Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC 12

69b21fb4ef3986a4a0ba02976d2584fe
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 3 2018 lúc 2:29:09 | Update: 3 tháng 6 lúc 21:54:01 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 478 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

(lần đâu tiên, sau 21 năm dạy luyện thi đạt kết quả rất tự hào, nay tôi quyết định chia sẻnhững thành quả tích luỹ được cho các bạn yêu thích môn Sinh. Đặc biệt phần QLDT vàtính xác suất các bạn sẽ thấy một PP đơn giản và mới hoàn toàn)tham khảo MỘT ĐỀ THI TRONG TUYỂN TẬP ĐỀ THI THPT QUỐCGIA. Tất cả 60 đề, trong đó có 30 đề khó (rèn luyện lỹ năng điểm 9,10) đều soạn rất chi tiết từ câu đến câu 40 tất cả các đề). Để thấyrõ hơn, tôi xin gửi bạn một đề rèn luyện điểm cao dưới đâyCHÚ Ý: 1. HI QU CHO TH CÔ GIÁO ĐANG GI NG 12Ấ Ạ2. LÀM TÀI LI SINH 12 VÀ LUY THI THPTỆ Ệ3. PH CÓ TH NG CHO CON ÔN THI THPT QU GIAỂ ỐPH TR NGHI M: CÁCH SO THEO DUNG TR NGHI VÀẦ ỆC TR BÊN THU CHO VI TÁCH CÂU I,… (VD: ch nỘ ầb tr i, sau đó kéo ra và ch ng khung là hoàn thi n,….)ỏ ườ ệLIÊN ĐT: 0914977758 888 787 271 CÓ FILE WORDẠ Ả(R HI CHO GV LUY THI THPT, THPT VÀ HS C)Ấ ỌGV ĐÃ ĐĂNG KÝ MUA NÀY NH NG TH NG XUYÊN TRONG NĂMỘ ƯỢ ƯỜB GIÁO VÀ ĐÀO OỘ KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA 2018Ọ ỐBài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: SINH ỌTh gian làm bài 50 phút không th gian giao VÀ TÊN THI SINH:……………………………………. P:…………….. TR NG:……………Ọ ƯỜ1Trong ng tiêu hóa, th ăn có th bi vố ượ ềm c, hóa và sinh c. Quá trình bi iặ ổsinh đó là gì?ọA. Phân gi th ăn trong thả ểB. Tiêu hóa nh enzim.ờC. Phân gi th ăn nh vi sinh t.ả ậD. Phân gi vi sinh ch dinh ng.ả ưỡ dày trâu, bò, dê, nai, u, có túi. Dạ ươ ạc ong, lá sách, múi kh là iỏ ơd tr làm và lên men th ăn. Trong ,ự ỏcó nhi vi sinh tiêu hoá xenlulôz và các ch tề ấdinh ng khác.ưỡ Manh tràng phát tri ng ăn có dấ ạdày (th ng a) và có nhi vi sinh ngơ ộsinh ti tiêu hoá xenlulôz và các ch dinhế ấd ng có trong bào th t. Các ch dinhưỡ ấd ng gi thu qua thành manhưỡ ượ ấtràng.Bi sinh là quá trình phân gi th ănế ứnh vi sinh t. ậCh Cọ2Cây th Nit nh ng ng nào iấ ượ ướ ướđây I. NO II. NO2 III. NO3 IV. NH4 A. I, II. B. II, IV. C. III, IV. D. I, IV. Cây hút hai ng nit oxi hoáượ ơ(NO3 ) và nit kh (NHơ ử4 ) nh ng cây ch có NHư ỉ4 m tham gia hình thành các axit amin nên ph cóớ ảquá trình bi ng NOế ạ3 thành ng NHạ4 trong mô th t.ự ậ- Quá trình khử NO3 : NO3 NO2 NH4 nhờcó enzim kh reductazaửCh C.ọ3Tr gen sau đây là tr các gen trên cùng tậ ộNST thu các qu th ru gi nượ ốvùng lý khác nhau:ị(1) ABCDEFGHI (3) ABFEDCGHI(2) HEFBAGCDI (4) ABFEHGCDIGi trình (1) là trình qu th xu phát,ả ấcác trình (2), (3) và (4) là do bi n. Tr nàoự ựd đây phán ánh đúng nh trình bi yướ ảra?A. (1)→(4) (3) (2)B. (1) (2) (3) (4)C. (1) (3) (4) (2) D. (1) (3) (2) (4) (1) ABCDEFGHI ---- đo ch gen CDEFả ứ----→ (3) AB FEDC GHI ---- đo ch genả ứDC GH ----→ (4) ABFE HGCD ---- đo ch aả ứ5 gen ABFE ----→ (2) HEFBA GCDI Ch C.ọ4Nh ng ng nào sau đây phát tri qua bi tháiữ ếhoàn toàn A. m, châu ch u, gián. B. m, ru i, ong,ướ ướ ồl ng .ưỡ C. Ru i, ong, châu ch u. D. ng bò sát,ồ ưỡ ưchâu ch u.ấ Quá trình phát tri trong đó con non raể ở(ho ra) đã có gi ng con tr ngặ ưởtr ng thành (cá, bò sát, chim, ng có vú,ưở ậng i).ườ- Phát tri qua bi thái hoàn toàn là ki phátể ểtri mà trùng (sâu côn trùng, nòng ởch nhái) có hình ng và khác conế ấtr ng thành, trùng tr qua nhi xácưở ộvà qua giai đo trung gian (giai đo nh ng cônạ ởtrùng) bi thành con tr ng thành. Có đaế ưở ởs loài côn trùng (b m, ru i, ong…) và ngố ướ ưỡc …ư- Phát tri qua bi thái không hoàn toàn là ki uể ểĐ THI TH 00Ề Ửphát tri mà trùng có hình ng, sinhể ạlí gi ng con tr ng thành, tr qua nhi uầ ưở ềl xác, trùng bi thành con tr ngầ ưởthành(m chân kh nh châu ch u, tôm cuaộ ấve u..). ầCh B.ọ5Y tr ti chi ph ng cá th qu nế ượ ầthể làm kích th qu th trong nhiên th ngướ ườb bi ng làị ộA. xu và nh .ứ ưB. sinh và vong.ứ ửC. Ki tăng tr ng và ki phân qu th .ể ưở ểD. Ng ng và không gian ng.ồ Các yêu tr ti gây bi ng kích th cố ướqu th (đáp án a, b), tuy nhiên gây bi nầ ếđ ng th ng xuyên là B. (D cũng là tácộ ườ ốđ ng gây bi ng, nh ng đó là gián ti p)ộ ếCh B.ọ6Vào cu nh ng năm 1950, Meselson và Stahl nuôiố ữvi khu trong môi tr ng có ch nit ngẩ ườ 15 và sau đó chuy chúng vào môi tr ngể ườch nit nh Nứ 14 qu ki nào trong hình bên là phù nh tế ấv qu thu sau khi ADN sao chép tớ ượ ợtrong môi tr ng ch ch Nườ 14 A. Hình B. Hình C. Hình D. Hình Qua tái phân ADN: phânầ ỗt có ch Nử 14 ch Nạ 15 Bi th cể ứgi ng nghi m.ữ Qua tái phân ADN: có phânầ ửt phân có ch Nử 14 ch Nạ 15 và 2phân ch Nử 14 Bi th gi aể ủng nghi và trên ng.ố ố+ Qua tái phân ADN: có phânầ ửt phân có ch Nử 14 ch Nạ 15 và 6phân ch Nử 14 Bi th gi aể ủng nghi và trên ng nhi n.ố ơCh B.ọ7Cho bi gen quy nh tính tr ng, alenế ạtr là tr hoàn toàn. Xét các phép lai sau:ộ ộ(I) AaBb aabb. (II) aaBb AaBB (III) aaBb aaBb IV) AABb AaBb (V) AaBb AaBB (VI) AaBb aaBb (VII)AAbb aaBb (VIII) Aabb aaBbTheo lý thuy t, trong các phép lai trên, có bao nhiêuếphép lai cho con có hai lo ki hình?ờ ểA. B. C. D. Do gen quy nh tính tr ng, tr hoànỗ ặtoàn, nên:- (I) AaBb aabb F1: (1A- 1aa)(1B- 1bb) =2.2 ki hình.ể- (II) aaBb AaBB F1: (1A- 1aa)(1B-) 2.1 =2 ki hình.ể (III) aaBb aaBb F1: (1aa)(3B- 1bb) 1.3 =2 ki hình.ể IV) AABb AaBb F1: (1A-)(3B- 1bb) =1.2 ki hình.ể (V) AaBb AaBB F1: (3A- 1aa)(1B-) 2.1 =2 ki hình.ể (VI) AaBb aaBb F1: (1A- 1aa)(3B- 1bb) =2.2 ki hình. (VII) AAbb aaBb F1: (1A-)(1B- 1bb) 1.2= ki hình.ể (VIII) Aabb aaBb F1: (1A- 1aa)(1B- 1bb)= 2.2 ki hình.ểCh C.ọ8 loài th t, alen quy nh thân cao tr iỞ ộhoàn toàn so alen quy nh thân th p, alen Bớ ấquy nh hoa tr hoàn toàn so alen quyị ớđ nh hoa vàng. Biêt không có bi ra, tínhị ảtheo lí thuyêt, phép lai AaBb ×Aabb cho con cóờki hình thân cao, hoa chi :ể A. 37,50% B. 18,75% C. 6.25% D. 56,25% Do gen quy nh tính tr ng, tr hoànỗ ặtoàn, nên:P: AaBb ×Aabb F1: A-B- ¾.1/2 3/8Ch A.ọ9Trong ch phát tri sinh gi qua các iị ạđ ch t, ng và côn trùng phát sinh kì nàoị ưỡ ởsau đây? A. Silua.ỉ B. Đêvôn.ỉC. Pecmi.ỉ D. Ocđôvic.ỉ Ch B.ọ10B ng đây cho bi ví ng ngả ướ ục di truy trong ch gi ng:ủ ốC Aộ Bộ1. Sinh tậchuy genể a. Gi ng lúa lùn có năng su caoố ấđ ra gi ng lúa Petaượ ốc Indonexia và gi ng lúa aủ ủĐài Loan2. Côngngh bàoệ ếth vự b. rong sinh đôi cùng tr ng: pứ ợt trong phân chia tiên bử ịtách ra thành nhi phôi riêngềbi và phát tri các cá thệ ểgi ng nhauố3. Ph ngươpháp gây tộbi nế c. ng dâu cố ượt ra gi ng dâu tạ mằ lư ngb iộ4. oạgi ng aố ựtrên ngu nồbi pế d. Nuôi ph ch thấ ụtinh trong ng nghi choố ồphát tri thành cây i, sauể ộđó lí hóa ch thành câyử ạl ng i, sau đó lí hóa ch tưỡ ất thành cây ng hoànạ ưỡ ộch nhỉ5. Nhânb vô tínhảtrong nhiênự e. sinh protein ng iừ ườtrong aữTrong các ghép đôi các ph ng án iổ ươ ướđây, ph ng án nào đúng?ươA. 1-b, 2-c, 3-a, 4-e, 5-d B. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d, 5-e.C. 1-e, 2-d, 3-c, 4-a, 5-b. D. 1-e, 2-c, 3-a, 4-d, 5-b. a. b. Hi ng sinh đôi cùng tr ng gi ng nhệ ượ ưc truy phôi ng t. Khác bi là yấ ấtruy phôi, thì phôi ra và ra các phôi, aề ưbào nhi th cái mang thai .ề ộ3 c.2 d. Trong CN bào th có: nuôi yế ấmô th t, dung bào tr (lai bào),ự ếnuôi ph n, ch dòng bào xoma cóấ ếnhi bi .ề ị1 e. Đây là ph ng pháp cho phép chuy genươ ểt loài này sang loài kia, ra th con mangừ ệmang đi di truy nh ng loài khácặ ấxa nhau, mà lai tính không th có.ữ ểCh C.ọ11Các hình th ng tài nguyên thiên nhiên:ứ ụI. ng năng ng gió xu đi n.ử ượ ệII. ng đa các ngu c.ử ướIII. Tăng ng tr ng ng cung nhu uườ ầcho sinh ho và phát tri công nghi p.ạ ệIV. Th hi các bi pháp: tránh hoang t,ự ấch ng xói mòn và ch ng ng cho t.ố Trong các hình th trên, có bao nhiêu hình th cứ ứs ng ng tài nguyên thiên nhiên?ử ữA. B. C. D. I, III, IV là hình th ng ng tàiứ ữnguyên thiên nhiên .Ch C.ọ12Trong đi xem xi c, th ti cộ ếm c: chó làm toán. Khi khán gi ra các phép toánụ ảnh 10, các con chó có th đúng qu .ỏ Ti chó làm toán.ế Chó không có kh năngảlàm toán, ti là do ng đi khi ra hi uế ườ ệcho chó do chó hu luy n)ủ ượ ệTheo n, nh nh nào sau đây ti màạ ụb đã xem trên là chính xác?ạ ởA. Chó có th kinh ng ng, thu hóaệ ượ ầnhi năm nên có th ti thu các kĩ năng tính toánề th p.ở ấB. Chó không có kh năng làm toán, ti là doả ụng đi khi ra hi cho chó do chó cườ ượhu luy )ấ ệC. Chó kh năng làm toán, ng hu luy viênả ườ ệluy cho chó nghe các 10 và làmệ ếcác phép toán gi n.ơ ảD. Chó không có kh năng làm toán, chúng ch aả ủm cách ng nhiên.ộ Ch B.ọ13Trong mô th t, hô khí th ng di raự ườ ễnh th nào?ư ếA. Lên men lactic gi phóng CO2ảB. Lên men êtylic không gi phóng CO2.ượ ảC. Lên men êtylic không gi phóng CO2 và lênượ ảmen lactic gi phóng CO2.ảD. Lên men êtylic gi phóng CO2 và lên menượ ảlactic không gi phóng CO2ả sai. Trong mô th có th di ra lên menự ễláctic hình. Lên men này không gi phóng COị ả2 .B sai. Lên men êtylic gi phóng COượ ả2D đúng. Ch .ọ14Trong xu nông nghi tăng hàm ngả ượđ trong t, ng ta ng quan :ạ ườ ệA. Gi các loài th và vi khu ng trong cữ ơth th t. B. Gi và y.ể ịC. Gi vi khu và cây u.ữ ậD. Gi rêu và cây lúa.ữ tăng hàm ng trong t, ng ta sể ượ ườ ửd ng quan ng sinh gi cây và viụ ậkhu Rhizobium. Vi khu Rhizobium có khẩ ảnăng nh Nố ị2 thành NH4 cung cho cây.ấ ạCh D.ọ15Tiêu hóa hóa trong ng tiêu hóa ng khôngọ ườdi ra :ễ ởA. Ru già B. Mi ng ệC. dày D. Ru non.ạ Mi ngệ T.qu nả dàyạ Ru nonộ Ru tộgiàTiêu hoác cơ Tiêu hoác cơ ọTiêu hoáhoá cọ Tiêu hoáhoá cọ Tiêu hoáhoá cọCh A.ọ16Khi nói opêron Lac vi khu E. coli có baonhiêu phát bi sau đây sai? I. Gen đi hòa (R) trong thành ph aề ủopêron Lac.II. Vùng hành (0) là nậ prôtêin ch có thơ ểliên làm ngăn phiên mế ã,III. Khi môi tr ng không có lactôz thườ gen đi uềhòa (R) có th phiên mã.ẫ ểIV. Khi gen trúc và gen trúc phiênấ ềmã 10 thì gen trúc cũng phiên mã 10 n.ầ ầA. B. C. D. sai. Vì Operon POZYA, gen ngoàiộ ồOperon.II đúng. Vùng hành (0) Ch trình tứ ựnucleotit là ng tác protein ch ngănơ ươ ểc phiên mãả Khi môi tr ng không có ch ng lactozoườ ứ thì protêin ch tác ng lên vùng hành O.ứ ậVùng hành ch do đó nhóm gen trúcậ ấ(Z,Y,A) không phiên mã c.ượ Khi môi tr ng có ch ng lactozo ườ thìprotêin ch ho ch ngứ ứ(lactozo). Do đó ch ch không vàoấ ượvùng hành (O), vùng hành doậ ượ ựđi khi quá trình phiên mã Operon,ề ủmARN các gen trúc Z,Y,A ng pủ ượ ợvà sau đó ng ch mã ng pượ ợprotein.III Đúng. Dù môi có hay không có ch ngấ ứlactozo thì gen luôn phiên mã và ch mãẫ ịt ng mARN, protein chổ ếIV. đúng. Vì:+ Các gen trên phân ADN có tái nử ảgi ng nhau.ố Các gen trên phân ADN có phiênử ầmã không gi ng nhua.ố Các gen trong cùng Operon thì có táiố ầb và phiên mã nh nhau.ả ưCh A.ọ17Trong các dung sau đây, dung nào là đi uộ ềki nghi đúng nh lu Hacđi Vanbec?ệ ậA. Các cá th trong qu th có th ra hi nể ệt ng th .ượ ụB. Qu th ch tác ng ch nhiên.ầ ựC. Qu th cách li các qu th khác.ầ ượ ểD. Trong qu th ng các cá th khôngầ ểgi ng nhau.ố Trong đi ki nh nh (1) thì alen (VD:ầ ốA/a) và thành ph ki gen (VD: AA Aa aa)ầ ểc qu th giao ph duy trì nh qua các thủ ếh .ệĐi ki nh nh đó ph là (đi ki choề ểt alen và thành ph ki gen duy trì nầ ổđ nh):ị+ Không ra quá trình bi n.ả ế+ Không ra quá trình CLTN (s ng,... aả ủcác cá th ph nh nhau).ể ư+ Không ra quá trình di nh gen (hay nóiả ậcách khác qu th ph cách li)ầ ượ Không ra giao ph không ng nhiên (tả ựth ...)ụ Không tác ng các ng nhiên.ị ẫNh y:ư ậA sai. Vì hi ng th làm thay ượ nầs alen và thành ph ki gen.ố ểB sai. Vì CLTN làm thay alen vàầ ốthành ph ki gen.ầ ểD sai. Vì ng khác, ng nghĩa ch tácứ ịđ ng CLTN làm thay alen vàầ ốthành ph ki gen.ầ ểC đúng. Vì qu th cáhc li ượ Khôngx ra quá trình di nh gen không làm thay iổt alen và thành ph ki gen.ầ ểCh C.ọ18Theo thuy ti hóa hi i, lo bi nàoế ịsau đây là nguyên li th quá trình ti nệ ếhóa?A. Th ng bi n.ườ B. bi gen.ộ C. bi nhi th .ộ D. Bi p.ế bi (đ bi gen, bi NST) raộ ạngu nguyên li cho ti hóa (đ bi làồ ệđ bi gen)ộ ế- Giao ph ng nhiên làm cho bi cố ượphát tán trong QT và ra đa hình ki genạ ểvà KH; trung hoà tính có bi Nênạ ếgiao ph ng nhiên cung nguyên li thố ức cho quá trình ti hoá.ấ ếCh D.ọ19Nhân nào sau đây là nhân sinh thái sinh?ố ữA. ng t.ộ B. pH.ộ C. Ánh sáng. D. Nhi .ệ B, C, thu nhân vô sinhộ ốCh A.ọ20Pt/c chu đen chu nâu, Fộ ộ1 12 con. Cácalen màu đen là tr so alen lông màu nâu. Dộ ựđoán phân li tính tr ng màu và gi tính Fỉ ở1là:A. chu đen chu nâuộ ộB. chu nâu chu đenộ ộC. chu đen chu nâu ộD. 12 chu đenộ (bài này ra ph ng hay )ẽ ượ ệA (đen) >> (nâu)Pt/c chu đen chu nâu Fộ ộ1 12 con→ qu con không th xác nh quyế ượlu di truy n. Nên xét tr ng sau:ậ ườ ợTH1: gen trên NST th ngườPt/c đen (AA) nâu (aa) F1 12 con (A-)K lu đúng:ế ậ+ 12 con chu lông đen (100%)ộ+ chu đen chu đen, …..ộ ộTH2: gen trên NST XPt/c đen (X AY) nâu (X aX a) F1 1X AX :1X aY 12 con 12 cái đen 12 nâuựCh B.ọ21 loài th th ph nghiêm ng t, alenỞ ặB quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quyị ớđ nh thân th p. Qu th ban có cây thânị ốth chi 10%, sô alen ng 0,6 thì câyấ ốthân cao chi .ị ệA. 10% B. 48% C. 30% D. 60% thân cao tr hoàn toàn so alen thân th pộ ấP xAA: yAa zaa (z 10%)Mà: p(B) y/2 0,6q(b) 0,4 y/2 0,6V y: cây cao (Aa) 0,6ậ ợCh D.ọ22Dùng cônsixin lý các ng cóể ưỡ ộki gen Aa thu các th i. Cho các th tể ượ ứb trên giao ph nhau, trong tr ng cácộ ườ ợcây gi phân cho giao 2n, tính theoứ ửlý thuy thì phân li ki gen con là:ế ờA. 1AAAA 8AAAa 8AAaa 18Aaaa 1aaaaB. 1AAAA 18AAAa 8AAaa 8Aaaa 1aaaaC. 1AAAA 4AAAa 6AAaa 4Aaaa 1aaaaD. 8AAAa 18AAaa 1AAAA 8Aaaa 1aaaa P: Aa ---- cônsixin ---→ AAaaP4n AAaa AAaaG: 1AA 4Aa 1aa 1AA 4Aa 1aaF1: 1AAAA 8AAAa 18AAaa 8Aaaa 1aaaa(các em nh qu này làm cho nhanh nha)ớ ảCh D.ọ23Có bao nhiêu phát bi sau đúng khi nói ho tể ạđ ng ch?ộ ạI. Tim nhanh và nh làm huy áp tăng, timậ ếđ ch và làm huy áp gi m.ậ ảII. Khi th máu thì huy áp gi m.ơ ảIII. máu trong các đo ch chậ ạliên quan ch ng ti di ch vàủ ạchênh ch huy áp gi hai đo ch.ệ ạIV. Huy áp là áp máu tác ng lên thành chế ạA. B. C. D. ng ti di các đo chổ máuậ áp máuựChú ý: Khi tim nhanh, nh huy áp tăngậ ế+ Khi tim ch p, huy áp gi mậ ảCh B.ọ24Ng ch ng nh nào sau đây là th t?ườ ộA. ch ng Đao. B. ch ng cn .ộ C. ch ng Claiphentộ .ơ D. ch ng AIDS.ộ nhệphenylkito ni uệ Do bi gen trên NSTộ ặth ng. ườ- Gen bi không có kh năngộ ảt ng enzim (EZ) chuy hóa acidổ ểamin phenylalanyl thành tirozin. Gâyd th phenylalanin gây ng cư ộnão thi năngẫ ểH ngồc uầhìnhli mề bi gen tr trên NST th ngộ ườ(gen này thu gen đa hi u)ộ ệ- Do bi thay th nucleotitộ ặT-A ng A-T di ra codon th 6ằ ứtrên gen ng -hemoglubin; làmthay aa là A.glutamic thànhổ ộValin làm cho ng ng hìnhồ ạli m, kh năng chuy Oề ể2 vàCO2 kém,..D tị ậdínhngón số2-3,túm tóctrên tai Do bi gen trên NST Yộ ếMù màuvà máukhóđông là bi gen trên NST Xề ặ(vùng không ng ng X).ươ ủXu hi ch nam (vì nấ ữph đòi alen nên khó nả ơso nam ch alen n)ớ ặB nhệb chạt ngạ bi gen trên NST th ngộ ườKh năng xu hi nam và nhả ưnhauB ungịthưmáu Là bi trúc NST.ộ ấDo bi đo NST 21 (doộ ạNST th ng nên trai và gái)ườ ởN bào phát hi có NST 21ế ệng bình th ng ườH iộch ngứĐao (2n+1 =47) Là bi ch NST (đ bi nộ ếs ng) trên NST th ngố ượ ườT bào phát hi có NST 21 (x raế trai và gái)ở→ Ch do lo nủ ạphân li NST 21 trong gi phânảĐ đi m:th p, bé, má ph dàyặ ưỡvà dài hay thè ra, tim và ngị ốtiêu hóa,...H iộch ngứClaiphento(2n+1=47) Là bi ch NST (đ bi nộ ếs ng) trên NST gi tínhố ượ ớT bào phát hi có NST gi tính,ế ớkí hi XXY (x ra trai) ởH iộch ngứsiêu nữ(2n+1=47) Là bi ch NST (đ bi nộ ếs ng) trên NST gi tínhố ượ ớT bào phát hi có NST gi tínhế ớgi ng nhau, kí hi XXX (x raố gái)ởH iộch ngứToocno (2n-1 =45) Là bi ch NST (đ bi nộ ếs ng) trên NST gi tínhố ượ ớT bào phát hi ch có NST gi iế ớtính, kí hi XO(x ra gái) iộch ngứmèokêu bi đo NST (vìộ ốNST th ng nên ra trai và gái)ườ ởT bào có NST ng bìnhế ơth ng ườCh B.ọ25Khi nói quá trình phiên mã, phát bi nào sau đâyề ểđúng?A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADNpôlimeraza.B. Trong quá trình phiên mã có tham gia aự ủribôxôm.C. Trong quá trình phiên mã, phân ARN cử ượt ng theo chi 5’ —> 3’.ổ ềD. Quá trình phiên mã di ra theo nguyên bễ ổsung và nguyên tác bán n.ả ồA sai. Vì là emzim xúc tác tái n.ảB sai, Vì ribôxôm tham gia ch mã.ịD sai. Vì tái theo nguyên sung, bánả ổb toànảPhiên mã theo nguyên sungắ ổD ch mã theo nguyên sungị ổCh C.ọ26Nhóm ng nào sau đây khi th ra và hít vào uộ ềcó không khí giàu oxi đi qua ph i?ổ A. Chim B. ng cưỡ C. Bò sát D. Thú Hi qu trao khí ph tăng n: ầL ng Bò sát Thú Chimưỡ ưCh A.ọ27Đ xác nh quy lu di truy chi ph hìnhể ựthành màu hoa nhà khoa đã ti hànhắ ếcác phép lai sau:Phép lai 1: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (1)ầ ắv dòng hoa tr ng (2) thu F1 100% hoa tr ng.ớ ượ ắPhép lai 2: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (2)ầ ắv dòng hoa tr ng (3) thu F1 100% hoa tr ng.ớ ượ ắPhép lai 3: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (1)ầ ắv dòng hoa tr ng (3) thu F1 100% hoa xanh.ớ ượBi quá trình phát sinh giao không ra tế ộbi n. lu nào sau đây là chính xác?ế ậA. Cho cây hoa xanh phép lai lai dòng hoaở ớtr ng (1) ho (2) con cho 25% hoa xanh.ắ ềB. Màu hoa quy nh gen có nhi uắ ượ ềalen.C. cho các cây hoa xanh phép lai thế ụph thì ki hình hoa tr ng con chi mấ ế43,75%.D. Tính tr ng màu hoa do gen ngoài nhân quyạ ắđ nh.ị P1 -t/c: tr ng (1) tr ng (2) F1: 100% tr ngắ ắ+ P2 -t/c: tr ng (2) tr ng (3) F1: 100% tr ngắ ắ+ P3 -t/c: tr ng (1) tr ng (3) F1: 100% xanhắ(AAbb) (aaBB) (1AaBb) yậ+ P1 -t/c: tr ng (1) tr ng (2) F1: 100% tr ngắ (AAbb) (aabb) (Aabb)+ P2 -t/c: tr ng (2) tr ng (3) F1: 100% tr ngắ (aabb) (aaBB) (aaBb) Q.u: A-B-: xanh A-bb, aaB-, aabb: tr ngắA sai. Vì, AaBb/xanh AAbb/1 xanh (A-B-)= 50%Ch AaBb/xanh aabb/2 xanh (A-B-) 25%B sai. Vì màu hoa do gen không alen quyắđ nhịC đúng. Xanh/P3 th :ự ụAaBb AaBb F2 9A-B- 3A-bb: 3aaB-: 1aabb Tr ng 7/16 43,75%.D sai. Vì màu hoa do gen không alen quyắđ nh (gen trong nhân).ị28M loài th t, tính tr ng màu hoa do hai pộ ặgen quy nh. Cho hai cây có hoa ng (P) giaoị ồph nhau, thu F1 100% cây hoa .ấ ượ ỏCho các cây F1 th ph n, thu F2 có ki uự ượ ểhình phân li theo 56,25% cây hoa 37,5%ỉ ỏcây hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi ngồ ằkhông ra bi n. Theo lí thuy t, phát bi uả ểsau đây không đúng ?A. F2 có lo ki gen quy nh ki hình hoa .ạ ỏB. Trong ng cây hoa ng F2, cây có ki uổ P: ng ng Fồ1 100% Fỏ2 6ỏh ng tr ng 16 THGT F1 AaBb→ Q.U: A-B-: đỏ A-bb, aaB- ngồ aabb: tr ngắF1 F1 AaBb AaBb F2 (1AA 2Aa 1aa)(1BB 2Bb 1bb)A đúng. Ki gen A-B- 2.2 4ểgen chi 1/3.ị ệC. Cho các cây hoa F2 giao ph iấ ớcây hoa tr ng, thu F3 có ki hình phân li theoắ ượ ểt cây hoa cây hoa ng cây hoaỉ ồtr ng.ắD. Cho các cây hoa ng F2 giao ph iấ ớt các cây hoa F2, thu F3 có câyấ ượ ốhoa ng chi 10/27.ồ sai. (h ng p)/T ng hoa ng (Aabb +ồ ồaaBb)/(A-bb aaB-) (2/4.1/4 2)/(3/4.1/4 +¼.3/4) 1/3C đúng: A-B-/F2 (1AA 2Aa)(1BB 2Bb) aabb→ F3 (2A- 1aa)(2B- 1bb) cây hoa câyỏhoa ng cây hoa tr ng.ồ ắD đúng. Cho ng F2 (1AAbb: 2Aabb: 1aaBB:2aaBb) /Fỏ2 1AABB 2AABb: 2AaBB:4AaBbG: Ab 1/6 1/6 1/3 AB 4/9 aB 1/3 Ab 2/9 ab 1/3 aB 2/9ab 1/9F3 Hoa ng (A-bb aaB-) 1/3.3/9 1/3.3/9 +ồ1/3.4/9 10/2729Cho gà tr ng lông c, màu xám giao ph gàố ớmái có cùng ki hình. F1 thu ượ ệ37,5% gà tr ng lông c, màu xám 12,5% gà tr ng lông c, màu vàng 15% gà mái lông c, màu xámọ3,75% gà mái lông tr n, màu xám ơ21,25% gà mái lông tr n, màu vàng1 0% gà mái lông c, màu vàng cho gà tr ng lai phân tích thì trong sế ốnh ng phát bi đây ki hình thữ ướ ếh con, phát bi đúng làệ ểA. gà mái lông c, màu vàng là 30%. ọB. gà mái lông c, màu xám là 10%.C. gà mái lông c, màu xám ng gàỷ ệmái lông tr n, màu vàng.ơD. gà mái lông tr n, màu xám ng gàỷ ệmái lông tr n, màu vàng.ơ 37,5% gà tr ng lông c, màu xám 12,5% gà tr ng lông c, màu vàng 15% gà mái lông c, màu xámọ3,75% gà mái lông tr n, màu xám ơ21,25% gà mái lông tr n, màu vàng1 0% gà mái lông c, màu vàng P: XX c, xám XY c, xám ọF1 tr và xu hi không 2ọ ềgi (tr (aa) ch có con mái có) gen Aớ ớ(s c) (tr n) trên nst gi tính Xọ ớ→ AX AY+ xám vàng 16 giao P: gen BbDd (2 gen PLĐL)Q/u: B-D- xám B-dd, bbD-, bbdd: vàngVà vì xu hi không gi trongỉ ớ2 gen này trên NST gi tính X.ớB. đúng.V P: XX c, xám (Xậ ABX abDd XY c,ọxám (X ABYDd) F1 XY aaB-D- aBY.D- 0,0375 aBY 0,0375/0,75 0,05 0,1X aB 0,5Y Kgen P: ABX abDd (f 20%) ABYDdN cho gà tr ng Xế ABX abDd (f 20%) X abYddT mái Xỉ ABY D- 0,4.0,5.1/2 10% CH B.Ọ30Xét cá th thu loài th ng tính khácể ưỡnhau: Cá th th nh có ki gen AabbDd, cá thể ểth hai có ki gen HhMmEe. Cho các phát bi sauứ ểđây :I. ng ph ng pháp nuôi ph riêng rằ ươ ẽc ng cá th thu đa là 12 dòng thu nủ ượ ầch ng các genủ AabbDd, HhMmEe (thu loài khácộnhau)F1 đúng. Loài dòng thu nạ ượ Loài dòng thu nạ ượ ầII đúng. Ph ng pháp nuôi cây mô:ươ