Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Este-lipid

Gửi bởi: Cù Văn Thái 18 tháng 8 2019 lúc 23:02 | Được cập nhật: 1 tháng 3 lúc 6:47 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 375 | Lượt Download: 1 | File size: 0.071168 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 4. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A. propyl propionat.
B. metyl propionat.
C. propyl fomat.
D. metyl axetat.
Câu 17. Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M,
thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,6.
B. 9,8.
C. 16,4.
D. 8,2.
Câu 20. Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất h ữu
cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là
A. C6H10O4.
B. C6H10O2.
C. C6H8O2.
D. C6H8O4.
Câu 22. Khi thủy phân hoàn toàn m ột triglixerit X trong môi trường axit thu đ ược h ỗn h ợp s ản ph ầm
gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic. S ố công th ức c ấu t ạo c ủa tho ản mãn tính ch ất trên là
A. 2.
B. 8.
C. 4.
D. 1.
Câu 26. Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, m ạch h ở thu đ ược b mol CO 2 và c mol
H2O, biết b - c = 4a. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 133,5 gam Y. Nếu đun m
gam X với dung dịch chứa 500 ml NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô c ạn dung d ịch sau ph ản
ứng khối lượng chất rắn khan thu được là
A. 139,1 gam.
B. 138,3 gam.
C. 140,3 gam.
D. 112,7 gam.
Câu 22: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm không có phản ứng
tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 22: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C5H10O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng
bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 22: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được 2 sản phẩm có phản ứng
tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 22: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C5H8O2, thu được 2 sản phẩm có phản ứng
tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O 2, thu được
56,52 gam H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to ), thu đ ược h ỗn h ợp Y. Đun nóng
Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là
A. 81,10.
B. 87,40.
C. 83,82.
D. 81,78.
Câu 26. Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO 2 và c mol
H2O, biết b - c = 4a. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 133,5 gam Y. Nếu đun m
gam X với dung dịch chứa 500 ml NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản
ứng khối lượng chất rắn khan thu được là
A. 139,1 gam.
B. 138,3 gam.
C. 140,3 gam.
D. 112,7 gam.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol X là trieste của glixerol và 2 axit cacboxylic đ ơn ch ức, thu đ ược b
mol CO2 và c mol H2O, biết b - c = 4a . Hiđro hóa m gam X c ần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 36,9 gam
Y . Nếu đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đ ủ, ph ản ứng hoàn toàn thu đ ược bao nhiêu
gam muối khan?
A. 81 gam.
B. 36,6 .gam
C. 16,2 gam.
D. 40,5 gam.
Câu 26: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức mạch hở thu được b mol CO 2 và c mol H2O,
biết b – c = 4a. Hiđrô hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam X’. Nếu đun m gam X với dung
dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn, sau đó cô cạn dung d ịch sau phản ứng thì thu đ ược
bao nhiêu gam chất rắn?
A. 57,2.
B. 53,2.
C. 52,6.
D. 61,48.
Câu 27: Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch KOH, thu được ba
chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp
rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai?
A. X có hai công thức cấu tạo phù hợp.

B. Y có mạch cacbon phân nhánh.
C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Z không làm mất màu dung dịch brom.
Câu 27. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 . Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là:
A. CH3OCO-COOC3H7 B. CH3OOC-CH2-COOC2H5
C. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
D. C2H5OCO-COOCH3
Câu 27. Cho 3 este mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 100) có cùng s ố nguyên t ử cacbontrong phân t ử.
Khi thủy phân X hoặc Y hoặc Z trong môi tr ường axit đều thu đ ược axit cacboxylic và ancol no. Cho các
nhận định sau:
(a) X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2.
(b) Y có tồn tại đồng phân hình học.
(c) X, Y, Z đều được tạo bởi cùng một ancol.
(d) Z có tên gọi là etyl axetat.
(e) X tác dụng được với AgNO3/NH3 thu được kết tủa.
Số nhận định đúng là :
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
66: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung d ịch NaOH, thu đ ược glixerol và dung d ịch ch ứa
m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C 17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần
vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là
A. 17,96.
B. 16,12.
C. 19,56.
D. 17,72.
67: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đ ủ với 500 ml dd KOH 1M. Sau
phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và m ột ancol. Cho toàn b ộ l ượng
ancol thu được ở trên td với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Hỗn hợp X gồm?
A. một axit và một este.
B. một este và một rượu.
C. hai este.
D. một axit và một rượu.
74: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng m ột ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân t ử ch ỉ có
nhóm –COOH); trong đó có hai axit no là đồng đăng kế ti ếp nhau và m ột axit không no (có đ ồng phân
hình học, chứa một liên kết đôi C = C trong phân tử ). Th ủy phân hoàn toàn 11,76 gam X b ằng dung dich
NaOH thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y . Cho m gam Y vào bình đ ưng natri d ư , sau ph ản ứng thu
được 1,792lít khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96 gam. M ặt khác, n ếu đ ốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X
thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng este không no trong X gần nhất với giá tri là
A. 38,8 %
B. 34,5 %
C. 34,1%
D. 29,3%
76: . Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia ph ản ứng tráng g ương) và ch ất Z (có s ố
nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Cho các phát biểu sau
1. Chất Y tan vô hạn trong nước.
2. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO 2 và 2 mol H2O
3. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
4. Chất X thuộc loại este no, đơn chức mạch hở.
5. Chất X phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được kim loại Ag.
Số phát biểu đúng là:
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 64. Isoamyl axetat là một este có mùi chu ối chín, công th ức c ấu t ạo thu g ọn c ủa este này là
A. CH3COOCH2CH2 CH(CH3)2
B. C2H5COOCH2CH2 CH(CH3)2
C. CH3COOCH(CH3)2
D. CH3COOCH3
Câu 75. E là trieste mạch hở, tạo bởi glixerol và ba axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn x
mol chất E thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y = z + 5x và khi cho x mol E phản ứng vừa đủ với
72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Cho x mol E ph ản ứng v ới dung d ịch
KOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng và làm khô sản phẩm thu được m gam muối. Giá trị của m


A. 24,75
B. 8,25
C. 9,90
D. 49,50
Câu 79. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol một este E đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch
MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành ch ưng c ất s ản ph ẩm thu đ ược 26,12 gam ch ất l ỏng và
12,88 gam chất rắn khan Y. Nung ch ất rắn khan Y trong bình kín v ới l ượng O 2 vừa đủ, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất. Cho các
phát biểu sau:
(1)Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là 5,264 lít.
(2)Tổng số nguyên tử C, H, O trong phân tử E là 21.
(3)Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74.
(4)Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2