Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

KIM LOẠI

ffc6fdca0af2f1bc93a09a32424249ae
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 31 tháng 10 2018 lúc 17:35:37 | Update: 2 giờ trước (15:37:49) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 456 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KIM LO IẠI TRÍ KIM LO TRONG NG TU HOÀNỊ Ầ- Nhóm IA (tr H), nhóm IIA: các kim lo này là nh ng nguyên sừ Nhóm IIIA (tr B), ph các nhóm IVA, VA, VIA: các kim lo này là nh ng ữnguyên pố Các nhóm (t IB VIIIB): các kim lo chuy ti p, chúng là nh ng nguyên dừ lantan và actini (x riêng thành hai hàng cu ng): các kim lo thu hai này làọ ọnh ng nguyên fữ ố* Nh xétậ đa các nguyên hóa đã bi là nguyên kim lo (trên 80 %)ố II VÀ LIÊN TRONG TINH TH KIM LO IẤ Ạ1. nguyên kim lo iấ ạ- các nguyên kim lo có 1, ho electron ngoài cùngầ Bán kính nguyên các nguyên kim lo phía i, bên trái ng tu hoàn) nhìnử ướ ầchung bán kính nguyên các nguyên phi kim phía trên, bên ph ng tu ầhoàn)2. ng tinh th kim lo iấ ạCó ba ki ng tinh th kim lo tr ng là ph ng tâm kh i, ph ng tâm di ươ ươ ệvà ph ngụ ươ3. Liên kim lo iế ạLà liên hóa hình thành hút tĩnh đi gi ion ng kim lo các nút ươ ởm ng tinh th và các electron do di chuy trong toàn ng tinh th kim lo iạ ướ III TÍNH CH LÍ KIM LO IẤ Ạ1. Tính ch chungấ- Kim lo có tính ch lí chung là o, đi n, nhi và có ánh kim.ạ ệ- Các tính ch lí chung này là do các do có trong ng tinh th kim lo gây ra.ấ ạ2. tính ch lí khácộ ậ- kh i: các kim lo khác nhau nh ng th ng dao ng 0,5 (Li) 22,6 (Os). ườ ếTh ng thì:ườ+ 5: kim lo nh (K, Na, Mg, Al).ạ ẹ+ 5: kim lo ng (Zn, Fe...).ạ ặ- Nhi nóng ch y: bi -39ệ 0C (Hg) 3410ế 0C (W). Th ng thì:ườ+ 1000 0C: kim lo nóng ch y.ạ ả+ 1500 0C: kim lo khó nóng ch (kim lo ch nhi t).ạ ệ- Tính ng: Bi ng.ứ kh i, nhi nóng ch và tính ng kim lo ph thu vào nhi nh ưki ng tinh th e; kh ng mol kim lo i...ể ượ ạIV TÍNH CH HÓA CHUNG KIM LO IẤ ẠTính ch tr ng kim lo là tính kh (nguyên kim lo oxi hóa thành ion ịd ng):ươ Mn ne1. Tác ng phi kimụ ớH các kim lo kh phi kim đi hình thành ion âmầ ượ Ví :ụ 4Al 3O2 2Al2 O3 2Fe 3Cl2 2FeCl3 Hg HgS 2. Tác ng axitụ ớa) dung ch HCl, Hố ị2 SO4 loãng:M nH Mn n/2H2 (M ng tr hiđro trong dãy th đi chu n)ứ ướ ẩb) Hố ớ2 SO4 c, HNOặ3 (axit có tính oxi hóa nh):ạ Kim lo th hi nhi oxi hóa khác nhau khi ph ng Hạ ớ2 SO4 c, HNOặ3 ạs oxi hóa cao nh tố các kim lo ph ng Hầ ượ ớ2 SO4 nóng (tr Pt, Au) và Hặ ừ2 SO4 ngu ộ(tr Pt, Au, Fe, Al, Cr…), khi đó Sừ +6 trong H2 SO4 kh thành Sị +4 (SO2 ho Sặ -2 (H2 S) các kim lo ph ng HNOầ ượ ớ3 nóng (tr Pt, Au) và HNOặ ừ3 ngu ộ(tr Pt, Au, Fe, Al, Cr…), khi đó Nừ +5 trong HNO3 kh thành Nị +4 (NO2 các kim lo ph ng HNOầ ượ ớ3 loãng (tr Pt, Au), khi đó Nừ +5 trongHNO3 kh thành Nị +2(NO) +1 (N2 O) (N2 ho Nặ -3 (NH4 +) Các kim lo có tính kh càng nh th ng cho ph kh có oxi hóa càng th p. ườ ấCác kim lo nh Na, K…s gây khi ti xúc các dung ch axitạ ịVí :ụ 2Fe 6H2 SO4 (đ c)ặ Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 4Mg 5H2 SO4 (đ c)ặ 4MgSO4 H2 4H2 Cu 4HNO3 (đ c) Cu(NOặ3 )2 2NO2 2H2 3Cu 8HNO3 (loãng) 3Cu(NO3 )2 2NO 4H2 O3. Tác ng dung ch mu iụ ố- Na, K, Ca và Ba ph ng tr sau đó dung ch ki thành ph ướ ướ ảng mu i.ứ ố- các kim lo không tan trong c, kim lo ho ng (đ ng tr c) kim ướ ướ ượlo kém ho ng (đ ng sau) ra kh dung ch mu chúng theo quy α.ạ ắFe CuSO4 FeSO4 CuChú ý:2Fe 3+ Fe 3Fe 2+Cu 2Fe 3+ Cu 2+ 2Fe 2+Fe 2+ Ag Ag Fe 3+ 5. Tác ng dung ch ki mụ ềCác kim lo mà hiđroxit chúng có tính ng tính nh Al, Zn, Be, Sn, Pb…tác ng ưỡ ụđ dung ch ki (đ c). Trong các ph ng này, kim lo đóng vai trò là ch kh ượ ửH2 là ch oxi hóa và baz làm môi tr ng cho ph ngấ ườ Ví ph ng Al dung ch NaOH hi là ph ng Al trong ượ ướmôi tr ng ki và hai quá trình:ườ 2Al 6H2 2Al(OH)3 3H2 Al(OH)3 NaOH Na[Al(OH)4 ng hai ph ng trình trên ta ph ng trình:ộ ươ ượ ươ 2Al 6H2 2NaOH 2Na[Al(OH)4 3H26. Tác ng oxit kim lo iụ ạCác kim lo nh kh các oxit kim lo nhi cao thành kim lo iạ ượ Ví 2Al Feụ2 O3 2Fe Al2 O3BÀI ÁP NGẬ ỤCâu 1. Liên kim lo là liên hình thành do:ế ượA. góp chung electron các nguyên tự ửB. Các electron do trong kim lo ph nh ng tia sáng iự ớC. Đa kim lo gi tia sáng trên kim lo iố ạD. các kim lo có tinh thấ ểCâu 2. Nguyên nhân làm cho các kim lo có ánh kim làạA. Kim lo th các tia sáng iạ ượ ớB. Các electron do trong kim lo ph nh ng tia sáng iự ớC. Đa kim lo gi tia sáng trên kim lo iố ạD. các kim lo có tinh thấ ểCâu 3. Kim lo có tính ch lí chung là đi n, nhi t, và có ánh kim. Nguyênạ ẻnhân nh ng tính ch lí chung kim lo là do:ủ ạA. Trong tinh th kim lo có nhi electron thân.ể ộB. Trong tinh th kim lo có các ion ng chuy ng do.ể ươ ựC. Trong tinh th kim lo có các electron chuy ng do.ể ựD. Trong tinh th có nhi ion ng kim lo iể ươ ạCâu 4. Kim lo khác nhau có đi n, nhi khác nhau. khác nhau đóạ ựđ quy nh iượ ởA. Kh ng riêng kim lo iố ượ ạB. Ki ng tinh th khác nhauể ểC. electron khác nhauậ ộD. ion ng khác nhauậ ươCâu 5. Cho các kim lo Mg, Al, Pb, Cu, Ag. Các lim lo Fe ra kh Fe(NO3)3 làạ ượ ỏA. Mg, Pb và Cu B. Al, Cu và Ag C. Pb và Al D. Mg và AlCâu 6. Trong các kim lo sau Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Al kim lo tácố ạd ng các dung ch HCl và dung ch H2SO4 loãng nhi nh làụ ượ ấA. B. C. D. 8Câu 7. Trong các kim lo sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Pb, Al kim lo tácố ạd ng dung ch Ba(OH)2 nhi nh làụ ượ ấA. B. C. D. 5Câu 8. Cho 3,45g kim lo tác ng H2O sinh ra 1,68lít H2 (đktc). Kim lo đó có ạth là kim lo nào trong các kim lo sau:ể ạA. Li B. Na C. D. RbCâu 9. Clo và axit HCl tác ng kim lo nào thì cùng ra ch t?ụ ấA. Fe B. Cu C. Ag D. ZnCâu 10. Nhúng lá Fe nh vào dung ch ch trong nh ng ch sauộ ấFeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4 (đ c, nóng), NH4NO3. Sặ ốtr ng ph ng ch ra mu Fe(II) làườ ốA. B. C. D. 6Câu 11. Kim lo có nhi nóng ch cao nh làạ ấA. Au B. Ag C. D. CsCâu 12. nh nào sau đây làệ sai ?A. Trong chu kì, bán kính các nguyên kim lo bán kính các nguyên ửphi kimB. Cu, Zn, Fe có th đi ch nguyên li oxit ng ph ng pháp nhi luy nề ượ ươ ệC. Các kim lo ch có oxit hoáạ +1, +2, +3D. Các kim lo chi ph các nguyên trong HTTHạ ốCâu 13. Nguyên nào là kim lo trong các nguyên có hình nh sau:ố ưX1 [Ar]3d34s2 X2 [Ne]3s23p5 X3 [Ar]4s1 X4 [Kr]4d105s25p5 X5: [Ar]3d84s2A. nguyên tả B. X1, X4, X3C. X1, X3, X5 D. X3Câu 14. Trong các kim lo Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt thì nh ng kim lo nàoố không tác ngụv O2ớA. Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt B. Au, PtC. Ag, Hg, Pt, Pb, Au D. Ag, Hg, Au, PtCâu 15. Hai nguyên và ng ti nhau trong chu kì có ng mang đi nố ệtrong hai nhân là 25. trí và trong ng tu hoàn làạ ầA. Chu kì và các nhóm IA và IIA (phân nhóm chính nhóm và II)B. Chu kì và các nhóm IIA và IIIA (phân nhóm chính nhóm II và III)C. Chu kì và các nhóm IIIA và IVA (phân nhóm chính nhóm III và IV)D. Chu kì và các nhóm IIA và IIIA (phân nhóm chính nhóm II và III)ĐÁP ÁN1 10 13 C2 11 14 D3 12 15