Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC 12

7b704286578450d8303df237530099e4
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 3 2018 lúc 2:36:41 | Update: 1 tháng 6 lúc 22:51:55 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 490 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang TỔNG HỢP CÂU HỎI LÍ THUYẾT LẦN Câu 1: Cho dãy chuyển hóa sau: Tên gọi của và lần lượt là: A. axetilen và etylen glicol. B. etan và etanal C. etilen và ancol etylic. D. axetilen và ancol etylic. Câu 2: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. 2KNO3 2KNO2 O2 B. NaHCO3 NaOH CO2 C. NH4NO2 N2 2H2O D. NH4Cl NH3 HCl Câu 4: Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4. (b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit. (c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm. (d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 5: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II) A. HNO3 đặc, nóng, dư. B. CuSO4. C. H2SO4 đặc, nóng, dư. D. MgSO4. Câu 6: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm hai muối và chất rắn gồm hai kim loại. Hai muối trong và hai kim loại trong lần lượt là: A. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag. B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe. C. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu. D. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag. Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, lần lượt là: A. NaNO3, KNO3. B. Cu(NO3)2, NaNO3. C. KMnO4, NaNO3. D. CaCO3, NaNO3. Câu 8: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch là A. 6. B. 7. C. 5. D. 4. Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH nhiệt độ thường. (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư). (c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư). (d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 10: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là A. 9. B. 8. C. 5. D. 4. Câu 11: Cho dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả dung dịch trên là A. NH3. B. BaCl2. C. NaNO3. D. KOH. Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A. điện phân nước B. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng D. nhiệt phân Cu(NO3)2 Câu 13: Cho các phản ứng: (1) O3 dung dịch KI (2) F2 H2O 2oo3 4H O2Pd PbCO ,t SO ,taC Z   C 0t 0t 0t 0t 0tCâu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang (3) MnO2 HCl đặc (4) Cl2 dung dịch H2S Các phản ứng tạo ra đơn chất là: A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4) Câu 14: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là A. 2-metylbut-1-en. B. 2-metylbut-2-en. C. 3-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en. Câu 15: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt: A. dùng khí H2 nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư) B. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng. C. dùng khí CO nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư) D. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4. (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3. (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2. (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 17: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. B. C. D. Câu 18: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna? A. 2–metylbuta–1,3–đien. B. Penta–1,3–đien. C. But–2–en. D. Buta–1,3–đien. Câu 19: Cho các phản ứng sau: a) FeO HNO3 (đặc, nóng) b) FeS H2SO4 (đặc, nóng) c) Al2O3 HNO3 (đặc, nóng) d) Cu dung dịch FeCl3→ e) CH3CHO H2 f) glucozơ AgNO3/NH3 g) C2H4 Br2→ h) glixerol (glixerin) Cu(OH)2→ Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là: A. a, b, d, e, f, B. a, b, c, d, e, C. a, b, c, d, e, D. a, b, d, e, f, Câu 20: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. nhường 12 electron B. nhận 12 electron C. nhận 13 electron D. nhường 13 electron Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, khí được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây? A. CH3COONa (r) NaOH (r) CH4 (k) Na2CO3. B. Cu 4HNO3 (đặc) Cu(NO3)2 2NO2 (k) 2H2O. C. 2Al 2NaOH 2H2O 2NaAlO2 3H2. D. C2H5OH C2H4 (k) H2O. Câu 22: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì? A. Màu vàng. B. Màu đỏ thẫm. C. Màu xanh lục. D. Màu da cam. Câu 23: Cho mol triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được mol glixerol, mol natri panmitat và mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai? A. Phân tử có liên kết π. B. Có đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. C. mol làm mất màu tối đa mol Br2 trong dung dịch. D. Công thức phân tử chất là C52H96O6. 0t Ni 0CaO, C 024H SO ñaëc, 170 CCâu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang Câu 24: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? A. poliacrilonitrin. B. poli(metyl metacrylat). C. polistiren. D. poli(etylen terephtalat). Câu 25: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là: A. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3. B. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl. C. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3. D. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl. Câu 26: Cho glixerin trioleat (triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là A. B. C. D. Câu 27: Có dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. B. C. D. Câu 28: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra A. sự khử ion Cl- B. sự oxi hoá ion Cl- C. sự oxi hoá ion Na+ D. sự khử ion Na+ Câu 29: Cho các phản ứng sau: H2S O2 (dư)Khí H2O NH3 O2 Khí H2O NH4HCO3 HCl loãng Khí NH4Cl H2O Các khí X, Y, thu được lần lượt là: A. SO3, NO, NH3 B. SO2, N2, NH3 C. SO2, NO, CO2 D. SO3, N2, CO2 Câu 30: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là: A. MgO, Na, Ba. B. CuO, Al, Mg. C. Zn, Cu, Fe. D. Zn, Ni, Sn. Câu 31: Có dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau điều kiện thường: (a) Sục khí vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là A. B. C. D. Câu 33: Ion X2+ có cấu hình electron trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố là A. Ne (Z 10). B. Mg (Z 12). C. Na (Z 11). D. (Z 8). Câu 34: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một? A. CH3NHCH3. B. (CH3)3N. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3. Câu 35: Cho các phản ứng sau: (a) H2O (hơi) (b) Si dung dịch NaOH (c) FeO CO (d) O3 Ag (e) Cu(NO3)2 (f) KMnO4 Số phản ứng sinh ra đơn chất là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 36: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng 0t 0850 C, Pt 2SO 0t 0t 0t 0tCâu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng X, Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam Nước brom Kết tủa trắng X, Y, Z, lần lượt là: A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin. B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin. C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin. Câu 38: Hợp chất hữu cơ (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol tham gia phản ứng và chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức cấu tạo thu gọn của là A. C6H5CH(OH)2 B. CH3OC6H4OH C. HOC6H4CH2OH D. CH3C6H3(OH)2 Câu 39: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. xà phòng hóa. D. thủy phân. Câu 40: Cho dãy các ion Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Fe2+ B. Sn2+ C. Cu2+ D. Ni2+ Câu 41: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Na. B. Mg. C. Cu. D. Al. Câu 42: là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag) A. Fe, Cu B. Mg, Ag C. Ag, Mg D. Cu, Fe Câu 43: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. H2O B. HCl C. NH4Cl D. NH3 Câu 44: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. Ba B. Fe C. Na D. Câu 45: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là A. Zn, Ag. B. Cu, Ag. C. Fe, Cu. D. Fe, Ag. Câu 46: Cho cân bằng hoá học: 2SO2(k) O2(k) 2SO3(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2 C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3 Câu 47: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl. Câu 48: Anion và cation đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA B. có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA C. có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA D. có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Câu 49: Phát biểu đúng là: A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic. B. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol. C. Phenol phản ứng được với nước brom. D. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3. Câu 50: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang C3H4O2 NaOH H2SO4 loãng Biết và đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, tương ứng là: A. HCHO, CH3CHO B. HCHO, HCOOH C. CH3CHO, HCOOH D. HCOONa, CH3CHO Câu 51: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm hiđroxyl? A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan. B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic. D. Thực hiện phản ứng tráng bạc. Câu 52: Phát biểu không đúng là: A. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon. B. Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo nhiệt độ thường. C. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất. D. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc 12000C trong lò điện. Câu 53: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là A. HNO3 B. Fe(NO3)2 C. Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)3 Câu 54: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách A. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn C. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng D. điện phân nóng chảy NaCl Câu 55: Cho các phản ứng hóa học sau: (a) O2 SO2. (b) 3F2 SF6. (c) Hg HgS (d) 6HNO3 (đ) H2SO4 6NO2 2H2O Số phản ứng trong đó thể hiện tính khử là A. B. C. D. Câu 56: nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit? A. H2S và N2. B. CO2 và O2. C. SO2 và NO2. D. NH3 và HCl. Câu 57: Hai hợp chất hữu cơ và có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn điều kiện thường. Chất phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất có phản ứng trùng ngưng. Các chất và lần lượt là A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic. C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. D. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic. Câu 58: Cho các phản ứng: Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là A. 3. B. 5. C. 2. D. 6. Câu 59: Cho mol este (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của là ot ot ot 0024tt2 424(a) Sn HCl(l) (b) Fe SO (l)(c) MnO HCl (đ) (d) Cu SO (đ)(e) Al SO (l)    4 (g) FeSO KMnO SOCâu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang A. 4. B. 3. C. 2. D. 6. Câu 60: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là A. dung dịch NaOH đặc. B. dung dịch H2SO4 đậm đặc. C. Na2SO3 khan. D. CaO. Câu 61: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là A. B. C. D. Câu 62: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng. B. Urê có công thức là (NH2)2CO. C. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2. D. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Câu 63: Trong phòng thí nghiệm, khí được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước theo hình vẽ bên. Phản ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này? A. B. C. D. Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân NaCl nóng chảy. (b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ). (c) Cho mẩu vào dung dịch AlCl3. (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (e) Cho Ag vào dung dịch HCl. (g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4. Số thí nghiệm thu được chất khí là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 65: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. HCl B. NaHCO3 C. H2SO4 D. Na2CO3 Câu 66: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn? A. Ancol etylic. B. Metyl fomat. C. Axit axetic. D. Anđehit axetic. Câu 67: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Cồn. D. Xút. Câu 68: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 C. H2S, O2, nước Br2 D. dung dịch KOH, CaO, nước Br2 Câu 69: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng hợp chất. C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần. D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. Câu 70: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n+3N (n 1) B. CnH2n+1N (n 2) C. CnH2n-5N (n 6) D. CnH2n-1N (n 2) Câu 71: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.  oCaO, t3 (r) (r) 4(k) 3CH COONa NaOH CH Na CO  ot3 2(k)2KClO 2KCl 3O  2 2(k)Zn 2HCl ZnCl  ot(r) (®Æc) (k) 4NaCl SO HCl NaHSO 2342+ 2+Ca Mg HCO Cl SO Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của là A. C2H6O2. B. C2H6O. C. C3H8O2. D. C4H10O2. Câu 73: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. P, N, O, B. P, N, F, C. N, P, O, D. N, P, F, Câu 74: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. B. C. D. Câu 75: Để nhận ra ion trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với A. kim loại Cu. B. dung dịch H2SO4 loãng. C. kim loại Cu và dung dịch Na2SO4. D. kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng. Câu 76: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. ancol. B. amin. C. anđehit. D. xeton. Câu 77: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enang B. Tơ visco và tơ nilon-6,6 C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron D. Tơ visco và tơ axetat Câu 78: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. C. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc -amino axit. D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. Câu 79: trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na(Z 11) là A. 1s22s22p43s1. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p53s2. Câu 80: Cho các chất sau: etyl fomat, anilin, glucozơ, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 81: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. B. C. D. Câu 82: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A. (T), (Y), (X), (Z). B. (X), (Z), (T), (Y). C. (Y), (T), (Z), (X). D. (Y), (T), (X), (Z). Câu 83: Chất (có M=60 và chứa C, H, O). Chất phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của là A. axit fomic B. metyl fomat C. axit axetic D. ancol propylic Câu 84: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A. B. C. D. Câu 85: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: (3,98); (3,44); (2,55); (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion A. H2O. B. CH4. C. NaF. D. CO2. Câu 86: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa? A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3. B. Đốt lá sắt trong khí Cl2. C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng. 3NO 34Al NH Br OH 344Mg SO PO 3234H Fe NO SO 3Ag Na NO Cl Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4. Câu 87: Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng. (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 88: Cho các phương trình phản ứng sau: (a) Fe 2HCl FeCl2 H2. (b) Fe3O4 4H2SO4 Fe2(SO4)3 FeSO4 4H2O. (c) 2KMnO4 16HCl 2KCl 2MnCl2 5Cl2 8H2O. (d) FeS H2SO4 FeSO4 H2S. (e) 2Al 3H2SO4 Al2(SO4)3 3H2. Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 89: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là A. etanal B. axit etanoic. C. etan D. etanol. Câu 90: Cho các hợp chất hữu cơ: (1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức. Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là: A. (3), (5), (6), (8), (9). B. (3), (4), (6), (7), (10). C. (1), (3), (5), (6), (8). D. (2), (3), (5), (7), (9). Câu 91: Cho cân bằng: 2SO2(k) O2(k) 2SO3(k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là: A. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. B. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. C. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. D. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. Câu 92: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện? A. CO CuO Cu CO2. B. Mg FeSO4 MgSO4 Fe. C. 2Al2O3 4Al 3O2. D. CuCl2 Cu Cl2. Câu 93: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch A. CuCl2. B. NaCl. C. H2SO4. D. Ca(OH)2. Câu 94: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Zn2+. Câu 95: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất là A. H2SO4. B. HNO3. C. HCl. D. CuSO4. Câu 96: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ. B. Fructozơ không có phản ứng tráng bạc. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân. Câu 97: Thực hiện các thí nghiệm sau nhiệt độ thường: (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. ot đpnc đpddCâu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. B. C. D. Câu 98: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là A. NO2. B. CO2. C. SO2. D. N2O. Câu 99: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh. (b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím. (c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc. (d) Nguyên tử của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử trong benzen. (e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 100: Hiđrocacbon không làm mất màu dung dịch brom nhiệt độ thường. Tên gọi của là A. xiclohexan. B. xiclopropan. C. stiren. D. etilen. Câu 101: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 102: Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: Thí nghiệm đó là: A. Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3. B. Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu. C. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn. D. Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7. Câu 103: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Ca. B. K. C. Mg. D. Cu. Câu 104: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư (e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. B. C. D. Câu 105: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. D. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Trang 10 Câu 106: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau (a) 2H2SO4  2SO2 CO2 2H2O (b) H2SO4 Fe(OH)2  FeSO4 2H2O (c) 4H2SO4 2FeO  Fe2(SO4)3 SO2 4H2O (d) 6H2SO4 2Fe  Fe2(SO4)3 3SO2 6H2O Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là A. (a). B. (b). C. (d). D. (c). Câu 107: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 108: Cho các phát biểu sau: (a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại. (b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. (c) Các kim loại Mg, và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. (d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 109: Cho chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 110: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. B. C. D. Câu 111: Hiđrat hóa anken chỉ tạo thành ancol. Hai anken đó là A. propen và but-2-en B. eten và but-2-en C. 2-metylpropen và but-1-en D. eten và but-1-en Câu 112: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 điều kiện thường? A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B. Glucozơ, glixerol và saccarozơ. C. Glucozơ, glixerol và metyl axetat. D. Glixerol, glucozơ và etyl axetat. Câu 113: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối? A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat). C. CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3. D. CH3OOC–COOCH3. Câu 114: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường): (a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua. (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat. (c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua. (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 115: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là A. FeS2. B. FeCO3. C. Fe2O3. D. Fe3O4. Câu 116: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch. B. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. C. Kim loại cứng nhất là Cr. D. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH. Câu 117: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố thuộc A. chu kì 4, nhóm IIA. B. chu kì 4, nhóm VIIIA. C. chu kì 4, nhóm VIIIB. D. chu kì 3, nhóm VIB. Câu 118: Cho dãy chuyển hóa sau: CrO3 YZ Các chất X, Y, lần lượt là dd NaOH dö 4FeSO SO loaõng dö dd NaOH dö