Giải bài tập SBT Sinh học 11: Bài tập tự giải trang 34
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Chuy hóa ch và năng ng ng -ể ượ Bài gi trang 34ậ ảSinh 11: Bài gi trang 34ọ ảBài trang 34 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài gi iậ ảGhi chú thích và gi thích hình đây:ả ướL gi i:ờ ả1. Th ăn môi tr ng ngoài, không bào tiêu hóa bao th ăn.ứ ườ ứ2. Th ăn y, vào th theo hình th nh bào, màng lõm vào.ứ ượ ậ3. Màng bàoế4. bào ch tế ấ5. Lizoxom vào không bào tiêu hóa sau đó ti ra enzim tiêu hóa.ắ ế6. Ch dinh ng gi th không bào tiêu hóa và bào ch còn iấ ưỡ ượ ạth ăn không tiêu hóa c.ứ ượ7. Th ăn không tiêu hóa th ra theo ki xu bào.ứ ượ ượ ấ8. Ty thểBài trang 35 Sách bài (SBT)ậ Sinh 11 Bài gi iậ ảD vào hình đây gi thích tiêu hóa th ăn khác nhau giun và th yự ướ ủt c.ứL gi i:ờ ảN dungộ Giun tấ th củ ứ1. quanơ (mi ng, môn)ồ ậ- tiêu hóa ng tiêu hóa và ốtuy tiêu hóa.ế- th ăn đi qua ng tiêu hóa bi ếđ thành ch dinh ng gi ưỡ có thông duy nh tộ ấ- nhi bào tuy ếti enzim tiêu hóa vào ếlòng túi.- tiêu hóa ch chuyên ưDOC24.VN 1h th vào máuấ ụ- đã chuyên bi quan tiêu ơhóa nhân ch năng riêng bi t.ả bi t.ệ1. Hình th cứ Ngo bàoạ bào và ngo bàoộ ạBài trang 35 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài gi iậ ảGhi chú hình đây:ướL gi i:ờ ả1. Th qu nự ả2. cạ ỏ3. ongạ ổ4. lá sáchạ5. múi khạ ế6. Môn vịBài trang 36 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài gi iậ ảV và gi thích hô kép chim.ẽ ởTr i:ả ờQuá trình hô kép chim.ấ ởDOC24.VN 2Ph chim có bi có thêm túi khí sau khi không khí th nổ ượ ph tr ph th th và th ra ngoài, nh mà ng ôxi pở ượ ấđôi trong chu kì th và hô chim là hô kép vì thộ ượ ụO2 trong chu kì th .ớ ởBài trang 36 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài gi iậ ảD vào hình đây nêu ng ti hoá tu hoàn các ngành, ng t.ự ướ ướ ậTr iả ờChi ng ti hóa tu hoàn:ề ướ ầ+ ch có tu hoàn có tu hoàn tu hoàn ngày càng hoàn thi n.ừ ệ+T tu hoàn tu hoàn kínừ ầ+T tu hoàn (tim hai ngăn vòng tu hoàn) tu hoàn kép (t tim baừ ừngăn, máu pha nhi tim ba ngăn vách ngăn trong tâm th t, máu ít pha tr nề ơ→ tim ba ngăn máu không pha tr n) tim ngăn, tâm th và tâm nhĩ.ộ ấBài trang 36 Sách bài pậ (SBT) Sinh 11 Bài gi iậ ảPhân tích chu kì ho ng tim đây, gi thích sao tim ho ngơ ướ ộsu mà không i.ố ỏDOC24.VN 3Tr iả ờ*Chu kì ho ng tim: nh tim thì kéo dài trong 0,8 giây: 0,1 giây tâm nhĩạ ầco tâm th giãn, 0,3 giây sau tâm nhĩ giãn tâm th co, 0,4 giây sau là th gian giãnấ ờchung.*Tim ho ng su không vì:ạ ỏ- Tim có kh năng co dãn ng theo chu kì nh vào th ng truy chung. Hả ệd truy tim bao m: nút xoang nhĩ, nút nhĩ th t, bó His và ng Puockin. bi làẫ ệnút xoang nhĩ có kh năng phát ra xung đi sau kho ng th gian, sau đó xungả ồđi lan truy kh tim.ệ ắ- Nh xung đi này mà tim co bóp nh nhàng, chu kì tim pha co tâm nhĩờ ừsau đó là pha co tâm th và cu cùng là pha giãn chung. Ti đó chu kìấ ộm i, ng pha co tâm nhĩ. Tâm nhĩ co máu tâm nhĩ xu ng tâm th t. Tâm th coớ ấđ máu vào ch ch và ng ch ph i. nh tim ho ng xu i.ẩ ờBài trang 37 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài gi iậ ảa) Trình bày ch đi hoà và mu khoáng th n.ơ ướ ậb) Trình bày vai trò gan trong đi hoà glucôz và prôtêin huy ng.ủ ươc) đi ch nh pH môi th hi nh th nào và ng cách nào?ự ượ ằL gi i:ờ ảa) ch đi hòa và mu khoáng:ơ ướ ố+ Đi hòa ng c: Khi áp su th th tăng, huy áp gi do kh ng cề ượ ướ ượ ướtrong th gi vùng tăng ti ADH, tăng ng gi ti u.ơ ướ ướ ướ ểNg i, khi ng trong th tăng làm gi áp xu th th u, tăng huy ápượ ượ ướ ế→ tăng bài ti ti uế ướ ể+ Đi hòa mu khoáng: Khi Na+ trong máu gi tuy th trên tăng ti tề ếandosossteron tăng th Na+ các ng th n. Ng khi th Na+ tăng ápấ ượ ừxu th th u, gây giác khát ng nhi mu th lo quaấ ướ ạn ti u.ướ ểb) Vai trò gan trong đi hòa glucoz và protein huy ng: Glucozo tăng →ủ ươhoocmon insualin ti ra, bi glucozo thành glycogen; gluczo gi →ượ ảhooocmon glucagon ti ra bi glycogen tr thành glucozoượ ữc) pH môi duy trì nh là nh m, ph và th n.ộ ượ ậ- có kh năng đi ion H+ (khi ion H+ th a) ho ion OH- (khi th OH-)ệ ừkhi các ion này làm thay môi tr ng bên trong.ổ ườ- Các m:ệ ệ+ bicacbonat: Hệ ệ2 CO 3/NaHCO3DOC24.VN 4+ phootphat: NaHệ ệ2 PO4 −+ proteinat (protein)ệ ệBài trang 37 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài gi iậ ảHãy đánh ng trong ng các trí ra c, tái th và ti trong th nấ ậđ ng có vú (có th có các tr đúng cho quá trình).ộ ộQuá trình Ti uểthểth nậ Ông nượng nắ QuaiHenle Ông nượxa ng xa vàỐng gópốA. ch ng ẳtr ng máuươ B. Tái th c, ướNa\\K+, glucôz aminô ơaxit,Cl -,HCO3 -, urê c. Tái th c, ướNa+, K+ và Cl D. Tái th c, ướNa+ và Cl E. Tái th c, ướNa+, HCO3- và urê F. Ti H+ và K+ế G. Ti H+, NHế4 +, urê vàcrêatinin H. Ti urêế gi i:ờ ảQuá trình Ti uểthểth nậ Ông nượng nắ QuaiHenle Ông nượxa ng xa vàỐng gópốA. ch ng ẳtr ng máuươ B. Tái th c, ướNa\\K+, glucôz aminô ơaxit,Cl -,HCO3 -, urê c. Tái th c, ướNa+, K+ và Cl D. Tái th c, ướNa+ và Cl +E. Tái th c, ướNa+, HCO3- và urê F. Ti H+ và K+ế +G. Ti H+, NHế4 +, urê vàcrêatinin DOC24.VN 5H. Ti urêế +Bài trang 38 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài gi iậ ảM tuy ti đánh trong hình phía i. kh ng nh ch cộ ượ ướ ứnăng liên quan các tuy ti này cho trong ng phía i. Hãy ghépế ượ ướtuy ti trên hình các ch năng phù (b ng cách đi tuy iế ộti vào bên ph trong ng). Chú thích cho các tuy ti trong hình.ế ếL gi i:ờ ảa) Ti ra hoocmôn làm tăng tái th Na+ vào máu 5b) ti tuy tăng lên khi ng Ca2+ máu gi xu ng 2c) ti tuy gi thì chuy hoá cũng gi 8d) ti tuy cho phát tri mi ch bào 4e) Hoocmôn tuy gây ng trong tu ng ươ 9f) thi hoocmôn tuy thì th nhi ướ 3g) ti tuy tăng lên sau ăn giàu gluxit (cacbohiđrat) 6h) Các ch axit kích thích tuy ti hoocmôn 1i) ti tuy là thi cho bi hoá prôtêin 7-----------------------------------DOC24.VN

