Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Hóa học 9 Bài 5. Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit (1)

5a9388a8f51d56db72181a4f15315ac4
Gửi bởi: hoangkyanh0109 14 tháng 9 2017 lúc 0:25:56 | Update: 21 tháng 6 lúc 15:57:16 Kiểu file: PPT | Lượt xem: 517 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ti 8:ế LUY P:Ệ TÍNH CH HOÁ OXIT VÀ AXITẤ I/ KI TH NH :Ế Bài 1:ậCó nh ng ch sau: SOữ ấ2 CuO, Na2 O, CO2 Hãy cho bi nh ng ch ấnào tác ng i:ụ ớa/ c; b/ axitclohđric; ướ c/ Natrihiđroxit?T bài trên, hãy ềtính ch hóa oxit ng ằcách đi vào các tr ng sau ốOxit axitOxit bazơ+ H2 O+ H2 Oa/ Na2 H2 CO2 H2 b/ CuO +2 HCl Na2 +2 HCl NaCl2 H2 Na2 SO3 H2 Na2 CO3 H2 2NaOHSO2 H2 H2 SO3H CO3CuCl2 H2 Oc/ 2NaOH SO2 2NaOH CO21/Tính ch hóa ủoxitTi 8:ế LUY P:Ệ TÍNH CH HOÁ OXIT VÀ AXITẤ Oxit axitOxit bazơ+ H2 O+ H2 O+ H2 O+ Axit(1) (2)(3)(3)(4)+ DD BazơBaz (dd)ơ Mu Hố2 OMu iốAxit (5)Oxit bazơ Oxit axitTi 8:ế LUY P:Ệ TÍNH CH HOÁ OXIT VÀ AXITẤ I/ KI TH NH :Ế 1/Tính ch hóa ủoxitTi 8:ế LUY P:Ệ TÍNH CH HOÁ OXIT VÀ AXITẤ I/ KI TH NH :Ế 1/Tính ch hóa ủoxit1/Tính ch hóa ủaxit Hoàn thành ng sau theo đôi nả ạH2 SO4FeSO4 H2... ...CaSO4 H2 OMàu đỏ+ ..... .....+ .....+ CaOD vào bài tính ch hóa axitự ủH2 SO4FeSO4 H2... ...CaSO4 H2 OMàu đỏ+ ..... .....+ .....+ CaO Fe Qu tímỳCa(OH)2CaSO4 H2 OAxit Màu đỏ+ ..... .....+ .....+ Oxit ba zơMu Hố2 Kim lo iạQu tímỳMu Hố2 BazơMu Hố2 ONgoài ra axit còn tác ng mu i.ụ ốRiêng axit sunfuric đm đc còn có tính háo và tính oxi hóa­ ướTác ng kim lo thành mu nh ng không gi phóng Hụ ả2Ti 8:ế LUY P:Ệ TÍNH CH HOÁ OXIT VÀ AXITẤ I/ KI TH NH :Ế II/ LUY PỆ ẬBài SGKậ Khí CO đc dùng làm ch đt trong công nghi p, ượ ệcó các khí là SOẫ2 và CO2 Làm th nào lo các ch ấđó ra kh CO ng hóa ch ti nh t? Vi PTHH ếOxit thu oxit axit là COộ2 và SO2 Baz và ti nh là ấCa(OH)2D khí CO, COẫ ợ2 và SO2 đi qua dd vôi trong thì COướ ư2 và SO2 gi vì ra CaCOị ạ3 và CaSO3 ta thu đc COượ CaSO3 H2 CaCO3 H2 OCa(OH )2 SO2Ca(OH)2 +CO2Bài 4:ậ ph đi ch ng mu đng sunfat Ph ng ượ ươpháp nào sau đây ti ki đc axit sunfuric?ế ượa/ Axit sunfuric tác ng đng(II) oxit.ụ ồb/ Axit sunfuric đm đc tác ng kim lo đng.ậ ồGi thích cho câu tr i. ờ424Các PTHH:H2 SO4 CuO 2H2 SO4(đ đ) Cu CuSO4 +SO2 2H2 O(2)V mu đi ch ng CuSOậ ượ4 thì ph ng pháp (1) ti ki ươ ệđc Hượ2 SO4 CuSO4 H2 (1)G mol CuSOọ ố4 đi ch là aầ ế4T (1) nừCuSO =nH SO mol4T (2) nừCuSO =2 nH SO 2a mol4Bài 2:ậ Hoà tan 1,2 gam Mg ng 50 ml dung ch HCl 3M.ằ a/ Vi ph ng trình ph ngế ươ b/ Tính th tích khí thoát ra đktc)ể c/ Tính ng mol dung ch thu đc sau ph ng coi ượ ứth tích dung ch sau ph ng thay đi không đáng so ớth tích dung ch HCl đã dùng)ể