đề thi vào lớp 10 môn toán có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN HÓA ĐHSP HÀ NỘI 2018 THẦY ĐỖ KIÊN 0948.20.6996 Câu 1. Nung nóng hỗn hợp gồm BaCO3, Cu, FeO (trong điều kiện không có không khí), sau một thời gian được chất rắn và khí B. Hấp thụ khí vào dung dịch KOH, thu được dung dịch C, biết rằng dung dịch tác dụng được với các dung dịch CaCl2 và NaOH. Cho vào nước dư, thu được dung dịch và chất rắn E. Cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí và dung dịch và chất rắn G. Nếu cho vào dung dịch H2SO4 đặc dư, đun nóng thì thu được hỗn hợp khí H, dung dịch và kết tủa K. Xác định các chất chứa trong A, B, C, D, E, F, G, H, I, và viết các phương trình phản ứng. 2. Từ hỗn hợp gồm CuCO3, MgCO3, Al2O3 và BaCO3 hãy điều chế từng kim loại riêng biệt với điều kiện không làm thay đổi khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp. Hướng dẫn 1. Sơ đồ bài toán Rắn gồm: BaCO3 dư; BaO; Cu; FeO Khí B: CO2 dung dịch C: KHCO3; K2CO3; dung dịch D: Ba(OH)2 Dung dịch F: BaCl2; FeCl2; rắn G: Cu Dung dịch I: CuSO4; Fe2(SO4)3; kết tủa BaSO4 Pt: BaCO3 BaO CO2↑ CO2 KOH KHCO3 CO2 2KOH K2CO3 H2O 2KHCO3 2NaOH K2CO3 Na2CO3 2H2O K2CO3 CaCl2 2KCl CaCO3↓ BaO H2O Ba(OH)2 BaCO3 2HCl BaCl2 CO2↑ H2O BaO 2HCl BaCl2 H2O FeO 2HCl FeCl2 H2O BaO H2SO4 BaSO4 H2O BaCO3 H2SO4 BaSO4↓ CO2↑ H2O Cu 2H2SO4 CuSO4 SO2↑ 2H2O 2FeO 4H2SO4 Fe2(SO4)3 SO2↑ 4H2O 2. Điều chế 22o24NaOH3KOH2CaCl2323HO2dötHCldö2222H SOñaëc4 3KHCOB CO ddCK COddD Ba(OH)BaCOCOCuRaén ddF BaCl FeClFeORaén G:CuRaén A(CO SO )ddI CuSO Fe (SO )B 4aSO otGIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN HÓA ĐHSP HÀ NỘI 2018 THẦY ĐỖ KIÊN 0948.20.6996 Al2O3 2NaOH 2NaAlO2 H2O NaOH CO2 NaHCO3 NaAlO2 CO2 H2O NaHCO3 Al(OH)3↓ 2Al(OH)3 Al2O3 3H2O CuCO3 CuO CO2↑ MgCO3 MgO CO2↑ BaCO3 BaO CO2↑ BaO H2O Ba(OH)2 MgO HCl MgCl2 H2O MgCl2 2NaOH Mg(OH)2↓ 2NaCl Mg(OH)2 H2SO4 MgSO4 2H2O MgSO4 Na2CO3 MgCO3↓ Na2SO4 Cu 2H2SO4 CuSO4 SO2↑ 2H2O Câu 1. Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: Cho biết từ A1 đến A6 là các chất hữu cơ khác nhau và mỗi mũi tên là một phản ứng. 2. Hỗn hợp khí gồm C2H6, C3H6 và C4H6, tỉ khối của so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa và dung dịch B. Hỏi khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu? Hướng dẫn 1. o2o2COdötdö3 3233NaOHdö3HCl23döHO2t33dö32NaOHdd Al(OH) Al ONaAlOCuCOMgCORaén CuCuCOCuOCuAl OMgClRaénddRaén MgCO MgOMgOBaCOHClBaOBaCOdd Ba(OH) 2323242324Na CO23Na COH SOñaëc,noùng43Na COH SO2NaOHdö2 3döBa(OH) BaCOCu CuSO CuCOMgClMg(OH) MgSO MgCOHCl ot ot ot ot oo21oHAttcao p,xt4 5tp,xt6CH Polime (X) Polime (Y) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN HÓA ĐHSP HÀ NỘI 2018 THẦY ĐỖ KIÊN 0948.20.6996 2. hidrocacbon đều có 6H CO2 Ba(OH)2 BaCO3↓ H2O 0,05 ←0,05→ 0,05 CO2 BaCO3 H2O Ba(HCO3)2 0,02→ 0,02 0,02 →nBaCO3 dư 0,05 0,02 0,03 5,91 (gam) Khối lượng dung dịch giảm mBaCO3 m(CO2 H2O) giảm 1,75 gam. Câu 1. Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp gồm oxit, hidroxit và muối cacbonat của kim loại (có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít (đktc) và dung dịch chỉ chứa một muối trung hòa duy nhất có nồng độ 39,41%. Xác định kim loại M. 2. Ba chất hữu cơ X, Y, mạch hở, thành phần chứa C, H, và đều có tỉ khối hơi so với O2 là 1,875. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và viết phương trình phản ứng biết rằng cả ba chất đều có tác dụng với Na giải phóng khí H2. Khi oxi hóa (xúc tác thích hợp) tạo ra X1 tham gia phản ứng tráng gương. Chất tác dụng được với dung dịch NaHCO3, còn chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hướng dẫn 1. oo24ooo1500 Claøm laïnh nhanh4 2Pd2 2tH SOloaõng2 3txt3 2txt3 5txt ,322CH CH CH (A 3HCH CH CH CH (A )CH CH CH CH OH (A )CH CH OH CH COOH (A OCH COOH CH CH CH COOCH CH (A )CH COOCH CH cao23oocaop3 nAl O3 2450 Cp ,txt2 n[CH(OOCH CH (X)2CH CH OH CH CH CH CH (A 2H OCH CH CH CH (CH CH CH CH (Y) 2226O Ba( OH )20,05 (mol)36246CHCO: m(g)CHHOddBCH BTNT.H20,06BTKL BTNT.C6.0,02 0,1220,07nH OnHmA mC mHnCOnC 0, 07 nM SO )dd ddBTKL39 ,41%dd ndd121,8( )48 (gam)mA SO mCO Bm (SO )24 100 44.0, 05 B GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN HÓA ĐHSP HÀ NỘI 2018 THẦY ĐỖ KIÊN 0948.20.6996 Vậy kim loại là Mg. 2. M(X,Y,Z) 60 C2H5CH2OH CuO C2H5CHO Cu↓ H2O CH3COOH NaHCO3 CH3COONa CO2↑ H2O HO-CH2-CHO Ag2O HO-CH2-COOH 2Ag↓ Câu Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại (hóa trị không đổi) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam hai muối. 1. Tính khối lượng m. 2. Hòa tan hết gam hỗn hợp trong dung dịch chứa đồng thời hai axit: HNO3 (đặc) và H2SO4 (khi đun nóng) thu được 1,8816 lít hỗn hợp gồm hai khí (đktc). Tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 25,25. Xác định kim loại biết rằng trong dung dịch tạo thành không chứa muối amoni. Hướng dẫn 1. Vì dung dịch thu được muối nên có pứ với HCl. 56x My 1,38 (1) 2. Gọi hóa trị của là: Fe 2HCl FeCl2 H2↑ 2M 2nHCl 2MCln nH2↑ 0,5ny 0,045 (2) Vậy kim loại là Al. Câu Chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, trong đó oxi chiếm 44,44% về khối lượng. Phân tử khối của là 144 đvC. Cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ 4BTNT.SO48( )2 n0,4 (mol)n0, 4(2M 96n). 48M (SO )nM 12n Mg 2333NaO Andehit2 537NaNaHCO3 3Na2AgNO NH2X CH OH CHOC OH (baäc 1;baäc 2)CH COOH; HCOOCH NaHCOHO CH CHOZ HO CH CHO ot 3ddNH BTNT .H BTNT .Cl Muoái Fe ,M mCl2 (Muoái)0 ,090 ,0450 ,09H HCl Cl 1, 38(g) (n N*; 3) 322o22 21, 882646a 64b 25, 25.2.HNO (ñaëc) NONO aa 0, 06322, 4SO 1, 8816 0, 021H SO (ñaëc, SOab22, 4 BT.e (1) (2)x 0, 015M3x ny 0, 063 2.0, 021 My 0, 54 Alnny 0, 06 GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN HÓA ĐHSP HÀ NỘI 2018 THẦY ĐỖ KIÊN 0948.20.6996 rồi cô cạn thì chất rắn thu được chỉ chứa một muối và phần hơi chứa hai chất hữu cơ C, trong đó có khả năng hợp H2 thành rượu. 1. Tìm công thức cấu tạo có thể có của A. 2. Biết rằng hai chất hữu cơ C, đều là rượu. Xác định công thức cấu tạo của A, B, C, và viết các phương trình phản ứng. Hướng dẫn C, đều là ancol nên là:và %O 44,44%A 4144.44, 44%M 144 Soá nguyeân töû O16 222333HNaOH223223COOCH CHCHCHCOOCH CH CH1 MuoáiCOOCHAndehitA Ancol :2 HCHCAncol ñoùiCOOCH CH CHDCOOCHCOOCH CHCOOCH CH 223COOCH CH CHCOOCH 2223B (COONa)C CH CH CH OHD CH OH

