Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Điều chế kim loại (1)

dcddd6f2f0c733a0eefe69d179036e98
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 3 2018 lúc 21:18:19 | Update: hôm kia lúc 12:53:55 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 453 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 1. Ph ng pháp thu luy có th dùng đi ch các kim lo ươ ạA Kim lo có tính khạ Cu sau trong dãy đi hoáế ệB Kim lo trung bình và sau Al trong dãy đi hóaạ ệC Kim lo có tính kh nh Kim lo có tính kh sau Fe trong dãy đi hoáạ ệCâu 2. Trong các ph ng pháp đi ch kim lo i, ph ng pháp có th đi ch kim lo có tinh khi tươ ươ ếcao nh t: (1) Ph ng pháp đi phân (2) Ph ng pháp thu luy (3) Ph ng pháp nhi luy nấ ươ ươ ươ 1,2 1,3 1,2,3Câu 3. Ph ng pháp đi phân có th đi ch :ươ ếA Các kim lo IA, IIA và Al Các kim lo ho tđ ng nhạ ạC Các kim lo rung bình và uạ uầ các kim lo ạCâu 4. Khi đi phân dd CuClệ2 đi tr ), ng CuClệ ủ2 trong quá trình đi phân Không iổ Tăng nầ Gi mả nầ Tăng sau đó gi mảCâu 5. Khi đi phân dung ch NaNOệ ị3 đi tr thì ng dd NaNOớ ủ3 trong quá trình đi nệphân Không iổ Tăng nầ Gi nả Tăng sau đó gi mảCâu 6. đi ch ít Cu trong phòng thí nghi m, ng ta có th dùng ph ng pháp nào sau đây :ể ườ ươ 1. Dùng Fe cho vào dung ch CuSOị4 2. Đi phân dd CuSOệ4 3. Kh CuO ng CO nhi đử ộcao A. B. C. 1,3 D. 2,3Câu 7. đi ch kim lo natri ta có th dung ph ng pháp nào sâu đây ươ 1. Đi phân dung ch NaCl 2. Đi phân NaCl nóng ch yệ 2. Cho Ktác ng dung ch NaCl 4. Kh Naụ ử2 ng CO, tằ 0C A. B. 2,3 C. D. 2Câu 8. Nhúng lá Fe ng 8g vào 500ml dung ch CuSOộ ị4 2M. Sau th gian lá ra cân iộ ạth ng 8,8g. Xem th tích dung ch không trhay i. ng CuSOấ ộ4 sau ph ng là A. 0,8M B.1,8M C.1,6M D. 0,6MCâu 9. Cho 8,4g Fe vào dung ch ch 0,2 mol AgNOị ứ3 thúc ph ng kh ng mu thu là :ế ượ ượ A.18,0g B.42,2g C.33,2g D.34,2gCâu 10. Ngâm lá Zn tong 100ml dd AgNO3 0,1M. Sau ph ng, kh ng Ag thu là ượ ượ A.1,08g B.5,40g C.0,54g D.1,00gCâu 11. Ngâm đinh ch trong 200ml dung ch CuSOộ ị4 Sau khi ph ng thúc cây đinh tả ắra kh dung ch, nh làm khô nh th kh ng đinh tăng thêm 0,8g. ng CuSOỏ ượ ủ4trong dung ch là A.0,3Mị B.0,35M C.0,4M D.0,5MCâu 12. Ngâm ng ng có kh ng 10g trong 250 ml dd AgNOộ ượ3 4%. Khi ra thì ngấ ượAgNO3 trong dung ch gi đi 17%. Kh ng sau ph ng là: ượ A.11g B.10,76g C.10g D. 9,76gCâu 13. Cho 5,6g Fe vào 200ml dung ch AgNOị ồ3 0,05M và Cu(NO3 )2 0,05M, khi ph ng thúc,ả ếkh ng ch thu là A.6,00gố ượ ượ B.6,21g C.6,48g D.6,63gCâu 14. Nhúng thanh ng 100g vào 500m dd ch Cu(NOộ ị3 )2 0,08M và AgNO3 0,004M. Sau th iộ ờgian thanh ra cân 100,48g. Kh ng ch bám lên thanh là ượ ượ A.1,712g B.1,620g C.1,510g D.1,420gCâu 15: Đi phân 100 ml dung ch CuSOệ ị4 0,2 và AgNO3 0,1 M.v ng dòng đi I=3,86 A.Tính th iớ ườ ờgian đi phân kh ng kim lo bám bên catot là 1,72g. ượ ượ A. 250s B. 1000s C. 500s D. 750sCâu 16. Ngâm lá Zn ch trong 500 ml dd AgNOộ ạ3 Sau khi ph ng thúc, lá Zn ra kh dd ỏr nh khô th kh ng lá Zn tăng thêm 30,2g ng mol/ dd AgNOữ ượ ủ3 là bao nhiêu? A. 1,5M B. 0,5M C. 0,8M D. 0,6MCâu 17. Nhúng thanh kim lo có hoá tr II vào dd CuSOạ ị4 sau th gian thanh kim lo ra th ấkh ng nó gi 0,05%. khác cũng thanh kim lo cùng kh ng nh trên nhúng vào dd ượ ượ ưPb(NO3 )2 thì kh ng thanh kim lo tăng lên 7,1%. Bi mol các mu CuSOố ượ ố4 và Pb(NO3 )2 tham gia ph ng dd ng nhau. kim lo là:ả ạA. Fe(56) B. Zn (65 C. Mg(24) D. Ca 40)Câu 18. Cho lu ng khí CO (d đi qua 9,1 gam CuO và Al2O3 nung nóng khi ph ngồ hoàn toàn, thu 8,3 gam ch n. Kh ng CuO có trong ban là ượ ượ ầA. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam Câu 19. Đi phân dung ch CuSOệ ị4 ng dòng đi là 2,5A trong th gian 80 phút, đi ườ ựcacbon graphit. Kh ng Cu thu catot là: ượ ượ A. 3,797 gam 2,779 gam 2,07 gam 3,979 gamCâu 20. Đi phân đi tr dung ch CuClệ ị2 ng dòng đi ampe. Sau 3860 giây đi ườ ệphân kh ng catot tăng ượ A. 10,24 gam. B. 2,56 gam. C. 7,68 gam. D. 5,12 gamCâu 21. Dãy các kim lo có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu ượ ươ ủchúng là: A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu. Câu 22. Đi phân có màng ngăn 500 ml dung ch ch CuClệ ồ2 0,1M và NaCl 0,5M (đi ệc tr hi su đi phân 100%) ng dòng đi 5A trong 3860 giây. Dung ch thu sau ườ ượđi phân có kh năng hoà tan gam Al. Giá tr nh là ủA. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40Câu 23. Cho 0,4 mol Mg vào dung ch ch 0,2 mol Cu(NOị ứ3 )2 và 0,3 mol Fe(NO3 )3 Ph ng thúc,ả ếkh ng ch thu làố ượ ượA. 11,2 gam B. 15,6 gam. C. 22,4 gam. D. 12,88 gam.Câu 24: Cho gam Fe vào dung ch ch 0,1 mol AgNOị ứ3 và 0,15 mol Cu(NO3 )2 Khi ph ng thúcả ếđ ch B. Hoà tan vào dung ch HCl thu 0,03 mol Hượ ượ2 Giá tr làị ủA. 18,28 gam. B. 12,78 gam. C. 12,58. D. 12,88 .===Câu 1. Cho 3,68 gam Al và Zn tác ng ng dung ch H2SO4 10%, thuỗ ượ ịđ 2,24 lít khí H2 đktc). Kh ng dung ch thu sau ph ng là ượ ượ ượ ứA. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 97,80 gam. D. 88,20 gam. Câu 2. Cho 4,65 gam Al và Zn tác ng HNO3 loãng thu 2,688 lít khí NO đktc).ỗ ượKh ng kim lo trong là? ượ ượA. 1,4 gam và 2,25 gam B. 1,35 gam và 3,3 gam C. 2,7 gam và 1,95 gam D. 2,05 gam và 2,6 gam 45. ch kim lo Zn Cu, này trong không khí thì ẩA ăn mònậ đi hoáệ ăn mòn hoá ọC bào mòn theo th gianậ chuy sang màu nâu đậ ỏ46. hoa các ph ng pháp ch ng ăn mòn kim lo là ươ ạA Ngăn và ch quá trình oxi hoá kim lo Cách li kim lo moi tr ngạ ườC Dùng kim ch ng gợ Dùng ph ng pháp đi hoáươ