Luyện đề thi thử thpt quốc gia năm 2017 môn Toán có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
300 CÂU TR NGHI MÔN TOÁN 12 ỆTR NG THPT HOÀNG DI UƯỜ ỆM CỤ ỤTRANGĐ 1Ề ........................................................................................................................................................ 2Đ 2Ề ........................................................................................................................................................ 6Đ 3Ề ...................................................................................................................................................... 10Đ 4Ề ...................................................................................................................................................... 15Đ 5Ề ...................................................................................................................................................... 19Đ 6Ề ...................................................................................................................................................... 23ĐÁP ÁN ....................................................................................................................................................... 28Trang 30Đ 1Ề ỐCâu 1: Hình nào sau đây là th hàm ố3 2y 3x 2? A. (C)yxO B.(C)yxO C. (C)yxOD. (C)yxOCâu 2: xác đnh hàm ố22y 3x 2x 8 là?A. D 3; \\ 2 B. D 3; \\ 2; 4 C. 3; ) D. 3;2) Câu 3: đng ti th hàm ườ ố2x 1yx 2 là:A. B. C. D. 3Câu 4: Hàm ố3 2y 3x 2 đng bi trên kho ng: ảA. 0) B. (2; ) C. ;0),(2; ) D. (0;2)Câu 5: Các giá tr ph ng trình: ươ3 2x 3x 0 có đúng hai nghi là?ệA. –1 B. C. –1 ho 3ặ D. –1 Câu 6: Đi đi th hàm ố4 2y 2x 3 là:A. (0;3) B. (1;4) C. (–1;4) D. (1;4), (–1;4)Câu 7: Giá tr hàm ốy msin2x 4cosx đt đi đi ểx6 là? A. B. C. –2 D. –1Câu 8: Giá tr nh hàm ốy x là:A. B. C. D. 4Câu 9: Trong các mi ng đt hình ch nh có chu vi ng 200m thì giá tr nh di tích các ệmi ng đt đó là:ế ấA. 10000m 2B. 8000m 2C. 5000m 2D. 2500m 2Câu 10: Các giá tr hàm ố3 2y 3x (m 1)x 2m 3 đng bi trên kho ng ả(0; ) là?A. B. 1 C. D. 1 Câu 11: Đng th ng th hàm ườ ố3 2y 3x 2 hai đi A, B. dài đo AB là?ạ ạA. B. C. D. 4Câu 12: xác đnh hàm ốx 2y log1 x là?A. ;1) B. (2; ) C. (1;2) D. ;1) (2; ) Câu 13: Nghi ph ng trình ươ3 3log log (x 2) 1 là?A. B. –3 C. ho –3ặ D. 3Câu 14: nghi ph ng trình: ươ4x x2 3laø?3 2 A. 2;3 B. 2;3 C. 2;5 D. 2;5 Trang 30Câu 15: Ch kh ng đnh sai trong các kh ng đnh sau:ọ ịA. lnx 1 B. 2log 1 C. 13 3log log 0 D. 12 2log log 0 Câu 16: Các giá tr ph ng trình: ươ22log 2x 1 th th là?ỏ ựA. 0 B. C. D. 0 Câu 17: Giá tr bi th c: ứ339B log baèng ?A. 87 B. 125 C. 58 D. 1336Câu 18: Bi t: ếxlog 5 thì giá tr là?ị ủA. 243 B. C. 59 D. Câu 19: Cho hàm ốx 1y ln .x 1 Ch kh ng đnh đúng trong các kh ng đnh sau?ọ ịA. /22yx 1 B. /21yx 1 C. /22y1 x D. /21y1 xCâu 20: Cho hàm ố2xy x.e , giá tr yị /(1) là?A. 2B. 2e 2C. 3e 2D. –e 2Câu 21: Anh Khoa mua tr góp máy Laptop giá 20.000.000 đng, hình th sau: tr tr 20%ả ướs ti n, ti còn tr góp trong năm lãi su đnh 1,4%/ tháng ti còn ạsau khi đã tr tr 20% và ph tr đu tháng khi đu tháng th hai. ti ướ ềm tháng anh Khoa ph tr ti là bao nhiêu?ỗ ềA. 124x(1,14)trieäu ñoàng3 B. 4x1,168trieäu ñoàng3 C. 34x(1,14)trieäu ñoàng3 D. 124x(1,168)trieäu ñoàng3Câu 22: Bi F(x) là nguyên hàm hàm ố2 3f (x) sin 2. Giá tr ủ/ /F2 là?A. 2314 B. 2314 C. 234 D. 234Câu 23: Nguyên hàm hàm ố2f (x) x là?A. 321F(x) C3 B. 321F(x) C3 C. 2F(x) C D. 321F(x) C2 Câu 24: Nguyên hàm hàm ố2xf (x) xe là?A. 2xF(x) (2x 1)e C B. 2x1F(x) (2x 1)e C4 C. 2xF(x) (x 1)e C D. 2xF(x) (x 1)e C Câu 25: Giá tr ủ221x 3xdxx là?A. 32 B. 32 C. D. –2Trang 30Câu 26: Di tích hình ph ng gi (C): xệ –3x +1 và (D): là?A. B. 132 C. D. 274 Câu 27: Th tích kh tròn xoay sinh ra do quay hình ph ng gi hai đng: xể ườ –x, =0 quanh tr Ox là?ụA. 16 B. 16 C. 130 D. 30 Câu 28: chi xe tô ch trên đng tăng đu 10t (m/s) là ườ ốkho ng th gian tính ng giây, lúc đu ch y. qu ng đng xe ph đi là bao nhiêu ườ ừlúc xe đu ch đn khi đt 20 (m/s)?ắ ốA. 10m B. 20m C. 30m D. 40mCâu 29: Cho ph th a: ỏz 1i.z i Môđun ph c: ứw (2 i)z 1 là? A. 5 B. C. 3 D. 1Câu 30: Cho ph ng trình: ươ2z 2z 0 có hai nghi là zệ1 z2 Giá tr ủ2 21 2w z là?A. B. C. D. iCâu 31: Giá tr ủ2 2017z ... i là?A. –1 B. C. D. iCâu 32: Ph ng trình các đi bi di ph th ươ ỏz 1 là?A. B. +y C. 2x +y –1 D. –2y =0Câu 33: Cho ph 2i, giá tr ph ứw z là?A. –i B. +3i C. +i D. –3iCâu 34: Giá tr và ph ng trình zị ươ bz nh làm nghi là?ậ ệA. và B. và –2 C. –2 và D. –3 và 1Câu 35: Cho hình cóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, bên SAB là tam giác đu trong ằm ph ng vuông góc ph ng (ABCD). Th tích kh đa chóp S.ABCD là?ặ ốA. 3a 23 B. 3a 34 C. 3a 32 D. 3a 36 Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có SA a, SB 2a, SB 3a và SA, SB, SC đôi vuông góc. là ộtrung đi BC, là đi trên AC sao cho CM 2MB. Th tích kh chóp S.ABMN là? ốA. 3a3 B. 32a3 C. 33a4 D. 3Câu 37: Cho kh lăng tr đng ABC.Aố /B /C có đáy ABC là tam giác đu nh a, ph ng (Aề /BC) ph ng (ABC) góc 60ạ 0. Th tích kh lăng tr ABC.Aể /B /C là?A. 33a 38 B. 3a 38 C. 33a 34 D. 3a 32Câu 38: Cho kh lăng tr tam giác ABC.Aố /B /C có đáy ABC là tam giác đu nh a, đnh Aề có hình chi vuông góc trên ph ng (ABC) là trung đi BC và th tích kh lăng tr ụABC.A /B /C ng 3a 3.8 Di tích bên BCCệ /B là?A. 2a 33 B. 23a2 C. 2D. 23a2 Câu 39: Cho tam giác OAB vuông có AB 2a, OB quay xung quanh nh OA ta có hình nón ạtròn xoay, th tích kh nón thành là?ể ạA. 32 a3 B. 3a 33 C. 34 a3 D. 3a 3Trang 30Câu 40: nhà máy su các hình tr kín hai đu có th tích cho tr c. quan ướ ốh gi bán kính đáy và chi cao hình tr di tích toàn ph hình tr nh nh là?ệ ấA. B. 2h C. 2R D. 3RCâu 41: Cho kh nón có thi di qua tr là tam giác đu có nh ng 2a. Th tích kh ầngo ti kh nón là?ạ ốA. 34 a3 B. 3a 327 C. 34 327 D. 332 327 Câu 42: Cho kh chóp giác đu có các nh ng a, th tích kh ngo ti kh ốchóp là?A. 3a 23 B. 34 a3 C. 3a 36 D. 3a 26Câu 43: Trong không gian Oxyz, ph ng trình ph ng đi qua ba đi A(1;1;3), ươ ểB(0;0;–2), C(0;3;4) là?A. –2y +3z –8 B. 3x 2y +z –8 C. +2y –3z +6 D. –y –z 0Câu 44: Trong không gian Oxyz, ph ng trình tâm I(–1;2;–1) và ti xúc ươ ếv ph ng (P): 2x –y +2z –3 là?ớ ẳA. 2(x 1) (y 2) (y 1) 9 B. 2(x 1) (y 2) (y 1) 9 C. 2(x 1) (y 2) (y 1) 3 D. 2(x 1) (y 2) (y 1) 3 Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho ầ2 2(S) (x 1) (y 2) (y 1) 25 và ph ng (P): 2x –y +2z –3 0. ph ng (P) (S) theo đng tròn, bán kính đng trònặ ườ ườđó là?A. B. C. D. 1Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho ầ2 2(S) (x 1) (y 2) (y 1) 25 và ph ng (P): 2x –y +2z –3 0. ph ng (P) (S) theo đng tròn, tâm đng tròn đó ườ ườlà?A. H(0; –1;1) B. H(3; 1; –1) C. H(1;– 2;0) D. H(1;1;1)Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho đi A(1;1;3), B(0;0;–2), C(0;3;4), M(1;0;1). ểPh ng trình ph ng (P) đi qua và song sng ph ng (ABC) là?ươ ẳA. –2y +3z –4 B. +2y –3z –4 C. 2x –y –3z +1 D. +2y –3z –4 0Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai đi A(2;0;1), B(1;0;0) và ph ng (P): ẳx +y +z –2 0. Ph ng trình ph ng (Q) ph ng (Q) ch AB và vuông góc ươ ặph ng (P) là?ẳA. –z –3 B. 2x –y –z –1 C. 3x +y –4z +1 D. 2y –3z +1 0Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho đi I(–3;1;2) và ph ng (P): 2x–y+2z–6 0. ẳPh ng trình (S) có tâm và ph ng (P) theo đng tròn có bán kính ng ươ ườ ằlà?A. 2(x 3) (y 1) (z 2) 25 B. 2(x 3) (y 1) (z 2) 32 C. 2(x 3) (y 1) (z 2) 25 D. 2(x 3) (y 1) (z 2) 97 Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai ng th ng ườ ẳ1x zd :3 1 và2x 1d (t ).z t ¡ Ph ng trình đng th ng (d) đi qua đi M(0;1;1) vuông góc dươ ườ ớ1 và dắ2 là?A. 11 5 B. 11 4 C. 13 2 D. 12 5 Trang 30 ẾTrang 30Đ 2Ề Câu 1. Hàm ố3 2y 3x 1 đt giá tr nh nh trên đo [1;1] i:ạ ạA. x=5 B. x=1 C. x=0 D. x=1 Câu 2. Cho hàm xố 3+(m+3)x +1m. giá tr nào thì hàm đt đi x=1ớ ạA. 32mB. 23mC. 23m D. 32m Câu 3. Giá tr nh nh hàm ố24 71x xyx trên 1; làA. B. C. 6 D. 5 Câu 4. Hàm ố2 4y x có giá tr nh làị ấA. B. 2C. 2D. Câu 5. Cho hàm 2xố 3x 1. Giá tr đi hàm làị ốA. 1 B. 2 C. D. 0Câu 6. Giá tr hàm ố3 2y 3(m 1) 3(m 1)x 1 đng bi trên là:ồ ếA. 3 B. 3 C. 3 D. 3 Câu 7. Cho hàm số 11xx phát biểu nào sau đây saiA. Tâm đối xứng của đồ thị là I(-1;1)B. Hàm số có tiệm cận đứng là x=-1C. Hàm số đồng biến trên 1; D. Hàm số có một cực trị Câu 8. Số tiệm cận của hàm số 24 12x xyx làA. B. C. D. Câu 9. Cho hàm xố (m+1)x +3. giá tr nào thì hàm có trớ ịA. m>1 B. 1m C. m<1 D. 1m Câu 10. Ph ng trình xươ 3+3x 22m=0 có nghi khiệA. 22 C. m<2 D. m=2 Câu 11. th hình bên là hàm ốa)21xyx b) 21xyx c) 21xyx d) 21xyxCâu 12. Nghiệm của phương trình log 910 5x A. 58 B. 74 C. D. 12 Câu 13. Một người gởi 30 triệu vào ngân hàng với lãi suất 12%/năm với thể thức lãi kép. Giả sử trong năm liền lãi suất không đổi. Khách hàng trên sau năm mới rút cả vốn lẫn lãi thì được số tiền gần nhất với kết quả nào sau đây?A. 40,8 tri uệ B. 42,15 tri uệ C. 36,8 tri uệ D. 38 tri uệ Câu 14. Cho hàm số 2logy x Phát biểu nào sau đây saiA. Hàm số luôn nghịch biến. B. Đồ thị nằm phí bên phải trục tung.C. Tập xác định 0;D D. Tiệm cận đứng là trục oy Câu 15. Với giá trị nào của thì 5243411. .2a aA. B. C. D. 2Trang 30Câu 16. Cho hàm số 212( log 7 g Nghiệm của bất phương trình g(x)>0 làA. x<2 ho x>3ặ B. x>3 C. 2d(B,(P)) D. AB P Câu 45. Gọi là giao điểm của d: 12 1x z và (P): x+y+z-1=0. Tọa độ trung điểm của OM làA. 3;1; 02 B. 3;1; 02 C. 3; 0;12 D. 3; 1; 02 Câu 46. Cho hai đường thẳng 6:2 4x zd và 1' :1 1x zd Vị trí tương đối của và d' làA. Chéo nhau B. cắt nhau C. vuông góc nhau D. song song Câu 47. Hình hộp ABCDA'B'C'D' biết A(1;0;1), B(2;1;0), D(-1;2;0), A'(1;-1;1). Độ dài đường chéo AC' bằngA. 3B. 5C. 3D. Câu 48. Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàngA. (2;0;0), (1;2;1), (0;4;2) B. (1;3;1), (0;1;2), (0;0;1)C. (2;1;0), (1;1;1), (3;2;0) D. (1;0;1), (1;1;2), (2;1;1). Câu 49. I(a;b;c) là tâm đi qua đi A(1;2;4), B(1;3;1), C(2;2;3). Bi thu ặph ng (oxy). Khi đó a+b+c=?ẳA. B. 2 C. 1 D. Câu 50. Ph ng trình ph ng (Q) đi qua A(0;1;0) và vuông góc hai ph ng (P): 3xy+zươ ẳ2=0 và (R): x2yz=0 làA. 3x+4y7z4=0 B. 2x+4y+5z4=0 C. 2x+4y5z4=0 D. 3x+4y5z4=0 ẾTrang 10 30

