Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Kiến thức cơ bản địa lí 11

e9135a09f0917c866bff10f49bd16408
Gửi bởi: ngọc nguyễn 26 tháng 10 2018 lúc 17:09:00 | Được cập nhật: 3 tháng 2 lúc 13:24:58 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 533 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

A. KHÁI QUÁTN KINH XÃ TH GI IỀ ỚBÀI 1:I phân chia TG thành các nhóm cự ướ- Trên 200 qu gia và vùng lãnh th khác nhau chia làm nhóm c: phát tri và ượ ướ ểđang phát tri nể- Các đang phát tri th ng có GDP/ ng th p, nhi u, HDI th pướ ườ ườ ấ- Các phát tri thì ng iướ ượ ạ- vùng lãnh th trình nh nh CN là các công ướ ượ ướnghi (NICs)ệ ớII. ng ph trình phát tri KT ươ XH các nhóm củ ướ- GDP BQĐN chênh ch gi các phát tri và đang phát tri nệ ướ ể- Trong KT,ơ các phát tri KV ch chi n, NN nhướ các đang phát tri ngành NN còn caoướ ệ- Tu th TB các phát tri các đang phát tri nổ ướ ướ ể- HDI các phát tri các đang phát tri nướ ướ III. Cu CM KH và CN hi iộ ạ1. Khái ni m.ệ- Cu th XX, TK XXI, CM KH và CN hi xu hi nố ệ- tr ng: bùng công ngh caoặ ệ+ vào thành KH hàm ng tri th caoự ượ ứ+ CN tr t:ố Công ngh sinh cệ Công ngh li uệ Công ngh năng ngệ ượ Công ngh thông tinệ2. Tác ng.ộ- Xu hi nhi ngành i.ấ ớ-Chuy ch KT nh .ể ẽ- Chuy KT CN sang lo hình KT trên tri th c, kĩ thu t. công ngh ệcao => KT tri th c.ề ứBÀI 2: XU NG TÒAN HÓA, KHU HÓA KINH TƯỚ ẾI. Xu ng toàn hóaướ ầ- Là quá trình liên các qu gia KT, văn hóa, khoa c,..ế ọ1. Tòan hóa kinh tầ ế1Bi hi n.ể ệa/ Th ng phát tri nươ ểb/ ngoài tăng nhanhầ ước/ Th tr ng tài chính ngị ườ ộd/ Các công ty xuyên qu gia có vai trò ngày càng nố ớ2/ qu toàn hóaệ ầ- Tích c: thúc SX phát tri n, tăng tr ng KT, tăng ng tác qu tự ưở ườ ế- Thách th c: gia tăng kh ang cách giàu nghèoứ ỏII. Xu ng khu hóa KTướ ự1. Các ch liên KT khu cổ ự- Nguyên nhân: do phát tri không và ép nh tranh trên TG, nh ng qu gia ngể ươđ ng văn hóa, XG, lí ho có chung tiêu, íchồ ợ- Các ch liên KVổ ế2/ qu khu hóa KTệ ự- Tích c: tác nh tranh nên tăng tr ng KT, tăng do th ng i, ưở ươ ạđ ích KT các thành viên; nh ng th tr ng ng n, tăng ng ướ ườ ườtòan hóa KTầ- Thách th c: quan tâm gi quy nh ch quy KT, quy qu giaứ ốBÀI 3: MANG TÍNH TOÀN UỘ ẦI. Dân số1. Bùng DSổ- DS TG tăng nhanh, nh là sau th XXấ ỷ- DS bùng hi nay ch các đang phát tri nổ ướ ể2. Già hóa dân số- DS TG có xu ng già đi:ướ+ ng 15 tu gi mỉ ườ ả+ 65 tu tăngỉ ổII. Môi tr ngừơ1. Bi khí toàn và Suy gi ng dônế ầ- ng CO2 tăng => hi ng nhà kính tăng => nhi Trái tăngượ ấ- Khí th SX CN và sinh ho => axit => ng ôdôn ng và th ngả ủ2. nhi MT ng t, bi vàễ ướ ểđ ngạ ươ- Ch th CN và sinh ho ch lí => tr ti vào sông => nhi => thi ến chướ ạ- Ch th CN ch lí => tr ti vào sông bi n, tàu, tàu, tràn => MT ầbi ch nhi th tể ấ23. Suy gi đa ng sinh cả ọ- Khai thác thiên nhiên quá => sinh tuy ch ng ho tuy ch ng => ấnhi loài SV, gen di truy n, th ph m, thu c, nguyên li SX…ề ệIII. khácộ ề- Kh ng xung c, tôn giáo…ủ ộI. Dân số1. Bùng DSổ- DS TG tăng nhanh, nh là sau th XXấ ỷ- DS bùng hi nay ch các đang phát tri nổ ướ ể2. Già hóa dân số- DS TG có xu ng già đi:ướ+ ng 15 tu gi mỉ ườ ả+ 65 tu tăngỉ ổII. Môi tr ngừơ1. Bi khí toàn và Suy gi ng dônế ầ- ng CO2 tăng => hi ng nhà kính tăng => nhi Trái tăngượ ấ- Khí th SX CN và sinh ho => axit => ng ôdôn ng và th ngả ủ2. nhi MT ng t, bi vàễ ướ ểđ ngạ ươ- Ch th CN và sinh ho ch lí => tr ti vào sông => nhi => thi ến chướ ạ- Ch th CN ch lí => tr ti vào sông bi n, tàu, tàu, tràn => MT ầbi ch nhi th tể ấ3. Suy gi đa ng sinh cả ọ- Khai thác thiên nhiên quá => sinh tuy ch ng ho tuy ch ng => ấnhi loài SV, gen di truy n, th ph m, thu c, nguyên li SX…ề ệIII. khácộ ề- Kh ng xung c, tôn giáo…ủ ộBÀI 4: TH HÀNH: TÌM HI NH NG VÀ THÁCH TH TÒAN HÓAỰ ẦĐ CÁC ĐANG PHÁT TRI NỐ ƯỚ ỂThông tin iơ Thách th cứ1 Gi thu hàng hóa có đi ềki thông ng rãiệ Kh năng nh tranh hàng hóaả ủT buôn uệ ậ2 Tăng ng ng khoa ườ ụh và công ngh ,nâng cao ệhi qu xu tệ ấPhát tri các ngành công ểnghi hi i.ệ nhi ,ầ đòi ỏng lao ng ph có trình ườ ộchuyên môn caoCác ngành công nghi hi ạch?a phát tri n, kh năng nh ạ3tranh ph chua cao.ủ ẩ3 Ti thu tinh hoa cvan hóa ếhi i, làm phong phú văn ạhóa dân c.ộT ng nh văn hóa ềgi các c.ữ ướ các siêu ng ch nghĩaị ườ ủtìm cách áp ng và vănặ ềhóa.Các giá tr và truy th ngị ốvăn hóa có nguy xói ịmòn.4 công ngh thúc ệđ quá` trình công nghi ệhóa, thúc kinh phát ếtri n.ể nhi môi tr ngễ ườTài nguyên thien nhiên ạki (các đang phát tri ướ ểtr thành bãi rác th công ảnghi cho các phát tri n).ệ ướ ể5 Ti nh nhanh chóng các ậcông ngh hi i, nâng cao ạhi qu xuât.ệ Thi khó khăn ởr ng th tr ng.ộ ườTính nh thông tin, trình ộlao ng ch cao.ộ ư6 Đón nh chuy giao ểkhoa và công ngh ểnâng cao năng su t, ch ấl ng ph mượ ẩTăng trình chuyên môn kĩộthu cao cho ng lao ườđ ng,kh năng qu lí.ộ Nâng cao trình ti nh ậnh ng thành khoa c, công ọngh hi iệ ạKh khăn trong qu lí th ng ươhi u.ệ7 Tăng ng tác nhi uườ ền trên th gi iướ ớM ng th tr ng, tăng ườ ứm nh.ạ ph thuôc do chênh ch ệv trình .ề ộ.Ph ngươ án 2.1. do hoá th ng iự ươ i: ng th tr ng giúp SX phát tri nơ ườ Thách th c: ng th tr ng cho các phát tri n.ứ ườ ướ ể2. Cách ng khoa và công nghạ CH: chuy ch kinh theo ng ti hình thành và phát tri kinh tể ướ ếtri th c.ứ TT: nguy xa trình pt K.t .ơ ế3. áp ng và văn hóa các siêu ng kinh tự ườ CH: ti thu các tinh hoa VH nhân lo i.ế TT: giá tr lùi; nhi xã i; đánh dân c.ị ộ44. Chuy giao công ngh vì nhu nể CH: ti nh công ngh hi hoá csvc-ktế TT: Tr thành bãi th công ngh cho các pt.ở ướ5. Toàn hoá trong công nghầ CH: Đi đón u, đó có th đu và các phát tri n.ắ ượ ướ TT: gia tăng nhanh chóng ngoài, nguy u.ợ ướ ậ6. Chuy giao thành nhân lo iể C.H: thúc kt phát tri nhanh n, hoà nh nhanh chóng vào ktẩ ềth gi iế TT: nh tranh tr nên quy li t.ự ệ7. đa ph ng hoá, đa ng hoá quan qu tự ươ CH: ngti năng th nh toàn phát tri kinh c.ậ ướ TT: ch máu ch xám, gia tăng ki tài nguyên.ả ệ* lu n:ế CH: Kh ph các khó khăn, ch n, ch t-k thu t, công ngh .ắ ng các ti năng toàn pt kt xh c.ậ ướ Gia tăng phát tri n.ố ể- TT: Ch nh tranh quy li n; ch nhi ro, thua thi t: u, ôị ợnhi m...th chí p.ễ ậBÀI 5: TI 1: CHÂU PHIẾ ỦI. nhiênộ ựThu iậ Khó khăn* Khí uậ* nh quanả* Khoáng nả* Sông ngòi Đa ngạ- ng Nhi từ m, Nhi tớ ớkhô…- Phân nhi nhi lo iố ạ- Sông Nin ,.. Khô nóng.- Hoang c, bán hoang c, ạxavan.- Khóang và ng khai ịthác quá cứ=> khai thác và ng lí tài nguyênử ợII. dân và xã iộ ộ- su sinh cao nên DS tăng nhanhỉ ấ- Tu th TB th pổ ấ- ch nh HIVị ệ- Trình dân trí th p, nhi cộ ụ5- Xung c, đói nghèo, nh tộ ậ=> quan tâm giúp nhi ch TGượ ứIII. Kinh tộ ế- Đa các Châu Phi nghèo, kém phát tri nố ướ ể- Nguyên nhân:+ qu th ng tr lâu dài ch nghĩa th dânậ ự+ Xung t, chính ph kém …ộ ế- KT châu Phi cũng đang thay tích cề ựBÀI 5: TI 2: MĨ LA TINHẾ ỦI. nhiên, dân và xã iộ ộ1. nhiênự* Thu i:ậ ơ- nh quan đa ng.ả ạ- Nhi lo kim lo màu, kim lo quý và nhiên li uề ệ- Tài nguyên t, khí thu cho phát tri ng, chăn nuôi gia súc, tr ng cây CN và ồcây ăn qu nhi iả ớ* Khó khăn:- Khai thác nhi uề2. Dân và xã iư ộ- Dân còn nghèo đóiư- Thu nh gi ng giàu và nghèo có chênh ch nậ ườ ớ- Đô th hóa phát => ng dân khó khăn => nh ng XH và phát tri ưở ểKTII. kinh tộ ế1. Th tr ng.ự ạ- phát tri KT không u, ch thi nhố ị2. Nguyên nhân- ngòai nợ ướ ớ- Nguyên nhân:+Duy trì XH phong ki trong th gian dài.ơ ờ+ Tình hình chính tr thi nhị ị+ Các th th trế ở+ Ch xây ng ng phát tri KT-XH p, chư ượ ườ ủ3. Bi pháp.ệ- ng máy nhà c, phát tri GD, cách KT.ủ ướ ả- Qu hóa ngành KTố ố- Th hi CH hóa c.ự ướ6- Tăng ng ng buôn bán ngoài.ườ ướBÀI 5: TI 3: KHU TÂY NAM VÀ KHU TRUNG ỰÁI. đi khu Tâyặ Nam và khu Trung Á:ựCó trí lý chính tr quan tr ng.ị ọ1/ Tây Nam Á- Di tích tri km2 313 tri ng iệ ườ- Tài nguyên ch khí trung quanh nh Pec-xichủ ị- ra nhi tôn giáo, văn minhơ ề- Hi nay đa dân theo đa nh ng chia thành nhi giáo phái => ổđ nhị2/ Trung Á- Khu giàu có tài nguyên khí, t, ng, th đi n, than, uranium…ự ệ- Khí khô => tr ng bông và cây CNậ ồ- Các th nguyên chăn th gia súcả ả- Khu đa c, DS th pự ấ- Tr Mông đa dân theo đa iừ ồ- Giao thoa văn minh ph ng Đông và TâyươII. khu Tâyộ Nam và khu Trung Áự1. Vai trò cung mấ ỏ- Tr ng n, Tây Nam chi 50% TG => ngu cung chính cho TGữ ượ ồ=> tr thành nh tranh nh ng nhi ng qu cở ưở ườ ố2. Xung c, tôn giáo và kh ngộ bố- Nguyên nhân:+ Tranh giành đai, ngu và tài nguyênấ ướ+ Can thi ngoài, các ch đoanệ ướ ự- Th hi n: xung dai ng ng Arab Do tháiể ườ- qu tình tr ng đói nghèo ngày càng tăngậ ạBÀI 6: TI 1: NHIÊN VÀ DÂN CẾ Hoa KỳI. Lãnh th và trí líổ ị1. Lãnh thổ- Trung tâm Mĩ => lãnh th cân => thu cho phân SX và phát tri GTắ ể- Bán A-lax-ca và Haoaiả2.V trí líị ị- Tây bán uă ầ- Gi ng: Thái Bình ng& Tây ng.ữ ươ ươ ươ- Ti giáp Canada và Mĩ Latinh.ế7=> nghĩa:- Không tàn phá trong cu chi tranh th gi i.ị ớ- Th tr ng tiêu th ng n.ị ườ ớ- Giao các trên th gi ng ng bi n, phát tri KT bi n.ư ướ ườ ểII. Đi ki nhiênề ự1. Ph lãnh th trung tâm Mĩầ ắVùng Phía Tây Vùng Trung Tâm Phía ĐôngĐ đi nhiên:ặ ựĐ ịhình Các dãy núi tr cao, ẻtheo ng Nam, ướ ắxen gi là a, cao ịnguyên. Phía c:ắ là gò ồth p.ấ- Phía nam: là ng ồb ng phù sa màu mă Núi trung bình, ườtho i, nhi thung ềlũng ngangắĐ đaiấ Ven Thái Bình ng ươcó ng ng nh ất t.ố Phù sa sông ng ng phù sa venồ ăbi rông màu .ể ỡSông ngòi Ngu th năng ủphong phú th ng sông Mit-xi-ệ ốxi-pi Ngu th năng ủphong phúKhí uậ Ven bi nể nhi ệvà ôn ngớ ươ- a:ộ hoang ạvà bán hoang cạ Phía cắ ôn iớ- Phía nam nhi tậ nhi và ôn ớh ngả ươKhoángs nả Kim ai màu:ọVàng, ng, chì.ồ Phía cắ than, tắ- Phía nam khíầ Than, tắGiá tr kinh tị ế- CN luy kim màu, ệnăng ngượ- Chăn nuôi Thu tr ng tr tậ ọ- CN luy kim đen, ệnăng ngượ Thu tr ng tr tậ ọ- CN luy kim đen, ệnăng ngượ2. A-la-xca và Haoai- A-la-xca: núi, giàu có khíồ ầ- Haoai: gi Thái Bình ng, phát tri du ch và nă ươ ảIII. Dân cư1. Gia tăng dân số- Dân ng th TG.ố ứ- DS tăng nhanh, ph nhi do nh ch châu Âu, Mĩ latinh, Áầ ừ8- Ng nh đem ngu tri th c, và ng lao ngườ ượ ộ2. Thành ph dân cầ ư- Đa ng:ạ+ 83% ngu ch châu Âuồ ừ+ ch và Mĩ Latinh đang tăng nhố ạ+ Dân Anhđiêng còn tri ng iệ ườ=> VH phong phú, thu phát tri du ch.ề ị- Qu lí XH khó khăn.ả3. Phân dân .ố ư- trung :ậ ở+ Vùng Đông và ven bi nắ ể+ ng ch các đô thố ị- Dân có xu ng chuy Đông xu ng phía Nam và ven TBDư ướ ốBÀI 6: TI 2: KINH Hoa KỳẾ ẾI. Qui mô kinh tề ế- ng TGứ ầII. Các ngành kinh tế1. ch :ị phát tri nh chi tr ng cao 79.4% GDP –năm 2004.ể ọa/ Ngo th ngạ ươ- ng TG .ứ ầ-Gía tr nh siêu ngày càng n.ị ớb/ Giao thông iậ ả- th ng ng và ph ng ti hi nh TG.ệ ườ ươ ấc/ Các ngành tài chính, thông tin liên c, du chạ ị- Ngành ngân hàng và tài chính at ng kh TG, ngu thu và th cho KT Hoa Kìọ ế- Thông tin liên hi iạ ạ- Ngành DL phát tri nhể ạ2. Công nghi p:ệ là ngành ngu hàng XK ch uạ ế- tr ng trong GDP gi n: 19,7% năm 2004ỉ ầ- nhóm:+ CN ch bi chi ch xu kh và lao ngế ộ+ CN đi nệ+ CN khai khoáng- Gi tr ng các ngành truy th ng tăngả ốcác ngành hi iệ ạ- Phân :ố+ Tr đây: trung Đông các ngành truy th ngướ ố+ Hi nay: ng xu ng phái nam và Thái Bình ng các ngành hi iệ ươ ạ93. Nông nghi pệ ng hàng TGứ ầ- Chi tr ng nh 0,9% năm 2004ế ỏ- có chuy ch: gi thu nông tăng ch NNơ ụ- Phân đa ng hóa nông trên cùng lãnh th => các vành đai chuyên canh -> vùng SX ổnhi ai nông theo mùa về ụ- Hình th c: ch là trang tr i: ng gi nh ng di tích trung bình tăngứ ượ ệ- NN hàng hóa hình thành và phát tri nhề ạ- Là XK nông nướ ớ- NN cung nguyên li cho CN ch bi nấ ếBÀI 6. HOA KỲ TH HÀNHỰL ng theo và đi vào ng các ngành công nghi chính Hoa Kì.ậ VùngCácngành CN chính Vùng Đông cắ Vùng phía Nam Vùng phía TâyCác ngành công nghi truy th ngệ Hóa ch t, th ph m, ẩluy kim đen, luy ệkim màu, đóng tài bi n, t, khíể Đóng tàu, th ựph m, tẩ Đóng tàu, ảxu t, luy kim ệmàuCác ngành công nghi hi iệ Đi vi thông, ễs xu tôả Ch máy bay, ạch tên vũ ửtr hóa u, đi ệt vi thông, ảxu tôấ Đi vi ễthông, ch ạmáy bay, xu ấô tôL ng theo sau và đi vào ng các lo nông chínhậ ảNông chínhảKhu cự Cây ng ươth cự Cây công nghi và câyệăn quả Gia súcPhía Đông Lúa mì Cây ăn qu ảrau xanh BòCác bang phí cắ Lúa mì, ngô ngủ ườ Bò, nợCác bang gi aữ Ngô ng, ươbông, thu láố Bò, nợCác bang phía Nam Lúa oạ Cây ăn qu ảnhi iệ Bò, nợ10