Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Kiểm tra trắc nghiệm toán 12 có đáp án (5)

9694c1641e3e37eec716a6738a22d3fc
Gửi bởi: hoangkyanh0109 6 tháng 7 2017 lúc 15:31 | Được cập nhật: 25 tháng 2 lúc 13:18 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 307 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12



THẦY LÂM PHONG - 0933524179



NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN – GROUP TOÁN 3K

Biên soạn : Thầy Hứa Lâm Phong (23/09/2016) – ĐỀ ÔN SỐ 6.

Đề ôn gồm 10 câu (1 điểm / câu) - Thời gian làm bài 30 phút.



 16

 x2 là:

Câu 1: Số điểm cực tiểu của đồ thị yhàm

số



A. 1.



B. 2.



 ; y ' 

HDG: Tập xác định

D   4; 4



C. 3 .

x

16 x2



D. 0 .



 0 . Lập bảng biến thiên ta suy

, y ' 0  x



ra x 0 là hoành độ cực đại. Do đó không có điểm cự tiểu trong câu trên.



2

y  xsố



Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm



A. 4.



B. 1.



2

với x  0 bằng:

x



C. 3 .



D. 2.



HDG: C1 (dùng đạo hàm, dành cho bạn đọc).

C2:y  x2 



2

1 1 Cauchy 3 2 1 1

 x2  

 3 x . .  3 (dấu bằng “=” xảy rax khi

1

x

x x

xx



TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12



THẦY LÂM PHONG - 0933524179







4







4



a3b2

a, blà hai số thực dương. Kết quả thu gọn của biểu

A  thức là

Câu 3. Cho

3

a12b6



A. 1.



HDG: A 



B. b .







4



3



a3b2



C. a .



D. ab.



4







12 6



a b







a3b2

3



6 3



ab







a3b2

a2b



ab,a; b 0



Câu 4. Một hình chóp tam giác có đường cao

100

bằng

cm

và các cạnh đáy bằng

18 cm,

24 cmvà 30 cm. Thể tích của khối chóp bằng:

3

A. 21,6 dm

.



3

B. 7, 2 dm

.



3

C. 14, 4 dm

.



3

D. 43, 2 dm

.



182  242 302  đáy là tam giác vuông

HDG: Nhận xét



1

1

1

 Vchop h. Sday  .100. .18.24

7200cm3 7, 2dm3

3

3

2



Câu 5. GọiM là điểm thuộc đồ thị hàm ysố





2x  1

C có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến

x 1



của đồ thịC tại M cắt các trục tọa độ

Ox, Oy lần lượt tạiA ,B . Diện tích của tam giác

OAB bằng:



A.



119

.

6



B.



123

.

6



MC

 

yM 5  

5

HDG: Ta có



C.



121

.

6



D.



125

.

6



2xM  1

3

 xM 2 và y ' 

,x 1

2

xM  1

 x  1



yM

'  xMlà x  xM   yM  3 x  2  5

Do đó phương trình tiếp tuyến của (C) ytại



 11 

1

121

 A Ox   A  ; 0

 : y  3

 x  11. Ta có

 3   SOAB  OA. OB

2

6

 B Oy   B0; 11







Câu 6. Hình vẽ bên là đường biểu diễn của đồ thị hàm số



C : y x3  3x2 .



mđể số

Tìm tất cả các giá trị của tham



phương trình 3x2  3   x3  m có hai nghiệm thực âm

phân biệt ?

A.  1 m  1.



 m 1

B. 

.

 m  3



 m 1

C. 

.

 m  1



D. Kết quả khác.



TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12



THẦY LÂM PHONG - 0933524179



x  1

  x 1

3x2  3 0

 3

  x  3x2 

HDG: 3x  3   x  m   2

m 3

*

3

3x  3  x  m  C

d d/ /Ox hay dOx



2



3



Xem phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm giữa (C’) và đường thẳng d



x với

 1; 1

Lưu ý phần đồ thị tương ứng

 ta phải xóa đi. Kết hợp với yêu câu 2 nghiệm thực

m  3  4   1 m 1

phải âm. Yêu cầu bài 2

toán



x2  3x  4

Câu 7. Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồy thị

 hàm số là:

x x



B. 1.



A. 0 .



C. 2.



D. 3 .



D 1; . Do đó ta chỉ cần xét giới hạn tại dương vô cực và giới hạn

HDG: Tập xác định

bên phải củalim

1. y  1  TCN:y  1 và lim y   TCD: x1

x



x 1



TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12



THẦY LÂM PHONG - 0933524179



ABCDcó tất cả các cạnh đều bằng

Câu 8. Cho hình chóp tứ giácS.đều

x  x  0 . Khoảng



a 6

SC và AD bằng

cách giữa hai đường thẳng

a 0 khi x bằng:

3



A. a .



B. a 3 .



C. 2a



D. Kết quả khác.



HDG: GọiO AC  BD , ta cóSO   ABCD



  AD / / SBC  d AD ;SC d AD ;SBC d A ;SBC

 AD / / BC ABCD hv

  



 

 





 BC  SBC







 







 AC  BC C

d A ;SBC

 



Ta có AC



2

2

d O;SBC







 OC















M là trung điểm

BC OM 

BC

BCSO



BC  SOM

BCSBC



SBC  SOM theo gt SM

OHSOM



Kẻ OH  SM OH  SBC











 OH d O;SBC  



Lại có:SOM:



1

2



OH







1

2



SO







1

2



OM







1

2



2



SC  OC







để hàm sốy 

Câu 9. Tìm tất cả các giá trịmcủa



A. m  1.



B. m 0 .



1

2



OM







6

2



x







6

2



a



a 6

6







6

x2



 x

 a 0



msinx

  

đồng biến trên khoảng

 ;  ?

x

 6 3



C. m 0 .



D. m 



 3 6

.

12



TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12



HDG: y 



THẦY LÂM PHONG - 0933524179



x cosx  sinx

msinx

  

xác định trên khoảng

;  . y ' m



x

x2

 6 3



 

ycbt m x cosx  sinx  0;x  ;  .

 6 3





 

Xétgx  x cosx  sinx  g' x  x sinx  0; x  ;   sinx  0

 6 3





3

 3 1

 gx  

  gx   0 .

2

12 2



 

 



Do đó:g   gx   g   

6

 3

 6



0 ,046



 0 ,342



 0.

Do đóycbt m



Câu 10. Cho các mệnh đề sau:

500



750



3 sốvà 2

(i). Khi so sánh hai



500



3

, ta có



 500

2

3  3

. (đúng vì



2750  23





2



250



 

 



750



250



9250



)



250



8



(Nếu các bạn sử dụng MTCT cho tình huống này sẽ không được !)

2



2



an  bn . (Sai vì 3  2   3   2 , mệnh đề trên

(ii). Vớia  b, n là số tự nhiên thì



chỉ đúng n là số tự nhiên lẻ)



(iii). Hàm số

y ax a  0,a 1 có duy nhất một tiệm cận ngang. (đúng tiệm cận ngang đ

y 0 )

chính là



(iv). Một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy gấp đôi chiều cao. Nếu tăng số đo cạn

lên gấp đôi thì diện tích xung quanh của hình chóp4đó

lần.

sẽ tăng



TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12



THẦY LÂM PHONG - 0933524179



Giả sử hình chóp tứ chóp như hình vẽ.

Ta có

SOx

BC2SO

SM SO2  OM2



 SM  x2  x2 x 2

1

2

SM' BC'

 x' 

2



   4

1

 x

SM

.

BC

dau

2



S 

S 

xq



xq



sau



(v). Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là

hình bình hành. (đúng)

Tổng số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

A. 3 .



B. 4.



C. 5 .



D. 2.



Qua 6 lần thi thử (tổ chức trong 2 tuần), Nhóm tổ chức kì thi thử quyết định từ tu

sẽ chỉ còn 1 lần thi duy nhất định kỳ hàng tuần vào tối thứ sáu lúc 22 giờ (số lượng c

20, thời gian làm bài 45 phút).



Trân trọng cảm ơn đến các Thầy Trần Hoàng Đăng, Thầy Ninh Công Tuấn, Thầy

Minh Cường đã hỗ trợ mình trong suốt quá trình tổ chức kì thi trên.

Hẹn gặp lại các em vào tối thứ sáu tuần sau (30/09/2016 – lúc 22 giờ)

CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO NHẤT TRONG KÌ THI SẮP TỚI

THẦY HỨA LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)

GMAIL: WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM

FB: PHONG LÂM HỨA - GROUP TOÁN 3K.