Hình học 11 Nâng cao Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KÍNH CHÀO CÁC QUÝ TH CÔ ẦĐN BÀI HÔM NAYẾ ỌGVHD: Th Thi Văn ChungầGiáo sinh: Thu Dungư ỳL p: 11A5ớ4B004E014F20430243032054042001054E0149044D02Ti 39:ế §4:HAI PH NG VUÔNG GÓCẶ ẲKI TRA BÀI CŨỂ1. Th nào là góc gi hai đng th ng trong ườ ẳkhông gian?2. Th nào là góc gi đng th ng và ườ ặph ng ?ẳ3. Khi nào thì góc gi đng th ng và ườ ặph ng ng 0ẳ ằo Khi nào ng 90ằo ?I.GÓC GI HAI PH NGỮ Ẳ1.Đnh nghĩa:ịGóc gi hai ph ng là góc gi hai đng ườth ng vuông góc hai ph ng đóẳ ượ ẳChú ý: hai ph ng song song ho trùng nhau thì ặta nói góc gi hai ph ng đó ng ằ002.Cách xác đnh góc gi hai ph ng nhauị ắPH NG PHÁP 1:ƯƠ( ,Q bPH NG PHÁP 2:ƯƠ( )Ví 1: Cho hình chóp S.ABC có .G là góc gi ữhai ph ng (ABC) và (SBC) .CMR ẳ( )SA ABC ).cosABC SBCS SSABC HT ẻL có: ạAH BCSA BC BC SH ¼S A M khác: ặ1.2A CS CMà:1. s2A H1. s2A CS C . sA CS S 3.Di tích hình chi đa giác ộG là góc gi ph ng (P) và (Q). ẳĐa giác trong ph ng (P) có di tích ệlà S.H’ là hình chi vuông góc lên ph ng ẳ(Q) có di tích là S’.ệKhi đó ta có công th c: ứS’ S.cos II.HAI PH NG ẲVUÔNG GÓC1.Đnh nghĩa:ịHai ph ng là vuông góc nhau góc gi hai ph ng ẳđó là góc vuôngN hai ph ng và vuông góc nhau ta kí hi ệ( )( )( ) 2.Các đnh líịĐnh lí 1: Đi ki và hai ph ng vuông góc ẳv nhau là ph ng này ch đng th ng vuông ườ ẳgóc ph ng kiaớ ẳH qu 1:N hai ph ng vuông góc nhau thì kì ấđng th ng nào trong ph ng này và vuông góc ườ ẳv giao tuy thì vuông góc ph ng kiaớ ẳH qu 2: Cho hai ph ng và vuông góc ớnhau.N đi thu ph ng ta ng ộđng th ng vuông góc ph ng thì đng th ng ườ ườ ẳnày trong ph ng ẳĐnh lí 2:N hai ph ng nhau và cùng vuông góc ớm ph ng th ba thì giao tuy chúng vuông góc ủv ph ng th ba đóớ ứ( )( )( )( )( )

