Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 THPT Quốc gia năm 2017 trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp (Lần 1)

0f850c56b5a677ad48d959c56c51441c
Gửi bởi: Khánh Linh 26 tháng 2 2019 lúc 16:47:08 | Update: 25 tháng 5 lúc 4:37:50 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 387 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU (Đề thi gồm có 05 trang) ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA 2017 Bài thi : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian phát đề Họ, tên học sinh:..................................................................................... Số báo danh: .......................................................................................... Mã đề thi 136 Câu 1: Cho hàm số y  ( x 1)( x  2)2. Trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm trên đường thẳng nào dưới đây? A. 2x  y  4  0. B. 2x  y  4  0. C. 2x  y  4  0. D. 2x  y  4  0. Câu 2: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  3 B. y   2 Câu 3: Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên A. y  1. 3x  1 ? 2x 1 1 1 C. x   D. x   3 2 , có đồ thị (C) như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân. B. Giá trị lớn nhất của hàm số là 4. C. Tổng các giá trị cực trị của hàm số bằng 7. D. Đồ thị (C) không có điểm cực đại nhưng có hai điểm cực tiểu là (1; 3) và (1; 3). Câu 4: Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy.Diện tích đáy của hình nón bằng 9 . Tính đường cao h của hình nón. 3 3 A. h  3 3. B. h  3. C. h  D. h    2 3 Câu 5: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là A. 4. B. 8. C. 6. D. 10. Câu 6: Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  2x  x2 và trục hoành Ox. Số nguyên lớn nhất không vượt quá S là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đổ thị hàm số y  x4  2mx2  2m  4 đi qua điểm N (2; 0). 6 A. m    B. m  1. C. m  2. D. m  1. 5 3x 2 Câu 8: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 5  x2 1     5 bằng A. 0. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 9: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6,5% /năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi khoảng bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu? A. 11năm. B. 9 năm. C. 8 năm. D. 12 năm. 1 2 Câu 10: Cho  xndx  A. n  m. 0 5 dx 1  ln m, với n, m là các số nguyên dương. Khi đó: và  64 1 2x 1 B. 1  n  m  5. C. n  m. D. n  m. Trang 1/6 - Mã đề thi 136 Câu 11: Tập xác định của hàm số y  ln(x 1)  ln(x 1) là: A. (1;  ). B. (; 2). C. . D. [ 2; ). x 2  3x có giá trị cực đại bằng x 1 A. 9. B. 3. C. 1. D. 1. Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 5), B(2; 0; 1), C(0; 9; 0). Câu 12: Hàm số y  Tìm trọng tâm G của tam giác ABC. A. G(3; 12; 6). B. G(1; 5; 2). D. G(1; 4; 2). C. G(1; 0; 5). Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC  2a. Mặt bên SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC. 2a3 a3 2 a3 A. V  a3. B. V  C. V  D. V     3 3 3 Câu 15: Số giao điểm của đường cong y  x3  3x2  x 1 và đường thẳng y  1  2x bằng A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 16: . Hỏi a và b thỏa mãn điều kiện nào để hàm số y  ax4  bx2  c (a  0) có đồ thị dạng như hình vẽ dưới đây ? A. a  0 và b  0. B. a  0 và b  0. C. a  0 và b  0. D. a  0 và b  0. Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số y  log5(x2  x 1). 2 x 1 2x 1 1 A. y  2 C. y  (2x 1)ln5. D. y  2   B. y  2  x  x 1 ( x  x 1)ln5 ( x  x 1)ln5 Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;3), B(2;0;5),C(0;3; 1). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC ? A. x  y  2z  9  0. B. x  y  2z  9  0. C. 2x  3y  6z 19  0. D. 2x  3y  6z 19  0. Câu 19: Với các số thực dương x, y bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?   2  A. log2    y log 2y   x log x B. log2( x  y)  log2 x  log2 y.  x2    2log2 x  log2 y   y D. log2( xy)  log2 x log2 y. C. log2  Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC  a, ACB  60o. Đường thẳng BC tạo với mặt phẳng ( ACCA) một góc 30o. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.ABC. A. V  a3 6. B. V  a3 3  3 C. V  3a3. D. V  a3 3. Câu 21: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x2  x, y  0, x  0 và x  2 được tính bởi công thức: 2 2 1 1 0 B.  ( x2  x)dx   ( x2  x)dx. A.  ( x  x2)dx. 0 1 2 0 1 C.  ( x2  x)dx  ( x2  x)dx. 2 D.  ( x2  x)dx. 0 Trang 2/6 - Mã đề thi 136 Câu 22: Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x)  e x (2e x  1) biết F (0)  1. A. F ( x)  2x  e x . B. F ( x)  2x  e x  2. C. F ( x)  2  e x . D. F ( x)  2x  e x  1. Câu 23: Biết log27 5  a, log8 7  b, log2 3  c thì log12 35 tính theo a, b và c bằng 3(b  ac) 3(b  ac) 3b  2ac 3b  2ac A. B. C. D.     c2 c 1 c2 c 1 Câu 24: Đồ thị như hình bên là của hàm số nào? A. y  x3  3x  4. B. y  x3  3x2. C. y  x3  3x2  4. D. y  x3  3x. Câu 25: Cho biểu thức P  x.5 x.3 x. x , x  0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 13 3 2 1 A. P  x 3 . B. P  x10 . C. P  x10 . D. P  x 2 . Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (12; 8; 6). Viết phương trình mặt phẳng () đi qua các hình chiếu của M trên các trục tọa độ. y z x A. 2x  3y  4z  24  0. B.    1. 12 8 6 y z x C.   1. D. x  y  z  26  0. 6 4 3 Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng A. a3  Tính cạnh bên SA. 4 a 3  2 B. 2a 3. C. a 3. D. a 3  3 Câu 28: Người ta cắt từ miếng bìa lớn ra được hình tam giác có các cạnh bằng 10cm (như hình bên) và gấp theo các đường kẻ, sau đó dán các mép lại để được hình tứ diện đều. Tính thể tích của khối tứ diện tạo thành. A. V  125 2 12 cm3. B. V  250 2cm3. C. V  250 2 3 cm3. D. V  1000 2 3 cm3. Câu 29: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 5cm, chiều dài lăn là 23cm (hình bên).Sau khi lăn trọn 15 vòng thì trục lăn tạo nên sân phẳng một diện tích là A. 1725 cm2. B. 3450 cm2. C. 1725 cm2. D. 862,5 cm2. Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x  y  z 1  0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (P)? A. n  (2; 1; 1). B. n  (2; 1; 1). C. n  (2; 1; 1). D. n  (1; 1; 1). Câu 31: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; 2), B(1; 5; 4). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn AB? A. x  2 y  z  7  0. B. x  y  z  8  0. C. x  y  z  2  0. D. 2x  y  z  3  0. Trang 3/6 - Mã đề thi 136 Câu 32: Có bao nhiêu đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  x  2017 x  x 1 2 ? D. 3. C. 0. A. 1. B. 2. Câu 33: Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 A. Hàm số y  ln x có đạo hàm tại mọi x  0 và ln x    x B. log0,02( x 1)  log0,02 x  x 1 x. C. Đồ thị của hàm số y  log2 x nằm phía bên trái trục tung. D. lim log2 x  . x0 Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  x3  3x  1 tại ba điểm phân biệt, trong đó có đúng hai điểm phân biệt có hoành độ dương. A. 1  m  3. B. 1  m  3. C. 1  m  1. D. m  1. Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (3;1;0) và MN  (1;1;0). Tìm tọa độ của điểm N . A. N (4; 2; 0). B. N (4;2; 0). C. N (2; 0; 0). D. N (2; 0; 0). Câu 36: Một ôtô đang chạy với vận tốc 19m/s thì người lái hãm phanh, ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)  38t 19 (m/ s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét? A. 4,75m. B. 4,5m. C. 4,25m. D. 5m. Câu 37: Nhà Văn hóa Thanh niên của thành phố X muốn trang trí đèn dây led gần cổng để đón xuân Đinh Dậu 2017 nên đã nhờ bạn Na đến giúp. Ban giám đốc Nhà Văn hóa Thanh niên chỉ cho bạn Na biết chỗ chuẩn bị trang trí đã có hai trụ đèn cao áp mạ kẽm đặt cố định ở vị trí A và B có độ cao lần lượt là 10m và 30m, khoảng cách giữa hai trụ đèn 24m và cũng yêu cầu bạn Na chọn một cái chốt ở vị trí M trên mặt đất nằm giữa hai chân trụ đèn để giăng đèn dây Led nối đến hai đỉnh C và D của trụ đèn (như hình vẽ). Hỏi bạn Na phải đặt chốt ở vị trí cách trụ đèn B trên mặt đất là bao nhiêu để tổng độ dài của hai sợi dây đèn led ngắn nhất. A. 20m. B. 6m. C. 18m. D. 12m. Câu 38: Biết x2  x2  4x  7 dx  a ln 12  bln 7, với a, b 1 là các số nguyên. Tính tổng a  b bằng 0 1 D. 0.  2 Câu 39: Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó là 3 2 3 3  2  A. B. C. D.    3 3  2 2 3 A. 1. B. 1. Câu 40: Với giá trị nào của x để hàm số y  2 C. 2log3 x log32 x có giá trị lớn nhất? A. 2. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (3;  2; 3), I (1; 0; 4). Tìm tọa độ điểm N sao cho I là trung điểm của đoạn MN. A. N (5;  4; 2). B. N (0; 1; 2). C. N  2; 1;   2  7 D. N (1; 2; 5). Trang 4/6 - Mã đề thi 136 Câu 42: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)  sin 2 x x  cos2  2 2 2 x x  cos3   C. 2 2 1 x x f ( x)dx   sin3  cos3   C. 3 2 2 A.  f ( x)dx  sinx  C. B.  f ( x)dx  3  sin C.  f ( x)dx  sinx  C. D.  Câu 43: Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên 4 A. 3 3 4 1 4 1 ,  f ( x)dx  2016,  f ( x)dx  2017. Tính B. 1  f (x)dx 1. C.  f (x)dx  1. D.  f (x)dx  0. 1 1 1  f ( x)dx. 4 4 4  f (x)dx  4023. 3 Câu 44: Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2x3  3x2 12x  1 trên đoạn [1; 3]. Khi đó tổng M  m có giá trị là một số thuộc khoảng nào dưới đây? A. (0; 2). B. (3; 5). C. (59; 61). D. (39; 42). Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  (2m 1)x  (3m  2)cos x nghịch biến trên . 1 1 1 A. 3  m    B. 3  m    C. m  3. D. m    5 5 5 Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S ) và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình x2  y2  z2  2x  2 y  2z  6  0, 2x  2 y  z  2m  0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để (P) tiếp xúc với (S )? A. 0. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 9x  2(m 1).3x  3  2m  0 có nghiệm đúng với mọi x  . 3 3 4 A. m tùy ý. B. m    C. m    D. m    2 2 3 Câu 48: Cho hàm số y  x3  3x có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là y1, y2. Khi đó: A. y1  y2  4. B. 2 y1  y2  6. C. 2 y1  y2  6. D. y1  y2  4. Câu 49: Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kì thuộc K . Khẳng định nào sau đây là sai? c A.  c b A.  f ( x)dx  0. a b D.  3 2 1 và logb  logb thì: 3 2 0  a  10 0  a 10 B. C.  . 0  b 1 b 1  (0,1a)  a 10  b 1 a f ( x)dx   f (t )dt. a a Câu 50: Nếu (0,1a) B. a f ( x)dx   f (t )dt. a a b  f ( x)dx   f ( x)dx   f ( x)dx, c  (a; b). a b C. b b 2   D.  a 10  0  b 1 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/6 - Mã đề thi 136 ÑAÙP AÙN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B A A C B C B D D 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D A D D A B A D C A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 B B A C C A C A A B 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B D C D A C D D B 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 D C C D A B D B C C Trang 6/6 - Mã đề thi 136 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU (Đề thi gồm có 05 trang) ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA 2017 Bài thi : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian phát đề Họ, tên học sinh:..................................................................................... Số báo danh: .......................................................................................... Mã đề thi 258 Câu 1: Cho biểu thức P  x.5 x.3 x. x , x  0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 13 3 2 1 A. P  x10 . B. P  x10 . C. P  x 3 . D. P  x 2 . Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (12; 8; 6). Viết phương trình mặt phẳng () đi qua các hình chiếu của M trên các trục tọa độ. x y z A.   1. B. x  y  z  26  0. 6 4 3 y z x C. 2x  3y  4z  24  0. D.    1. 12 8 6 Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; 2), B(1; 5; 4). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn AB? A. x  2 y  z  7  0. B. 2x  y  z  3  0. C. x  y  z  8  0. D. x  y  z  2  0. Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đổ thị hàm số y  x4  2mx2  2m  4 đi qua điểm N (2; 0). 6 A. m  1. B. m    C. m  2. D. m  1. 5 Câu 5: Cho hàm số y  x3  3x có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là y1, y2. Khi đó: A. 2 y1  y2  6. B. y1  y2  4. C. y1  y2  4. D. 2 y1  y2  6. Câu 6: Đồ thị như hình bên là của hàm số nào? A. y  x3  3x  4. B. y  x3  3x2. C. y  x3  3x. D. y  x3  3x2  4. Câu 7: Với các số thực dương x, y bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. log2( x  y)  log2 x  log2 y.  x  log2 x  B. log2     y  log2 y  x2  C. log2    2log2 x  log2 y  D. log2( xy)  log2 x log2 y.  y Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  x3  3x  1 tại ba điểm phân biệt, trong đó có đúng hai điểm phân biệt có hoành độ dương. A. 1  m  3. B. 1  m  3. C. 1  m  1. D. m  1. Câu 9: Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy.Diện tích đáy của hình nón bằng 9 . Tính đường cao h của hình nón. 3 3 A. h  3 3. B. h  C. h  3. D. h    2 3 Trang 1/5 - Mã đề thi 258 Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  (2m 1)x  (3m  2)cos x nghịch biến trên . 1 1 1 A. 3  m    B. m  3. C. m    D. 3  m    5 5 5 Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (3;  2; 3), I (1; 0; 4). Tìm tọa độ điểm N sao cho I là trung điểm của đoạn MN. B. N (1; 2; 5). A. N (5;  4; 2). D. N  2; 1; C. N (0; 1; 2).  Câu 12: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  1 B. x   3 1 A. x   2 Câu 13: Nếu (0,1a) A.  3 3 C. y   2 2  a 10  b 1 Câu 14: Hàm số y  A. 1. 3x  1 ? 2x 1 D. y  1. 2 1 và logb  logb thì: 3 2 0  a 10 a 10 B. C.  . b 1 0  b 1  (0,1a) 7  2   D. x 2  3x có giá trị cực đại bằng: x 1 B. 1. C. 9.  0  a  10  0  b 1 D. 3. Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x2  x, y  0, x  0 và x  2 được tính bởi công thức: 2 0 2 2 0 2 1 1 1 0 D.  ( x2  x)dx   ( x2  x)dx. C.  ( x  x2)dx. 0 Câu 16: Biết 1 B.  ( x2  x)dx  ( x2  x)dx. A.  ( x2  x)dx. x2  x2  4x  7 dx  a ln 12  bln 7, với a, b 1 là các số nguyên. Tính tổng a  b bằng: 0 A. 0. B. 1  2 C. 1. D. 1. Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (3;1;0) và MN  (1;1;0). Tìm tọa độ của điểm N . A. N (4; 2; 0). B. N (2; 0; 0). C. N (2; 0; 0). D. N (4;2; 0). Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S ) và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình x2  y2  z2  2x  2 y  2z  6  0, 2x  2 y  z  2m  0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để (P) tiếp xúc với (S )? A. 0. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 19: Số giao điểm của đường cong y  x3  3x2  x 1 và đường thẳng y  1  2x bằng: A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 20: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6,5% /năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi khoảng bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu? A. 8 năm. B. 9 năm. C. 11năm. D. 12 năm. Câu 21: Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên 4 4 A.  f (x)dx 1. 1 B.  f (x)dx  1. 1 3 3 4 1 4 1 ,  f ( x)dx  2016,  f ( x)dx  2017. Tính 4 C.  f ( x)dx  0. 1  f ( x)dx. 4 D.  f (x)dx  4023. 1 Trang 2/5 - Mã đề thi 258 Câu 22: Người ta cắt từ miếng bìa lớn ra được hình tam giác có các cạnh bằng 10cm (như hình bên) và gấp theo các đường kẻ, sau đó dán các mép lại để được hình tứ diện đều. Tính thể tích của khối tứ diện tạo thành. A. V  250 2cm3. B. V  125 2 12 cm3. Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)  sin 2 A.  f ( x)dx  sinx  C. 2 C. V  1000 2 3 D. V  cm3. 250 2 3 cm3. x x  cos2  2 2 B. 1  f ( x)dx  3  sin 3 x x  cos3   C. 2 2 x x D.  f ( x)dx  sinx  C.  cos3   C. 2 2 Câu 24: Nhà Văn hóa Thanh niên của thành phố X muốn trang trí đèn dây led gần cổng để đón xuân Đinh Dậu 2017 nên đã nhờ bạn Na đến giúp. Ban giám đốc Nhà Văn hóa Thanh niên chỉ cho bạn Na biết chỗ chuẩn bị trang trí đã có hai trụ đèn cao áp mạ kẽm đặt cố định ở vị trí A và B có độ cao lần lượt là 10m và 30m, khoảng cách giữa hai trụ đèn 24m và cũng yêu cầu bạn Na chọn một cái chốt ở vị trí M trên mặt đất nằm giữa hai chân trụ đèn để giăng đèn dây Led nối đến hai đỉnh C và D của trụ đèn (như hình vẽ). Hỏi bạn Na phải đặt chốt ở vị trí cách trụ đèn B trên mặt đất là bao nhiêu để tổng độ dài của hai sợi dây đèn led ngắn nhất. A. 6m. B. 18m. C. 20m. D. 12m. C.  f ( x)dx  3  sin 3 Câu 25: Biết log27 5  a, log8 7  b, log2 3  c thì log12 35 tính theo a, b và c bằng: 3(b  ac) 3(b  ac) 3b  2ac 3b  2ac A. B. C. D.     c2 c 1 c2 c 1 Câu 26: Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên , có đồ thị (C) như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tổng các giá trị cực trị của hàm số bằng 7. B. Giá trị lớn nhất của hàm số là 4. C. Đồ thị (C) không có điểm cực đại nhưng có hai điểm cực tiểu là (1; 3) và (1; 3). D. Đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân. Câu 27: Với giá trị nào của x để hàm số y  2 A. 1. B. 2. 2log3 x log32 x có giá trị lớn nhất? C. 3. Câu 28: Có bao nhiêu đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  D. x  2017 2. ? x  x 1 A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 29: Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó là: 3 2 3 3  2   A. B. C. D.   3 3  2 2 3 2 Câu 30: Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x)  e x (2e x  1) biết F (0)  1. A. F ( x)  2x  e x . B. F ( x)  2x  e x  1. C. F ( x)  2  e x . D. F ( x)  2x  e x  2. Trang 3/5 - Mã đề thi 258 Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích a3 Tính cạnh bên SA.  4 a 3  A. 2a 3. B. 2 Câu 32: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. log0,02( x 1)  log0,02 x  x 1 x. của khối chóp đó bằng C. a 3. D. a 3  3 1 B. Hàm số y  ln x có đạo hàm tại mọi x  0 và ln x    x C. Đồ thị của hàm số y  log2 x nằm phía bên trái trục tung. D. lim log2 x  . x0 Câu 33: Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kì thuộc K . Khẳng định nào sau đây là sai? A. C. c b b a b c b a  f ( x)dx   f ( x)dx   f ( x)dx, c  (a; b).  B.  f ( x)dx  0. a b f ( x)dx   f (t )dt. a a D.  a a a f ( x)dx   f (t )dt. b Câu 34: Một ôtô đang chạy với vận tốc 19m/s thì người lái hãm phanh, ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)  38t 19 (m/ s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét? A. 5m. B. 4,5m. C. 4,25m. D. 4,75m. Câu 35: Cho hàm số y  ( x 1)( x  2)2. Trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm trên đường thẳng nào dưới đây? A. 2x  y  4  0. B. 2x  y  4  0. C. 2x  y  4  0. D. 2x  y  4  0. 1 2 Câu 36: Cho  xndx  A. n  m. 0 5 dx 1  ln m, với n, m là các số nguyên dương. Khi đó: và  64 1 2x 1 B. n  m. C. n  m. D. 1  n  m  5. Câu 37: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 5cm, chiều dài lăn là 23cm (hình bên).Sau khi lăn trọn 15 vòng thì trục lăn tạo nên sân phẳng một diện tích là: A. 1725 cm2. B. 3450 cm2. C. 862,5 cm2. D. 1725 cm2. Câu 38: Tập xác định của hàm số y  ln(x 1)  ln(x 1) là: A. . B. (1;  ). C. (; 2). D. [ 2; ). Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 5), B(2; 0; 1), C(0; 9; 0). Tìm trọng tâm G của tam giác ABC. A. G(1; 0; 5). B. G(1; 4; 2). C. G(1; 3; 5). D. G(3; 12; 6). Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số y  log5(x2  x 1). A. y  2x 1  ( x  x 1)ln5 2 B. y  1  ( x  x 1)ln5 2 C. y  (2x 1)ln5. D. y  2 x 1  x  x 1 2 Trang 4/5 - Mã đề thi 258