Giải bài tập trang 50, 51 SGK Toán lớp 6 tập 1: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Giải bài tập trang 50, 51 SGK Toán lớp tập 1: Phân tích một số rathừa số nguyên tốA. Tóm tắt kiến thức1. Phân tích một số tự nhiên lớn hơn ra thừa số nguyên tố là viết sô đó dưới dạng mộttích các thừa số nguyên tố.Lưu ý: Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của một số nguyên tố là chính nó.2. Muốn phân tích một số tự nhiên lớn hơn ra thừa số nguyên tố ta có thể làm nhưsau:– Kiểm tra xem có phải là ước của hay không. Nếu không ta xét số nguyên tố và cứnhư thế đối với các số nguyên tố lớn dần.– Giả sử là ước nguyên tố nhỏ nhất của a, ta chia cho được thương b.– Tiếp tục thực hiện quy trình trên đối với b.Quá trình trên kéo dài cho đến khi ta được thương là một số nguyên tố.Lưu ý: Dù phân tích một số tự nhiên ra thừa số nguyên tố bằng cách nào thì cũng đượccùng một kết quả.B. Hướng dẫn giải bài tập SGK trang 50, 51 Toán tập 1.Bài (SGK trang 50 Toán lớp tập 1)Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:a) 60 b) 64; c) 285;d) 1035; e) 400; g) 1000000.Đáp án và giải bài:a) 60 2.3.5; b) 64 6;c) 285 .5.19; d) 1035 2.5.2 3;e) 400 4.5 2; g) 1000000 6.5 6.Bài (SGK trang 50 Toán lớp tập 1)An phân tích các số 120, 306, 567 ra thừa số nguyên tố như sau120 2.3.4.5;306 2.3.51;Doc24.vn567 2.7.An làm như trên có đúng không? Hãy sửa lại trong trường hợp An làm không đúng.Đáp án và giải bài:An làm không đúng vì chưa phân tích hết ra thừa số nguyên tố. Chẳng hạn, 4, 51, 9không phải là các số nguyên tố.Kết quả đúng phải là:120 =2 3.3.5; 306 2.3 2.17; 567 4.7.Bài (SGK trang 50 Toán lớp tập 1)Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho các sốnguyên tố nào?a) 225; b) 1800; c) 1050; d) 3060.Đáp án và giải bài:a) 225 2.5 chia hết cho và 5;b) 1800 3.3 2.5 chia hết cho 2, 3, 5;c) 1050 2.3.5 2.7 chia hết cho 2, 3, 5, 7;d) 3060 2.3 2.5.17 chia hết cho 2, 3, 5, 17.Bài (SGK trang 50 Toán lớp tập 1)Cho số 3.5 2.11. Mỗi số 4, 8, 16, 11, 20 có là ước của hay không?Đáp án và giải bài:4 là một ước của vì là một ước của 3;8 23 là một ước của a;16 không phải là ước của a;11 là một ước của a;20 cũng là ước của vì 20 4.5 là ước của 3.5 2Bài (SGK trang 50 Toán lớp tập 1)a) Cho số 5.13. Hãy viết tất cả các ước của a.b) Cho số Hãy viết tất cả các ước của b.Doc24.vnc) Cho số 2.7. Hãy viết tất cả các ước của c.Đáp án và giải bài:Lưu ý. Muốn tìm các ước của a.b ta tìm các ước của a, của và tích của mỗi ước của avới một ước của b.a) 5.13 có các ước là 1, 5, 13, 65.b) Các ước của 25 là 1, 2, 2, 3, 4, 25 hay 1, 2, 4, 8, 16, 32.c) Các ước của 32.7 là 1, 3, 2, 7, 3.7, 2.7 hay 1, 3, 9, 7, 21, 63.Bài (SGK trang 50 Toán lớp tập 1)Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số:51; 75; 42; 30.Đáp án và giải bài:51 3.17, Ư(51) {1; 3; 17; 51};75 3.25, Ư(75) {1; 3; 5; 25; 15; 75};42 2.3.7, Ư(42) {1; 2; 3; 7; 6; 14; 21; 42};30 2.3.5, Ư(30) {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}Bài (SGK trang 50 Toán lớp tập 1)a) Tích của hai số tự nhiên bằng 42. Tìm mỗi số.b) Tích của hai số tự nhiên và bằng 30. Tìm và b, biết rằng b.Đáp án và giải bài:a) Giả sử 42 a.b b.a. Điều này có nghĩa là và là những ước của 42. Vì 42:a nênchỉ cần tìm a. Nhưng có thể là một ước bất kì của 42.Nếu thì 42.Nếu thì 21.Nếu thì 14.Nếu thì 7.b) ĐS: 1, 30;a 2, 15;Doc24.vna 3, 10;a 5, 6.Bài (SGK trang 51 Toán lớp tập 1)Tâm có 28 viên bi. Tâm muốn xếp số bi đó vào tứi sao cho số bi các túi đều bằng nhau.Hỏi Tâm có thể xếp 28 viên bi đó vào mấy túi (kể cả trường hợp xếp vào một túi).Đáp án:Vì số bi các túi bằng nhau nên số túi phải là ước của 28. Ta có 28 2.7. Suy ra tập hợpcác ước của 28 là {1; 2; 4; 7; 14; 28}. Vậy số túi có thể là: 1, 2, 4, 7, 14, 28.Bài (SGK trang 51Toán lớp tập 1)Phân tích số 111 ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của 111.b) Thay dấu bởi chữ số thích hợp: ** 111.Đáp án và giải bài:a) 111 3.37. Tập hợp Ư(111) {1; 3; 37; 111}.b) Từ câu suy ra phải điền các chữ số như sau 37.3 111.Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

