Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

định luật bảo toàn động lượng - các định luật bảo toàn - vật lý lớp 10

70328dbffdd7c8a9d392451d470cfcaa
Gửi bởi: Thư viện vật lý 10 tháng 8 2016 lúc 21:38:54 | Được cập nhật: hôm kia lúc 18:54:31 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 520 | Lượt Download: 6 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com [email protected] A. TÓM ẮT KI ẾN TH ỨC: PH ƯƠNG PHÁP GI ẢI Dạng 1: Tính động ượng ủa ột ật, ột ật. Độ ng ượng của ột ật có kh ối ượ ng đang chuy ển độ ng ới ận ốc là ột đạ lượ ng đượ xác định ởi bi ểu th ức: mv Đơ độ ng ượng: kgm/s hay kgms-1. Độ ng ượng ật: 2p p= +ur uur uur ếu: 21 2p p ⇒= +ur ur Nếu: 21 2p p ⇒= ur ur Nếu: 21 21 2p p ⇒= +ur ur Nếu:()2 21 2, osp c = +uur uur Dạng 2: Bài ập đị nh lu ật ảo toàn động ượng ước 1: Chọn ật cô ập kh ảo sát ước 2: Viết bi ểu th ức độ ng ượng ủa tr ướ và sau hi ện ượ ng. ước 3: áp ụng định lu ật ảo toàn động ượng cho ệ: sp p=uur uur(1) ước 4: Chuy ển ph ương trình (1) thành ạng vô ướng (b vecto) ằng cách: Ph ương pháp chi ếu Ph ương pháp hình ọc. *. Nh ững ưu khi gi ải các bài toán liên quan đến định lu ật ảo toàn động ượng: a. Tr ường ợp các vector động ượng thành ph ần (hay các vector ận ốc thành ph ần) cùng ph ương, thì bi ểu th ức ủa định lu ật ảo toàn động ượng đượ vi ết ại: m1v1 m2v2 m1\'1v m2\' 2v Trong tr ường ợp này ta ần quy ước chi ều ương ủa chuy ển độ ng. ếu ật chuy ển độ ng theo chi ều ương đã ch ọn thì 0; ếu ật chuy ển độ ng ng ược ới chi ều ương đã ch ọn thì 0. b. Tr ường ợp các vector động ượng thành ph ần (hay các vector ận ốc thành ph ần) không cùng ph ương, thì ta ần ụng th ức vector: sp= tp và bi ểu di ễn trên hình ẽ. ựa vào các tính ch ất hình ọc để tìm yêu ầu ủa bài toán. c. Điề ki ện áp ụng định lu ật ảo toàn động ượng: ổng ngo ại ực tác ụng lên ằng không. Ngo ại ực ất nh so ới ội ực Th ời gian ương tác ng ắn. ếu ai luc0ngoFurnh ưng hình chi ếu ủa ai lucngoFurtrên ột ph ương nào đó ằng không thì độ ng ượng ảo toàn trên ph ương đó. ĐỘNG LƯỢNG. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG 21- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com [email protected] B. BÀI ẬP ẬN ỤNG Bài 1: Hai ật có kh ối ượ ng m1 kg, m2 kg chuy ển độ ng ới các ận ốc v1 m/s và v2 m/s. Tìm ổng động ượng ph ương, chi ều và độ lớn) ủa trong các tr ườ ng ợp a) vr1 và vr2 cùng ướng. b) vr1 và vr2 cùng ph ương, ng ược chi ều. c) vr1 và vr2 vuông góc nhau Giải a) Độ ng ượng ủa pr= pr1 pr2 Độ lớn p1 p2 m1v1 m2v2 1.3 3.1 kgm/s b) Độ ng ượng ủa pr= pr1 pr2 Độ lớn m1v1 m2v2 c) Độ ng ượng ủa pr= pr1 pr2 Độ lớn: 2221pp 4,242 kgm/s Bài 2: ột viên đạn kh ối ượ ng 1kg đang bay theo ph ương th ẳng đứng ới ận ốc 500m/s thì thành hai ảnh có kh ối ượ ng ằng nhau. ảnh th nh ất bay theo ph ươ ng ngang ới ận ốc 5002m/s. ỏi ảnh th hai bay theo ph ương nào ới ận bao nhiêu? Giải Xét ồm hai ảnh đạn trong th ời gian ổ, đây đượ xem là kín nên ta áp ụng đị nh lu ật ảo toàn động ượng. Độ ng ượng tr ước khi đạn ổ: .tp p= =ur ur Độ ng ượng sau khi đạn ổ: 21 21 2. .sp p= +ur ur ur Theo hình ẽ, ta có: ) = ⇒= = 222 22 1. 1225 /2 2m mp Góc ợp gi ữa 2vr và ph ương th ẳng đứng là: 01 2500 2sin 351225p vp v = ⇒= Bài 3: ột kh ẩu súng đại bác ằm ngang kh ối ượ ng ms 1000kg, ắn ột viên đoạn kh ối ượ ng mđ 2,5kg. ận ốc viên đoạn ra kh ỏi nòng súng là 600m/s. Tìm ận ốc súng sau khi ắn. Giải Độ ng ượng ủa súng khi ch ưa ắn là ằng 0. Động ượng ủa sau khi ắn súng là: đđSSvmvmrr..+ Áp ụng điị nh lu ật ảo toàn động ượng. 0..=+đđSSvmvmrr 1pur pur 2pur O- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com [email protected] Vận ốc ủa súng là: )/(5,1.smm vmvSđđ== Bài 4: ột xe ôtô có kh ối ượ ng m1 ấn chuy ển độ ng th ẳng ới ận ốc v1 1,5m/s, đến tông và dính vào ột xe ắn máy đang đứng yên có kh ối ượ ng m2 100kg. Tính ận ốc ủa các xe. Giải Xem hai xe là cô ập Áp ụmg địmh lu ật ảo toàn động ượng ủa ệ. vmmvmrr)(.2111+= vrcùng ph ương ới ận ốc 1vr. ận ốc ủa ỗi xe là: 21 11.mm vmv+== 1,45(m/s) Bài Một ng ười kh ối ượ ng m1 50kg đang ch ạy ới ận ốc v1 4m/s thì nh ảy lên ột chi ếc xe kh ối ượ ng m2 80kg ch ạy song song ngang ới ng ười này ới ận ốc v2 3m/s. sau đó, xe và ng ười vẫn ti ếp ục chuy ển độ ng theo ph ương ũ. Tính ận ốc xe sau khi ng ười này nh ảy lên ếu ban đầu xe và ng ười chuy ển độ ng: a/ Cùng chi ều. b/ Ng ược chi ều Giải Xét ệ: Xe ng ười là kín Theo định lu ật BT động ượng ()1 21 2. .m v+ +r a/ Khi ng ười nh ảy cùng chi ều thì 21 250.4 80.33, 38 /50 80m vv sm m+ += =+ +- Vậy xe ti ếp ục chuy ển độ ng theo chi ều ới ận ốc 3,38 m/s. b/ Khi ng ười nh ảy ng ược chi ều thì /1 21 250.4 80.30, /50 80m vv sm m += =+ +Vậy xe ti ếp ục chuy ển độ ng theo chi ều ới ận 0,3m/s. C.BÀI ẬP TR ẮC NGHI ỆM Câu :M ột ật có kh ối ượ ng kg ơi do xu ống đất trong kho ảng th ời gian 0,5s. Độ bi ến thiên động ượng ủa ật trong kho ảng th ời gian đó là bao nhiêu Cho 10m/s2. A. 5,0 kg.m/s. C. 10 kg.m/s. B. 4,9 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s.- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com [email protected] Câu 2: Chất điể chuy ển độ ng không ận ốc đầ ưới tác ụng ủa ực Fr. Độ ng ượ ng ch ất điể th ời điể là: A. mtFPrr= B. tFPrr= C. mtFPrr= D. mFPrr= Câu 3: Một ch ất điể ắt đầ tr ượt không ma sát trên ặt ph ẳng nghiêng xu ống. ọi là góc ủa ặt ph ẳng nghiêng so ới ặt ph ẳng ằm ngang. Động ượng ch ất iể th ời điể là A. mgsin t B.p mgt C.p mgcos t D.p gsin t Câu 4: Phát bi ểu nào sau đây SAI: A. Độ ng ượng là ột đạ lượ ng vect B. Xung ủa ực là ột đạ lượ ng vect C. Độ ng ượng ới kh ối ượ ng ật D. Độ ng ượng ủa ật trong chuy ển độ ng tròn đề không đổi Câu 5: Quả ầu kh ối ượ ng m1 chuy ển độ ng ới ận ốc 1v va ch ạm vào qu ầu kh ối ượ ng m2 đứ ng yên. Sau va ch ạm, hai qu ầu có cùng ận ốc 2v Ta có: A.22111)( vmmvmrr+= B.2211vmvmrr= C..2211vmvmrr= D.22111)(21vmmvm rr+= Câu 6: Gọi và là kh ối ượ ng súng và đạn, Vrvận ốc đạ lúc thoát kh ỏi nòng súng. Gi độ ng ượng đượ bảo toàn. ận ốc súng là: A.VMmvrr B.VMmvrr = C.VmMvrr D.VmMvrr = Câu 7: Chiếc xe ch ạy trên đường ngang ới ận ốc 10m/s va ch ạm ềm vào ột chi ếc xe khác đang đứng yên và có cùng kh ối ượ ng. Bi ết va ch ạm là va ch ạm ềm, sau va ch ạm ận ốc hai xe là: A.v1 v2 10m/s B. v1 v2 5m/s C.v1 v2 10m/s D.v1 v2 20m/s Câu 8: Khối ượ ng súng là 4kg và ủa đạ là 50g. Lúc thoát kh ỏi nòng súng, đạn có ận ốc 800m/s. ận ốc gi ật lùi ủa súng là: A.6m/s B.7m/s C.10m/s D.12m/s Câu 9: Viên bi có kh ối ượ ng m1= 60g chuy ển độ ng ới ận ốc v1 5m/s va ch ạm vào viên bi có kh ối ượ ng m2 40g chuy ển độ ng ng ược chi ều ới ận ốc 2Vr Sau va ch ạm, hai viên bi đứng yên. ận ốc viên bi là: A.smv /3102= B.smv /5,72= C.smv /3252= D.smv /5,122= Câu 10: Một ch ất điể chuy ển độ ng không ận ốc đầ ưới tác ụng ủa ực 10-2N. Động ượng ch ất điể th ời điể 3s lúc ắt đầ chuy ển độ ng là: A.2.10-2 kgm/s B.3.10-1kgm/s C.10-2kgm/s D.6.10-2kgm/s Câu 11: Một ật nh kh ối ượ ng kg tr ượt xu ống ột con đường ốc th ẳng nh ẵn ột th ời điể xác định có ận ốc m/s, sau đó có ận ốc m/s, ti ếp ngay sau ật có động ượng (kg.m/s) là A. 20. B. 6. C. 28. D. 10- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com [email protected] Câu 12: Thả ơi ột ật có kh ối ượ ng 1kg trong kho ảng th ời gian 0,2s. Độ biến thiên độ ng ượng ủa ật là 10m/s2 ). A. kg.m/s B. kg.m/s C. 20 kg.m/s D. 10 kg.m/s Câu 13: Một tên ửa có kh ối ượ ng ấn đang chuy ển độ ng ới ận ốc 100m/s thì ph ụt ra phía sau ột ượ ng khí mo 1t ấn. ận ốc khí đối ới tên ửa lúc ch ưa ph ụt là v1 400m/s. Sau khi ph ụt khí ận ốc ủa tên ửa có giá tr là A. 200 m/s. B. 180 m/s. C. 225 m/s. D. 250 m/s Câu 13: Hai xe lăn nh có kh ối ượ ng m1 300g và m2 2kg chuy ển độ ng trên ặt ph ẳng ngang ng ược chi ều nhau ới các ận ốc ươ ng ứng v1 2m/s và v2 0,8m/s. Sau khi va ch ạm hai xe dính vào nhau và chuy ển độ ng cùng ận ốc. qua ức ản Độ lớn ận ốc sau va ch ạm là A. -0,63 m/s. B. 1,24 m/s. C. -0,43 m/s. D. 1,4 m/s. Câu 14: Hai viên bi có kh ối ượ ng m1 50g và m2 80g đang chuy ển độ ng ng ược chi ều nhau và va ch ạm nhau. Mu ốn sau va ch ạm m2 đứ ng yên còn m1 chuy ển độ ng theo chi ều ng ược lại ới ận ốc nh thì ận ốc ủa m2 tr ướ va ch ạm ằng bao nhiêu Cho bi ết v1 2m/s. A. m/s B. 2,5 m/s. C. m/s. D. m/s. Câu 15: Một qu bóng có kh ối ượ ng 300g va ch ạm vào ường và ảy tr ại ới cùng ận ốc. ận ốc ủa bóng tr ước va ch ạm là +5m/s. Độ biến thiên động ượng ủa qu bóng là: A. 1,5kg.m/s; B. -3kg.m/s; C. -1,5kg.m/s; D. 3kg.m/s; Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai A. Khi không có ngo ại ực tác ụng lên thì động ượng ủa đượ bảo toàn. B. ật ơi do không ph ải là kín vì tr ọng ực tác ụng lên ật là ngo ại ực. C. ồm \"V ật ơi do và Trái Đất\" đượ xem là kín khi qua ực ươ ng tác gi ữa ật ới các ật khác( ặt Tr ời, các hành tinh...). D. ột ọi là kín khi ngo ại ực tác ụng lên không đổi Câu 17: Véc tơ độ ng ượng là véc ơ: A. Cùng ph ương, ng ược chi ều ới véc ận ốc B. Có ph ương ợp ới véc ận ốc ột góc bất ỳ. C. Có ph ương vuông góc ới véc ận ốc. D. Cùng ph ương, cùng chi ều véc ận ốc. Câu 18: Va chạm nào sau đây là va ch ạm ềm? A.Qu bóng đang bay đập vào ường và ảy ra. B.Viên đạn đang bay xuyên vào và ằm ọn trong bao cát. C.Viên đạn xuyên qua ột ấm bia trên đường bay ủa nó. D.Qu bóng tennis đậ xu ống sân thi đấu. Câu 19 ột tô có kh ối ượ ng m1 ang chuy ển độ ng ới ận ốc 1vr uổi theo ột tô có kh ối ượ ng m2 chuy ển độ ng ới ận ốc 2vr. Độ ng ượng ủa xe đối ới quy chi ếu ắn ới xe là :- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com [email protected] A. ()1 2ABp v= r B. ()1 2ABp v= r C. ()1 2ABp v= +r D. ()1 2ABp v= +r r. Câu 20 Một ật kh ối ượ ng đang chuy ển độ ng theo ph ương ngang ới ận ốc thì va ch ạm vào ật kh ối ượ ng 2m đang đứng yên. Sau va ch ạm, hai ật dính vào nhau và chuy ển độ ng ới cùng ận ốc. qua ma sát, ận ốc ủa sau va ch ạm là A. 3v B. C. 3v D. 2v. Câu 21 ột ật kh ối ượ ng 0,7 kg đang chuy ển độ ng theo ph ương ngang ới ốc độ m/s thì va vào ức ườ ng th ẳng đứng. Nó ảy ng ược tr lại ới ốc độ m/s. Ch ọn chi ều ương là chi ều bóng ảy ra. Độ thay đổi độ ng ượng ủa nó là A. 3,5 kg.m/s B. 2,45 kg.m/s C. 4,9 kg.m/s D. 1,1 kg.m/s. CÂU 22: Một tên ửa tr khi ắt đầ ời phóng trong giây đầu tiên đã ph ụt ra ột ượ ng khí đốt 1300 kg ới ận ốc 2500m/s. ực đẩ tên ửa ại th ời điể đó là A. 3,5.106 N. B. 3,25.106 C. 3,15.106 D. 32,5.106 ÁP ÁN ĐỀ 21 Câu 10 Đáp án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án CTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.