Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường Cầm Bá Thước – Thanh Hóa
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT CẦM BÁ THƯỚC
TỔ:TOÁN
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN:TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
————-
Đề 111
Câu 1.Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A. y = x
4
+ x
2
.
B. y = x
3
+ x
2
.
C. y = x
2
+ x.
D. y = x
4
+ x.
−1
1
x
y
O
1
2
Câu 2. Hàm F (x) =
x
3
3
+ x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên mỗi khoảng xác
định?
A. x
2
+ 1.
B. x
4
+ x
2
.
C. x
2
+ 2x.
D. x + 1.
Câu 3. Trong không gian với tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1; −2; 3) và có véc-tơ chỉphương #»
u = (2; −1; −2) có phương trình là
A.
x − 1
2
=
y + 2
−1
=
z − 3
−2
.
B.
x + 1
2
=
y − 2
−1
=
z + 3
−2
.
C.
x − 1
−2
=
y + 2
−1
=
z − 3
2
.
D.
x − 1
−2
=
y + 2
1
=
z − 3
−2
.
Câu 4. Phần ảo của số phức z = 3 − 4i bằng
A. 4i.
B. −4i.
C. 4.
D. −4.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞; +∞), có bảng biến thiên nhưhình dưới đây
x
y
0
y
−∞
−1
1
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
2
2
−1
−1
+∞
+∞
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; +∞).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −2).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và điểm B(3; −4; 7). Hỏi trungđiểm của đoạn AB có tọa độ bằng bao nhiêu?
A. (2; −1; 5).
B. (−1; 3; −2).
C. (1; −3; 2).
D. (−2; 1; −5).
Câu 7. Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các kích thước là 2a, 3a, 5a là
A. 15a
3
.
B. 10a
3
.
C. 6a
3
.
D. 30a
3
.
Câu 8. Tính diện tích xung quanh của một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và cóđộ dài bán kính đáy bằng r .
A. πr
2
l.
B. πrl.
C.
1
3
πrl.
D. 2πrl.
Trang 1/6 Đề 111
Câu 9. Cho a, b > 0 và hai số thực α, β. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. (ab)
α
= a
α
· b
α
.
B.
a
b
α
=
a
α
b
α
.
C.
a
α
a
β
= a
α−β
.
D. (a
α
)
β
= a
α+β
.
Câu 10. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b] và
Z
f (x) dx = F (x) + C. Hãy chọn khẳng định
đúng.
A.
b
Z
a
f (x) dx = F (b) − F (a).
B.
b
Z
a
f (x) dx = b − a.
C.
b
Z
a
f (x) dx = a − b.
D.
b
Z
a
f (x) dx = F (a) − F (b).
Câu 11. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính r = 4 và chiều cao h = 4.
A. V = 32π.
B. V = 16π.
C. V = 128π.
D. V = 64π.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
x − 1
2
=
y + 2
−1
=
z
3
. Một véc-tơ
chỉ phương #»
u của đường thẳng d là
A. #»
u = (2; −1; 3).
B. #»
u = (2; 1; 3).
C. #»
u = (1; 2; 0).
D. #»
u = (−1; 2; 0) .
Câu 13. Số phức z = 1 + 4i + (1 − i)
3
có mô đun bằng
A.
√
29.
B.
√
3.
C. 5.
D.
√
5.
Câu 14. Cho tập A có 8 phần tử. Có bao nhiêu tập con gồm 5 phần tử của A?
A. 70.
B. 8.
C. 28.
D. 56.
Câu 15.Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểmM như hình bên?
x
y
O
M
1
−2
A. z
2
= 1 + 2i.
B. z
1
= 1 − 2i.
C. z
4
= 2 + i.
D. z
3
= −2 + i.
Câu 16. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
0
2
+∞
−
0
+
0
−
+∞
+∞
1
1
5
5
−∞
−∞
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x = 2.
B. x = 0.
C. x = 5.
D. x = 1.
Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x − y + z − 1 = 0. Điểmnào sau đây thuộc mặt phẳng (P )?
A. M (2; −1; 1).
B. H(1; −2; 0).
C. N (0; 1; −2).
D. Q(1; −3; −4).
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số y = 3
x
.
A. y
0
= 3
x−1
.
B. y
0
= x.3
x−1
.
C. y
0
= 3
x
ln 3.
D. y
0
= 3
x
.
Câu 19. Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là
A. V =
1
3
Bh.
B. V = Bh.
C. V =
1
6
Bh.
D. V =
1
2
Bh.
Trang 2/6 Đề 111
Câu 20. Cho dãy số (u
n
) thoả mãn u
1
= −2 và u
n+1
= u
n
+ 5, ∀n ≥ 1. Tính u
3
.
A. 3.
B. 13.
C. 18.
D. 8.
Câu 21. Nghiệm của phương trình 2
x+1
= 8 là
A. x = 3.
B. x = 2.
C. x = 4.
D. x = 1.
Câu 22. Cho hàm số y =
x
x − 1
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = −1.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = −1.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 0.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 5)
2
+ (y − 1)
2
+ (z + 2)
2
= 16.
Bán kính của mặt cầu (S) là
A. 7.
B. 4.
C. 16.
D. 5.
Câu 24. Nếu hai số thực x, y thỏa mãn x(3 + 2i) + y(1 − 4i) = 1 + 24i thì x − y bằng
A. −7.
B. 3.
C. 7.
D. −3.
Câu 25. Tính diện tích xung quanh của hình nón có đường kính đáy bằng 10 và chiều cao bằng12.
A. 65π.
B. 65.
C. 60π.
D. 90π.
Câu 26. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) = −x
2
+ 5x − 6 với mọi x ∈ R. Hàm số y = f (x)
đồng biến trên khoảng nào?
A. (−∞; 2) và (3; +∞). B. (3; +∞).
C. (−∞; 2).
D. (2; 3).
Câu 27. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f (x) = x
3
− 8x
2
+ 16x − 9 trên đoạn [1; 3] là
A. max
[1;3]
f (x) = 5.
B. max
[1;3]
f (x) =
13
27
.
C. max
[1;3]
f (x) = −6.
D. max
[1;3]
f (x) = 0.
Câu 28. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f
0
(x) = x
2
(x − 3)(x − 2)
3
. Số điểm
cực trị của hàm số y = f (x) là
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 29. Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
− 21x + 1 đạt cực trị tại hai điểm x
1
, x
2
. Khi đó tổng x
21
+ x
22
bằng
A. 36.
B. 18.
C. 24.
D. 48.
Câu 30. Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A.
24
455
.
B.
4
455
.
C.
33
91
.
D.
4
165
.
Câu 31. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) =
3
√
x + 1, (x > −1).
A.
Z
f (x) dx = −
3
2
(x + 1)
23
+ C.
B.
Z
f (x) dx =
4
3
(x + 1)
43
+ C.
C.
Z
f (x) dx = −
2
3
(x + 1)
23
+ C.
D.
Z
f (x) dx =
3
4
(x + 1)
43
+ C.
Câu 32. Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới đây.Đồ thị hàm số y = f (x) cắt đường thẳng y = −2021 tại bao nhiêu điểm?
x
f
0
(x)
f (x)
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
3
3
−1
−1
3
3
−∞
−∞
A. 2 .
B. 4 .
C. 1 .
D. 0 .
Trang 3/6 Đề 111
Câu 33. Số nghiệm của phương trình log
3
(x
2
− x + 3) = 2 là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 34. Cho
1
Z
0
f (x) dx = −2 và
5
Z
1
2f (x) dx = 6, khi đó
5
Z
0
f (x) dx bằng
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 35. Cho log
5
3 = m, khi đó log
25
81 bằng
A.
2m
3
.
B.
3m
2
.
C. 2m.
D.
m
2
.
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (0; −1; 2) và N (2; −1; 2). Phương trình mặt cầunhận M N làm đường kính là
A. (x − 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 4.
B. (x − 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 1.
C. x
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 4.
D. x
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 1.
Câu 37.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành vàSA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (tham khảo hình vẽ bên).Đường thẳng SA không vuông góc với đường thẳng nào dướiđây.
A. BC.
B. CD.
C. SC.
D. AB.
A
B
C
D
S
Câu 38. Tìm tất cả giá trị x thỏa mãn bất phương trình log
12
(x
2
+ 2x − 8) ≤ −4.
A. 4 ≤ x ≤ 6.
B.
"
x ≤ −6
x ≥ 4
.
C.
"
x ≤ 4
x ≥ 6
.
D. −6 ≤ x ≤ 4.
Câu 39.Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước.Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao củabình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 144π dm
3
. Biết
rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúngmột nửa của khối cầu chìm trong nước (hình bên). Thể tích V củanước còn lại trong bình bằng
A. 48π dm
3
.
B. 64π dm
3
.
C. 32π dm
3
.
D. 24π dm
3
.
O
A
B
S
Câu 40. Cho lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
có mặt đáy là tam giác đều có cạnh bằng 2a. Hình chiếu vuông
góc của A
0
lên (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách giữa AA
0
và BC bằng
a
√
3
2
.
Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
.
A. V =
a
3
√
3
6
.
B. V =
a
3
√
3
12
.
C. V =
a
3
√
3
3
.
D. V =
2a
3
√
3
3
.
Câu 41. Cho
2
Z
0
(1 − 2x)f
0
(x) dx = 3f (2) + f (0) = 2020. Tích phân
1
Z
0
f (2x) dx bằng
A. 2020.
B. 4040.
C. 505.
D. 1010.
Trang 4/6 Đề 111
Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ :
x + 2
1
=
y − 2
1
=
z
−1
và
mặt phẳng (P ) : x + 2y − 3z + 4 = 0. Gọi d là đường thẳng nằm trong (P ), cắt và vuông góc với ∆.Toạ độ giao điểm của d và mặt phẳng (Oxy) là
A. (−2; 3; 0).
B. (−2; 1; 0).
C. (−2; −1; 0).
D. (−2; 2; 0).
Câu 43.
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R. Hàm số y = f
0
(x) có đồ thị như hình
vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số g(x) = f (x − 2020) − 4(x + 2021) là
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 2.
x
y
O
−1
1
2
4
Câu 44. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z + 3i| = 5 và
z
z − 4
là số thuần ảo.
A. Vô số.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 45. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của x thuộc khoảng (1; 20) để ∀y ∈
1
3
; 1
đều thoả
mãn log
x
y > log
y
x?
A. 0.
B. 17.
C. 18.
D. 16.
Câu 46. Cho hai hàm số f (x) = ax
3
+ bx
2
+ cx − 5 và g(x) = dx
2
+ ex + 1 (a, b, c, d, e ∈ R). Biết
rằng đồ thị hàm số y = f (x) và y = g(x) cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là −3, −1, 1 (thamkhảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho (miền gạch chéo) có diện tích bằng
A. 4.B. 16.C. 5.D. 8.
x
y
O
−1
1
−3
Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 2)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 6)
2
= 24 và điểm
A(−2; 0; −2). Từ A kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (ω). Từ điểm M diđộng nằm ngoài (S) và nằm trong mặt phẳng chứa (ω) kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểmthuộc đường tròn (ω
0
). Biết rằng khi hai đường tròn (ω), (ω
0
) có cùng bán kính thì M luôn thuộc
một đường tròn cố định. Tìm bán kính r của đường tròn đó.
A. r = 3
√
2.
B. r = 6
√
2.
C. r = 3
√
5.
D. r = 3
√
10.
Câu 48. Cho số phức z, z
1
, z
2
thỏa mãn |z
1
− 2 − 5i| = |z
2
− 1| = 1 và |z + 4i| = |z − 8 + 4i|. Tính
|2z
1
− z
2
| khi P = |z − 2z
1
| + |z − z
2
| đạt giá trị nhỏ nhất.
A. 10 −
√
2.
B. 8 −
√
2.
C. 8.
D. 10.
Câu 49. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình ln [m + 2 sin x + ln(m + 3 sin x)] = sin x cónghiệm thực?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 50. Cho hàm số y = f (x) là hàm bậc 3 và có bảng biến thiên như sau
Trang 5/6 Đề 111
x
y
0
y
−∞
−1
3
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
5
5
1
1
+∞
+∞
Đồ thị của hàm số y = |f (|x − 1|) − n| + m
2020
có bao nhiêu điểm cực trị với m, n là tham số thực
và 2 < n < 3?
A. 7.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
- - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - -
Trang 6/6 Đề 111
7
HỌ VÀ TÊN:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . LỚP: . . . . . . . . . . . .
MÔN THI: . . . . . . . . . . . . . . . KỲ THI: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
Mã
Đề
1
2
3
4
5
SỐ BÁO DANH
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
4
4
4
4
4
4
5
5
5
5
5
5
6
6
6
6
6
6
7
7
7
7
7
7
8
8
8
8
8
8
9
9
9
9
9
9
0
0
0
0
0
0
A B C D
1
A
B
C
D
A B C D
2
A
B
C
D
A B C D
3
A
B
C
D
A B C D
4
A
B
C
D
A B C D
5
A
B
C
D
A B C D
6
A
B
C
D
A B C D
7
A
B
C
D
A B C D
8
A
B
C
D
A B C D
9
A
B
C
D
A B C D
10
A
B
C
D
A B C D
11
A
B
C
D
A B C D
12
A
B
C
D
A B C D
13
A
B
C
D
A B C D
14
A
B
C
D
A B C D
15
A
B
C
D
A B C D
16
A
B
C
D
A B C D
17
A
B
C
D
A B C D
18
A
B
C
D
A B C D
19
A
B
C
D
A B C D
20
A
B
C
D
A B C D
21
A
B
C
D
A B C D
22
A
B
C
D
A B C D
23
A
B
C
D
A B C D
24
A
B
C
D
A B C D
25
A
B
C
D
A B C D
26
A
B
C
D
A B C D
27
A
B
C
D
A B C D
28
A
B
C
D
A B C D
29
A
B
C
D
A B C D
30
A
B
C
D
A B C D
31
A
B
C
D
A B C D
32
A
B
C
D
A B C D
33
A
B
C
D
A B C D
34
A
B
C
D
A B C D
35
A
B
C
D
A B C D
36
A
B
C
D
A B C D
37
A
B
C
D
A B C D
38
A
B
C
D
A B C D
39
A
B
C
D
A B C D
40
A
B
C
D
A B C D
41
A
B
C
D
A B C D
42
A
B
C
D
A B C D
43
A
B
C
D
A B C D
44
A
B
C
D
A B C D
45
A
B
C
D
A B C D
46
A
B
C
D
A B C D
47
A
B
C
D
A B C D
48
A
B
C
D
A B C D
49
A
B
C
D
A B C D
50
A
B
C
D
1
2
3
4
5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT CẦM BÁ THƯỚC
TỔ:TOÁN
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN:TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
————-
Đề 333
Câu 1.Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A. y = x
4
+ x
2
.
B. y = x
2
+ x.
C. y = x
3
+ x
2
.
D. y = x
4
+ x.
−1
1
x
y
O
1
2
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
x − 1
2
=
y + 2
−1
=
z
3
. Một véc-tơ
chỉ phương #»
u của đường thẳng d là
A. #»
u = (2; −1; 3).
B. #»
u = (−1; 2; 0) .
C. #»
u = (2; 1; 3).
D. #»
u = (1; 2; 0).
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 5)
2
+ (y − 1)
2
+ (z + 2)
2
= 16.
Bán kính của mặt cầu (S) là
A. 7.
B. 5.
C. 16.
D. 4.
Câu 4. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính r = 4 và chiều cao h = 4.
A. V = 32π.
B. V = 64π.
C. V = 128π.
D. V = 16π.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b] và
Z
f (x) dx = F (x) + C. Hãy chọn khẳng định
đúng.
A.
b
Z
a
f (x) dx = F (b) − F (a).
B.
b
Z
a
f (x) dx = a − b.
C.
b
Z
a
f (x) dx = F (a) − F (b).
D.
b
Z
a
f (x) dx = b − a.
Câu 6. Số phức z = 1 + 4i + (1 − i)
3
có mô đun bằng
A.
√
29.
B. 5.
C.
√
3.
D.
√
5.
Câu 7. Nghiệm của phương trình 2
x+1
= 8 là
A. x = 4.
B. x = 1.
C. x = 3.
D. x = 2.
Câu 8. Phần ảo của số phức z = 3 − 4i bằng
A. 4i.
B. −4i.
C. 4.
D. −4.
Câu 9. Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là
A. V =
1
3
Bh.
B. V = Bh.
C. V =
1
2
Bh.
D. V =
1
6
Bh.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và điểm B(3; −4; 7). Hỏi trungđiểm của đoạn AB có tọa độ bằng bao nhiêu?
A. (2; −1; 5).
B. (1; −3; 2).
C. (−1; 3; −2).
D. (−2; 1; −5).
Câu 11. Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞; +∞), có bảng biến thiên nhưhình dưới đây
Trang 1/6 Đề 333
x
y
0
y
−∞
−1
1
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
2
2
−1
−1
+∞
+∞
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −2).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; +∞).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số y = 3
x
.
A. y
0
= x.3
x−1
.
B. y
0
= 3
x
ln 3.
C. y
0
= 3
x
.
D. y
0
= 3
x−1
.
Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x − y + z − 1 = 0. Điểmnào sau đây thuộc mặt phẳng (P )?
A. Q(1; −3; −4).
B. H(1; −2; 0).
C. N (0; 1; −2).
D. M (2; −1; 1).
Câu 14. Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các kích thước là 2a, 3a, 5a là
A. 6a
3
.
B. 30a
3
.
C. 10a
3
.
D. 15a
3
.
Câu 15. Tính diện tích xung quanh của một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và cóđộ dài bán kính đáy bằng r .
A. πrl.
B.
1
3
πrl.
C. 2πrl.
D. πr
2
l.
Câu 16. Cho dãy số (u
n
) thoả mãn u
1
= −2 và u
n+1
= u
n
+ 5, ∀n ≥ 1. Tính u
3
.
A. 13.
B. 3.
C. 18.
D. 8.
Câu 17. Trong không gian với tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1; −2; 3) và có véc-tơ chỉphương #»
u = (2; −1; −2) có phương trình là
A.
x − 1
−2
=
y + 2
−1
=
z − 3
2
.
B.
x − 1
2
=
y + 2
−1
=
z − 3
−2
.
C.
x + 1
2
=
y − 2
−1
=
z + 3
−2
.
D.
x − 1
−2
=
y + 2
1
=
z − 3
−2
.
Câu 18. Hàm F (x) =
x
3
3
+ x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên mỗi khoảng xác
định?
A. x
2
+ 1.
B. x
4
+ x
2
.
C. x
2
+ 2x.
D. x + 1.
Câu 19. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
0
2
+∞
−
0
+
0
−
+∞
+∞
1
1
5
5
−∞
−∞
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x = 1.
B. x = 2.
C. x = 5.
D. x = 0.
Câu 20.
Trang 2/6 Đề 333
Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểmM như hình bên?
x
y
O
M
1
−2
A. z
2
= 1 + 2i.
B. z
1
= 1 − 2i.
C. z
4
= 2 + i.
D. z
3
= −2 + i.
Câu 21. Cho a, b > 0 và hai số thực α, β. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. (a
α
)
β
= a
α+β
.
B.
a
b
α
=
a
α
b
α
.
C. (ab)
α
= a
α
· b
α
.
D.
a
α
a
β
= a
α−β
.
Câu 22. Cho hàm số y =
x
x − 1
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = −1.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 0.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = −1.
Câu 23. Cho tập A có 8 phần tử. Có bao nhiêu tập con gồm 5 phần tử của A?
A. 70.
B. 8.
C. 56.
D. 28.
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (0; −1; 2) và N (2; −1; 2). Phương trình mặt cầunhận M N làm đường kính là
A. (x − 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 1.
B. x
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 4.
C. (x − 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 4.
D. x
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 1.
Câu 25. Tìm tất cả giá trị x thỏa mãn bất phương trình log
12
(x
2
+ 2x − 8) ≤ −4.
A.
"
x ≤ −6
x ≥ 4
.
B. −6 ≤ x ≤ 4.
C. 4 ≤ x ≤ 6.
D.
"
x ≤ 4
x ≥ 6
.
Câu 26. Cho log
5
3 = m, khi đó log
25
81 bằng
A.
3m
2
.
B.
2m
3
.
C.
m
2
.
D. 2m.
Câu 27. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) =
3
√
x + 1, (x > −1).
A.
Z
f (x) dx = −
3
2
(x + 1)
23
+ C.
B.
Z
f (x) dx = −
2
3
(x + 1)
23
+ C.
C.
Z
f (x) dx =
4
3
(x + 1)
43
+ C.
D.
Z
f (x) dx =
3
4
(x + 1)
43
+ C.
Câu 28. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) = −x
2
+ 5x − 6 với mọi x ∈ R. Hàm số y = f (x)
đồng biến trên khoảng nào?
A. (2; 3).
B. (−∞; 2) và (3; +∞). C. (−∞; 2).
D. (3; +∞).
Câu 29. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f
0
(x) = x
2
(x − 3)(x − 2)
3
. Số điểm
cực trị của hàm số y = f (x) là
A. 3.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
Câu 30. Cho
1
Z
0
f (x) dx = −2 và
5
Z
1
2f (x) dx = 6, khi đó
5
Z
0
f (x) dx bằng
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 31. Số nghiệm của phương trình log
3
(x
2
− x + 3) = 2 là
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 32. Nếu hai số thực x, y thỏa mãn x(3 + 2i) + y(1 − 4i) = 1 + 24i thì x − y bằng
A. 7.
B. −3.
C. 3.
D. −7.
Trang 3/6 Đề 333
Câu 33. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f (x) = x
3
− 8x
2
+ 16x − 9 trên đoạn [1; 3] là
A. max
[1;3]
f (x) = 5.
B. max
[1;3]
f (x) =
13
27
.
C. max
[1;3]
f (x) = 0.
D. max
[1;3]
f (x) = −6.
Câu 34.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành vàSA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (tham khảo hình vẽ bên).Đường thẳng SA không vuông góc với đường thẳng nào dướiđây.
A. BC.
B. AB.
C. SC.
D. CD.
A
B
C
D
S
Câu 35. Tính diện tích xung quanh của hình nón có đường kính đáy bằng 10 và chiều cao bằng12.
A. 90π.
B. 60π.
C. 65π.
D. 65.
Câu 36. Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới đây.Đồ thị hàm số y = f (x) cắt đường thẳng y = −2021 tại bao nhiêu điểm?
x
f
0
(x)
f (x)
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
3
3
−1
−1
3
3
−∞
−∞
A. 1 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 4 .
Câu 37. Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A.
4
165
.
B.
4
455
.
C.
33
91
.
D.
24
455
.
Câu 38. Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
− 21x + 1 đạt cực trị tại hai điểm x
1
, x
2
. Khi đó tổng x
21
+ x
22
bằng
A. 24.
B. 36.
C. 18.
D. 48.
Câu 39.Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R. Hàm số y = f
0
(x) có đồ thị như hình
vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số g(x) = f (x − 2020) − 4(x + 2021) là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 1.
x
y
O
−1
1
2
4
Câu 40. Cho lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
có mặt đáy là tam giác đều có cạnh bằng 2a. Hình chiếu vuông
góc của A
0
lên (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách giữa AA
0
và BC bằng
a
√
3
2
.
Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
.
A. V =
a
3
√
3
3
.
B. V =
2a
3
√
3
3
.
C. V =
a
3
√
3
6
.
D. V =
a
3
√
3
12
.
Trang 4/6 Đề 333
Câu 41. Cho
2
Z
0
(1 − 2x)f
0
(x) dx = 3f (2) + f (0) = 2020. Tích phân
1
Z
0
f (2x) dx bằng
A. 505.
B. 4040.
C. 1010.
D. 2020.
Câu 42. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của x thuộc khoảng (1; 20) để ∀y ∈
1
3
; 1
đều thoả
mãn log
x
y > log
y
x?
A. 0.
B. 16.
C. 17.
D. 18.
Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ :
x + 2
1
=
y − 2
1
=
z
−1
và
mặt phẳng (P ) : x + 2y − 3z + 4 = 0. Gọi d là đường thẳng nằm trong (P ), cắt và vuông góc với ∆.Toạ độ giao điểm của d và mặt phẳng (Oxy) là
A. (−2; −1; 0).
B. (−2; 2; 0).
C. (−2; 3; 0).
D. (−2; 1; 0).
Câu 44.Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước.Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao củabình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 144π dm
3
. Biết
rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúngmột nửa của khối cầu chìm trong nước (hình bên). Thể tích V củanước còn lại trong bình bằng
A. 32π dm
3
.
B. 24π dm
3
.
C. 64π dm
3
.
D. 48π dm
3
.
O
A
B
S
Câu 45. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z + 3i| = 5 và
z
z − 4
là số thuần ảo.
A. 0.
B. 2.
C. Vô số.
D. 1.
Câu 46. Cho số phức z, z
1
, z
2
thỏa mãn |z
1
− 2 − 5i| = |z
2
− 1| = 1 và |z + 4i| = |z − 8 + 4i|. Tính
|2z
1
− z
2
| khi P = |z − 2z
1
| + |z − z
2
| đạt giá trị nhỏ nhất.
A. 10.
B. 8.
C. 10 −
√
2.
D. 8 −
√
2.
Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 2)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 6)
2
= 24 và điểm
A(−2; 0; −2). Từ A kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (ω). Từ điểm M diđộng nằm ngoài (S) và nằm trong mặt phẳng chứa (ω) kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểmthuộc đường tròn (ω
0
). Biết rằng khi hai đường tròn (ω), (ω
0
) có cùng bán kính thì M luôn thuộc
một đường tròn cố định. Tìm bán kính r của đường tròn đó.
A. r = 3
√
10.
B. r = 3
√
5.
C. r = 6
√
2.
D. r = 3
√
2.
Câu 48. Cho hai hàm số f (x) = ax
3
+ bx
2
+ cx − 5 và g(x) = dx
2
+ ex + 1 (a, b, c, d, e ∈ R). Biết
rằng đồ thị hàm số y = f (x) và y = g(x) cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là −3, −1, 1 (thamkhảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho (miền gạch chéo) có diện tích bằng
A. 4.B. 16.C. 5.D. 8.
x
y
O
−1
1
−3
Câu 49. Cho hàm số y = f (x) là hàm bậc 3 và có bảng biến thiên như sau
Trang 5/6 Đề 333
x
y
0
y
−∞
−1
3
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
5
5
1
1
+∞
+∞
Đồ thị của hàm số y = |f (|x − 1|) − n| + m
2020
có bao nhiêu điểm cực trị với m, n là tham số thực
và 2 < n < 3?
A. 7.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 50. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình ln [m + 2 sin x + ln(m + 3 sin x)] = sin x cónghiệm thực?
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
- - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - -
Trang 6/6 Đề 333
7
HỌ VÀ TÊN:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . LỚP: . . . . . . . . . . . .
MÔN THI: . . . . . . . . . . . . . . . KỲ THI: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
Mã
Đề
1
2
3
4
5
SỐ BÁO DANH
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
4
4
4
4
4
4
5
5
5
5
5
5
6
6
6
6
6
6
7
7
7
7
7
7
8
8
8
8
8
8
9
9
9
9
9
9
0
0
0
0
0
0
A B C D
1
A
B
C
D
A B C D
2
A
B
C
D
A B C D
3
A
B
C
D
A B C D
4
A
B
C
D
A B C D
5
A
B
C
D
A B C D
6
A
B
C
D
A B C D
7
A
B
C
D
A B C D
8
A
B
C
D
A B C D
9
A
B
C
D
A B C D
10
A
B
C
D
A B C D
11
A
B
C
D
A B C D
12
A
B
C
D
A B C D
13
A
B
C
D
A B C D
14
A
B
C
D
A B C D
15
A
B
C
D
A B C D
16
A
B
C
D
A B C D
17
A
B
C
D
A B C D
18
A
B
C
D
A B C D
19
A
B
C
D
A B C D
20
A
B
C
D
A B C D
21
A
B
C
D
A B C D
22
A
B
C
D
A B C D
23
A
B
C
D
A B C D
24
A
B
C
D
A B C D
25
A
B
C
D
A B C D
26
A
B
C
D
A B C D
27
A
B
C
D
A B C D
28
A
B
C
D
A B C D
29
A
B
C
D
A B C D
30
A
B
C
D
A B C D
31
A
B
C
D
A B C D
32
A
B
C
D
A B C D
33
A
B
C
D
A B C D
34
A
B
C
D
A B C D
35
A
B
C
D
A B C D
36
A
B
C
D
A B C D
37
A
B
C
D
A B C D
38
A
B
C
D
A B C D
39
A
B
C
D
A B C D
40
A
B
C
D
A B C D
41
A
B
C
D
A B C D
42
A
B
C
D
A B C D
43
A
B
C
D
A B C D
44
A
B
C
D
A B C D
45
A
B
C
D
A B C D
46
A
B
C
D
A B C D
47
A
B
C
D
A B C D
48
A
B
C
D
A B C D
49
A
B
C
D
A B C D
50
A
B
C
D
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Mã đề thi 111
1.
A
2.
A
3.
A
4.
D
5.
B
6.
A
7.
D
8.
D
9.
D
10.
A
11.
D
12.
A
13.
D
14.
D
15.
D
16.
A
17.
D
18.
C
19.
B
20.
D
21.
B
22.
C
23.
B
24.
C
25.
A
26.
D
27.
B
28.
D
29.
B
30.
B
31.
D
32.
A
33.
C
34.
A
35.
C
36.
B
37.
C
38.
B
39.
A
40.
D
41.
D
42.
C
43.
B
44.
C
45.
B
46.
B
47.
D
48.
D
49.
B
50.
A
Mã đề thi 333
1.
A
2.
A
3.
D
4.
B
5.
A
6.
D
7.
D
8.
D
9.
B
10.
A
11.
B
12.
B
13.
A
14.
B
15.
C
16.
D
17.
B
18.
A
19.
B
20.
D
21.
A
22.
A
23.
C
24.
A
25.
A
26.
D
27.
D
28.
A
29.
B
30.
D
31.
B
32.
A
33.
B
34.
C
35.
C
36.
B
37.
B
38.
C
39.
D
40.
B
41.
C
42.
C
43.
A
44.
D
45.
D
46.
A
47.
A
48.
B
49.
A
50.
B
1

