Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn toán mã đề 001

2d0dcfc2f83b9d31ee13e9b14494c98c
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 6 2018 lúc 0:40:11 | Được cập nhật: 19 tháng 4 lúc 13:22:41 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 551 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN QUẢNG NINH NĂM HỌC 2018 2019 Đề chính thức Môn: TOÁN (Chuyên chung) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Tên Trương Quang An Địa chỉ Xã Nghĩa Thắng ,Huyện Tư Nghĩa ,Tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại 01208127776.Nguồn gốc :sưu tầm đề và tự tay gõ đáp án Câu (2,5 điểm) 1.Thực hiện phép tính 2.Rút gọn biểu thức với 3. Xác định các hệ số a,b để đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A(2;-2) và B(-3;2) Câu (1,5 điểm) 1.Giải phương trình 2.Tìm các giá trị của để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn Câu (2 điểm) Một xe tô đi từ đến theo đường quốc lộ cũ dài 156km với vận tốc không đổi. Khi đi từ về A, xe đi đường cao tốc mới nên quãng đường giảm được 36km so với lúc đi và vận tốc tăng so với lúc đi là 32km/h. Tính vận tốc tô đi từ đến B, biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về là giờ 45 phút. Câu (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm ,đường kính AB=2R. Trên đường tròn (O) lấy điểm bất kì (C không trùng với và B). Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại cắt tia BC điểm .Gọi là hình chiếu của trên đường thẳng OD.Tia AH cắt đường tròn (O) tại điểm (không trùng với A).Chứng minh a. b.Tứ giác AHCD nội tiếp c.CH vuông góc với CF d. Câu (0,5 điểm) Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Giải Câu (2,5 điểm) 1.Ta có 2.Ta có 273 9.(3 )93xxP xxx  0, 9xx ax b 24 0xx 222( 0x m 12,xx 1210xx 2.DA DC DB .2BH BCRBF 1xy x 223xyQx xy y 27 279333 (3 9.(3 .(3 )93 (3 )(3 (3 )(3 )x xP xxx x       với 3. Để đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A(2;-2) và B(-3;2) thì ta có hệ phương trình sau: .Vậy ta có thì đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A(2;-2) và B(-3;2). Câu (1,5 điểm) 1.Ta có .Vậy nghiệm của phương trình là x=2. 2.Để phương trình có hai nghiệm thì .Theo hệ thức vi-ét ta có .Mà theo đề ta có Ta lại có .Khi đó ta có TH1: Ta có kết hợp với (2) ta được (thỏa mãn). TH2: Ta có kết hợp với (2) ta được (không thỏa mãn).Vậy m=4 là giá trị cần tìm. Câu (2 điểm) Gọi vận tốc của xe tô đi từ đến là (km/h) với 0. Ta có thời gian của xe tô đi từ đến là(h) Quãng đường lúc về là 156-36=120 (km). Ta có thời gian của xe tô đi về từ đến là Theo đề bài ta có phương trình .Đối chiếu với điều kiện thì nhận Vậy vận tốc của xe tô đi từ đến là 48 (km/h) Câu (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm ,đường kính AB=2R. Trên đường tròn (O) lấy điểm bất kì (C không trùng với và B). Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại cắt tia BC điểm .Gọi là hình chiếu của trên đường thẳng OD.Tia AH cắt đường tròn (O) tại điểm (không trùng với A).Chứng minh 93.(3 3(3 )(3 )xx xxx  0, 9xx ax b 42 453 25aa aa ab    42,55ab ax b 224 2) 2x x 222( 1) 0x m 12,xx 22\' 1) 1m m 122122( 1)(2)3(3)x mx m  21 210 100 100x x 221 23 3x m 221 210 100 100 10x x 1210xx 1212102 10 422xxmmx m   1210xx 1212102 10 622xxmmx m    156x 12032x 248156 120 77 80 19968 48)(7 416) 041632 47xx xxxx  48xa. Ta có .Ta cũng có .Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có b.Xét tứ giác AHCD có nên tứ giác AHCD nội tiếp c. Do tứ giác AHCD nội tiếp nên suy ra (cùng bù với ). Xét tam giác FHC và tam giác ADC có nên tam giác FHC đồng dạng với tam giác ADC. Lúc đó suy ra .Vậy CH vuông góc với CF. d. Tam giác ODA vuông nên theo hệ thức lượng ta có.Mà Xét tam giác OBH và tam giác ODB có (chung) và nên tam giác OBH đồng dạng với tam giác ODB nên suy ra .Ta có xét tam giác BHF và tam giác BAC có (chứng minh trên nên tam giác BHF đồng dạng với tam giác BAC. Lúc đó suy ra Câu (0,5 điểm) Cách 1:Ta có .Ta có Ta có Đặt .Ta có .Ta chứng minh (1). Ta thấy (1) đúng với .Vậy 0= 90ACB AC BC AC BD 0DAB 90 2.DA DC DB 090AHD ACD FHC ADC AHC ,CHF DAC FHC ADC 00, 90 90FCH ACD ACD FHC CH CF 2.OA OD OH 2.OB ODOA OB OB OD OHOH OB BOD OB ODOH OB ,,OBH ODB CAF ODB CAF CBF OBH CBF OBH HBC CBF HBC OBC HBF ABC 090 ,BFH BCA HBF ABC .2BF BH BH BCBA RBC BA BF 111xy yx 112 04y yyx x 22133yxyxQx xy yxx 1,04yaax 2222221 1333a aQQa aaa    2222 5(4 1)( 6) 039aaQ aaa  1,04yaax max12514113412yxxQayyx  OBACDHFCách 2: Ta có .Ta có .Ta tìm max của P.Ta có (*). Để phương trình (*) có nghiệm thì Vậy Cách 3: Ta có Ta có Vậy 4xy xy x 222 22 23 1x xy yQPx xy y   222 223 32 48 4813 49 16 163116x xRPxx xxx    2(49 32) (16 48) 16 48 0R R 24 5(16 48) 4(49 32)(16 48) 09 3R Q max125411312yxxQyyx  4xy xy x 25 53 )4 2x xy xy x  35()335()5xyx Qxy  max125411312yxxQyyx 