Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

KIM LOẠI KIỀM

938c318bd3bb156447c8a83587d9eb8c
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 6 2018 lúc 21:30:53 | Update: 11 giờ trước (14:10:57) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 442 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KIM LO KI KIM LO KI THẠ ỔCâu 1. Cation có hình electron ngoài cùng 2sấ 22p làA. +. B. Na +. C. Li +. D. Rb +.Câu Nh ng nguyên trong nhóm IA ng tu hoàn trên xu ng theo th tăng nữ ượ ướ ầc ủA .Đi tích nhân.ệ .Kh ng riêng.ố ượ .Nhi sôi.ệ .S oxi hóa.ốCâu 3. Cho dãy các kim lo ki m: Na, K, Rb, Cs. Kim lo trong dãy có nhi nóng ch th nh làạ ấA. Na. B. Cs. C. K. D. Rb.Câu 4. qu natri, ng ta ph ngâm natri trongể ườ ảA. a. B. c. ướ C. phenol ng. D. ancol etylic.Câu 5. Cho dd Na2 CO3 vào dd Ca(HCO3 )2 th yấA. không có hi ng gì.ệ ượ B. có khí thoát ra.ọC. có tr ng. D. có tr ng và khí.ế ọCâu 6. Khi nhi phân hoàn toàn NaHCOệ3 thì ph ph ng nhi phân làả ệA. NaOH, CO2 H2 B. Na2 O, CO2 H2 O. C. Na2 CO3 CO2 H2 O. D. NaOH, CO2 H2 O.Câu 7. Cho dãy các ch t: NaOH, NaCl, NaNOấ3 Na2 SO4 Ch trong dãy ph ng dd BaClấ ượ ớ2 làA. NaCl. B. NaNO3 C. NaOH. D. Na2 SO4 .Câu Hi ng nào ra khi cho Na kim lo vào dung ch CuSOệ ượ ị4 ?A khí không màu và có xanhủ kim lo có màu dung ch nh màuề ạC khí không màu và có màu đủ kim lo có màu và có ủmàu xanhCâu 9. Cho bi hoá: Hơ ế2   mn dpA B↑ C↑B+  0t H2 B+  0t DĐ cháy ch trên ng đèn th ng có màu vàng.Các ch A, B, C, D, X, làố ượA NaCl, NaOH, Cl2 ,H2 NaClO, HCl NaOH, Cl2 H2 ,HCl, NaCl, NaClO3C NaOH, Cl2 H2 ,HCl, NaCl, NaClO2 NaOH, Cl2 H2 HCl, NaClO3 NaClCâu 10. Cho Na vào dung ch các ch (riêng bi t) sau: Ca(HCOẩ ệ3 )2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3), HCl(4). Sau khi cácph ng ra xong, ta th các dung ch có xu hi làả ủA (1) và (2) (1) và (3) (1) và (4) (2) và (3)Câu 11. Đi ch kim lo ng ph ng phápề ươA. đi phân dd KCl có màng ngăn.ệ B. dùng khí CO kh ion Kử trong K2 nhi cao.ở ộC. đi phân KCl nóng ch y.ệ D. đi phân dd KCl không có màng ngăn.ệCâu 12. Đi ch NaOH trong công nghi ng ph ng pháp:ề ươA cho Na2 tác ng vụ iớ H2 cho dung ch Naị2 SO4 tác ng dung ch Ba(OH)ụ ị2C đi phân dung ch Naệ ị2 SO4 đi phân dung ch NaCl có màng ngănệ ịCâu 13 ng ph trăm dung ch thành khi hòa tan 39 gam kali vào 362 gam là qu nào sauồ ướ ảđây? .15,47% .13,97% .14% .14,04%.Câu 14 Cho gỗ Na và kim lo ki tác ng c. trung hòa dung ch thu nồ ướ ượ ầ800 ml dung ch HCl 0,25M. Kim lo làạA Li. Cs. K. Rb.Câu 15 Hòa tan 4,7 K2 vào 195,3 c. ng ph trăm dung ch thu làướ ượA 2,6%. .6,2%. 2,8%. 8,2%.Câu 16. th hoàn toàn 4,48 lít khí SOấ ụ2 đktc) vào dd ch 16 gam NaOH thu dd X. Kh ng mu tanở ượ ượ ốthu trong dd là ượA. 18,9 gam. B. 23,0 gam. C. 20,8 gam. D. 25,2 gam.Câu 17. 3,36 lít COụ2 (đktc) vào 400 ml dung ch NaOH 1M, thì dung ch thu ch ch tanị ượ ấA NaHCO3 Na2 CO3 NaHCO3 và Na2 CO3 Na2 CO3 và NaOHCâu 18 Đi phân mu clorua kim lo ki nóng ch thu 0,896 lít khí (đktc) anot và 1,84 kimệ ượ ởlo catot. Công th hóa mu làạ ốA LiCl. NaCl. KCl. RbCl.Câu 19. Khi nói kim lo ki m, phát bi nào sau đây là sai ?A Các kim lo ki có màu tr ng và có ánh kim.ạ ạB Trong nhiên, các kim lo ki ch ng ch t.ạ ấC Li Cs kh năng ph ng gi n.ừ ướ ầD Kim lo ki có nhi nóng ch và nhi sôi th p.ạ ấCâu 20. Cho ph ng: NaCl→ (X) NaHCOơ ứ3 →(Y) NaNO3 và có th là ểA NaOH và NaClO. Na2 CO3 và NaClO. NaClO3 và Na2 CO3 NaOH và Na2 CO3 Câu 21. Cho 100 ml dung ch KOH 1,5M vào 200 ml dung ch Hị ị3 PO4 0,5M, thu dung ch X. Cô dung ch X,ượ ịthu các ch là ượ ấA K3 PO4 và KOH KH2 PO4 và K3 PO4 KH2 PO4 và H3 PO4 KH2 PO4 và K2 HPO4Câu 22. Cho 1,42 gam P2 O5 tác ng hoàn toàn 50 ml dung ch KOH 1M, thu dung ch X. Cô dungụ ượ ạd ch thu ch khan mị ượ ồA H3 PO4 và KH2 PO4 K3 PO4 và KOH. KH2 PO4 và K2 HPO4 K2 HPO4 và K3 PO4 .Câu 23. Khi hòa tan hoàn toàn gam kim lo vào kim lo nào sau đây thu th tích khí Hỗ ướ ượ ể2(cùng đi ki nhi và áp su t) là nh nh t?ề ấA Na Ca C. Li.Câu 24. Khi cho 100ml dung ch KOH 1M vào 100ml dung ch HCl thu dung ch có ch 6,525 gam ch tan.ị ượ ấN ng mol (ho mol/l) HCl trong dung ch đã dùng là:ồ ịA 0,75M. 1M 0,25M. 0,5M. Câu 25. Cho 1,9 gam mu cacbonat và hiđrocacbonat kim lo ki tác ng dung ch HCl (d ), ưsinh ra 0,448 lít khí đktc). Kim lo làạA Na. B. K. C. Rb. D. Li.Câu 26. Cho gam NaOH vào lít dung ch NaHCOị3 ng mol/l, thu lít dung ch X. lít dung ch Xồ ượ ịtác ng dung ch BaClụ ị2 (d thu 11,82 gam a. khác, cho lít dung ch vào dung ch CaClư ượ ị2 (d iư ồđun nóng, sau khi thuc các ph ng thu 7,0 gam a. Giá tr a, ng ng làế ượ ươ ứA. 0,04 và 4,8 B. 0,07 và 3,2 0,08 và 4,8 D. 0,14 và 2,4Câu 27. th hoàn toàn 2,24 lít COấ ụ2 (đktc) vào 100 ml dung ch Kị ồ2 CO3 0,2M và KOH mol/lít sau khi cácph ng ra hoàn toàn thu dung ch Y. Cho toàn tác ng dung ch BaClả ượ ị2 (d ), thu 11,82ư ượgam a. Giá tr là:ế ủA 1,0 1,4 1,2 1,6Câu 28. Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam kim lo ki và kim lo ki th (Mỗ ổx My trongdung ch HCl thu 1,12 lít khí Hị ượ2 (đktc). Kim lo làạA K. Na. Rb. Li.Câu 29. Cho Kỗ ợ2 CO3 và NaHCO3 (t mol 1) vào bình dung ch Ba(HCOỉ ị3 )2 thu và dungượ ủd ch Y. Thêm dung ch HCl 0,5M vào bình khi không còn khí thoát ra thì 560 ml. Bi toàn ph nị ảng 200 ml dung ch NaOH 1M. Kh ng làứ ượ ủA 3,94 gam. 7,88 gam. 11,28 gam. 9,85 gam.Câu 30. Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi Cho toàn ph vào 200 ml dung ch NaOHư ị1M khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch X. Kh ng mu trong làế ượ ượ ốA 14,2 gam 11,1 gam 16,4 gam 12,0 gamCâu 31. Cho 7,8 gam kali tác ng lít dung ch HCl 0,1M sau ph ng thu dung ch và lít Hụ ượ ị2 (đktc). Cô dung ch thu gam ch khan. Giá tr và làạ ượ ượA. 2,24 và 7,45. B. 2,24 và 13,05. C. 1,12 và 11,35. D. 1,12 và 3,725.Câu 32. th hoàn toàn lít COấ ụ2 đktc) vào bình ng 200ml dung ch (NaOH 1M và Naở ị2 CO3 0,5M). tinh ếdung ch thu sau ph ng (ch làm bay c) thì thu 19,9 gam ch khan. Giá tr làị ượ ướ ượ ủA. 2,24. B. 3,36. C. 5,6. D. 1,12.Câu 33. Cho 0,46 gam Na vào 20 gam dung ch gi ăn (ch 4,2% CHị ứ3 COOH). Sau khi thuc ph ng đem cô ức dung ch thu gam ch n. Giá tr làạ ượ ủA. 0,8. B. 1,388. C. 1,286. D. 1,148.Câu 34. Cho gam P2 O5 tác ng 253,5 ml dung ch NaOH 2M, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thuụ ảđ dung ch X. Cô dung ch X, thu 3m gam ch khan. Giá tr làượ ượ ủA 21,30 8,52 12,78 7,81Câu 35. Cho 250 ml dung ch Naị ồ2 CO3 và NaHCO3 ph ng dung ch Hả ị2 SO4 thu 2,24 lít khíư ượCO2 (đktc). Cho 500 ml dung ch ph ng dung ch BaClị ị2 thu 15,76 gam a. ng mol/lư ượ ộc NaHCOủ3 trong làA. 0,40M. B. 0,16M. C. 0,24M. D. 0,08M.Câu 36. Cho gam Na, Ca tan trong dung ch ch 0,08 mol NaHCOỗ ứ3 và 0,04 mol CaCl2 sau ph ng thu gam và 0,896 lít khí (đktc). Giá tr làả ượ ủA. 1,56. B. 1,66. C. 1,20. D. 1,72.Câu 37: Cho lít khí CO2 th vào dung ch ch 0,04 mol NaOH và 0,03 mol Naấ ứ2 CO3 Khi cho CO2 th thu dung ch Y. Làm bay th dung ch thu 6,85 gam ch khan. Giá tr ượ ượ ủV làA. 2,133 lít. B. 1,008 lít. C. 0,896 lít. D. 1,344 lít.Câu 38: Cho dung ch ch mol HCl, dung ch ch mol KHCOị ứ3 và mol K2 CO3 (v b= 2c). Ti hành ếhai thí nghi sau: ệ+ Cho dung ch vào dung ch Y, thu 2,24 lít khí COừ ượ2 (đktc). Cho dung ch vào dung ch X, thu 6,72 lít khí COừ ượ2 (đktc). ng giá tr (a+ b+ c) làổ ủA. 1,30. B. 1,00. C. 0,90. D. 1,50.Câu 39 là dung ch HCl xM, là dung ch Naị ồ2 CO3 và NaHCO3 có cùng ng yM. Nh 100ồ ếml vào 100 ml Y, thu lít COượ2 đo đktc). Nh 100ml vào 100 ml X, thu 2V lít khíỏ ượCO2 (đo đktc)ở x:y ngỉ A. 6:5 3:2 C. 8:5 D. 4:3Câu 40: Dung ch ch mol Naị ứ2 CO3 và mol NaHCO3 1: 2. Dung ch ch mol HCl. Th cớ ựhi thí nghi sau:ệ ệ- Cho dd vào dd th thoát ra 16,8 lít khí COừ ấ2 (đktc)- Cho dd vào dd th thoát ra 5,6 lít khí COừ ấ2 (đktc). ng giá tr (x y) làổ 1,75 2,50 2,25 2,00Câu 41 Cho 100 ml dung ch Naấ ồ2 CO3 (M) và NaHCO3 (M) vào 100 ml dung ch HCl 2ịM thu 2,688 lit COượ2 (đktc). làm ng thu 2,24 lit COế ượ ượ2 (đktc). Giá tr x, là:ị ượA. 1,5M và 1,5M. B. 1M và 0,5M. C. 0,5M và 1M. D. 1M và 2M.Câu 42: th hoàn toàn 1,344 lít COấ ụ2 (đktc) vào dung ch ch mol NaOH và mol Naị ứ2 CO3 thu 100 ml dungượd ch X.ị 100 ml dung ch cho vào 70 ml dung ch HCl 1M thu 0,896 lít khí ượ (đktc) và dung ch C.ịThêm dung ch Ba(OH)ị2 vào thu 23,64 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 0,16. B. 0,12. C. 0,08. D. 0,14.Câu 43. hình electron ngoài cùng nguyên kim lo ki th làấ ổA. ns 2. B. ns 2np 1. C. ns 1. D. ns 2np 2.Câu 44 các kim lo ki th theo chi tăng đi tích nhân thìế ạA .bán kính nguyên gi n.ử .năng ng ion hóa gi n.ượ ầC .tính kh gi nử .kh năng tác ng gi nả ướ ầCâu 45: Hai kim lo thu nhóm IIA trong ng tu hoàn làạ ầA. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.Câu 46: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2 còn làọA. th ch cao khan. B. đá vôi. C. th ch cao ng. D. vôi tôi.Câu 47: Trong nhiên, canxi sunfat ng mu ng (CaSOự ướ ướ4 .2H2 O) làượ ọA. th ch cao khan. B. th ch cao ng. C. đá vôi. D. th ch cao nung.ạCâu 48: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3 )2 th cóấA. tr ng xu hi n. B. tr ng sau đó tan n.ế ầC. khí bay ra. D. khí và tr ng.ọ ắCâu 49: Ph ng pháp thích đi ch kim lo Ca CaClươ ừ2 làA. dùng Na kh Caử 2+ trong dd CaCl2 B. đi phân CaClệ2 nóng ch y.ảC. đi phân dd CaClệ2 D. nhi phân CaClệ2 .Câu 50: Đi ch kim lo Mg ng ph ng phápề ươA. đi phân dd MgClệ2 B. dùng kim lo Na kh ion Mgạ 2+ trong dd MgCl2 .C. dùng H2 kh MgO nhi cao.ử D. đi phân MgClệ2 nóng ch y.ảCâu 51: Cho 1,37 gam kim lo ki th ph ng (d ), thu 0,01 mol khí Hạ ướ ượ2 Kim lo làạA. Ba. B. Sr. C. Mg. D. Ca.Câu 52: Cho dãy các t: Aấ l2 O3 KOH, Al(OH )3 CaO, CrO3 ch trong dãy tác ng H2 làA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 53: Ch tấ tác dụ iớ dd HCl. hi hấ ngụ dd Ca(OH )2 nh a. Ch làủ ấA. Ca(HCO3 )2 B. BaC l2 C. AlC l3 D. CaCO3 .Câu 54: Cho các ch t: Ba; BaO; Ba(OH)ấ2 NaHCO3 BaCO3 Ba(HCO3 )2 BaCl2 ch tác ng dung ượ ớd ch NaHSOị4 ra làạ A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 55. ng ch các ion: Caộ ướ 2+, Mg 2+, HCO3 -, Cl -, SO4 2-. Ch dùng làm ng ượ ướ ứtrên làA. Na2 CO3 B. HCl. C. H2 SO4 D. NaHCO3 .Câu 56. ch nào canxi dùng đuc ng, bó khi gãy ng?ợ ượ ượ ươA Vôi ng (CaO).ố Th ch cao ng (CaSOạ ố4 .2H2 O). Đá vôi (CaCO3 ). Th ch cao nung (CaSOạ4 .H2 O).Câu 57. Dãy các ch có th làm tính ng th là:ồ ướA HCl, NaOH, Na2 CO3 NaOH, Na3 PO4 Na2 CO3 .C KCl, Ca(OH)2 Na2 CO3 HCl, Ca(OH)2 Na2 CO3 .Câu 58. có ch các ion Naộ ướ (0,02 mol), Mg 2+ (0,02 mol), Ca 2+ (0,04 mol), Cl (0,02 mol), HCO3 -(0,10 mol) và SO4 2- (0,01 mol) Đun sôi trên cho khi ph ng ra hoàn toàn thì còn trongố ướ ướ ạc ốA có tính ng toàn ph nứ có tính ng vĩnh uứ ửC là mướ có tính ng th iứ ờCâu 59. hai mu và th hi các ph ng sau:ừ ứX ot¾¾® X1 CO2 X1 H2 X2X2 Y1 H2 X2 2Y Y2 2H2 OHai mu X, ng ng làố ươ ứA. BaCO3 Na2 CO3 B. MgCO3 NaHCO3 C. CaCO3 Na HCO3 D. CaCO3 NaHSO4 .Câu 60. Cho chuy hoá sau :ơ ểX Z2 3CaO CaCl Ca NO CaCO+ +¾¾® ¾¾® ¾¾®Công th X, Y, làứ ượA Cl2 AgNO3 MgCO3 Cl2 HNO3 CO2 HCl, HNO3 Na2 NO3 HCl, AgNO3 NH4 )2 CO3Câu 61. Dung ch mol Caị 2+, mol Ba 2+, mol 3-HCO Cho dung ch Ca(OH)ừ ị2 ng mol/lồ ộvào dung ch khi thu ng nh thì lít dung ch Ca(OH)ị ượ ượ ị2 Bi th liên hể ệgi các giá tr V, a, x, làữ ịA yaV+= 2x yaV+= )V y= (2 )V y= +Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam lo iạ (hóa II) trong dd H2 O4 loãng )ư thu đư 13,44 lít khí H2 (đ c). làạA. Mg. B. Ca. C. Be. D. Ba.Câu 63 Cho gam kim lo thu nhóm IIA tác ng dung ch HCl ra 5,55 gam mu i.Kim lo đóộ ạlà kim lo nào sau đâyạA Be. Mg. Ca. Ba.Câu 64 Ch dùng thêm thu th nào cho đây có th nh bi nhãn ch các dung ch :ỉ ướ ượ ịH2 SO4 BaCl2 Na2 SO4 ?A Qùy tím. m.ộ ẽC .Na2 CO3 Qùy tím ho ho Naặ ặ2 CO3 .Câu 65. li th ng dùng đuc ng, xu ph vi ng, bó khi gãy ng làậ ườ ượ ượ ươA CaCO3 CaO CaSO4 MgSO4Câu 66 Hòa tan 1,8 gam mu sunfat kim lo PNC nhóm II trong pha loãng cho 50 ml dung ch.Đố ướ ểph ng dung ch này 20 ml dung ch BaClả ị2 0,75 M.Công th hóa mu sunfat làứ ốA .MgSO4 .CaSO4 .ZnSO4 .SrSO4 .Câu 67 Nung mu cacbonat hai kim lo ti nhau trong nhóm IIA kh ng không thuỗ ượ ổđ 2,24 lít COượ2 (đktc) và 4,64 hai oxit. Hai kim lo đó làỗ ạA. Mg và Ca. Be và Mg. Ca và Sr. Sr và Ba.Câu 68 Hòa tan mu cacbonat kim lo hóa tr II trong dung ch HCl thu 6,72 lít khíỗ ượ(đktc). Cô dung ch sạ au ph ng th kh ng mu khan thu nhi kh ng hai mu iả ượ ượ ượ ốcacbonat ban làầA 3,0 g. 3,1 g. C. 3,2 g. 3,3 g.Câu 69. Cho 4,48 lít CO2 vào 150 ml dung ch Ca(OH)ị2 1M, cô các ch sau ph ng ta thu cạ ượch có kh ng là ượA 18,1 gam 15,0 gam 8,4 gam 20,0 gamCâu 70. Cho kim Na-Ba tác ng (d ), thu dung ch và 3,36 lít Hộ ướ ượ ị2 đktc). Th tích dungở ểd ch axit Hị2 SO4 2M dùng trung hòa dung ch là ịA 150ml. 75ml. 60ml. 30ml. Câu 71. th hoàn toàn 4,48 lít khí COấ ụ2 đktc) vào 500 ml dung ch NaOH 0,1M và Ba(OH)ở ồ2 0,2M, sinhra gam a. Giá tr làế ủA. 19,70. B. 9,85. C. 17,73. D. 11,82.Câu 72. Nhi phân hoàn toàn 40 gam lo qu ng đôlômit (CaCOệ .MgCO3 có ch tr sinh ra 8,96 lít khí COẫ ơ2 đktc). Thành ph ph trăm kh ng CaCOở ượ ủ3 .MgCO3 trong lo qu ng nêu trên làạ ặA. 40%. B. 50%. C. 84%. D. 92%.Câu 73. là kim lo thu phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA). Cho 1,7 gam kim lo và Zn tác ạd ng ng dung ch HCl, sinh ra 0,672 lít khí Hụ ượ ị2 đktc). khác, khi cho 1,9 gam tác ng ng ượ ưdung ch Hị2 SO4 loãng, thì th tích khí hiđro sinh ra ch 1,12 lít đktc). Kim lo làể ạA. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Mg.Câu 74. Cho 0,448 lít khí CO2 đktc) th vào 100 ml dung ch ch NaOH 0,06M và Ba(OH)ở ợ2 0,12M,thu gam a. Giá tr làượ ủA 3,940. 1,182. 2,364. 1,970.Câu 75. Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam kim lo và oxit nó vào c, thu 500 ml dung ch ch tỗ ướ ượ ộch tan có ng 0,04M và 0,224 lít khí Hấ ộ2 đktc). Kim lo làở ạA Ca Ba NaCâu 76. cháy hoàn toàn 7,2 gam kim lo (có hoá tr hai không trong ch t) trong khí Clố ợ2 vàO2 Sau ph ng thu 23,0 gam ch và th tích khí đã ph ng là 5,6 lít đktc). Kim lo là ượ ạA Be Cu Ca MgCâu 77. Cho 7,1 gam kim lo ki và kim lo ki th tác ng ng dung chỗ ượ ịHCl loãng, thu 5,6 lít khí (đktc). Kim lo X, làượ ạA. natri và magie. B. liti và beri. C. kali và canxi. D. kali và bari.Câu 78. Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam Na, và Ba vào c, thu dung ch và 2,688 lít khí Hỗ ướ ượ ị2 (đktc).Dung ch HCl và Hị ồ2 SO4 mol ng ng là 1. Trung hòa dung ch dung ch Y, ng kh ng cácỉ ươ ượmu ra làố ượ ạA. 13,70 gam. B. 18,46 gam. C. 12,78 gam. D. 14,62gam.Câu 79. cháy hoàn toàn gam FeSố2 ng ng Oằ ượ2 thu khí X. th vào lít dungừ ượ ếd ch ch Ba(OH)ị ứ2 0,15M và KOH 0,1M, thu dung ch và 21,7 gam a. Cho vào dung ch NaOH,ượ ịth xu hi thêm a. Giá tr làấ ủA 23,2 12,6 18,0 24,0Câu 80. Dung ch ch các ion: Caị 2+, Na +, HCO3 và Cl -, trong đó mol ion Clố là 0,1. Cho 1/2 dung ch Xịph ng dung ch NaOH (d ), thu gam a. Cho 1/2 dung ch còn ph ng dung chả ượ ịCa(OH)2 (d ), thu gam a. khác, đun sôi dung ch thì thu gam ch nư ượ ượ ắkhan. Giá tr làị 9,21 9,26 8,79 7.47Câu 81. Cho 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác ng ng dung ch HNOỗ ượ ị3 Sau khi các ph ngả ứx ra hoàn toàn, thu 0,896 lít khí (đktc) và dung ch Y. Làm bay dung ch thu 46 gam mu khan.ả ượ ượ ốKhí là NO2 N2 NO N2Câu 82. th hoàn toàn 3,36 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào 125 ml dung ch Ba(OH)ị2 1M, thu dung ch X. Coi th tíchượ ểdung ch không thay i, ng mol ch tan trong dung ch làị ịA 0,4M 0,2M 0,6M 0,1MCâu 83. th hoàn toàn 0,672 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào lít dung ch NaOH 0,025M và Ca(OH)ị ồ2 0,0125M, thuđ gam a. Giá tr làượ ủA 2,00. 0,75. 1,00. 1,25.Câu 84. Nung (g) mu cacbonat kim lo và có hóa tr II. Sau th gian thuỗ ờđ 3,36 lit COượ2 (đkc) còn ch Y. Cho tác ng dung ch HCl thì thu dungạ ượd ch và khí D. Cô dung ch thu 32,5g mu khan. Cho khí thoát ra th hoàn toàn dungị ởd ch Ca(OH)ị2 thu 15g a. Giá tr làư ượ ủA 34,15g 30,85g 29,2g 34,3gCâu 85. Cho 1,37 gam Ba vào lít dung ch CuSOị4 0,01 M. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, kh ng tả ượ ết thu làủ ượA 3,31 gam 2,33 gam 1,71 gam 0,98 gam.Câu 86. Na, Ba, Naỗ ồ2 và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam vào c, thu 1,12 lít khí Hướ ượ2(đktc) và dung ch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)ị2 th hoàn toàn 6,72 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào Y, thu mượgam a. Giá tr làế ủA 23,64 15,76 21,92 39,40Câu 87. Cho 200 ml dung ch Ba(OH)ị2 0,1M vào 300 ml dung ch NaHCOị3 0,1M, thu dung ch và aượ ủY. Cho dung ch HCl 0,25M vào khi có khí sinh ra thì ml. Bi các ph ng raừ ảhoàn toàn. Giá tr làị ủA. 80 .160 60 40Câu 88. hai kim lo ki và kim lo ki th Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam vào c,ỗ ướthu dung ch và 537,6 ml khí Hượ ị2 (đktc). Dung ch Hị ồ2 SO4 và HCl, trong đó mol HCl haiố ấl mol Hầ ủ2 SO4 Trung hòa dung ch ng dung ch ra gam mu i. Giá tr làị ủA 4,656 4,460 2,790 D. 3,792Câu 89. Dung ch ch 0,12 mol Naị +; mol 2-4SO 0,12 mol -Cl và 0,05 mol +4NH. Cho 300 ml dung chịBa(OH)2 0,1M vào khi các ph ng ra hoàn toàn, a, thu dung ch Y. Cô Y, thuế ượ ạđ gam ch khan. Giá tr là ượ ủA 7,190 7,020 C. 7,875 7,705.Câu 90. th hoàn toàn 2,24 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào 750 ml dung ch Ba(OH)ị2 0,2M, thu gam a. ượ ủGiá tr là: ủA 29,55 9,85 C. 19,70 39,40Câu 91. Hòa tan hoàn toàn 24 gam MO, M(OH)ỗ ồ2 và MCO3 (M là kim lo có hóa tr không i) trongạ ổ100 gam dung ch Hị2 SO4 39,2% thu 1,12 lít khí (đktc) và dung ch ch ch ch tan duy nh có ngượ ồđ 39,41%. Kim lo làộ A. Mg Cu Zn Ca Câu 92. Cho dung ch Ba(HCOị3 )2 vào các dung ch sau: HNOầ ượ ị3 Na2 SO4 Ba(OH)2 NaHSO4 tr ngố ườh có ph ng ra làợ ảA 3. 2. 1. 4.Câu 93. 4,48 lít khí Nẫ ồ2 và Cl2 vào dung ch Ca(OH)ị2 Sau khi ph ng ra hoàn toàn, cònư ảl 1,12 lít khí thoát ra. Bi th tích các khí đo đi ki tiêu chu n. Ph trăm th tích Clạ ủ2 trong pỗ ợtrên làA 25,00%. 88,38%. 11,62% 75,00%.Câu 94 Dung ch ch 0,1 mol Caị 2+; 0,3 mol Mg 2+; 0,4 mol Cl và mol HCO3 –. Đun dung ch thu ạđ mu khan có kh ng làượ ượA 23,2 gam 49,4 gam C. 37,4 gam 28,6 gamCâu 95. th hoàn toàn 3,36 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào dung ch ch 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)ị ứ2 thu cượm gam a. Giá tr làế ủA 14,775. 9,850. 29,550. 19,700Câu 96. Cho 3,48 gam Mg tan trong dung ch HCl (d và KNOộ ư3 thu dung ch ch aượ ứm gam mu và 0,56 lít (đktc) khí Nố ồ2 và H2 Khí có kh so Hỉ ớ2 ng 11,4. Giá tr làằ ủA. 16,085. 14,485. 18,300. 18,035.Câu 97. hai mu Rỗ ố2 CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam thành ba ph ng nhau:ầ ằ- Ph tác ng hoàn toàn dung ch Ba(OH)ầ ị2 thu 35,46 gam a.ư ượ ủ- Ph hai tác ng hoàn toàn dung ch BaClầ ị2 thu 7,88 gam a.ư ượ ủ- Ph ba tác ng đa ml dung ch KOH 2M.ầ ịGiá tr làị ủA 180. .200. .110. 70.Câu 98. lít COụ2 (đktc) vào 200 ml dung ch NaOH 0,4 và Ba(OH)ở ợ2 0,2M, ph ng hoànế ứtoàn thu dung ch và Y. Dung ch không tác ng dung ch Naượ ị2 CO3 và BaCl2 Giá tr nị ớnh làấ A. 3,584. B. 1,792. C. 0,896. D. 2,688.Câu 99. Tr 250 ml dung ch Hộ ị2 SO4 xM 500 ml dung ch BaClớ ị2 0,1M thu 11,65 gam và dung ượ ủd ch A. trung hoà dung ch dùng 200 ml dung ch NaOH 0,5M và KOH 0,5M. Giá tr là ủA. 0,4M. B. 0,6M. C. 1M. D. 0,5M.Câu 100. Cho 90 ml dung ch Hị3 PO4 1M tác ng 140 ml dung ch NaOH 0,5M và KOH 0,5M thuụ ợđ dung ch X. Thêm dung ch BaClượ ị2 vào thu gam a. ượ Giá tr làị ủA. 18,27. B. 6,62. C. 24,89. D. 11,65.Câu 101. Nhi phân hoàn toàn mol BaCOệ3 thu BaO và COượ2 Cho BaO vào dung ch ch mol Hị ứ2 SO4 thuđ và dung ch X. th COượ ế2 trên vào dung ch X, thu gam a. liên gi aở ượ ữm, a, là A. 197(a b). B. 197(a 2b). C. 98,5(a b). D. 98,5(a 2b).Câu 102. Dung ch NaHCOị ồ3 0,1M và K2 CO3 0,2M. Dung ch HCl 0,4M và Hị ồ2 SO4 0,3M. Cho từ ừ20 ml dung ch vào 60 ml dung ch X, thu dung ch và ml khí COị ượ ị2 (đktc). Cho 150 ml dung ch nị ỗh KOH 0,1M và BaClợ2 0,25M vào Z, thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trượ ịc và ng ng làủ ươ ứA. 179,2 và 3,368. B. 44,8 và 4,353. C. 44,8 và 4,550. D. 179,2 và 4,353.Câu 103: th lít COấ ế2 (đktc) vào 100 ml dung ch NaOH 0,2M và Naị ồ2 CO3 0,1M, thu dungượd ch X. Chia thành ph ng nhau:ị ằ- Ph cho tác ng CaClầ ớ2 thu mol a.ư ượ ủ- Ph cho tác ng vôi trong thu mol a.ầ ướ ượ ủBi 3b c. Giá tr làế ủA. 1,120. B. 3,360. C. 2,688. D. 4,480. Câu 104: Na, Ba, Naỗ ồ2 và BaO. Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam vào c, thu 6,72 lít khí Hướ ượ2(đktc) và dung ch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)ị2 th hoàn toàn 40,32 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào Y, thu cượm gam a. Giá tr làế ủA. 141,84. B. 94,56. C. 131,52. D. 236,40.Câu 105 Hòa tan 11,25 gam Na, K, Naỗ ợ2 O, K2 vào thu 2,8 lít khí và dung ch trong đóướ ượ ịcó ch gam NaOH. lít COứ ẫ2 vào dung ch dung ch Y. Cho 280 ml dung ch HCl 1M vàoị ượ ịdung ch th thoát ra 4,48 lít khí COị ấ2 Các ch khí đo đktc. Giá tr làấ ủA. 6, 048 B. 4,480. C. 6,720. D. 5,600.