Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

giáo án hóa học lớp 9 tiết 15

d138af8a9c0d894ecf94c938c423ebb9
Gửi bởi: thanhdatlocnga 5 tháng 9 2016 lúc 18:35:12 | Được cập nhật: 31 tháng 3 lúc 0:06:11 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 511 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Naêm hoïc 2012 2013.Giaùo AÙn Hoùa Hoïc Giaùo vieân: Buøi Thò Phöôïng Vy Ngày soạn 13/10/2012. Ngày giảng 16/10(9A2,5); 17/10(9A4)MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNGI MỤC TIÊU Học xong bài này, học sinh phải:1. Kiến thức Biết được:- Muối NaCl có trong nước biển, nước mặn dưới dạng dung dịch và dạng kết tinh trong mỏ muối. Những ứng dụng của NaCl trong đời sống và trong công nghiệp.2. Kỹ năng :- Vận dụng những tính chất của NaCl trong thực hành và trong bài tập. 3. Thái độ HS thấy được muối NaCl là nguồn nguyên liệu dồi dào và quý giá của nhân loại.II. Trọng tâm Thành phần, tính chất và ứng dụng của NaCl.II CHUẨN BỊ :1. Đồ dùng dạy học GV Sơ đồ ứng dụng của muối trong đời sống và sản xuất.- HS Bài soạn, bảng phụ.2- Phương pháp dạy học chủ yếu: Nêu vấn đề, thảo luận nhóm, đàm thoại.III TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY :1. Ổn định Sĩ số. (1’)2. Bài cũ 2HS (7’)- HS1 Giải bài tập 3/33.(a.Tác dụng với NaOH: Mg(NO3 )2 và CuCl2 b. Tác dụng với HCl: không có; c. Tác dụng với dung dịch AgNO3 CuCl2 Viết PTHH)- HS2 Thế nào là phản ứng trao đổi? Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra? Giải bài tập trang 33.(Dùng dung dịch NaCl nhận ra AgNO3 tiếp tục dùng dung dịch BaCl2 nhận ra CuSO4 chất còn lại khôngtham gia phản ứng là NaCl. Viết PTHH).3. Giới thiệu bài NaCl có tính chất gì của muối, vai trò của chúng trong đời sống và sản xuất như thế nàochúng ta sẽ tìm hiểu nội dung tiết 15. (1’)4 Hoạt động dạy học( 34 ’):Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động :Tìm hiểu trạng thái tự nhiên của muối NaCl .(7’)?Muối NaCl có đâu? Trạngthái của NaCl đó?GV cho hs nhận xét .GV rút ra nội dung phần 1. HS tự đọc phần 1và phátbiểu muối NaCl có trongnước biển,…HS khác nhận xét.HS lắng nghe, ghi bài. Muối natriclorua:(NaCl)* Muối NaCl là muối ăn. 1. Trạng thái tự nhiên :- NaCl có trong nước biển, nước mặn dướidạng dung dịch.- NaCl có trong lòng đất dưới dạng kết tinh(muối mỏ). Hoạt động Cách khai thác muối NaCl (5’)GV cho vài hs nêu cách khaithác muối NaCl theo hiểu biếtthực tế.GV yêu cầu hs đọc nội dung2(sách giáo khoa)GV phân tích cụ thể hơn về cáchlàm muối nước ta. HS nêu cách khai thác ,cácHS khác nhận xét. 1HS đọc phần 2. 2. Cách khai thác Làm bay hơi nước mặn ta được NaCl.- Đối với mỏ muối đào hầm lấy muốinghiền nhỏ và tinh chế cho sạch. Hoạt động 3: Ứng dụng của NaCl. (5’)GV cho hs quan sát tranh ứngdụng của NaCl .GV yêu cầu hs làm bài tập 3/36 HS đọc và tự rút ra ứng dụng.HS thảo luận nhóm nhỏ và 3. Ứng dụng uần: 8Tiết: 15Naêm hoïc 2012 2013.Giaùo AÙn Hoùa Hoïc Giaùo vieân: Buøi Thò Phöôïng Vyvào bảng phụ (3-5 phút).GV thu số bảng của các nhóm ,treo bảng phụ cho cả lớp nhậnxét .GV nhận xét chung.GV liên hệ thực tế có sợ cạnkiệt muối không? từ đó khẳngđịnh muối là nguồn tài nguyêndồi dào của thế giới nói chung vàcủa nước ta nói riêng. làm BT3.Các nhóm nhận xét .HS đọc phần thứ nhất trongphần em có biết. NaCl có vai trò quan trọng trong đời sốngvà sản xuất, là nguyên liệu cơ bản của ngànhcông nghiệp hóa chất.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (16’)-GV hệ thống bài học và chốt lạinội dung bài học. -Yêu cầu HS nghiên cứu và làmbài tập trong bảng phụ.(gv chấmlấy điểm theo nhóm)* Bài tập Viết phương trìnhhóa học hoàn thành dãy chuyểnđổi hóa học sau: Na Na2 NaOH Na2 CO3 Na2 SO4 NaCl NaNO3 .- GV gọi học sinh lên bảng viếtcác phương trình phản ứng hoànthành dãy.* Bài tập Nhận biết dung dịchcác chất sau mà không dùng chấtthử nào khác: Dung dịch: HCl,Na2 CO3 BaCl2 NaCl.- GV ướng dẫn học sinh kẻbảng nhận biết bằng phươngpháp kẻ bảng.* Bài tập Nung hỗn hợp muối MgCO3 và CaCO3 đến khốilượng không đổi được 23,4 chất rắn và giải phóng 5,6 lít khí CO2 (đktc). Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.- Gv yêu cầu hs thảo luận tìmhướng giải.- Gv bổ sung.- Gọi hs khá lên bảng sửa bài. HS hệ thống lại nội dung bàihọc.- GV theo dõi bài tập trênbảng phụ.HS nhận xét dãy chuyển đổivà định hướng viết PTHH.2 HS lên bảng viết PTHH.HS khác nhận xét, bổ sung.HS suy nghĩ và trình bày cáchhận biết theo bảng.HS khác trình bày lại bằnglời.HS đọc đề bài tập 3.HS đề ra hướng giải bài toán.HS khá lên bảng giải bài.HS dưới lớp làm bài và sửabài vào vở. II. Luyên tập:Bài Bài 1: Viết phương trình hóa học hoànthành dãy chuyển đổi hóa học:1. 4Na O2 2Na2 O2. Na2 H2 2NaOH3. 2NaOH CO2 Na2 CO3 H2 O4. Na2 CO3 H2 SO4 Na2 SO4 H2 +CO2 .5. Na2 SO4 BaCl2 NaCl BaSO4 .6. NaCl AgNO3 NaNO3 AgCl.Bài 2: Nhận biết:* Bài :- Tính số mol CO2 =5,6:22,4 =0,25(mol)- Gọi x, lần lượt là số mol của MgCO3 và CaCO3 (x, nguyên dương)- PTHH: MgCO3 MgO CO2 (mol) CaCO3 CaO CO2 (mol)Theo đề ra ta có hệ phương trình:84x 100y 23,4 0,1 0,25 0,15Suy ra: %m MgCO3 35,9% %m MgCO3 64,1%5 Dặn dò (1’) :- Học bài và làm bài tập 2,4 trang 36(sách giáo khoa)- Soạn: Những loại phân bón hóa học thường dùng? Tác dụng của từng loại? IV. Nhận xét Rút kinh nghiệm ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thuốcthử HCl Na2 CO3 BaCl2 NaCl KếtquảHCl CO2 CO2Na2 CO3 CO2 BaCO3 CO2 vàBaCO3BaCl2 BaCO3 BaCO3NaCl /Naêm hoïc 2012 2013.Giaùo AÙn Hoùa Hoïc Giaùo vieân: Buøi Thò Phöôïng VyTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.