ÔN TẬP HK1 NHÓM 10
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
luy p.ề ậI. Trắc nghiệm:Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tọa độ vevtơ ar thỏa mãn biểu thức 2i j= -r làA.()a 2; 3= -r B. ()a 3; 2= -r C. () 2; -r. D. () 3; -rCâu 2. Cho tập hợp {}A 2= Tập hợp là:A. ()A 3; 2= B. []A 3; 2= C. {}A 2; 1; 0;1= D. {}A 3; 2; 1; 0;1; 2= -Câu 3. Cho hàm số 1y 3x 62 x-= +- có tập xác định làA.()D 2= B. ()D 2;= +¥ C. {}D \\ 2= D. (]D 2= Câu 4. Cho phương trình 3x 2x1x 1-- =+ ()x 1¹ Phương trình đã cho tương đương với phương trình nào sau đây:A.3x 2x- B. 3x 2x- C. 3x 2x- D. 3x 2x- =Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ()()A 5; 2;1- Tọa độ vectơ 3ABuuur làA.()7; 4- B. ()21;12- B. ()9; D. ()7; 4-Câu 6. Cho hàm số 2y 2x 4x 3= Có đồ thị (P). (P) có trục đối xứnglàA.x 2= B. 2=- C. 1x2= D. 1=Câu 7. Cho mệnh đề P: 2" "" mệnh đề phủ định của mệnh đề làA.2P " "$ B. 2P " "$ .C. 2P " "" D. 2P " "" £Câu 8. Cho hai đường thẳng: 1d 3x 2= và 2d =. Tọa độ giaođiểm của d1 d2 là:A.()2; B. ()4; C. ()2; 4- D. ()4; 2- -Câu 9. Cho hàm số 2y 2x 6x 5=- Hàm số đồng biến trên khoảng giá trị nàoA.(); 3- B. ()3;+¥ C. 5;2æ ö- ¥ç ÷è D. 3;2æ ö- -ç ÷è øCâu 10. Cho A=(– ;–2]; B=[3;+ và C=(0;4). Khi đó (AậU B)I là:A. [3;4]. B. (– ;–2]U (3;+ ). C. [3;4). D. (– ;–2)U [3;+ ).Câu 11. Kết luận nào sau đây là saiA. hai vectơ đối nhau là hai vectơ ngược hướng cùng độ dàiB. Tổng của hai vectơ đối nhau bằng không C. vectơ không cùng hướng với mọi vectơD. hai vectơ cùng hướng thì chúng cùng phươngCâu 12. Cho hình bình hành ABC D. Chọn đáp án đúng:A.AB AD BD+ =uuur uuur uuur B. AB CD 0+ =uuur uuur C. AB DA AC- =uuur uuur uuur D. BC BD DC+ =uuur uuur uuurCâu 13. Cho tam giác ABC đều cạnh a, là trung điểm C. Độ dàiMA MB+uuuur uuur bằngA.a2 B. C. 22 D. 2Câu 14. Cho hệ phương trình sau: 2x 3y 44x 5y 10- =ìíî Kết quả của là:A.1127 B. 45 C. 2711 D. 54 Câu 15. Cho hàm số ()y x= có đồ thịnhư hình vẽ sau: Kết luận nào sau đây là đúngA. hàm số đã cho là hàm số lẻB. hàm số đã cho có tập xác định {}D \\ 1=C. hàm số đã cho là hàm số chẵnD. đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại hai điểmphân biệtCâu 16. Cho phương trình: ()m 1- Với là tham số, phương trình có nghiệm 1.Giá trị là A. 1. B. 5. C. 3. D. Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có()()()A 2; 3; 9; 6- -. là trung điểm của C. Khẳng định nào sau đây là đúng.A.()AM 0; 3= -uuuur B. ()AM 4; 7= -uuuur C. ()AM 4; 7=uuuur D. ()AM 4; 7= -uuuurCâu 18. Cho hàm số ()2y 2m x= Hàm số đồng biến khi 0. Giá trị là:A.3m2= B. 3m2¹ C. 3m2< D. 3m2>Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ()()A 3; 1, 2- Tọa độ điểm thỏa mãn hệ thức: AM 3MB=uuuur uuur là: A.()M 3; B. 1M ;2 2æ öç ÷è C. 5M ;3 3æ öç ÷è D. ()M 5; 3Câu 20. Cho các vectơ ()()()a 2; 1;1 4; 2= =r Tọa độ vectơx 2a 3b 4c= -r là:A.()x 15;11= -r B. ()x 5;11=r C. () 15; 11 -r. D. ()x 2; 5= -rCâu 21. Cho phương trình 2x 5- Tổng giá trị các nghiệm của phương trình là:A. 3. B. 3. C. 5. D. 8Câu 22. Cho pt: 2x 3mx 0+ Có nghiệm phân biệt 2x thỏa hệ thức nào sau đâyA.2 21 2x 11x 18 0+ B. ()22 21 2x 18 0+ .C. 2x 4- D. 21 2x 2x 0+ =Câu 23. Cho hàm số 2x 1yx 4x m- +=+ Với giá trị nào của thì hàm số có tập xác định là RA.1 4< B. 4> C. 1> D. với mọi giá trị mCâu 24. Cho phương trình: ()m x3m 22x 1+= +- Với giá trị nào phương trình có nhiệm duy nhấtA.m 3¹ B. 1m5¹ C. 1m4¹ D. 1m 3, m5¹ -Câu 25. Với giá trị nào của tham số thì phương trình2mx 2x 0- có hai nghiệm phân biệt:A.m 1¹ B. với mọi giá trị m. C. không có giá trị nào của m. D. 0¹Câu 26. Cho hai tập hợp ()[]A 2; 2m 9; 5= Với giá trị nào của để BÌ là:A.m 4< B. 7m2£ C. 72 m2- D. 7-

