Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Lời giải chi tiết đề thi thử THPT quốc gia 2019 đề 11 - môn toán lớp 12

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 13 tháng 1 2020 lúc 9:49:39 | Update: 1 giờ trước (5:34:11) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 597 | Lượt Download: 2 | File size: 0.845061 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ SỐ 11 Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x-2y+3=0. Véc tơ pháp tuyến (P) là:     A. n (1;  2;3) . B. n (1;  2;0) . C. n (1;  2) . D. n (1;3) Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: x-2y-1=0 song song với đường thẳng có phương trình sau đây? A. x  2 y  1 0 C.  x  2 y  1 0 . B. 2 x  y 0 D.  2 x  4 y  1 0 Câu 3: Khối lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt? A. 7 mặt. Câu 4: Cho B. 9 mặt sin  .cos      sin  A. tan      2 cot  C. tan      2 tan  C. 6 mặt. D. 5 mặt.        k ,    l ,  k , l  Z 2 2 với . Ta có: . . B. tan      2 cot  . D. tan      2 tan  . Câu 5 : Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 4. A. S 12 . B. S 42 . C. S 36 . D. S 24 . 2  a, b    thì a+b bằng Câu 6: Nếu z i là nghiệm phức của phương trình: z  az  b 0 với A. -1. B. -2. C. 1. D. 2. Câu 7: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? 2 2 2 A. a b  c  2bc cos A . 2 2 2 C. a b  c  2bc cosC . 2 2 2 B. a b  c  2bc cos A 2 2 2 D. a b  c  2bc cosB . 2 Câu 8: Cho tam thức bậc hai f ( x )  2 x  8 x  8 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. f ( x)  0 với mọi x   . C. f ( x) 0 với mọi x   . B. f ( x) 0 với mọi x   . D. f ( x)  0 với mọi x   . Câu 9: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (AB’D’) song song với mặt phẳng nào sau đây? A. (BA’C’). B. (C’BD). C. (BDA’). D. (ACD’). 1 Câu 10: Cấp số cộng (un ) có số hạng đầu u1 3 , công sai d = -2 thì số hạng thứ 5 là: A. u5 8. B. u5 1. C. u5  5. D. u5  7.    AB  AC 2 AM . Chọn khẳng định đúng. Câu 11: Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn A. M là trọng tâm tam giác. C. M trùng với B hoặc C. B. M là trung điểm của BC. D. M trùng với A. Câu 12: Kết luận nào sau đây đúng? A. C. sinx .dx  sinx  C . sinx .dx  cosx  C . x .dx sinx  C . sinx .dx cosx  C D.  . B. Câu 13: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số A. x = 3. B. x = 2. y 3x  2 x  1 là C. x = 1. D. x = -2. C. x = 10. D. x = 8. Câu 14: Phương trình log 2 ( x  2) 3 có nghiệm là A. x = 5. B. x = 6. Câu 15: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-3;2), B(3;5;-2). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng x + ay + bz + c = 0. Khi đó a + b + c bằng A. -2. B. -4. C. -3. D. 2.  x2  2x  5 0 2 Câu 16: Tất cả các gia trị của tham số m để bất phương trình x  mx  1 nghiệm đúng với mọi x   ? A. M m    ;  2   2;   C. . B. m  ( 2; 2) . m    2; 2 D. . 2 Câu 17: Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn số phức ( z z ) với z a  bi (a, b  , b 0) A. M thuộc tia đối Oy. C. M thuộc tia đối của tia Ox. B. M thuộc tia Oy. D. M thuộc tia Ox. Câu 18: Cho tam giác ABC có I, D lần lượt là trung điểm của AB, CI. Đẳng thức nào sau đây đúng? 2  1  3 BD  AB  AC 2 4 A. .  1  3 BD  AB  AC 4 2 C. .   1 AB  AC 4 2 B. .  3  1 BD  AB  AC 4 2 D. . BD  3 Câu 19: Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm M(2;1). Đường thẳng d đi qua M, cắt tai Ox, Oy lần lượt tại A và B ( A, B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là: A. 2x – y – 3 = 0. B. x – 2y = 0. x x Câu 20: Biết phương trình 2 .3 A. S 1  log 3 5 2. Câu 21: Tìm giới hạn A. I = -2. B. I lim x   2 1  2 5. x2  4 x 1  x C. C. I = 1. y  2 x  1 e1 x x 1 2. S 1  ln 2 5. D. S 1  ln 5 2.  B. I = -4. B. D. x – y – 1 = 0. 5 có hai nghiệm a, b. Giá trị của biểu thức a + b – ab bằng. S 1  log 3 Câu 22: Điểm cực đại của hàm số A. x = -1. C. x + 2y – 4 = 0. D. I = -1. là C. x = 1. D. x 3 2. 3 2 Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x  3 x  mx  1 đồng biến trên khoảng ( ;0) . A. m  2 . B. m  3 . Câu 24: Có bao nhiêu số phức z thảo mãn A. 0. B. vô số. C. m   1 . z  3i  5 D. m 0 . z và z  4 là số thuần ảo? C. 1. D. 2. Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD = 2a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD. A. 2a. B. a 2 . C. a. 2a D. 5 . Câu 26: Cho khối cầu (S) có tâm I, bán kính R không đổi. Một khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp khối cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất. 3 A. h R 2 . B. h R 3 3 . C. 4. D. 2. 4 2 Câu 27: Cho hàm số y  f ( x)  x  2mx  6  2m có đồ thị (Cm ) với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để (Cm ) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC 600 , SA  ( ABCD ),SA a 3 . Gọi  là góc giữa SA và mặt phẳng (SCD). Tính tan  . 1 A. 2 . 1 B. 3 . 1 C. 4 . 1 D. 5 . Câu 29: Một hợp chất 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hia hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng 5 A. 22 . 25 B. 33 . 25 C. 66 . 5 D. 11 . A  x A ; y B  B  xB ; y B  Câu 30: Biết , là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị hàm số x 1 y 2 2 x  1 sao cho đoạn thẳng AB có độ dài nhỏ nhất. Tính P  x A  xB  y A y B . A. P 6 . B. P 5  2 . C. P 6  2 . D. P 5 . x 1 y 1 z   1 2 2 và mặt phẳng Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( P ) : x  by  cz 3 0 Biết mặt phẳng (P) chứa và cách O một khoảng lớn nhất. Tổng a  b  c : bằng A. 1. B. 3. C. -2. D. -1. f '( x) x 2  x  1  x 2  2mx  4  Câu 32: Cho hàm số y  f ( x) có đạo hàm . Có bao nhiêu giá trị 2 nguyên âm của tham số m để hàm số y  f ( x ) có đúng một điểm cực trị? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 33: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 6, gồm ba chữ số đôi một khác nhau? A. 8. B. 24. C. 6. D. 12. 4 1 1 y  f ( x)  x 4  x3  6 x 2  7 d : y  x 2 m . Câu 34: Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m để đồ thị (C) luôn có ít nhất hai tiếp tuyến vuông góc với d. Số các phần tử của S là: A. 27. B. 28. C. 25. D. Vô số. 2 x Câu 35: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên  thảo mãn x. f '( x)  x .e  f ( x) và 2 f (1) e . Tính tích phân 2 A. I e  2e . I f ( x) dx 1 2 C. I e . B. I e .  \  0; 2 Câu 36: Cho hàm số f ( x) xác định trên thỏa mãn 3 f ( 2)  f    f (4) f  1 0 2 và .Tính , được kết quả: A. 1 + ln3. B. 2 + ln3. log 3 2 D. I 3e  2e . f ' x  C. 2 – ln3. 2 ; f   1  f  3 2 x  2x 2 D. 1 – ln3. 2x2  x  m x 2  x  4  m x2 1 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của Câu 37: Cho phương trình m   1;10 tham số để phương trình có hai nghiệm trái dấu. A. 7. B. 8. C. 6. f ( x) 38: Cho hàm số xác định trên 4 x 1 f '( x)  2 , f (1)  f ( 2) 0 f (0)  2 f (1) 0 . 2x  x  1 và Câu D. 5. 1   \   1;  2  Giá trị và thỏa mãn của biểu thức  1 f ( 3)  f ( 3)  f     2  bằng: A. ln14  ln 20  3 ln10 2 . B.  ln10 . C. ln 70 . D. ln 28 . Câu 39: Cho hàm số y  f ( x) . Hàm số y  f '( x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y  f (ln x  1) nghịch biến trên khoảng 5 1   ;e  B.  e  . A. (e; ) .  1 1  3;  C.  e e  . D. (0; e) . Câu 40: Xếp 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ ngồi vào một bàn tròn 10 ghế. Tính xác suất để không có hai học sinh nữ ngồi cạnh nhau. 1 A. 64 . 1 B. 84 . 5 C. 42 . 5 D. 48 . 3 2 Câu 41: Cho dãy số (un ) thỏa mãn log u1  2 log u1  log u1  2 0 và un 1 2un  10 với mọi 100 n 1 . Giá trị nhỏ nhất của n để un  10  10 bằng: A. 226. B. 325. C. 327. D. 326. 1 3 y  x  mx 2  (m  6  x  2017  * 3 Câu 42: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có 5 điểm cực trị. A. m   2  m  3 . B. m   6 . C. m  0 . D. m  3 . 2 Câu 43: Cho hàm số f ( x) thỏa mãn ( f '( x))  f ( x). f ''( x) 2018 x, x   và f (0)  f '(0) 1 . Gọi ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f ( x) , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x 2 . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( H ) quanh trục Ox. 2  8090  V    3   . A. B. V 4036 . C. V 8090  3 . D. V 8090 3 . y  x 4  2(m  1) x 2  2m  3 Câu 44: Cho hàm số với m là tham số thực. Số giá trị nguyên không âm của m để hàm số đã cho có 3 điểm cực trị là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. x m x  1 có đồ thị là (Cm ) và điểm A( 1; 2) . Gọi S là tập hợp tất cả các Câu 45: Cho hàm số giá trị thực của m để có đúng một tiếp tuyến của (Cm ) đi qua A. Tổng tất cả các phần tử của S bằng. y A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 6 Câu 46: Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M (4;  4;1) và chắn trên ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz 1 theo ba đoạn có độ dài theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội bằng 2 ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 47: Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị y  f '( x) như hình vễ. Xét 1 3 3 g ( x )  f ( x )  x3  x 2  x  2018 3 4 2 , hàm số mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B. C. min g ( x )  g ( 3) [  3;1] min g ( x) g (  1) [  3;1] . min g ( x )  g (1) . g (  3)  g (1) min g ( x)  2 D. [  3;1] . [  3;1] z  4  3i  z  2  i 2 2 Câu 48: Xét các số phức z a  bi(a, b  ) thỏa mãn . Tính P a  b z  1  3i  z  1  i khi đạt giá trị nhỏ nhất. A. P 293 9 . B. P 449 32 . C. P 481 32 . 137 P 9 . D. Câu 49: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng 2. Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh A ' B ' và A ' D ' (tham khảo hình vẽ). Cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (CMN ) và ( AB ' D ') bằng 3 51 A. 102 . B. 2 51 51 . 51 B. 102 . 51 D. 51 . 7 Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(10; 6;  2) , B (5;10;  9) và mặt phẳng ( a) : 2 x  2 y  z  12 0 . Điểm M di động trên mặt phẳng ( a) sao cho MA, MB luôn tạo với ( a ) các góc bẳng nhau. Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn ( ) cố định. Hoành độ của tâm đường tròn ( ) bằng. 9 A. 2 . B. 2. C. 10. D. -4. ĐÁP ÁN 1-A 11-B 21-A 31-A 41-C 2-D 12-C 22-B 32-A 42-D 3-A 13-C 23-B 33-D 43-D 4-B 14-C 24-D 34-B 44-B 5-D 15-B 25-B 35-C 45-B 6-C 16-B 26-D 36-C 46-D 7-B 17-C 27-A 37-A 47-B 8-C 18-B 28-A 38-C 48-B 9-B 19-C 29-D 39-B 49-D 10-C 20-A 30-D 40-C 50-B LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn A.  Vecto pháp tuyến (P) là n (1;  2;3) . Câu 2: Chọn D. Đường thẳng song song với d có phương trình -2x + 4y -1 = 0. Câu 3: Chọn A. 8 Khối lăng trụ ngũ giác đều có 7 mặt. Câu 4 Chọn B. Ta có:  sin  .cos(   ) sin   cos(   )  sin  sin  sin(   ) sin  sin(   ).sin  sin(   ) :  tan(   )  2cot  cos(   ) sin  sin  Câu 5: Chọn D. Ta có: S xq 2 rh 2 .3.4 24 Câu 6: Chọn C  b  1 0 i 2  ai  b 0  b  1  ai 0    a  b 1 a  0  Ta có: Câu 7: Chọn B. 2 2 2 Ta có a b  c  2bc cos A . Câu 8: Chọn C.  a  2  0   f ( x) 0x    ' 42  ( 2).( 8) 0 f ( x )  2 x  8 x  8  Ta có , co 2 Câu 9 : Chọn B.  BD / / B ' D '  ( AB ' D ') / /(C ' BD)  BC '/ / AD '  Ta có . Câu 10: Chọn C. Ta có: u5 u1  4d  5 . Câu 11: Chọn B.    AB  AC 2 AM  M la trung diem cua BC. Ta có Câu 12: Chọn C. Ta có sin xdx  cos x  C . Câu 13: Chọn C. 9 Hàm số có tiệm cận đứng x 1 . Câu 14: Chọn C. x 30 log 2 ( x  2) 3    x  2  8  Ta có x 3  x 10   x 10 . Câu 15: Chọn B.  M (2;1;0) Mặt phẳng (P) cần tìm đi qua trung điểm của AB và nhận AB (2;8;  4) là một VTPT  (P) : (x  2)  4(y  1)  2 z 0  x  4 y  2 z  6 0 . Câu 16: Chọn B.  x  1  4 0  x 2  mx  1  0  x2  2x  5 0  2 2 x  mx  1 Ta có x  mx  1 2  x 2  mx  1  0; x    m 2  4  0  m    2; 2  Yêu cầu bài toán . Câu 17: Chọn C.  w z z Ta có:  2  a  bi  a  bi   4b 2  M (w)   4b 2 ;0  2 . Câu 18: Chọn B.      1  1 1 1 BD BI  ID  BA  IC  AB  AC  BC 2 2 2 4 Ta có    1  1   3 1 1  1 AB  AC  AB  AC  AB  AC 2 4 4 4 4 2 . Câu 19: Chọn C. x y  1  phương trình đường thẳng ( AB ) là a b Gọi A(a;0), B (0; b)   . 2 1 1 ab SOAB  OA.OB   1 M  ( AB ) 2 2 . Vì suy ra a b . Lại có 2 1 21 2 2 ab 1   2   ab 8    S min  min 4 a b ab 2 ab Ta có 10