Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

HSG Địa 8 Điện Biên Đông 2010-2011

1b76cd19d4fe267a2eb9c7af531a9ad2
Gửi bởi: ngọc nguyễn 2 tháng 8 2018 lúc 17:20:37 | Update: 2 giờ trước (12:38:11) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 476 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PHÒNG GD-ĐT ĐI BIÊN ĐÔNGỆĐ chính th cề THI SINH GI PỀ ẤHUY NỆMôn: lý 8ịNăm c: 2010 2011Th gian: 150 phút (không giao )ể ềCâu 1. (6 đi m)ểT sao nói đi hình Vi Nam hi đa ng, ph ánh ch sạ ửphát tri lâu dài. ểCâu 2. (4 đi m)ểCh ng minh Vi Nam có trí trong khu chí tuy n.ứ ếCâu 3. (5 đi m)ểCho ng li sau:ả ệGDP/ng châu năm 2001 ườ ướ (USD)STT Tên cướ GDP/ng iườ STT Tên cướ GDP/ng iườ1 Nh nậ 33 400 Xi ri 0812 Cô oét 19 040 U-d -bê-kix-tanơ 4493 Hàn Qu cố 861 Lào 3174 Ma lai xi 680 Vi Namệ 4155 Trung Qu cố 911a. Nh xét GDP/ng châu Á.ậ ườ ướb. Qua đó làm sáng ng trình phát tri kinh các châu ướ ấkhác nhau.Câu 4. (5 đi m)ểCho ng li sau:ả ệDi tích, dân Đông Nam Á, năm 2002ệ ướTên cướ Di tíchệ(nghìnkm 2) Dân số(tri uệng i)ườ Tênn cướ Di tíchệ(nghìn km 2) Dân số(tri ng i)ệ ườMa-lai-xi-a 330 24.4 Mi-an-ma 677 49Cam-pu-chia 181 12.3 Bru-nây 5.8 0.4In-đô-nê-xi-a 919 217 Lào 236.8 5.5Vi Namệ 331 78.7 Thái Lan 513 62.2Phi-lip-pin 300 80a. bi th hi dân Đông Nam Á.ẽ ướb. Nh xét dân Đông Nam Á.ậ ướ0------------------------------ -------------------------------ếĐÁP ÁN BI ĐI M: ĐI BIÊN ĐÔNGỂ ỆCâu Đáp án điểm1 hình ta đa ng th hi nh ng đi sau:ị ướ ểa. núi là ph quan tr ng nh trúc hình Vi Nam.ồ ệ- núi chi di tích lãnh th nh ng ch là núi th p:ồ ấ+ Th 1000m chi 85%.ấ ướ ế+ Cao trên 2000m ch chi 1% (cao nh là Phan-xi-păng cao ấ3143m).- núi ta thành cánh cung ng ra Bi Đông, ướ ướ ểch dài 1400 km.ạ- ng ng chi di tích lãnh th li nh ng ngăn cách ịthành nhi khu c…ề ựb. hình ta Tân ki nâng lên thành nhi ướ ượ ếti nhau:ế- hình phân thành nhi hình nh ng ng, ượ ằb bi và các hình nh nh các san ng, cao nguyênờ ằx ng, các th sông….ế ề- ng nghiêng hình là ng Tây Đông nam (th ướ ướ ấd ra bi n)ầ ể- hình ta có hai ng ch là tây đông nam và ướ ướ ắh ng vòng cung.ước. hình ta mang tính ch nhi gió mùa và ch tác ng ướ ộm nh con ng i.ạ ườ- hình luôn bi do tác ng nh môi tr ng nhi ườ ệđ gió mùa và do khai phá con ng i.ớ ườ+ đá phong hóa nh Vùng hình Cat-xt nhi ềhang ng…ộ+ Các ng hình nhân xu hi ngày càng nhi u: Đê đi u, hạ ồch c, các đô th các công trình giao thông…ứ ướ 0.50.50.50.50.50.50.50.50.50.50.50.52 trí trí tuy Vi Nam th hi các đi trên ph nị ầđ li n:ấ ềĐi mểc cự danh hành chínhị Vĩ độ Kinh độB cắ Xã Lũng Cú, huy ng Văn,ệ ồt nh Hà Giang.ỉ 23 0B 105 0ĐNam Xã Mũi, huy Ng Hi n,ấ 0B 102 0Đ 111t nh Cà Mau.ỉTây Xã Sín Th u, huy ngầ ườNhé, nh Đi Biên.ỉ 22 0B 104 0ĐĐông Xã Th nh, huy nạ ạNinh, nh Khánh Hòa.ỉ 12 0B 109 0Đ 113 a. Nh xét:ậ- GDP/ng châu không ng u:ườ ướ ề+ có thu nh cao: Nh n, Cô-oét.ướ ả+ có thu nh trung bình: Hàn Qu c, Ma lai xi a…ướ ố+ có thu nh th p: Lào, Vi Nam…ướ ệ- Các có chênh ch đáng GDP/ng cao nh là Nh tướ ườ ậB 105 có GDP/ng th nh là Lào.ả ướ ườ ấb. Kinh châu có trình phát tri khác nhau:ế ấ- Nh là có kinh xã phát tri toàn di n, caoậ ướ ệnh châu Á.ấ- có công nghi hóa khá cao và nhanh (n côngộ ướnghi i): Hàn Qu c, Đài Loan…ệ ố- đang phát tri có công nghi hóa nhanh:ộ ướ ệTrung Qu c, …ố ộ- đang phát tri có kinh ch vào nộ ướ ảxu nông nghi p: Lào, Cam pu chia…ấ ệ- có ngu tài nguyên phong phú khai thácộ ướ ượ ưch bi tr thành các giàu: Cô oét, xê út…ế ướ 0.50.50.50.50.50.50.50.50.50.54 a. dân Đông Nam Á, năm 2002 (ng i/kmậ ướ ườ 2)Tên cướ dân sậ Tên cướ dân sậ ốMa-lai-xi-a 74 Mi-an-ma 72Cam-pu-chia 68 Bru-nây 69In-đô-nê-xi-a 113 Lào 23Vi Namệ 238 Thái Lan 121Phi-lip-pin 267* bi :ẽ ồ- Đúng ng bi hình t.ạ ộ- Chính xác .ỉ ệ- Có tên bi .ể ồb. Nh xét:ậ- dân Đông Nam không ng u: caoậ ướ ềnh là Vi Nam, th nh là Lào.ấ ấ- dân các chênh ch nhau cao nh Vi Nam pậ ướ ấh 10 dân Lào.ơ 10.520.50.50.52