Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

NHÔM -SẮT-CROM

411c135009ebd03fcbcc580ee10d011b
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 6 2018 lúc 21:40:46 | Update: 1 giờ trước (8:58:46) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 495 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NHÔM VÀ CH NHÔMỢ ỦCâu 1. electron ngoài cùng nguyên Al làố ửA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 2. Cho ph ng trình hoá c: aAl bFeươ ọ3 O4 cFe dAl2 O3 (a, b, c, là các nguyên, gi n). ng (a b) ổb ng ằA. 11 B. 5. C. 10. D. 7.Câu 3. Kim lo Al không ph ng ddả ượ ớA. H2 SO4 (loãng). B. H2 SO4 (đ c, ngu i).ặ NaHSO4 D. NaOHCâu 4. Nhôm trong môi tr ng không khí và là doề ườ ướA Nhôm là kim lo kém ho ng.ạ .Có màng oxit Al2 O3 ng .ề ệC Có màng hiđroxit Al(OH)3 ng .ề .Nhôm có tính th ng không khí và c.ụ ướCâu 5. Al2 O3 ph ng hai dd:ả ượ ảA. NaOH, HCl. B. KCl, NaNO3 C. NaCl, H2 SO4 D. Na2 SO4 KOH.Câu 6. Cho dãy các t: Aấ l2 O3 KOH, Al(OH )3 CaO. ch trong dãy tác ng H2 làA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 7. Cho dãy các t: Al, Al(OH)ấ3 l2 O3 AlC l3 ch lố ng tính trong dãy làA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 8. Dãy ch có tính ng tính làấ ưỡA. Al(OH)3 Al2 O3 Na2 CO3 Ca(HCO3 )2 B. Al(OH)3 Al2 O3 NaHCO3 Ca(HCO3 )2C. Al(OH)3 AlCl3 NaHCO3 Ca(HCO3 )2 D. Al(OH )3 Al2 O3 NaCl, CaCO3Câu 9. Dãy các hiđroxit theo th tính baz ượ gi trái sang ph làầ ảA. NaOH, Mg(OH)2 Al(OH)3 B. Mg(OH)2 Al(OH)3 NaOH.C. Mg(OH)2 NaOH, Al(OH)3 D. NaOH, Al(OH)3 Mg(OH)2 .Câu 10. phân bi dd AlClể ệ3 và dd KCl ta dùng ddA. NaOH. B. HCl. C. NaNO3 D. H2 SO4 .Câu 11. Ch dùng hóa ch nào sau đây có th phân bi ch là Mg, Al và Alỉ ắ2 O3 ?A Dung ch HClị Dung ch KOHị C. Dung ch NaClị D. Dung ch CuClị2Câu 12. Có kim lo là Na, Al, Ca, Fe. Ch dùng làm thu th thì kim lo có th phân bi đa ướ ượ ốlà bao nhiêu 4Câu 13. Cho dd NaOH vào dd AlClừ ư3 th xuấ hi nệA. màu xanh.ế B. keo tr ng, sauế đó không tan.ế ủC. keo tr ng, sauế đó tan n.ế D. màu nâu .ế ỏCâu 14. Th hi các thí nghi m:ự ệ( 1) Cho dung ch HCl vào dung ch natri aluminat.ư (2) khí COụ2 vào dung ch natri aluminat.ư ị(3) Cho dung ch NaOH vào dung ch AlClư ị3 (4) Cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClư ị3S thí nghi thu sau khi ph ng xãy ra hoàn toàn làố ượ ứA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 15. Nguyên li chính dùng xu nhôm làệ ấA. qu ng đôlômit. B. qu ng pirit. C. qu ng boxit.ặ D. qu ng manhetit.ặCâu 16. cháy hoàn toàn 5,4 gam Al trong bình khí Clố ộ2 sau khi ph ng ra hoàn toàn thu gam ượmu i.Giá tr làố 26,7 B. 27,6 C. 18,9 gD 32,4 g.Câu 17. Cho 10,8 gam Al tác ng hoàn toàn dd Hụ ớ2 SO4 loãng, Sau khi ph ng thúc, th tích khí Hư ể2 ởđktc) thoát ra là A. 8,96 lít. B. 13,44 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.Câu 18. Cho nhôm tác ng dd NaOH thu 6,72 lít khí Hộ ượ2 đktc). Kh ng nhôm đã ph ng ượ ứlà A. 10,4 gam. B. 16,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,7 gam.Câu 19. Hòa tan hoàn toàn gam Al vào dung ch HNOộ ị3 ch thu 8,96 lít khí NO và Nư ượ ồ2 (đktc) có mol là Giá tr là ủA 24,3 B. 42,3 C. 25,3 25,7.Câu 20 Cho 31,2 gam Al và Alỗ ộ2 O3 tác ng dung ch NaOH thu 13,44 lít Hụ ượ2 đktc. Kh ốl ng ng ch trong ban là ượ ượA 16,2 gam và 15 gam 10,8 gam và 20,4 gam C. 6,4 gam và 24,8 gam 11,2 gam và 20 gam.Câu 21 Cho các (t mol ng ng) sau:ỗ ươ (a) Al và Na (1 2) vào ướ (b) Fe2 (SO4 )3 và Cu (1 1) vào .ướ ư(c) Cu và Fe2 O3 (2 1) vào dung ch HCl (d) BaO và Na2 SO4 (1 1) vào .ướ (e) Al4 C3 và CaC2 (1 2) vào ướ (f) BaCl2 và NaHCO3 (1 1) vào dung ch NaOH .ị ch tan hoàn toàn và ch thành dung ch trong su là:ố A. B. C. D. 5Câu 22. Cho Na và Al có mol ng ng là vào (d ). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, ươ ướ ảthu 8,96 lít khí Hượ2 đktc) và gam ch không tan. Giá tr làở ủA. 5,4. B. 7,8. C. 10,8. D. 43,2.Câu 23. Na và Al. Cho gam vào ng thì thoát ra lít khí. cũng cho gam ượ ướ ếvào dung ch NaOH (d thì 1,75V lít khí. Thành ph ph trăm theo kh ng Na trong là (bi các thị ượ ượ ểtích khí đo trong cùng đi ki n)ề ệA. 29,87%. B. 39,87%. C. 49,87%. D. 77,31%.Câu 24. Na, Al và Fe (v mol gi Na và Al ng ng là 1). Cho tác ng Hỗ ươ ớ2 (d )ưthu ch và lít khí. Cho toàn tác ng dung ch Hượ ị2 SO4 loãng (d thu 0,25V lít khí. Bi tư ượ ếcác khí đo cùng đi ki n, các ph ng ra hoàn toàn. mol Fe và Al trong ng ng làở ươ ứA 2. 8. 16. 16 5.Câu 25. Chia K, Al và Fe thành hai ph ng nhau.ỗ ằ- Cho ph vào dung ch KOH (d thu 0,784 lít khí Hầ ượ2 (đktc).- Cho ph vào ng Hầ ượ ư2 O, thu 0,448 lít khí Hượ2 (đktc) và gam kim lo Y. Hòa tanỗ ạhoàn toàn vào dung ch HCl (d thu 0,56 lít khí Hị ượ2 (đktc).Kh ng (tính theo gam) K, Al, Fe trong ph là:ố ượ ượA 0,39; 0,54; 1,40. 0,78; 0,54; 1,12. 0,39; 0,54; 0,56. 0,78; 1,08; 0,56.Câu 26. Cho 200 ml dung ch AlClị3 1,5M tác ng lít dung ch NaOH 0,5M, ng thu là 15,6 ượ ượgam. Giá tr nh là ủA. 2. B. 2,4. C. 1,2. D. 1,8.Câu 27. Thêm gam kali vào 300ml dung ch ch Ba(OH)ị ứ2 0,1M và NaOH 0,1M thu dung ch X. Cho dung chượ ịX vào 200ml dung ch Alị2 (SO4 )3 0,1M thu Y. thu ng nh thì giá tr là:ượ ượ ượ ủA 1,59. 1,17. 1,71. 1,95. Câu 28. Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Al và Alỗ ồ4 C3 vào dung ch KOH (d ), thu mol khí và dung ượ ợd ch X. khí COị ụ2 (d vào dung ch X, ng thu là 46,8 gam. Giá tr làư ượ ượ ủA. 0,40. B. 0,45. C. 0,55. D. 0,60.Câu 29. Cho lít dung ch NaOH 2M vào dung ch ch 0,1 mol Alị ứ2 (SO4 )3 và 0,1 mol H2 SO4 khi ph ng hoàn toàn, ứthu 7,8 gam a. Giá tr nh thu ng trên làượ ượ ượ ủA. 0,05. B. 0,45. C. 0,25. D. 0,35.Câu 30. Nh 0,25 lít dung ch NaOH 1,04M vào dung ch 0,024 mol FeClỏ ồ3 0,016 mol Al2 (SO4 )3 và 0,04 molH2 SO4 thu gam a. Giá tr là ượ ủA 4,128 2,568 1,560 5,064Câu 31. Hoà tan hoàn toàn gam Naỗ ồ2 và Al2 O3 vào H2 thu 200 ml dung ch ch ch ch tượ ấtan duy nh có ng 0,5M. Th khí COấ ổ2 (d vào thu gam a. Giá tr và là ượ ượA 13,3 và 3,9 8,3 và 7,2 11,3 và 7,8 8,2 và 7,8Câu 32. Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4 )2 .12H2 vào c, thu dung ch X. Cho toàn tácướ ượ ộd ng 200 ml dung ch Ba(OH)ụ ị2 1M, sau ph ng thu gam a. Giá tr làả ượ ủA 46,6 54,4 62,2 7,8Câu 33. Cho 150 ml dung ch KOH 1,2M tác ng 100 ml dung ch AlClị ị3 ng mol/l, thu dung ch Yồ ượ ịvà 4,68 gam a. Lo a, thêm ti 175 ml dung ch KOH 1,2M vào Y, thu 2,34 gam a. Giá trế ượ ịc làủA 1,2 0,8 0,9 1,0Câu 34. Cho 1,56 gam Al và Alỗ ồ2 O3 ph ng dung ch HCl (d ), thu lít khí Hả ượ2 (đktc) và dung chịX. Nh dung ch NHỏ ị3 vào dung ch thu a, ng a, nung kh ng không iế ượ ượ ượ ổthu 2,04 gam ch n. Giá tr làượ ủA 0,672 0,224 0,448 1,344Câu 35. Dung ch 0,1 mol Hị +, mol Al 3+, mol NO3 và 0,02 mol SO4 2-. Cho 120 ml dung ch KOH 1,2Mị ồvà Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các ph ng thúc, thu 3,732 gam a. Giá tr z, là:ả ượ ượA 0,020 và 0,012 0,020 và 0,120 0,012 và 0,096 0,120 và0,020Câu 36. Cho 400 ml dung ch AlClị ồ3 mol/lít và Al2 (SO4 )3 mol/lít tác ng 612 ml dung ch NaOH 1M,ụ ịsau khi các ph ng thúc thu 8,424 gam a. khác, khi cho 400 ml tác ng dung ch BaClả ượ ị2(d thì thu 33,552 gam a. làư ượ ệA 2Câu 37. Nung Al và Feỗ ồ2 O3 (trong đi ki không có oxi), thu ch X. Chia thànhề ượ ắ2 ph ng nhau:ầ ằCho ph vào dung ch HCl (d thu 7,84 lít khí Hầ ượ2 (đktc);Cho ph vào dung ch NaOH (d thu 3,36 lít khí Hầ ượ2 (đktc).Bi ng các ph ng ra hoàn toàn. Ph trăm kh ng Fe trong làế ượ ủA 42,32%. 46,47%. 66,39%. 33,61%.Câu 38. Hòa tan hoàn toàn gam Naỗ ồ2 và Al2 O3 vào thu dung ch trong su t. Thêm tướ ượ ừdung ch HCl 1M vào X, khi 100 ml thì xu hi a; khi 300 ml ho 700 ml thì thu aị ượgam a. Giá tr và làế ượA 23,4 và 56,3. 23,4 và 35,9. 15,6 và 27,7. 15,6 và 55,4.Câu 39 là dung ch Alị2 (SO4 )3 là dung ch Ba(OH)ị2 Tr 200ml dung ch 300ml dung ch thu cộ ượ8,55 gam a. Tr 200ml dung ch 500ml dung ch thu 12,045 gam a. ng mol/l aế ượ ủdung ch làị A. 0,075M B. 0,100M C. 0.150M D.0.050MCâu 40: Hoà tan hoàn toàn 4,92 gam (Al, Fe) trong 390ml dung ch HCl 2M thu dung ch B.ỗ ượ ịThêm 800 ml dung ch NaOH 1M vào dung ch thu C, C, ch khô nung trongị ượ ấkhông khí kh ng không i, thu 7,5 gam ch n. ượ ượ Ph trăm kh ng Al trong ượ có giátr nh tị giá tr nào sau đây?ớ ịA. 85,6 %. B. 65,8% C. 20,8% D. 16,5%Câu 41. Hòa tan hoàn toàn gam Al vào 320 ml dung ch HCl 2M, thu dung ch ch hai ch tan. Chiaộ ượ ấdung ch thành hai ph ng nhau. Ph tác ng 190 ml dung ch NaOH 2M, khu thu gamị ượk a. Ph hai tác ng 180 ml dung ch NaOH 2M, khu thu 2a gam a. Các ph ng raế ượ ảhoàn toàn. Giá tr nh i.ị ớA. 4,4 B. 3,2 C. 4,0 D. 3,6Câu 42: Nung 21,14 gam Al và Crồ2 O3 trong đi ki không có không khí thu (gi ch cóề ượ ỉph ng kh oxit kim lo thành kim lo i). Cho toàn vào dung ch NaOH loãng, thu 1,5456 lít khí (đktc)ả ượvà còn 11,024 gam ch không tan. Hi su ph ng nhi nhôm làấ ệA 83% 87% 79,1% 90%Câu 43 kim lo là K, Fe, Al và chia thành ph ng nhau.ỗ ượ ằPh (1): tác ng Hầ ớ2 thu 2,24 lít khí.ư ượPh (2): tác ng dung ch KOH thu 3,92 lít khí.ầ ượPh (3): Hòa tan trong 500 ml dung ch HCl 1M ra 5,04 lít khí và dung ch Y. Cho dung ch tác ng iầ ớ500ml dung ch NaOH 1M, thu a, c, nung trong không khí kh ng không thuị ượ ượ ổđ gam ch n.ượ Bi th tích các khí đo đktc. Giá tr làị ủA 6,55 4,00 6,15 D. 9,10Câu 44 Nh 3V ml dung ch Ba(OH)ỏ ị2 (dung ch X) vào ml dung ch Alị ị2 (SO4 )3 (dung ch Y) thì ph ngị ứv thu kêt nhât có kh ng mừ ượ ượ1 gam. tr ml dung ch vào ml dung ch Y, thu mế ượ2gam kêt a. mỉ ệ1 /m2 làA ,37 2,20 3,00 D. ,65Câu 45 Cho mol NaOH và mol Ba(OH)ỗ ồ2 vào dung ch ch mol AlClừ ứ3 th xu tấ ấhi n, tăng và tan đi ph còn gam. Giá tr làệ ủA 78(4z-x-2y) 78(2z-x-y) 78(4z-x-y) D. 78(2z-x-2y)Câu 46 Na, K, Ba, trong đó mol Ba ng mol X. Cho gam tan vàoỗ ếH2 O, thu dung ch và khí Hượ ị2 Cho toàn khí Oộ2 qua ng ch 24 gam CuO và 14,4 gam FeO nung nóng, sauố ứph ng thu 33,6 gam ch n. Đem toàn cho vào dung ch ch 0,2 mol HCl; 0,02 mol AlClả ượ ứ3 và 0,05 molAl2 (SO4 )3 thu gam a. Bi ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làượ ủA 41,19 52,30 37,58 D. 58,22Câu 47: Cho 86,3 gam Na, K, Ba và Alỗ ồ2 O3 (trong đó oxi chi 19,47% kh ng) tan vàoế ượ ến c, thu dung ch và 13,44 lít khí Hướ ượ ị2 (đktc). Cho 3,2 lít dung ch HCl 0,75M vào dung ch Y. Sau khiị ịcác ph ng ra hoàn toàn, thu gam a. Giá tr làả ượ ủA. 54,6. B. 23,4. C. 27,3. D. 10,4.Câu 48 Cho 6,13 gam Na, K, Ca và Alỗ ồ2 O3 (trong đó oxi chi 23,491% kh ng) tan ượ vàon thu dung ch và 1,456 lít Hướ ượ ị2 (đktc). Cho 1,6 lít dung ch HCl 0,1M vào dung ch thu gam tị ượ ết a. Giá tr làủ ủA. 3,9 B. 3,12. C. 2,34. D. 1,56.Câu 49: Na, Ba, Naỗ ồ2 và BaO. Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam vào c, thu 6,72 lít khí Hướ ượ2 (đktc)và dung ch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)ị2 Cho tác ng 800 ml dung ch Alụ ị2 (SO4 )3 1M thu gamượk a. Giá tr làế ủCâu 50 16,9 gam Na, Al hòa tan vào thu dung ch X. Cho ph ng 0,8 molỗ ướ ượ ếHCl, thu 7,8 gam và dung ch Y. Tính kh ng Al ban u.ượ ượ A. 2,7 gam. B. 3,95 gam. C. 5,4 gam. D. 12,4 gam.Câu 51 Cho 8,3 gam Al, Fe vào 300 ml dung ch HCl 1M và Hỗ ị2 SO4 0,5M, thu dung ch và th thoátượ ấra 5,6 lít H2 (đktc). Tính th tích dung ch NaOH 1M cho vào dung ch thu có kh ng nể ượ ượ ớnh tấ ?A. 300 ml. B. 500 ml. C. 400 ml. D. 600 ml.Câu 52. Hòa tan hoàn toàn 11,5 gam Na vào 400 ml dung ch HCl có ng (mol/l), thu dung ch Y. Dungị ượ ịd ch hòa tan 8,1 gam Al, thu dung ch làm quỳ tím hóa xanh. Giá tr làị ượ ủA. 0,5. B. 2,0. C. 1,0. D. 3,5.Câu 53. Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung ch Hị2 SO4 0,1M, thu dung ch X. Thêm lít dung ch NaOHượ ị0,1M cho khi tan ph n. Nung thu kh ng không ta ch ng 0,51ế ượ ượ ượ ặgam. có giá tr là :ịA. 1,1 lít. B. 0,8 lít. C. 1,2 lít. D. 1,5 lít.Câu 54. Cho 200 ml dung ch KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung ch AlClị ị3 1M. Sau khi thúc cácếph ng thu gam a. Giá tr làả ượ ủA. 3,90. B. 11,70. C. 7,80. D. 5,85.Câu 55. Thêm 240 ml dung ch NaOH 1M vào thu tinh ng 100 ml dung ch AlClị ị3 ng mol/lít,ồ ộkhu ph ng hoàn toàn, th trong có 0,08 mol ch a. Thêm ti 100 ml dung ch NaOH 1Mấ ịvào c, khu ph ng hoàn toàn th trong có 0,06 mol ch a. Giá tr làố :A. 0,75M. B. 1M. C. 0,5M. D. 0,8M.Câu 56. Cho mol Al tan hoàn toàn trong dung ch ch mol HCl, thu dung ch X. Thêm dung ch ch molị ượ ứNaOH vào X, thu mol a. ượ Giá tr nh tính theo bi th ượ ứA. B. C. 3b D. 3b .Câu 57. Dung ch ch 0,15 mol Feị 3+; mol Al 3+; 0,25 mol 24SO và mol Cl -. Cho 710 ml dung ch Ba(OH)ị2 1Mvào dung ch thu 92,24 gam a. Giá tr và là :ị ượ ượA. 0,23 và 0,64. B. 0,5 và 0,45. C. 0,3 và 0,85. D. 0,3 và 0,45.Câu 58. là dung ch NaOH C%. 18 gam ho 74 gam tác ng 400 ml AlClị ớ3 0,1M thì ng aượ ủv nh nhau. Giá tr là :ẫ ủA. 4. B. 8. C. 7,2. D. 3,6.Câu 59. Hoà tan gam Alế2 (SO4 )3 vào dung ch X. Cho 360 ml dung ch NaOH 1M vào X, thu 2aướ ượ ượgam (TN1). khác, cho 400 ml dung ch NaOH 1M vào X, thu gam (TN2). Các ph nế ượ ảng ra hoàn toàn, giá tr là:ứ ủA. 18,81. B. 15,39. C. 20,52. D. 19,665.Câu 60. Hòa tan gam Alế2 (SO4 )3 vào H2 thu 300 ml dung ch X. Cho 150 ml dung ch tác ng dungượ ớd ch ch 0,3 mol NaOH, thúc các ph ng thu 2a gam (TN1). khác, cho 150 ml dung ch cònị ượ ịl ph ng dung ch ch 0,55 mol KOH, thúc các ph ng thu gam (TN2). Giá tr vàạ ượ ủa làầ ượA. 51,30 và 3,9. B. 64,8 và 19,5. C. 25,65 và 3,9. D. 34,2 và 19,5.Câu 61. Hòa tan hoàn toàn gam ZnSO4 vào dung ch X. cho 110 ml dung ch KOH 2M vào (TN1)ướ ượ ịthì thu 3a gam a. khác, cho 140 ml dung ch KOH 2M vào (TN2) thì thu 2a gam a.ượ ượ ủGiá tr là ủA. 17,71. B. 16,10. C. 32,20. D. 24,15.Câu 62. Cho gam Na vào 250 ml dung ch HCl 0,5M và AlClị ồ3 0,4M. Sau ph ng thu aả ượ ủcó kh ng là (m 3,995) gam. có giá tr là :ố ượ ịA. 12,788 gam. B. 10,235 gam. C. 7,728 gam. D. 10,304 gam.CROM VÀ CH CRÔMỢ ỦCâu 1. Các ch trong dãy ch nào dây có tính ng tính? ướ ưỡA Cr(OH)3 Fe(OH)2 Mg(OH)2 Cr(OH)3 Zn(OH)2 Pb(OH)2 Cr(OH)3 Zn(OH)2 Mg(OH)2 Cr(OH)3 Pb(OH)2 Mg(OH)2 Câu 2. Cho dãy các ch t: Cr(OH)ấ3 Al2 (SO4 )3 Mg(OH)2 Zn(OH)2 MgO, CrO3 ch trong dãy có tính ch ng tính làố ưỡA. 5. B. 2. C. 3. D. .Câu 3. Có năm dung ch ng riêng bi trong năm ng nghi m: (NHị ệ4 )2 SO4 FeCl2 Cr(NO3 )3 K2 CO3 Al(NO3 )3 Cho dung chịBa(OH)2 vào năm dung ch trên. Sau khi ph ng thúc, ng nghi có làế ủA 5. 2. 4. 3Câu 4. Thí nghi nào sau đây có sau ph ng?ệ ứA Cho dung ch NaOH vào dung ch Cr(NOị ị3 )3 .B Cho dung ch HCl vào dung ch NaAlOị ị2 (ho Na[Al(OH)ặ4 ]).C Th COổ2 vào dung ch Ca(OH)ế ị2 Cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClế ị3 .Câu 5. Trong ph ng: Kả ứ2 Cr2 O7 HCl CrCl3 Cl2 KCl H2 OS phân HCl đóng vai trò ch kh ng ng phân HCl tham gia ph ng. Giá tr làố ủA. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7.Câu 6. Phát bi nào sau đây không đúng khi so sánh tính ch hóa nhôm và crom?ấ ủA Nhôm và crom th ng hóa trong dung ch Hề ị2 SO4 ngu i.ặ ộB Nhôm có tính kh nh crom.ử ơC Nhôm và crom ph ng dung ch HCl theo cùng mol.ề ốD Nhôm và crom trong không khí và trong c.ề ướCâu 7. Phát bi nào sau đây không đúng?A Crom(VI) oxit là oxit baz Ancol etylic cháy khi ti xúc CrOố ớ3 Khi ph ng dung ch HCl, kim lo Cr oxi hoá thành ion Crả 2+ Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit là ch có tính ng tínhề ưỡCâu 8. hình electron ion Cuấ 2+ và Cr 3+ là :ầ ượA [Ar]3d và [Ar]3d [Ar]3d 74s và [Ar]3d 14s 2.C [Ar]3d và [Ar]3d 14s 2. [Ar]3d 74s và [Ar]3d 3.Câu 9. Hi ng ra khi nh vài gi dung ch Hệ ượ ị2 SO4 vào dung ch Naị2 CrO4 là:A Dung ch chuy màu vàng sau không màu Dung ch chuy màu da cam sang màu vàng.ị ừC Dung ch chuy màu vàng sang màu da cam.ị Dung ch chuy không màu sang màu da camị ừCâu 10. Cho ph ngả ứ6FeSO4 K2 Cr2 O7 7H2 SO4 3Fe2 (SO4 )3 Cr2 (SO4 )3 K2 SO4 +7H2 OTrong ph ng trên, ch oxi hóa và ch kh làả ượA FeSO4 và K2 Cr2 O7 K2 Cr2 O7 và FeSO4 H2 SO4 và FeSO4 K2 Cr2 O7 và H2 SO4.Câu 11. Khi cho ng dung ch KOH vào ng nghi ng dung ch kali đicromat, dung ch trong ng nghi mượ ệA Chuy màu da cam sang màu xanh c.ể Chuy màu da cam sang màu vàng.ể ừC Chuy màu vàng sang màu .ể Chuy màu vàng sang màu da cam.ể ừCâu 12. Cho ph ng: Cr ứ)(2duCl 2),(ClduđăcKOH YBi là ch crom. Hai ch và làế ượA CrCl2 và K2 CrO4 CrCl3 và K2 Cr2 O7 CrCl3 và K2 CrO4 CrCl2 và Cr(OH)3Câu 13: Cho dãy các oxit: NO2 Cr2 O3 SO2 CrO3 CO2 P2 O5 Cl2 O7 SiO2 CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác ngụđ dung ch NaOH loãng?ượ ịA 6. 7. 8. 5.Câu 14: Nh xét nào sau đây không đúng?A Crom là kim lo ng nh trong các kim lo iạ ạB Nhôm và crom th ng hóa HNOề ở3 c, ngu i.ặ ộC Nhôm và crom ph ng HCl theo cùng mol.ề ốD ng làm ng nhôm và crom trong không khí và vì có màng oxit .ậ ướ ệCâu 15: Nh xét nào sau đây không đúngA SO3 và CrO3 là oxit axit.ề Al(OH) và Cr(OH)3 là hiđroxit ng tính và có tính kh .ề ưỡ ửC BaSO4 và BaCrO4 nh không tan trong c.ầ ướ Fe(OH)2 và Cr(OH)2 là baz và có tính kh .ề ửCâu 16: Phát bi nào sau đây là sai ?A Cr(OH)3 tan trong dung ch NaOH.ị Trong môi tr ng axit, Zn kh Crườ 3+ thành Cr.C Photpho cháy khi ti xúc CrOố ớ3 Trong môi tr ng ki m, Brườ ề2 oxi hóa -2CrO thành 2-4CrO.Câu 17 Phát bi không đúng là: ch Cr(II) có tính kh tr ng còn ch Cr(VI) có tính oxi hóa nh ạB Các ch Crợ ấ2 O3 Cr(OH)3 CrO, Cr(OH)2 có tính ch ng tính ưỡC Các ch CrO, Cr(OH)ợ ấ2 tác ng dung ch HCl còn CrOụ ượ ị3 tác ng dung ch NaOH. ượ ịD Thêm dung ch ki vào mu đicromat, mu này chuy thành mu cromat ốCâu 18: Cho các phát bi sau:ể(a) Trong ng tu hoàn các nguyên hóa c, crom thu chu kì 4, nhóm VIB.ả ộ(b) Các oxit crom là oxit baz .ủ ơ(c) Trong các ch t, oxi hóa cao nh crom là +6ợ ủ(d) Trong các ph ng hóa c, ch crom(III) ch đóng vai trò ch oxi hóa.ả ấ(e) Khi ph ng khí Clả ớ2 crom ra ch crom(III).ư ấTrong các phát bi trên, nh ng phát bi đúng là:ể ểA (a), (b) và (e) (a), (c) và (e) (b), (d) và (e) (b), (c) và (e)Câu 19 Cho ph ng trình hóa ph ng 2Cr 3Snươ 2+ 2Cr 3+ 3Sn. Nh xét nào sau đây ph ng trênậ ứlà đúng?A Cr 3+ là ch kh Snấ 2+ là ch oxi hóa Sn 2+ là ch kh Crấ 3+ là ch oxi hóaấC Cr là ch oxi hóa, Snấ 2+ là ch khấ Cr là ch kh Snấ 2+ là ch oxi hóaấCâu 20 Phát bi nào sau đây là sai ?A. Cr ph ng axit Hả ớ2 SO4 loãng thành Crạ 3+. CrO3 là oxiộ axit.C Cr(OH)3 tan trong dung ch NaOH.ượ Trong môi tr ng ki m, Brườ ề2 oxi hóa CrO2 thành CrO4 –.Câu 21. Nung 15,2 gam Crỗ ồ2 O3 và gam Al nhi cao. Sau khi ph ng hoàn toàn, thu ượ23,3 gam X. Cho toàn ph ng axit HCl (d thoát ra lít khí Hỗ ư2 đktc). Giá tr Vở ủlàA. 3,36. B. 4,48. C. 7,84. D. 10,08.Câu 22. Khi cho 41,4 gam Feỗ ồ2 O3 Cr2 O3 và Al2 O3 tác ng dung ch NaOH (d ), sau ph ng thuụ ứđ ch có kh ng 16 gam. kh hoàn toàn 41,4 gam ng ph ng nhi nhôm, ph dùng 10,8 gam Al. Thànhượ ượ ảph ph trăm theo kh ng Crầ ượ ủ2 O3 trong là (hi su các ph ng là 100%)ỗ ứA 50,67% 20,33% 66,67% 36,71% Câu 23. oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrClể3 thành K2 CrO4 ng Clằ2 khi có KOH, ng thi Clặ ượ ể2 và KOH ng ng ươ ứlàA. 0,015 mol và 0,04 mol. B. 0,015 mol và 0,08 mol. C. 0,03 mol và 0,04 mol. D. 0,03 mol và 0,08 mol.Câu 24. Cho 13,5 gam các kim lo Al, Cr, Fe tác ng ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4 loãng nóng (trong đi ki ệkhông có không khí), thu dung ch và 7,84 lít khí Hượ ị2 đktc). Cô dung ch (trong đi ki không có không khí) ệđ gam mu khan. Giá tr làượ ủA. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1.Câu 25. đi ch 78 gam Cr Crể ượ ừ2 O3 (d ng ph ng pháp nhi nhôm hi su ph ng là 90%ư ươ ứthì kh ng nhôm dùng thi làố ượ ểA 81,0 gam 40,5 gam 45,0 gam 54 gamCâu 26. Cho gam ba kim lo Zn, Cr, Sn có mol ng nhau tác ng ng dung ch HClỗ ượ ịloãng, nóng thu dung ch và khí Hượ ị2 Cô dung ch thu 8,98 gam mu khan. cho gam tácạ ượ ợd ng hoàn toàn Oụ ớ2 (d oxit thì th tích khí Oư ể2 (đktc) ph ng làả ứA. 2,016 lít. B. 0,672 lít. C. 1,344 lít. D. 1,008 lít.Câu 27. Th hi các ph ng nhi nhôm gam Al và 4,56 gam Crự ồ2 O3 (trong đi ki không có Oề ệ2 ),sau khi ph ng thúc, thu X. Cho toàn vào ng dung ch HCl (loãng, nóng), sau khiả ượ ượ ịcác ph ng ra hoàn toàn, thu 2,016 lít Hả ượ2 (đktc). Còn cho toàn vào ng dung ch NaOHế ượ ị(đ c, nóng), sau khi ph ng thúc thì mol NaOH đã ph ng là:ặ ứA 0,06 mol 0,14 mol 0,08 mol 0,16 molCâu 28: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Fe, Cr, Al ng dung ch HCl thu 1,568 lít khí Hỗ ượ2 (đktc).M khác, cho 2,7 gam ph ng hoàn toàn khí Clặ ớ2 thu 9,09 gam mu i. Kh ng Al trong 2,7 gam Xư ượ ượlà bao nhiêu? 0,54 gam 0,81 gam 0,27 gam 1,08 gamCâu 29: Nung nóng 46,6 gam Al và Crỗ ồ2 O3 (trong đi ki không có không khí) khi ph ng raề ảhoàn toàn. Chia thu sau ph ng thành hai ph ng nhau. Ph ph ng 300 mlỗ ượ ớdung ch NaOH 1M (loãng). hòa tan ph hai dung ch ch mol HCl. Giá tr làị ủA 0,9 1,3 0,5 1,5Câu 30: Ti hành ph ng nhi nhôm 0,03 mol Crế ồ2 O3 0,04 mol FeO và mol Al. Sau th gianộ ờph ng, tr u, thu ch Y. Chia thành hai ph ng nhau. Ph ph ng iả ượ ớ400 ml dung ch NaOH 0,1M (loãng). Ph hai ph ng dung ch HCl loãng, nóng (d ), thu 1,12 lít khí Hị ượ2(đktc). Gi trong ph ng nhi nhôm, Crả ệ2 O3 ch kh thành Cr. Ph trăm kh ng Crầ ượ2 O3 đã ph ng làả ứA. 20,00% 33,33% 50,00% 66,67%S VÀ CH TẮ ẮCâu Nguyên có 26.C hình electron ion Feử 2+ làA 1s 22s 22p 63s 23p 64s 24p 6. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 6. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 8.Câu .Cho các ph ng:ơ Fe Cl2 Fe O2 YFe Z. X, Y, làầ ượ .FeCl2 Fe3 O4 FeS. .FeCl3 Fe3 O4 Fe2 S3 .FeCl3 Fe3 O4 FeS. .FeCl2 Fe2 O3 FeSCâu Nh nh nào sau đây sai ?A tan trong dung ch CuSOắ ượ ị4 tan trong dung ch FeClắ ượ ị3 .C tan trong dung ch FeClắ ượ ị2 ng tan trong dung ch FeClồ ượ ị3 .Câu 4. cho dd NaOH vào dd FeClế3 thì xu hi nấ ệA. màu tr ng xanh.ế B. màu xanh lam.ế ủD. màu nâu .ế B. màu tr ng xanh, sau đó chuy sang màu nâu .ế ỏCâu 5. Ph ng nào sau đây không ra số III) ?A. Fe(OH )3 tác ng vụ dd H2 O4 B. Fe2 O3 tác ng dd HCl.ụ ớC. Fe tác ng dd HCl.ụ D. FeO tác ng dd HNụ O3 loãng (d ).ưCâu Cho 10,0 gam nỗ pợ Fe và Cu ph nả ngứ iớ dd HCl ãng ),ư đế khi ph nả ngứ ra hoàntoàn thu đư 3,36 lít khí H2 (đktc). iố lư ng aủ Cu trong 10,0 làỗ ợA. 5,6 B. 8,4 C. 2,8 D. 1,6 .Câu Cho 2,52 gam kim lo tác ng dung ch Hộ ị2 SO4 loãng, thu 6,84 gam mu sunfat. Kim lo ượ ạđó là .Mg. .Zn. .Fe. .Al.Câu Cho gam Al và Fe ph ng hoàn toàn dung ch HNOỗ ị3 loãng thu 2,24 lít NO duy nh ượ ấ(đktc). khác cho gam này ph ng dung ch HCl thu 2,8 lít Hặ ượ2 (đktc). Gía tr làị ủA 8,3 4,15 4,5 6,95.Câu .H Al và Fe. Cho gam tác ng dung ch HCl (d thu 5,6 lít khí Hỗ ượ2 (đktc).N cho cũng gam trên tác ng dung ch NaOH thu 3,36 lít khí Hế ượ2 (đktc). có giá tr là ịA 8,3 gam. 9,4 gam. 16 gam. 11 gam.Câu 10 Ngâm đinh ng gam trong dung ch CuSOộ ị4 sau th gian đinh ra khô, cân ng ặ4,2857 gam. Kh ng tham gia ph ng làố ượ ứA 1,9990 g. 1,9999 g. 0,3999 g. 2,1000 g.Câu 11. Hoà tan hoàn toàn 12 gam Fe, Cu (t mol 1:1) ng axit HNOỗ ằ3 thu lít đktc) khí (g mượ ồNO và NO2 và dung ch (ch ch hai mu và axit ). kh Hị ớ2 ng 19. Giá tr là: ủA 2,24. 4,48. C. 5,60. 3,36. Câu 12. Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung ch HNOị3 1M, khi ph ng ra hoàn toàn, thu khí NO (s ph khế ượ ửduy nh t) và dung ch X. Dung ch có th hòa tan đa gam Cu. Giá tr làấ ủA 1,92. 0,64. 3,84. 3,20.Câu 13. Cho gam Fe vào 800 ml dung ch Cu(NOộ ồ3 )2 0,2M và H2 SO4 0,25M. Sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn, thu 0,6m gam kim lo và lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc). Giá tr và nượ ầl làượA 17,8 và 4,48. 17,8 và 2,24. 10,8 và 4,48. 10,8 và 2,24.Câu 14. Ti hành hai thí nghi sau:ế TN 1: Cho gam Fe (d vào Vộ ư1 lít dung ch Cu(NOị3 )2 1M;- TN 2: Cho gam Fe (d vào Vộ ư2 lít dung ch AgNOị3 0,1M.Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, kh ng ch thu hai thí nghi ng nhau. Giá tr Vả ượ ượ ủ1 so Vớ2 làA. V1 V2 B. V1 10V2 C. V1 5V2 D. V1 2V2 .Câu 15. Cho 11,36 gam Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 ph ng dung ch HNOả ị3 loãng (d ), thu 1,344 lítư ượkhí NO (s ph kh duy nh t, đktc) và dung ch X. Cô dung ch thu gam mu khan. Giá tr làả ượ ủA. 38,72. B. 49,09. C. 35,50. D. 34,36.Câu 16. Hòa tan 5,6 gam Fe ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng (d thu dung ch X. Dung ch ph ng mlư ượ ớdung ch KMnOị4 0,5M. Giá tr là:ị ủA 80 40 20 60 Câu 17. Nung gam trong oxi, thu gam ch X. Hòa tan trong dung ch ượ ịHNO3 (d ), thoát ra 0,56 lít đktc) NO (là ph kh duy nh t). Giá tr là ủA. 2,62. B. 2,32. C. 2,52. D. 2,22.Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam oxit ng dung ch Hộ ị2 SO4 c, nóng thu dung ch và 3,248 lít khí SOặ ượ -2 (s ph kh duy nh t, đktc). Cô dung ch X, thu gam mu sunfat khan. Giá tr làả ượ ủA 52,2. 48,4. 54,0. 58,0.Câu 19: Cho gam oxit ph ng 0,75 mol Hộ ớ2 SO4 thu dung ch ch ch mu duyượ ốnh và 1,68 lít khí SOấ2 (đktc, ph kh duy nh Sả +6). Giá tr là ủA 24,0. B. 34,8. 10,8. 46,4.Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam Feỗ ồx Oy và Cu ng dung ch Hằ ị2 SO4 nóng (d ). Sau ph nặ ảng thu 0,504 lít khí SOứ ượ2 (s ph kh duy nh t, đktc) và dung ch ch 6,6 gam mu sunfat. Ph nả ầtrăm kh ng Cu trong làố ượ ủA 39,34%. 65,57%. 26,23%. 13,11%.Câu 21. hoà tan hoàn toàn 2,32 gam FeO, Feể ồ3 O4 và Fe2 O3 (trong đó mol FeO ng mol Feố ố2 O3 ), dùngầv lít dung ch HCl 1M. Giá tr làừ ủA. 0,08. B. 0,16. C. 0,18. D. 0,23.Câu 22. Hòa tan gam Cu và 4,64 gam Feỗ ồ3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 (loãng, sau khi các ph nấ ảng thúc ch thu dung ch X. Dung ch làm màu 100 ml dung ch KMnOứ ượ ị4 0,1M. Giá tr aị ủm là:A 1,24 3,2 0,64 .0,96Câu 23. Cho 61,2 gam Cu và Feỗ ồ3 O4 tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng, đun nóng và khu u. Sau khi cácấ ềph ng ra hoàn toàn, thu 3,36 lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc), dung ch và còn 2,4 gam kim lo i.ả ượ ạCô dung ch Y, thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA 151,5. 97,5. 137,1. 108,9.Câu 24. Cho 18,4 gam Cuỗ ồ2 S, CuS, FeS2 và FeS tác ng HNOụ ớ3 (đ nóng thu lít khíặ ượch có NOỉ2 đktc, ph kh duy nh t) và dung ch Y. Cho toàn vào ng dung ch BaClở ượ ị2 thuđ 46,6 gam a, còn khi cho toàn tác ng dung ch NHượ ị3 thu 10,7 gam a. Giá tr Vư ượ ủlàA 38,08 11,2 24,64 16,8Câu 25: Nung nóng mol Fe và mol trong khí tr hi su ph ng ng 50%, thu nỗ ượ ỗh Y. Cho vào dung ch HCl sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu khí có kh soợ ượ ốv Hớ2 ng 5. ngằ 1. 1. 1. 2.Câu 26: Nung nóng 8,96 gam Fe trong khí Oộ2 th gian, thu 11,2 gam ch Fe, FeO,ộ ượ ồFe2 O3 và Fe3 O4 Hòa tan trong dung ch mol HNOế ồ3 và 0,06 mol H2 SO4 thu dung ch Yượ ị(không ch ứ4NH+ và 0,896 lít khí NO duy nh (đktc). Giá tr làấ ủA 0,32. 0,16. 0,04. 0,44.Câu 27. Hòa tan hoàn toàn 0,12 mol FeSỗ ồ2 và mol Cu2 vào axit HNO3 (v ), thu dung ch (ch ch aừ ượ ứhai mu sunfat) và khí duy nh NO. Giá tr là ủA 0,04 0,075 0,12 .0,06 Câu 28. Nung mol FeCOộ ồ3 và mol FeS2 trong bình kín ch không khí (d ). Sau khi các ph ng ảra hoàn toàn, bình nhi ban u, thu ch duy nh là Feư ượ ấ2 O3 và khí. Bi áp su khí trong bình ấtr và sau ph ng ng nhau, liên gi và là (bi sau các ph ng, huỳnh oxi hoá +4, th tích các ướ ểch là không đáng )ấ ểA. 0,5b. B. b. C. 4b. D. 2b.Câu 29. Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam FeClỗ ồ2 và NaCl (có mol ng ng là 2) vào ng (d ),ỉ ươ ượ ướ ưthu dung ch X. Cho dung ch AgNOượ ị3 (d vào dung ch X, sau khi ph ng ra hoàn toàn sinh ra gam ch n.ư ắGiá tr là 68,2 28,7 10,8 57,4Câu 30. Cho 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung ch ch Hỗ ồ2 SO4 0,5M và Na NO30,2M. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch và khí NO (s ph kh duy nh t). Cho ml dung chả ượ ịNaOH 1M vào dung ch thì ng thu là nh t. Giá tr thi làị ượ ượ ủA 240. 120. 360. 400.Câu 31. Cho 0,87 gam hh Fe, Cu và Al vào bình ng 300 ml dd Hồ ự2 SO4 0,1M. Sau khi các ph ng ra hoànả ảtoàn, thu 0,32 gam ượ ch và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm ti vào bình 0,425 gam NaNOấ ế3 khi các ph nảng thúc thì th tích khí NO (đktc, ph kh duy nh t) thành và kh ng mu trong dd làứ ượ ốA 0,224 lít và 3,750 gam. 0,112 lít và 3,750 gam. 0,112 lít và 3,865 gam. 0,224 lít và 3,865 gam.Câu 32. Cho gam Fe vào bình ch dung ch Hứ ồ2 SO4 và HNO3 thu dung ch và 1,12 lít khí NO. Thêmượ ịti dung ch Hế ị2 SO4 vào bình thu 0,448 lít khí NO và dung ch Y. Bi trong hai tr ng NO là nư ượ ườ ảph kh duy nh t, đo đi ki tiêu chu n. Dung ch hòa tan 2,08 gam Cu (không thành ph mẩ ẩkh Nử +5). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA 2,40 4,20 4,06 3,92 .Câu 33. FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 Cho khí CO qua gam nung nóng, sau th gian thu nộ ượ ỗh ch và khí Z. Cho toàn vào dung ch Ca(OH)ợ ị2 ph ng hoàn toàn, thu gamư ượk a. khác, hòa tan hoàn toàn trong dung ch Hế ị2 SO4 c, nóng (d ), thu 1,008 lít khí SOặ ượ2 (đktc, nảph kh duy nh t) và dung ch ch 18 gam mu i. Giá tr là ủA. 7,12. 6,80. 5,68. 13,52.Câu 34. Hoà tan hoàn toàn 0,2 mol Fe và 0,2 mol Feỗ ồ2 O3 vào dung ch axit Hị2 SO4 loãng (d ), thu cư ượ2,24 lít khí (đktc) và dung ch Y. Cho ng dung ch NaOH vào dung ch Y, sau khi ph ng ra hoàn toànị ượ ảthu gam a. Giá tr nh nh là:ượ ủA 54,0 59,1 60,8 57,4Câu 35: Chia Fe, Feỗ ồ2 O3 và FeCO3 thành hai ph ng nhau. Hoà tan ph trong dung ch HClầ ịd thu 1,568 lít (đktc) khí có kh so Hư ượ ớ2 ng 10 và dung ch ch gam mu i. Hoà tan hoànằ ốtoàn ph hai trong dung ch ch 0,57 mol HNOầ ứ3 ra 41,7 gam mu (không có mu amoni) và 2,016 lítạ ố(đktc) hai khí (trong đó có NO). Giá tr nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 24,5. B. 24,6. C. 27,5. D. 25,0.Câu 36 cháy 4,16 gam Mg và Fe trong khí Oố ợ2 thu 5,92 gam ch các oxit. Hòa tan ượ ồhoàn toàn trong dung ch HCl thu dung ch Y. Cho dung ch NaOH vào Y, thu Z. ượ ượ ủNung trong không khí kh ng không i, thu gam ch n. khác cho tác ng dung ch ượ ượ ịAgNO3 thu gam a. Giá tr làư ượ ủA. 32,65. 31,57. 32,11. 10,80.Câu 37: Nung 0,12 mol Al và 0,04 mol Feỗ ồ2 O4 th gian, thu X. Hòa tan hoàn toàn Xộ ượ ắtrong dung ch HCl thu 0,15 mol khí Hị ượ2 và gam mu i. Giá tr là ủA 34,10. 32,58. 31,97. 33,39.Câu 38. Nung nóng gam Al và Feỗ ồ3 O4 trong đi ki không có không khí. Sau khi ph ng ra hoàn toàn,ề ảthu X. Cho tác ng dung ch NaOH (d thu dung ch Y, ch và 3,36 lít khí Hượ ượ ắ2 đktc).ởS khí COụ2 (d vào dung ch Y, thu 39 gam a. Giá tr làư ượ ủA 48,3 57,0 45,6 36,7Câu 39. Nung nóng gam Al và Feỗ ợ2 O3 (trong môi tr ng không có không khí) khi ph ng ra hoàn toàn, thu ườ ảđ Y. Chia thành hai ph ng nhau:ượ ằ- Ph tác ng dung ch Hầ ị2 SO4 loãng (d ), sinh ra 3,08 lít khí Hư2 đktc);ở- Ph tác ng dung ch NaOH (d )ầ sinh ra 0,84 lít khí H2 đktc). Giá tr làở ủA. 29,40. B. 22,75 C. 29,43. D. 21,40.Câu 40. nóng Al và 16 gam Feố ồ2 O3 (trong đi ki không có không khí) khi ph ng ra hoàn ảtoàn, thu X. Cho tác ng ml dung ch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít Hượ ị2 đktc). Giá tr làở ủA. 150. B. 100. C. 200. D. 300.Câu 41. Nung Al và Feỗ ồ2 O3 (trong đi ki không có oxi), thu ch X. Chia thànhề ượ ắ2 ph ng nhau:ầ ằ- Cho ph vào dung ch HCl (d thu 7,84 lít khí Hầ ượ2 (đktc);- Cho ph vào dung ch NaOH (d thu 3,36 lít khí Hầ ượ2 (đktc).Bi ng các ph ng ra hoàn toàn. Ph trăm kh ng Fe trong làế ượ ủA 42,32%. 46,47%. 66,39%. 33,61%.Câu 42. 3,92 gam Fe, 16 gam Feỗ ồ2 O3 và gam Al. Nung nhi cao trong đi ki không cóở ệkhông khí, thu ch Y. Chia thành hai ph ng nhau. Ph tác ng dung ch Hượ ị2 SO4loãng (d ), thu 4a mol khí Hư ượ2 Ph hai ph ng dung ch NaOH thu mol khí Hầ ượ2 Bi các ph nế ảng ra hoàn toàn. Giá tr làứ ủA 5,40 3,51 7,02 4,05 .Câu 43 Th hi ph ng nhi nhôm Al và gam hai oxit trong khí tr thu X.ự ượ ắCho vào dung ch NaOH thu dung ch Y, ch không tan và 0,672 lít khí Hị ượ ấ2 (đktc). khí COụ2 vào ưY, thu 7,8 gam a. Cho tan vào dung ch Hượ ị2 SO4 thu dung ch ch 15,6 gam mu sunfat và ượ ố2,464 lít khí SO2 đktc, là ph kh duy nh Hở ủ2 SO4 ). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA 6,29. 6,48. C. 6,96. 5,04.Câu 44 42,8 gam Al và Feấ ồ2 O3 đem đun nóng (trong đi ki không có oxi), sau th gian thuề ờđ ch (Gi ch ra ph ng kh oxit kim lo thành kim lo i). Chia làm hai ph ng nhau:ượ ằPh (1): Hòa tan ph trong dung ch NaOH thoát ra 1,68 lít khí (đktc)ầ ưPh (2): Hòa tan trong dung ch HCl thoát ra 5,04 lít khí (đktc)ầ ưPh trăm kh ng Feầ ượ2 O3 trong là:A 74,77% 18,69% 39,25% D. 37,38%Câu 45 Ti hành ph ng nhi nhôm Al và gam các oxit trong khí tr thu pế ượ ợch X. Cho vào dung ch NaOH thu dung ch Y, ch không tan và 0,672 lit Hấ ượ ấ2 (đktc). khí COụ2d vào Y, thu 10,92 gam a. Hòa tan trong dung ch Hư ượ ị2 SO4 thu dung ch ch 27,6 gam mu iượ ốsunfat và 4,48 lít khí SO2 đktc, là ph kh duy nh Hở ủ2 SO4 ). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trế ịc đúng nh giá tr nào sau đây?ủ ịA 13,00 1,00 9,00 D. 8,00HÓA NG NGỌ ỤCâu Cho kim lo (1) Cu-Ag; (2) Cu-Al; (3) Cu-Mg. Dùng dung ch ch nào sau đây nh ậbi các trên?ế ợA. HCl và AgNO3 B. HCl và Al(NO3 )3 C. HCl và Mg(NO3 )2 D. HCl và NaOH.Câu Cho kim lo tác ng dung ch Hạ ị2 SO4 loãng khí thu kh oxit kim lo Y. và có th ượ ểlàA. ng và t.ồ B. và ng.ắ C. ng và c.ồ D. và ng.ạ ồCâu Có các dung ch không màu ng trong các riêng bi không dán nhãn ZnSOị ệ4 Mg(NO3 )2 Al(NO3 )3 ểphân bi các dung ch trên có th dùngệ ểA Qùy tím Dung ch NaOHị C. Dung ch Ba(OH)ị2 Dung ch BaClị2 .Câu phân bi các dung ch ng trong các riêng bi không dán nhãn MgClể ệ2 ZnCl2 AlCl3 FeCl2 KCl ngằph ng pháp hóa c, có th dùngươ ểA. Dung dich NaOH. B. Dung ch NHị3 Dung ch Naị2 CO3 Qùy tím.Câu phân bi dung ch Naể ị2 CO3 và Na2 SO3 có th ch dùngể ầA Dung ch HClị B. bromướ C. Dung ch Ca(OH)ị2 Dung ch Hị2 SO4 .Câu Nguyên nguyên có hình electron khí hi m] (n -1)dử ns =5,10). không ph làảA. crom B. ngồ C. cạ hiđro.Câu Cho dung ch dung ch ch có lo cation Naị +, Mg 2+, Zn 2+, Ni 2+. ch dùng cách th màu ng ọl thì có th nh bi bao nhiêu dung ch ?ử ượ ịA. D. 4.Câu Cho dung ch ch các cation sau Naị +, Ca 2+, Mg 2+, Ba 2+, +. Mu lo nhi cation ra kh dung ch ượ ịcó th dùng ch nào sau đây ?ể ấA Dung ch Kị2 CO3 Dung ch Naị2 CO3 C. Dung ch NaOHị Dung ch Naị2 SO4Câu nh bi anion NOể ế3 có th dùng kim lo Cu và dung ch Hể ị2 SO4 loãng đun nóng vìA .T ra khí có màu nâuạ .T ra khí không màu hóa nâu trong không khí .ạC .T ra dung ch có màu vàng.ạ .T ra màu xanh.ạ ủCâu 10 Có dung ch mu ch các anion sau :ị ứDung ch (1) COị3 2-Dung ch (2) HCOị3 -Dung ch (3) COị3 2-, HCO3 -Đ phân bi ba dung ch trên có th dùng cách nào sau đây ?ể ểA. Cho dung ch NaCl c, cho axit HCl vào .ị ướ ọB. Cho dung ch NHị4 Cl c, cho axit Hư ọ2 SO4 vào c.ướ ọC. Cho dung dich BaCl2 cho axit Hư ọ2 SO4 vào c.ướ ọD. Cho dung ch KOH c, cho axit Hị ọ2 SO4 vào c.ướ ọCâu 11 khí vào brom, th brom nh màu. ướ ướ Khí đó làA. CO2 B. CO C. SO2 D. HCl.Câu 12 phân bi anion COể ệ3 2- và anion SO3 2- có th dùngểA. Qùy tím B. Dung ch HClị C. Dung ch CaClị2 Dung ch Brị2 .Câu 13. Ch dùng thêm thu th nào sau đây có th phân bi các dung ch NaCl, NHỉ ượ ị4 Cl, AlCl3 FeCl2 CuCl2 (NH4 )2 SO4 ?A Dung ch BaClị2 Dung ch Ba(OH)ị2 Dung ch NaOHị D. Qùy tímCâu 14 Cho dung ch ch các anion Naị +, NH4 +, CO3 2-, PO4 3-, NO3 -, SO4 2-. Dùng ch nào sau đây có th lo ượnhi anion nh ?ề ấA KCl B. Ba(NO3 )2 C. NaOH D. HCl.Câu 15 không khí nhi đi qua gi dung ch Pb(NOẫ ị3 )2 th dung ch xu hi màu đen. ệKhông khí đó đã nhi khí nào sau đây ?ị ẩA. SO2 B. NO2 C. Cl2 D. H2 S. Câu 16 Tr ng ra ph ng làườ ứA Cu HCl (loãng) Cu H2 SO4 (loãng) Cu HCl (loãng) O2 Cu Pb(NO3 )2 (loãng)