Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Kiểm tra 1 tiết đại cương kim loại

36b7a8616030702973b3edfb33167993
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 7 2018 lúc 5:05:12 | Được cập nhật: 25 tháng 11 lúc 15:03:28 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 372 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1Ề*M bi (15 câu)ứ ếI.M BI Câu câu 15)Ứ ếCâu 1. hình electron X:ấ 1s 22s 22p 63s 23p 64s trí trong ng tu hoàn làậ ầA. 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. B. 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.C. 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. 18, chu kỳ 3, nhóm VIA.Câu Trong các kim ai: nhôm, c, t, ng, crom thì kim lo ng nh t, đi nh tố ượlà:A. Crom, c.ạ B. t, nhôm. C. t, c. D. Crom, ng.ồCâu Cho dãy các kim lo i: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, Ni, Ca. kim lo trong dãy ph ng dung chạ ượ ịHCl là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4. Tính ch hóa tr ng kim lo làấ ạA. tính baz B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử .Câu 5. Kim lo nào sau đây ph ng ng th các dung ch: HCl, Cu(NOạ ượ ị3 )2 HNO3 (đ c, ngu i).ặ ộA. Al. B. Fe. C. Ag D. Zn.Câu 6. Ch phát bi đúng:ọ ểA. Tính oxi hóa gi Agả Cu 2+ Fe 3+ Ni 2+ Fe 2+ B. Tính kh gi Mg Zn Ni Fe Hgử ầC. Tính kh gi Mg Feử 2+ Sn Cu Fe 3+> AgD. Tính oxi hóa gi Agả Fe 3+ Ni 2+ Fe 2+Câu 7. Tính ch chung ăn mòn đi hóa và ăn mòn hóa là:ấ ọA. có phát sinh dòng đi n.ệB. electron kim lo chuy tr ti sang môi tr ng tác ng.ủ ượ ườ ụC. nhi càng cao ăn mòn càng ch m.ệ ậD. là các quá trình oxi hóa kh .ề ửCâu Phát bi nào đây không đúng?ể ướA. Nguyên chung đi ch kim lo là kh ion kim lo thành nguyên kim lo i.ắ ạB. ch ăn mòn kim lo là quá trình oxi hóa kh .ả ửC. Tính ch hóa tr ng kim lo là tính kh .ấ ửD. Ăn mòn hóa phát sinh dòng đi n.ọ ệCâu Nhúng lá nh vào dung ch ch trong nh ng ch sau: Feộ ấ2 (SO4 )3 AlCl3 CuSO4 ,Pb(NO3 )2 NaCl, HCl, HNO3 Hư2 SO4 (đ nóng, ), KNOặ ư3 tr ng ph ng mu (II) làố ườ ắA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 10. Cho các ch Cu, Fe, Ag và các dung ch CuSOấ ị4 FeSO4 Fe(NO3 )3 ph ng ra ng pố ặch làấ ộA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 11. Nguyên chung dùng đi ch kim lo làắ ượ ạA. cho ch ch ion kim lo tác ng ch kh .ợ ửB. kh ion kim lo trong ch thành nguyên kim lo iử .C. oxi hoá ion kim lo trong ch thành nguyên kim lo iạ ạD. cho ch ch ion kim lo tác ng ch oxi hoá.ợ ấCâu 12. Trong các tr ng sau, tr ng nào kim ai ăn mòn đi hóa?ườ ườ ệA. Cho kim ai Mg vào dung ch Họ ị2 SO4 loãng.B. Thép cacbon trong không khí m.ể ẩC. Cho kim ai Cu vào dung ch NaNOọ ợ3 và HCl.D. dây trong không khí.ố ắCâu 13 Đi phân dung ch ch mu nào sau đây sẽ thu kim lo ng ng?ệ ượ ươ ứA. NaCl. B.CaCl2. C. AlCl3 D. AgNO3 .Câu 14: Cho dãy các kim lo i: Na, Al, Fe. lo trong dãy có nhi nóng ch cao nạ làấA. Na. B. Al. C. Fe. D. .Câu 15. Hai kim lo có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch làạ ượ ươ ịA. Na và Fe. B. Mg và Zn. C. Cu và Ag. D. Al và Mg.II.M HI (Câu 16 câu 35)Ứ ếCâu Các ch tác ng dung ch HCl tác ng dung ch AgNOấ ượ ượ ị3 là:A. CuO, Al, Mg. B. Zn, Cu, Fe. C. MgO, Na, Ba. D. Zn, Ni, Sn.Câu 17: Cho Fe vào dung ch AgNOộ ồ3 và Cu(NO3 )2 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu cả ượdung ch hai mu và ch hai kim lo i. Hai mu trong và hai kim lo trong tị ượlà:A. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Cu; Fe B. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Ag; CuC. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 và Cu; Ag D. Cu(NO3 )2 AgNO3 và Cu; Ag.Câu 18 Cho ph ng trình hóa ph ng ươ ứNh xét nào sau đây ph ng trên là đúng?ậ ứA. là ch kh là ch oxi hóa B. là ch kh là ch oxi hóaấC. là ch oxi hóa, là ch khấ D. là ch kh là ch oxi hóaấCâu 19. Cho các oxi hóa kh theo chi tăng tính oxi hóa ng oxi hóa nhặ ượ ưsau: Fe 2+/Fe, Cu 2+/Cu, Fe 3+/Fe 2+. Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Cu 2+ oxi hóa Feượ 2+ thành Fe 3+. B. Fe 3+ oxi hóa Cu thành Cuượ 2+.C. Cu kh Feử ượ 3+ thành Fe. D. Fe 2+ oxi hóa Cu thành Cuượ 2+.Câu 20. Cho các kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi ti xúc dung ch ch ấđi li thì các kim mà trong đó Fe ăn mòn tr là:ệ ướA. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.Câu 21. Ti hành thí nghi sau: ệ- Thí nghi 1: Nhúng thanh Fe vào dung ch FeClệ ị3 Thí nghi 2: Nhúng thanh Fe vào dung ch CuSOệ ị4 Thí nghi 3: Nhúng thanh Cu vào dung ch FeClệ ị3 Thí nghi 4: Cho thanh Fe ti xúc thanh Cu nhúng vào dung ch HCl. tr ng xu hi ườ ệăn mòn đi hoá là ệA. 1. B. C. D. 3Câu 22. Khi đi phân dung ch NaCl (c âm ng t, ng ng than chì, có màng ngăn p) thì:ệ ươ ốA. ng ra qtrinh oxi hóa ion Naở ươ và âm ra quá trình kh ion Clở -.B. âm ra quá trình kh Hở ử2 và ng ra quá trình oxi hóa Clở ươ -.C. âm ra quá trình oxi hóa Hở ả2 và ng ra quá trình kh ion Clở ươ -.D. âm ra quá trình kh ion Naở và ng ra qtrình oxi hóa ion Clở ươ -.Câu 23. Khi cho lu ng khí hidro (có đi qua ng nghi ch Alồ ứ2 O3 Fe2 O3 CuO, MgO nung nóng khiếph ng ra hoàn toàn. Ch còn trong ng nghi bao m:ấ ồA. Al2 O3 Fe2 O3 CuO, Mg. B. Al2 O3 Fe, Cu, MgO.C. Al, Fe, Cu, Mg. D. Al, Fe, Cu, MgO.Câu 24. ch nào sau đây không ra ph ng?ả ứA. Fe Cu(NO3 )2 B. Cu AgNO3 C. Ag Cu(NO3 )2 D. Zn Fe(NO3 )2 .Câu 25. kim lo Fe có ch là các kim lo Al, Mg. lo ch thì dùng dung chộ ịnào sau đây?A. Cu(NO3 )2 B. NaOH. C. Fe(NO3 )2 D. Fe(NO3 )3 .Câu 26 Kim lo nào sau đây đi ch ng ph ng pháp th luy n?ạ ượ ươ ệA. Ca. B. K. C. Mg. D. Cu.Câu 27 ph thu khi đi phân dung ch KCl (đi tr màng ngăn p) làả ượ ốA. KOH, và HCl B. KOH, và C. và D. K, và Câu 28. Ph ng đi phân dung ch CuClả ị2 (v đi tr và ph ng ăn mòn đi hóa ra khi ảnhúng kim Zn Cu vào dung ch HCl có đi là:ợ ểA. Ph ng ra luôn kèm theo phát sinh dòng đi n.ả ệB. sinh ra Cu âm.ề ựC. Ph ng âm có tham gia kim lo ho ion kim lo iả .D. Ph ng ng là oxi hóa Clả ươ -.Câu 29. Ngâm đinh trong dung ch HCl, ph ng ra ch m. ph ng ra nhan n,ể ơng ta thêm ti vào dung ch axit vài gi dung ch nào sau đây?ườ ịA. FeCl3 B.NaCl. C. H2 SO4 D. Cu(NO3 )2 .Câu 30. Quá trình nào ra catot khi đi phân dung ch NaCl?ả ịA. 2H2 2e H2 2OH -. B. Na 1e Na. C. 2H2 O2 4H 4e. D. 2Cl Cl2 2e.Câu 31 Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho lá Fe vào dung ch CuSOị ồ4 và H2 SO4 loãng;(b) dây Fe trong bình ng khí Oố ự2 ;(c) Cho lá Cu vào dung ch Fe(NOị ồ3 )3 và HNO3 ;(d) Cho lá Zn vào dung ch HCl;ịS thí nghi có ra ăn mòn đi hóa làố ệA. B. C. D. 42 32Cr 3Sn 2Cr 3Sn+ ¾¾® +3Cr+2Sn+2Sn+3Cr+Cr2Sn+Cr2Sn+2O2H2Cl2Cl2H2ClCâu Nhúng lá nh vào dung ch ch trong nh ng ch sau: Feộ ấ2 (SO4 )3 AlCl3 CuSO4 ,Pb(NO3 )2 NaCl, HCl, HNO3 Hư2 SO4 (đ nóng, ), KNOặ ư3 tr ng ph ng mu (II) làố ườ ắA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 33. Vai trò ion Feủ 3+ trong ph ng: Cu 2Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 2Fe(NO3 )2A. ch khử B. ch khử C. ch oxi hóa. D. ch trao i.ấ ổCâu 34: Kim lo nào sau đây tan trong nhi th ngạ ướ ườA Na B. Fe C. Mg D. AlCâu 35: Cho các ch mol ng ng nh sau: ươ ư(a) Fe3 O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe2 (SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1). ch tan hoàn toàn trong ng dung ch HCl loãng nóng là ượ ịA. 4. B. 2. C. 3. D. 5. III.M ĐÔ NG TH (Câu 36 câu 45)Ứ ếCâu 36. Gi cho 7,28 gam Fe vào 15 ml dung ch AgNOị3 2M. Sau khi ph nả ng thúcứ ch tọ ấr n, cô dung chắ thu gam ch n. Giá tr làượ ủA. 25,88 gam B. gam. C. gam. D. 31,46 gam.Câu 37. Cho 1,67 gam hai kim lo chu kỳ liên ti thu nhóm IIA tác ng dungỗ ớd ch HCl (d ), thoát ra 0,672 lít khí Hị ư2 đktc). Hai kim lo đó là ạA. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.Câu 38: Cho 12 gam kim vào dung ch HNOợ ị3 loãng (d ), đun nóng ph ng hoàn toàn, thuư ứđ dung ch có 8,5 gam AgNOượ ị3 Ph trăm kh ng trong kim làầ ượ ợA. 45%. B. 55%. C. 30%. D. 65%. Câu 39: 5,6 gam Fe trong không khí, thu ch X. Cho toàn tác ng dung chố ượ ịHNO3 loãng (d ), thu khí NO (s ph kh duy nh t) và dung ch ch gam mu i. Giá tr là ượ ủA. 18,0. B. 22,4. C. 15,6. D. 24,2. Câu 40: Cho 2,8 gam vào 200 ml dung ch AgNO3ộ ồ3 0,1M và Cu(NO3 )2 0,5M; khi các ph ng ứx ra hoàn toàn thu gam ch X. Giá tr là ượ ủA. 4,72. B. 4,08. C. 4,48. D. 3,20. Câu 41: Cho 0,3 mol Cu và 0,6 mol Fe(NOộ3 )2 vào dung ch ch 0,9 mol Hị ứ2 SO4 (loãng). Sau khi các ph ảng ra hoàn toàn, thu lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc). Giá tr là ượ ủA. 6,72. 8,96. C. 4,48. D. 10,08. Câu 42: Cho 19,3 gam Zn và Cu có mol ng ng là vào dung ch ch 0,2 mol ươ ứFe2 (SO4)3 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu gam kim lo i. Giá tr là ượ ủA. 6,40. B. 16,53. C. 12,00. D. 12,80. Câu 43: Đi phân dung ch 0,1 mol FeClệ ồ3 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (đi tr ).Khi ởcatot thoát khí thì anot thu lít khí (đktc). Bi hi su quá trình đi phân là 100%. ượ ệGiá tr là ủA. 5,60. B. 11,20. C. 22,40. D. 4,48. Câu 44. kh hoàn toàn 45 gam CuO, FeO, Feể ồ3 O4 Fe và MgO dùng 8,4 lít CO ở(đktc). Kh ng ch thu sau ph ng làố ượ ượ ứA. 39g B. 38g. C. 24g. D. 42g.Câu 45. Khi đi phân mu clorua kim lo nóng ch y, ng ta thu 0,896 lít khí (đktc) anot và 3,12ệ ườ ượ ởgam kim lo catot. Công th mu clorua đã đi phân là ệA. NaCl. B. CaCl2 C. KCl. D. MgCl2 .IV.M NG CAO (Câu 46 câu 50)Ứ ếCâu 46: Hòa tan hoàn toàn gam Al ng dung ch HNOằ ị3 loãng, thu 5,376 lít (đktc) khí ượ ợg Nồ2 N2 và dung ch ch 8m gam mu i. kh so Hị ớ2 ng 18. Giá tr làằ ủA. 21,60. B. 18,90. C. 17,28. D. 19,44. Câu 47: Cho gam Fe vào bình ch dung ch Hứ ồ2 SO4 và HNO3 thu dung ch và 1,12 lít khí NO. ượ ịThêm ti dung ch Hế ị2 SO4 vào bình thu 0,448 lít khí NO và dung ch Y.Bi trong hai tr ng ượ ườh NO là ph kh duy nh t, đo đi ki tiêu chu n. Dung ch hòa tan 2,08 gam Cu ế(không thành ph kh Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr là ủA. 2,40. B. 4,06. C. 3,92. D. 4,20. Câu 48: cháy 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe khí clo và oxi, sau ph ng ứch thu các oxit và mu clorua (không còn khí ). Hòa tan ng ng ượ ượ ủ120 ml dung ch HCl 2M, thu dung ch Z. Cho AgNOị ượ ị3 vào dung ch Z, thu 56,69 gam a.ư ượ ủPh trăm th tích clo trong là ợA. 51,72%. B. 76,70%. C. 53,85%. D. 56,36%. 5N+Câu 49: Đi phân 150 ml dung ch AgNOệ ị3 1M đi tr trong gi ng dòng đi không ườ ổ2,68A (hi su quá trình đi phân là 100%), thu ch X, dung ch và khí Z. Cho 12,6 gam Fe ượ ịvào Y, sau khi các ph ng thúc thu 14,5 gam kim lo và khí NO (s ph kh duy ượ ửnh ). Giá tr là ủA. 0,8. B. 0,3. C. 1,0. D. 1,2. Câu 50: Hoà tan 13,68 gam mu MSOố4 vào dung ch X. Đi phân (v đi tr ng ướ ượ ườ ộdòng đi không i) trong th gian giây, gam kim lo duy nh catot và 0,035 mol khí anot. ượ ởCòn th gian đi phân là 2t giây thì ng mol khí thu hai đi là 0,1245 mol. Giá tr ượ ịc là ủA. 3,920. B. 1,680. C. 4,480. D. 4,788. t.ế5N+I. bi tứ (15 câu):Câu 1: Dãy so sánh tính ch lý kim lo nào đây là ướ không đúng?A. đi và nhi Ag Cu Al Feẫ ệB. kh Li Fe Os.ỉ ốC. Nhi nóng ch Hg Al Wệ ảD. Tính ng Cs Fe Al Cr CuứCâu 2: Có ng nghi ng dung ch CuSOố ị4 Cho vào ng nghi (1) mi ng nh Na, ng nghi (2)ố ệm đinh Fe đã làm ch. Ion Cuộ 2+ kh thành Cu trong thí nghi mị ệA. (1). B. (2). C. (1) và (2). D. không kh .ị ửCâu 3: Đi phân dung ch NaOH đi tr không có màng ngăn đi c, ng ta thu nệ ườ ượ ảph làẩA. NaOH. B. NaClO. C. Cl2 D. NaCl.Câu 4: Có các kim lo Mg, Ni, Sn, Cu. Kim lo nào có th dùng đi hóa tàu bi làm ngạ ằthép làA. Ni B. Mg C. Sn. D. CuCâu 5: Nguyên cation Yử 2+ và anion 2- có phân ngoài cùng là 2pớ 6. X, Y, làậ ượA. Ne, Mg, O. B. Mg, Ne, O.C. Ne, Ca, S. D. Ne, Na, O.Câu 6: Ph ng trình đi phân nào sau đây vi ươ sai ?A. 4AgNO3 2H2 4Ag O2 4HNO3 B. 2CuSO4 2H2 2Cu O2 2H2 SO4 .C. 2MCln 2M nCl2 ↑D 4MOH 4M 2H2 O.Câu 7: Dãy các kim lo có th đi ch ng ph ng pháp th luy n, nhi luy và đi phân ươ ệdung ch mu làị Zn, Cr, Fe, Cu, Ag, Au. B. Zn, Na, Fe, Cu, Ag, Au. C. K, Cr, Fe, Cu, Ag, Au. D. Zn, Cr, Ca, Cu, Ag, Au.Câu 8: Dãy các oxit có th kh CO ho Hồ ặ2 ho Al nhi cao làặ ộA ZnO, Cr2 O3 Fe2 O3 CuO. B. Na2 O, Cr2 O3 Fe2 O3 CuO. C. MgO, Cr2 O3 Fe2 O3 CuO. D. Al2 O3 Cr2 O3 Fe2 O3 CuO.Câu 9: Nguyên canxi có kí hi Phát bi nào sau đây sai ?A. Canxi chi th 20 trong ng tu hoàn.ế ầB. hi nguyên canxi là 20.ố ủC ng trong nguyên canxi là 40.ổ ửD. Nguyên Ca có 2e ngoài cùng.ử ớCâu 10: ho ng kim lo i: Mg Zn Fe Pb Cu Hg. Phát bi đúng là Nguyên Mg có th kh ion kẽm trong dung ch.ử B. Nguyên Pb có th kh ion kẽm trong dung ch.ử C. Nguyên Cu có th kh ion kẽm trong dung ch.ử D. Nguyên Fe có th kh ion kẽm trong dung ch.ử ịCâu 11: ph ng pháp hoá làm ch lo thu ngân có Zn, Sn, Pb là ngâm trongộ ươ ợdung ch có th làị ểA. Zn(NO3 )2 B. Sn(NO3 )2 C. Pb(NO3 )2 D. Hg(NO3 )2 .Câu 12. Tìm câu sai A. Trong hai ôxi hóa kh sau: Alặ 3+/Al và Cu 2+/Cu; Al 3+ không ôxi hóa Cu ượB. đi ch Na ng ta đi phân dung ch NaCl hòa trong ườ ướC. các kim lo kh Nầ ượ +5. +6 trong axit HNO3 H2 SO4 xu ng ôxi hóa th n. ơD. Trong hai oxi hóa kh sauử Al 3+/Al và Cu 2+/Cu thì Al kh Cuử ượ 2+ .Câu 13: Cho các oxi hoá kh sau: Znặ 2+/Zn ,Cu 2+/Cu Fe 2+/Fe. Bi tính oxi hoá các ion tăng theoế ầth Znứ 2+ ,Fe 2+ ,Cu 2+; tính kh gi theo th Zn, Fe, Cu. Trong các ph ng hoá sau, ph ngử ứhóa không ra làảA. Cu FeCl2 B. Fe CuCl2 C. Zn CuCl2 D. Zn FeCl2 .Câu 14: Cho ph ng Cu FeCl3 CuCl2 FeCl2Fe CuCl2 FeCl2 Cu Nh xét nào sau đây đúng ?ậA. Cu Fe ra kh dung ch mu i. ượ ốB. Tính oxi hoá Fe 3+ Cu Fe 2+.C. Tính oxi hoá Fe 3+ Fe 2+ Cu 2+. dp¾¾®dp¾¾®dpnc¾¾¾®dpnc¾¾¾®4020CaD. Tính kh Cu Fe Feử 2+.Câu 15: các kim lo có tính ánh kim vìầ ềA. các ion ng trong kim lo th nh ng tia sáng có sóng mà ta có th nhìn th yươ ướ ấđ c.ượB. kim lo có trúc ng tinh th nên th các tia sáng.ạ ụC. các electron do trong kim lo đã ph nh ng tia sáng có sóng mà ta nhìn th yự ướ ấđ c.ượD. tinh th kim lo đa th n, có hình th ng nh nên ph các tia sáng chi iể ớt sáng lánh.ạ ấII. hi uứ (20 câu):Câu 1: Có kim lo i: Mg, Ba, Al, Fe, Cu. ch dùng thêm dung ch Hẫ ị2 SO4 loãng thì có th nh bi tể ếA. Mg, Ba, Cu. B. Mg, Al, Ba.C. Mg, Ba, Al, Fe. D. Mg, Ba, Al, Fe, Cu.Câu 2: Cho Cu vào dung ch Fe(NOộ ồ3 )3 và AgNO3 thu ch và dung chượ ịY. X, làầ ượA. Ag, Cu); Cu 2+, Fe 2+). B. Ag); Cu 2+, Fe 2+).C. Ag); (Cu 2+). D. (Fe); (Cu 2+).Câu 3: Cho CaCOơ ồ3 CaO CaCl2 Ca.Đi ki ph ng và hoá ch thích cho trên làề ượA. 900 0C, dung ch HCl, đi phân dung ch CaClị ị2 .B. 900 0C, dung ch Hị2 SO4 loãng, đi phân CaSOệ4 nóng ch y. ảC. 900 0C, dung ch HNOị3 đi phân Ca(NOệ3 )2 nóng ch y. ảD. 900 0C, dung ch HCl, đi phân CaClị ệ2 nóng ch y. ảCâu 4: Cho ph nả ng:ứ aAl bHN O3 cAl(NO3 )3 dN2 H2 O.H a,ố b, c, d, là các nguyên,ố iố gi n.ả là gi phân HNOỉ ử3 mu và kh ửthì giá tr làị A. 4/1.B. 9. C. 1/4. D. 1/9.Câu 5: Đi phân dung ch CuSOệ ị4 anot ng ng thì màu xanh dung ch không thay i. Nh ậđ nh nào sau đây là đúng?ịA. ng Cu bám vào catot ng ng Cu tan ra anotượ ượ ởB. th ch đó ch là quá trình đi phân cự ướC. không ra ph ng đi phân dung chả ịD. ngượ Cu ra catôt tan ngay vào dung ch.ừ ịCâu 6: Ti hành thí nghi sau:ế ệ- Thí nghi 1: Nhúng thanh Fe vào dung ch FeClệ ị3 Thí nghi 2: Nhúng thanh Fe vào dung ch CuSOệ ị4 Thí nghi 3: Nhúng thanh Cu vào dung ch FeClệ ị3 .- Thí nghi 4: Cho thanh Fe ti xúc thanh Cu nhúng vào dung ch HCl.ệ ịS tr ng xu hi ăn mòn đi hoá là ườ ệA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 7: Mu kim lo kh ăn mòn, ta ph dùng các ph ng pháp nào trong các ph ng pháp sau đâyố ươ ươ?(1). Cách li kim lo môi tr ng.ạ ườ (2). Dùng kim ch ng .ợ ỉ(3). Đánh bóng kim lo i.ề (4). Dùng ch ch ng ăn mòn.ấ ố(5). Lau chùi th ng xuyên.ườ (6). Dùng ph ng pháp đi hóa.ươ ệA. (1), (2), (3). B. (3), (4), (5).C. (1), (2), (4), (6). D. (1), (2), (5), (6).Câu 8: hòa tan cùng ng Fe, thì mol HCl (1) và mol Hể ượ ố2 SO4 (2) trong dung ch loãng dùngị ầlàA. (1) ng (2)ằ B. (1) đôi (2)ấC. (2) đôi (1)ấ D. (1) ba (2)ấCâu 9: Hòa tan cùng Fe trong dung ch Hế ị2 SO4 loãng (1) và H2 SO4 nóng (2) thì th tích khí sinhặ ểra trong cùng đi ki làề ệA. (1) ng (2)ằ B. (1) đôi (2)ấC. (2) (1)ấ ưỡ D. (2) ba (1)ấCâu 10: dây ng ti dây nhôm ngoài tr iộ ờA. sẽ n, dùng trong th gian lâu dài.ề ờB. sẽ không n, có hi ng ăn mòn đi hóa.ề ượ ệC. sẽ không n, có hi ng ăn mòn hóa c.ề ượ ọD. sẽ không có hi ng gì ra.ệ ượ ảCâu 11: Có các dung ch riêng bi t: Cu(NOị ệ3 )2 HCl, FeCl3 AgNO3 Mg(NO3 )2 NiSO4 Nhúng vào dung chỗ ịm thanh nguyên ch t. tr ng xu hi ăn mòn hóa làộ ườ ọA. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 12: Ngâm lá Ni trong nh ng dung ch mu sau MgSOộ ượ ố4 NaCl, CuSO4 AlCl3 ZnCl2 ,Pb(NO3 )2 AgNO3 Ni kh các ion kim lo sauử ượ ạA. Mg 2+, Ag +, Cu 2+. B. Na +, Ag +, Cu 2+.C. Pb 2+, Ag +, Cu 2+. D. Al 3+, Ag +, Cu 2+.Câu 13: Kim lo nào sau đây tác ng dung ch Pb(NOạ ị3 )2 loãng và dung ch HNOị3 loãng hai lo mu ốkhác nhau ?A. Cu. B. Al. C. Ba. D. Fe.Câu 14: Trên đia cân trí thăng ng có hai ch cùng ng nh nhau dung ch Hỗ ượ ị2 SO4 (c ố1) và dung ch HClđ (c 2). Thêm kh ng nh nhau kim lo Cu vào 1, Fe vào 2. Sau khi ph ượ ảng thúc, kim lo tan t, trí thăng ng cân bi theo chi ng nào ?ứ ướA. Không bi i.ế B. Nghiêng 1.ề ốC. Nghiêng 2.ề D. Ban có bi nh ng sau đó cân ng.ầ ằCâu 15: Khi cho kim lo vào dung ch CuSOạ ị4 thu ch X. tan hoàn toàn trong dung ch HCl. làư ượ ịkim lo nào ?ạA. Fe. B. Mg. C. Ag. D. K.Câu 16: Trong các ion Cuố 2+, Fe 2+, Fe 3+, Au 3+. Ion nh electron nh làê ấA. Cu 2+. B. Fe 2+. C. Fe 3+. D. Au 3+.Câu 17: Cho kim Al-Fe-Cu vào dung ch Cu(NOợ ị3 )2 ch thu sau ph ng làư ượ ứA. Fe. B. Al. C. Cu. D. Al và Cu.Câu 18: Cho kim Zn- Mg Ag vào dung ch CuClợ ị2 Sau ph ng thu ba kim lo làả ượ ạA. Zn, Mg, Cu. B. Zn, Mg, Ag.C. mg, Ag, Cu. D. Zn,Ag, Cu.Câu 19: Mu lên ng ng ta làm nh sau:ố ườ ưA. đi phân dung ch AgNOệ ị3 anot là ng Fe, catot là than chì.ớ ằB. đi phân dung ch FeSOệ ị4 catot là ng Fe, anot là than chì.ớ ằC. đi phân dung ch AgNOệ ị3 anot là Ag, catot là than chì.ớD. đi phân dung ch AgNOệ ị3 catot là ng Fe, anot là Ag.ớ ằCâu 20: Cho các ph ng hóa sauả ọ1) Fe AgNO3 2) Al HNO3 (đ ngu i)ặ 3) Mg HNO3 (r loãng)ấ 4) Al FeCl3 5) Fe H2 SO4 (đ ngu i)ặ 6) Ag Pb(NO3 )2 Các ph ng ra làả ảA. 1, 3, B. 1, 3, C. 2, 4, D. 1, 3, III. ngứ (10 câu):Câu 1: Ngâm 2,33g kim Fe- Zn trong dung ch HCl ph ng hoàn toàn thu 0,896 lit Hợ ượ2(đktc). Thành ph Fe làầ ủA. 75,1%. B. 74,1%. C. 73,1%. D. 72,1%. Câu 2: Hoà tan 0,5g kim Ag vào dung ch HNOợ ị3 Thêm dung ch HCl vào dung ch trên, thu cị ượ0,398g a. Thành ph %Ag trong kim làế ợA. 60%. B. 61%. C. 62%. D. 63%. Câu 3: kim Cu-Al ch 12,3% Al. Công th hoá kim làộ ợA. Cu3 Al. B. Cu3 Al2 C. CuAl. D. CuAl3 .Câu 4: Nhúng que ng 5g vào 50ml dung ch CuSOộ ị4 15% (D 1,12 g/ml). Khi que đã mắ ượ ạkín thì có kh ng là 5,154g. ng C% dung ch CuSOố ượ ị4 còn làạA. 8,87%. B. 9,5%. C. 8,9%. D. 9,47%.Câu 5: Ngâm lá kim lo có kh ng 50g trong dung ch HCl. Sau khi thu 336ml Hộ ượ ượ2 (đkc) thìth kh ng lá kim lo gi 1,68%. Kim lo đó làấ ượ ạA. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ba.Câu 6: Cho 19,2g Cu vào 500 ml dung ch NaNOị3 1M, sau đó thêm 500ml dung ch HCl 2M. Th tích khí NOị ể(đkc) thu làượA. 2,24 lit. B. 3,36 lit. C. 4,48 lit. D. 6,72 lit.Câu 7: Có dung ch HCl 0,1M. Rót 250ml dung ch này vào ng t. Sau th gian, ng taị ườl dung ch có pH 2. Kh ng đã tham ượ gia ph ng làả ứA. 0,7g. B. 0,14g. C. 1,26g. D. 0,63g.Câu 8: Cho 25,5 nỗ pợ l2 O3 tan hoàn toàn trong dung ch H2 O4 loãng, thuđư dung ch ch 57,9 gam mu i. Ph trămố kh lố ng Aủ l2 O3 trong làA. 60%. B. 40%. C. 80%. D. 20%.Câu 9: cháy 11,9 gam Zn, Al trong khí Clố ồ2 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thuư ảđ 40,3 gam mu i. Th tích khí Clượ ể2 (đktc) đã ph ng làả ứA. 17,92 lít. B. 8,96 lít C. 11,2 lít. D. 6,72 lít.Câu 10: Cho 4,8 gam Mg vào 200 ml dung ch HCl 1M, khi không còn khí thoát ra thì ti đun nóng ụđ khi bay thu gam ch gi trong quá trình Hế ướ ượ ử2 bay không có ph ảng ra ). Giá tr làứ ịA. 19. B. 9,5. C. 2,4. D. 11,9.III. ng caoứ (5 câu)Câu 1: Có thanh ti xúc nh ng kim lo khác nhau và nhúng trong các dung ch HClố ượ ịnh hình vẽ đây.ư ướThanh không ăn mòn đi hóa khi ti xúc iắ ượ ớA. Zn. B. Sn. C. Ni. D. Cu.Câu 2: Nhi lo pin nh dùng cho ng đeo tay, trò ch đi ,…là pin oxit kẽm. Ph ng yề ảra trong pin có th thu nh sau:ể ưZn (r n) Agắ2 (r n) Hắ2 (l ng) 2Ag (r n) Zn(OH)ỏ ắ2 (r n)ắNh trong pin oxit kẽm thìư ạA. Kẽm oxi hóa anot.ị B. Kẽm kh catot.ị ởC. oxit kh anot.ạ D. oxit oxi hóa ởcatot.Câu 3: Bóng đèn đi nệ dùng th ng trong sáng nh ng dùng lâu thì trênớ ườ ưb th yề ủtinh ám đen. Vì sao bóng đèn đi dùng lâu đen?ị ịA. wonfram bay bám vào bóng đèn.ợ ơB. Bóng đèn cháy sinh ra mu than có màu đen.ộ C. wonfram cháy trong khí quy huỳnh sunfua màuợ ạđen.D. wonfram cháy oxit có màu đen.ợ ạCâu 4: Ngâm thanh kim lo Cu vào các ng các dung ch: NaCl, AgNOạ ị3 ,FeCl3 HCl. Sau th gian hi ng quan sát các làộ ượ ượ ốHi ệt nượg ng ựdung ch ịNaCl ng dung ựd ch AgNO3 ng dung ựd ch FeCl3 ng ựdung ch HClA Có Na ra đáy ước cố Dung ch có ịmàu xanh, kim lo Ag bám vào ạthanh Cu Không ra ảhi ng gìệ ượ Không ra ảhi ng gìệ ượB Không raảhi ng ượgì Dung ch có ịmàu xanh, kim lo Ag bám vào ạthanh Cu Dung ch có ịmàu xanh, thanh Cu tan ịd n.ầ Không ra ảhi ng gìệ ượC Không ra ảhi ng gìệ ượ Dung ch có ịmàu xanh, thanh Cu tan ịd n.ầ Có ọkhíD Không raảhi ng ượgì Dung ch có ịmàu xanh, kim lo Ag bám vào ạthanh Cu Dung ch có ịmàu xanh, kim lo fe bám vào ạthanh Cu. Có ọkhí, dung ch ịcó màu xanh.Câu 5: ho gam Al tác ng hoàn toàn dung ch ch mol HNOụ ứ3 sau ph ng th dung ch cóả ịkh ng không thay và thu 6,272 lít (đktc) khí NO và NOố ượ ượ ồ2 kh so iỉ ớmetan là 135:56. Ng ta dung ch NaOH vào dung ch sau ph ng ng th đun nóng nhườ ẹth ng bi thiên theo th hình vẽ bên (đ mol) Giá tr nh iấ ượ ướ ớA. 1,8 B. 1,6 C. 1,7. D. 2,01,58250,30s mol Al(OH)3ốs mol ốNaOHCâu Kim lo khác nhau có đi n, nhi khác nhau. khác nhau đó quy nh ượ ởA kh ng riêng kim lo i.ố ượ ki ng tinh th khác nhau.ể ểC electron khác nhau.ậ ion ng khác nhau. ươCâu Cho 3,45 gam kim lo tác ng Hộ ớ2 sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Kim lo đó có th là kim lo iạ ạnào trong các kim lo sau:ố ạA Li. Na K. RbCâu Nhúng lá nh vào dung ch ch trong nh ng ch sau: FeClộ ấ3 AlCl3 CuSO4 Pb(NO3 )2 ,NaCl, HNO3 H2 SO4 (đ nóng), NHặ4 NO3 tr ng ch ra mu Fe(II) là ườ ốA 3. 4. 5. 6.Câu Dung ch ch lo ion Mgị 2+, Ba 2+, Ca 2+, 0,2 mol Cl và 0,2 mol NO3 -. Thêm lít dung chầ ịK2 CO3 1M vào dung ch khi ng nh t, có giá tr là ượ ượ 150 ml. 200 ml. 250 ml. 300 ml. Câu Magie có th cháy trong khí COể2 ra ch màu đen. Công th hóa ch này là MgO. Mg2 MgCO3 Câu Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam Mg và Al vào dung ch HCl Sau ph ng th kh iỗ ốl ng dung ch tăng lên 7,0 gam. mol axit HCl đã tham gia ph ng trên là ượ 0,8 mol. 0,08 mol. 0,04 mol. 0,4 mol.Câu Cho Al vào dung ch Cu(NOừ ợ3 )2 AgNO3 Mg(NO3 )2 Fe(NO3 )3 thì th các ion bứ ịkh là Fe 3+, Ag +, Cu 2+, Mg 2+. Ag +, Cu 2+, Fe 3+, Mg 2+.C Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Mg 2+.Câu Hòa tan 20 gam hai kim lo Fe và Cu vào dung ch HCl Sau ph ng, cô dungỗ ạd ch thu 27,1 gam ch n. Th tích ch khí thoát ra đktc là ượ 8,96 lít. 4,48 lít. 2,24 lít. 1,12 lít.Câu Kim lo ph ng i: dung ch HCl, dung ch Cu(NOạ ượ ị3 )2 dung ch HNOị3 (đ ngu i). Kimặ ộlo là ạA Fe. Al. Zn. Ag. Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam mu cacbonat hai kim lo và ti nhau trongỗ ếnhóm IIA vào dung ch HCl thu 1,12 lít COị ượ2 đktc. Kim lo và là Be và Mg. Mg và Ca Ca và Sr. Sr và Ba Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 28,3 gam mu cacbonat kim lo hóa tr và tỗ ộmu cacbonat kim lo hóa tr II trong axit HCl thì thành 4,48 lít khí (đktc) và dung ch X.ố ịCô dung ch thì thu bao nhiêu gam mu khan? ượ 21,6g. 28,6g. 29,4g. 30,5g.Câu 12 Kẽm tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 loãng, thêm vào đó vài gi dung ch CuSOọ ị4 ch hi nự ệt ng ch trong các hi ng sau: ượ ượ Ăn mòn kim lo i.ạ Ăn mòn đi hóa c.ệ ọC Hiđro thoát ra nh n. Màu xanh bi t. ấCâu 13 Cho 21,6 gam kim lo ch bi hóa tr tác ng dung ch HNOộ ị3 thu 6,72 lít Nượ2 O(đktc). Kim lo đó là Na Zn. Mg. Al. Câu 14 Hòa tan 38,60 gam Fe và kim lo trong dung ch HCl th thoát ra 14,56ế ấlít khí H2 (đktc). Kh ng mu clorua khan thu là ượ ượ 48,75g. 84,75g. 74,85g. 78,45g.Câu 15 Hòa tan gam Cu và 4,64 gam Feế ồ3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 loãng sau ph nư ảng hoàn toàn thu dung ch X. Dung ch làm màu 100 ml dung ch KMnOứ ượ ị4 0,1M. Giátr là 1,24g. 0,64g. 0,96g. 3,2g. Câu 16 Cho 19,2 gam kim lo tác ng dung ch HNOạ ị3 thu 4,48 lít khí NO (đktc). ChoượNaOH vào dung ch thu c, nung kh ng không thu gam ch n.ư ượ ượ ượ ắGiá tr là 24,0g. 24,3g. 48,0g. 30,6g. Câu 17 Đi phân dung ch AgNOệ ợ3 Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 Các kim lo xu hi catotạ ượ ạtheo th Cu-Ag-Fe. Ag-Cu-Fe. Fe-Cu-Ag. Ag-Fe-Cu. Câu 18 Hòa tan 4,59 gam Al ng dung ch HNOằ ị3 thu khí NO và Nượ ợ2 có kh iỉ ớhiđro ng 16,75. Th tích NO và Nằ ể2 thu làượA 2,24 lít và 6,72 lít. 2,016 lít và 0,672 lít.C 0,672 lít và 2,016 lít. 1,972 lit và 0,448 lít. Câu 19 Cho các ch sau: Clấ2 (1), I2 (2), dung ch HNOị3 loãng (3), dung ch Hị2 SO4 ngu (4), dungậ ộd ch AgNOị3 (5), dung ch NHị4 NO3 (6). hóa ch nào trong các hóa ch trên thì Fe tác ng ra nớ ảph là ch Fe(III)?