GIAI CHI TIET CHUYEN TRAN PHU
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
200 GI CHI TI CH 100KÊ ƠĐT: 0947693935ZALO: 0935259702Đ thi th THPT QG tr ng THPT Chuyên Tr Phú- Phòng 2ề ườ ầCâu 1: Các oxi hóa tr ng crom là:ố ủA. +2; +4; +6 B. +1; +2; +4; +6 C. +3; +4; +6 D. +2; +3; +6Câu 2: mu sinh lí sát trùng, th ng trong có ng đướ ươ ộA. 0,9% B. 1% C. 1% D. 5%Câu 3: Trong công nghi p, ng ta th ng đi ch Nệ ườ ườ ế2 từA. amoni nitrat. B. không khí. C. axit nitric. D. amoniac.Câu 4: Ch không th phân trong môi tr ng axit làủ ườA. tinh t.ộ B. glucozo. C. saccarozo. D. xenlulozo.Câu 5: Th phân este nào sau đây không thu ph có ph ng tráng c?ủ ượ ạA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. HCOOCH3 D. HCOOCH=CH2Câu 6: Ch không đi làấ ượA. KCl n, khan.ắ B. NaOH nóng ch y.ảC. CaCl2 nóng ch y.ả D. HBr hòa tan trong c.ướCâu 7: Dãy kim lo th ng trong axit HNOạ ộ3 c, ngu là:ặ ộA. Fe, Al, Cu. B. Fe, Al, Ag. C. Fe, Zn, Cr. D. Fe, Al, Cr.Câu 8: olime đi ch ng ph ng trùng làượ ợA. nilon-6,6. B. poli(etylen-terephtalat).C. xenlulozo triaxetat. D. polietilen.Câu 9: ng có ch nhi các ion:ướ ềA. +, Na +.B. Zn 2+, Al 3+. C. Cu 2+, Fe 2+. D. Ca 2+, Mg 2+.Câu 10: Trong các kim lo sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim lo có đi nh ởđi ki th ng làề ườA. Al. B. Au. C. Ag. D. Cu.Câu 11: Ch nào sau đây là hiđrocacbon?ấA. C2 H5 NH2 B. CH3 COOH. C. C2 H5 OH. D. C2 H6 .Câu 12: Tên qu ng ch FeCOủ ứ3 Fe2 O3 Fe3 O4 FeS2 là:ầ ượA. hematit, pirit, manhetit, xiđerit. B. xiđerit, manhetit, pirit, hematit.C. pirit, hematit, manhetit, xiđerit. D. xiđerit, hematit, manhetit, pirit.1Câu 13: Cho các ch sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, metylấmetacrylat. ch làm nh màu brom đi ki th ng làố ướ ườA. B. C. D. 4Câu 14: Các dung ch riêng bi t: Naị ệ2 CO3 BaCl2 FeCl2 H2 SO4 NaOH đánh ng uượ ẫnhiên (1), (2), (3), (4), (5). Ti hành thí nghi m, qu ghi trong ng sau:ế ảDung chị (1) (2) (4) (5)(1) Khí thoát ra Có aế ủ(2) Khí thoát ra Có aế Có aế ủ(4) Có aế Có aế ủ(5) Có aế ủCác dung ch (1), (3), (5) là:ị ượA. H2 SO4 FeCl2 BaCl2 B. Na2 CO3 NaOH, BaCl2 .C. H2 SO4 NaOH, FeCl2 D. Na2 CO3 FeCl2 BaCl2 .Câu 15: Cho ph ng:ơ ứ(1) (C5 H8 O2 NaOH X1 (mu i) Xố2(2) (C5 H8 O2 NaOH Y1 (mu i) Yố2Bi Xế1 và Y1 có cùng nguyên cacbon; Xố ử1 có ph ng brom, còn Yả ướ1 thìkhông. X2 và Y2 có tính ch hóa gi ng nhau làấ ốA. kh Hị ở2 (t o, Ni).B. oxi hóa Oị ở2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.C. tác ng Na.ụ ượ ớD. tác ng dung ch AgNOụ ượ ị3 /NH3 (t o).Câu 16: Ti hành thí nghi nh hình :ế ẽBan trong ch vôi trong. COầ ướ ừ2 vào cho sángố ộc bóng đèn thay nh th nào?ủ ếA. Gi sáng tăng n.ả B. Tăng gi t.ầ ắC. Tăng n.ầ D. Gi t.ả ắCâu 17: Khi cháy than đá, thu khí trong đó có khí (không màu, khôngố ượ ợmùi, c). Khí làộ2A. CO2. B. SO2. C. CO. D. NO2.Câu 18: Dung ch có ch 0,3 mol Naị +; 0,1 mol Ba 2+; 0,05 mol Mg 2+; 0,2 mol Cl và xmol NO3 -. Cô dung ch thu gam ch khan. Giá tr làạ ượ ủA. 44,4. B. 48,9. C. 68,6. D. 53,7.Câu 19: Phát bi nào sau đây không đúng?A. cháy mol triolein thu mol COố ượ2 và mol H2 O, trong đó b-c=6a.B. Etyl fomat làm màu dung ch brom và có ph ng tráng c.ấ ướ ạC. cháy hoàn toàn metyl axetat và etyl axetat luôn thu mol COố ượ ố2b ng mol Hằ ố2 O.D. Tripanmitin, tristearin là ch đi ki th ng.ề ườCâu 20: Có các ch sau: Naấ2 O, NaCl, Na2 CO3 NaNO3 Na2 SO4 Có bao nhiêu ch màấb ng ph ng có th ra NaOH?ằ ạA. B. C. D. 5Câu 21: Ti hành thí nghi các ch X, Y, Z, T, qu trình bày trong ngế ượ ảd đây:ướX TN bromướ Không màuấ màuấ Không màuấN cướ Tách pớ Tách pớ Dung ch ng nh tị ấDung chịAgNO3 /NH3 Không có aế Có tểt aủ Có aể Không có aế ủX, Y, Z, là:ầ ượA. axit aminoaxetic, glucozo, fructozo, etyl axetat.B. etyl axetat, glucozo, axit aminoaxetic, fructozo.C. etyl axetat, glucozo, fructozo, axit aminoaxetic.D. etyl axetat, fructozo, glucozo, axit aminoaxetic.Câu 22: Cho dãy các ch t: Hấ2 NCH2 COOH, H2 NCH2 CONHCH(CH3 )COOH,CH3 COONH3 C2 H5 C6 H5 NH2 CH3 COOH. ch trong dãy ph ng dung chố ượ ịNaOH và HCl làA. B. C. D. 4Câu 23: Cho tác ng dung ch Hắ ị2 SO4 loãng thu lít khí Hượ2 (đktc), dungd ch thu cho bay tinh th FeSOị ượ ượ ể4 .7H2 có kh ng là 55,6 gam. Th tíchố ượ ểkhí H2 (đktc) gi phóng làượ ảA. 4,48 lít. B. 8,19 lít. C. 7,33 lít. D. 6,23 lít.3Câu 24: Cho gam glucozo tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 /NH3 thu 86,4ượgam Ag. lên men hoàn toàn gam glucozo cho khí COế ồ2 thu th vàoượ ụn vôi trong thì ng thu làướ ượ ượA. 60 gam. B. 40 gam. C. 80 gam. D. 20 gam.Câu 25: 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 mol dung ch mỗ ồAgNO3 và Cu(NO3 )2 Sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu 20 gam ch vàả ượ ắdung ch E. Cho dung ch NaOH vào dung ch E, và nung ngoài khôngị ủkhí kh ng không i, thu 8,4 gam oxit. ng mol/l aế ượ ượ ủAgNO3 và Cu(NO3 )2 làầ ượA. 0,12M và 0,3M. B. 0,24M và 0,5M. C. 0,24M và 0,6M. D. 0,12M và 0,36M.Câu 26: Cho 16,6 gam metyl fomat và phenyl axetat (t mol ng ngỗ ươ ứ1:2) tác ng hoàn toàn 200 ml dung ch NaOH 1,5M thu dung ch Y. Cô nụ ượ ạdung ch thu gam ch khan. Giá tr làị ượ ủA. 28,6 B. 25,2 C. 23,2 D. 11,6Câu 27: etilen và hiđro có kh so hiđro là 4,25. qua Ni nungỗ ẫnóng (hi su 75%). kh so hiđro làượ ớA. 5,52 B. 6,20 C. 5,23 D. 5,80Câu 28: có công th Cứ4 H14 O3 N2 Khi cho tác ng dung ch NaOH thì thu cụ ượh khí đi ki th ng và có kh năng làm xanh quỳ tím m. Sỗ ườ ốcông th phù làứ ủA. B. C. D. 2Câu 29: Hòa tan 0,54 gam Al trong 70 ml dung ch HCl 1M, thu dung ch X.ế ượ ịCho 75 ml dung ch NaOH 1M vào X, sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu mị ượgam a. Giá tr làế ủA. 0,78. B. 1,17. C. 1,56. D. 0,29.Câu 30: Cho gam Ba, BaO, Ba(OH)ỗ ồ2 có cùng mol vào c, thu cố ướ ượ500 ml dung ch và mol Hị2 th 3,6a mol COấ ừ2 vào 500 ml dung ch Y, tị ếqu thí nghi bi di ng th sau:ả ượ 4A. 46,10. B. 32,27. C. 36,88. D. 41,49.Câu 31: Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam vào dung ch HClỗ ịv thu 3,248 lít khí (đktc) và dung ch Y. Trong có 12,35 gam MgClừ ượ ị2 và mgam CaCl2 Giá tr làị ủA. 19,98. B. 33,3. C. 13,32. D. 15,54.Câu 32: Hòa tan 20 gam Cu và các oxit (trong oxiế ợchi 16,8% kh ng) dung ch ch mol HCl và 0,2 molế ượ ứHNO3 thu 1,344 lít NO (đktc) là ph kh duy nh và dung ch Y. Cho dungượ ịd ch tác ng ng AgNOị ượ3 thu gam và dung ch Z.ừ ượ ịCho tác ng ng dung ch NaOH, a, nung kh ngụ ượ ượkhông thu 22,4 gam ch n. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làổ ượ ủA. 76,81. B. 70,33. C. 78,97. D. 83,29.Câu 33: gam Al và Feấ ộ2 O3 đem ph ng nhi nhôm. ngu nả ảph sau đó chia thành hai ph không nhau. Ph cho tác ng dung chẩ ịNaOH thu 8,96 lít khí Hư ượ2 (đktc) và ph không tan có kh ng ng 44,8%ầ ượ ằkh ng ph 1. Ph hòa tan hoàn toàn trong dung ch HCl thu 2,688 lít Hố ượ ượ2(đktc). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA. 57,5. B. 50,54. C. 83,21. D. 53,2.Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn gam este no, ch c, ch ng 26 gamộ ằdung ch MOH 28% (M là kim lo ki m). Cô sau ph ng thu 24,72ị ượgam ch ng và 10,08 gam ch khan Y. cháy hoàn toàn Y, thu COấ ượ2 H2 Ovà 8,97 gam mu cacbonat khan. khác, cho tác ng Na thu 12,768 lítố ượkhí H2 (đktc). Ph trăm kh ng mu trong có giá tr ượ nh tầ iớ A. 85,0 B. 85,5 C. 84,0 D. 83,05Câu 35: Cho Cuỗ ồ2 và FeS2 tác ng dung ch ch 0,52 mol HNOụ ứ3 ,thu dung ch (không ch NHượ ứ4 +) và khí NO và 0,3 mol NOỗ ồ2 tácểd ng các ch trong dùng 260 ml dung ch NaOH 1M, sau ph ng tụ ết nung trong không khí kh ng không thu 6,4 gam ch n. ng kh iủ ượ ượ ốl ng ch tan có trong dung ch ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 21,0 B. 19,0 C. 18,0 D. 20,0Câu 36: cháy este ch ch (đ axit cacboxylic no, đa ch c, phân tố ượ ửX không có quá liên π) thu ng th tích COế ượ ể2 và H2 5/3 th tích Oấ ể2c dùng. 21,6 gam tác ng hoàn toàn 400 ml dung ch NaOH 1M, cô nầ ạdung ch sau ph ng thu gam ch n. Gi tr nh làị ượ ủA. 28,0. B. 24,8. C. 24,1. D. 26,2.Câu 37: Naỗ ồ2 SO3 CuO, CuCO3 ,. Hòa tan gam trong dungỗ ợd ch HCl 1M và Hị ợ2 SO4 0,5M thu dung ch ch (m+8,475) gamừ ượ ứch tan mu clorua và sunfat trung hòa; 5,6 lít khí (đktc) có kh so iấ ớhidro là 27,6. Đi phân dung ch đi tr màng ngăn khi ng Cuệ ượ 2+còn ng 6% ng Cuạ ượ 2+ trong dung ch thì ng thu dung ch Z. Choị ượ ị0,14m gam Fe vào dung ch khi ph ng thúc thu mị ượ1 gam ch n. Giáấ ắtr mị ủ1 làA. 4,9216. B. 4,5118. C. 4,6048. D. 4,7224.Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 5,22 gam Mg, MgO, Mg(OH)ỗ ồ2 MgCO3 ,Mg(NO3 )2 ng ng 0,26 mol HNOằ ượ ủ3 Sau khi ph ng thúc thu cả ượdung ch và 0,448 lít khí Nị ồ2 và CO2 Dung ch ph ng iị ớ250 ml dung ch NaOH 1M, sau ph ng thu 6,96 gam màu tr ng. Ph nị ượ ầtrăm theo kh ng Mg(OH)ố ượ ủ2 trong nh làỗ ấA. 44,44% B. 22,22% C. 11,11% D. 33,33%Câu 39: Cho ch hai peptit và hai amino axit no, ch 1ỗ ứnhóm –COOH và nhóm –NH2 ng nguyên và là 14. Trong ho Qổ ặđ có liên peptit không nh 4. 0,25 mol tác ng hoàn toàn KOHề ớ(đun nóng) thì th có 1,65 mol KOH ph ng và thu gam mu i. khác, tấ ượ ốcháy hoàn toàn 54,525 gam cho ph th hoàn toàn vào bình ch Ba(OH)ồ ứ2d th kh ng bình tăng 120,375 gam. Giá tr làư ượ ủA. 187,25. B. 196,95. C. 226,65. D. 213,75.Câu 40: Đun nóng gam glyxin và alanin thu mỗ ượ1 gam Yỗ ợg các đipepetit ch đun nóng 2m gam trên thu mồ ượ2 gam Zỗ ợ6g các tripeptit ch cháy hoàn toàn mồ ố1 gam thu 0,72 mol Hượ2 O; tế ốcháy hoàn toàn m2 gam thì thu 1,34 mol Hượ2 O. Giá tr làị ủA. 24,18 gam B. 24,60 gam C. 24,74 gam D. 24,46 gamĐáp án1-D 2-A 3-B 4-B 5-A 6-A 7-D 8-D 9-D 10-C11-D 12-D 13-B 14-C 15-B 16-A 17-C 18-D 19-A 20-B21-C 22-B 23-A 24-C 25-A 26-B 27-C 28-A 29-B 30-C31-D 32-C 33-A 34-D 35-B 36-D 37-C 38-C 39-B 40-AL GI CHI TI TỜ ÊCâu 13: Đáp án BG m: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, metyl metacrylat.ồCâu 14: Đáp án C(1) H2 SO4 (2) Na2 CO3 (3) NaOH; (4) BaCl2 (5) FeCl2Câu 15: Đáp án BDo X1 và Y1 có cùng mà Xố1 có ph ng brom còn Yả ướ1 không ph ngả ứ=> X1 có ch liên đôi, Yứ ế1 không ch liên đôiứ ếX: CH2 =CHCOOCH2 -CH3Y: CH3 -CH2 COOCH=CH2X1 CH2 =CHCOONaY1 CH3 -CH2 COONaX2 CH3 -CH2 -OHY2 CH3 CHOCâu 16: Đáp án A+ Khi CO2 vào thì ban vôi trong so COầ ướ ớ2 nên ion Ca 2+ vì tầ ết thành CaCOủ3=> ng ion trong dung ch gi 0ượ ề+ Khi CO2 thì hòa tan, thành ion Caư 2+ và HCO3 -=> ng ion tăng nượ ầV đèn có sáng gi sáng tăng n.ậ ầCâu 17: Đáp án CCâu 18: Đáp án DBTĐT: nNO3 nNa 2nBa 2+ 2nMg 2+ nCl 0,3.1+0,1.2+0,05.2-0,2.1=0,4 molm mu iố mNa mBa 2+ mMg 2+ mCl mNO3 7= 0,3.23+0,1.137+0,05.24+0,2.35,5+0,4.62 53,7 gamCâu 19: Đáp án ACâu 20: Đáp án BG m: Naồ2 O, NaCl (ph ng đi phân dung ch có màng ngăn), Naả ị2 CO3 Na2 SO4Câu 21: Đáp án CX ko tan trong => lo Aướ ạY làm màu brom => lo Dấ ướ ạZ tác ng dung ch AgNO3/NH3 có => Đáp án Cụ ủCâu 22: Đáp án BG m: Hồ2 NCH2 COOH, H2 NCH2 CONHCH(CH3 )COOH, CH3 COONH3 C2 H5Câu 23: Đáp án ABTNT Fe: nFe nFeSO4 .7H2 55,6/278 0,2 mol => nH2 0,2 mol => 0,2.22,4 =4,48 lítCâu 24: Đáp án CnAg 2nglucozonCO2 2nglucozo=> nCO2 nAg 0,8 mol nCaCO3mCaCO3 0,8.100 80 gamCâu 25: Đáp án A+ Th ph ng:ứ ứMg, FeAgNO3 Cu(NO3 )2+ Do khi cho dung ch NaOH vào dung ch E, và nung ngoài không khíị ủđ kh ng không i, thu oxit nên AgNOế ượ ợ3 và Cu(NO3 )2 ph ng t, Mgả ếh t.ếG mol AgNOọ ố3 và Cu(NO3 )2 là x, y.ầ ượ+ oxit: Fe2 O3 và MgO (0,15) => mFe2 O3 8,4-0,15.40 2,4 gam => nFe2 O3 0,015 mol=> nFe 0,015.2 0,03 molư+ Kh ng ch Z: mZ mFe mAg mCu => 0,07.56 108x 64y 20 (1)ố ượ ư+ BT e: 2nMg 2nFe =ư nAg 2nCu => 2.0,15 2.0,03 x+2y (2)Gi (1) và (2) => 0,06; 0,15ảN ng AgNOồ ộ3 và Cu(NO3 )2 ban là 0,12M và 0,3MầCâu 26: Đáp án BĐ mol HCOOCHặ3 và CH3 COOC6 H5 là x, y8x/y 1/260x+136y 16,6Gi 0,05; 0,1ả ượnNaOH 0,3 molHCOOCH3 NaOH HCOONa CH3 OH0,05 0,05 0,05CH3 COOC6 H5 2NaOH CH3 COONa C6 H5 ONa H2 O0,1 0,2 0,1 0,1Ch m: HCOONa (0,05 mol), CHấ ồ3 COONa (0,1 mol), C6 H5 ONa (0,1 mol) và NaOHd (0,3–0,05–0,2=0,05 mol)ưm ch 0,05.68+0,1.82+0,1.116+0,05.40 25,2 gamấ ắCâu 27: Đáp án C2 22 4C HH Hn M8, 1n 28 8, --= =- Gi có mol etilen và mol Hả ầ2 Hi su tính theo etilenệ ấnH2 etilen 1.75/100 0,75 molư ưnY nX nH2 0,75 =3,25 molưBTKL: mX mY => nX .MX nY .MY => 4.8,5 3,25.MY => MY 136/13 => dY/H2 5,23.Câu 28: Đáp án ACh có các amin sau th khí đi ki th ng: CHỉ ườ3 NH2 CH3 -NH-CH3 (CH3 )3 vàC2 H5 NH2V các công th th mãn là:ậ ỏ(NH4 )CO3 NH(CH3 )3 (CH3 NH3 )CO3 (NH3 CH2 CH3 và (CH3 NH3 )CO3 NH2 (CH3 )2Câu 29: Đáp án BnAl 0,02 molnHCl 0,07 molnNaOH 0,075 molAl 3HCl AlCl3 1,5H2Bđ: 0,02 0,07 :ư 0,02 0,06 0,02Sau: 0,01 0,02V dung ch m: Alậ 3+ (0,02 mol) và (0,01 mol)ưKhi cho 0,075 mol NaOH vào dd X:9H OH H2 O0,01 0,01Al 3+ 3OH Al(OH)30,02 0,06 0,02Al(OH)3 OH AlO2 2H2 O0,005←0,005V kh ng Al(OH)ậ ượ3 (0,02-0,005).78 1,17 gamCâu 30: Đáp án CnH2 nBa nBaO nBa(OH)2 => Ba(OH)2 sau 3a molưT nCOạ2 3,6a mol:BaCO3 0,192 molBa(HCO3 )2 3a-0,192BTNT C: 0,192+2(3a-0,192) 3,6a => 0,08 molm 0,08.137+0,08.153+0,08.171 36,88 gamCâu 31: Đáp án DnH2 0,145 molnMgCl2 12,35/95 0,13 molQuy ban thành: Mg (0,13 mol), Ca (x mol), (y mol).ổ ầ+ Ta có: 0,13.24 40x 16y 10,72 (1)+ BT e: 2nMg 2nCa 2nO 2nH20,13.2 2x 2y 0,145.2 (2)Gi (1) và (2) => 0,14; 0,125ảmCaCl2 0,14.111 15,54 gamCâu 32: Đáp án CO16, 8mO 20. 3, 36 gam 0, 21mol100= =()()3322NaOHAgNO vd23HCl:b2 3HNO :0,23Cu xCuO xCu xCu 22, gamddY Fe Fe 0, zFe z20gamX Fe zFe zKet tua ?O 0, 21NO 0, 06+++++++++ìììììï ïï¾¾ ¾®ïìïí í¾¾ ¾¾® ++ï íïïîî+ ¾¾ ¾®í íï ï=ï ïîîîïî()()Xm 64x 56 0, 21.16 20x 0,12BTe 2x 2y 3z 0, 21.2 0, 06.3 0,12z 0, 0480 160.0, 5. 22, 4= =ì=ìïï+ =í íï ï=+ =îî10

