Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

HSG Địa 8 tx Phú Thọ 2010-2011

a96982cb1cb37967e583f69374df2b17
Gửi bởi: ngọc nguyễn 2 tháng 8 2018 lúc 17:34:02 | Update: 4 giờ trước (12:35:12) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 470 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

UBND TX PHÚ THỌPHÒNG GD&ĐTĐ CHÍNH TH CỀ THI PHÁT HI SINH NĂNG KHI THCSỀ ẾNĂM 2010-2011ỌMôn: lý 8ị ớTh gian làm bàiờ 120 phút (Không th gian giao )ể ềCâu 1(1.5 đ)a) Vì sao khí châu phân thành nhi và nhi ki khác nhau? ểb) So sánh các ki khí gió mùa và các ki khí châu Á?ẻ ởc) Vi Nam thu ki khí nào?ệ ậCâu 2:(2.0 đ) Nêu nh ng khí hình và sông ngòi Vi Nam ?ả ưở ệCâu 3: (3.0 đ) vào ng li đây hãy:ự ướ a) Tính và so sánh nhi trung bình hàng năm Hà Giang, ng và Hàệ ơN i?ộ b) So sánh nhi trunh bình các tháng mùa đông (T tháng 11 tháng ế4) tr nói trên và gi thích?ủ c) đó rút ra các nhân có nh ng khí ta?ừ ưở ướB ng: Nhi (ả 0C) ba tr khí ng Hà Giang; ng và Hà i.ạ ượ ThángTr mạ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.Hà GiangVĩ 22ộ 049’ BĐ cao: 118 mộ 15.5 16.6 20.2 23.6 26.4 27.3 27.3 27.1 26.3 23.6 19.9 16.6L ng nạ ơVĩ 21ộ 050’ BĐ cao: 259 mộ 13.7 14.5 18.0 22.0 25.6 26.9 27.0 26.6 25.3 22.2 18.5 14.8Hà iộVĩ 21ộ 001’ BĐ cao: mộ 16.4 17.0 20.1 23.7 27.3 28.8 28.9 28.2 27.2 24.6 21.4 18.2Câu 4: (1.0 đ) vào nam theo Qu 1A ta ph qua nh ng đèo nào? ượ ữCác đèo đó thu nh nào?ộ ỉCâu 5: (2.5đ) Cho ng li sau: tr ng các ngành trong ng ph trong ẩn Vi Nam năm 2000 và 2010 (đ vướ %)Nông nghi pệ Công nghi pệ ch vị ụ2000 2010 2000 2010 2000 201038,74 24,30 22,67 36,61 38,59 39,09a) bi tr ng các ngành trong ng ph trong Vi ướ ệNam năm 2000 và 2010? b) Nh xét tr ng các ngành trong ng ph trong Vi ướ ệNam năm 2000 và 201 ?http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77UBND TX PHÚ THỌPHÒNG GD&ĐT HDC THI PHÁT HI SINH NĂNG KHI THCSỆ ẾNĂM 2010-2011ỌMôn: lý 8ị ớCâu Đáp án ĐiểmCâu 1(1.5 đ)a) Vì sao khí châu phân thành nhi và nhi ki khác nhau? ểb) So sánh các ki khí gió mùa và các ki khí châu Á?ẻ ởc) Vi Nam thu ki khí nào?ệ ậa) Khí Châu phân hóa đa ngậ ạ- Khí Châu phân hóa thành nhi khác nhau do nh ng vậ ưở ịtrí lí theo vĩ châu tr dài vùng xu ng xích oị .- Các khí Châu th ng phân thành nhi ki khí khác ườ ậnhau do kích th ng lãnh th nh ng và ướ ưở ạd ng.ươ 0.5b)Y tế Các ki khí gió mùaể Các ki khí aể ịPhân bốĐ đi mặ Nam á, Đông Nam á, Đông á.+ Mùa đông: nh, khô, ít ạm a.ư+ Mùa Nóng, m, nhi ềm a.ư a,Tây á. ị+ Mùa đông: Khô, nh. ạL ng ít.ượ ư+ Mùa Khô, nóng. ng ượm ít.ư 0.5c) Vi Nam thu ki khí nhi gió mùaệ 0.5Câu 2:(2.0 đ) Nêu nh ng khí hình và sông ngòi Vi Nam ?ả ưở ệ*) nh ng hìnhẢ ưở ịKhí nhi gió mùa nóng làm cho đá phong hóa nh ẽt nên phong hóa dày, bạ 0.25L ng n, trung theo mùa làm cho hình nhanh chóng xói ượ ịmòn, xâm th c, xự 0.25Nh ng ch ng khoét sâu vào lòng núi nên nh ng hàng ng ướ ộr ng và kỳ vĩộ 0.25N hòa tan đá vôi nên ng hình catx đáoướ ộL ng n, trung theo mùa làm cho làm cho hình ng ng ượ ằngày càng ng phía bi nở 0.25*) nh ng sông ngòiẢ ưở ếKhí nhi gió mùa nóng làm cho ta có ng Sông ướ ướngòi dày và phân ng kh trên c.ặ ướ 0.25Khí nhi gió mùa nóng làm cho sông ngòi ta có nhi ướ 0.2http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77n c, ng dàoướ ượ ướ 5M nhi u, phân theo mùa nên ch dòng ch cũng theo mùa: Mùa ảm trùng mùa lũ, chi 70% 80% ng năm. Mùa kho ượ ướ ảtrùng mùa ng ch chi 20% 30% ng nămớ ượ ướ ượ ướ 0.25L ng n, trung theo mùa làm cho sông ngòi xâm th c, đào ượ ựlòng nh .ạ 0.25L ng n, trung theo mùa làm cho sông ngòi có nhi phù xaượ ềCâu 3: (3.0 đ) vào ng li đây hãy:ự ướ a) Tính và so sánh nhi trung bình hàng năm Hà Giang, ng và Hà i?ệ b) So sánh nhi trunh bình các tháng mùa đông (T tháng 11 tháng 4) tr nói ạtrên và gi thích?ả c) đó rút ra các nhân có nh ng khí ta?ừ ưở ướB ng: Nhi (ả 0C) ba tr khí ng Hà Giang; ng và Hà i.ạ ượ ThángTr mạ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.Hà GiangVĩ 22ộ 049’ BĐ cao: 118 mộ 15.5 16.6 20.2 23.6 26.4 27.3 27.3 27.1 26.3 23.6 19.9 16.6L ng nạ ơVĩ 21ộ 050’ BĐ cao: 259 mộ 13.7 14.5 18.0 22.0 25.6 26.9 27.0 26.6 25.3 22.2 18.5 14.8Hà iộVĩ 21ộ 001’ BĐ cao: mộ 16.4 17.0 20.1 23.7 27.3 28.8 28.9 28.2 27.2 24.6 21.4 18.2a) Nhi trung bình năm Hà Giang: 22.5ệ 0C0.5Nhi trung bình năm ng n: 21.3ệ 0CNhi trung bình năm Hà i: 23.5ệ 0CNhi trung bình cao nh Hà Hà Giang ng nệ ơb) Nhi trung bình các tháng mùa đông Hà Hà Giang ng ạS n. ng có nhi th nh tơ 0.5Gi thich:ả- Hà vĩ th nh và có cao th Hà Giang, ng ạS n, mùa đông nh ng gió mùa Đông không nh nh ưở ng vì nhi trung bình các tháng mùa đông cao Hàở ơGiang và ng n.ạ 0.5Hà Giang tuy vĩ cao ng song cao th và ít ơch nh ng gió mùa Đông ng vì nhi đô ưở ệtrung bình các tháng mùa đông cao ng n.ề 0.5L ng năm vĩ th Hà Giang nh ng có cao cao Hà ơGiang và Hà i, là đón gió và ch nh ng nh gió mùa ưở ủĐông vì nhi trung bình các tháng mùa đông th hà ơGiang và Hà i.ộ 0.5http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77c) Các nh ng khí ta;ế ưở ướ0.5- Vĩ độ- Gió mùa Đông c.ắ- cao hình.ộ ịCâu 4: (1.0 đ) vào nam theo Qu 1A ta ph qua nh ng đèo nào? Các đèoừ ượ ữđó thu nh nào?ộ ỉCác đèo ph qua khi đi trên Qu 1Aả ượ ộTT Tên đèo nhỉ1. Sài ng nạ ơ2. Tam Đi Ninh Bình3. Ngang Hà Tĩnh4.H Vânả Hu Đà ngế ẵ5.Cù Mông Bình nhị6.C Phú Yên Khánh Hòa 1.0Câu 5: (2.5đ) Cho ng li sau: tr ng các ngành trong ng ph trong Vi ướ ệNam năm 2000 và 2010 (đ %)ơ ịNông nghi pệ Công nghi pệ ch vị ụ2000 2010 2000 2010 2000 201038,74 24,30 22,67 36,61 38,59 39,09a) bi tr ng các ngành trong ng ph trong Vi Nam ướ ệnăm 2000 và 2010? b) Nh xét tr ng các ngành trong ng ph trong Vi Nam năm 2000 ướ ệvà 2010 ?a)V bi hình tròn bán kính năm 2010 năm 2000 chínhẽ ệxác và t, có li ghi chú tên bi li ượ ệthi và sai tr 0.25)ế 1.0b)Nh xétậ- Năm 2000 tr ng ngành nông nghi cao nh t(38,74%),D ch ụ(38,59)%, th nh là công nghi (22,67%) 0.5- Năm 2010 tr ng ngành ch cao nh t(39,09%), công nghi ệ(36,61)%, th nh là nông nghi (24,30%) 0.5-Nh tr ng ngành nông nghi đang gi n,t tr ng ngành ch vư ụvà công ngi đang tăng lên. kinh ta đang phát tri theo ướ ểh ng tích cướ 0.5http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77