Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

lượng tử ánh sáng

66802fb22f826674dfe5ef2cacaac299
Gửi bởi: Võ Hoàng 25 tháng 11 2018 lúc 22:05:10 | Update: 31 tháng 5 lúc 0:01:09 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 443 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN CH NG NG ÁNH ƯƠ ƯỢ ỬLý thuy t.ế+ Hi ng quang đi ngoài: Chi chùm ánh sáng thích vào kim lo làm các electron kim lo iệ ượ ạb ra kh kim lo i.ậ ạ+ nh lu gi quang đi n: kim lo có sóng ướ 0 nh nh là gi quang đi n;ấ ệhi ng quang đi ch ra khi sóng ượ ướ ánh sáng kích thích nh ho ng gi quang đi nủ ệ( 0 ). Gi quang đi các kim lo th ng nh m, ng, nhôm, ... trong vùng ngo i, cònớ ườ ạc các kim lo ki nh can xi, kali, xesi, ... trong vùng ánh sáng nhìn th y.ủ ấ+ Gi thuy Plăng: Nguyên hay phân th hay ánh sáng cách không liên mà thành ngả ừph riêng bi t, quãng. ph đó mang năng ng hoàn toàn xác nh, là ng ánh sáng,ầ ượ ượ ửcó là hf; là ánh sáng, 6,625.10ớ -34 Js là ng Plăng.ằ ố+ Thuy ng ánh sáng:ế ượ ử- Ánh sáng thành các là phôtôn.ượ ọ- ánh sáng có f, các phôtôn gi ng nhau, phôtôn mang năng ng: ượ hf =hcl làọl ng năng ng.ượ ượ- Trong chân không phôtôn bay 3.10ớ m/s theo các tia sáng.ọ- nguyên hay phân phát hay th ánh sáng thì chúng phát ra hay th phôtôn.ỗ Phôtôn ch trong tr ng thái chuy ng, không có phôtôn ng yên.ỉ ứ+ Hi ng quang đi ra do có th các phôtôn trong ánh sáng kích thích làm ra các electronệ ượ ậkh kim lo i.ỏ ạ+ Ch quang nấ ch đi kém khi không chi sáng và tr nên ượ đi khi có ánh sáng thíchh pợ chi vàoế .+ Hi ng quang n: Là hi ng đi tr ch bán gi nh khi có ánh sáng thích chi uệ ượ ượ ếvào.+ Quang đi tr Là đi tr làm ng ch quang n. ẫ+ Hi ng quang đi trong: Là hi ng khi các phôtôn ánh sáng kích thích th gi phóngệ ượ ượ ảđ các electron liên thành các electron do (electron n) chuy ng trong kh ch bán n.ượ ẫGi quang đi trong các ch quang trong vùng ng ngo i.ớ ạ+ Pin quang đi là pin ch ng năng ng ánh sáng. Nó bi tr ti quang năng thành đi năng. ượ ệ+ Pin quang đi ho ng vào hi ng quang đi trong.ệ ượ ệ+ Su đi ng pin quang đi trong kho ng 0,5 0,8 V. Hi su pin quang đi ch vàoấ ỉkho ng trên 10%.ả ướ+ Pin quang đi ng ng trong các máy đo ánh sáng, tinh nhân o, máy tính túi, …ệ ượ ỏ+ Hi ng quang phát quang: Là phát quang ch khi có ánh sáng thích chi vào.ệ ượ ế+ Huỳnh quang: Là phát quang có th gian ng sau khi ánh sáng kích thích (d 10ự ướ -8 s), th ng ra iườ ớch ng và ch khí.ấ ấ+ Lân quang: Là phát quang có th gian dài sau khi ánh sáng kích thích (10ự -8 tr lên), th ng ra iở ườ ớch n.ấ ắ+ đi quang phát quang: sóng ánh sáng phát quang bao gi cũng dài sóng ánhặ ướ ướsáng kích thích: hq kt .+ Laze: Là ngu sáng phát ra chùm sáng ng trên ng ng hi ng phát ng.ộ ườ ượ ứ+ đi tia laze: Tia laze là chùm sáng p, có tính c, là chùm song song (có tính nh ngặ ướcao), có ng n.ườ ớ+ ng ng: Dùng nh dao trong ph thu tinh vi (ph thu t, ch máu), ng tác ng nhi đỨ ểch nh ngoài da, ng trong liên vô tuy n, liên tinh, đi khi các con tàu vũ tr khoan,ữ ục li u, ng ng th ng, đo kho ng cách, …ắ ườ ảHai tiên Bo nguyên :ề ử+ Tiên các tr ng thái ng: nề guyên ch trong sộ tr ng thái có năng ng xác nhạ ượ là cácọtr ng thái ng. Khi trong các tr ng thái ng thì nguyên không Trong các tr ng thái ng nguyênạ ủt electron ch chuy ng quanh nhân trên nh ng qu có bán kính hoàn toàn xác nh là các qu oử ạd ng.ừ+ Tiên và th năng ng nguyên ượ ử- Khi nguyên tr ng thái ng có năng ng cao Eử ượn chuy sang tr ng thái ng có năng ng Eể ượm th nấ ơthì nó phát ra phôtôn có năng ng đúng ng hi u:ộ ượ ệ hfnm En Em .- Ng i, nguyên tr ng thái ng có năng ng th Eượ ượ ấm mà th phôtôn có năng ngấ ượ ượđúng ng hi Eằ ện Em thì nó chuy lên tr ng thái ng có năng ng Eể ượn cao n.ơ1+ nguyên hiđrô electron chuy ng trên các qu ng có tên là (n 1), (n 2), (n 3), ...ớ ọng các năng ng Eứ ượK EM EM ... Trong đó tr ng ng có năng ng th nh là Eạ ượ ấK (qu K: rỹ ạ0 )là tr ng thái ng n.ạ ả2Các công th c.ứ+ Năng ng phôtôn ánh sáng: ượ hf hcl .+ Công thoát electron, gi quang đi n: 0hcl. Công thoát electron tính ra eV: 0hcel.+ Gi quang đi khi công thoát electron có là eV: 0 hceA .+ Công th Anhxtanh: hf ứhcl Wđmax 0hcl 12 mv20max .+ ng năng ban electron quang đi n: Wộ ệđ0max hc 01 1l læ ö-ç ÷è ø.+ ban electron quang đi n: vố ệ0max 02 1ehcm læ ö-ç ÷è ø.+ Đi th qu kim lo cô khi chi chùm có 0 Vmax 01 1hce læ ö-ç ÷è ø.+ Công su ngu sáng, hi su ng nấ ượ ửhcl ennl .+ Năng ng kích ho và gi quang đi trong: ượ ệ0hcl .+ đi ánh sáng phát quang: pq kt hay fpq fkt .+ Công su chùm laze c: Pấ ắ nhcl .+ Bán kính qu ng electron trong nguyên hiđrô: rỹ ửn 2r0 N*; r0 5,3.10 -11 là bán kính Bo.+ Năng ng các tr ng thái ng trong nguyên hiđrô: Eượ ửn 213, 6n (eV); N*.+ và sóng các trong quang ph ch phát hiđrô: ướ ủcao thE Eh- cao thhcE E- .Các câu tr nghi theo .ắ ộBi t.ếCâu Theo thuy ng thì năng ng các phôtônế ượ ượ ủA. thu sóng ánh sáng ng ng phôtôn đó.ỉ ướ ươ ớB. trong chùm ánh sáng thì ng nhau.ộ ằC. ph thu vào kho ng cách ngu phôtôn đó.D. ngh ch sóng ánh sáng ng ng phôtôn đó.ỉ ươ ớCâu Hi ng quang đi ngoài là hi ng các electron ra kh kim lo khiệ ượ ượ ạA. cho dòng đi ch qua kim lo này.ệ ạB. kim lo nung nóng nhi cao.ấ ộC. chi vào kim lo chùm đi có sóng thích p.ế ướ ợD. chi vào kim lo chùm (h nhân hêli).ế ạCâu Trong chân không, ánh sáng có sóng ướ là ng Plăng, là ánh sáng trongọ ộchân không. Năng ng phôtôn ng ánh sáng này làượ ắA. hcl B. chl C. hcl D. hcl .Câu Theo thuy ng ánh sáng, ánh sáng thành các tế ượ ượ ạA. tron.ơ B. phôtôn. C. prôtôn. D. êlectron.Câu Hi ng quang đi là hi ng các quang electron ra kh kim lo i, khi chi vào kimệ ượ ượ ếlo iạ3A. Các phôtôn có sóng thích p.ướ B. Các prôtôn có sóng thích p.ướ ợC Các electron có sóng thích pướ D. Các trôn có sóng thích p.ơ ướ ợCâu Hi ng quang đi ngoài ra iệ ượ ớA. kim lo i.ạ B. bán n.ẫ C. ch đi môi.ấ D. ch đi phân.ấ ệ4Câu Hi ng quang đi trong là hi ngệ ượ ượA. electron ra kh kim lo khi chi sáng.ứ ếB. gi phóng electron kh kim lo ng cách nóng.ả ốC. gi phóng electron kh liên trong ch bán khi chi sáng.ả ếD. Gi phóng electron kh kh bán nh phá kh bán ng các ion.ả ằCâu Trong hi ng quang phát quang có th ánh sáng đệ ượ ểA. làm cho phát sáng.ậ B. ra dòng đi trong t.ạ ậC. làm cho nóng lên.ậ D. thay đi tr t.ổ ậCâu Trong c, laze không ng ng đọ ượ ểA. ph thu ch máu.ẫ B. ch nh ngoài da.ữ ệC. ph thu t.ẫ D. chi đi n, ch đi n.ế ệCâu Hi ng quang là hi ngệ ượ ượA. đi tr ch bán tăng khi chi sáng.ệ ượ ếB. đi tr kim lo gi khi chi sáng.ệ ượ ếC. đi tr ch bán gi khi chi sáng.ệ ượ ếD. truy ánh sáng theo các quang cong cách kì.ề ấCâu Khi hi ng quang ra, trong ch bán có tham gia vào quá trình đi làệ ượ ệA. electron và nhân.ạ B. electron và ion ng.ươC. electron và ion âm. D. electron và tr ng mang đi ng.ỗ ươCâu 12. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sángA. trong th gian dài 10ồ -8 sau khi ánh sáng kích thích.ắB. nh ngay sau khi ánh sáng kích thích.ầ ắC. Có sóng nh sóng ánh sáng kích thích.ướ ướD. Do có tinh th phát ra, khi kích thích ng ánh sáng tr i.ể ượ ờCâu 13. Qu ng các electron trong chuy ng xung quanh nhân làỹ ạA. Qu có bán kín các nguyên liên ti pỹ .B. Qu có bán kín có th tính toán cách chính xácỹ ượ .C. Qu mà các electron ch chuy ng trên đóỹ .D. Qu mà đó các electron chuy ng tròn uỹ .Câu Theo các tiên Bo thì tr ng thái ng nguyên làề ửA. Tr ng thái mà nguyên ng yên.ạ ứB. Tr ng thái mà các electron ch chuy ng trên qu ng.ạ ừC. Tr ng thái mà các electron ng yên so nhân nguyên .ạ ửD. Tr ng thái mà các electron trong nguyên ng chuy ng.ạ ộCâu Khi tr ng thái ng có năng ng th nh t, nguyên tở ượ ửA. không th và không th th năng ng.ể ượ B. không th nh ng có th thể ụnăng ng.ượC. không th th nh ng có th năng ng.ể ượ D. có th th và năng ng.ẫ ượCâu 16. Câu nào đây nói lên dung ướ chính xác nh tấ khái ni qu ng?ủ ừA. Qu có bán kính bình ph ng các nguyên liên ti p.ỹ ươ ếB. Bán kính qu ng có th tính toán cách chính xác.ỹ ượ ộC. Qu ng là qu mà các electron bu ph chuy ng trên đó.ỹ ộD. Qu ng là qu ng năng ng tr ng thái ng.ỹ ượ ừCâu 17. Bán kính qu ng electron trong nguyên hiđrô tính theo công th rỹ ượ ứn 2r0 rớ0 là bánkính Bo và N*. Bán kính qu ng electron không th làỹ ểA. 4r0 B. 9r0 C. 20r0 D. 25r0 .Câu Tr ng nào sau đây nguyên hiđrô phát phôtôn? Khi electron chuy qu ườ ạA. qu M.ế B. qu K.ế ạB. qu O.ế D. qu N.ế ạHi u.ểCâu Khi nói thuy ng thì phát bi nào sau đây là ượ sai ?A. Năng ng ượ phôtôn càng khi ng chùm sáng càng n.ớ ườ ớB. Năng ng ượ phôtôn càng khi ánh sáng càng n.ớ ớC. Năng ng ượ phôtôn càng khi sóng ánh sáng càng nh .ớ ướ ỏD. Năng ng ượ phôtôn không ph th vào kho ng cách ngu phôtôn .Câu 20 Công thoát electron kh kim lo ph thu vàoỏ ộA. ng chùm sáng chi vào kim lo đó.ườ B. chùm sáng chi vào kim lo iầ ạđó.C. sóng chùm sáng chi vào kim lo đó.ướ D. ch kim lo đó.ả ạCâu 21 Gi quang đi ng là 0,30 n. Trong chân không, chi chùm có cế ướsóng vào ng. Hi ng quang đi ượ không ra có giá tr là ị5A. 0,40 m. B. 0,20 m. C. 0,25 m. D. 0,10 m.Câu 22 Gi quang đi ng là 0,30 m. Trong chân không, chi ánh sáng vào ng.ế ồHi ng quang đi ra ánh sáng có sóng ượ ướA. 0,32 m. B. 0,36 m. C. 0,41 m. D. 0,25 m.Câu 23 Phát bi nào sau đây là sai khi nói thuy ng ánh sáng?ề ượ ửA Nh ng nguyên hay phân ch không th hay ánh sáng cách liên mà theo ngữ ừph riêng bi t, quãng.ầ ứB Chùm ánh sáng là dòng t, là phôtôn.ạ ộC Năng ng các phôtôn ánh sáng là nh nhau, không ph thu vào ánh sáng.ượ ủD Khi ánh sáng truy đi, các ng ánh sáng không thay i, không ph thu kho ng cách ngu nề ượ ồsáng.Câu 24 kim lo có gi quang đi là 0,25 µm. Chi vào kim lo này các chùmộ ượb đi có các sau thì chùm đi có nào các electron ra kh tứ ượ ặt kim lo đó?ấ ạA. 14.10 14 Hz. B. 11.10 14 Hz. C. 8.10 14 Hz.. D. 5.10 14 Hz.Câu 25 ch có kh năng phát ra ánh sáng phát quang 6.10ộ 14 Hz. Khi dùng ánh sáng có nàoầ ốd đây thì ch này ướ không thể phát quang?A. 9.10 14 Hz. B. 8.10 14 Hz. C. 7.10 14 Hz. D. 5.10 14 Hz.Câu 26 Trong cái bút laze đang ho ng thì có bi năng ng ch nào?ộ ượ ếA. Nhi năng bi thành quang năng. B. Hóa năng bi thành quang năng.ế ổC. Đi năng bi thành quang năng. D. năng bi thành quang năng.ơ ổCâu 27 Khi chi ánh sáng màu lam vào ch huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra khôngế ấth là ánh sáng ểA. màu cam. B. màu chàm. C. màu .ỏ D. màu vàng.Câu 28 Đèn LED hi nay ng ph bi nh hi su phát sáng cao. Nguyên ho ng đènệ ượ ủLED trên hi ngự ượA. đi phát quang.ệ B. hóa phát quang. C. nhi phát quang. D. quang phát quang.Câu 29 Khi chi ánh sáng màu chàm vào ch huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát raế khôngth là ánh sángểA. màu .ỏ B. màu tím. C. màu vàng. D. màu c.ụCâu 30 Trong không khí, khi chi ánh sáng có sóng 550 nm vào ch huỳnh quang thì ch này có thế ướ ểphát ra ánh sáng huỳnh quang có sóng làướA. 480 nm. B. 540 nm. C. 650 nm. D. 450 nm.Câu 31 nguyên hiđrô khi chuy tr ng thái ng các tr ng thái ng có năng ng th nỞ ượ ơthì phát ra đa là ch quang ph Tr ng thái ng đó làố ừA. Tr ng thái L.ạ B. Tr ng thái M.ạ C. Tr ng thái N.ạ D. Tr ng thái O.ạCâu 32 Khi nguyên hiđrôử tr ng thái ng (n 5) chuy các tr ng thái ng có năng ng th pừ ượ ấh thì nguyên hiđrôử phát ra đaốA. 15 ch quang ph .ạ B. 10 ch quang ph .ạ C. ch quang ph .ạ D. ch quang ph .ạ ổCâu 33 Xét nguyên hiđrô theo nguyên Bo. rọ0 là bán kính Bo. Bán kính qu ng có giá tr làỹ ịA. 3r0 B. 2r0 C. 4r0 D. 9r0 .Câu 34 Trong nguyên hiđrô bán kính là rử0 5,3.10 -11 m. Bán kính qu ng làỹ ừA. 21,2.10 -11 m. B. 47,7.10 -11 m. C. 84,8.10 -11 m. D. 132,5.10 -11 m.Câu 35 Theo nguyên Bo, bán kính qu electron trong nguyên hiđrô là r0 Khi electron chuy nểt qu qu thì bán kính gi mừ ảA. 3r0 B. 9r0 C. 12r0 D. 16r0 .Câu 36 Theo nguyên Bo khi nguyên phát ra phôtôn thì có nghĩa là trong nh ng electron aẫ ủnóA. Va ch electron khác.ạ B. Chuy môt tr ng thái ng có năng ng th n.ể ượ ượ ơC. ra kh nguyên .ứ D. Chuy tr ng thái ng có năng ng cao n.ể ượ ượ ơV ng.ậ ụCâu 37 kim lo có gi quang đi là λ0 0,3 Công thoát electron ra kh kim lo đó làỏ ạA. 6,1775 eV. B. 5,1425 eV. C. 3,3415 eV. D. 4,1575 eV.Câu 38 kim lo có công thoát electron là eV. Gi quang đi kim lo đó làớ ạA. 0,414 m. B. 0,315 m. C. 0,216 m. D. 0,513 m.Câu 39 kim lo chi đi có sóngộ ượ ướ 0,14 Bi gi quangế ạđi kim lo đó là λ0 0,3 ban các electron quang đi làậ ệA. 9,61.10 m/s. B. 9,24.10 m/s. C. 1,29.10 m/s. D. 2,34.10 m/s.Câu 40 kim lo chi đi có sóngộ ượ ướ 0,14 Bi gi quangế ạđi kim lo đó là λ0 0,3 ng năng ban các electron quang đi làộ ệA. 3,37 eV. B. 4,73 eV. C. 3,34 eV. D. 4,15 eV.6Câu 41 ngu sáng phát ra ánh sáng có sóng 662,5 nm công su phát sáng 1,5.10ộ ướ -4 W. =ấ6,625.10 -34 Js; 3,10 m/s. phôtôn ngu phát ra trong giây làố ượ ộA. 6.10 14 phôtôn. B. 5.10 14 phôtôn. C. 4.10 14 phôtôn. D. 2,03.10 14 phôtôn.Câu 42 Công thoát electron kim lo là 7,64.10ủ -19 J. Chi vào kim lo này các cế ượ ứx có sóng là ướ 1 0,25 m, 2 0,31 và 3 0,35 m. 6,625.10ấ -34J.s; 3.10 m/s. Các xứ ạnào gây hi ng quang đi n.ượ ượ ệA. Hai (ứ 1 và 2 ). B. Không có nào.ứ ạC. ba 1 2 và 3 D. Ch có 1 .Câu 43 Công thoát electron kh kim lo là 6,625.10ủ -19 J. Bi 6,625.10ế -34 J.s, 3.10 m/s. Gi quangớ ạđi kim lo này làệ ạA. 300 nm. B. 350 nm. C. 360 nm. D. 260 nm.Câu 44 Trong chân không, ánh sáng có sóng là 0,60 ướ m. Năng ng phôtôn ánh sáng này ngượ ằA. 4,07 eV. B. 5,14 eV. C. 3,34 eV. D. 2,07 eV.Câu 45 Gi ngu sáng ch phát ra ánh sáng có 7,5.10ả 14 Hz. Công su phát ngu làấ ồ10 W. phôtôn mà ngu phát ra trong giây ngố ằA. 0,33.10 20. B. 0,33.10 19. C. 2,01.10 19. D. 2,01.10 20.Câu 46 Gi quang đi kim lo là 0,75 m. Công thoát electron kim lo này ngủ A. 2,65.10 -32J. B. 26,5.10 -32J. C. 26,5.10 -19J. D. 2,65.10 -19J.Câu 47 Bi công thoát electron các kim lo i: canxi, kali, và ng là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV vàế ượ4,14 eV. Chi ánh sáng có sóng 0,33 ướ vào các kim lo trên. Hi ng quang đi ượ không raảv các kim lo nào sau đây?ớ ạA. Kali và ng.ồ B. Canxi và c. C. và ng.ạ D. Kali và canxi.Câu 48 Công thoát lectron kim lo là 1,88 eV. Gi quang đi kim lo này có giá tr làủ ịA 550 nm. 220 nm. 1057 nm. 661 nm.Câu 49 ch quang có gi quang là m. Năng ng kích ho ch đó làượ ấA. 2,484 eV. B. 3,848 eV. C. 4,484 eV. D. 5,848 eV.Câu 50 đèn laze có công su phát ra ánh sáng có sóng 500 nm. phôtôn do đèn đó phát raộ ướ ốtrong giây làA. 8.10 18. B. 7.10 18. C. 6.10 18. D. 5.10 18.Câu 51 Chi chùm ánh sáng có công su 10 W, có sóng 0,4 ướ vào ch phát quang thìộ ấth ch đó phát ra chùm ánh sáng có công su 0,5 W, có sóng 0,6 ướ m. Hi su ng (t gi sệ ượ ốphôtôn chùm sáng phát quang và chùm sáng kích thích trong cùng kho ng th gian) làủ ờA. 2,5% B. 7,5%. C. 10,24%. D. 12,5%.Câu 52 ch phát quang có th phát ra ánh sáng có sóng 0,64 ướ m. Chi các chùm sáng có các sế ố6.10 14 Hz, 3.10 14 Hz, 4.10 14 Hz, 5.10 14 Hz thì các chùm ánh sáng có nào kích thích phát quang?ầ ượ ựA. 3.10 14 Hz và 4.10 14 Hz. B. 3.10 14 Hz.C. 5.10 14 Hz và 6.10 14 Hz D. 4.10 14 Hz và 5.10 14 Hz .Câu 53 ch phát quang có th phát ra ánh sáng có 5.10ộ 14 Hz. Chi các chùm sáng có cế ượ ướsóng 1 0,44 m, 2 0,54 m, 3 0,64 và 4 0,72 thì các chùm sáng có sóng nào sau đây kíchướthích phát quang?ượ ựA. 3 và 4 B. 2 và 3 C. 1 và 6 D. 1 và 2 .Câu 54 Ngu laze nh phát ra nh ng xung có năng ng 3000 J, có sóng ượ ướ 0,6625 m. Số phôtôn trong xung đó là ạA. 10 22 phôtôn. B. 2.10 22 phôtôn. C. 10 23 phôtôn. D. 2.10 23 phôtôn.Câu 55 ng đèn laze có công su 10 phát ra chùm sáng sóng 0,6 ướ m. phôtôn màốđèn phát ra trong giây làỗA. 3,02.10 19 phôtôn. B. 3,02.10 20 phôtôn. C. 2,03.10 19 phôtôn. D. 2,03.10 20 phôtôn.Câu 56 Trong c, ng ta dùng laze phát ra chùm sáng có sóng ườ ướ “đ t” các mô m. Bi ngể ằđ ph mô có th tích mmể ượ thì ph mô này th hoàn toàn năng ng 45.10ầ ượ 18phôtôn chùm laze trên. Coi năng ng trung bình hoàn toàn mmủ ượ mô là 2,53 J. 6,625.10ấ -34 J.s.Giá tr làA. 589 nm. B. 683 nm. C. 485 nm. D. 489 nm.Câu 57 Gi quang ch bán là 1,88 μm. 6,625.10ớ -34 J.s; 3.10 m/s và eV =1,6.10 -19 J. Năng ng thi gi phóng êlectron liên thành êlectron (năng ng kích ho t) aượ ượ ủch đó làấA. 0,66.10 -3 eV. B. 1,056.10 -25 eV. C. 0,66 eV. D. 2,2.10 -19 eV.Câu 58 ch quang có gi quang đi làộ 0,62 µm Chi vào ch bán đó các chùm cế ượ ứx có f1 3,2.10 14 Hz; f2 3,5.10 14 Hz; f3 4,5.10 14 Hz; f4 5,5.10 14 Hz; thì hi ng quang sệ ượ ẽx ra iả ớA. chùm có fứ ố1 B. chùm có fứ ố2 .7C. chùm có fứ ố3 D. chùm có fứ ố4 .Câu 59. ch bán có gi quang là 4,97 m. 6,625.10 -34 J.s; 3.10 m/s và =1,6.10 -19 C. Năng ng ượ kích ho (năng ng ượ thi gi phóng êlectron liên thành êlectron n) aủch đó làA. 0,44 eV. B. 0,48 eV. C. 0,35 eV. D. 0,25 eV.Câu 60 Ch ng fluorexein th ánh sáng kích thích có sóng 0,48 ướ và phát ra ánh có sóng 0,64ướμ m. Bi hi su ng phát quang này là 20% (hi su ng phát quang là gi sế ượ ượ ốphôtôn ánh sáng phát quang và phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng kho ng th gian), phôtônủ ốc ánh sáng kích thích chi trong phút là 2017.10ủ 21 t. phôtôn chùm sáng phát quang phát raạ ủtrong phút làộA. 735,87.10 21 t.ạ B. 537,87.10 21 t. C. 357,87.10 21 t. D. 53,87.10 21 t.ạCâu 61 nguyên hiđrô, bán kính qu ng xác nh theo bi th rớ ượ ứn 2r0 (v rớ0 là bán kính Bo).N bán kính qu ng là 2,12.10ế -11 thì bán kính qu ng làỹ A. 8,48.10 -11 m. B. 4,24.10 -11 m. C. 2,12.10 -11 m. D. 1,06.10 -11 m. Câu 62 Năng ng nguyên hiđrô qu ng th là Eượ ứn 213, 6n eV (v 1, 2, 3, …). Khi nguyênớt hiđrô chuy năng ng qu ng (n 3) qu ng (n 1) thì nó phát ra phôtônử ượ ộcó sầ ốA. 4,92.10 15 Hz. B. 3,92.10 15 Hz. C. 2,92.10 15 Hz. D. 1,92.10 15 Hz. Câu 63 Trong quang ph ch nguyên hiđrô, khi electron chuy qu qu thì phát raổ ạv ch có sóng ướ 21 0,1216 và khi electron chuy qu qu thì phát ra ch có cể ướsóng 31 0,1026 m. ch có sóng ướ 32 khi electron chuy qu qu là ạA 0,6968 µm. 0,7 66 µm. 0,6865 µm. 0,6566 µm.Câu 64 Theo nguyên Bo, trong nguyên hiđrô, bán kính qu ng là rẫ ừ0 Khi electron chuy quể ỹđ ng qu ng thì bán kính qu gi mạ ảA. 5r0 B. 7r0 C. 12r0 D. 16r0 .Câu 65 nguyên hiđrô, các năng ng ng các qu ng K, có giá tr là: -13,6ố ượ ượeV; 0,85 eV. Cho 6,625.10 -34 J.s; 3.10 m/s và 1,6.10 -19 C. Khi electron chuy qu ng vể ềqu K, thì nguyên hiđrô có th phát ra có sóngỹ ướA 97 ,4 mm. 97,4 nm. 97,4 pm. 97,4 µm.Câu 66 nguyên hiđrô, khi electron chuy qu qu thì nguyên phát ra phôtôn cóố ửb sóng 0,1026 µm. Bi năng ng tr ng thái có giá tr -13,6 eV. 6,625.10ướ ượ -34 J.s, 1,6.10 -19 và c= 3.10 m/s. Năng ng tr ng thái có giá trượ ịA. 1,5 eV. B. 1,5 eV. C. 3,4 eV. D. 3,4 eV.Câu 67 Xét nguyên hiđrô theo nguyên Bo. Cho bi bán kính Bo rử ế0 5,3.10 -11 m. Qu ng aỹ ủêlectron trong nguyên có bán kínhửA 47,7.10 -10 m. 4,77.10 -10 m. 1,59.10 -11 m. 15,9.10 -11 m.Câu 68 nguyên hiđrô chuy năng ng 13,6 eV lên 3,4 eV thì nóộ ượ ứA. Phát ra phôtôn có xĩ ng 2,5.10ộ 15 Hz.B. th phôtôn có xĩ ng 2,5.10ấ 15 Hz.C. Phát ra phôtôn có xĩ ng 2,5.10ộ 14 Hz.D. th phôtôn có xĩ ng 2,5.10ấ 14 Hz.Câu 69. năng ng các qu ng nguyên hiđrô trong ra ngoài là Wứ ượ ượ ừ1 13,6 eV;W2 3,4 eV; W3 1,5 eV; W4 0,85 eV. Nguyên tr ng thái có kh năng th các phôtôn cóử ụnăng ng nào đây nh lên trong các trênượ ướ ứA 12,2 eV 3,4 eV 10,2 eV 1,9 eV .Câu 70 Coi electron trong nguyên hiđrô chuy ng trên các qu ng là chuy ng tròn u. sể ốgi chuy ng electron trên qu và qu làữ ạA. 32 B. 23 C. 94 D. 49 .Câu 71. Các năng ng các tr ng thái ng nguyên hiđrô xác nh ng bi th Eứ ượ ượ ứn -213, 6neV. nguyên hiđrô đang tr ng thái mà th phôtôn có năng ng có năng ng thíchế ượ ượh thì bán kính qu ng tăng lên 25 n. Năng ng phôtôn mà nguyên hyđrô th làợ ượ ụA. 12,056 (eV). B. 12,156 (eV). C. 13,056 (eV). D. 13,105 (eV).Câu 72 Bi bán kính Bo là rế0 5,3.10 -11 m. Bán kính qu ng trong nguyên hiđrô làỹ ửA. 132,5.10 -11 m. B. 84,8.10 -11 m. C. 21,2.10 -11 m. D. 47,7.10 -11 m.8Câu 73 Khi êlectron qu ng th thì năng ng nguyên hiđrô tính theo công th ượ ượ ứ213, 6n(eV) (n 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên hiđrô chuy qu ng sang qu ng thìỹ ừnguyên hiđrô phát ra phôtôn ng có sóng ngử ướ ằA. 0,4350 m. B. 0,4861 m. C. 0,6576 m. D. 0,4102 m.Câu 74 nguyên hiđrô, khi êlectron chuy qu qu thì nguyên phát ra phôtôn cóố ửb sóng 0,1026 µm. 6,625.10ướ -34 Js, 1,6.10 -19 và 3.10 m/s. Năng ng phôtôn này làượ ủA. 1,21 eV. B. 11,2 eV. C. 12,1 eV. D. 121 eV.Câu 75 Nguyên hiđử tr ng thái có năng ng ng -13,6 eV. chuy lên tr ng thái ng cóở ượ ừm năng ng -3,4 eV thì nguyên hiđrô ph th phôtôn có năng ngứ ượ ượA. 10,2 eV. B. -10,2 eV. C. 17 eV. D. 4,8 eV.Câu 76 Khi êlectron qu ng thì năng ng nguyên hiđrô là -13,6 eV còn khi qu ng Mở ượ ừthì năng ng đó là -1,5 eV. Khi êlectron chuy qu ng qu ng thì nguyên hiđrô phátượ ửra phôtôn ng có sóngứ ướA. 102,7 pm. B. 102,7 mm. C. 102,7 m. D. 102,7 nm.Câu 77 Theo nguyên Bo, bán kính qu ng electron trong nguyên hiđrô làẫ ửA. 47,7.10 -11 m. B. 132,5.10 -11 m. C. 21,2.10 -11 m. D. 84,8.10 -11 m.Câu 78 Nguyên hiđrô chuy tr ng thái kích thích tr ng thái ng có năng ng th phát raử ượ ơb có sóng 486 nm. gi năng ng nguyên hiđrô khi phát ra này làứ ướ ượ ạA. 4,09.10 -15 J. B. 4,86.10 -19 J. C. 4,09.10 -19 J. D. 3,08.10 -20 J.Câu 79 Nguyên hiđrô chuy tr ng thái ng có năng ng Eử ượn -1,5 eV sang tr ng thái ng có năngạ ừl ng Eượm -3,4 eV. sóng mà nguyên hiđrô phát ra ngướ ằA. 0,654.10 -7m. B. 0,654.10 -6m. C. 0,654.10 -5m. D. 0,654.10 -4m.Câu 80 nguyên hiđrô, các năng ng ng các qu ng K, có giá tr là:ố ượ ượ-13,6 eV; -1,51 eV. Cho bi 6,625.10ế -34 Js; 3.10 m/s và 1,6.10 -19 C. Khi electron chuy qu ngể ừM qu ng K, thì nguyên hiđrô có th phát ra có sóngề ướA. 102,7 m. B. 102,7 mm. C. 102,7 nm. D. 102,7 pm.V ng cao.ậ ụCâu 81 Chi chùm đi có sóng ướ vào kim lo có công thoát electron là eV thìộ ạcác electron ra kh kim lo ban là 7.10ậ m/s. sóng đi đó làướ ừA. 0,27 m. B. 0,38 m. C. 0,46 m. D. 0,53 m.Câu 82 Chi chùm đi có sóng 0,3 ướ vào thì các electron raậkh kim lo ng năng ban ng 0,6 eV. Gi quang đi xĩ ngỏ ằA. 0,27 m. B. 0,38 m. C. 0,46 m. D. 0,53 m.Câu 83 Chi có sóng 0,405 ướ vào kim lo thì các quang electron có ban cộ ựđ là vạ1 Thay khác có 16.10ứ 14 Hz thì ban các quang electron là vậ ủ2 2v1 .Công thoát electron kim lo đó làủ ạA. 1,237 eV. B. 1,875 eV. C. 2,345 eV. D. 3,185 eV.Câu 84 Chi hai có sóng ượ ướ 1 600 nm và 2 0,3 vào kim lo thì nh cộ ượcác quang electron có ban là vậ ượ1 2.10 m/s và v2 4.10 m/s. Chi có cế ướsóng 3 0,2 vào kim lo đó thì ban quang electron làấ ủA. 5.10 m/s. B. 27 .10 m/s. C. 6.10 m/s. D. 6.10 m/s.Câu 85 Chi vào kim lo có fế ố1 3.10 15 Hz thì các quang electron có ng năng ban cộ ựđ là eV. Chi có fạ ố2 thì ng năng ban là eV. fộ ố2 làA. f2 3,2.10 15 Hz. B. f2 2,7.10 15 Hz. C. f2 3,7.10 15 Hz. D. f2 4,1.10 15 Hz.Câu 86 Chi có sóng ướ 1 vào qu kim lo cô đi thì ra hi ng quangộ ượđi và sau th gian thì qu đi th Vệ ạ1 Bi ng năng ban electron quang đi lúcế ệnày đúng ng công thoát kim lo i. Chi có sóng ướ 2 1 thì đi th nó làệ ủ5V1 Chi riêng có sóng ướ vào qu thì đi th nó làả ủA. 4,25 V1 B. 3,25 V1 C. 2,25 V1 D. 1,85 V1 .Câu 87 Khi chi có sóng ướ 1 vào kim lo có công thoát electron là thì ng năng ban cấ ựđ các electron quang đi thoát ra kh kim lo là Wạ ạđ1 đúng ng A. Khi chi vào kim lo đóằ ạb có sóng ướ 2 1 thì ng năng ban các electron quang đi thoát ra kh tộ ặkim lo là Wạđ2 ng 5A. Khi chi vào kim lo đó có sóng ướ thì ng năng ban aộ ủcác electron quang đi thoát ra kh kim lo là Wệ ạd ngằA. 37A B. 73A C. 103A D. 310A .9Câu 88 Chi chùm có sóng ướ 0,4 vào kim lo có công thoát electron là eV.Dùng màn ch tách ra chùm electron quang đi có nh cho bay trong đi nắ ệtr ng mà hi đi th Uườ ếMN V. electron làố ạA. 1,245.10 m/s. B. 1,236.10 m/s. C. 1,465.10 m/s. D. 2,125.10 m/s.Câu 89 Chi các có f, 2f và 4f vào kim lo thì ban iế ượ ạc electron quang đi là v, 2v và kv. Giá tr làủ ượ A. B. 4. C. D. 8.Câu 90 Chi vào kim lo có fế ố1 2.10 15 Hz thì các quang electron có ng năng ban cộ ựđ là 6,6 eV. Chi có fạ ố2 vào kim lo đó thì ng năng ban là eV. fấ ố2 làA. 3.10 15 Hz. B. 2,21.10 15 Hz. C. 2,34.10 15 Hz. D. 4,1.10 15 Hz.10