Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Giai chi tiet Chuyen de phan ung OXY HOA KHU LTDH 2018

c58819f0fa1615b318f89a94f4ae884f
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 3 tháng 5 2018 lúc 7:42:10 | Update: 2 giờ trước (16:06:44) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 547 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CHUYEÂN ÑEÀ 2: PÖ OXI HOÙA-KHÖÛ 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] GIÁO KHOA CÂU (CĐ 2011): Cho các chất KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là: A. B. C. D. CÂU (CĐ 2011): Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven. A. HCHO. B. H2S. C. CO2. D. SO2. CÂU (CĐ 2009): Chất khí tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí là A. NH3 B. O3 C. SO2 D. CO2 CÂU (ĐH 2012): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2? A. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom. B. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. C. O2, nước brom, dung dịch KMnO4. D. H2S, O2, nước brom. CÂU (CĐ 2007): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. H2S, O2, nước Br2. B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 CÂU (ĐH 2007): Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3. CÂU (CĐ 2008): Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 3. B. 5. C. D. 6. CÂU (ĐH 2012): Cho các chất sau FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là A. Fe3O4 B. Fe(OH)2 C. FeS D. FeCO3 CÂU (ĐH 2007): Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là: A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. CÂU 10 (ĐH 2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. nhận 13 electron. B. nhận 12 electron. C. nhường 13 electron. D. nhường 12 electron. CÂU 11 (ĐH 2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là A. B. C. D. CÂU 12 (ĐH 2008): Cho các phản ứng: Ca(OH)2 Cl2  CaOCl2 H2O 2H2S SO2  3S 2H2O 2NO2 2NaOH  NaNO3 NaNO2 H2O 4KClO3 ot C KCl 3KClO4CHUYEÂN ÑEÀ 2: PÖ OXI HOÙA-KHÖÛ 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -2- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] O3  O2 Số phản ứng oxi hóa khử là: A. B. C. D. CÂU 13 (ĐH 2010): Cho dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá khử là A. B. C. D. CÂU 14 (ĐH 2007): Cho các phản ứng sau: a) FeO HNO3 (đặc, nóng) b) FeS H2SO4 (đặc, nóng) c) Al2O3 HNO3 (đặc, nóng) d) Cu dung dịch FeCl3 e) CH3CHO H2 f) glucozơ AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 g) C2H4 Br2 h) glixerol (glixerin) Cu(OH)2 Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là: A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g. CÂU 15 (ĐH 2013): Tiến hành các thí nghiệm sau Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng. Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng. Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng. Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là A. 5. B. C. D. CÂU 16 (ĐH 2009): Nếu cho mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A. KMnO4. B. K2Cr2O7. C. CaOCl2. D. MnO2. CÂU 17 (ĐH 2009): Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là A. 4. B. 6. C. 5. D. 7. CÂU 18 (ĐH 2008): Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. CÂU 19 (ĐH 2011): Cho dãy các chất và ion Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. CÂU 20 (ĐH 2010): Thực hiện các thí nghiệm sau (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nướcCHUYEÂN ÑEÀ 2: PÖ OXI HOÙA-KHÖÛ 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -3- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá khử xảy ra là A. B. C. D. CÂU 21 (CĐ 2010): Nguyên tử đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây? A. 4S 6NaOH(đặc) 0t 2Na2S Na2S2O3 3H2O B. 3F2 0t SF6 C. 6HNO3 (đặc) 0t H2SO4 6NO2 2H2O D. 2Na 0t Na2S CÂU 22 (ĐH 2010): Cho phản ứng: 2C6H5-CHO KOH C6H5-COOK C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. B. chỉ thể hiện tính oxi hóa. C. chỉ thể hiện tính khử. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa. CÂU 23 (CĐ 2013): Cho các phương trình phản ứng: (a) 2Fe 3Cl2 2FeCl3. (b) NaOH HCl NaCl H2O. (c) Fe3O4 4CO 3Fe 4CO2. (d) AgNO3 NaCl AgCl NaNO3. Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa khử là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. CÂU 24 (CĐ 2011): Cho phản ứng 6FeSO4 K2Cr2O7 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 Cr2(SO4)3 K2SO4 +7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là A. FeSO4 và K2Cr2O7. B. K2Cr2O7 và FeSO4. C. H2SO4 và FeSO4. D. K2Cr2O7 và H2SO4. CÂU 25 (CĐ 2012): Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 6KOH  KCl KClO3 H2O Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tủ clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là A. 1. B. 3. C. 1. D. 5. CÂU 26 (ĐH 2010): Trong phản ứng: K2Cr2O7 HCl CrCl3 Cl2 KCl H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của là A. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7. CÂU 27 (ĐH 2013): Cho phương trình phản ứng: 2aFeSO bK Cr cH SO dFe (SO eK SO fCr (SO gH O Tỷ lệ a:b làCHUYEÂN ÑEÀ 2: PÖ OXI HOÙA-KHÖÛ 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -4- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] A. 3:2 B. 2:3 C. 1:6 D. 6:1 CÂU 28 (ĐH 2013): Cho phương trình phản ứng: aAl +bHNO3  cAl(NO3)3 dNO eH2O. Tỉ lệ là A. B. C. D. CÂU 29 (ĐH 2012): Cho các phản ứng sau: (a) H2S SO2 (b) Na2S2O3 dd H2SO4 (loãng) (c) SiO2 Mg ot1 2 (d) Al2O3 dung dịch NaOH (e) Ag O3 (g) SiO2 dung dịch HF Số phản ứng tạo ra đơn chất là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. CÂU 30 (ĐH 2007): Cho các phản ứng oo ot C2 2t C3(1) Cu Cu (2) Cu(NO )(3) CuO CO (4) CuO NH   Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. CÂU 31 (ĐH 2012): Cho phương trình hóa học (với a, b, c, là các hệ số): aFeSO4 bCl2 cFe2(SO4)3 dFeCl3 Tỉ lệ là A. B. C. D. :1 CÂU 32 (ĐH 2009): Cho các phản ứng sau (a) 4HCl PbO2 PbCl2 Cl2 2H2O (b) HCl NH4HCO3 NH4Cl CO2 H2O (c) 2HCl 2HNO3 2NO3 Cl2 2H2O (d) 2HCl Zn ZnCl2 H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. B. C. D. CÂU 33 (ĐH 2008): Cho các phản ứng: 4HCl MnO2 MnCl2 Cl2 2H2O 2HCl Fe FeCl2 H2. 14HCl K2Cr2O7 2KCl 2CrCl3 +3Cl2 7H2O. 2Al 6HCl 2AlCl3 3H2. 6HCl 2KMnO4 2KCl +2MnCl2 5Cl2 H2O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hoá là: A. 2. B.1. C. 4. D. 3. CÂU 34 (CĐ 2013): Cho các phương trình phản ứng sau: (a) Fe 2HCl FeCl2 H2. (b) Fe3O4 4H2SO4 Fe2(SO4)3 FeSO4 4H2O. (c) 2KMnO4 16HCl 2KCl 2MnCl2 5Cl2 8H2O. (d) FeS H2SO4 FeSO4 H2S.CHUYEÂN ÑEÀ 2: PÖ OXI HOÙA-KHÖÛ 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -5- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] (e) 2Al 3H2SO4 Al2(SO4)3 3H2. Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. CÂU 35 (ĐH 2011): Cho các phản ứng: (a) Sn HCl (loãng)  (b) FeS H2SO4 (loãng)  (c) MnO2 HCl (đặc)  (d) Cu H2SO4 (đặc)  (e) Al H2SO4 (loãng)  (g) FeSO4 KMnO4 H2SO4 Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là: A. B. C. D. CÂU 36 (ĐH 2007): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 10. B. 11. C. 8. D. 9. CÂU 37 (ĐH 2009): Cho phương trình hóa học: Fe3O4 HNO3 Fe(NO3)3 NxOy H2O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A. 46x 18y. B. 45x 18y. C. 13x 9y. D. 23x 9y. CÂU 38 (ĐH 2013): Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Al vào dung dịch HCl. (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3. (c) Cho Na vào H2O. (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. CÂU 39 (ĐH 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là A. Cu Pb(NO3)2 (loãng) B. Cu HCl (loãng) C. Cu HCl (loãng) O2 D. Cu H2SO4 (loãng) CÂU 40 (ĐH 2013): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng A. Au HNO3 đặc B. Ag O3 C. Sn HNO3 loãng D. Ag HNO3 đặc CÂU 41 (ĐH 2010): Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe (r) (2) Fe2O3 CO (k) (3) Au O2 (k) (4) Cu Cu(NO3)2 (r) (5) Cu KNO3 (r) (6) Al NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là A. (1), (3), (6) B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5) D. (2), (5), (6) CÂU 42 (ĐH 2013): Cho phản ứng: FeO HNO3 Fe(NO3)3 NO H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là thì hệ số của HNO3 là A. 6. B. 8. C. 4. D. 10.CHUYEÂN ÑEÀ 2: PÖ OXI HOÙA-KHÖÛ 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -6- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN! Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 LTĐH cũng như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao đổi trực tiếp với Thầy. Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn đề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu thích bộ môn Hóa học. Rất mong sự quan tâm và đóng góp kiến của tất cả quý Thầy (Cô), học sinh và những ai quan tâm đến Hóa học. ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) SĐT 0986.616.225 (ngoài giờ hành chính) Email [email protected] HOẶC [email protected] Website www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn MỘT SỐ BÀI VIẾT CỦA THẦY VẠN LONG VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÃ ĐĂNG TRÊN TẠP CHÍ HÓA HỌC ỨNG DỤNG CỦA HỘI HÓA HỌC VIỆT NAM 1. Vận dụng định luật bảo toàn điện tích để giải nhanh một số bài toán hóa học dạng trắc nghiệm (Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(84)/2008) 2. Phương pháp xác định nhanh sản phẩm trong các phản ứng của hợp chất photpho (Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 6(90)/2009) 3. Phương pháp giải nhanh bài toán hỗn hợp kim loại Al/Zn và Na/Ba tác dụng với nước (Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(96)/2009) 4. Phương pháp tính nhanh hiệu suất của phản ứng crackinh (Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 18(102)/2009) 5. Phương pháp tìm nhanh CTPT FexOy (Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 1(109)/2010) 6. Nhiều bài viết CHUYÊN ĐỀ, CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT tất cả các đề tuyển sinh ĐH CĐ môn Hóa học các năm 2007-2013),.... Được đăng tải trên WEBSITE: www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn