Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm học 2017 - 2018 môn Toán sở GD và ĐT Vĩnh Phúc

02fc4ff77d85369a131abe2289b6ac67
Gửi bởi: Thành Đạt 2 tháng 9 2020 lúc 2:40 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 13:17 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 246 | Lượt Download: 0 | File size: 0.235703 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi chuyên Toán, chuyên Tin học
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
—————————

Câu 1 (2,0 điểm). Cho phương trình x 2  2(m  1) x  2m 2  3m  1  0 , trong đó m là tham số, x
là ẩn số.
a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm.
9
8

b) Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm là x1 , x2 . Chứng minh rằng x1  x2  x1 x2  .
2
2 x  xy  1
Câu 2 (2,0 điểm). Cho hệ phương trình  2
, trong đó m là tham số và x, y là
2
4 x  4 xy  y  m

các ẩn số.
a) Giải hệ phương trình với m  7 .
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm.
Câu 3 (3,0 điểm). Cho hình thang ABCD với AD, BC là hai cạnh đáy , BC  AD , BC  BD  1 ,
  BDC
  1800 , E là điểm đối xứng với D qua đường thẳng BC.
AB  AC , CD  1 , BAC
  2
AEC .
a) Chứng minh rằng 4 điểm A, C, E, B cùng nằm trên một đường tròn và BEC

b) Đường thẳng AB cắt đường thẳng CD tại điểm K , đường thẳng BC cắt đường thẳng AE tại
điểm F . Chứng minh rằng FA  FD và đường thẳng FD tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp
tam giác ADK .
c) Tính độ dài cạnh CD.
Câu 4 (2,0 điểm). Cho phương trình x 2  y 2  z 2  3xyz (1). Mỗi bộ số  x, y, z  trong đó x, y, z là
các số nguyên dương thỏa mãn (1) được gọi là một nghiệm nguyên dương của phương trình (1).
a) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương có dạng  x, y, y  của phương trình (1).
b) Chứng minh rằng tồn tại nghiệm nguyên dương  a, b, c  của phương trình (1) và thỏa mãn
điều kiện min a; b; c  2017 . Trong đó kí hiệu min a; b; c là số nhỏ nhất trong ba số a, b, c.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho số tự nhiên n  1 và n  2 số nguyên dương a1 , a2 ,..., an  2 thỏa mãn điều
kiện 1  a1  a2  ...  an  2  3n . Chứng minh rằng tồn tại hai số ai , a j (1  j  i  n  2; i, j  ) sao
cho n  ai  a j  2n .
---Hết--Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh …………………………………………………….. Số báo danh ………..

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2017 – 2018

SỞ GDĐT VĨNH PHÚC

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
(Dành cho chuyên Toán, chuyên Tin học)

(Đáp án gồm 05 trang)

Câu 1 (2,0 điểm). Cho phương trình x 2  2(m  1) x  2m 2  3m  1  0 , trong đó m là tham số, x

là ẩn số.
Nội dung
1a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm.
PT có nghiệm   '  (m  1)2  (2m 2  3m  1)  0
 m 2  m  0  m(m  1)  0
 m  0

 m  1  0
0  m  1
 m  0

 
  m  0
 m  1  0
 m  1
m  0

 m  1
 0  m 1

Điểm
1,00
0,25
0,25

0,25

0,25

1b) Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm là x1 , x2 . Chứng minh rằng
1,00

9
x1  x2  x1 x2  .
8
 x1  x2  2(m  1)
Theo Viet ta có: 
2
 x1.x2  2m  3m  1

0,25
2

1
9

 P | x1  x2  x1.x2 |  | 2m  m  1| 2  m   
4  16

2

0,25

2

1
1 3 
1
9
Có 0  m  1    m     m   
4
4 4 
4  16
2
9 
1  9
1
Suy ra P  2    m     , dấu bằng xảy ra khi m  .
4  8
4
 16 

0,25
0,25

2 x 2  xy  1
Câu 2 (2,0 điểm). Cho hệ phương trình  2
, trong đó m là tham số và x, y là
2
4 x  4 xy  y  m

các ẩn số.
Nội dung
2a) Giải hệ phương trình với m  7 .
 2x2 1
2 x 2  xy  1
y

Với m=7 ta có:  2
(do x  0 không thỏa mãn).

x

2
4 x  4 xy  y  7
4 x 2  4 xy  y 2  7


Điểm
1,00
0,25

2

2 x2  1  2 x2  1 
 4x  4x

 7
x
 x 
2

0,25

2
1

 4 x 4  4 x 2  2 x 2  1   2 x 2  1  7 x 2  8 x 4  7 x 2  1  0   x 2  1  x 2    0
8

2
 x  1  x  1.
Với x  1  y  1 .
Với x  1  y  1 . Vậy hệ phương trình có hai nghiệm  x; y    1; 1 , 1;1 .

2b) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm.
Ta có x  0 không thỏa mãn suy ra x  0.
Rút y từ PT thứ nhất rồi thế vào PT thứ hai ta có:
2

2 x2 1  2 x2  1 

4x  4x
 m
x
 x 

0,25
0,25
1,00
0,25

2

Hệ có nghiệm  4 x 4  4 x 2  2 x 2  1   2 x 2  1  mx 2 có nghiệm khác 0.

0,25

 8 x 4  mx 2  1  0 có nghiệm khác 0. Đặt t  x 2 , t  0. Thay vào phương trình trên ta được
8t 2  mt  1  0 (1). Như vậy yêu cầu bài toán  1 có nghiệm dương.

0,25

Dễ thấy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu do ac  0 suy ra (1) luôn có một
nghiệm dương. Do đó với mọi số thực m hệ phương trình luôn có nghiệm.

0,25

2

Câu 3 (3,0 điểm). Cho hình thang ABCD thỏa mãn AD, BC là hai đáy , BC  AD , BC  BD  1 ,
  BDC
  1800 , E là điểm đối xứng với D qua đường thẳng BC.
AB  AC , CD  1 , BAC
  2. 
AEC .
a) Chứng minh rằng 4 điểm A, C, E, B cùng nằm trên một đường tròn và BEC

b) Đường thẳng AB cắt đường thẳng CD tại điểm K , đường thẳng BC cắt đường thẳng
AE tại điểm F . Chứng minh rằng FA  FD và đường thẳng FD tiếp xúc với đường tròn
ngoại tiếp tam giác ADK .
c) Tính độ dài cạnh CD.
Nội dung

Điểm

K

D
A

L

C
F
B

E

3a) Chứng minh rằng 4 điểm A, C, E, B cùng nằm trên một đường tròn và
  2. 
BEC
AEC .

1,00

  BEC

Do E đối xứng D qua BC nên BDC
  BDC
  1800  BAC
  BEC
  1800 suy ra A, C , E , B cùng nằm trên một đường
Có BAC
tròn.
Có tam giác ABC cân tại A nên 
ABC  
ACB , kết hợp với tứ giác ACEB nội tiếp ta được




ABC  AEC , ACB  BEA .

0,25

  BEC
  2. 
Từ đó suy ra 
AEC  BEA
AEC .
3b) Đường thẳng AB cắt đường thẳng CD tại điểm K , đường thẳng BC cắt đường
thẳng AE tại điểm F . Chứng minh rằng FA  FD và đường thẳng FD tiếp xúc với
đường tròn ngoại tiếp tam giác ADK .
Có: DE  BC , AD  BC  ADE vuông tại D và FD  FE  FA .
  BDC
  180  BAC
  BDK
  tứ giác AKDL nội tiếp.
Mặt khác BAC
 (do AD||BC), tứ giác ACEB nội tiếp suy ra CAE
  CBE
 , do BC là trung
Có 
ADB  DBC
  CBE
 . Do đó 
 suy ra
ADB  CAE
trực của BE nên DBC
FA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADK, kết hợp với FA  FD  FD là
tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADK.
3c) Tính độ dài cạnh CD.
0

0,25
0,25
0,25
1,00
0,25
0,25
0,25
0,25
1,00

 , suy ra FC  CE  CE (vì BE  BD  1 )
Do EF là phân giác BEC

FB

EB
AC BE
Ta có AFC đồng dạng với BFE 

AF BF

0,25

Áp dụng định lý Ptolemy có: AE.BC  AB.CE  AC.BE  2 AF  AC (1  CE )


AC BE BC BF  FC
FC
2




 1
 1  CE
BF
BF
1  CE AF BF BF

 1  EC   2  1  EC  2

0,25
0,25

2

 CD  EC  2  1 .

0.25

Câu 4 (2,0 điểm). Cho phương trình x 2  y 2  z 2  3xyz (1). Mỗi bộ số  x, y, z  trong đó x, y, z là

các số nguyên dương thỏa mãn (1) được gọi là một nghiệm nguyên dương của phương trình
(1).
Nội dung
4a) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương có dạng  x, y, y  của phương trình (1).
Giả sử phương trình có nghiệm nguyên dương là  x, y, y  . Khi đó thay vào phương trình
ta được: x 2  y 2  y 2  3 xy 2  x 2  2 y 2  3 xy 2 .
suy ra x 2  y 2  x  y  x  ty . Thay trở lại phương trình trên ta được
t 2 y 2  2 y 2  3t. y. y 2  t 2  2  3ty .

Điểm
1,00
0,25
0,25

Từ phương trình này ta được 2 t  t  1, 2 .

0,25

Với t  1  y  1  x  1.
Với t  2  y  1  x  2. Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên dương dạng

0,25

 x, y, y  là: 1,1,1 ,  2,1,1 .
4b) Chứng minh rằng tồn tại nghiệm nguyên dương  a, b, c  của phương trình (1) và
thỏa mãn điều kiện min a; b; c  2017 . Trong đó kí hiệu min a; b; c là số nhỏ nhất

1,00

trong ba số a, b, c.
Ta có x  1, y  2, z  5 là một nghiệm của phương trình đã cho
Giả sử a  min a; b; c với a  b  c thỏa mãn a 2  b 2  c 2  3abc .
Xét phương trình:  a  d   b 2  c 2  3  a  d  bc  2ad  d 2  3bcd

0,25

2

 d  3bc  2a  N * .

0,25

Suy ra phương trình (1) có nghiệm  a '; b; c  với a '  a  d .
Do a  b  c , suy ra min a '; b; c  min a; b; c  a .

0,25

Lặp lại quá trình trên sau không quá 2017 lần ta được min a; b; c  2017 .

0,25

Câu 5 (1,0 điểm). Cho số tự nhiên n  1 và số nguyên dương a1 , a2 ,..., an  2 thỏa mãn điều kiện

1  a1  a2  ...  an  2  3n . Chứng minh rằng luôn tồn tại hai số ai , a j (1  j  i  n  2; i, j  )

sao cho n  ai  a j  2n .
Nội dung

Điểm

sao cho bn  2  3n và chuyển về xét dãy số 1  b1  b2  ...  bn  2  3n . Khi đó ta chỉ cần
chứng minh tồn tại hai số bi , b j (1  j  i  n  2; i, j  ) sao cho n  bi  b j  2n .

0,25

Với mọi k đặt bi  ai  k  ai  a j   ai  k    a j  k   bi  b j (2). Do đó ta có thể chọn k

Xét 2 trường hợp:
1. Nếu tồn tại j  1, 2,..., n  1 sao cho n  b j  2n thì ta có: n  bn  2  b j  2n

0,25

2. Nếu với mọi j  1, 2,..., n  1 ta có b j   n  1; 2n  1 thì các số
b1 , b2 ,..., bn 1  1, 2,...,3n  1 \ n  1,..., 2n  1 . Các số thuộc tập

0,25

1, 2,...,3n  1 \ n  1,..., 2n  1 chia thành n cặp số: 1; 2n  ,  2; 2n  1 ,...,  n; 3n  1 . Do đó
trong n  1 số b1 , b2 ,..., bn 1 , tồn tại 2 số bi , b j ( j  i ) thuộc cùng một cặp, chẳng hạn

 t; 2n  t  1 hay

n  bi  b j  2n  t  1  t  2n  1  2n . Theo (2) từ cặp số bi , b j thỏa mãn

0,25

n  bi  b j  2n thì tồn tại cặp số ai , a j thỏa mãn n  ai  a j  2n .

Lưu ý khi chấm bài:
- Hướng dẫn chấm (HDC) chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài
làm của học sinh. Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó.
- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không
được điểm.
- Bài hình học nếu không vẽ hình phần nào thì không cho điểm phần đó.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
---Hết---