Hình học 11 Chương I. §2. Phép tịnh tiến (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
CHÀO NG TH ẦCÔ GI PỀ ỚH NG NG ƯỚ ỤM BI NGỘ ƯỢ: Đn trang ti theo.ế ế: MenuCh màu đen Ghi bài vào .ở: sinh suy nghĩ tr .ọ ờPHÉP NH TI NỊ ẾI. ĐNH NGHĨAỊII. TÍNH CH TẤIII. BI TH ỌĐỘ492E20034E48044103 49492E2054054E05 4949492E204249060309I. ĐNH NGHĨAỊ1. Đnh nghĩaịCho là vect đnh.ơ ịPhép đt ng ng ươ ứm đi ộđi M’ sao cho ọlà phép nh ti theo ếvect .ơ .M .M’ Kí hi u: ệ+ là vect nh ti nọ ế+ (M)=M’ Phép nh ịti đc ượxác đnh khi ịnào?* Chú Phép nh ịti đc xác đnh ượ ịkhi bi vect nh ịti n.ế(M)=? (M)=M’ Phép nh ti theo vect không chính ơlà phép đng nh t. ấ•Nh xét: Đt H’ {T nh ng đi M’}ậ ểHình H’ đc là nh hình qua ượ ủphép nh ti n.ị ếPhép nh ti bi hình thành hình H’ị => AM M’ H’2. Ví :ụCho hai tam giác đu ABE và BCD ng ằnhau trên hình 1. Tìm phép nh ti bi ba ếđi A, B, theo th thành ba đi B, C, ểD.T nh ti theo =ị II. TÍNH CH TẤN (M)=M’,ế (N)=N’; quan sát và có nh xét ậgì và So sánh dài ủvect đó?ơ => MN=M’N’ 2.1 Tính ch 1:ấN (M)=M’, (N)=N’ thì ếvà đó suy ra M’N’=MN.ừ Hãy ch ng ứminh tính ch 1?ấ

