Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Giáo án giảng dạy chuẩn theo Bộ GD&ĐT - Đại số 11 Cơ bản - Chương II - File word

db1d77e2f589a7cb078812aeffd8067e
Gửi bởi: đề thi thử 25 tháng 8 2017 lúc 16:30:40 | Được cập nhật: 4 tháng 4 lúc 22:01:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 612 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ti 21ế$ 1. QUI ĐMẮ Ngày so n:3/10/2013ạI. ĐÍCH Ụ1. Ki th cế ứ sinh đc dung qui ng.ọ ượ ộ2. năngỹ Bi nh ng các bài toán có ng qui ắc ng.ộ3. duyư Phát tri duy lôgíc, qui quen.ể ề4. Thái độ sinh có thái tích trong p.ọ ậII. CHU BẨ Ị1. Giáo viên So bài.ạ2. sinhọ Ôn ki th p.ậ ợIII. PH NG PHÁPƯƠ các ph ng pháp: đáp; ươ ấh theo nhóm nh .ọ ỏIV. TI TRÌNH BÀI GI NGẾ Ả1. ch cổ ứL p: ớ11a10 Ngày y: Sĩ ng: ắ2. Ki tra bài cũ: bài i.ể ớ3. Bµi míi:HO ĐNG GIÁO VIÊNẠ HO ĐNG SINHẠ ỌT có ph là n(A) ửho AI. QUI NGẮ ỘG ý: qu u, khi đó ho ặl đc qu tr ng ho đc ượ ượqu đen.ả Ví 1ụ sgk­43 HS: Th lu tr i.ả ờGV: Nh nh công vi đc hoàn thành ượ ởm trong hai hành đngộ và cách th hi ệhành đng này không trùng kì cách ấth hi nào hành đng kia.ự Qui ng (sgk 44)ắ ộHS: Đc dung qui ng.ọ ộG ý: n(A)=6; n(B)=3; n(A B)=9 HĐ1: sgk 44HS: Th lu th hi ho đng 1ả ộN thì n(A B) *) và là hai không giao ạnhau thì: n(A B) n(A) n(B)Ví 2ụ Trong có qu cam, qu ảquýt, qu i, 11 qu táo. có bao ưở ỏnhiêu cách ra qu trong đó ?ấ HS: Th lu tr và đa ra gi ảGi iảL qu ra ta có th chon đc cam,ấ ượquýt, ho táoưở ặN ch cam: có cáchế ọN ch quýt: có cáchế ọN ch i: có cáchế ưởN ch táo: có 11 cáchế ọDoc24.vnT ng cách ch là: 3+ 5+ 7+ 11 26 cáchổ ọQui ng còn đc áp ng cho nhi ượ ềhành đng.ộCh ý: 1 11i ni ni ii iiA A        Ví 2. sgk­44.ụĐm các hình vuông nh đv Các hình ạvuông nh đv ?ạ HS: Th lu tr i.ả ờGV: Chính xác qu .ế ảT hình 23 có 10 14 hình vuông.Ví 3:ụ Trên bàn có cây bút chì khác nhau,6 cây bút bi khác nhau và 10 quy khác ậnhau. HS mu ch duy ậnh ho cây bút chì ho bút bi ho ặcu thì có bao nhiêu cách ch n?ố Hs th lu và tr iả ờGi iảHs đó ch có th ch ho bút chì, ho bút bi ặho quy sáchặ ểN ch bút chì: có cáchế ọCh bút bi có cáchọCh quy sách: có 10 cáchọ ểT ng cách ch là 10 24 cáchổ ọVí 4:ụ Có quy sách khác nhau và 4ểquy khác nhau. có bao nhiêu cáchể ỏch trong các quy đó? ểGi i:ả Có cách ch quy sách và cách ểch quy và khi ch sách thì không ọch nên có 10 cách ch trong ọcác quy đã cho.ể Có bao nhiêu cách ch trong quy sáchọ ểkhác nhau?­ Có bao nhiêu cách ch trong quy vọ ởkhác nhau?­ có bao nhiêu cách ch trong các quy nậ ểđó?4. ng củ dung qui ng ộTrong bài toán sau dung nào áp ng đc qui ng ?ộ ượ ộBài toán: Trên sách có quy sách toán, quy văn, quy ti ng anh.ệ a) Có bao nhiêu cách sách quy sách ?ấ b) Có bao nhiêu cách sách quy sách toán, văn, ti ng anh ?ấ ế5. ng nhà.ướ Làm bài 1, sgk 46)ậBài Cho hai p:ậ ợ1,2,3,4,5,6, ,AB eTìm ph ợA B Bài 2: các 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, có bao nhiêu cách ch ho là ch ho làừ ặs nguyên ?ố ốDoc24.vn Ti 22ếQUI ĐMẮ Ngày so n:5/10/2013ạI. ĐÍCH Ụ1. Ki th cế ứ sinh đc dung quy nhân.ọ ượ ắ2. năngỹ Bi nh ng các bài toán có ng qui ắnhân3. duyư Phát tri duy lôgíc, qui quen.ể ề4. Thái độ sinh có thái tích trong p.ọ ậII. CHU BẨ Ị1. Giáo viên So bài.ạ2. sinhọ Ôn ki th p.ậ ợIII. PH NG PHÁPƯƠ các ph ng pháp: đáp; ươ ấh theo nhóm nh .ọ ỏIV. TI TRÌNH BÀI GI NGẾ Ả1. ch cổ ứL p: ớ11a10 Ngày y: Sĩ ng: ắ2. Ki tra bài cũ: bài i.ể ớ3. Bài i:ớ Th lu nhómả ậSuy nghĩ và tr ờ/có cách ch ọb/có cách ch ọc/có 2x4=8 cách ch ọG đi di nhóm tr i.ọ ờCho nh xét góp gi cu n.ọ ạVD: có cách ch mũ nên cóọ ẽ8x5=40 cách ch n.ọT đó rút ra quy nhân.ắ*Hãy ng quy nhân cho hành ắđng?ộVí Ho đng SGKụ II. Qui nhânắVí An có cái áo khác nhau và cái ạqu khác nhau. Anầ ỏa/Có bao nhiêu cách ch cái áo?ọb/Có bao nhiêu cách ch cái qu n?ọ ầc/Có bao nhiêu cách ch qu áo?ọ ầT ch cho sinh th lu theo nhóm ậem.N Trong VD An có thêm cái mũ khác ếnhau.H An có bao nhiêu cách ch qu áo ầkèm cái mũ?ớGV chính xác các gi i.ạ ảGV nh quy c.ắ ắDoc24.vnTh lu nhómả ậSuy nghĩ và tr ờ3 =12 cách.Ví Có bao nhiêu đi tho m?ụ ồa/ ch ?ữ ỳb/ ch ?ữ ẻGi iả6 hành đng.ộm hành đng có 10 ch n.ỗ ọcó 10ấ đi tho i.ố ạ6 hành đng.ộm hành đng có ch n.ỗ ọCó 5ấ ốVí 3: ụTrong có 24 và 20 nam.ộ ạH có bao nhiêu cách ch n:ỏ ọa) ph trách thu qu p?ộ ớb) Hai n, trong đó có nam và ?ạ Giáo viên đa ra câu ỏT ch cho sinh th lu theo nhóm ậem.G đi di nhóm tr i.ọ ờCho nh xét góp gi cu n.ọ ạGV chính xác các gi i.ạ ảGV ý:ợ+T thành ph đn thành ph có bao nhiêu ốcon đng? ườ Và coi đó là hành đng 1.ộ+T thành ph đn thành ph có bao nhiêu ốcon đng? Và coi đó là hành đng 2ườ ộ+Nh th công vi đi đn hành ồđng hoàn thành ntn?Th lu nhómộ ậSuy nghĩ và tr ờ*G ý: a/ợ+ Có bao nhiêu hành đng?ộ+M hành đng này có bao nhiêu cách ựch n?ọ+áp ng quy nhân ta đc?ụ ượb/T ng nh a/ươ ưCó bao nhiêu hành đng?ộ+M hành đng này có bao nhiêu cách ựch n?ọ+áp ng quy nhân ta đc?ụ ượLG:a)Theo quy ng, ta có: 24 +20 =44 cách ộch ph trách qu (ho nam ặho ).ặ ữb) Mu có hai nam và taố ữph th hi hai hành đng ch n:ả ọ+Ch Có 24 cách ch n;ọ ọ+Khi đã có có 20 cách ch nam.ộ ọV theo quy nhân, ta có: 24.20 480 cách ắch nam và .ọ 4.C ng :ủ ốk năng ng quy nhân và quy ng.ỹ ộ5.H ng nhà:ướ Đc bài BTVN: 1,2,3,4/trang 46ọ ớDoc24.vn AB CTi 23ếLUY PỆ Ngày so n:6/10/2013ạI. ĐÍCH Ụ1. Ki th cế ứ sinh ng đc quy ng và quy ượ ột nhân vào gi toán.ắ ả2. năngỹ Bi phân tích bài toán áp ng quy ng ộho quy nhân gi i.ặ ả3. duyư Phát tri duy lôgíc, qui quen.ể ề4. Thái độ sinh có thái tích trong p.ọ ậII. CHU BẨ Ị1. Giáo viên So bài.ạ2. sinhọIII. PH NG PHÁPƯƠ các ph ng pháp: đáp; ươ ấh theo nhóm nh .ọ ỏIV. TI TRÌNH BÀI GI NGẾ Ả1. ch cổ ứL p: ớ11a10 Ngày y: Sĩ ng: ắ2. Ki tra bài cũ: bài i.ể ớ3. Bài i:ớHO ĐNG GIÁO VIÊNẠ HO ĐNG SINHẠ ỌG ý:ợa) có ch đc ch 1, 2, ượ ố3, là sốb) có hai ch có ng ạab Trong đó có cách ch n; cách ch có ọcách ch b. Theo quy nhân có 4.4=16 ắs .ốc) có ch có ng ạ,ab b Trong đó có cách ch n; cách ch có ọ3 cách ch b. Theo quy nhân có 4.3=12 ắs .ố Bài 1(sgk­46)HS: Lên ng gi i.ả ảĐS: a) có sốb) có 16 sốc) có 12 .ốG ý:ợ Bài (sgk­46)Doc24.vnS nhiên bé 100 có hai lo i: có ốch và có ch .ữ ốTH1: có ch {1,2,3,4,5,6} có sốTH2: có ch số ố, 1, 2, 3, 4, 5, 100ab ab Ch có cách ch n; cách ch ọcó cách ch b. Theo quy nhân có: ắ6.6=36 .ốTheo quy ng có: 6+36=42 sắ HS: Th lu gi i.ả ảG ý: ợa) đi đn mà ch đi qua và ỉđúng thì ph th hi liên ti các ếhành đng nào?ộb) đi đn quay ph th cể ựhi liên ti các hành đng nào?ệ Bài (sgk­46)HS: Th lu gi i.ả ảĐS: a) có 24 cáchb) 24 2=576 cáchCh chi đng ph th hi liênọ ệti hành đng ?ế ộ áp ng quy nhân.ụ Bài (sgk­46)HS: Th lu tr i.ả ờĐS:Ch chi đng ph th hi liênọ ệti hành đng:ế ộM là ch ki đng có cách; haiộ ồlà ch dây đeo đng có cách. Theo quyọ ồt nhân có 3.4=12 cách.ắG ý: có hai ch có ng ạaba) có cách ch n; cách ch có ọ5 cách ch b. Theo quy nhân có 9.5=45 ắs .ốb) ĐS: 45 sốc) có cách ch n; cách ch có ọ8 cách ch a. Theo quy nhân có 5.8=40 ắsốd) ĐS: 40 .ố Bài 1.3(sbt­59)HS: Th lu gi i.ả ảG ý:ợa) có 10 cách ch ng là ch ngọ ườ ồb) có 100 cách ch ng đàn ông và ường đàn bà lên phát bi mà hai ng đó ườ ườkhông nh thi là ch ng.ấ Bài 1.4(sbt­59)HS: Th lu gi i.ả ảBài 1. đi thi đu bóng bàn ồv đng viên nam và đng viên ữH có bao nhiêu cách đng viên thi ộđu:ấa) Đn nam, đn ;ơ ữb)Đôi nam .ữ HS các nhóm trao đi và cho qu :ổ ảa) Vì các đng viên nam, là khác ữnhau nên ch đn nam, đn là ữm ch nam ho ch ộn ch đn nam thì có cách ch n, ọcòn ch đn thì có cách ch n.ế ọDo đó cách đng viên thi đu là:ố ấ8 15 (cách)b)Đ đôi nan ta ph th hi ệDoc24.vnliên ti hai hành đng:ế ộ+Hành đng 1­Ch nam. Có cách ch n.ộ ọ+Hành đng 2­ Ch ng ậđng viên nam có cách ch đng viênộ ộn .ữV theo quy ng ta có cách đôi ửnam thi đu là:ữ ấ8.7 56 (cách)4. ng ốN dung quy nhân Phân bi quy nhân qui ng ?ộ ộ5. ng nhà. Ôn và đc tr bài: Hoán ­Ch nh p­T pướ ướ ợTi 24ế 2.HOÁN CH NH PỊ Ngày so n:8/10/2013ạI. ĐÍCH Ụ1. Ki th cế ứ sinh đc đnh nghĩa hoán công ượ ịth tính hoán .ứ ị2. năngỹ Bi nh ng các bài toán là hoán ủph bi ng MTĐT vào tính hoán ịn!. 3. duyư Phát tri duy lôgíc, qui quen.ể ề4. Thái độ sinh có thái tích trong p.ọ ậII. CHU BẨ Ị1. Giáo viên So bài.ạ2. sinhọ MTĐT Casio Fx­500 MSIII. PH NG PHÁPƯƠ các ph ng pháp: đáp; ươ ấh theo nhóm nh .ọ ỏIV. TI TRÌNH BÀI GI NGẾ Ả1. ch cổ ứL p: ớ11a10 Ngày y: Sĩ ng: ắ2. Ki tra bài cũ: bài i.ể ớ3. Bài i:ớHO ĐNG GIÁO VIÊNẠ HO ĐNG SINHẠ ỌI. HOÁN VỊ1. Đnh nghĩa.ịVí 1. sgk 46ụHãy nêu ba cách th đá ủph luân 11m ?ạ HS: Li kê.ệDoc24.vnBa cách ch đá luân có th nh ưsau:Cách 1: ABCEDCách 2: BCEADCách 3: EDACBGV qu vi th tên ực th đã ch đc là ượ ộhoán vị tên th .ủ ủV hoán ph là gì?ậ ửGV nêu đnh nghĩa nh SGK.ị ởĐN. sgk­47HS: Đc đnh nghĩa hoán .ọ ịVí dụ Li kê các có ch ừcác 1, 2, 3.ốG ý: có ba ch đc ượ ừcác 1, 2, là hoán ba ủs 1, 2, 3.ố HS: Th lu nả ậCác có ba ch là: 123, 132, 213,231, ố312,321.GV nh xét và nêu gi đúng (n ếc n).ầGV thông qua các ví trên ta th hai ấhóan cùng ph ch khác nhauị th p.ở Nh xét: sgk­47ậ2. các hoán .ố ịVí 2. sgkụG ý:ợCách 1: Li kê các cách p.ệ ếCách 2: Dùng qui nhân.ắ DDùng quy nhân:ắ­Có cách ch ng vào ch th ứnh t.ấ­Còn nên có cách ch ng ồvào ch th hai;ỗ ứ­Còn n, nên có cách ch ng ồvào ch th 3;ỗ ứ­Còn n, nên có cách ch ạng vào ch th 4.ồ ứV cách ch ng là:ậ ồ1.2.3.4= 24 (cách)Đnh lí. Pịn n(n _1) (n _2) (n _3)…3.2.1Trong đó: Pn là các hoán ph ầtửG ý: Dùng qui nhân cm.ợ Cm: sgkChú ý: kí hi u: n(nệ _1) (n _2) (n _3)…3.2.1 là n! đc làọn giai th a. Pừ ận n!Chính xác qu ho đng.ế HĐ2: sgkHS: Th hi ho đng 2.ự ộDoc24.vnS ?ố Bài sgk­54.1 6; 1, 2, 3, 4, 5, ;, 1, 6i ja aa j M là ho ch 1, 2, 3, 4, 5, 6. a) có 6! .ố*) ch n: aố ẵ6 có cách ch và các ch ữs còn là hoán ch còn i.ố b) có 3.5! ch và 3.5! .ố ẻGV ng cho hs xét các kh năng ướ ảx ra.ả c) 432000 có th là:ố ểTH1: a1 {1,2,3}, a1 có cách ch nọ ai {2,3,4,5,6} ch tùy nên có 5! ọcách ch n. Theo qtn có 3.5! 360 .ọ ốTH2: a1 =4 và a2 =3 có cách ch a3 và 3! Cách ch aọ4 a5 a6 theo qtn có 1.1.3! sốTH3: a1 =4 có cách ch n; aọ2 <3 có cách ch n; có 4! Cách ch aọ ọ3 a4 a5 a6 theo qtn có 1.2.4! 48sốTheo qui ng có: 360+6+48=414ắ ộ4. ng ki th củ Hoán là gì ?ị các hoán ph Dùng MTĐT tính n! ể5. ng nhà.ướ Làm bài 1, sgk­54.ậDoc24.vnTi 25ế Đ2.HOÁN CH NH PỊ Ngày so n:10/10/2013ạI. ĐÍCH Ụ1. Ki th cế ứ sinh đc đnh nghĩa ch nh p, công ượ ợth tính ch nh p.ứ ợ2. năngỹ Bi nh ng các bài toán là ch nh ch kế ậc ph bi ng MTĐT vào tính ụch nh knA Phân bi bài toán hoán và bài toán ch nh pệ ợ3. duyư Phát tri duy lôgíc, qui quen.ể ề4. Thái độ sinh có thái tích trong p.ọ ậII. CHU BẨ Ị1. Giáo viên So bài.ạ2. sinhọ MTĐT Casio Fx­500 MS, ES.III. PH NG PHÁPƯƠ các ph ng pháp: đáp; ươ ấh theo nhóm nh .ọ ỏIV. TI TRÌNH BÀI GI NGẾ Ả1. ch cổ ứL p: ớ11a10 Ngày y: Sĩ ng: ắ2. Ki tra bài cũ: bài i.ể ớ3. Bài i:ớHO ĐNG GIÁO VIÊNẠ HO ĐNG SINHẠ ỌII. CH NH PỈ Ợ1. Đnh nghĩaịVí 3. sgk­49ụHS: Th lu li kê cách phân công ch ịtr nh tự ậM cách phân công ba trong tr nh tỗ ậlà ch nh ch ph .ộ ửĐnh nghĩa. Sgk­49ịCho ph (n≥1).ậ ửK qu vi ph khác nhau ửt ph và ếchúng theo th nào đó đc là ượ ọm ch nh ch ph .ộ ửGV: Chính xác qu ho đng.ế ộHS trao đi và cho qu :ổ ảCác vect khác vect ­không có đi đu ầvàđi cu thu trong đi A, B, C, D:ể ể, .AB AC AD BC BD CDuuur uuur uuur uuur uuur uuur HĐ3: sgk 49Trên ph ng, vho đi A, B, C, D. ểLi kê các vect khac vect không ơmà đi đu và đi cu chúng thu ột đi đã cho.ậ ểHS: Th lu th hi ho đng 3ả ộDoc24.vn