. Fe tác ng dung ch AgNOụ ị3 dưCâu 40: lo qu ng đã lo ch hòa tan trong dung ch Hộ ị2 SO4 loãng thu dung ượ ộd ch làm màu thu tím hòa tan Cu.Tên qu ngị là:A. Pirit B. Xiderit C. Manhetit D. HematitCâu 41: Cho Fe, Cu ph ng dung ch HNOỗ ị3 loãng. Sau khi ph ng hoàn toàn, thu cả ượdung ch ch ch ch tan và kim lo Ch tan đóị làA. Cu(NO3 )2 B. HNO3 C. Fe(NO3 )2 D. Fe(NO3 )3Câu 42: Cho Fe vào dung ch NaNOộ ị3 và H2 SO4 ph ng hoàn thu dung ch A, pế ượ ợkhí NO và Hồ2 có và ch không tan. Bi dung ch không ch mu amoni. Trong dung chấ ịA ch cácứ mu i:ố A. FeSO4 Fe(NO3 )2 Na2 SO4 NaNO3 B. FeSO4 Fe2 (SO4 )3 NaNO3 Na2 SO4 .C. FeSO4 Na2 SO4 D. FeSO4 Fe(NO3 )2 Na2 SO4 .Câu 43: Cho Feỗ ồ2 O3 ZnO và Cu tác ng dung ch HCl (d thu dung ch vàụ ượ ịph không tan Z. Cho tác ng dung ch NaOH (loãng, thu tầ ượ aủ A. Fe(OH)3 B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 .C. Fe(OH)2 Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 .Câu 44: Cho các ch sau: FeCOấ3 Fe3 O4 FeS, Fe(OH)2 hoà tan cùng mol ch vào dung chế ịH2 SO4 c, nóng (d thì ch ra mol khí nh tặ làA. Fe3 O4 B. Fe(OH)2 C. FeS. D. FeCO3 .Câu 45: Nguyên luy thép gang làắ :A. Dùng O2 oxi hoá các ch Si, P, S, Mn, ... trong gang thu cạ ượ thép.B. Dùng ch kh CO kh oxit thành nhi đấ cao.C. Dùng CaO ho CaCOặ3 kh ch Si, P, S, Mn, ... trong gang thu cể ượ thépD. Tăng thêm hàm ng cacbon trong gang thuượ cượ thép.Câu 46: Nguyên xu gangắ là:A. Kh trong mu thành kim lo iử tắB. Kh trong hiđrôxit ng khí CO nhi cao thành kim lo iử tắC. Kh trong ôxit ng khí CO nhi cao thành kim lo iử tắD. Kh trong qu ng ng khí CO nhi cao thành kim lo iử tắCâu 47 Cho các phát bi sauể (1) Fe3 O4 là qu ng giàu nh luy gangặ ệ(2) ch (II) ch có tính kh .ợ ử(3) Fe tác ng dd KHSOụ ượ ớ4(4) Fe tác ng nhi caoụ ượ ướ ộ(5) Fe (Z=26) thu chu kì 4, nhóm VIBộ(6) Fe2 O3 có tính oxi hóaS phát bi uố đúng là: A. C. D. 6Câu 48: Cho dãy các ch t:ấ FeO, Fe(OH)2 FeSO4, Fe3 O4 Fe2 (SO4 )3 Fe2 O3 Số ch tấ trong dãy bị oxi hóa khi tác ng dung ch HNO3 c, nóng làặA. 3. B. 5. C. D. 6.Câu 49: Cho các ch mol ng ng nh sau :ặ ươ ư(a) Fe3 O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)(d) Fe2 (SO4 )3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)S ch tan hoàn toàn trong ng dung ch HCl loãng nóng làố ượ ịA B. C. D. 5Câu 50: hự sau: clo. bộ ôn oxi). NO3 dư). Fe du Fe2(SO4)3. Fe du H2 O4 dư). nh uố II A. D. 1Câu 51: Cho các phát bi sau: ể(1) Hàm ng Cacbon trong gang nhi trong thépượ ơ(2) Nguyên li dùng xu thép là gangệ ấ(3) Nguyên luy gang là oxi hóa các ch có trong gang.ắ ấ(4) Fe(NO3 )2 tác ng KHSOụ ượ ớ4 (5) Cho dung ch 3a mol AgNOị3 vào dung ch ch mol FeClị ứ2 thu 375a gam a.ượ ủ(6) Cho Fe tác ng Clư ớ2 thu mu FeClượ ố2S phát bi uố đúng là: A. C. D. 6Câu 52: Cho các phát bi sau: ể(1) Nung cùng Fe(OH)ế2 ngoài không khí thu FeOượ(2) Fe tác ng Hụ ớ2 SO4 loãng thu Feượ2 (SO4 )3 (3) Cho HCl tác ng i: Cu. Kụ ượ ớ2 SO4 NaHCO3 FeCO3 Fe(NO3 )2 CuO, BaSO4 ph ng ứx ra là 4ả(4) Cho mol Fe tác ng 1,2a mol Clụ ớ2 thu 0,6a mol FeClượ3 .(5) Cho CO đi qua Feư ồ2 O3 CuO, Al2 O3 thu Fe, Cu, Alượ ồ(6) Fe tan hoàn toàn trong HCl ngu iặ ộS phát bi uố sai là: A. C. D. 6Câu 52 Cho các phát bi sauể (1) Cho FeO tác ng HNOụ ớ3 loãng NO là ph kh duy nh t). HNOả ố3 ph ng là 10ả ứ(2) Cho Fe3 O4 tác dung HCl thu dd X. Dung ch tác ng iớ ượ KNO3 KOH, AgNO3 Sốph ng ra là 4ả ả(3) nh bi Al, Fe ch dùng dd NaOH c.ể ặ(4) làm ch Ag Fe, Cu kh ng không ta dùng dung ch FeClể ượ ị3 ng dớ ượ ư(5) ch FeClợ ấ3 có tính kh có tinh oxi hóaừ (6) Cho mol Fe tác ng 1,xa mol Clụ ớ2 thu X. Cho vào thu 0,4x mol FeClượ ướ ượ2S phát bi uố đúng là: A. C. D. 5Câu 53: Cho ph ng Feả ứ3 O4 CO 3FeO CO2Trong quá trình xu gang, ph ng đó ra trí nào lò?ả A. Mi ng lòệ B. Thân lò C. Bùng lò D. Ph lò.ễCâu 54: Các dung ch CuClị2 FeCl3 AlCl3 có kh năng làm quỳ :ề A. hoá xanh. B. hoá C. không màu. D. hoá sau màu.ỏ ấCâu 55: Khi thêm dung ch Naị2 CO3 vào dung ch FeClị3 có hi ng gì ra?ẽ ượ A. Xu hi màu nâu vì ra hi ng th phânấ ượ B. Dung ch có màu nâu đị C. Xu hi màu nâu ng th có hi ng khíấ ượ D. Có nâu thành sau đó tan do khí COế ạ2Câu 56: Cho Fe tác ng HNOụ ớ3 c, nóng, thu khí có màu nâu Khí làặ ượ ỏA. N2 B. N2 O. C. NO. D. NO2 .Câu 57: Cho kim lo Fe ph ng các dung ch: FeClạ ượ ị3 Cu(NO3 )2 AgNO3 MgCl2 tr ngố ườh ra ph ng hóa làợ ọA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 58 Th hi các thí nghi sau: ệ(a) Cho Fe3 O4 vào dung ch HCl.ị(b) Cho Fe3 O4 vào dung ch HNOị3 ph kh duy nh là NO.ư ấ(c) khí SOụ2 vào dung ch NaOH.ế ị(d) Cho Fe vào dung ch FeClị3 .ư(e) Cho Cu và FeClỗ ợ3 (t mol 1: 1) vào Hỉ ệ2 .ư(g) Cho Al vào dung ch HNOị3 loãng (không có khí thoát ra).Sau khi các thí nghi ra hoàn toàn, thí nghi thu dung ch ch hai mu làệ ượ ốA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 59 Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho kim lo Fe vào dung ch CuClạ ị2 .(b) Cho Fe(NO3 )2 tác ng dung ch HCl.ụ ị(c) Cho FeCO3 tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 loãng.(d) Cho Fe3 O4 tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 c, nóng, .ặ ưS thí nghi ra ch khí làố ấA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 60: Cho dung ch FeClị3 tác ng dung ch NaOH thành có màu ủA. nâu .ỏ B. tr ng.ắ C. xanh th m.ẫ D. tr ng xanh.ắCâu 61: Kim lo nào sau đây đi ch ng ph ng pháp nhi luy ?ạ ươ ệA Ca Ba Na Fe Toán:Câu 1: cháy hoàn toàn gam Fe trong khí Clố2 thu 6,5 gam FeClư ượ3 Giá tr làị ủA. 2,24. B. 1,12. C. 2,80. D. 0,56. Câu Hòa tan hoàn toàn gam Fe vào dung ch HCl thu 2,24 lít khí Hị ượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 11,2. B. 5,6. C. 2,8. D. 8,4.Câu 2.1 Cho 3,6 gam FeO ph ng dung ch ch mol HCl. Giá tr làả ủA. 1,00. B. 0,50. C. 0,75. D. 1,25.Câu 2.2: Hòa tan hoàn toàn 11 gam Al và Fe vào ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4loãng, sau ph ng thu 8,96 lít Hả ượ2 (đktc) và dung ch X. Kh ng Al có trong là:ị ượ ợA. 10,8 gam. B. 2,7 gam. C. 5,4 gam. D. 1,35 gam.Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam Al và Fe vào ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4loãng, sau ph ng thu 7,84 lít Hả ượ2 (đktc) và dung ch X. Kh ng Fe có trong là:ị ượ ợA. 2,8 gam. B. 5.6 gam. C. 1,4 gam. D. 6,16 gam.Câu 4: Hòa tan 8,4 gam Fe ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng (d ), thu dung ch Y. Cho dung chư ượ ịNaOH vào thu Z. Nung trong không khí kh ng không i, thu cư ượ ượ ượm gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làấ ủA. 12. B. 10,8. C. 16. D. 24.Câu 5: Hòa tan 5,6 gam Fe và 10,2 gam Alỗ ồ2 O3 ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng (d ), thuưđ dung ch Y. Cho dung ch NaOH vào thu Z. Nung trong không khí nượ ượ ếkh ng không i, thu gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trố ượ ượ ịc làủA. 10,2. B. 18,2. C. 16. D. 8.Câu 6: Hòa tan gam Fe ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng (d ), thu dung ch Y. Cho dung chư ượ ịNaOH vào thu Z. Nung trong không khí kh ng không i, thu cư ượ ượ ượ4,8 gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr mấ làA. 3,36. B. 6,72. C. 2,24. D. 4,48.Câu 7: Hòa tan 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg ng dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng (d ), thuưđ dung ch Y. Cho dung ch NaOH vào thu Z. Nung trong không khí nượ ượ ếkh ng không i, thu gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trố ượ ượ ịc làủA. 36. B. 20. C. 18. D. 24. (Câu 8: Kh hoàn toàn 16 gam oxit ng CO nhi cao. Sau ph ng kh ng khíử ượtăng thêm 4,8 gam. Công th oxit là công th nào sauứ đây?A. FeO B. FeO2 C. Fe2 O3 D. Fe3 O4Câu 9: Kh hoàn toàn oxit nhi cao lít khí CO đktc), sau ph nử ảng thu 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí COứ ượ2 Công th và giá tr làứ ượA. FeO và 0,224 B. Fe2 O3 và 0,448 C. Fe3 O4 và 0,448 D. Fe3 O4 và 0,224Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam Fe, Mg và Zn ng ng dungỗ ượ ủd ch Hị2 SO4 loãng, thu 1,344 lít hiđro đktc) và dung ch ch gam mu i. Giá tr mượ ủlàA. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25.Câu 11: Cho 13,5 gam các kim lo Al, Cr, Fe tác ng ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4loãng nóng (trong đi ki không có không khí), thu dung ch và 7,84 lít khí Hề ượ ị2 đktc).ởCô dung ch (trong đi ki không có không khí) gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA. 48,8 B. 42,6 C. 47,1 D. 45,5 (Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 11 gam Al và Fe vào ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4loãng, sau ph ng thu 8,96 lít Hả ượ2 (đktc) và dung ch X. Kh ng Al có trong pị ượ là:A. 10,8 gam. B. 2,7 gam. C. 5,4 gam. D. 1,35 gam.Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam Al và Fe vào ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4loãng, sau ph ng thu 7,84 lít Hả ượ2 (đktc) và dung ch X. Kh ng Fe có trong pị ượ là:A. 2,8 gam. B. 5.6 gam. C. 1,4 gam. D. 6,16 gam.Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 11,1 gam Al và Fe vào ng dung ch HClỗ ượ ịloãng, sau ph ng thu 6,72 lít Hả ượ2 (đktc) và dung ch X. Kh ng mu thu cị ượ ượ là:A. 12,7 gam. B. 24,375gam. C. 19,05 gam. D. 13,35 gam.Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam Zn và Fe vào ng dung ch HCl,ỗ ượ ịsau ph ng thu 4,48 lít Hả ượ2 (đktc) và dung ch X. Kh ng mu ZnClị ượ ố2 thu cượ là:A. 20,4 gam. B. 10,2 gam. C. 12,7 gam. D. 13,6 gam.Câu 16: Cho 15,36 gam FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 tác ng iụ ml dung ch 208ịml dung ch HCl 2,5 thu đu dung ch X. Đem đi phân dung ch thu kh ngị ượ ượkim lo đa bám vào catotạ là?A. 8,4 gam B. 5,6 gam C. 11,2 gam D. gamCâu 17: gam trong khí oxi thu 7,36 gam ch Fe, Feố ượ ồ2 O3 FeO, Fe3 O4 .Đ hòa tan hoàn toàn 120 ml dung ch Hể ị2 SO4 1M thành 0,224 lít khí Hạ2(đktc).Tính m?A. 5,6 gam. B. 10,08 gam. C. 7,6 gam. D. 6,7 gam.Câu 18: Nung nóng gam Mg, Fe, Zn ng khí Oỗ ượ ư2 khi các ph ngế ứx ra hoàn toàn, thu 14,05 gam Feả ượ ồ2 O3 MgO, ZnO. Hoà tan hoàn toàn pỗ ợoxit trong 500 ml axit H2 SO4 0,5M (v ). Tính m?ừ ủA. 10,05g B. 34,05g C. 20g D. 15,5gCâu 19: Nung nóng 16,8 gam Au, Ag, Cu, Fe, Zn ng khí Oỗ ượ ư2 khi cácếph ng ra hoàn toàn, thu 23,2 gam ch X. Th tích dung ch HCl 2M đả ượ ểph ng là:ả ớA. 600 ml. B. 200 ml. C. 800 ml. D. 400 mlCâu 20: Kh hoàn toàn 16 gam oxit ng CO nhi cao. Sau ph ng kh ng khíử ượtăng thêm 4,8 gam. Công th oxit và th tích khí COứ (đkc)?A. FeO, 6,72 lit B. Fe2 O3 4,48 lit C. Fe2 O3 6,72 lit D. Fe3 O4 8,96 lítCâu 21: Cho gam Fe ph ng hoàn toàn dung ch HNOả ị3 loãng (d ), thu 2,24 lít khí NO (đktc, ượs ph kh duy nh t). Giá tr làả ủA. 2,8. B. 5,6. C. 11,2. D. 8,4.Câu 22: Cho gam Fe ph ng hoàn toàn dung ch HNOả ị3 (d ), thu 3,36 lít khí NOư ượ2 (đktc, ảph kh duy nh t). Giá tr làẩ ủA. 2,8. B. 5,6. C. 1,4. D. 8,4.Câu 23: Cho gam Fe ph ng hoàn toàn dung ch Hả ị2 SO4 c, nóng (d ), thu 1,68 lít khí SOặ ượ2 (đktc, ph kh duy nh t). Giá tr làả ủA. 2,8. B. 5,6. C. 11,2. D. 8,4.Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam Fe và Mg trong ng dung ch HNOỗ ượ ị3 th thoát ra 0,04 ấmol khí NO là ph kh duy nh (đktc). mol Fe trong là bao nhiêu?ả ợA. 0,01 mol. B. 0,02 mol. C. 0,03 mol. D. 0,03 mol.Câu 25: Hòa tan 3,04 gam kim lo và ng trong axit nitric loãng thu 0,896 lít khí ượ(đktc) khí NO là ph kh duy nh t. Thành ph kh ng Fe trong nả ượ p?ợA. 36,2% B. 36,8%. C. 63,2%. D. 33,2%.Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam FeO trong ng dung ch HNOượ ị3 loãng thu lítượ(đktc) khí NO là ph kh duy nh t. Tính V?ả ấA. 0,224 lít. B. 0,336 lít. C. 0,448 lít. D. 2,240 lít.Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Fe(OH)2 trong ng dung ch HNOượ ị3 loãng thu lítượ(đktc) khí NO là ph kh duy nh t. Tính V?ả ấA. 0,224 lít. B. 0,336 lít. C. 0,448 lít. D. 2,240 lít.Câu 28: Hòa tan hoàn toàn gam FeO trong ng dung ch HNOượ ị3 thu 3,36 lít (đktc) khíượNO2 là ph kh duy nh t. Tính m?ả ấA. 10,8. B. 7,2. C. 14,4. D. 3,6.Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 6,96 gam Fe3 O4 trong ng dung ch HNOượ ị3 loãng thu lítượ(đktc) khí NO là ph kh duy nh t. Tính V?ả ấA. 0,224 lít. B. 0,336 lít. C. 0,448 lít. D. 0,672 lít.Câu 30: Hòa tan hoàn toàn gam Fe3 O4 trong ng dung ch HNOượ ị3 loãng thu 0,336 lítượ(đktc) khí NO2 là ph kh duy nh t. Tính V?ả ấA. 3,48. B. 2,32. C. 4,64. D. 6,96.Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 12 gam Fe, Cu (t mol 1:1) ng axit HNOỗ ằ3 thu lít (ượ ởđktc) khí (g NO và NOỗ ồ2 và dung ch (ch ch hai mu và axit ). kh aị ủX Hố ớ2 ng 19. Giá tr làằ ủA. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36.Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam Fe, Cu (t mol 1:2) ng axit HNOỗ ằ3 thu lítượ( đktc) khí (g NO và NOở ồ2 và dung ch (ch ch hai mu và axit ). kh iị ốc Hủ ớ2 ng 19. Giá tr làằ ủA. 2,24. B. 3,92. C. 1,792. D. 3,36.Câu 33: Nung tộ trong oxi, thu đư gam nỗ pợ ch nắ X. Hòa tan tế nỗ pợ Xtrong dung ch HNO3 ),ư thoát ra 0,56 lít ktc) NO (là nả ph khẩ duy nh t).ấ Giá aủ là A. 2,52. B. 2,22. C. 2,32. D. 2,62.Câu 34: Cho 11,36 gam nỗ pợ Fe, FeO, Fe2 O3 và Fe3 O4 ph nả ngứ tế dung ch HNO3loãng (d ),ư thu đư 1,344 lít khí NO (s nả ph mẩ khử duy nh t,ấ đktc) và dung ch Cô nạ dungd ch thu đư khan. Giá tố làủA. 35,50. B. 34,36. C. 49,09. D. 38,72.Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam tộ oxit tắ ngằ dung ch H2 SO4 c,ặ nóng thu cượ dungd ch và 3,248 lít khí O2 (s nả ph hử duy nh t,ấ đktc). Cô nạ dung ch X, thu đư gamm sunfat khan. Giá tố mị làA. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4.Câu 36: 5,6 gam Fe trong không khí, thu ch X. Cho toàn tác ng dungố ượ ớd ch HNOị3 loãng (d ), thu khí NO (s ph kh duy nh t) và dung ch ch gam mu i. Giá trư ượ ịc là:ủA. 18,0. B. 22,4. C. 15,6 D. 24,2.Câu 37: Cho 6,72 gam Fe vào dung ch ch aứ 0,3 ol H2SO4 c,ặ nóng (giả thi SO2 là nả mẩkh duy nh t). Sau khi pử ng ra hoàn toàn, thu đả cA. 0,12 ol FeSO4. B. 0,02 ol Fe2 (SO4 )3 và 0,08 ol FeSO4.C. 0,05 ol Fe2 (SO4 )3 và 0,02 ol Fe D. 0,03 ol Fe2 (SO4 )3 và 0,06 ol FeSO4.Câu 38 Cho 0,01 ol tộ pợ ch aủ tắ tác ngụ tế H2SO4 cặ nóng (d ),ư thoát ra 0,112 lít(đktc) khí SO2 là nả ph mẩ duy nử t). Công th aấ ch tắ đó làA. FeS. B. FeS2. C. FeO D. .Câu 39: Ch 4,4 lí kh đktc qu nun nón nự ga oxi sắ đế kh iphả nứ xả hoà toàn Kh th đư sa phả nứ khố vớ hiđr nằ 20 Côn thứ củ aoxi sắ và phầ tră th tíc củ kh CO2 tron hỗ hợ kh sa phả nứ àA. Fe3O4; 75%. B. Fe2O3; 75%. C. Fe2O3; 65%. D. FeO; 75%.Câu 40: Tr 10,8g Al 34,8g Feộ ộ3 O4 ti hành ph ng nhi nhôm trong đi ki không cóồ ệkhông khí. Hoà tan hoàn toàn sau ph ng ng dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng (d thu 10,752ư ượlít khí H2 (đktc). Hi su ph ng nhi nhôm làệ ệA. 80% B. 90% C. 70% D. 60%Câu 41: Nung Al và Feỗ ồ2 O3 (trong đi ki không có oxi), thu ch X.ề ượ ắChia thành ph ng nhau:ầ ằ- Cho ph vào dung ch HCl (d thu 7,84 lít khí Hầ ượ2 (đktc);- Cho ph vào dung ch NaOH (d thu 3,36 lít khí Hầ ượ2 (đktc).Bi ng các ph ng ra hoàn toàn. Ph trăm kh ng Fe trong làế ượ ủA. 42,32%. B. 46,47%. C. 66,39%. D. 33,61%.Câu 42: Nung nóng 16,8 gam ngoài không khí, sau th gian thu gam pộ ượ ợX các oxit và Hòa tan ng Hồ ằ2 SO4 nóng thu 5,6 lítặ ượSO2 (đkc). Giá tr là:ị ủA. 24 gam B. 26 gam C. 20 gam D. 22 gamCâu 43: Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam ta thu 1,016 gam các oxit t( pộ ượ ợX). Hòa tan ng dung ch HNOằ ị3 loãng Th tích khí NO duy nh bay ra đktc) là:ư ởA. 0,336 lít B. 0,0336 lít C. 0,896 lít D. 0,0224 lítCâu 44: Hoà tan gam FeO, Feế ồ2 O3 và Fe3 O4 ng HNOằ3 nóng thu cặ ượ4,48 lít khí NO2 (đktc). Cô dung ch sau ph ng 145,2 gam mu khan. Giá tr mạ ượ ủlà:A. 35,7g. B. 46,4g. C. 15,8g. D. 77,7g.Câu 45: Nung mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí th gian, thu cỗ ượ63,2 gam ch B. Hòa tan ng dung ch Hỗ ị2 SO4 c, nóng, thuặ ưđ 6,72 lít khí SOượ2 (đktc). Giá tr xị làA. 0,4 mol. B. 0,5 mol. C. 0,7 mol. D. 0,6 mol.Câu 46: Cho 16 gam Fe, Cu, Zn tác ng oxi thu 19,2 gam ch Y. Hòa tan ượ ắhoàn toàn trong dung ch Hị2 SO4 c, nóng th thoát ra lít khí SOặ ấ2 (đktc). SO2 là ph kh duy ửnh Hấ ủ2 SO4 Cô dung ch thu 49,6 gam mu khan. Giá tr là:ạ ượ ủA. 2,80 lít. B. 4,48 lít. C. 3,92 lít. D. 3,36 lít.Câu 47: Cho gam oxit ph ng 0,75 mol Hộ ớ2 SO4 thu dung ch ch ch ượ ứm mu duy nh và 1,68 lít khí SOộ ấ2 (đktc, ph kh duy nh Sả +6). Giá tr làị ủA. 24,0. B. 34,8. C. 10,8. D. 46,4. (Câu 48: Hoà tan gam FeO, Feế ồ2 O3 và Fe3 O4 ng HNOằ3 c, nóng thu 4,48 lít khíặ ượNO2 (đkc) là ph kh duy nh t. Cô dung ch sau ph ng 145,2 gam mu khan. Giá trả ượ ịc mủ là:A. 35,7g. B. 46,4g. C. 15,8g. D. 77,7g.Câu 49: Hòa tan ng gam Fe, FeClồ ồ2 FeCl3 trong HNO3 nóng 8,96 lit NOặ ượ2(s ph kh duy nh đktc) và dung ch Y. Thêm NaOH vào 32,1 gam a. Giá trr mả ượ ịlàA. 16,8 B. 25,675 C. 34,55 D. 17,75Câu 50: Cho 11,36 gam Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 ph ng dung ch HNOả ị3 loãng(d ), thu 1,344 lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc) và dung ch X. Cô dung ch thuư ượ ịđ gam mu khan. Giá tr làượ ủA. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36 .Câu 51: Hòa tan 32 gam Fe, FeO và Feế ồ2 O3 vào lít dung ch HNOị3 1,7M, thu lítượkhí NO (s ph kh duy nh Nả +5+, đktc) và dung ch Y. Bi hòa tan đa 12,8 gam Cu và ốkhông có khí thoát ra. Giá tr làị A. 6,72. B. 9,52. C. 3,92. D. 4,48.Câu 52: kh hoàn toàn 17,6 gam Fe, FeO, Feể ồ2 O3 Fe3 O4 dùng 2,24 lít Hầ ủ2 (đo ởđktc). Kh ng Fe thu làố ượ ượA. 15 gam. B. 17 gam. C. 16 gam. D. 18 gam.

