Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Hóa học : Bài tập hóa vô cơ giải theo phương pháp bảo toàn electron lớp 12

5ff767c34cbc2f43d74528a608121384
Gửi bởi: trung123 29 tháng 8 2016 lúc 3:55:45 | Update: hôm qua lúc 7:10:08 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 475 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CHUYÊNĐỀRƯỢU-PHENOLDạng1:BàitậptìmcôngthứcphântửrượuphênolLoại1:BàitậptựluậnBài1:ĐốtcháyhoàntoànmộtrượuđơnchứcArồidẫntoànbộsảnphẩmcháyđiquabìnhđưngnướcvôitrongdưthấykhốilượngbìnhtăng14,2gamđồngthờisuấthiện20gamkếttủa.XácđịnhcôngthứcphântửcủarượuA(C2H6O)Bài2:Đốtcháyhoàntoàn9,2gammộtrượunođơnchứcAcầnvừađủ13,44lítO2(đktc).XácđịnhcôngthứcphântửcủaA.(C2H6O)Bài3:Đốtcháyhoàntoàn2,82gammộthợpchấthữucơAchỉchứa(C,H,O).Chotoànbộsảnphẩmcháyvàobìnhđựngdungdịchnướcvôitrongdưthấykhốilượngbìnhtăng9,54gamvàcó18gamkếttủa.XácđịnhcôngthứcphântửcủaAbiếttỉkhốihơicủaAsovớikhôngkhílà3,241(C6H6O)Bài4:Đốtcháyhoántoàn5,8gammộtchấthữucơAthìthuđược2,65gamxôđa;2,25gamH2Ovà12,1gamCO2.XácđịnhcôngthứcphântửAbiếtAcómộtnguyêntửNa.(C6H5ONa).Bài5:Đốtcháyhoàntoàn2,7gammộthợpchấthữucơAphảidùngvừahết4,76lítO2(đktc).SảnphẩmchỉcóCO2vàH2OtrongđókhốilượngCO2hơnkhốilượngH2Olà5,9gam.a.XácđịnhcôngthứcđơngiảncủaA(C7H8O)b.XácđịnhcôngthứcphântửcủaAbiếtkhốilượngphântửcủaAnhỏhơnglucozo(C6H12O6)c.HãyviếtcôngthứccấutạocóthểcócủaAbiếtAcóvòngthơm(5đồngphân)d.TrongcácđồngphânởcâucđôngphânnàocóphảnứngvớiNaOH(3đồngphân)Loại2:BàitậptrắcnghiệmBài1:Đốtcháyhoàntoàn2,3gammộtrượuAthuđược3,3gamCO2và1,8gamH2O.XácđịnhcôngthứcphântửAa.C3H8Ob.C3H8O2c.C3H8O3d.đápánkhácBài2*:CómộtrượuđơnchứcY,khiđốtcháyYtachỉthuđượcCO2vàH2Ovớisốmolnhưnhauvàsốmoloxitiêutổngấp4lầnsốmolcủaY.Biếtrằng:YlàmmấtmàudungdịchbromvàkhiYcộnghợphiđrothìđượcrượuđơnchức.CôngthứccấutạomạchhởcủaYlà:A.CH3-CH2-OHB.CH2=CH-CH2-CH2-OHC.CH3-CH=CH-CH2-OHD.CH2=CH-CH2-OHBài3:Đềthicaođẳng2008:Đốtcháyhoàntoànmộtrượu(ancol)đachức,mạchhởX,thuđượcH2OvàCO2vớitỉlệsốmoltươngứnglà3:2.CôngthứcphântửcủaXlàA.C3H8O2.B.C4H10O2.C.C2H6O.D.C2H6O2Bài4:Đốtcháyhoàntoànhỗnhợp2rượunođơnchứcliêntiếpnhautrongdãyđồngđẳngtathuđược4,5gamH2Ovà3,36lítCO2(đktc).XácđịnhcôngthứcphântửhairượuA.CH4OvàC3H8OC.B.C2H6OvàC3H8OB.C2H6OvàCH4OD.C4H10OvàC3H8OBài5:MộtrượuXmạchhở,khônglàmmấtmàunướcbrom.ĐểđốtcháyalíthơirượuXthìcần2,5alítoxiởcùngđiềukiện.CôngthứccấutạocủaXlà:A.C2H4(OH)2B.C3H6(OH)2C.C3H7OHD.C2H5OHBài6:MộtrượunođơnchứcAcó%oxitheokhốilượnglà34,78%.TìmcôngthứcphântửcủarượuAA.C2H5OHB.C3H7OHC.CH3OHD.C4H9OHBài7:ĐềthiđạihọckhốiA2008:Khiphântíchthànhphầnmộtrượu(ancol)đơnchứcXthìthuđượckếtquả:tổngkhốilượngcủacacbonvàhiđrogấp3,625lầnkhốilượngoxi.Sốđồngphânrượu(ancol)ứngvớicôngthứcphântửcủaXlàA.3.B.4.C.2.D.1.CHUYÊNĐỀRƯỢU–PHÊNOLDạng2:PhảnứngcủarượuvớikimloạikiềmLoạiI:BàitậptựluậnBài1:Cho3,7gammộtrượuđơnchứctácdụngvớiNadưthuđược700cm3H2(đoở27,30Cvà0,88atm).Xácđịnhcôngthứctôngquátvàcôngthứccâutạocủarượuđó(C4H9OH).Bài2:ChomgamrượuđơnchứcXtácdụngvớiNadưthìthuđược1,12lítH2.Nếuđốtcháylượngrượutrênthìcầnvừađủ10,08lítCO2vàtạothành6,72lítCO2cáckhíđềuđoởđktca.Tínhm(6gam)b.TìmcôngthứcphântửvàcôngthứccấutạocủaX(C3H8Ovàcó2rượucócôngthứcnày)Bài3:MộthợpchấthữucơAchỉchứa(C,H,O).Khihóahơi0,31gamAthìthuđượcthểtíchbằngthểtíchcủa0,16gamO2trongcùngđiềukiệnnhiệtđộvàápsuất.Mặtkháccũng0,31gamAtácdụngvớiNadưthìthuđược112mlH2(đktc).TìmcôngthứcphântửcủaA(C2H6O2)Bài4:Khiđốtcháyhoàntoàn6,44gammộtrượuAthìthuđược9,24gamCO2.Mặtkháckhicho0,1molAtácdụnghoàntoànvớiNathithuđược3,36lítkhí(đktc).TìmcôngthứcphântửvàgọitênA(C3H5(OH)3)Bài5:Xlàrượuno,Khidốtcháyhoàntoàn1molXcần3,5molO2.Mặtkhác1molXtácdụnghoàntoànvớiNathuđược1,5molO2.TìmcôngthứcphântửcủaX(C3H8O)Bài6:Cho0,05molmộtrượuATácdụngvớiNadưsinhra1,12lítH2(đktc).Nếucho7,6gamrượunàytácdụngvớiKthìthuđược2,24lítkhíH2(đktc).a.XácđịnhcôngthứcphântửvàviếtcáccôngthứccấutạocóthểcócủarượuA.ĐS:C3H6(OH)2b.XácđịnhcôngthứccấutạođúngcủaAbiếtAcóphảnứngvớiCu(OH)2chodungdịchxanhlamBài7:Cho11,95gamhỗnhợpgồmancoletylicvàetylenglicoltácdụnghoàntoànvớiNadưthuđược3,64lítH2đktc.Tínhphầntrămkhốilượngmỗichấttronghỗnhợp(0,125molC2H5OHvà0,1molC2H4(OH)20,1mol)Bài8:Cho15,2gamhỗnhợpglixerolvàmộtrượunođơnchứcAtácdụngvớiNathuđược4,48lítkhíH2đktc.NếuchohỗnhợptrêntácdụngvớiCu(OH)2thìhòatanđược4,9gamCu(OH)2.XácđịnhcôngthứcphântửcủarượuA(C3H7OH)Bài9:Cho20,3gamhỗnhợpglixerolvàmộtrượunođơnchứcAtácdụngvớiNathuđược5,04lítkhíH2đktc.Mặtkhác8,12gamAhoàntanvừahết1,96gamCu(OH)2a.XácđịnhcôngthứcphântửcủarượuA(C4H9OH)b.Tínhphầntrămkhốilượngmỗichấttronghỗnhợp(54,68%và45,32%)Bài10:ChoAvàBlàhairượuđơnchức,mạchhở.Alàrượuno,Blàrượukhôngnotrongphântửcómộtnốiđôi.ChohỗnhợpXgồm3gamAvà2,9gamBtácdụngvớiNadưsinhra1,12lítkhíH2đktcXácđịnh2rượuAvàB(C3H7OHvàCH2=CH-CH-CH2-OH)Bài11:Cho11gamhỗnhợp2rượunođơnchứctácdụnghoàntoànvớiNadưthìthuđược3,36lítkhíH2đktc.a.Xácđịnhcôngthứcphântửcủahairượuđó(C2H5OHvàCH3OH)b.Tínhphầntrămkhốilượngmỗichấttronghỗnhợp(58,18%và41,82%)Bài12:ĐạihọcNôngNghiệp-1998Cho2,84gamhỗn2rượunođơnchứckếtiếpnhautrongdãyđồngđẳngtácdụngvớimộtlượngNavừađủthìthuđược4,6gamchấtrắnvàVlítkhí(đktc)a.TínhV(0,896lít)b.Xácđịnhcôngthứcphântử2rượutrên(CH3OHvàC2H5OH)Bài13:ĐạihọcNôngNghiệpI-2001HỗnhợpXgồm2rượuđơnchứckếtiếpnhautrongdãyđồngđẳng.ChiaXlàm2phầnbằngnhau:-Phần1:Đốtcháyhoàntoàn,rồichotoànbộsảnphẩmcháyvàobìnhđựngnướcvôitrongdưthìthuđược7gamkếttủavàbìnhđựngnướcvôităng5,24gam.-Phần2:TácdụngvớiNadưthuđượcVlítH2(ở27,30Cvà1,25atm)a.Xácđịnhcôngthứcptvàphầntrămmỗirượutronghỗnhợp(CH3OH:0,03molvàC2H5OH:0,02mol)Bài14:Đốtcháyhoàntoàn23gammộtrượuAthuđược44gamCO2và27gamH2Oa.Cho23gamNatácdụngvớiNaTínhthểtíchkhíthuđược(đktc):5,6lítb.MộthỗnhợpXgồmAvàBmộtđồngđẳngcủaAcókhốilượnglà18,8gamtácdụnghoàntoànvớiNatạora5,6lítkhíđktc.XácđịnhcôngthứcphântửcủaAvàBvàtínhphầntrămmỗirượutronghỗnhợp(CH3OH:0,3molvàC2H5OH:0,2mol)Loại2:BàitậptrắcnghiệmBài1:ChoNadưtácdụnghoàntoànvới21,2gamhỗnhợphairượunođơnchứcsinhra4,48lítkhíH2đktc.Biếtrượunàycósốnguyêntửgấpđôirượukia.Côngthứccấutạo2rượulà:A.CH3OHvàC2H5OHB.C2H5OHvàC4H9OHC.C3H7OHvàC6H13OHD.C4H9OHvàC8H17OHBài2:Cho1,24gamhỗnhợp2rượuđơnchứctácdụngvớiNavừađủthấythoátra336mlH2đktc.Khốilượngmuốithuđượclà:A.1,93gamB.2,93gamC.2,9gamD.1,47gamBài3:Cho4,6gamhỗnhợpgồmRượumêtylicvàprôpylic(tỉlệsốmollà1:1)tácdụnghoàntoànvớiNathuđượcVlítkhí.GiátricủaVlà:A.2,24lítB.1,12lítC.22,4lítD.11,2lítBài4:Cho2,84gammộthỗnhợphairượunođơnchứclàđồngđẳngliêntiếpnhautácdụngvớimộtlượngNavừađủ,tạora4,6gamchấtrắnvàVlítkhíH2ởđktc.Xácđịnhcôngthứcphântửcủahairượutrên.A.CH3OHvàC2H5OHB.C2H5OHvàC4H9OHC.C3H5OHvàC4H9OHD.CáccâuA,B,CđềusaiBài5:Chonatrikimloạitácdụngvới1,06gamhỗnhợphairượuđồngđẳngliêntiếpcủarượumetylicthấythoátra224mlhiđro(đoởđktc).Xácđịnhcôngthứcphântửmỗirượu.A.CH3OHvàC2H5OHB.C2H5OHvàC3H7OHC.C4H9OHvàC5H11OHD.KếtquảkhácBài6:Cho11gamhỗnhợp2rượunođơnchứckếtiếpnhautrongdãyđồngđẳng,tácdụnghếtvớiNathìthuđược3,36lítkhíH2(đktc).Côngthứccấutạo2rượulà:A.CH3OHvàC2H5OHB.CH3OHvàC3H7OHC.C2H5OHvàC3H7OHD.C4H7OHvàC5H11OHBài7:Cho9,2gamh22ancolpropylicvàancolđơnchứcBtácdụngvớiNadư,sauphảnứngthuđược2,24lítH2(đktc).Blàancolnàodướiđây?A.CH3OHB.C2H5OHC.C3H5OHD.ĐápánkhácBài8:Cho15,2gamhỗnhợp2ancolđơnchứctácdụngvớiNavừađủ,sauphảnứngthuđược21,8gamchấtrắnvàbaonhieulÝthiđro(đktc)?A.1,12B.2,24C.3,36D.4,48Bài9:Cho18,8gamhỗnhợp2ancolno,đơnchức,mạchhở,kếtiếpnhautrongdãyđồngđẳngtácdụngvớiNadư,tạora5,6lítkhíhiđro(đktc).Côngthứcphântửcủa2ancollà:A.C2H5OHvàC3H7OHB.C3H7OHvàC4H9OHC.CH3OHvàC2H5OHD.ĐápánkhácBài10:Đềthicaođẳng2008:ĐốtcháyhoàntoànhỗnhợpMgồmhairượu(ancol)XvàYlàđồngđẳngkếtiếpcủanhau,thuđược0,3molCO2và0,425molH2O.Mặtkhác,cho0,25molhỗnhợpMtácdụngvớiNa(dư),thuđượcchưađến0,15molH2.CôngthứcphântửcủaX,Ylà:A.C2H6O,CH4O.B.C3H6O,C4H8O.C.C2H6O,C3H8O.D.C2H6O2,C3H8O2CHUYÊNĐỀRƯỢU–PHÊNOLDạng3:PhảnứngtáchnướccủarượuvàhợpnướccủaankenBài1:Hydrathóa14,8gammộtrượuthìthuđược11,2gamanken.CôngthứctổngquátcủarượuđólàA.C2H5OHB.C3H7OHC.CH3OHD.C4H9OHBài2:ThựchiệnphảnứngtáchnướcvớimộtrượuđơnchứcAởđiềukiệnthíchhợpsaukhiphảnứngxảyrahoàntoànđượcchấthữucơB(cótỉkhốihơisovớiAbằng1,6.XácđịnhcôngthứcphântửrượuAA.C2H5OHB.C4H9OHC.CH3OHD.C3H7OHBài3:Đunnóngm1gamancolno,đơnchứcAvớiH2SO4đặcởnhiệtđộthíchhợpthuđượcm2gamchấthữucơB.TỉkhốihơicủaBsovớiAbằng1,4375.Hiệusuấtcủaphảnứngđạt100%.CôngthứcphântửcủaAlàA.CH3OHB.C2H5OHC.C3H7OHD.C4H9OHBài4:Hydrathóa6gammộtrượuthìthuđược1.68lítankenvớihiệusuấtphảnứnglà75%.Côngthứctổngquátcủarượuđólà:A.C2H5OHB.C3H7OHC.CH3OHD.C4H9OHBài5:HydrathóamộtrượuAchỉthuđượcmộtankenduynhấtcótỉkhốisovớiNitơlà2.TêngọicủaAA.EtanolB.MetanolC.Propan-1-olD.Butan-1-olBài6:RượunođơnchứcXmạchhởcótỉkhốivớiH2là37.ChoXtácdụngvớiH2SO4đặcnungnóngở1800C.Thudược1ankenmạchthẳngduynhất.XlàA.EtanolB.2-metylpropanol-2C.Propan-1-olD.Butan-1-olBài7:ĐunnóngVmlrượuetylic950vớiH2SO4đặcở1800Cthuđược3,36lítetilenđktc.Biếthiệusuấtphảnứnglà60%vàkhốilượngriêngcủarượulà0,8gam/ml.GiátrịcủaVlàA.10,18mlB.15,13mlC.8,19mlD.12mlBài8:Chiamgamhỗnhợp2rượuthành2phầnbằngnhau-Phần1:Đốtcháyhoàntoànthuđược2,24lítCO2đktc-Phần2:Hydrathóathìthuđượchỗnhợp2anken.Nếuđốtcháyhoántoán2ankenđóthìthuđượcbaonhiêugamnướcA.0,36gamB.0,9gamC.0,54gamD.1,8gamBài9:TáchnướchoàntoànmộthỗnhợprượuXtathuđượchỗnhợpYgồmcácanken.NếuđốtcháyXthìthuđược1,76gamCO2,cònkhiđốtcháyYthìkhốilượngCO2vàH2OthuđượclàbaonhiêuA.2,94gamB.2,48gamC.1,76gamD.2,76gamBài10:ĐềthiđạihọckhốiB2008:Đunnóngmộtrượu(ancol)đơnchứcXvớidungdịchH2SO4đặctrongđiềukiệnnhiệtđộthíchhợpsinhrachấthữucơY,tỉkhốihơicủaXsovớiYlà1,6428.CôngthứcphântửcủaYlàA.C3H8O.B.C2H6O.C.CH4O.D.C4H8O.Bài11:ĐềthiđạihọckhốiB2008:Đunnónghỗnhợpgồmhairượu(ancol)đơnchức,mạchhở,kếtiếpnhautrongdãyđồngđẳngvớiH2SO4đặcở140oC.Saukhicácphảnứngkếtthúc,thuđược6gamhỗnhợpgồmbaetevà1,8gamnước.CôngthứcphântửcủahairượutrênlàA.CH3OHvàC2H5OH.B.C2H5OHvàC3H7OH.C.C3H5OHvàC4H7OH.D.C3H7OHvàC4H9OH.Bài12:Đềthicaođẳng2008:Khiđunnónghỗnhợprượu(ancol)gồmCH3OHvàC2H5OH(xúctácH2SO4đặc,ở140oC)thìsốetethuđượctốiđalàA.1.B.3.C.4.D.2.Bài13:ĐềthiđạihọckhốiA2008:Khitáchnướctừrượu(ancol)3-metylbutanol-2(hay3-metylbutan-2-ol),sảnphẩmchínhthuđượclàA.2-metylbuten-2(hay2-metylbut-2-en).B.3-metylbuten-1(hay3-metylbut-1-en).C.3-metylbuten-2(hay3-metylbut-2-en).D.2-metylbuten-3(hay2-metylbut-3-en).Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.