Đọc hiểu văn bản một số kiến thức trọng tâm
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Đọc hiểu văn bản một số kiến thức trọng tâm Ph ng th bi đt:ươ ạ1. sự Trình bày di bi vi cễ ệ2. Miêu tả Tái hi tr ng thái con ng iệ ườ3. Bi mể Bày tình m, xúcỏ ả4. Ngh lu nị Trình bày ki đánh giá, bàn lu n..ế ậ5. Thuy minhế Gi thi u, cung tri th đc đi m, tính ch ấph ng pháp… t, hi ng, con ng iươ ượ ườ6. Hành chínhcông vụ Trình bày mu n, quy đnh…ố ịII. Phong cách ngôn ngữ1. Chính lu nậ Trình bày ki n, bình lu n, đánh giá nh ng ki n, ệnh ng chính tr xã i, văn hóa ng ưở….theo quan đi chính tr nh đnh > chính trộ ị Đc tr ng: Tính công khai quan đi chính tr tính ịtruy mthuy ph c; tính ch ch trong di đt và ạsuy lu n.ậ2. Báo chí Dùng trong giao ti thu lĩnh truy thông đi ạchúng (b tin, phóng bình lu th ..)ả ự Tính thông tin th tính ng n; tính sinh đng ộh n.ấ ẫ3. Ngh ệthu tậ Dùng trong lĩnh văn ch ng ngh thu (th ươ ơtruy n, ch..) > giàu hình nh, đa nghĩaệ ả Tính hình ng; tính truy m; tính cá th hóa.ượ ể4. Sinh ho tạ Dùng trong giao ti hàng ngày (th nh kí, nói tái ờhi trong các tác ph m..) > Dùng kh ng đa ịph ng, thán tươ ừ Tính th tính xúc; tính cá thụ ể5. Khoa cọ Dùng trong giao ti thu lĩnh khoa (báo cáo, ọSGK, sách báo ph bi KH..) > Thu ng khoa cổ ọ Tính khái quáttr ng; tính lí trílogic; tính khách ượquanphi cá thể6. Hành chính Dùng trong giao ti thu lĩnh hành chínhcông vế ụ Tính khuôn u; tính minh xác; tính công vẫ ụIII. Bi pháp tu tệ ừ1.So sánh Giúp đc miêu sinh đng, th hình nh, ượ ảg xúc.ợ ả2. dẨ trên nét ng đng > giúp cách di đt hàm c, ươ ứg liên ng, xúc..ợ ưở ả3. Hoán dụ trên nét ng (g gũi, đi đôi..) nh di ươ ảsinh đng, liên ng sâu c.ộ ưở ắ4. Nhân hóa Làm cho đi ng hi lên gũi, sinh đng, có ượ ồh n.ơ5. Đi ừđi ng ữđi ấtrúc Nh nh, tô đm ng, tăng giá tr bi (g ượ ợc xúc)ả âm ng, nh đi cho câu, đo văn nạ ưở ả6. Nói gi mả Làm gi nh xúc, ng ng (đau th ng, ượ ươm mát)ấ7. Phóng điạ Nh tô đm ng …ằ ượ ề8. Điố cân đi, hài hòaạ ố9. Đi pố Tăng hi qu di đt, làm ề10. Li kêệ Di đy đ, toàn di n, th đi ng th hi ượ ệcách đánh giá, xúc.ả11. Im ngặ(..) đi nh n, ng đng xúcạ ả12. Đo ảngữ Nh nh, gây ng..ấ ượ13. Câu tu tỏ xúcộ ả14. Chêm xen sung tin, nêu nh xét, xúcổ ảIV. Các thao tác lu nậ :1. Gi ảthích Là lí gi ngh lu cách rõ ràng ng ườkhác hi uể đúng, hi rõ để ề2. Ch ng ứminh Là đa ra các ch ng xác đáng làm sáng lí ,ư ẽý ki thuy ph ng nghe ườ tin ng vào đưở ề3. Phân tích Là chia tách đi ng, thành nhi ượ ộph nh đi sâu xem xét kặ toàn di nệ dung, ộhình th đi ng, các quan đi ng.. ượ ượ4. Bác bỏ Là bạ nh ng quan đi ki sai ch thi chính ếxác, đó đa ra nh đnh đúng đn và ki n, ếl tr ng mình ườ ủ5. Bình lu Là bàn c, đánh giá, nh xét đ, t, hi ngạ ượ: đúng sai, hayd x u,l –h i…và thuy ph cế ng khác đng tình mình, giúp nh th đc ườ ượ ấđ, có cách ng và ph ng châm hành đng đúng.ề ươ ộ6. So sánh Là đi chi hai hay nhi đi ng ch ra nh ng nét ượ ữgi ng hay khác nhau, đó th đc giá tr ượ bổ ủđi ng.ố ượV. Các phép liên t: ế1. Phép thế Dùng các đi ho các ng đng nghĩa ươ ươ ển câu.ố2. Phép iố Dùng các ch quan các câu nhau > liên ớk câu, quan ng nghĩa gi các câu và, hay, ữho là, vì tuy, nh ng, ti theo, tóm i..)ặ ạ3. Phép pặ ng cú pháp, nghĩa các câu > nh ằliên và nh nh ýế ạ4. Phép liên ngưở Dùng nh ng ng cùng xu hi trong tình hu ngữ ốgiao ti mà tình hu ng này ta nghĩ đn tình hu ng ốkia :Liên ng cùng ch (quan bao hàm, đng lo i, ưở ạs ng), liên ng khác ch (công ngch năng, ượ ưở ứnhân qu ..)ả5. Phép nh ỉl cượ đi thành ph nào đó phát ngôn nh ượ ằliên câu và tránh vi ừ6. Phép ng ph nươ Là dùng các ng ra đi ng nghĩa ữc câu nh nh nh .ủ ạVI. Các ki lu n:ể ậ1. Di chễ Trình bày lu đi suy ra các lu (t ng quát ổ> th ể> Câu ch đu đo nủ ạ2. Quy pạ Trình bày lu rút ra lu đi m, nh đnh ịchung (c th > ng quát) > Câu ch cu đo nụ ạ3. Song hành Trính bày gi các câu ngang nhau (lu ). Lu ậđi đc rút ra vi ng các lu > ượ ứCâu ch nủ ẩ4. ngphânổ–h pợ Tri khai lu đi suy ra các lu các ừlu kh ng đnh i, năng cao lu đi m.ậ ể5. Móc xích Tri khai ng cách câu sau th và phát tri ểcâu tr c.ướVII. Các th lo văn c:ể ọ1. truy kí..ệ2. Tr tình: ữ Th :ơ+ Th th truy th ng: bát, song th bát, ngũ ngôn Đng lu t,ể ườ ậth ngôn Đng lu (bát cú, tuy t)ấ ườ ệ+ Th th hi đi: th do th năm ti ng, ti ng, tám ti ng, th ơvăn xuôi.. Khúc ngâm3. chị4. Ngh lu nị

