Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

este

286ccf863108f6a63e0f44a8032e2291
Gửi bởi: Võ Hoàng 31 tháng 7 2018 lúc 23:39:21 | Update: 5 giờ trước (11:07:20) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 491 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ESTE LIPIT (2007 2018)Câu 1. (Câu 29. Cao ng 2007) ch ch c, ng phân nhau có cùng công th phân ửC tác ng dung ch NaOH là:ề ượ ịA. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 2. (Câu 30. Cao ng 2007) Este không no, ch có kh so oxi ng 3,125 và khi tham gia ằph ng xà phóng hóa ra anđehit và mu axit Có bao nhiêu công th phù ớX?A. 2. B. 5. C. 3. D. 4Câu 3. (Câu 41. Cao ng 2007) Đun 12 gam axit axetic 13,8 gam etanol (có Hớ SO làm xúc tác) khi ếph ng tr ng thái cân ng, thu 11 gam este. Hi su ph ng este hóa là:ả ượ ứA. 55% B. 50% C. 62,5% D. 75%Câu 4. (Câu 36. KA 2007) axit HCOOH và axit CHỗ COOH mol 1:1. 5,3 gam ỗh tác ng 5,75 gam Cợ OH có xúc tác SO thu gam este (hi su các ph ượ ảng este hóa ng 80%). Giá tr là:ứ ủA. 8,10. B. 10,12. C. 16,20. D. 6,48.Câu 5. (Câu 51. KA 2007) Khi th hi ph ng este hóa mol CH3COOH và mol C2H5OH, ng ượeste nh thu là 2/3 mol. hi su là 90% (tính theo axit) khi ti hành este hóa mol ượ ếCH3COOH mol C2H5OH là (bi các ph ng este hóa th hi cùng nhi ):ầ ộA. 0,456. B. 2,412. C. 2.925 D. 0,342.Câu 6. (Câu 56. KA 2007) este có công th phân là Cộ khi th phân trong môi tr ng axit ườthu axetanđehit. Công th thu este đó là:ượ ủA. HCOO CH=CH CH3 B. CH3COO CH=CH2.C. CH2=CH COO CH3. D. HCOO C(CH3)=CH2.Câu 7. KB 2007) là este no ch c, có kh CHộ là 5,5. đem đun 2,2 gam este ếX dung ch NaOH (d ), thu 2,05 gam mu i. Công th thu là:ớ ượ ủA. HCOOCH CH CH B. COOCH C. CH COOC D. HCOOCH(CH .Câu 8. (Câu 43. KB 2007) Hai este ch và là ng phân nhau. Khi hoá 1,85 gam X, thu ơđ th tích đúng ng th tích 0,7 gam Nượ (đo cùng đi ki n). Công th thu và là:ở ủA. HCOOC và CH COOCH B. COOC và COOC .C. COOCH và HCOOCH(CH D. HCOOCH CH CH và CH COOC .Câu 9. (Câu 28. Cao ng 2007) Cho ch tác ng ng dung ch NaOH, sau đó cô dung ượ ạd ch thu ch và ch Z. Cho tác ng AgNOị ượ (ho Agặ O) trong dung ch NHị thu ượch T. Cho ch tác ng dung ch NaOH thu ch Y. Ch có th là:ấ ượ ểA. HCOOCH=CH B. CH COOCH=CH .C. HCOOCH D. CH COOCH=CH-CH .Câu 10. (Câu 54. Cao ng 2007) trung hòa ng axit do có trong 14 gam ch béo 15ml dung ượ ầd ch KOH 0,1M. Ch axit ch béo trên là:ị ấA. 4,8 B. 7,2 C. 6,0 D. 5,5Câu 11. (Câu 12. KA 2007) Th phân hoàn toàn 444 gam lipit thu 46 gam glixerol (glixerin) và ượhai lo axit béo đó là:ạA. 15 31 COOH và 17 35 COOH. B. 17 31 COOH và 17 33 COOH.C. 17 33 COOH và 15 31 COOH. D. 17 33 COOH và 17 35 COOH.Câu 12. (Câu 35. KA 2007) Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ịph ng ra hoàn toàn, cô dung ch thu ch khan có kh ng là:ả ượ ượA. 8,56 gam. B. 8,2 gam. C. 3,28 gam. D. 10,4 gam.Câu 13. (Câu 46. KB 2007) Th phân este có công th phân Củ (v xúc tác axit), thu ượ ảph và Y. có th đi ch tr ti ra Y. ch là:ẩ ấA. metylic. ượ B. etyl axetat. C. axit fomic. D. etylic.ượCâu 14. (Câu 27. KB 2007) Cho glixerol (glixerin) ph ng axit béo Cả 17 35 COOH và 15 31 COOH, lo trieste ra đa là:ố ượ ốA. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 15. (Câu 1. Cao ng 2008) Este ch có kh so CHơ là 6,25. Cho 20 gam tác ng 300 ớml dung ch KOH 1M (đun nóng). Cô dung ch sau ph ng thu 28 gam ch khan. CTCT X:ị ượ ủ1A. CH –CH –COO–CH=CH B. CH =CH–CH –COO–CH .C. CH –COO–CH=CH–CH D. CH =CH–COO–CH –CH ĂCâu 16. (Câu 4. Cao ng 2008) Hai ch X1 và X2 có kh ng phân ng 60 đvC. X1 có kh ượ ảnăng ph ng i: Na, NaOH, Naả CO X2 ph ng NaOH (đun nóng) nh ng không ph ng Na. Công th ức X1, X2 là:ấ ượA. CH –COOH, H–COO–CH B. CH –COOH, CH –COO–CH .C. H–COO–CH CH –COOH. D. (CH CH–OH, H–COO–CH .Câu 17. (Câu 13. Cao ng 2008) hai ch ch c. Cho ph ng 500 ớml dung ch KOH 1M. Sau ph ng, thu hai mu hai axit cacboxylic và (ancol). ượ ượCho toàn ng thu trên tác ng Na (d ), sinh ra 3,36 lít Hộ ượ ượ ượ đktc). m:ở ồA. axit và u. ượ B. este và u.ộ ượC. hai este. D. axit và este.ộ ộCâu 18. (Câu 6. KA 2008) ng phân este ng công th phân Cố là:A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.Câu 19. (Câu 42. KB 2008) Khi cháy hoàn toàn este no, ch thì mol COố sinh ra ng ốmol đã ph ng. Tên este là:ả ủA. metyl fomiat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat.Câu 20. (Câu 2. Cao ng 2008) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hai este HCOOCỗ và CH COOCH ng dung ch NaOH 1M (đun nóng). Th tích dung ch NaOH thi dùng là:ằ ầA. 300 ml. B. 200 ml. C. 400 ml. D. 150 ml.Câu 21. (Câu 18. KA 2008) Phát bi đúng là:ểA. Ph ng gi axit và khi có Hả ượ SO là ph ng chi u.ặ ềB. các este ph ng ki luôn thu ph cu cùng là mu và (ancol).ấ ượ ượC. Khi th phân ch béo luôn thu Củ ượ (OH) .D. Ph ng th phân este trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ả ườ ịCâu 22. (Câu 19. KA 2008) Cho glixerin trileat (hay triolein) vào ng nghi ch riêng bi t: ượ ệNa, Cu(OH) CH OH, dung ch Brị dung ch NaOH. Trong đi ki thích p, ph ng ra là:ị ảA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 23. (Câu 39. KB 2008) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam ch béo 0,06 mol NaOH. Cô ủc dung ch sau ph ng thu kh ng xà phòng là:ạ ượ ượA. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.Câu 24. (Câu 27. Cao ng 2009) Cho 20 gam este (có phân kh là 100 đvC) tác ng 300 ml dung ớd ch NaOH 1M. Sau ph ng, cô dung ch thu 23,2 gam ch khan. Công th là:ị ượ ủA. CH COOCH=CHCH B. CH =CHCH COOCH 3C. CH =CHCOOC D. COOCH=CH 2Câu 25. (Câu 34. KB 2009) hai este no, ch c, ch cháy hoàn toàn ộl ng dùng 3,976 lít khí Oượ đktc), thu 6,38 gam COở ượ khác, tác ng dung ch ịNaOH, thu mu và hai ancol là ng ng ti p. Công th phân hai este trong là:ượ ủA. và B. và C. và D. và 10 OCâu 26. (Câu 48. KB 2009) Este (có kh ng phân ng 103 đvC) đi ch ancol nố ượ ượ ơch (có kh so oxi 1) và amino axit. Cho 25,75 gam ph ng 300 ml dung ch ịNaOH 1M, thu dung ch Y. Cô thu gam ch n. Giá tr là:ượ ượ ịA. 29,75 B. 27,75 C. 26,25 D. 24,25Câu 27. (Câu 28. KA 2009) cháy 1,6 gam este ch 3,52 gam COố ượ và 1,152 gamH O. cho 10 gam tác ng 150ml dung ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng thu 16 gam ượch khan. công th axit nên este trên có th là:ấ ểA. CH =CH-COOH B. CH =C(CH )-COOHC. HOOC(CH CH OH D. HOOC-CH -CH(OH)-CH 3Câu 28. (Câu 2. KA 2009) Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hai este HCOOCỗ và CH COOCH ng dung ch NaOH, thu hai ancol. Đun nóng Hằ ượ SO 140ặ C, sau khi ph nảng ra hoàn toàn thu gam c. Giá tr là:ứ ượ ướ ủA. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05.Câu 29. (Câu 8. KA 2009) Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hai este ng dung ch NaOH thu ịđ 2,05 gam mu axit cacboxylic và 0,94 gam hai ancol là ng ng ti nhau. Công th ượ ức hai este đó là:ủ2A. HCOOCH và HCOOC B. COOCH và COOC .C. CH COOC và CH COOC D. CH COOCH và CH COOC .Câu 30. (Câu 18. Cao ng 2009) Phát bi nào sau đây sai ?A. Trong công nghi có th chuy hoá ch béo ng thành ch béo n.ệ ắB. Nhi sôi este th so ancol có cùng phân kh iệ ốC. nguyên hiđro trong phân este và đa ch luôn là ch n.ố ẵD. ph ph ng xà phòng hoá ch béo là axit béo và glixerolả ấCâu 31. (Câu 16. KA 2009) Xà phòng hóa ch có công th phân Cộ 10 14 trong dung ch ịNaOH (d ), thu glixerol và ba mu (không có ng phân hình c). Công th ba mu đó là:ư ượ ốA. CH =CH COONa, HCOONa và CH COONa.B. CH COONa, HCOONa và CH CH=CH COONa.C. HCOONa, CH COONa và CH CH COONa.D. CH =CH COONa, CH CH COONa và HCOONa.Câu 32. (Câu 36. KB 2009) ch tác ng dung ch NaOH đun nóng và dung ượ ớd ch AgNOị trong NH Th tích 3,7 gam ch ng th tích 1,6 gam khí Oể (cùng đi ki nhi đề ộvà áp su t). Khi cháy hoàn toàn gam thì th tích khí COấ thu quá 0,7 lít đktc). Công th ượ ượ ạc X:ủA. CH COOCH B. O=CH CH CH OH C. HOOC CHO D. HCOOC 5Câu 34. (Câu 7. Cao ng 2010) hai este và cùng ancol và hai axitcacboxylic ếti nhau trong dãy ng ng (Mế ). cháy hoàn toàn gam dùng 6,16 lítkhí Oố (đktc), thu 5,6 lít ượkhí CO (đktc) và 4,5 gam O. Công th este và giá tr ng ng là:ứ ươ ứA. CH COOCH và 6,7 B. HCOOC và 9,5C. HCOOCH và 6,7 D. (HCOO) và 6,6Câu 35. (Câu 16. Cao ng 2010) Thu phân ch trong dung ch NaOH (d ), đun nóng, thu ượ ảph mu và ancol etylic. Ch là:ẩ ấA. CH COOCH CH B. CH COOCH CH ClC. ClCH COOC D. CH COOCH(Cl)CH 3Câu 36. (Câu 21. Cao ng 2010) cháy hoàn toàn 2,76 gam Cố COOH, COOCH CH OH thu 2,688 lít COượ (đktc) và 1,8 gam O. khác, cho 2,76 gam ph ng 30 ml dung ớd ch NaOH 1M, thu 0,96 gam CHị ượ OH. Công th Cứ COOH là:A. COOH B. CH COOH C. COOH D. COOHCâu 37. (Câu 31. Cao ng 2010) Cho 45 gam axit axetic ph ng 69 gam ancol etylic (xúc tác Hả SO c), đun ặnóng, thu 41,25 gam etyl axetat. Hi su ph ng este hoá là:ượ ứA. 62,50% B. 50,00% C. 40,00% D. 31,25%Câu 38. (Câu 33. Cao ng 2010) Hai ch và có cùng công th phân Cấ Ch ph ng ượ ớkim lo Na và tham gia ph ng tráng c. Ch ph ng kim lo Na và hoà tan CaCOạ ượ ượ Công th X, là:ứ ượA. HOCH CHO, CH COOH B. HCOOCH HOCH CHOC. CH COOH, HOCH CHO D. HCOOCH CH COOHCâu 39. (Câu 15. KA 2010) ng ch ch có cùng công th phân Cố là:A. B. C. D. 4Câu 40. (Câu 29. KA 2010) Thu phân hoàn toàn 0,2 mol este dùng 100 gam dung ch ịNaOH 24 thu ancol và 43,6 gam mu hai axit cacboxylic ch c. Hai axit đó là:ượ ứA. HCOOH và CH COOH B. CH COOH và COOHC. COOH và COOH D. HCOOH và COOHCâu 41. (Câu 34. KA 2010) Cho chuy hóa: ểTên là:ọ ủA. propan-1,3-điol B. propan-1,2-điol. C. propan-2-ol. D. glixerol.Câu 42. (Câu 1. KB 2010) ch ch có công th phân Cợ 10 Th phân raủ ạhai ancol ch có nguyên cacbon trong phân đôi nhau. Công th là:ơ ủA. CH OCO–CH –COOC B. OCO–COOCH .C. CH OCO–COOC D. CH OCO–CH –CH –COOC .Câu 43. (Câu 31. KB 2010) Thu phân este trong môi tr ng axit thu hai ch và (Mườ ượ 3M ). ng ph ng có th chuy hoá thành Y. Ch không th là:ểA. metyl propionate B. metyl axetat C. etyl axetat D. vinyl axetatCâu 44. (Câu 32. KB 2010) ng ch no, ch c, ch có cùng công th phân ửC 10 ph ng dd NaOH nh ng không có ph ng tráng là:ả ượ ạA. B. C. D. 9Câu 45. (Câu 44. KB 2010) axit cacboxylic X, ancol (đ ch c, mol hai ấl mol Y) và este ra và Y. Cho ng tác ng dd ch 0,2 mol NaOH, ra ượ ượ ạ16,4 gam mu và 8,05 gam ancol. Công th và là:ố ủA. HCOOH và CH OH B. CH COOH và CH OHC. HCOOH và OH D. CH COOH và OHCâu 46. (Câu 54. KB 2010) ch ch có công th phân Cợ 10 O. Ch không ấph ng Na, th mãn chuy hóa sau:ả ểA. pentanal B. metylbutanalC. 2,2 đimetylpropanal. D. metylbutanal.Câu 47. (Câu 37. Cao ng 2010) trung hoà 15 gam lo ch béo có ch axit ng 7, dùng dung ch ịch gam NaOH. Giá tr là:ứ ủA. 0,150 B. 0,280 C. 0,075 D. 0,200Câu 48. (Câu 38. KA 2010) Cho chuy hóa:ơ ểA. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.Câu 49. (Câu 40. KA 2010) cháy hoàn toàn este ch c, ch (phân có liên ế nh 3), thu th tích khí COỏ ượ ng 6/7 th tích khí Oằ đã ph ng (các th tích khí đo cùng đi ki n). ệCho gam tác ng hoàn toàn 200 ml dung ch KOH 0,7M thu dung ch Y. Cô thu 12,88 ượ ượgam ch khan. Giá tr là:ấ ủA. 7,20. B. 6,66. C. 8,88. D. 10,56.Câu 50. (Câu 3. KB 2010) axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. trung hòa gam Xỗ ểc 40 ml dung ch NaOH 1M. khác, cháy hoàn toàn gam thì thu 15,232 lít khí COầ ượ (đktc) và 11,7 gam O. mol axit linoleic trong gam là:ố ợA. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.Câu 51. (Câu 35. Cao ng 2011) Este no, ch c, ch không có ph ng tráng c. cháy 0,1 mol ốr cho ph cháy th hoàn toàn vào dung ch vôi trong có ch 0,22 mol Ca(OH)ồ ướ thì thu ượk a. Thu phân ng dung ch NaOH thu ch có nguyên cacbon trong phân ng nhau. ượ ằPh trăm kh ng oxi trong là:ầ ượ ủA. 43,24% B. 53,33% C. 37,21% D. 36,26%Câu 52. (Câu 10. KA 2011) Este thành etylen glicol và hai axit cacboxylic ch c. Trong ượ ứphân este, nguyên cacbon nhi nguyên oxi là 1. Khi cho gam tác ng dung ch NaOH ị(d thì ng NaOH đã ph ng là 10 gam. Giá tr là:ư ượ ủA. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.Câu 53. (Câu 58. KA 2011) cháy hoàn toàn 0,11 gam este (t nên axit cacboxylic ơch và ancol ch c) thu 0,22 gam COứ ượ và 0,09 gam O. este ng phân là:ố ủA. B. C. D. 4Câu 54. (Câu 2. KB 2011) Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.ấS ch trong dãy khi th phân trong ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol là:ố ưA. B. C. D. 3Câu 55. (Câu 5. KB 2011) Khi cho 0,15 mol este ch tác ng dung ch NaOH (d ), sau khi ưph ng thúc thì ng NaOH ph ng là 12 gam và ng kh ng ph thu là 29,7 gam. Sả ượ ượ ượ ốđ ng phân th mãn các tính ch trên là:ồ ấA. B. C. D. 2Câu 56. (Câu 34. KB 2011) Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. phân bi benzen, toluen và stiren (đi ki th ng) ng ph ng pháp hóa c, ch dùng thu th là ườ ươ ướbrom.B. este tan trong c, không c, dùng làm ch ng trong công nghi th ph m, ướ ượ ươ ỹph m.ẩ4C. Ph ng gi axit axetic ancol benzylic (đi ki thích p), thành benzyl axetat có mùi th chu ốchín.D. Trong ph ng este hóa gi CHả COOH CHớ OH, nên –OH trong nhóm –COOH axit và trongạ ủnhóm –OH ancol.ủCâu 57. (Câu 38. KB 2011) vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. cháy hoàn toàn ố3,08 gam X, thu 2,16 gam Hượ O. Ph trăm mol vinyl axetat trong là:ầ ủA. 25% B. 27,92% C. 72,08% D. 75%Câu 58. (Câu 21. Cao ng 2011) Công th triolein là:ứ ủA. (CH [CH 16 COO) B. (CH [CH CH=CH[CH COO) 5C. (CH [CH CH=CH[CH COO) D. (CH [CH 14 COO) 5Câu 59. (Câu 27. Cao ng 2011) Cho gam ch ch tác ng 50 gam dung ch ịNaOH sau khi ph ng hoàn toàn thu 9,6 gam mu axit và 3,2 gam ancol. Công th ượ ức là:ủA. CH COOC B. COOCH C. CH =CHCOOCH D. CH COOCH=CH 2Câu 60. (Câu 29. Cao ng 2011) xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hai este no, ch c, ch là ởđ ng phân nhau 600 ml dung ch KOH 1M. Bi hai este này không tham gia ph ng tráng ứb c. Công th hai este là:ạ ủA. CH COOC và HCOOC B. COOC và COOCH 3C. HCOOC và CH COOC D. COOCH và CH COOC 5Câu 61. (Câu 3. KB 2011) Cho 200 gam lo ch béo có ch axit ng tác ng ộl ng NaOH, thu 207,55 gam mu khan. Kh ng NaOH đã tham gia ph ng là:ượ ượ ượ ứA. 31 gam B. 32,36 gam C. 30 gam D. 31,45 gamCâu 62. (Câu 9. KB 2011) Triolein không tác ng ch (ho dung ch) nào sau đây?ụ ịA. (xúc tác SO loãng, đun nóng) B. Cu(OH) đi ki th ng)ở ườC. Dung ch NaOH (đun nóng) D. (xúc tác Ni, đun nóng)Câu 63. (Câu 7. Cao ng 2012) Cho ph ng:ơ ứCông th th mãn đã cho là:ứ ồA. CH =CHCOOCH B. CH COOCH CH C. HCOOCH CH CH D. CH COOCH=CH .Câu 64. (Câu 17. Cao ng 2012) cháy hoàn toàn gam hai ancol ch c, cùng dãy ng ồđ ng, thu 15,68 lít khí COẳ ượ (đktc) và 17,1 gam c. khác, th hi ph ng este hóa gam 15,6 ướ ớgam axit axetic, thu gam este. Bi hi su ph ng este hóa hai ancol ng 60 Giá tr là:ượ ủA. 15,48. B. 25,79. C. 24,80. D. 14,88.Câu 65. (Câu 23. Cao ng 2012) Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy các este ph ng dung ch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:ồ ượ ịA. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (3), (4), (5).Câu 66. (Câu 45. Cao ng 2012) Hóa hoàn toàn 4,4 gam este ch thu th tích ng th ượ ểtích 1,6 gam khí oxi (đo cùng đi ki n). khác, th phân hoàn toàn 11 gam ng dung ch NaOH thuủ ưđ 10,25 gam mu i. Công th là:ượ ủA. COOCH B. CH COOC C. COOC D. HCOOC .Câu 67. (Câu 52. Cao ng 2012) Cho các phát bi u: (1) các anđehit có tính oxi hóa và tính kh (2) ửT các axit cacboxylic không tham gia ph ng tráng c; (3) Ph ng th phân este trong môi tr ng axit ườlà ph ng thu ngh ch; (4) các ancol no, đa ch hòa tan Cu(OH)ả ượ Phát bi đúng là:ểA. (2) và (4) B. (3) và (4) C. (1) và (3) D. (1) và (2)Câu 68. (Câu 16. KA 2012) cháy hoàn toàn 7,6 gam axit cacboxylic no, ch c, ứm ch và ancol ch (có nguyên cacbon trong phân khác nhau) thu 0,3 mol COạ ượ và 0,4 mol O. Th hi ph ng este hóa 7,6 gam trên hi su 80 thu gam este. Giá tr là:ự ượ ủA. 4,08. B. 6,12. C. 8,16. D. 2,04.Câu 69. (Câu 52. KA 2012) Kh este no, ch c, ch ng LiAlHử thu ancol duy nh Y. ốcháy hoàn toàn thu 0,2 mol CO và 0,3 mol O. cháy hoàn toàn 0,1 mol thu ng kh ng COố ượ ượ và là:A. 24,8 gam B. 28,4 gam C. 16,8 gam D. 18,6 gamCâu 70. (Câu 4. KB 2012) cháy hoàn toàn gam hai este ng phân dùng 27,44 lítố ầkhí 2, thu 23,52 lít khí COượ và 18,9 gam O. cho gam tác ng 400 ml dung ch NaOH 1M, ị5cô dung ch sau ph ng thì thu 27,9 gam ch khan, trong đó có mol mu và mol mu (Mạ ượ ). Các th tích khí đo đi ki tiêu chu n. là:ể ệA. B. C. D. 5Câu 71. (Câu 5. KB 2012 Th phân este ch có công th phân Củ ph thu ượcó kh năng tráng c. este th mãn tính ch trên là:ả ấA. B. C. D. 5Câu 72. (Câu 16. KB 2012) trieste khi th phân thu ph glixerol, axit CHố ượ COOH và axit COOH là: A. B. C. D. 2Câu 73. (Câu 37. KB 2012) Este là ch th có công th phân là Cợ 10 Cho tác ng ớdung ch NaOH, ra hai mu có phân kh 80. Công th thu là:ị ủA. CH COOCH B. HCOOC C. COOC D. COOC 5Câu 74. (Câu 31. Cao ng 2012) Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Ancol etylic tác ng dung ch NaOH.ụ ượ ịB. Axit béo là nh ng axit cacboxylic đa ch c.ữ ứC. Etylen glicol là ancol no, ch c, ch .ơ ởD. Este isoamyl axetat có mùi chu chín.ốCâu 75. (Câu 3. KA 2012) Cho các phát bi sau:ể(a) Ch béo chung là triglixerit hay triaxylglixerol.ấ ượ ọ(b) Ch béo nh c, không tan trong nh ng tan nhi trong dung môi (c) Ph ng th phân ướ ướ ủch béo trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ấ ườ ị(d) Tristearin, triolein có công th là: (Cứ ượ 17 33 COO) (C 17 35 COO) .S phát bi đúng là:ố ểA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 76. (Câu 17. Cao ng 2013) Este có công th phân Cứ Cho 2,2 gam vào 20 gam dung ch NaOHị8 đun nóng, sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch Y. Cô thu gam ch khan. Công ượ ượ ắth là:ứ ủA. CH COOCH CH B. HCOOCH(CH C. HCOOCH CH CH D. CH CH COOCH .Câu 77. (Câu 41. Cao ng 2013) ch có công th phân Cợ khi tham gia ph ng xà phòng hóa ứthu anđehit và mu axit cacboxylic. ng phân th mãn tính ch trên là:ượ ủA. 3. B. 2. C. 5. D. 4.Câu 78. (Câu 39. KA 2013) Cho 0,1 mol tristearin (C 17 35 COO) tác ng hoàn toàn dung ch ịNaOH đun nóng, thu gam glixerol. Giá tr là:ư ượ ủA. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2.Câu 79. (Câu 8. KB 2013) Th phân hoàn toàn mủ gam este ch ng dung ch NaOH thu ưđ mượ gam ancol (không có kh năng ph ng Cu(OH)ả và 15 gam mu hai axit cacboxylic ủđ ch c. cháy hoàn toàn mơ gam ng oxi thu 0,3 mol COằ ượ và 0,4 mol O. Giá tr mị là:A. 11,6. B. 16,2. C. 10,6. D. 14,6.Câu 80. (Câu 43. KB 2013) Este nào khi ph ng dung ch NaOH đun nóng không ra hai ạmu i?ốA. COOC (phenyl benzoat). B. CH COOC (phenyl axetat).C. CH COO–[CH –OOCCH CH D. CH OOC–COOCH 3Câu 81. (Câu 53. KB 2013) axit cacboxylic no, ch c, ch và ancol ơch c, ch cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu 20,16 lít khí COứ ượ (đktc) và 18,9 gamH O. Th hi ph ảng este hóa hi su 60 thu gam este. Giá tr là:ứ ượ ủA. 15,30 B. 12,24 C. 10,80 D. 9,18Câu 82. (Câu 24. Cao ng 2013) Khi xà phòng hóa triglixerit ng dung ch NaOH đun nóng, thu ượ ảph glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. ng phân th mãn tính ch trên là:ẩ ủA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 83. (Câu 20. KB 2013) Phát bi nào sau đây không đúng?A. Ch béo là trieste etylen glicol các axit béo.ấ ớB. Các ch béo th ng không tan trong và nh c.ấ ườ ướ ướC. Triolein có kh năng tham gia ph ng ng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.ả ộD. Ch béo th phân khi đun nóng trong dung ch ki m.ấ ề6Câu 84. (7. C-Đ 2014) Este có kh so He ng 21,5. Cho 17,2 gam tác ng dung ch NaOH ưthu dung ch ch 16,4 gam mu i. Công th là:ượ ủA. COOCH B. CH COOC C. HCOOC D. CH COOC 5Câu 85. (29. C-Đ 2014) Cho 26,4 gam hai ch có cùng công th phân Cỗ tác ng dungụ ớd ch NaOH thu dung ch ch 28,8 gam mu và gam ancol Y. Đun dung ch ượ ịH SO nhi thích p, thu ch Z, có kh so ng 0,7. Bi các ph ng ra ượ ảhoàn toàn. Giá tr là:ị ủA. 6,0 B. 6,4 C. 4,6 D. 9,6Câu 86. (Câu 5. KA 2014) Th phân 37 gam hai este cùng công th phân Củ ng dung ch NaOH ưCh ng dung ch sau ph ng thu ancol và ch khan Z. Đun nóng Hư ượ SO 140ặ 0C,thu 14,3 gam các ete. Bi ng ph ng ra hoàn toàn. Kh ng mu trong là:ượ ượ ốA. 40,0 gam B. 38,2 gam C. 42,2 gam D. 34,2 gamCâu 87. (Câu 10. KB 2014) Hai este X, có cùng công th phân Cứ và ch vòng benzene trong phân ửCho 6,8 gam và tác ng dung ch NaOH đun nóng, ng NaOH ph ng đa là 0,06 ượ ốmol, thu dung ch ch 4,7 gam ba mu i. Kh ng mu axit cacboxylic có phân kh trong ượ ượ ơZ là:A. 0,82 gam. B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam.Câu 88. (Câu 21. KB 2014) Th phân hoàn toàn 0,1 mol este ng NaOH, thu mu axit cacboxylic ượ ủY và 7,6 gam ancol Z. Ch có ph ng tráng c, hòa tan Cu(OH)ấ ượ cho dung ch màu xanh lam. Công th ức là:ấ ủA. HCOOCH CH CH OOCH. B. HCOOCH CH OOCCH .C. CH COOCH CH OOCCH D. HCOOCH CH(CH )OOCH.Câu 89. (30. C-Đ 2014) cháy hoàn toàn gam triglixerit 3,26 mol Oố thu 2,28 mol COượ và 39,6 gam O. khác, th phân hoàn toàn gam trong dung ch NaOH, đun nóng, thu dung ch ch ượ ứgam mu i. Giá tr là:ố ủA. 40,40 B. 31,92 C. 36,72 D. 35,60Câu 90. (Câu 14. KA 2014) cháy hoàn toàn mol ch béo, thu ng COố ượ ượ và kém nhau mol. ơM khác mol ch béo trên tác ng đa 600 ml dung ch Brặ 1M. Giá tr là:ị ủA. 0,20 B. 0,30 C. 0,18. D. 0,15.Câu 91. (Câu 36. ĐTMH 2015) este có công th phân Cố mà khi th phân trong môi tr ng axit thì thu ườđ axit fomic là:ượA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 92: (Câu 28. THPTQG 2015) Đun 3,0 gam CH COOH Cớ OH (xúc tác Hư SO c), thu 2,2 gam ượCH COOC Hi su ph ng este hóa tính theo axit là:ệ ứA. 25,00%. B. 50,00%. C. 36,67%. D. 20,75%.Câu 93: (Câu 41. THPTQG 2015) este ch c, thành cùng ancol axit ớcacboxylic (phân ch có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là ng ng ti nhau và axit không no (có ộđ ng phân hình c, ch liên đôi C=C trong phân ). Th phân hoàn toàn 5,88 gam ng dung ch ịNaOH, thu mu và gam ancol ượ Cho gam vào bình ng Na sau ph ng thu 896 ml ượkhí (đktc) và kh ng bình tăng 2,48 gam. khác, cháy hoàn toàn 5,88 gam ượ thì thu COượ và 3,96 gam O. Ph trăm kh ng este không no trong là:ầ ượ ủA. 38,76% B. 40,82% C. 34,01% D. 29,25%Câu 94. (Câu 48. ĐTMH 2015) Cho: -CH COOC CH -HCOOC OH; ClH NCH COONH -C (OH) -HOC CH OH; NCH COOCH CH NH NO ch mà mol ch đó ph ng đa mol NaOH là:ố ớA. 2. B. 3. C. 5. D. 4Câu 95. (Câu 39. ĐTMH 2015) Xà phòng hoá hoàn toàn gam este no, ch c, ch ng 26 gam dungộ ằd ch MOH 28 (M là kim lo ki m). Cô sau ph ng thu 24,72 gam ch ng và 10,08 gam ch tị ượ ấr khan Y. cháy hoàn toàn Y, thu ph COắ ượ và 8,97 gam mu cacbonat khan. khác, cho ặX tác ng Na thu 12,768 lít khí Hụ ượ (đktc). Ph trăm kh ng mu trong có giá tr nh i:ầ ượ ớA. 67,5. B. 85,0. C. 80,0. D. 97,5.Câu 96: (Câu 16. THPTQG 2015) Ch béo là trieste axit béo i:ấ ớA. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol.Câu 97: (Câu 18. THPTQG 2015) Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC ng ng dung ch NaOH ượ ịv Cô dung ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr là:ừ ượ ủA. 5,2. B. 3,4. C. 3,2. D. 4,8.7Câu 98. (Câu 37. ĐTMH 2015) Th phân triglixerit ng dung ch NaOH, thu mu ượ ồnatri oleat, natri stearat (có mol ng ng là 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit th mãn tính ch trên?ỉ ươ ấA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 99: (Câu 5. THPTQG 2016) Xà phòng hóa ch nào sau đây thu glixerol?ấ ượA. Tristearin. B. Metyl axetat. C. Metyl fomat. D. Benzyl axetat.Câu 100: (Câu 36. THPTQG 2016) axit cacboxylic (hai ch c, ch ), hai ancol ch ứcùng dãy ng ng và este hai ch và hai ancol đó. cháy hoàn toàn gam X, thu 8,36 gam ượCO khác đun nóng gam 100 ml dung ch NaOH 1M, sau khi ph ng ra hoàn toàn, thêm ti 20 mlặ ếdung ch HCl 1M trung hoà ng NaOH thu dung ch Y. Cô thu gam mu khan và 0,05 ượ ượ ượ ốmol hai ancol có phân kh trung bình nh 46. Giá tr là:ỗ ủA. 7,09. B. 5,92. C. 6,53. D. 5,36.Câu 101: (Câu 43. THPTQG 2016) cháy hoàn toàn gam andehit malonic, andehit acrylic và ồm este ch ch 2128 ml Oộ (đktc) và thu 2016 ml COượ và 1,08 gam O. khác, gam tác ặd ng 150 ml dung ch NaOH 0,1 M, thu dung ch (gi thi ch ra ph ng xà phòng hóa). ượ ứCho tác ng AgNOụ trong NH kh ng Ag đa thu c:ố ượ ượA. 4,32 gam B. 8,10 gam C. 7,56 gam D. 10,80 gamCâu 102: (Câu 17. ĐTMH 2017) este có công th phân Cố là:A. 6. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 103: (Câu 38. ĐTMH 2017) Este hai ch c, ch có công th phân Cứ và không tham gia ph ảng tráng c. thành ancol và axit cacboxyl Z. không ph ng Cu(OH)ứ ượ đi ki th ng; ườkhi đun Hớ SO 170ặ không ra anken. Nh xét nào sau đây đúng?ạ ậA. Trong có ba nhóm –CH .B. Ch không làm màu dung ch brom.ấ ướC. Ch là ancol etylic.ấD. Phân ch có nguyên cacbon ng nguyên oxiử ửCâu 104: (Câu 24. ĐTMH 2017) Thu phân 4,4 gam etyl axetat ng 100 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ph ngằ ứx ra hoàn toàn, cô dung ch, thu gam ch khan. Giá tr là:ả ượ ủA. 2,90. B. 4,28. C. 4,10. D. 1,64.Câu 105: (Câu 37. ĐTMH 2017) cháy hoàn toàn mol (là trieste glixerol các axit ch c, ch ),ố ởthu mol COượ và mol (b 4a). Hiđro hóa gam 6,72 lít Hầ (đktc), thu 39 gam (este no). ượĐun nóng gam dung ch ch 0,7 mol NaOH, cô dung ch sau ph ng, thu mớ ượ gam ch n. ắGiá tr mị là:A. 57,2. B. 42,6. C. 53,2. D. 52,6.Câu 106: (Câu 39. ĐTMH 2017) hai este ch c, là ng phân và ch vòng benzen. ứĐ cháy hoàn toàn gam 8,064 lít khí Oố (đktc), thu 14,08 gam COượ và 2,88 gam O. Đun nóng mgam dung ch NaOH (d thì có đa 2,80 gam NaOH ph ng, thu dung ch ch 6,62 gam pớ ượ ợba mu i. Kh ng mu axit cacboxylic trong là:ố ượ ủA. 3,84 gam. B. 2,72 gam. C. 3,14 gam. D. 3,90 gam.Câu 107: (Câu 33. ĐTMH 2017) cháy hoàn toàn gam triglixerit 4,83 mol Oố thu 3,42 mol ượCO và 3,18 mol O. khác, gam ph ng dung ch NaOH, thu gam mu i. Giá tr ượ ủlà:A. 53,16. B. 57,12. C. 60,36. D. 54,84.Câu 108: (Câu 17. ĐTMH 2017) Th phân este (Củ trong môi tr ng axit, thu anđehit. Công th ườ ượ ức là:ủA. CH COOCH B. CH COOCH=CH C. CH =CHCOOCH D. HCOOCH CH=CH .Câu 109: (Câu 22. ĐTMH 2017) Hình sau đây mô thí nghi đi ch ch Y:ẽ ơPh ng nào sau đây ra trong thí nghi trên?ả ệA. 2C 12 Cu(OH) (C 11 Cu OB. CH COOH OH CH COOC O8C. NCH COOH NaOH NCH COONa OD. CH COOH NaOH CH COONa OCâu 110: (Câu 32. ĐTMH 2017) Cho chuy hóa sau:ơ ểBi là axit glutamic, Y, Z, là các ch ch nit Công th phân và làế ượA. 12 NCl và Na N. B. 12 và Na N.C. 14 NCl và Na N. D. 15 NCl và Na NCl.Câu 111: (Câu 38. ĐTMH 2017) hai este ch c, là ng phân nhau và ch ứvòng benzen. cháy hoàn toàn gam 8,064 lít khí Oố (đktc), thu 14,08 gam COượ và 2,88 gam O. khác, cho gam ph ng đa dung ch ch 2,4 gam NaOH, thu dung ch ch hai ượ ứmu i. Kh ng mu axit cacboxylic trong là:ố ượ ủA. 1,64 gam. B. 2,72 gam. C. 3,28 gam. D. 2,46 gamĐ THI 2017Ề 201Câu 41 Công th nào sau đây có th là công th ch béo?ứ ấA. CH3 COOCH2 C6 H5 B. C15 H31 COOCH3 .C. (C17 H33 COO)2 C2 H4 (C17 H35 COO)3 C3 H5 .Câu 61. Cho 19,1 gam CHỗ ợ3 COOC2 H5 và H2 NCH2 COOC2 H5 tác ng 200 ml dung chụ ịNaOH 1M, thu dung ch ch ượ gam mu i. Giá tr làA. 16,6. B. 17,9. C. 19,4. D. 9,2.Câu 71. Cho mol este (C9 H10 O2 tác ng 2a mol NaOH, thu dung ch không có ph nụ ượ ảng tráng cứ công th phù làố ủA. 3. B. 4. C. 2. D. 6.Câu 72 Este ch c, ch thành axit và ancol Y. cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thuơ ượ ốđ 0,1 mol COượ2 và 0,075 mol H2 O. khác, cho 2,15 gam tác ng dung ch KOH, thuặ ịđ 2,75 gam mu i. Công th và làượ ượA. CH3 COOH và C3 H5 OH. B. C2 H3 COOH và CH3 OH.C. HCOOH và C3 H5 OH. D. HCOOH và C3 H7 OH. Câu 80. este ch và este hai ch (X, no, ch ). Xà phòng hóa hoàn ởtoàn 40,48 gam 560 ml dung ch NaOH 1M, thu hai mu có ng kh ng gam và ượ ượh hai ancol có cùng nguyên cacbon. cháy toàn T, thu 16,128 lít khí CO2 ượ(đktc) và 19,44 gam H2O. Giá tr nh giá tr nào sau đây?ị ịA. 43,0 B. 37,0. C. 40,5. D. 13,5. 202Câu 46 Xà phòng hóa CH3 COOC2 H5 trong dung ch NaOH đun nóng, thu mu có công th làị ượ ứA. C2 H5 ONa. B. C2 H5 COONa. C. CH3 COONa. D. HCOONa.Câu 69 Cho 0,3 mol este ch tác ng 250 ml dung ch KOH 2M, thuỗ ịđ ch (no, ch c, ch có tham gia ph ng tráng c) và 53 gam mu i. tượ ốcháy toàn 5,6 lít Oộ ủ2 (đktc). Kh ng 0,3 mol làố ượ ủA. 29,4 gam. B. 31,0 gam. C. 33,0 gam. D. 41,0 gam.9Câu 73 Ch tác ng dung ch NaOH thu ch và Z. Cho tác ng dungấ ượ ớd ch AgNOị3 trong NH3 thu ch T. Cho tác ng dung ch NaOH thu Y. Ch tư ượ ượ ấY làA. CH3 COOCH=CH2 B. HCOOCH3 .C. CH3 COOCH=CH-CH3 D. HCOOCH=CH2 .Câu 77 cháy hoàn toàn 9,84 gam ancol và este (đ ch c, ch ), thuố ởđ 7,168 lít khí COượ2 (đktc) và 7,92 gam H2 O. khác, cho 9,84 gam tác ng hoàn toàn 96 ml dungặ ớd ch NaOH 2M, cô dung ch thu gam ch khan. Giá tr làị ượ ủA. 13,12. B. 6,80. C. 14,24. D. 10,48.203Câu 59 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam ch béo dung ch ch 0,06 mol NaOH. Cô nấ ạdung ch sau ph ng, thu gam mu i. Giá tr làị ượ ủA. 19,12. B. 18,36. C. 19,04. D. 14,68.Câu 65 Cho 0,1 mol este (no, ch c, ch ph ng hoàn toàn dung ch ch 0,18 mol MOHơ ứ(M là kim lo ki m). Cô dung ch sau ph ng, thu ch và 4,6 gam ancol Z. cháyạ ượ ốhoàn toàn Y, thu Mượ2 CO3 H2 và 4,84 gam CO2 Tên làọ ủA. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat.Câu 76 Este có công th phân Cứ ử8 H8 O2 Cho tác ng dung ch NaOH, thu ph cóụ ượ ẩhai mu i. công th tho mãn tính ch trên làố ấA. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 77 phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thu phân hoànỗ ỷtoàn 36,9 gam trong dung ch NaOH (d đun nóng), có 0,4 mol NaOH ph ng, thu gam nị ượ ỗh mu và 10,9 gam các ancol. Cho toàn tác ng Na thu 2,24 lít khí Hợ ượ2(đktc). Giá tr làị ủA. 40,2. B. 49,3. C. 42,0. D. 38,4.204Câu 60. Xà phòng hoá hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung ch KOH, thu gam kali stearat. Giá trị ượ ịc làủA. 200,8. B. 183,6. C. 211,6. D. 193,2.Câu 62. cháy hoàn toàn ng este (no, ch c, ch dùng mol Oố ượ ủ2 thu cượa mol H2 O. khác, cho 0,1 mol tác ng dung ch KOH, thu dung ch ch gamặ ượ ứmu i. Giá tr làố ủA. 9,8. B. 6,8. C. 8,4 D. 8,2.Câu 67. Este ch có công th phân Cạ ử4 H6 O2 Đun nóng mol trong dung ch NaOH thuị ủđ dung ch Y. Cho toàn tác ng ng dung ch AgNOượ ượ ị3 trong NH3 thu 4a mol Ag.ượBi các ph ng ra hoàn toàn. Công th làế ủA. HCOO-CH=CH-CH3 B. CH2 =CH-COO-CH3 .C. CH3 -COO-CH=CH2 D. HCOO-CH2 -CH=CH2 .Câu 74. Cho hai este và ph ng hoàn toàn dung ch NaOH, thu ph mỗ ượ ẩmu axit cacboxylic ch và hai ancol no, ch c, ti trong dãy ng ng.ố ẳ10