Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

kiểm tra động học chất điểm phần 1 vật lý lớp 10

2cfbdf20dfd1a4515221379330bef48c
Gửi bởi: thuvienvatly 10 tháng 8 2016 lúc 6:46 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 20:19 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 315 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com Câu 1: Một ng ười đi trên ột đườ ng th ẳng ới vân ốc không đổi 2m/s. Th ời gian để ng ười đó đi ết quãng đường 780m là A. 6min15s B. 7min30s C. 6min30s D. 7min15s Câu 2: Ch ọn câu sai. A. To độ của điể trên tr ục 0x có th ươ ng ho ặc âm. B. To độ của ch ất điể trong các qui chi ếu khác nhau là nh nhau. C. Đồ ng dùng để kho ảng th ời gian. D. Giao th ừa ăm ậu Thân là ột th ời điể m. Câu 3: Tàu Th ống nh ất ắc Nam S1 xu ất phát ga Hà ội vào lúc 19h00min, ới ga Vinh vào lúc 0h34min ngày hôm sau. Kho ảng th ời gian tàu Th ống nh ất ắc Nam S1 ch ạy ga Hà ội ới ga Vinh là A. 5h34min B. 24h34min C. 4h26min D.18h26min Câu 4: Tàu Th ống nh ất ắc Nam S1 xu ất phát ga Hà ội vào lúc 19h00min, ngày tháng ăm 2006, ới ga Sài Gòn vào lúc 4h00min ngày 10 tháng ăm 2006. Trong th ời gian đó tàu ph ải ngh ột ga để trả khách ất 39min. Kho ảng th ời gian tàu Th ống nh ất ắc Nam S1 ch ạy ga Hà ội ới ga Sài Gòn là A. 32h21min B. 33h00min C. 33h39min D. 32h39min Câu 5: Bi ết gi Bec Lin( ộng hoà liên bang Đức) ch ậm ơn gi Hà ội gi ờ, tr ận chung ết bóng đá Wold Cup ăm 2006 di ễn ra ại Bec Lin vào lúc 19h00min ngày tháng ăm 2006 gi Bec Lin. Khi đó gi Hà ội là A. 1h00min ngày 10 tháng ăm 2006 B. 13h00min ngày tháng ăm 2006 C. 1h00min ngày tháng ăm 2006 D. 13h00min ngày 10 tháng ăm 2006 Câu 6: Chuy ến bay ủa hãng Hàng không Vi ệt Nam Hà ội đi Pa-ri( ộng hoà Pháp) kh ởi hành vào lúc 19h30min gi Hà ội ngày hôm tr ước, đến Pa-ri lúc 6h30min sáng hôm sau theo gi Pa-ri. Th ời gian máy bay bay Hà ội ới Pa-ri là: A. 11h00min B. 13h00min C. 17h00min D. 26h00min Câu 7: Trong chuy ển độ ng th ẳng, véc ận ốc ức th ời có A. Ph ương và chi ều không thay đổi. B. Ph ương không đổi, chi ều luôn thay đổi C. Ph ương và chi ều luôn thay đổi D. Ph ươ ng không đổi, chi ều có th thay đổi Câu 8: Chuy ển độ ng th ẳng đều là chuy ển độ ng th ẳng trong đó A. ận ốc có độ lớ không đổi theo th ời gian. B. độ dời có độ lớ không đổi theo th ời gian. C. quãng đường đi đượ không đổi theo th ời gian. D. ọa độ không đổi theo th ời gian. Câu 9: Trong chuy ển độ ng th ẳng đều véc ận ốc ức th ời và véc ận ốc trung bình trong kho ảng th ời gian ất có A. Cùng ph ương, cùng chi ều và độ lớn không ằng nhau B. Cùng ph ương, ng ược chi ều và độ lớ không ằng nhau C. Cùng ph ương, cùng chi ều và độ lớn ằng nhau D. Cùng ph ương, ng ược chi ều và độ lớ không ằng nhau Câu 10: ột ch ất điể chuy ển độ ng th ẳng đều có ph ương trình chuy ển độ ng là A. x0 v0t at2/2 B. x0 vt C. v0 at D. x0 v0t at2/2 Câu 11: Ch ọn câu sai A. Độ dời là véc ối trí đầu và trí cu ối ủa ch ất điể chuy ển độ ng. B. Độ dời có độ lớn ằng quãng đường đi đượ của ch ất điể C. Ch ất điể đi trên ột đườ ng th ẳng ồi quay trí ban đầu thì có độ dời ằng không D. Độ dời có th ươ ng ho ặc âm Câu 12: Ch ọn câu đúng A. Độ lớn ận ốc trung bình ằng ốc độ trung bình B. Độ lớn ận ốc ức th ời ằng ốc độ tứ th ời C. Khi ch ất điể chuy ển độ ng th ẳng ch theo ột chi ều thì bao gi ời ận ốc trung bình ũng ằng ốc độ trung bình D. ận ốc ức th ời cho ta bi ết chi ều chuy ển độ ng, do đó bao gi ũng có giá tr ươ ng. Câu 13: Ch ọn câu sai A. Đồ thị ận ốc theo th ời gian ủa chuy ển độ ng th ẳng đều là ột đườ ng song song ới tr ục 0t. B. Trong chuy ển độ ng th ẳng đều, đồ th theo th ời gian ủa to độ và ủa ận ốc là nh ững đườ ng th ẳng C. Đồ thị to độ theo th ời gian ủa chuy ển độ ng th ẳng bao gi ũng là ột đườ ng th ẳng D. Đồ thị to độ theo th ời gian ủa chuy ển độ ng th ẳng đều là ột đườ ng th ẳng xiên góc Câu 14: Ch ọn câu sai. ÔN TẬP CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 6- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 2Một ng ười đi trên ột con đường th ẳng. đượ 10m thì ng ười đó ại nhìn đồng và đo kho ảng th ời gian đã đi. ết qu đượ ghi trong ảng sau: TT x(m) 10 10 10 10 10 10 10 10 10 t(s) 10 10 12 12 12 14 14 A. Vận ốc trung bình trên đoạn đườ ng 10m ần th là 1,25m/s. B. ận ốc trung bình trên đoạn đườ ng 10m ần th là 1,00m/s. C. ận ốc trung bình trên đoạn đườ ng 10m ần th là 0,83m/s. D. ận ốc trung bình trên quãng đường là 0,91m/s Câu 15: Ch ọn câu đúng. A. ột ật đứ ng yên ếu kho ảng cách nó đến ật ốc luôn có giá tr không đổi. B. Mặt tr ời ọc đằ ng Đông, ặn đẳ ng Tây vì trái đất quay quanh tr ục ắc Nam Tây sang Đông. C. Khi xe đạp ch ạy trên đường th ẳng, ng ười đứ ng trên đường th ấy đầ van xe thành ột đườ ng tròn. D. Đố với đầ ũi kim đồng thì tr ục ủa nó là đứng yên. Câu 16: Hai ng ười đi theo ột chi ều trên ột đườ ng th ẳng AB, cùng xu ất phát ại trí A, ới ận ốc ần ượt là 1,5m/s và 2,0m/s, ng ười th hai đến ớm ơn ng ười th nh ất 5,5min. Quãng đường AB dài A. 220m B. 1980m C. 283m D. 1155m Câu 17: ột ôtô ch ạy trên đường th ẳng. Trên ửa đầ ủa đườ ng đi, ôtô ch ạy ới ốc độ không đổi ằng 50km/h. Trên ửa sau, ôtô ch ạy ới ốc độ không đổi ằng 60km/h. ốc độ trung bình ủa ôtô trên quãng đường là A. 55,0km/h B. 50,0km/h C. 60,0km/h D. 54,5km/h Câu 18: Hai xe ch ạy ng ược chi ều đế ặp nhau, cùng kh ởi hành ột lúc hai địa điể và cách nhau 120km. ận ốc ủa xe là 40km/h, ủa xe đi là 20km/h. 1. Ph ương trình chuy ển độ ng ủa hai xe khi ch ọn tr ục to độ 0x ướng sang B, ốc A là A. xA 40t(km); xB 120 20t(km) B. xA 40t(km); xB 120 20t(km) C. xA 120 40t(km); xB 20t(km) D. xA 120 40t(km); xB 20t(km) 2. Th ời điể mà xe ặp nhau là A. 2h B. 4h C. 6h D. 8h 3. trí hai xe ặp nhau là A. Cách 240km và cách 120km B. Cách 80km và cách 200km C. Cách 80km và cách 40km D. Cách 60km và cách 60km Câu 19: Trong thí nghi ệm chuy ển độ ng th ẳng ủa ột ật ng ười ta ghi được vị trí ủa ật sau nh ững kho ảng th ời gian 0,02s trên ăng gi ấy đượ thể hi ện trên ảng sau: trí(mm) 22 48 78 112 150 192 Thời điể m(s) 0,02 0,04 0,06 0,08 0,10 0,12 0,14 Chuy ển độ ng ủa ật là chuy ển độ ng A. Th ẳng đều B. Th ẳng nhanh ần đề u. C. Th ẳng ch ậm ần đề u. D. Th ẳng nhanh ần đề sau đó ch ậm ần đề u. Câu 20: ột ôtô ch ạy trên ột đườ ng th ẳng, ần ượ đi qua điể A, B, cách đều nhau ột kho ảng 12km. Xe đi đoạn AB ết 20min, đoạn BC ết 30min. ận ốc trung bình trên A. oạn AB ớn ơn trên đo ạn BC B. Đoạn AB nh ơn trên đo ạn BC C. Đoạn AC ớn ơn trên đo ạn AB D. Đoạn AC nh ơn trên đo ạn BC Câu 21: ốc ủa ột ôtô đang ch ạy ch 70km/h ại th ời điể t. Để kiểm tra xem đồng ốc ch có đúng không, ng ười lái xe gi nguyên ận ốc, ột ng ười hành khách trên xe nhìn đồng và th ấy xe ch ạy qua hai ột cây bên đường cách nhau km trong th ời gian 1min. ch ủa ốc A. ằng ận ốc ủa ủa xe B. Nh ơn ận ốc ủa xe C. ớn ơn ận ốc ủa xe D. ằng ho ặc nh ơn ận ốc ủa xe Câu 22: Trong chuy ển độ ng th ẳng bi ến đổ đề u, véc gia ốc ức th ời có đặc điể A. ướng thay đổi, độ lớ không đổi B. ướng không đổi, độ lớn thay đổi C. ướng thay đổi, độ lớ thay đổi D. Hướ ng không đổi, độ lớn không đổi Câu 23: Công th ức liên ận ốc và gia ốc trong chuy ển độ ng th ẳng bi ến đổ đề A. v0 at2 B. v0 at C. v0 at D. v0 at Câu 24: Trong công th ức liên gi ận và gia ốc trong chuy ển độ ng th ẳng bi ến đổ đề đượ xác định A. Chuy ển độ ng nhanh ần đề và cùng ấu. Chuy ển độ ng ch ậm ần đề và trái ấu B. Chuy ển độ ng nhanh ần đề và trái ấu. Chuy ển độ ng ch ậm ần đề và trái ấu C. Chuy ển độ ng nhanh ần đề và trái ấu. Chuy ển độ ng ch ậm ần đề và cùng ấu- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 3D. Chuyển độ ng nhanh ần đề và cùng ấu. Chuy ển độ ng ch ậm ần đề và cùng ấu Câu 25: Chuy ển độ ng ủa ột xe máy được mô ởi đồ th Chuy ển độ ng ủa xe máy là chuy ển độ ng A. Đều trong kho ảng th ời gian đến 20s, ch ậm ần đề trong kho ảng th ời gian 60 đến 70s B. Ch ậm ần đề trong kho ảng th ời gian đến 20s, nhanh ần đề trong kho ảng th ời gian 60 đến 70s C. Đề trong kho ảng th ời gian 20 đến 60s, ch ậm ần đề trong kho ảng th ời gian 60 đến 70s D. Nhanh ần đề trong kho ảng th ời gian đến 20s, đều trong kho ảng th ời gian 60 đến 70s Câu 26: Ch ọn câu sai Ch ất điể chuy ển độ ng theo ột chi ều ới gia ốc 4m/s2 có ngh ĩa là A. Lúc đầu ận ốc ằng thì sau 1s ận ốc ủa nó ằng 4m/s B. Lúc ận ốc ằng 2m/s thì sau 1s ận ốc ủa nó ằng 6m/s C. Lúc ận ốc ằng 2/s thì sau 2s ận ốc ủa nó ằng 8m/s D. Lúc ận ốc ằng 4m/s thì sau 2s ận ốc ủa nó ằng 12m/s Câu 27: Ch ọn câu sai Khi ột ch ất điể chuy ển độ ng th ẳng bi ến đổ đề thì nó A. Có gia ốc không đổi B. Có gia ốc trung bình không đổi C. Ch có th chuy ển độ ng nhanh ần ho ặc ch ậm ần D. Có th lúc đầu chuy ển độ ng ch ậm ần sau đó chuy ển độ ng nhanh ần Câu 28: ận ốc tr ấp I( 7,9km/s) là ận ốc nh nh ất để các con tàu tr có th bay quanh Trái đất. Sau khi phóng 160s con tàu đạt đượ vận ốc trên, gia ốc ủa tàu là A. 49,375km/s2 B. 2,9625km/min2 C. 2962,5m/min2 D. 49,375m/s2 Câu 29: ột ch ất điể chuy ển độ ng trên tr ục 0x ới gia ốc không đổi 4m/s2 và ận ốc ban đầu v0 10m/s. A. Sau th ời gian 2,5s thì ật ừng ại, sau đó ti ếp ục chuy ển độ ng ch ậm ần đề u. ận ốc ủa nó lúc 5s là 10m/s. B. Sau th ời gian 2,5s thì ật ừng ại, sau đó ti ếp ục chuy ển độ ng nhanh ần đề u. ận ốc ủa nó lúc 5s là 10m/s. C. Sau th ời gian 2,5s thì ật ừng ại, sau đó ti ếp ục chuy ển độ ng nhanh ần đề u. ận ốc ủa nó lúc 5s là 10m/s. D. Sau th ời gian 2,5s thì ật ừng ại, sau đó ti ếp ẫn đứ ng yên. ận ốc ủa nó lúc 5s là 0m/s. Câu 30: Ph ương trình chuy ển độ ng th ẳng bi ến đổ đề A. x0 v0t2 at3/2 B. x0 v0t a2t/2 C. x0 v0t at/2 D. x0 v0t at2/2 Câu 31: Đồ thị ận ốc ủa ột ch ất điể chuy ển độ ng ọc theo tr ục 0x được bi ểu di ễn trên hình ẽ. Gia ốc ủa ch ất điể trong nh ững kho ảng th ời gian đến 5s; 5s đến 15s; >15s ần ượ là A. -6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2 B. 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2 C. 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2 D. 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2 Câu 32: Ch ọn câu sai Ch ất điể chuy ển độ ng nhanh ần đề khi: A. và v0 B. và v0 C. và v0 D. và v0 Câu 33: ột ch ất điể chuy ển độ ng ọc theo tr ục 0x theo ph ương trình 2t 3t2 trong đó tính ằng m, tính ằng s. Gia ốc; to độ và ận ốc ủa ch ất điể lúc 3s là A. 1,5m/s2; 33m; 6,5m/s B. 1,5m/s; 33m; 6,5m/s C. 3,0m/s2; 33m; 11m/s D. 3,0m/s; 33m; 11m/s Câu 34: ận ốc ủa ột ch ất điể chuy ển độ ng ọc theo tr ục 0x cho ởi th ức 15 8t(m/s). Gia ốc và ận ốc ủa ch ất iể lúc 2s là v(m/s) 20 20 60 70 t(s) v(m/s) 10 15 t(s) -6- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 4A. 8m/s2; 1m/s. B. 8m/s2; 1m/s. C. 8m/s2; 1m/s. D. 8m/s2; 1m/s. Câu 35: ột ôtô đang chuy ển độ ng ới ận ốc không đổi 30m/s. Đến chân ột con ốc, đột nhiên máy ng ừng ho ạt độ ng và ôtô theo đà đi lên ốc. Nó luôn có ột gia ốc ng ược chi ều ới ận ốc ban đầu và ằng 2m/s2 trong su ốt quá trình lên và xu ống ốc. Ch ọn tr ục to độ cùng ướng chuy ển độ ng, ốc to độ và ốc th ời gian lúc xe trí chân ốc. Ph ương trình chuy ển độ ng; th ời gian xe lên ốc; ận ốc ủa ôtô sau 20s ần ượ là A. 30 2t; 15s; -10m/s. B. 30t t2; 15s; 70m/s. C. 30t t2; 15s; -10m/s. D. 30t t2; 15s; -10m/s. Câu 36: Công th ức liên gi ữa ận ốc ném lên theo ph ương th ẳng đứng và độ cao ực đạ đạ đượ là A. v0 gh B. v02 2gh C. v02 21gh D. v0 2gh Câu 37: Ch ọn câu sai A. Khi ơi do ọi ật chuy ển độ ng hoàn toàn nh nhau B. ật ơi do không ch ịu ức ản ủa không khí C. Chuy ển độ ng ủa ng ười nh ảy dù là ơi do D. ọi ật chuy ển độ ng ần ặt đấ đề ch ịu gia ốc ơi do Câu 38: ột ật ơi do không ận ốc ban đầu độ cao 5m xu ống. ận ốc ủa nó khi ch ạm đất là A. 8,899m/s B. 10m/s C. 5m/s D. 2m/s Câu 39: ột ật đượ thả trên máy bay độ cao 80m. Cho ằng ật ơi do ới 10m/s2, th ời gian ơi là A. 4,04s. B. 8,00s. C. 4,00s. D. 2,86s. Câu 40: Hai viên bi ắt đượ thả ơi cùng độ cao cách nhau ột kho ảng th ời gian 0,5s. ấy 10m/s2. Kho ảng cách gi ữa hai viên bi sau khi viên th nh ất ơi đượ 1,5s là A. 6,25m B. 12,5m C. 5,0m D. 2,5m Câu 41: ột ôtô đang chuy ển độ ng ới ận ốc 72km/h thì gi ảm đều ốc độ cho đến khi ừng ại. Bi ết ằng sau quãng đường 50m, ận ốc gi ảm đi còn ột ửa. Gia ốc và quãng đường từ cho đến lúc xe ừng ẳn là A. 3m/s2; 66,67m B. -3m/s2; 66,67m C. -6m/s2; 66,67m D. 6m/s2; 66,67m Câu 42: ột ng ười th xây ném ột viên ạch theo ph ương th ẳng đứng cho ột ng ười khác trên ầng cao 4m. Ng ười này ch vi ệc gi tay ngang ra là ắt đượ viên ạch. ấy 10m/s2. Để cho viên ạch lúc ng ười kia ắt đượ bằng không thì ận ốc ném là A. 6,32m/s2. B. 6,32m/s. C. 8,94m/s2. D. 8,94m/s. Câu 43: Ng ười ta ném ột ật ặt đấ lên cao theo ph ương th ẳng đứng ới ận ốc 4,0m/s. ấy 10m/s2. Th ời gian ật chuy ển độ ng và độ cao ực đạ ật đạ đượ là A. 0,4s; 0,8m. B. 0,4s; 1,6m. C. 0,8s; 3,2m. D. 0,8s; 0,8m. Câu 44: ột máy bay ch khách mu ốn ất cánh được ph ải ch ạy trên đường ăng dài 1,8km để đạ đượ vận ốc 300km/h. Máy bay có gia ốc không đổi tối thi ểu là A. 50000km/h2 B. 50000m/s2 C. 25000km/h2 D. 25000m/s2 Câu 45: ột đoàn tàu ời ga chuy ển độ ng nhanh ần đề ới gia ốc 0,1m/s2 trên đoạn đườ ng 500m, sau đó chuy ển độ ng đều. Sau 1h tàu đi đượ đoạn đườ ng là A. 34,5km. B. 35,5km. C. 36,5km. D. 37,5km. Câu 46: Ph ương và chi ều ủa véc ận ốc trong chuy ển độ ng tròn là A. Ph ươ ng ti ếp tuy ến ới bán kính đường tròn qu đạ o, chi ều cùng chi ều chuy ển độ ng. B. Ph ương vuông góc ới bán kính đường tròn qu đạ o, chi ều cùng chi ều chuy ển độ ng. C. Ph ương ti ếp tuy ến ới bán kính đường tròn qu đạ o, chi ều ng ược chi ều chuy ển độ ng. D. Ph ương vuông góc ới bán kính đường tròn qu đạ o, chi ều ng ược chi ều chuy ển độ ng. Câu 47: Công th ức ốc độ dài; ốc độ góc trong chuy ển độ ng tròn đều và ối liên gi ữa chúng là A. tsv =; t=; R B. tv=; ts=; vR C. tsv =; t=; Vr D. tv=; ts=; R Câu 48: Hãy ch ọn câu sai A. Chu đặ tr ưng cho chuy ển độ ng tròn đều. Sau ỗi chu T, ch ất điể tr trí ban đầu và ặp ại chuy ển độ ng nh tr ướ c. Chuy ển độ ng nh th ọi là chuy ển độ ng tu ần hoàn ới chu T. B. Chu đặ tr ưng cho chuy ển độ ng tròn. Sau ỗi chu T, ch ất điể tr trí ban đầu và ặp ại chuy ển độ ng nh tr ướ c. Chuy ển độ ng nh th ọi là chuy ển độ ng tu ần hoàn ới chu T.- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 5C. Trong chuyển độ ng tròn đều, chu kh là kho ảng th ời gian ch ất điể đi ết ột vòng trên đường tròn. D. ần ủa chuy ển độ ng tròn đều là đại lượ ng ngh ịch đảo ủa chu và chính là vòng ch ất điể đi đượ trong ột giây. Câu 49: Công th ức liên gi ữa ốc độ góc ới chu và ần là A. /T; . B. / . C. / f. D. /f; T. Câu 50: Ch ọn câu đúng Trong các chuy ển độ ng tròn đều A. Cùng bán kính, chuy ển độ ng nào có chu ớn ơn thì có ốc độ dài ớn ơn. B. Chuy ển độ ng nào có chu nh ơn thì thì có ốc độ góc nh ơn. C. Chuy ển độ ng nào có ần ơn thì thì có chu nh ơn. D. ới cùng chu ỳ, chuy ển độ ng nào có bán kính nh ơn thì ốc độ góc nh ơn. Câu 51: Kim gi ủa ột đồ ng dài ằng 3/4 kim phút. gi ữa ốc độ góc ủa hai kim và gi ữa ốc độ dài ủa đầ mút hai kim là A. h/min 1/12; vh/vmin 1/16. B. h/min 12/1; vh/vmin 16/1. C. h/min 1/12; vh/vmin 1/9. D. h/min 12/1; vh/vmin 9/1. Câu 52: tinh nhân ạo ủa Trái Đất độ cao 300km bay ới ận ốc 7,9km/s. Coi chuy ển độ ng là tròn đều; bán kính Trái Đất ằng 6400km. ốc độ góc; chu và ần ủa nó ần ượ là A. 0,26rad/s; 238,6s; 4,19.10-3Hz. B. 0,26rad/s; 238,6s; 4,19.10-3Hz. C. 1,18.10-3rad/s; 5329s; 1,88.10-4Hz. D. 1,18.10-3rad/s; 5329s; 1,88.10-4Hz. Câu 53: Ch ọn câu sai Trong chuy ển độ ng tròn đều: A. Véc gia ốc ủa ch ất điể luôn ướng vào tâm. B. Véc gia ốc ủa ch ất điể luôn vuông góc ới véc ận ốc. C. Độ lớn ủa véc gia ốc ủa ch ất điể luôn không đổi D. Véc gia ốc ủa ch ất điể luôn không đổi Câu 54: Chon câu sai Công th ức tính gia ốc ướng tâm trong chuy ển độ ng tròn đều A. aht v2/R. B. aht v2R. C. aht 2R. D. aht 2f2/R. Câu 55: Kim giây ủa ột đồ ng dài 2,5cm. Gia ốc ủa đầ mút kim giây là A. aht 2,74.10-2m/s2. B. aht 2,74.10-3m/s2. C. aht 2,74.10-4m/s2. D. aht 2,74.10-5m/s2. Câu 56: Bi ết kho ảng cách gi ữa Trái Đất và ặt Tr ăng là 3,84.108m, chu ủa ặt Tr ăng quay quanh Trái Đất là 27,32ngày. Gia ủa ặt Tr ăng trong chuy ển độ ng quay quanh Trái Đất là A. aht 2,72.10-3m/s2. B. aht 0,20. 10-3m/s2. C. aht 1,85.10-4m/s2. D. aht 1,72.10-3m/s2. Câu 57: Ch ọn câu sai A. Qu đạ ủa ột ật là ương đối. Đố với các quy chi ếu khác nhau thì qu đạ ủa ật là khác nhau. B. ận ốc ủa ật là ương đối. Trong các quy chi ếu khác nhau thì ận ốc ủa cùng ột ật là khác nhau. C. Kho ảng cách gi ữa hai điể trong không gian là ương đối. D. Nói ằng Trái Đất quay quanh ặt Tr ời hay ặt Tr ời quay quanh Trái Đất đề đúng. Câu 58: ột chi ếc thuy ền chuy ển độ ng ng ược dòng ới ận ốc 14km/h so ới ặt ướ c. ước ch ảy ới ận ốc 9km/h so ới ờ. ận ốc ủa thuy ền so ới là A. 14km/h B. 21km/h C. 9km/h D. 5km/h Câu 59: Hai ến sông và cách nhau 18km theo đường th ẳng. ận ốc ủa ột canô khi ước không ch ảy là 16,2km/h và ận ủa dòng ước so ới sông là 1,5m/s. Th ời gian để canô đi đến ồi tr lại ngay là A. 2,2h. B. 2,5h. C. 3,3h. D. 2,24h. Câu 60: ột ng ười lái xu ồng máy đị nh máy cho xu ồng ch ạy ngang con sông ộng 240m, ũi xu ồng luôn vuông góc ới sông. nh ưng do ước ch ảy nên xu ồng sang đến bên kia ại ột điể cách ến đị nh 180m và ất 1min. ận ốc ủa xu ồng so ới sông là A. 3m/s. B. 4m/s. C. 5m/s. D. 7m/s. Câu 61: ột viên bi được ném lên theo ph ương th ẳng đứng, ức ản ủa không khí không đáng ể. Gia ốc ủa viên bi ướng xu ống A. Ch khi viên bi đi xu ống. B. Ch khi viên bi iể cao nh ất ủa qu đạ o. C. Khi viên bi đi lên, khi iể cao nh ất ủa qu đạ và khi đi xu ống. D. Khi viên bi iể cao nh ất ủa qu đạ và khi đi xu ống. Câu 62: Ch ọn li ệu kém chính xác nh ất trong các li ệu ưới đây: gia ầm ủa trang tr ại có kho ảng A. 1,2.103 con B. 1230 con C. 1,23.103 con D. 1.103 con Câu 63: Dùng th ước th ẳng có gi ới ạn đo là 20cm và độ chia nh nh ất là 0,5cm để chi ều dài chi ếc bút máy. ếu chi ếc bút có độ dài 15cm thì phép đo này có sai tuy ệt đố và sai đố là- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 6A. l 0,25cm; %67,1=ll B. l 0,5cm; %33,3=ll C. l 0,25cm; %25,1=ll D. l 0,5cm; %5,2=ll Câu 64: Trong ph ương án 1( đo gia ốc ơi do), ng ười ta đo đượ kho ảng cách gi ữa hai ch ấm th 10-11 là 3,7cm và kho ảng cách gi ữa hai ch ấm th 11-12 là 4,1cm Gia ốc ơi do tính được từ thí nghi ệm trên là A. 9,8m/s2. B. 10,0m/s2. C. 10,2m/s2. D. 10,6m/s2. Câu 65: Trong ph ương án 2( đo gia ốc ơi do), ng ười ta đặt ổng quang điệ cách nam châm điệ ột kho ảng 0,5m và đo đượ kho ảng th ời gian ơi ủa ật là 0,31s. Gia ốc ơi do tính được từ thí nghi ệm trên là A. 9,8m/s2. B. 10,0m/s2. C. 10,4m/s2. D. 10,6m/s2. câu 66.Trong tr ường ợp nào ưới đây không th coi ật chuy ển độ ng nh là ột ch ất điể A. Viên đạn đang chuy ển độ ng trong không khí. B. Trái đất trong chuy ển độ ng quanh ặt tr ời. C. Viên bi trong ơi tầng th ăm ủa ột tòa nhà xu ống đất. D. Trái đất trong chuy ển độ ng quay quanh tr ục ủa nó. câu 67.T th ực ế,hãy xem tr ường ợp nào ưới đây ,qu đạ chuy ển độ ng ủa ật là ột đườ ng th ẳng A. ột hòn đá đượ ném theo ph ương ngang. B. ột tô đang ch ạy trên qu ốc theo ướng Hà ội Thành ph Chí Minh. C. ột viên bi ơi độ cao m. D. ột gi ấy ơi độ cao 3m. câu 68.Trong tr ường ợp nào ưới đây có th coi máy bay là ột ch ất điể A. Chi ếc máy bay đang ch ạy trên sân bay. B. Chi ếc máy bay đang bay Hà ội đi Thành ph Chí Minh. C. Chi ếc máy bay đang bay th nghi ệm. D. Chi ếc máy bay trong quá trình cánh xu ống sân bay. câu 69.Để xác định hành trình ủa ột con tàu bi ển, ng ười ta không dùng đến thông tin nào ưới đây A. Kinh độ của con tàu ại ột điể m. B. độ của con tàu ại ột điể m. C. Ngày,gi con tàu đến điể đó. D. ướng đi ủa con tàu ại điể đó. câu 70. Lúc 15 gi 30 phút hôm qua,xe chúng tôi đang ch ạy trên qu ốc 5,cách ải ương 10 km”.Vi ệc xác định trí tô nh trên còn thi ếu ếu gì A. ật làm ốC. B. ốc th ời gian. C. Th ước đo và đồng ồ. D. Chi ều ương trên đường đi. câu 71. Trong tr ường ợp nào ưới đây ch th ời điể mà ta xét trùng ới kho ảng th ời gian trôi A. ột tr ận bóng đá di ễn ra 15 gi đế 16 gi 45 phút. B. Lúc gi ột tô kh ởi hành Thành ph Chí Minh,sau gi ch ạy thì xe đến ũng Tàu. C. ột đoàn tàu xu ất phát Vinh lúc gi ờ,đế gi 05 phút thì đoàn tàu đến Hu ế. D. Không có tr ường ợp nào phù ợp ới yêu ầu nêu rA. câu 72.Hãy ch ra câu không đúng. A. Qu đạ ủa chuy ển độ ng th ẳng đều là đường th ẳng. B. ốc độ trung bình ủa chuy ển độ ng th ẳng đều trên ọi đoạn đườ ng là nh nhau. C. Trong chuy ển độ ng th ẳng đều,quãng đường đi đượ của ật thu ận ới kho ảng th ời gian chuy ển độ ng. D. Chuy ển độ ng đi ại ủa ột pittong trong xi lanh là chuy ển độ ng th ẳng đều. câu 73.Câu nào đúng Ph ương trình chuy ển độ ng ủa chuy ển độ ng th ẳng đều ọc theo tr ục Ox ,trong tr ường ợp ật không xu ất phát iể là: A. vt B. x0 vt C. vt D. ột ph ương trình khác ới các ph ương trình A,B,C câu 74.Ph ươ ng trình chuy ển độ ng ủa ột ch ất điể ọc theo tr ục Ox có ạng: 60t đo ằng km và đo ằng gi ờ) Ch ất điể đó xu ất phát iể nào và chuy ển độ ng ới ận ốc ằng bao nhiêu A. iể O,v ới ận ốc 5km/h B. iể O,v ới ận ốc 60km/h C. iể M,cách là 5km, ới ận ốc 5km/h iể M,cách là 5km,v ới ận ốc 60km/h- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 7câu 75.Phươ ng trình chuy ển độ ng ủa ột ch ất điể ọc theo tr ục Ox có ạng: 4t 10( đo ằng km và đo ằng gi ờ) Quãng đường đi đượ của ch ất điể sau 2h chuy ển độ ng là bao nhiêu A. 2km B. 2km C. 8km D. 8km câu 76. ột tô chuy ển độ ng trên ột đoạn đườ ng th ẳng và có ận ốc luôn luôn ằng 80km/h.B ến xe ằm đầ đoạn đườ ng và xe tô xu ất phát ột đị điể cách ến xe 3km .Ch ọn ến xe làm ật ốc ,ch ọn th ời điể tô xu ất phát làm ốc th ời gian và ch ọn chi ều chuy ển độ ng ủa tô là chi ều ương .Ph ương trình chuy ển độ ng ủa xe tô trên đoạn đườ ng th ẳng này nh th nào A. 80t B. (80 3)t C. 80t D. 80t câu 77. Cùng ột lúc ại hai điể và cách nhau 10km có tô ch ạy cùng chi ều nhau trên đường th ẳng đến .V ận ốc ủa tô ch ạy là 54km/h,và ủa tô ch ạy là 48km/h.Ch ọn làm ốc,ch ọn th ời điể xu ất phát ủa hai xe làm ốc th ời gian và ch ọn chi ều chuy ển độ ng ủa xe là chi ều ương.Ph ương trình chuy ển độ ng ủa các tô trên nh th nào A. tô ch ạy A: xA 54t tô ch ạy B:xB 48t 10 B. tô ch ạy A: xA 54t 10 tô ch ạy B:xB 48t C. tô ch ạy A: xA 54t tô ch ạy B:xB 48t 10 D. tô ch ạy A: xA 54t tô ch ạy B:xB 48t câu 78. Cùng ột lúc ại hai điể và cách nhau 10km có tô ch ạy cùng chi ều nhau trên đường th ẳng đến .V ận ốc ủa tô ch ạy là 54km/h,và ủa tô ch ạy là 48km/h.Ch ọn làm ốc,ch ọn th ời điể xu ất phát ủa hai xe làm ốc th ời gian và ch ọn chi ều chuy ển độ ng ủa xe là chi ều ương,h ỏi kho ảng th ời gian lúc hai tô xu ất phát đến lúc tô đu ổi ịp tô và kho ảng cách đến đị điể hai xe ặp nhau A. 1h 54km B. 1h 20ph 72km C. 1h 40ph; 90km D. 2h 108 km câu 79. Hình ướ đây là đồ th ọa độ th ời gian ủa ột chi ếc tô ch ạy đến trên ột đườ ng th ẳng.Ô tô xu ất phát âu,vào lúc nào A. Từ ốc ọa độ O,lúc B. ốc ọa độ O,lúc C. iể M,cách ốc 30km ,lúc D. ừđiể M, cách ốc là 30km ,lúc câu 80. Hình vẽ ướ đây là đồ th ọa độ th ời gian ủa ột chi ếc tô ch ạy đến trên ột đườ ng th ẳng, ỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km và ận ốc ủa xe là bao nhiêu A. 150km 30km/h B. 150km 37,5km/h C. 120km 30km/h D. 120km 37,5km/h câu 81. Câu nào sai Trong chuy ển độ ng th ẳng nhanh ần đề thì A. vecto gia ốc ng ược chi ều ới vecto ận ốC. B. ận ốc ức th ời ăng theo hàm ậc nh ất ủa th ời gian. C. quãng đường đi đượ tăng theo hàm ậc hai ủa th ời gian. D. Gia ốc là đại lượ ng không đổi. câu 82. Ch ra câu sai. A. ận ốc ức th ời trong chuy ển độ ng th ẳng bi ến đổ đề có độ lớ ăng ho ặc gi ảm đều theo th ời gian. B. Gia ốc ủa chuy ển độ ng th ẳng bi ến đổ đề có độ lớ không đổi. C. Vecto gia ốc ủa chuy ển độ ng th ẳng bi ến đổ đề có th cùng chi ều ho ặc ng ược chi ều ới vecto ận ốC. D. Trong chuy ển độ ng bi ến đổ đề u,quãng đường đi đượ trong nh ững kho ảng th ời gian ằng nhau thì ằng nhau. câu 83. Câu nào đúng Công th ức tính quãng đường đi đượ của chuy ển độ ng th ẳng nhanh ần đề là A. vot 2at2 (a và v0 cùng ấu) B. 20ats +2 (a và v0 trái ấu) C. x0 v0t 2at2 (a và v0 cùng ấu) D. x0 v0t 2at2 (a và v0 trái ấu) câu 84. Câu nào đúng ?- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 8Phươ ng trình chuy ển độ ng ủa chuy ển độ ng th ẳng ch ậm ần đề là A. vot 22at (a và v0 cùng ấu) B. 202ats (a và v0 trái ấu) C. x0 v0t 22at (a và v0 cùng ấu) D. x0 v0t 22at (a và v0 trái ấu) câu 85. Trong công th ức gi ữa quãng đường đi đượ c,vận ốc và gia ốc ủa chuy ển độ ng th ẳng nhanh ần đề u(v2 v20 2as),ta có các điề ki ện nào sau đây A. 0;a 0;v v0 B. 0;a 0;v v0 C. 0;a 0;v v0 D. 0;a 0;v v0 câu 86. Hình ướ đây là đồ th ận ốc theo th ời gian ủa ột xe máy chuy ển độ ng trên ột đườ ng th ẳng.Trong kho ảng th ời gian nào,xe máy chuy ển độ ng ch ậm ần đề A. Trong kho ảng th ời gian đến t1 B. Trong kho ảng th ời gian t1 đế t2 C. Trong kho ảng th ời gian t2 đế t3 D. Các câu tr A,B,C đều sai. câu 87. Khi tô đang ch ạy ới ận ốc 10m/s trên đoạn đườ ng th ẳng thì ng ười lái xe ăng ga và tô chuy ển độ ng nhanh ần đề u.Sau 20s ,ô tô đạt ận ốc 14m/s.Gia ốc và ận ốc ủa tô sau 40s lúc ắt đầ ăng ga là bao nhiêu A. 0,7 m/s2 38 m/s B. 0,2 m/s2 18 m/s C. 0,2 m/s2 m/s D. 1,4 m/s2 66 m/s câu 88. Khi tô đang ch ạy ới ận ốc 10m/s trên đoạn đườ ng th ẳng thì ng ười lái xe ăng ga và tô chuy ển độ ng nhanh ần đề u.Sau 20s ,ô tô đạt ận ốc 14m/s,h ỏi quãng đường mà tô đã đi đượ sau 40s lúc ắt đầ ăng ga và ốc độ trung bình vtb trên quãng đườ ng đó là bao nhiêu A. 480 vtb 12 m/s B. 360 vtb 9m /s C. 160 vtb m/s D. 560 vtb 14 m/s câu 89. Khi tô đang ch ạy ới ận ốc 10m/s trên đoạn đườ ng th ẳng thì ng ười lái xe hãm phanh và tô chuy ển độ ng ch ậm ần đề .Cho khi ừng ẳn ại thì tô đã ch ạy thêm được 100m.Gia ốc ủa tô là bao nhiêu A. 0,5 m/s2 B. 0,2 m/s2 C. 0,2 m/s2 D. 0,5 m/s2 câu 90. Câu nào đúng ột ật ơi do độ cao xu ống ới đấ t.Công th ức tính ận ốc ủa ật ơi do ph thu ộc độ cao là A. 2gh B. 2hg C. 2gh D. gh câu 91. Chuy ển độ ng ủa ật nào ưới đây có th coi là chuy ển độ ng ơi do A. ột ận độ ng viên nh ảy dù đã buông dù và đang ơi trong không trung. B. ột qu táo nh ụng trên cây đang ơi xu ống đất. C. ột ận độ ng viên nh ảy ầu đang lao trên cao xu ống ặt ướ C. C. ột chi ếc thang máy đang chuy ển độ ng đi xu ống. câu 92. Chuy ển độ ng ủa ật nào ưới đây không th coi là chuy ển độ ng ơi do A. ột viên đá nh đượ thả ơi trên cao xu ống đất. B. Các ạt ưa nh lúc ắt đầ ơi. C. ột chi ếc lá ụng đang ơi trên cao xu ống đất. D. ột viên bi chì đang ơi trong ống th ủy tinh đặt th ẳng đứng và đã đượ hút chân không câu 93. Đặ điể nào ưới đây không ph ải là đặc điể ủa chuy ển độ ng ơi do ủa các ật A. Chuy ển độ ng theo ph ương th ẳng đứng,chi ều trên xu ống. B. Chuy ển độ ng th ẳng,nhanh ần đề u.- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 9C. Tại ột ơi và ần ặt đấ ,m ọi ật ơi do nh nhau. D. Lúc thí câu 94. ột ật đượ thả ơi do độ cao 4,9 xu ống đất.B qua ực ản ủa không khí .L ấy gia ốc ơi do 9,8m/s2 .V ận ốc ật khi ch ạm đất là bao nhiêu A. 9,8 m/s B. 9,9 m/s C. 1,0 m/s D. 9,6 m/s câu 95. ột hòn ỏi nh đượ ném th ẳng đứng xu ống ưới với ận ốc đầ ằng 9,8m/s độ cao 39,2m.L ấy 9,8m/s2.B qua ực ản không khí .H ỏi sau bao lâu hòn ỏi ơi ới đấ A. B. C. D. câu 96. ũng bài toán trên ,h ỏi ận ốc ủa ật khi ch ạm đất là bao nhiêu A. 9,8 m/s B. 19,6 m/s C. 29,4 m/s D. 38,2 m/s câu 97. Hai ật đượ thả ơi do đồng th ời hai độ cao khác nhau h1 và h2 .Kho ảng th ời gian ơi ủa ật th nh ất ớn ấp đôi kho ảng th ời gian ơi ủa ật th hai.B qua ực ản ủa không khí.Tính các độ cao 12hh là bao nhiêu A. 12hh B. 12hh 0,5 C. 12hh D. 12hh câu 98. Câu nào sai Chuy ển độ ng tròn đều có: A. qu đạ là đường tròn. B. ốc độ dài không đổi. C. ốc độ góc không đổi. D. Vecto gia ốc không đổi. câu 99. Chuy ển độ ng ủa ật nào ưới đây là chuy ển độ ng tròn đều A. Chuy ển độ ng ủa đầ van bánh xe đạp khi xe đang chuy ển độ ng th ẳng ch ậm ần đề u. B. Chuy ển độ ng quay ủa Trái Đất quanh ặt Tr ời. C. Chuy ển độ ng ủa điể đầu cánh qu ạt tr ần khi đang quay ổn đị nh. D. Chuy ển độ ng ủa điể đầu cánh qu ạt khi ừa ắt điệ n. câu 100. Chuy ển độ ng ủa ật nào ưới đây không ph ải là chuy ển độ ng tròn đều A. Chuy ển độ ng ủa con ng ựa trong chi ếc đu quay khi đang ho ạt độ ng ổn đị nh. B. Chuy ển độ ng ủa điể đầu cánh qu ạt tr ần khi qu ạt đang quay. C. Chuy ển độ ng ủa điể đầu cánh qu ạt khi máy bay đang bay th ẳng đều đố ới ng ười dướ đấ t. D. Chuy ển độ ng ủa chi ếc ống ương ch ứa ước trong cái ọn ướC. câu 101. Câu nào sai Vect gia ốc ướng tâm trong chuy ển độ ng tròn đều. A. đặt vào ật chuy ển độ ng tròn. B. luôn ướng vào tâm ủa qu đạ tròn. C. có độ lớ không đổi. D. có ph ương và chi ều không đổi. câu 102. Các công th ức liên gi ữa ốc độ góc ới ốc độ dài và gi ữa gia ốc ướng tâm ới ốc độ dài ủa ch ất điể chuy ển độ ng tròn đều là gì A. r aht v2r B. v 2htva =r C. r 2htva =r D. v aht v2r câu 103. Các công th ức liên gi ữa ốc độ góc ới chu và gi ữu ốc độ góc ới ần trong chuy ển độ ng tròn đều là gì A. 2; 2f = =T B. 2f = =T C. 22 ; = =TT D. 2; = =T câu 104. ốc độ góc ủa ột điể trên trái đất đố ới tr ục trái đất là bao nhiêu A. 7,27.10 rad/s. B. 7,27.10 rad/s C. 6,20.10 rad/s D. 5,42.10 rad/s câu 105. ột ng ười ng ồi trên gh ủa ột chi ếc đu quay đang quay ới ần vòng/phút.Kho ảng cách ch ng ười ng ồi đế tr ục quay chi ếc đu là 3m.Gia ốc ướng tâm ủa ng ười đó là bao nhiêu A. aht 8,2 m/s2 B. aht 2,96.102 m/s2 C. aht 29,6.102 m/s2 D. aht 0,82 m/s2 câu 106. ại sao tr ạng thái đứng yên hay chuy ển độ ng ủa ột chi ếc tô có tính ương đối A. Vì chuy ển độ ng ủa tô được quan sát các th ời điể khác nhau. B. Vì chuy ển độ ng ủa tô được xác định ởi nh ững ng ười quan sát khác nhau đứng bên đườ ng. C. Vì chuy ển độ ng ủa tô không ổn đị nh:lúc đứng yên,lúc chuy ển độ ng. D. Vì chuy ển độ ng ủa tô được quan sát trong các quy chi ếu khác nhau (g ắn ới đườ ng và ắn ới tô). câu 107. Để xác định chuy ển độ ng ủa các tr ạm thám hi ểm không gian,t ại sao ng ười ta không ch ọn quy chi ếu ắn ới trái đất A. Vì quy chi ếu ắn ới trái đất có kích th ước không ớn.- ĐT: 01689.996.187 Website, Di ễn đàn: http://lophocthem.net vuhoangbg@gmail.com 10B. Vì hệ quy chi ếu ắn ới trái đất không thông ụng. C. Vì quy chi ếu ắn ới trái đất không đị nh trong không gian tr ụ. D. Vì quy chi ếu ắn ới trái đất không thu ận ti ện. câu 108. Hành khách đứng trên toa tàu,nhìn qua ửa toa sang hành khách toa tàu bên ạnh .Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song ới nhau trong sân gA. ỗng th ấy chuy ển độ ng phía sau .Tình hu ống nào sau đậy ch ắc ch ắn không ra A. hai đoàn tàu cùng ch ạy phía tr ướC. ch ạy nhanh ơn. B. hai đoàn tàu cùng ch ạy phía tr ướC. ch ạy nhanh ơn. C. Toa tàu ch ạy phía tr ướC. Toa tàu đứng yên. D. Toa tàu đứng yên.Toa tàu ch ạy phía sau. câu 109. Hòa đứng yên trên sân gA. Bình đứng yên trong toa tàu ũng đang đứng yên.B ỗng toa tàu ch ạy phía tr ước ới ận ốc 7,2km/h.Hòa ắt đầ ch ạy theo toa tàu ũng ới ận ốc ấy.Bình thì ch ạy ng ược lại ới chuy ển độ ng ủa toa ới ận ốc 7,2km/h đối toA. ỏi ận ốc ủa Bình đối ới sân ga và đối ới Hòa ằng bao nhiêu A. vBình,ga 7,2km/h VBình,Hòa B. vBình,ga 0km/h VBình,Hòa 7,2 km/h C. vBình,ga 7,2km/h VBình,Hòa 14,4 km/h D. vBình,ga 14,4km/h VBình,Hòa 7,2km/h câu 110. ột chi ếc thuy ền chuy ển độ ng th ẳng ng ược chi ều dòng ước ới ận ốc 6,5km/h đối ới dòng ướC. ận ốc ch ảy ủa dòng ướ đố ới sông là 1,5km/h.V ận ốc ủa thuy ền đố ới sông là bao nhiêu A. 8,00 km/h B. 5,00 km/h C. 6,70 km/h D. 6,30 km/h câu 111. ột tô ch ạy tỉnh đến ỉnh B. Trong ửa đo ạn đườ ng đầu,xe chuy ển độ ng ới ốc độ 40km/h.Trong ửa đoạn đườ ng sau,xe chuy ển độ ng ới ốc độ 60km/h.H ỏi ốc độ trung bình vtb ủa tô trên đoạn đườ ng AB ằng bao nhiêu A. vtb 24km/h B. vtb 44km/h C. vtb 50km/h D. vtb 40km/h câu 112. Hình I.1(trang 26) là đồ th ận ốc th ời gian ủa ột ật chuy ển độ ng th ẳng.Theo đồ th này,gia ốc ủa ật ươ ng ứng ới các oạn AB,BC,CD là bao nhiêu A. Đoạn AB: a1 0,8 m/s2 Đoạn BC: a2 m/s2 Đoạn CD: a3 0,5 m/s2 B. Đoạn AB: a1 1,8 m/s2 oạn BC: a2 m/s2 Đoạn CD: a3 0,5 m/s2 C. Đoạn AB: a1 0,8 m/s2 Đoạn BC: a2 m/s2 Đoạn CD: a3 m/s2 D. Đoạn AB: a1 0,8 m/s2 Đoạn BC: a2 m/s2 Đoạn CD: a3 0,5 m/s2 câu 113. ột tô chuy ển độ ng th ẳng nhanh ần để u.Sau 10s,v ận ốc tô ăng 4m/s lên 6m/s .Quãng đường mà tô đã đi đượ trong kho ảng th ời gian này là bao nhiêu A. 100 B. 50 C. 25 D. 500 câu 114. ột xe ửa ắt đầ ời kh ỏi ga và chuy ển độ ng th ẳng nhanh ần đề ới gia ốc 0,1m/s2.Kho ảng th ời gian để xe ửa đạ đượ ận ốc 36km/h là bao nhiêu A. 360 B. 200 C. 300 D. 100 câu 115. ột tô đang chuy ển độ ng ới ận ốc 54km/h thì ng ười lái xe hãm phanh.Ô tô chuy độ ng th ẳng ch ậm ần đề và sau giây thì ng ại.Quãng đường mà tô đã ch ạy thêm được kể lúc hãm phanh là bao nhiêu A. 45 B. 82,6 C. 252 D. 135 câu 116. ếu ấy gia ốc ơi do là 10m/s2 thì ốc độ trung bình vtb củ ột ật trong chuy ển độ ng ơi do độ cao 20m xu ống ới đấ sẽ là bao nhiêu A. vtb 15 m/s B. vtb m/s C. vtb 10 m/s D. vtb m/s câu 117. ột đĩ tròn bán kính 20 cm quay đều quanh tr ục ủa nó. Đĩa quay vòng ết đúng 0,2s.H ỏi ốc độ dài ủa ột điể ằm trên mép đĩa ằng bao nhiêu A. 62,8 m/s B. 3,14 m/s C. 628 m/s D. 6,28 m/s câu 118. Hai ến sông và cu2nh ằm trên ột sông cách nhau 18 km.Cho bi ết ận ốc ca nô đối ới ướ là 16,2km/h và ận ốc ước đố ới sông là 5,4km/h.H ỏi kho ảng th ời gian để ột ca nô ch ạy xuôi dòng đến ồi ch ạy ng ược dòng tr ằng bao nhiêu A. gi 40 phút B. gi 20 phút C. gi 30 phút D. 2gi 10 phútTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.