GIẢI CHI TIẾT đề thi thử Sinh trường THPT Chuyên Thái Bình lần 5 – 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀTHI THỬTHPT QU
ỐC GIA NĂM 2018 N
LẦ5
Môn: Sinhọc
h
Thời gian làm bài:
50 phút
Câu 1: Phương pháp chọn giống nào sau đây thường áp dụng cho cả động vật và thực vật?
A. Gây đột biến.
B. Cấy truyền phôi.
C. Dung hợp tế bào trần.
D. Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.
Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A. Nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
C. Tổng hợp ARN.
D. Nhân đôi ADN
Câu 3: Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?
A. ATP, NADPH.
2.
B. NADPH, O
.
C. ATP, NADP và 2O
2.
D. ATP và CO
Câu 4: Khi nói về tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ sở của tập tính là các phản xạ.
B. Nhờ tập tính mà động vật thích nghi với môi trường và tồn tại.
C. Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện.
D. Tập tính của động vật có thể chia làm 2 loại.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây nói về đột biến số lượng NST là sai?
A. Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, nếu một số cặp NST không phân li thì tạo thành
bội.
B. Đột biến dị đa bội chỉ được phát sinh ở các con lai khác loài.
C. Thể đa bội thường gặp ở thực vật và ít gặp ở động vật.
D. Ở một số loài, thể đa bội có thể thấy trong tự nhiên và có thể được tạo ra bằng thực nghiệm.
Câu 6: Nhóm nào dưới đây gồm những động vật có hệ tuần hoàn kín?
A. Mực ống, bạch tuộc, chim bồ câu, ếch, giun.
B. Giun đất, ốc sên, cua, sóc.
C. Thủy tức, mực ống, sứa lược, san hô.
D. Tôm, sán lông, trùng giàu, ghẹ.
Câu 7: Hoocmôn nào dưới đây được sản sinh nhiều trong thời gian rụng lá, khi hoa già đồng thời t
quả chóng chín, rụng lá?
A. Auxin.
B. Gibêrelin.
C. Xitôkinin.
D. Êtilen.
H12OC
6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?
Câu 8: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo 6nên
A. Quang phân li nước.B. Chu trình Canvin.
C. Pha sáng.
D. Pha tối.
Câu 9: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có t
đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 3 loại.
B. 9 loại
C. 6 loại.
D. 27 loại.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của c
vật và người?
A. Nhiệt độ.
B. Ánh sáng.
C. Thức ăn.
D. Nơi ở.
Câu 11: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủy ếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ
A. Đỉnh sinh trưởng.
B. Rễ chính.
C. Miền sinh trưởng. D. Miền lông hút.
Câu 12: Hai loại ion nào dưới đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc duy trì điện thế năn
A. Na+ và K+
2+ và Ba
2+
B. Mg
C. Na+ và Ca2+
D. Mg2+ và K+
BXgen
b, bốXcó kiểu gen
BYXsinh được con gái có kiểu gen
BXbX
Xb.
Câu 13: Trong một gia đình, mẹ có kiểu
Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễ
thể. Kết luận nào sau đây là đúng về quá trình giảm phân của bố và mẹ?
A. Trong giảm phân II, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường
B. Trong giảm phân I, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường
C. Trong giảm phân II, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường.
D. Trong giảm phân I, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường
Câu 14: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào dưới đây không được xem là nhân tố tiến hóa?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 15: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
A. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
B. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.
C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
D. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
B. Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
C. Đột biến gen làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thức cấp cho quá trình tiến hóa.
Câu 17: Phân tử nào sau đây trong cấu trúc phân tử có liên kết hiđrô?
A. ADN, tARN, Prôtêin cấu trúc bậc 2.
B. ADN; tARN; rARN; Prôtêin cấu trúc bậc 2.
C. ADNl tARN; rARN; Prôtêin cấu trúc bậc 1. D. ADN, tARN; mARN; Prôtêin cấu trúc bậc 2.
Câu 18: Trong trường hợp bố mẹ đều mang n căp gen dị hợp phân li độc lập, mỗi gen quy định một
trạng, trội lặn hoàn toàn thì số lượng các laoị kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ sau theo lí thuyết là:
A. 3n kiểu gen;n2kiểu hình.
n kiểu gen;n3kiểu hình.
B. 2
C. 2n kiểu gen;n2kiểu hình.
D. 3n kiểu gen;n3kiểu hình.
Câu 19: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:
A. diệp lục A.
B. carôtênôit.
C. phitôcrôm
D. diệp lục B.
Câu 20: Hình dưới đây minh họa cho quá trình tiến hóa,
phân tích hình này, hãy cho biết có bao nhiêu dưới đây
đúng?
I. Hình 1 và 2 đều dẫn đến hình thành loài mới.
II. Hình 2 minh họa cho quá trình tiến hóa nhỏ.
III. Hình 1 minh họa cho quá trình tiến hóa lớn.
IV. Hình 2 diễn ra trên quy mô của một quần thể
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21: Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Xét phép lai sa
Ab DH E e
X X
aB db
Ab DH
× aB dh XEY, Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội ở đời con chiếm 8,25%. Biết
không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về đời con đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì
1 cóFtối đa 400 kiểu gen.
II. F1 có 33% tỉ lệ kiểu hình (A_B_D_H_).
III. F1 có 16,5% số cá thể cái mang tất cả các tính trạng trội.
IV. F1 có 12,75% tỉ lệ kiểu hình lặn về các cặp gen.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22: Một NST ban đầu có trình tự gen là ABCD. EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự là: D.EF
đột biến này thường gây ra hậu quả gì?
A. Gây chết hoặc giảm sức sống.
B. Làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện tính trạng.
C. Làm phát sinh nhiều nòi trong một loài.
D. Làm tăng khả năng sinh sản của cá thể mang đột biến.
Câu 23: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và qua đó gián tiếp tác động lên vốn gen c
thể.
B. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ loại bỏ hết alen lặn ra khỏi quần thể.
C. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành cá thể mang kiểu hình thích nghi với môi trường
D. Chọn lọc chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Câu 24: Ở một loài thực vật, màu hoa do 1 gen quy định, thực hiện hai phép lia:
- Phép lai 1: P: ♀ Hoa đỏ x ♂ Hoa trắng F1: 100% Hoa đỏ.
- Phép lai 2: P: ♀ Hoa trắng x ♂ Hoa đỏ F1: 100% Hoa trắng.
Có các kết luận sau:
I. Nếu lấy hạt phấn của F1 ở phép lai 1 thụ phấn cho F1 của phép lai 2 thì F2 phân ly tỷ lệ 3 đỏ: 1
II. Nếu gen quy định tính trạng trên bị đột biến sẽ biểu hiện ngay thành kiểu hình trong trường hợ
chịu ảnh hưởng bởi môi trường.
III. Nếu gen bị đột biến lặn thì chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp.
IV. Gen quy định tính trạng này chỉ có một alen.
Số kết luận đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25: Ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu AaBbDdXY. Trong quá trình phát triển
sớm, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân ly. Thể đột biến có
A. hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n – 2.
B. ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n +1 và 2n – 1.
C. hai dòng tế bào đột biến là 2n+1 và 2n – 1.
D. ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n +13và 2n – 2.
Câu 26: Ở thực vật có hoa, để hình thành hạt phấn (n) thì tế bào trong bao phấn (2n) phải trải qu
giảm phân?
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 27: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định t
trạng hạt xanh. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 hạt vàng : 1 hạt xanh?
A. AA x Aa
B. Aa x Aa
C. AA x aa
D. Aa x aa
Câu 28: Ở một loài thực vật, gen A quy định cây cao, gen a – cây thấp; gen B quy định quả đỏ, gen
trắng. Các gen di truyền độc lập và không có đột biến xảy ra. Đời lai có kiểu hình cây thấp, quả tr
chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹ là:
A. AaBb x AaBb
B. AaBb x Aabb
C. AaBB x aaBb
D. Aabb x AaBB
Câu 29: Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen
hoàn toàn so với alen a. Có các quần thể sau:
I. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.
II. 0,5 AA: 0,5 aa.
III. 0,18 AA: 0,64 Aa: 0,18 aa.
IV. 0,3 AA: 0,5 aa: 0,2 Aa
V. 0,42 Aa: 0,49 AA: 0,09 aa.
Có bao nhiêu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 30: Dữ liệu nào dưới đây giúp chúng ta xác định chính xác tính trạng do gen trội hay lặn nằm tr
NST thường hay NST giới tính quy định?
A. Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bệnh.
B. Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bình thường.
C. Bố mẹ bình thường sinh ra con trai bị bệnhD. Bố mẹ bị bệnh sinh ra con trai bị bệnh.
Câu 31: Nhóm máu MN có người được quy định bởi cặp gen đồng trội M và N. Người thuộc nhóm m
M có kiểu gen MM, người thuộc nhóm máu N có kiểu gen NN, người thuộc nhóm máu MN có kiểu g
MN. Một cặp vợ chồng đều thuộc nhóm máu MN. Xác suất để họ sinh 3 đứa con và chúng có nhóm m
khác nhau là bao nhiêu?
A. 3/64
B. 3/16
C. 5/256
D. 1/32
Câu 32: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây th
thấp, hoa trắng thu được
F
li theo tỉ lệ 37,5% thân cao, hoa trắng: 37,5% thân thấp, hoa đỏ: 12,5
1 phân
thân cao, hoa đỏ; 12,5% thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột biến xảy ra. Kiểu gen của cây b
trong phép lai trên là:
𝐴𝑏
A. 𝑎𝐵 ×
𝑎𝑏
𝑎𝑏
B. AaBb x aabb
C. AaBB x aabb
𝐴𝐵
D. 𝑎𝑏 ×
𝑎𝑏
𝑎𝑏
Câu 33: Cho biết tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương tác theo k
sung. Ki kiểu gen có mặt cả 2 alen A và B thì biểu hiện kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen cho kiểu hình
trắng. Một quần thể đnag cân bằng di truyền có tần số A là 0,4, tần số B là 0,5. Tỉ lệ KH của quần th
A. 4% đỏ: 96% trắng. B. 63% đỏ: 37% trắng.C. 20% đỏ: 80% trắng.D. 49% đỏ: 52% trắng.
Câu 34: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch của 1 gen có số nuclêôtit loại A bằng số
loại T, số loại nuclêôtit loại G gấp hai lần số nuclêôtit loại A, nuclêôtit laoị X gấp 3 lần số số nuclêôti
T. Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Số nuclêôtit loại A của gen là 224 nuclêôtit.
(𝐴 + 𝑋2)
(𝑇2+ 𝐺2)
2
II. Mạch 2 của gen có
=
3
2
III. Tỉ lệ % số nuclêôtit mỗi loại của gen là %A = %T = 28,57%; %G = %X = 21,43%.
𝐴
1
IV. Mạch 1 của gen (𝑋
có+1 𝐺 ) = 5.
1
A. 2
1
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 35: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình phát triển của bướm?
(1) Bướm thuộc nhóm biến thái không hoàn toàn.
(2) Nhộng là giai đoạn biến đổi từ sâtu hành bướm trưởng thành.
(3) Sâu bướm là giai đoạn sinh sản, đẻ trứng.
(4) Sâu bướm trải qua nhiều giai đoạn lột xác và biến đổi thành nhộng.
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 36: Ở chim, chiều dài lông và dạng lông do hai cặp alen (A, a, B, b) trội lặn hoàn toàn quy định
P thuần chủng có lông dài, xoăn lai với lông ngắn, thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho c
trống F1 lai với chim mái chưa biết kiểu gen, chim mái ở2 đời
xuấtF hiện kiểu hình: 20 chim lông dài,
xoăn: 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài thẳng: 5 chim lông ngắn, xoăn. Tất cả chim
2 trống c
đều có lông dài, xoăn. Biết một gen quy định một tính trạng và không có tổ hợp gen gây chết. Kiểu g
của chim mái lai với1 và
F tần số hoán vị gen của chim trống
1 lầnF
lượt là:
A. XABY, f = 20%
B. XabY, f = 25%
C. Aa XBY, f = 10%.
D. XABYab, f = 5%
Câu 37: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp
sắc thể giới tính là XX. Xét 3 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; g
hai có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y, gen thứ ba có 4 ale
trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, Y. Tính theo lí thuyết, có các nhận định sau:
I. Số kiểu gen tối đa ở loài động vật này về ba gen nói trên là 378.
II. Số kiểu gen tối đa ở giới cái là 310.
III. Số kiểu gen dị hợp tối đa ở giới cái là 210.
IV. Số kiểu gen dị hợp một cặp gen ở giới cái là 72.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 38: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định. Cho hai cây đều có hoa hồ
phấn với nhau, thu được1 F
gồm toàn cây hoa đỏ. Cho các cây
1 tựFthụ phấn, thu được2 F
có kiểu hình
phân li theo tỉ lệ 56,25% cây hoa đỏ: 37,5% cây hoa hồng: 6,25% cây hoa trắng. Biết rằng không x
biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các cây hoa hồng thuần chủng
ở F2 loại kiểu gen.
2 có
II. Trong tổng số cây hoa hồng2, ởsốFcây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/3.
III. Cho tất cả các cây hoa đỏ
ở F phấn với cây hoa trắng thu được
kiểu hình phân li theo tỉ lệ 4
2 giao
2 có F
cây hoa đỏ: 4 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
IV. Cho F
1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được đời con có kiểu hình phân li theo
1 cây hoa đỏ: 2 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 39: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người:
I
1
3
2
Nam không bị bệnh
4
Nữ không bị bệnh
Nam bị bệnh M
II
5
6
7
8
9
10
11
Nữ bị bệnh P
Nữ bị cả hai bệnh
III
12
13
14
15
Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằ
vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định.Biết rằng không xảy ra đột biến. T
thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Bệnh P do gen lặn nằm trên NST thường quy định.
II. Xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ.
III. Xác suất sinh con thứ nhất là con trai bệnh P của cặp 13-14 là 1/6.
IV. Người số (7) luôn có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen.
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 40: Dựa vào hình ảnh dưới đây em hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Đây là phương pháp tạo giống áp dụng cho cả động vật và thực vật.
(2) Các cây con thu được đều có kiểu gen thuần chủng.
(3) Các dòng đơn bội qua chọn lọc được lưỡng bội hóa bằng 2 cách.
(4) Phương pháp này có hiệu quả cao khi chọn các dạng cây có đặc tính như: kháng thuốc diệt cỏ, ch
lạnh, chịu hạn, chịu phèn, chịu mặn, kháng bệnh.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
– facebook.com/lovebook.vn
Nhà sách Lovebook
THPT Chuyên Thái Bình lần 5
ĐÁP ÁN
Câu 1
D
Câu 11
D
Câu 21
B
Câu 31
B
Câu 2
B
Câu 12
A
Câu 22
A
Câu 32
A
Câu 3
A
Câu 13
C
Câu 23
C
Câu 33
D
Câu 4
C
Câu 14
C
Câu 24
A
Câu 34
C
Câu 5
A
Câu 15
A
Câu 25
D
Câu 35
D
Câu 6
A
Câu 16
A
Câu 26
B
Câu 36
A
Câu 7
D
Câu 17
B
Câu 27
D
Câu 37
B
Câu 8
B
Câu 18
A
Câu 28
A
Câu 38
B
Câu 9
D
Câu 19
C
Câu 29
C
Câu 39
D
Câu 10
C
Câu 20
C
Câu 30
A
Câu 40
B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D.
Phương pháp chọn giống thường áp dụng cho cả thực vật và động vật là: chọn giống dựa trên ngu
dị tổ hợp.
Câu 2: Đáp án B.
Ở sinh vật nhân thực quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế→đó
bào?là tổng hợp chuỗi
polipeptit (diễn ra ở tế bào chất).
Câu 3: Đáp án A.
Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp
là là
gì?ATP, NADPH (O2 được tạo ra từ pha
→đó
sáng sẽ trao đổi với môi trường, còn CO2 được lấy từ môi trường để dùng cho phản ứng ở pha tối).
Câu 4: Đáp án C.
Khi nói về tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây
→ sai?
Tập tính tính học được là chuỗi phản xạ
KHÔNG điều kiện là SAI, đó là phản xạ có điều kiện.
Câu 5: Đáp án A.
Phát biểu nào sau đây nói về đột biến số lượng NST là
Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp
→ sai?
tử, nếu một số cặp NST không phân li thì tạo thành thể tứ bội là SAI, vì thực tế chỉ có thể tạo thàn
lệch bội.
Câu 6: Đáp án A.
Nhóm nào dưới đây gồm những động vật có hệ tuần hoàn
→ kín?
Mực ống, bạch tuột, chim bồ câu, ếch,
giun.
Câu 7: Đáp án D.
Hoocmon nào dưới đây được sản sinh nhiều trong thời gian lá rụng, khi hoa già đồng thời thúc quả
chín, rụng lá?
→ Etilen.
Câu 8: Đáp án B.
Giai đoạn quang hợp thực sự tạo ra C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào→sau
đây?
Chu
trình Calvin.
Câu 9: Đáp án D.
Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotit A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối
nhiêu loại mã bộ ba?
→theo quy tắc nhân ta có 3.3.3 = 27 mã bộ ba.
Câu 10: Đáp án C.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của cả đ
vật và người?→ Thức ăn >>> vì “có thực mới vực được đạo”.
Câu 11: Đáp án D.
Đặt sách online tại: tiki.vn | newshop.vn | pibook.vn | lovebook.vn
– facebook.com/lovebook.vn
Nhà sách Lovebook
More than a book
Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào
Miền
rễ?
lông
→ của
hút.
Câu 12: Đáp án A.
Hai loại ion nào dưới đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc duy trì điện
→ thế
năng?
Na+
và K+.
Câu 13: Đáp án C.
Vì mẹ là XBXb, bố XBY sinh được con gái XBXbXb, nên ở đây chắc chắn con gái phải nhận 1 giao tử
(bình thường) từ bố, và giao tử XbXb (đột biến xảy ra ở phân bào GPII, GPI bình thường) từ mẹ.
Câu 14: Đáp án C.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào dưới đây KHÔNG được xem là nhân tố
→tiến
Giaohóa?
phối
ngẫu nhiên: chỉ giúp tạo ra biến dị tổ hợp, không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen, n
không phải nhân tố tiến hóa.
Câu 15: Đáp án A.
Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân
→ Protein
tử?
của các loài sinh vật đều
được cấu tạo từ 20 loại aa, vì đây là bằng chứng liên quan đến di truyền phân tử.
Câu 16: Đáp án A.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến
Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng
→gen?
và tế bào sinh dục.
Câu 17: Đáp án B.
Phân tử nào sau đây có liên kết hidro?
→ADN, tARN, rARN, và protein bậc 2(có LK hidro, để đảm bảo
cấu trúc bền vững của nó) có liên kết hidro… còn mARN là 1 mạch thẳng không có liên kết hidro, pr
bậc 1 cũng chưa hình thành liên kết hidro.
Câu 18: Đáp án A.
Số kiểu gen:n,3số kiểu hình:n.2
Câu 19: Đáp án C.
Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kỳ của thực vật là: phitocrom (SGK).
Câu 20: Đáp án C.
Có 3 ý đúng, đó là: II, III, IV.
Ý I sai vì hình 1 mô tả sự hình thành các lớp phân loại trên loài, đó là tiến hóa lớn!!!
Câu 21: Đáp án B.
I sai. Vì tổng số KG = 7.7.4 = 196
II đúng. Vì A_B_D_H_XEY = 8,25% = 0,33.0,25XEY
→ A_B_D_H_ = 33%
III đúng. Vì A_B_D_H_XEX- = 0,33.0,5 = 16,5%
IV sai… Vì ở ruồi đực không có HVG, nên ở cặp gen Ab/aB giảm phân không thể cho ra giao tử ab, n
sẽ không thể kết hợp với giao tử cái để cho ra đời con có KG đồng hợp lặn về tất cả các gen.Tóm lại
cả 2 ý đúng.
Câu 22: Đáp án A.
Một NST ban đầu có trình tự gen là ABCD.EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự là: D.EFGH. Dạng đ
biến này thường gây ra hậu quả→đây
gì? là đột biến mất đoạn NST, nên hậu quả sẽ GÂY CHẾT, HOẶC
GIẢM SỨC SỐNG.
Câu 23: Đáp án C.
Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biếu nào sau đây về CLTN là sai?
→Vì kết quả của CLTN là hình thành nên quần thể có các cá thể MANG KIỂU GEN thích nghi (chứ k
phải kiểu hình).
Câu 24: Đáp án A.
Khai báo sách chính hãng tại: congphasinh.com
– facebook.com/lovebook.vn
Nhà sách Lovebook
THPT Chuyên Thái Bình lần 5
Nhận xét: cả hai phép lai 1 và 2 đều cho KH đời con 100% giống mẹ, nên đây là di truyền của gen
nhân.
I sai. Vì KH đời con đúng phải là 100% giống mẹ (mẹ là F1 ở phép
lai 2trắng).
→ 100%
II đúng. Vì gen ngoài nhân không tồn tại thành cặp tương đồng, nên sẽ biểu hiện ngay ra KH.
III sai. (giải thích tương tự ý II).
IV sai. Gen quy định tính trạng có thể có nhiều alen, nhưng không tồn tại thành cặp.
Câu 25: Đáp án D.
Có 3 dòng tế bào gồm 1 dòng bình thường 2n, 2 dòng đột biến là 2n+2 (AaBbDDddXY) và 2n-2 (Aa
Câu 26: Đáp án B.
Ở thực vật có hoa, để hình thành hạt phấn n, thì tế bào 2n trong bao phấn phải trải qua mấy lần g
phân?
Câu 27: Đáp án D.
Aa x aa→ 1 vàng : 1 xanh.
Câu 28: Đáp án A.
Thấp,trắng = aabb = 1/4ab.1/4ab
→ suy ra bố mẹ là: AaBb x AaBb.
Câu 29: Đáp án C.
Có 2 quần thể đạt CBDT là I và V.
Câu 30: Đáp án A.
Vì bố mẹ bình thường sinh con gái bị bệnh thì gen quy định bệnh là gen lặn, nằm trên NST thường
đều dị hợp, con gái đồng hợp lặn (ở đây ta xét tính trạng do 1 cặp gen quy định). Sơ đồ→lai:
aa.Aa x Aa
Câu 31: Đáp án B.
Vợ MN x chồng MN
→ xác suất sinh được 3 đứa con có nhóm máu khác nhau là (MN, MM, NN):
2
1
1
3
XS =C13. MN.C12. MM . NN .
4
4
4
16
Câu 32: Đáp án A.
A-cao, B-đỏ.
Xét sự DT riêng từng tính trạng:
P: Cao x thấp
→ F1: 50%cao 50% thấp
→ KG: (Aa) x (aa)
P: Đỏ x trắng
→ F1: 50%đỏ 50% trắng
→ KG: (Bb) x (bb)
Xét sự DT chung của 2 cặp tính trạng:
Có tỉ lệ KH 3:3:1:1 khác với tỉ lệ KH PLĐL, do đó đây là DT liên kết gen không hoàn toàn, vì KH ca
Ab/-b chiếm tỉ lệ lớn, nên Ab là giao tử liên kết
→ KG của bố mẹ là: Ab/aB x ab/ab, f= 25%.
Câu 33: Đáp án D.
P: (0,16AA+0,48Aa+0,36aa)x(0,25BB+0,5Bb+0,25bb) = 1.
→ Tỉ lệ KH hoa đỏ = (0,16+0,48)A_x(0,25+0,5)B_ = 0,48A_B_
Câu 34: Đáp án C.
I ĐÚNG. Theo đề: 2A+3G = 2128,
Mạch 1: A1=T1, G1=2A1, X1=3T1=3A1
2128=2A+3G = 2(A1+T1) + 3(G1+X1)
→=
A1=
19A1
112. Suy ra: A= 224.
II SAI. Vì (A2+X2)/(T2+G2) = 3A1/4A1 = 3/4.
III SAI. Vì: A=T=224, G=X=560 .
IV SAI. Vì A1/(T1+G1) = 1/3.
Suy ra: có ba ý sai.
Câu 35: Đáp án D.
Đặt sách online tại: tiki.vn | newshop.vn | pibook.vn | lovebook.vn
– facebook.com/lovebook.vn
Nhà sách Lovebook
More than a book
Có 2 ý đúng là (2) và (4).
Câu 36: Đáp án A.
KH ở F2 có sự phân tính không đều ở 2 giới về cả 2 cặp tính trạng, nên cả 2 gen đều di truyền liên k
NST giới tính X, không có gen trên Y.
- Vì 100% chim trống F2 đều có KH trội 2 tính trạng (dài,xoăn)
→ KG của chim mái lai với trống F1 là
XABY.
- Chim mái(XY) ở F2 có tỉ lệ KH(chỉ xét riêng chim mái): 40% dài, xoăn : 40% ngắn, thẳng : 10% dài,
: 10% ngắn, xoăn.
→ mà chim mái F2 đều nhận giao tử Y từ chim mái lai với trống F1 (XY), nên tỉ lệ gia
AB :0,4X
ab : 0,1X
Ab : 0,1X
aB → KG của chim trống F1 là:
ABXX
ab,
tử sau GP của chim trống (XX) ở F1 sẽ là:
0,4X
f=20%.
Câu 37: Đáp án B.
Số KG tối đa ở giới đực2
= C .3.4.4
144.
2
Số KG tối đa ở giới cái 2= C22. 3.4 C12
234.
2
2
Tổng KG tối đa của loài = 234+144 = 378.
Số KG dị hợp ở giới cái = Tổng KG ở giới cái – số KG đồng hợp = 234 – 2.3.4 = 210.
Số KG dị hợp 1 cặp gen ở giới cái = dị 1 cặp trên nst thường + dị 1 cặp trên nst X = dị 1 cặp trên ns
+ (tổng KG dị hợp trên X – số KG dị cả 2 cặp trên
C22.X)
3.4= 2. C122– 2.C 23.C24 72.
Kết luận: I ĐÚNG, II SAI, III ĐÚNG, IV ĐÚNG.
Câu 38: Đáp án B.
Tính trạng di truyền tương tác bổ sung 9:6:1… A_B_: đỏ, A_bb và aaB_: hồng, aabb: trắng.
I ĐÚNG. Có 2 KG quy định hoa hồng thuần chủng là AAbb và aaBB.
II SAI. Hoa hồng thuần chủng trên tổng số hoa hồng = (1AAbb +1aaBB)/(3A_bb +3aaB_) = 1/3.
III ĐÚNG. Đỏ F2 x Trắng→
F2(4AB : 2Ab : 2aB : 1ab) x→ab
4 Đỏ : 4 Hồng : 1 Trắng.
IV ĐÚNG. F1: AaBb x aabb
→ 1 Đỏ (1AaBb) 2 hồng (1Aabb + 1aaBb) 1 trắng (1aabb).
Kết luận: có 3 ý đúng.
Câu 39: Đáp án D.
Quy ước: alen a bị bệnh P, alen A bình thường về tính trạng bệnh P; alen b bị bệnh M, alen B bình th
về tính trạng bệnh M.
I ĐÚNG. Bệnh P do gen lặn a trên NST thường quy định.
II ĐÚNG. Xác định được chính xác KG của 9 người, đó là: I1, I2, I4, II7, II8, II9, II10, II11 và III12.
III SAI.
BY x mẹ III.14 AaX
BX_
Ta có: bố III.13 (2/3A 1/3a)X
→ Xs sinh con trai bị bệnh là: 1/6aa.1/2XY= 1/12.
BXb.
IV ĐÚNG. KG của người II7 là: AaX
Kết luận: có 3 ý đúng.
Câu 40: Đáp án B.
Đây là công nghệ tế bào: NUÔI CẤY HẠT PHẤN.
(1) SAI. Chỉ áp dụng cho thực vật.
(2) ĐÚNG.
(3) ĐÚNG.
(4) ĐÚNG.
→ Có tất cả 3 ý đúng.
Khai báo sách chính hãng tại: congphasinh.com
ĐỀTHI THỬTHPT QU
ỐC GIA NĂM 2018 N
LẦ5
Môn: Sinhọc
h
Thời gian làm bài:
50 phút
Câu 1: Phương pháp chọn giống nào sau đây thường áp dụng cho cả động vật và thực vật?
A. Gây đột biến.
B. Cấy truyền phôi.
C. Dung hợp tế bào trần.
D. Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.
Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A. Nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
C. Tổng hợp ARN.
D. Nhân đôi ADN
Câu 3: Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?
A. ATP, NADPH.
2.
B. NADPH, O
.
C. ATP, NADP và 2O
2.
D. ATP và CO
Câu 4: Khi nói về tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ sở của tập tính là các phản xạ.
B. Nhờ tập tính mà động vật thích nghi với môi trường và tồn tại.
C. Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện.
D. Tập tính của động vật có thể chia làm 2 loại.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây nói về đột biến số lượng NST là sai?
A. Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, nếu một số cặp NST không phân li thì tạo thành
bội.
B. Đột biến dị đa bội chỉ được phát sinh ở các con lai khác loài.
C. Thể đa bội thường gặp ở thực vật và ít gặp ở động vật.
D. Ở một số loài, thể đa bội có thể thấy trong tự nhiên và có thể được tạo ra bằng thực nghiệm.
Câu 6: Nhóm nào dưới đây gồm những động vật có hệ tuần hoàn kín?
A. Mực ống, bạch tuộc, chim bồ câu, ếch, giun.
B. Giun đất, ốc sên, cua, sóc.
C. Thủy tức, mực ống, sứa lược, san hô.
D. Tôm, sán lông, trùng giàu, ghẹ.
Câu 7: Hoocmôn nào dưới đây được sản sinh nhiều trong thời gian rụng lá, khi hoa già đồng thời t
quả chóng chín, rụng lá?
A. Auxin.
B. Gibêrelin.
C. Xitôkinin.
D. Êtilen.
H12OC
6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?
Câu 8: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo 6nên
A. Quang phân li nước.B. Chu trình Canvin.
C. Pha sáng.
D. Pha tối.
Câu 9: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có t
đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 3 loại.
B. 9 loại
C. 6 loại.
D. 27 loại.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của c
vật và người?
A. Nhiệt độ.
B. Ánh sáng.
C. Thức ăn.
D. Nơi ở.
Câu 11: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủy ếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ
A. Đỉnh sinh trưởng.
B. Rễ chính.
C. Miền sinh trưởng. D. Miền lông hút.
Câu 12: Hai loại ion nào dưới đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc duy trì điện thế năn
A. Na+ và K+
2+ và Ba
2+
B. Mg
C. Na+ và Ca2+
D. Mg2+ và K+
BXgen
b, bốXcó kiểu gen
BYXsinh được con gái có kiểu gen
BXbX
Xb.
Câu 13: Trong một gia đình, mẹ có kiểu
Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễ
thể. Kết luận nào sau đây là đúng về quá trình giảm phân của bố và mẹ?
A. Trong giảm phân II, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường
B. Trong giảm phân I, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường
C. Trong giảm phân II, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường.
D. Trong giảm phân I, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường
Câu 14: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào dưới đây không được xem là nhân tố tiến hóa?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 15: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
A. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
B. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.
C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
D. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
B. Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
C. Đột biến gen làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thức cấp cho quá trình tiến hóa.
Câu 17: Phân tử nào sau đây trong cấu trúc phân tử có liên kết hiđrô?
A. ADN, tARN, Prôtêin cấu trúc bậc 2.
B. ADN; tARN; rARN; Prôtêin cấu trúc bậc 2.
C. ADNl tARN; rARN; Prôtêin cấu trúc bậc 1. D. ADN, tARN; mARN; Prôtêin cấu trúc bậc 2.
Câu 18: Trong trường hợp bố mẹ đều mang n căp gen dị hợp phân li độc lập, mỗi gen quy định một
trạng, trội lặn hoàn toàn thì số lượng các laoị kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ sau theo lí thuyết là:
A. 3n kiểu gen;n2kiểu hình.
n kiểu gen;n3kiểu hình.
B. 2
C. 2n kiểu gen;n2kiểu hình.
D. 3n kiểu gen;n3kiểu hình.
Câu 19: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:
A. diệp lục A.
B. carôtênôit.
C. phitôcrôm
D. diệp lục B.
Câu 20: Hình dưới đây minh họa cho quá trình tiến hóa,
phân tích hình này, hãy cho biết có bao nhiêu dưới đây
đúng?
I. Hình 1 và 2 đều dẫn đến hình thành loài mới.
II. Hình 2 minh họa cho quá trình tiến hóa nhỏ.
III. Hình 1 minh họa cho quá trình tiến hóa lớn.
IV. Hình 2 diễn ra trên quy mô của một quần thể
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21: Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Xét phép lai sa
Ab DH E e
X X
aB db
Ab DH
× aB dh XEY, Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội ở đời con chiếm 8,25%. Biết
không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về đời con đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì
1 cóFtối đa 400 kiểu gen.
II. F1 có 33% tỉ lệ kiểu hình (A_B_D_H_).
III. F1 có 16,5% số cá thể cái mang tất cả các tính trạng trội.
IV. F1 có 12,75% tỉ lệ kiểu hình lặn về các cặp gen.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22: Một NST ban đầu có trình tự gen là ABCD. EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự là: D.EF
đột biến này thường gây ra hậu quả gì?
A. Gây chết hoặc giảm sức sống.
B. Làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện tính trạng.
C. Làm phát sinh nhiều nòi trong một loài.
D. Làm tăng khả năng sinh sản của cá thể mang đột biến.
Câu 23: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và qua đó gián tiếp tác động lên vốn gen c
thể.
B. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ loại bỏ hết alen lặn ra khỏi quần thể.
C. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành cá thể mang kiểu hình thích nghi với môi trường
D. Chọn lọc chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Câu 24: Ở một loài thực vật, màu hoa do 1 gen quy định, thực hiện hai phép lia:
- Phép lai 1: P: ♀ Hoa đỏ x ♂ Hoa trắng F1: 100% Hoa đỏ.
- Phép lai 2: P: ♀ Hoa trắng x ♂ Hoa đỏ F1: 100% Hoa trắng.
Có các kết luận sau:
I. Nếu lấy hạt phấn của F1 ở phép lai 1 thụ phấn cho F1 của phép lai 2 thì F2 phân ly tỷ lệ 3 đỏ: 1
II. Nếu gen quy định tính trạng trên bị đột biến sẽ biểu hiện ngay thành kiểu hình trong trường hợ
chịu ảnh hưởng bởi môi trường.
III. Nếu gen bị đột biến lặn thì chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp.
IV. Gen quy định tính trạng này chỉ có một alen.
Số kết luận đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25: Ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu AaBbDdXY. Trong quá trình phát triển
sớm, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân ly. Thể đột biến có
A. hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n – 2.
B. ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n +1 và 2n – 1.
C. hai dòng tế bào đột biến là 2n+1 và 2n – 1.
D. ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n +13và 2n – 2.
Câu 26: Ở thực vật có hoa, để hình thành hạt phấn (n) thì tế bào trong bao phấn (2n) phải trải qu
giảm phân?
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 27: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định t
trạng hạt xanh. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 hạt vàng : 1 hạt xanh?
A. AA x Aa
B. Aa x Aa
C. AA x aa
D. Aa x aa
Câu 28: Ở một loài thực vật, gen A quy định cây cao, gen a – cây thấp; gen B quy định quả đỏ, gen
trắng. Các gen di truyền độc lập và không có đột biến xảy ra. Đời lai có kiểu hình cây thấp, quả tr
chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹ là:
A. AaBb x AaBb
B. AaBb x Aabb
C. AaBB x aaBb
D. Aabb x AaBB
Câu 29: Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen
hoàn toàn so với alen a. Có các quần thể sau:
I. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.
II. 0,5 AA: 0,5 aa.
III. 0,18 AA: 0,64 Aa: 0,18 aa.
IV. 0,3 AA: 0,5 aa: 0,2 Aa
V. 0,42 Aa: 0,49 AA: 0,09 aa.
Có bao nhiêu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 30: Dữ liệu nào dưới đây giúp chúng ta xác định chính xác tính trạng do gen trội hay lặn nằm tr
NST thường hay NST giới tính quy định?
A. Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bệnh.
B. Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bình thường.
C. Bố mẹ bình thường sinh ra con trai bị bệnhD. Bố mẹ bị bệnh sinh ra con trai bị bệnh.
Câu 31: Nhóm máu MN có người được quy định bởi cặp gen đồng trội M và N. Người thuộc nhóm m
M có kiểu gen MM, người thuộc nhóm máu N có kiểu gen NN, người thuộc nhóm máu MN có kiểu g
MN. Một cặp vợ chồng đều thuộc nhóm máu MN. Xác suất để họ sinh 3 đứa con và chúng có nhóm m
khác nhau là bao nhiêu?
A. 3/64
B. 3/16
C. 5/256
D. 1/32
Câu 32: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây th
thấp, hoa trắng thu được
F
li theo tỉ lệ 37,5% thân cao, hoa trắng: 37,5% thân thấp, hoa đỏ: 12,5
1 phân
thân cao, hoa đỏ; 12,5% thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột biến xảy ra. Kiểu gen của cây b
trong phép lai trên là:
𝐴𝑏
A. 𝑎𝐵 ×
𝑎𝑏
𝑎𝑏
B. AaBb x aabb
C. AaBB x aabb
𝐴𝐵
D. 𝑎𝑏 ×
𝑎𝑏
𝑎𝑏
Câu 33: Cho biết tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương tác theo k
sung. Ki kiểu gen có mặt cả 2 alen A và B thì biểu hiện kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen cho kiểu hình
trắng. Một quần thể đnag cân bằng di truyền có tần số A là 0,4, tần số B là 0,5. Tỉ lệ KH của quần th
A. 4% đỏ: 96% trắng. B. 63% đỏ: 37% trắng.C. 20% đỏ: 80% trắng.D. 49% đỏ: 52% trắng.
Câu 34: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch của 1 gen có số nuclêôtit loại A bằng số
loại T, số loại nuclêôtit loại G gấp hai lần số nuclêôtit loại A, nuclêôtit laoị X gấp 3 lần số số nuclêôti
T. Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Số nuclêôtit loại A của gen là 224 nuclêôtit.
(𝐴 + 𝑋2)
(𝑇2+ 𝐺2)
2
II. Mạch 2 của gen có
=
3
2
III. Tỉ lệ % số nuclêôtit mỗi loại của gen là %A = %T = 28,57%; %G = %X = 21,43%.
𝐴
1
IV. Mạch 1 của gen (𝑋
có+1 𝐺 ) = 5.
1
A. 2
1
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 35: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình phát triển của bướm?
(1) Bướm thuộc nhóm biến thái không hoàn toàn.
(2) Nhộng là giai đoạn biến đổi từ sâtu hành bướm trưởng thành.
(3) Sâu bướm là giai đoạn sinh sản, đẻ trứng.
(4) Sâu bướm trải qua nhiều giai đoạn lột xác và biến đổi thành nhộng.
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 36: Ở chim, chiều dài lông và dạng lông do hai cặp alen (A, a, B, b) trội lặn hoàn toàn quy định
P thuần chủng có lông dài, xoăn lai với lông ngắn, thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho c
trống F1 lai với chim mái chưa biết kiểu gen, chim mái ở2 đời
xuấtF hiện kiểu hình: 20 chim lông dài,
xoăn: 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài thẳng: 5 chim lông ngắn, xoăn. Tất cả chim
2 trống c
đều có lông dài, xoăn. Biết một gen quy định một tính trạng và không có tổ hợp gen gây chết. Kiểu g
của chim mái lai với1 và
F tần số hoán vị gen của chim trống
1 lầnF
lượt là:
A. XABY, f = 20%
B. XabY, f = 25%
C. Aa XBY, f = 10%.
D. XABYab, f = 5%
Câu 37: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp
sắc thể giới tính là XX. Xét 3 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; g
hai có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y, gen thứ ba có 4 ale
trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, Y. Tính theo lí thuyết, có các nhận định sau:
I. Số kiểu gen tối đa ở loài động vật này về ba gen nói trên là 378.
II. Số kiểu gen tối đa ở giới cái là 310.
III. Số kiểu gen dị hợp tối đa ở giới cái là 210.
IV. Số kiểu gen dị hợp một cặp gen ở giới cái là 72.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 38: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định. Cho hai cây đều có hoa hồ
phấn với nhau, thu được1 F
gồm toàn cây hoa đỏ. Cho các cây
1 tựFthụ phấn, thu được2 F
có kiểu hình
phân li theo tỉ lệ 56,25% cây hoa đỏ: 37,5% cây hoa hồng: 6,25% cây hoa trắng. Biết rằng không x
biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các cây hoa hồng thuần chủng
ở F2 loại kiểu gen.
2 có
II. Trong tổng số cây hoa hồng2, ởsốFcây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/3.
III. Cho tất cả các cây hoa đỏ
ở F phấn với cây hoa trắng thu được
kiểu hình phân li theo tỉ lệ 4
2 giao
2 có F
cây hoa đỏ: 4 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
IV. Cho F
1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được đời con có kiểu hình phân li theo
1 cây hoa đỏ: 2 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 39: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người:
I
1
3
2
Nam không bị bệnh
4
Nữ không bị bệnh
Nam bị bệnh M
II
5
6
7
8
9
10
11
Nữ bị bệnh P
Nữ bị cả hai bệnh
III
12
13
14
15
Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằ
vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định.Biết rằng không xảy ra đột biến. T
thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Bệnh P do gen lặn nằm trên NST thường quy định.
II. Xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ.
III. Xác suất sinh con thứ nhất là con trai bệnh P của cặp 13-14 là 1/6.
IV. Người số (7) luôn có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen.
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 40: Dựa vào hình ảnh dưới đây em hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Đây là phương pháp tạo giống áp dụng cho cả động vật và thực vật.
(2) Các cây con thu được đều có kiểu gen thuần chủng.
(3) Các dòng đơn bội qua chọn lọc được lưỡng bội hóa bằng 2 cách.
(4) Phương pháp này có hiệu quả cao khi chọn các dạng cây có đặc tính như: kháng thuốc diệt cỏ, ch
lạnh, chịu hạn, chịu phèn, chịu mặn, kháng bệnh.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
– facebook.com/lovebook.vn
Nhà sách Lovebook
THPT Chuyên Thái Bình lần 5
ĐÁP ÁN
Câu 1
D
Câu 11
D
Câu 21
B
Câu 31
B
Câu 2
B
Câu 12
A
Câu 22
A
Câu 32
A
Câu 3
A
Câu 13
C
Câu 23
C
Câu 33
D
Câu 4
C
Câu 14
C
Câu 24
A
Câu 34
C
Câu 5
A
Câu 15
A
Câu 25
D
Câu 35
D
Câu 6
A
Câu 16
A
Câu 26
B
Câu 36
A
Câu 7
D
Câu 17
B
Câu 27
D
Câu 37
B
Câu 8
B
Câu 18
A
Câu 28
A
Câu 38
B
Câu 9
D
Câu 19
C
Câu 29
C
Câu 39
D
Câu 10
C
Câu 20
C
Câu 30
A
Câu 40
B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D.
Phương pháp chọn giống thường áp dụng cho cả thực vật và động vật là: chọn giống dựa trên ngu
dị tổ hợp.
Câu 2: Đáp án B.
Ở sinh vật nhân thực quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế→đó
bào?là tổng hợp chuỗi
polipeptit (diễn ra ở tế bào chất).
Câu 3: Đáp án A.
Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp
là là
gì?ATP, NADPH (O2 được tạo ra từ pha
→đó
sáng sẽ trao đổi với môi trường, còn CO2 được lấy từ môi trường để dùng cho phản ứng ở pha tối).
Câu 4: Đáp án C.
Khi nói về tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây
→ sai?
Tập tính tính học được là chuỗi phản xạ
KHÔNG điều kiện là SAI, đó là phản xạ có điều kiện.
Câu 5: Đáp án A.
Phát biểu nào sau đây nói về đột biến số lượng NST là
Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp
→ sai?
tử, nếu một số cặp NST không phân li thì tạo thành thể tứ bội là SAI, vì thực tế chỉ có thể tạo thàn
lệch bội.
Câu 6: Đáp án A.
Nhóm nào dưới đây gồm những động vật có hệ tuần hoàn
→ kín?
Mực ống, bạch tuột, chim bồ câu, ếch,
giun.
Câu 7: Đáp án D.
Hoocmon nào dưới đây được sản sinh nhiều trong thời gian lá rụng, khi hoa già đồng thời thúc quả
chín, rụng lá?
→ Etilen.
Câu 8: Đáp án B.
Giai đoạn quang hợp thực sự tạo ra C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào→sau
đây?
Chu
trình Calvin.
Câu 9: Đáp án D.
Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotit A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối
nhiêu loại mã bộ ba?
→theo quy tắc nhân ta có 3.3.3 = 27 mã bộ ba.
Câu 10: Đáp án C.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của cả đ
vật và người?→ Thức ăn >>> vì “có thực mới vực được đạo”.
Câu 11: Đáp án D.
Đặt sách online tại: tiki.vn | newshop.vn | pibook.vn | lovebook.vn
– facebook.com/lovebook.vn
Nhà sách Lovebook
More than a book
Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào
Miền
rễ?
lông
→ của
hút.
Câu 12: Đáp án A.
Hai loại ion nào dưới đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc duy trì điện
→ thế
năng?
Na+
và K+.
Câu 13: Đáp án C.
Vì mẹ là XBXb, bố XBY sinh được con gái XBXbXb, nên ở đây chắc chắn con gái phải nhận 1 giao tử
(bình thường) từ bố, và giao tử XbXb (đột biến xảy ra ở phân bào GPII, GPI bình thường) từ mẹ.
Câu 14: Đáp án C.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào dưới đây KHÔNG được xem là nhân tố
→tiến
Giaohóa?
phối
ngẫu nhiên: chỉ giúp tạo ra biến dị tổ hợp, không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen, n
không phải nhân tố tiến hóa.
Câu 15: Đáp án A.
Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân
→ Protein
tử?
của các loài sinh vật đều
được cấu tạo từ 20 loại aa, vì đây là bằng chứng liên quan đến di truyền phân tử.
Câu 16: Đáp án A.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến
Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng
→gen?
và tế bào sinh dục.
Câu 17: Đáp án B.
Phân tử nào sau đây có liên kết hidro?
→ADN, tARN, rARN, và protein bậc 2(có LK hidro, để đảm bảo
cấu trúc bền vững của nó) có liên kết hidro… còn mARN là 1 mạch thẳng không có liên kết hidro, pr
bậc 1 cũng chưa hình thành liên kết hidro.
Câu 18: Đáp án A.
Số kiểu gen:n,3số kiểu hình:n.2
Câu 19: Đáp án C.
Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kỳ của thực vật là: phitocrom (SGK).
Câu 20: Đáp án C.
Có 3 ý đúng, đó là: II, III, IV.
Ý I sai vì hình 1 mô tả sự hình thành các lớp phân loại trên loài, đó là tiến hóa lớn!!!
Câu 21: Đáp án B.
I sai. Vì tổng số KG = 7.7.4 = 196
II đúng. Vì A_B_D_H_XEY = 8,25% = 0,33.0,25XEY
→ A_B_D_H_ = 33%
III đúng. Vì A_B_D_H_XEX- = 0,33.0,5 = 16,5%
IV sai… Vì ở ruồi đực không có HVG, nên ở cặp gen Ab/aB giảm phân không thể cho ra giao tử ab, n
sẽ không thể kết hợp với giao tử cái để cho ra đời con có KG đồng hợp lặn về tất cả các gen.Tóm lại
cả 2 ý đúng.
Câu 22: Đáp án A.
Một NST ban đầu có trình tự gen là ABCD.EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự là: D.EFGH. Dạng đ
biến này thường gây ra hậu quả→đây
gì? là đột biến mất đoạn NST, nên hậu quả sẽ GÂY CHẾT, HOẶC
GIẢM SỨC SỐNG.
Câu 23: Đáp án C.
Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biếu nào sau đây về CLTN là sai?
→Vì kết quả của CLTN là hình thành nên quần thể có các cá thể MANG KIỂU GEN thích nghi (chứ k
phải kiểu hình).
Câu 24: Đáp án A.
Khai báo sách chính hãng tại: congphasinh.com
– facebook.com/lovebook.vn
Nhà sách Lovebook
THPT Chuyên Thái Bình lần 5
Nhận xét: cả hai phép lai 1 và 2 đều cho KH đời con 100% giống mẹ, nên đây là di truyền của gen
nhân.
I sai. Vì KH đời con đúng phải là 100% giống mẹ (mẹ là F1 ở phép
lai 2trắng).
→ 100%
II đúng. Vì gen ngoài nhân không tồn tại thành cặp tương đồng, nên sẽ biểu hiện ngay ra KH.
III sai. (giải thích tương tự ý II).
IV sai. Gen quy định tính trạng có thể có nhiều alen, nhưng không tồn tại thành cặp.
Câu 25: Đáp án D.
Có 3 dòng tế bào gồm 1 dòng bình thường 2n, 2 dòng đột biến là 2n+2 (AaBbDDddXY) và 2n-2 (Aa
Câu 26: Đáp án B.
Ở thực vật có hoa, để hình thành hạt phấn n, thì tế bào 2n trong bao phấn phải trải qua mấy lần g
phân?
Câu 27: Đáp án D.
Aa x aa→ 1 vàng : 1 xanh.
Câu 28: Đáp án A.
Thấp,trắng = aabb = 1/4ab.1/4ab
→ suy ra bố mẹ là: AaBb x AaBb.
Câu 29: Đáp án C.
Có 2 quần thể đạt CBDT là I và V.
Câu 30: Đáp án A.
Vì bố mẹ bình thường sinh con gái bị bệnh thì gen quy định bệnh là gen lặn, nằm trên NST thường
đều dị hợp, con gái đồng hợp lặn (ở đây ta xét tính trạng do 1 cặp gen quy định). Sơ đồ→lai:
aa.Aa x Aa
Câu 31: Đáp án B.
Vợ MN x chồng MN
→ xác suất sinh được 3 đứa con có nhóm máu khác nhau là (MN, MM, NN):
2
1
1
3
XS =C13. MN.C12. MM . NN .
4
4
4
16
Câu 32: Đáp án A.
A-cao, B-đỏ.
Xét sự DT riêng từng tính trạng:
P: Cao x thấp
→ F1: 50%cao 50% thấp
→ KG: (Aa) x (aa)
P: Đỏ x trắng
→ F1: 50%đỏ 50% trắng
→ KG: (Bb) x (bb)
Xét sự DT chung của 2 cặp tính trạng:
Có tỉ lệ KH 3:3:1:1 khác với tỉ lệ KH PLĐL, do đó đây là DT liên kết gen không hoàn toàn, vì KH ca
Ab/-b chiếm tỉ lệ lớn, nên Ab là giao tử liên kết
→ KG của bố mẹ là: Ab/aB x ab/ab, f= 25%.
Câu 33: Đáp án D.
P: (0,16AA+0,48Aa+0,36aa)x(0,25BB+0,5Bb+0,25bb) = 1.
→ Tỉ lệ KH hoa đỏ = (0,16+0,48)A_x(0,25+0,5)B_ = 0,48A_B_
Câu 34: Đáp án C.
I ĐÚNG. Theo đề: 2A+3G = 2128,
Mạch 1: A1=T1, G1=2A1, X1=3T1=3A1
2128=2A+3G = 2(A1+T1) + 3(G1+X1)
→=
A1=
19A1
112. Suy ra: A= 224.
II SAI. Vì (A2+X2)/(T2+G2) = 3A1/4A1 = 3/4.
III SAI. Vì: A=T=224, G=X=560 .
IV SAI. Vì A1/(T1+G1) = 1/3.
Suy ra: có ba ý sai.
Câu 35: Đáp án D.
Đặt sách online tại: tiki.vn | newshop.vn | pibook.vn | lovebook.vn
– facebook.com/lovebook.vn
Nhà sách Lovebook
More than a book
Có 2 ý đúng là (2) và (4).
Câu 36: Đáp án A.
KH ở F2 có sự phân tính không đều ở 2 giới về cả 2 cặp tính trạng, nên cả 2 gen đều di truyền liên k
NST giới tính X, không có gen trên Y.
- Vì 100% chim trống F2 đều có KH trội 2 tính trạng (dài,xoăn)
→ KG của chim mái lai với trống F1 là
XABY.
- Chim mái(XY) ở F2 có tỉ lệ KH(chỉ xét riêng chim mái): 40% dài, xoăn : 40% ngắn, thẳng : 10% dài,
: 10% ngắn, xoăn.
→ mà chim mái F2 đều nhận giao tử Y từ chim mái lai với trống F1 (XY), nên tỉ lệ gia
AB :0,4X
ab : 0,1X
Ab : 0,1X
aB → KG của chim trống F1 là:
ABXX
ab,
tử sau GP của chim trống (XX) ở F1 sẽ là:
0,4X
f=20%.
Câu 37: Đáp án B.
Số KG tối đa ở giới đực2
= C .3.4.4
144.
2
Số KG tối đa ở giới cái 2= C22. 3.4 C12
234.
2
2
Tổng KG tối đa của loài = 234+144 = 378.
Số KG dị hợp ở giới cái = Tổng KG ở giới cái – số KG đồng hợp = 234 – 2.3.4 = 210.
Số KG dị hợp 1 cặp gen ở giới cái = dị 1 cặp trên nst thường + dị 1 cặp trên nst X = dị 1 cặp trên ns
+ (tổng KG dị hợp trên X – số KG dị cả 2 cặp trên
C22.X)
3.4= 2. C122– 2.C 23.C24 72.
Kết luận: I ĐÚNG, II SAI, III ĐÚNG, IV ĐÚNG.
Câu 38: Đáp án B.
Tính trạng di truyền tương tác bổ sung 9:6:1… A_B_: đỏ, A_bb và aaB_: hồng, aabb: trắng.
I ĐÚNG. Có 2 KG quy định hoa hồng thuần chủng là AAbb và aaBB.
II SAI. Hoa hồng thuần chủng trên tổng số hoa hồng = (1AAbb +1aaBB)/(3A_bb +3aaB_) = 1/3.
III ĐÚNG. Đỏ F2 x Trắng→
F2(4AB : 2Ab : 2aB : 1ab) x→ab
4 Đỏ : 4 Hồng : 1 Trắng.
IV ĐÚNG. F1: AaBb x aabb
→ 1 Đỏ (1AaBb) 2 hồng (1Aabb + 1aaBb) 1 trắng (1aabb).
Kết luận: có 3 ý đúng.
Câu 39: Đáp án D.
Quy ước: alen a bị bệnh P, alen A bình thường về tính trạng bệnh P; alen b bị bệnh M, alen B bình th
về tính trạng bệnh M.
I ĐÚNG. Bệnh P do gen lặn a trên NST thường quy định.
II ĐÚNG. Xác định được chính xác KG của 9 người, đó là: I1, I2, I4, II7, II8, II9, II10, II11 và III12.
III SAI.
BY x mẹ III.14 AaX
BX_
Ta có: bố III.13 (2/3A 1/3a)X
→ Xs sinh con trai bị bệnh là: 1/6aa.1/2XY= 1/12.
BXb.
IV ĐÚNG. KG của người II7 là: AaX
Kết luận: có 3 ý đúng.
Câu 40: Đáp án B.
Đây là công nghệ tế bào: NUÔI CẤY HẠT PHẤN.
(1) SAI. Chỉ áp dụng cho thực vật.
(2) ĐÚNG.
(3) ĐÚNG.
(4) ĐÚNG.
→ Có tất cả 3 ý đúng.
Khai báo sách chính hãng tại: congphasinh.com

