Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi trắc nghiệm ôn tập HK II toán lớp 10 (3)

d6f856c37746c6c254376457ce333a6f
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 7 2018 lúc 4:29:27 | Được cập nhật: 11 tháng 4 lúc 11:03:58 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 617 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 1: Tìm đi ki ph ng trình ươ21 2018 1x x- .A. 1.x¹ B. 1.x£ 1.x= D. 1.x³Câu 2: Tìm nghi ph ng trình: ươ24 0x x- B. (1;2) C. (0; 4) D. 0) (4; )- +¥Câu 3: nghi ph ng trình ươ2005 2005x x- là gì?A {2005} B. 2005)- C. D. [2005; )+¥Câu 4: nghi ph ng trình ươ102xx+³- là:A .(](); 2; .- +¥ B. ()1;- +¥ C. [)1; 2- D. (]; 2- ¥Câu 5: (2;-1) là nghi ph ng trình nào sau đây ?ặ ươA. 0.x y+ .0.x y- C. 0.x y+ D. 0.x y- B. cot 0a> cos 0>a D. sin 0a>Câu 1: Trên ng tròn ng giác ườ ượ ốA cho cung AM có sđ2 ,2pa p= ç ÷è øM nh nào đúng?ệ ềA I, II và IIIả B. Ch Iỉ C. Ch II và IIIỉ D. Ch và IIỉCâu 42: Trong tam giác ABC có BC 5, µ030A= Bán kính ng tròn ngo ti tam giác ABC ngườ ằA 5. B. 102 C. 10. D. 103 .Câu 43. Cho đi A(5; –2) và ng th ng d: 3x 0. Tìm đi ng qua dể ườ ớA. (–5; 4) B. (2; 6) (–4; –5) D. (–6; 3)Câu 44. Vi ph ng trình ng tròn (C) có bán kính 1, ti xúc Ox và có tâm thu ng th ng d: ươ ườ ườ ẳ+ 0A (x 2)² (y 1)² (x 4)² (y 1)² 1B. (x 2)² (y 1)² (x 3)² (y 2)² 1C. (x 1)² (y 1)² (x 3)² (y 2)² 1D. (x 1)² (y 1)² ;(x 4)² (y 1)² 1Câu 45. Tìm giá tr ph ng trình (m 3)x² 2mx nghi đúng th xị ươ ựA. C. D. 3Câu 46. Tìm giá tr ph ng trình –x² 2mx có nghi là [a; b] sao cho ươ ệ4.A –2 B. –1 C. ±4 D. ±1C âu 47 Gi ử6 6cos sin cos 4x x+ ớ,Τa Khi đó ng ổa b+ ng:ằA. 38 B. 58 D. 34 .Câu 48: Cho tam giác ABC có +cos cos cos sin sin sin2 2A CA Khi đó tích .a ng:ằA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu Tìm giá tr ng th ng Δ: 3x 4y ti xúc ng tròn (C): x² y² 4ị ườ ườA. ±20 ±10 C. ±4 D. ±5Câu 50. Trong ph ng Oxy, cho tam giác ABC có A(–4; –1), hai ng cao BH và CK có ph ng trình ườ ươ ầl là 2x và 3x 2y 0. Vi ph ng trình ng th ng BC và tính di tích tam giác ABCượ ươ ườ ệA BC: 0; 35/2 B. BC: 0; 35/2C. BC: 0; 25/2 D. BC: 0; 25/2