Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử Toán 2019 THPT Quốc gia trường Chuyên Bắc Giang

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI THÁNG 11 NĂM 2018 BÀI THI MÔN: Toán Lớp 12 Ngày thi: .../11/2018 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm: 06 trang) Họ và tên học sinh: .................................................... Số báo danh: .................... Mã đề 105 Câu 1. Cho cung lượng giác có số đo x thỏa mãn tan x = 2 . Giá trị của biểu thức M = sin x − 3cos3 x 5sin 3 x − 2cos x bằng A. 7 30 B. 7 32 C. 7 33 D. 7 31 Câu 2. Biết n là số tự nhiên thỏa mãn 1.2Cn1 + 2.3Cn2 + 3.4Cn3 + ... + n ( n + 1) Cnn = 180.2n − 2 . Số hạng có hệ số lớn nhất trong khai triển (1 + x ) là n B. 924x 6 A. 925x 5 D. 926x 7 C. 923x 4 Câu 3. Cho hình chữ nhật ABCD có AB 8, AD 5. Tích AB.BD. A. AB.BD B. AB.BD 62. C. AB.BD 64. 62. D. AB.BD 64. Câu 4. Hàm số y = − x3 + 6 x 2 + 2 luôn đồng biến trên khoảng nào sau đây? B. ( 0; + ) A. (2; +) C. ( 0; 4 ) D. ( −; 0) Câu 5. Tổng các nghiệm trong đoạn  0; 2  của phương trình sin 3 x − cos 3 x = 1 bằng A. 5 2 B. 7 2 C. 2 D. 3 2 Câu 6. Cho hình hộp ABCD.A1B1C1 D1. Gọi M là trung điểm của AD. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. B1 M B1 B B1 A1 C. BB1 B1 A1 B1C1 B1C1 . B. C1 M C1C 2 B1 D. D. C1 M C1C 1 C1 B1 . 2 1 1 C1 D1 C1 B1 . 2 2 C1 D1 Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M 0;4 đến đường thẳng : x cos y sin A. 8. 4 2 sin 0 bằng: B. 4 sin . C. 4 cos sin . D. 8. Câu 8. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R? A. y = log x 10 −3 B. y = log 2 ( x 2 − x ) e C. y =   3 2x   D. y =   3 x Câu 9. Cho tứ diện ABCD có A ( 0;1; −1) , B (1;1; 2 ) , C (1; −1;0 ) , D ( 0;0;1) . Tính độ dài đường cao AH của hình chóp A.BCD. A. 3 2 B. 2 2 C. 2 2 1/6 - Mã đề 105 D. 3 2 2 Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), AB = a, AD = 2a . Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng a3 B. 3 2a 3 A. 3 6a 3 C. 18 2 2a 3 D. 3 Câu 11. Ba mặt phẳng x + 2y − z − 6 = 0, 2x − y + 3z + 13 = 0, 3x − 2y + 3z + 16 = 0 cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của A là: A. A ( −1; 2; −3) C. A ( −1; −2;3) B. A (1; −2;3) D. A (1; 2;3) cosx cosx Câu 12. Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 − ( m − 1) 3 − m − 2 = 0 có nghiệm thực là A. m  5 2 C. 0  m  B. m  0 5 2 D. 0  m  5 2 Câu 13. Bất phương trình 6.4 x − 13.6 x + 6.9 x  0 có tập nghiệm là A. S = ( −; −2 )  (1; + ) B. S = ( −; −1)  (1; + ) C. S = (−; −2]  [2; +) D. S = ( −; −1)  ( 2; + ) 15 x   Câu 14. Số các số hạng có hệ số là số hữu tỷ trong khai triển  3 3 +  là 2  A. 2 B. 4 C. 3 Câu 15. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên R thỏa mãn 6  D. 5 f ( x ) dx = 7, 0 10  f ( x ) dx = 8, 3 6  f ( x ) dx = 9 . Giá trị của 3 10 I =  f ( x ) dx bằng 0 A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 1+ a Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để tích phân dx  x ( x − 5)( x − 4) tồn tại ta được 1 B. a  −1 A. −1  a  3 C. a  4, a  5 D. a  3 Câu 17. Tất cả các giá trị m để phương trình 3 x −1 − m x +1 = 2 4 x 2 −1 có nghiệm là A. m  − 1 B. −  m  1 3 1 3 Câu 18. Cho Hàm số y =  0; 2 . Khi đó 1 C. −  m  1 3 1 D. −  m  1 3 3x − 1 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn x+2 4M − 2m bằng A. 10 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 19. Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BCD’) bằng A. V = a3 3 3 a 3 . Tính thể tích hình hộp theo a 2 B. V = a 3 3 C. V = a 3 21 7 2/6 - Mã đề 105 D. V = a 3 Câu 20. Cho hàm số y = f ( x ) = x 4 − 2 ( m − 1) x 2 + 1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông. C. m = 1 B. m = 0 A. m = −1 Câu 21. Cho hàm số y = A. 2 D. m = 2 x3 − x − 1 giá trị cực tiểu của hàm số là 3 B. 1 3 C. − 5 3 D. -1 Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a. Biết SA=a và vuông góc với đáy. 2 Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng  , với cos  = . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD. 5 A. V 4a 3 . 3 2a 3 . 3 B. V C. V 2a3 . D. V a3 . 3 Câu 23. Cho hàm số y = f ( x ) , có đạo hàm là f ' ( x ) liên tục trên R và hàm số f ' ( x ) có đồ thị như hình dưới đây. Hỏi hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu cực trị? A. 1 B. 0 C. 3 D. 2 Câu 24. Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là 2 tam giác đều cạnh chung BC = 2. Cho biết mặt bên (DBC) 1 tạo với mặt đáy (ABC) góc 2 mà cos  = − . Hãy xác định tâm O của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đó. 3 A. O là trung điểm của AD. C. O thuộc mặt phẳng (ADB). B. O là trung điểm của BD. D. O là trung điểm của AB. Câu 25. Với các số thực dương x, y . Ta có 8x , 44 , 2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số log 2 45, log 2 y, log 2 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Khi đó y bằng? A. 225 B. 15 D. 105 C. 105 Câu 26. Hàm số F ( x ) = x 2 ln ( sin x − cos x ) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? A. f ( x ) = x2 sin x − cos x C. f ( x ) = 2 x ln ( sin x − cos x ) + B. f ( x ) = 2 x ln ( sin x − cos x ) + x 2 ( cos x + sin x ) sin x − cos x D. f ( x ) = 3/6 - Mã đề 105 x 2 ( sin x + cos x ) sin x + cos x x2 sin x − cos x Câu 27. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mật cầu bán kính a Khi đó, thể tích của hình trụ bằng: A. Sa B. 1 Sa 2 C. 1 Sa 3 D. 1 Sa 4 Câu 28. Cho hàm số y = 2cos3 x − 3cos 2 x − m cos x . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã   cho nghịch biến trên khoảng  0;  .  2 3 A. m  [ − ; +) 2 3  B. m   −2;  2  Câu 29. Cho hàm số y = f ( x ) = 3  C. m   ; 2  2  1 x3 − 3x 2 + m − 1 3 D. m  (−; − ] 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho có 4 đường thẳng tiệm cận. B. −1  m  2 D. m  1 hoặc m  5 A. 1  m  5 C. m  2 hoặc m  −1 Câu 30. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = ( x − 2 ) ( x 2 − 4 x + 3) , với mọi x  . Có bao nhiêu giá 2 trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = f ( x 2 − 10 x + m + 9 ) có 5 điểm cực trị? A. 17 B. 18 C. 15 D. 16 Câu 31. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f ' ( x ) − xf ( x ) = 0 , f ( x )  0, x  R và f ( 0 ) = 1 . Giá trị của f (1) bằng? 1 e A. B. 1 e e C. D. e  ex − x  Câu 32. Cho hàm số y = f ( x ) = log 3  . Khi đó f ' (1) bằng  2018    2 A. 1 ( e − 1) ln 3 Câu 33. Cho hàm số y = B. 2e − 1 ( e − 1) ln 3 C. 4e − 1 ( e − 1) ln 3 D. 2 ( e − 1) ln 3 2x −1 có đồ thị là đường cong ( C ) . Tổng hoành độ của các điểm có tọa độ nguyên x +1 nằm trên ( C ) bằng A. 7 B. -4 C. 5 D. 6 Câu 34. Số thực x thỏa mãn log 2 ( log 4 x ) = log 4 ( log 2 x ) − a, a  . Giá trị của log 2 x bằng bao nhiêu? 1 A.   2 a B. a 2 C. 21−a 4/6 - Mã đề 105 D. 41−a Câu 35. Cho hàm số f ( x ) = sin 2 2 x.sin x . Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm f ( x ) . 4 4 A. y = cos 3 x − sin 5 x + C 3 5 4 4 C. y = sin 3 x − cos 5 x + C 3 5 4 4 B. y = − cos 3 x + cos 5 x + C 3 5 4 4 D. y = − sin 3 x + sin 5 x + C 3 5 Câu 36. Cho a, b  0, log3 a = p, log3 b = q . Đẳng thức nào dưới đây là đúng?  3r A. log 3  m d a b  3r C. log 3  m d a b  3r  B. log 3  m d  = r + p.m + qd a b   3r  D. log 3  m d  = r − p.m + q.d a b    = r + p.m − q.d    = r − p.m − q.d  Câu 37. Cho các số thực không âm x, y thay đổi. M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = ( x − y )(1 − xy ) . Giá trị của 8M + 4m 2 2 ( x + 1) ( y + 1) A. 3 B. 1 bằng C. 2 D. 0 Câu 38. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng? A. Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương qua x0 B. Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 )  0 thì x0 là cực tiểu của hàm số y = f ( x ) C. Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) = 0 thì x0 không phải là cực trị của hàm số đã cho. D. Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BD . A. d a 21 . 14 B. d a 2 . 2 C. d a 21 . 7 D. d a. Câu 40. Cho khối chóp S.ABC. Trên các đoạn SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C’ sao cho 1 1 1 SA ' = SA;SB' = SB;SC' = SC . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A'B'C' và S.ABC bằng: 2 3 4 A. 1 2 B. Câu 41. Cho hàm số y = 1 12 C. 1 24 D. 1 6 x2 + x + 1 − x2 − x . Tất cả các đường thẳng là đường tiệm cận của đồ thị hàm số x −1 là: A. x = 1; y = 0; y = 2; y = 1 B. x = 1; y = 1; y = 2 2 Câu 42. Tích phân  ( sin C. x = 1; y = 0; y = 1 D. x = 1; y = 0 ) x − cos x dx = A + B . Tính A + B bằng 0 A. 7 B. 6 C. 5 5/6 - Mã đề 105 D. 4 Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho hai hai mặt phẳng (P), (Q) có các vectơ pháp tuyến lần lượt là a = ( a1 , a 2 , a 3 ) , b = ( b1 , b 2 , b3 ) . Gọi  góc giữa hai mặt phẳng đó. cos  là biểu thức nào sau đây? A. a1b1 + a 2 b 2 + a 3b3 a1b1 + a 2 b 2 + a 3b1 B. a12 + a 22 + a 32 . b12 + b 22 + b32 a.b C. a1b1 + a 2 b 2 + a 3b3 D. a, b    a1b1 + a 2 b2 + a 3b3 a.b Câu 44. Một hộp đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Một bạn rút ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ. Tính xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 thẻ được rút chia hết cho 3. A. 5 14 B. 9 14 C. 3 14 1 2 D. Câu 45. Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng 900. Thể tích của khối nón xác định bởi hình nón trên: 2h 3 A. 3 h 3 C. 3 6h 3 3 B. D. 2h 3 Câu 46. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD . M , N lần lượt là hai trung điểm của AB và CD . P là mặt phẳng qua MN và cắt mặt bên SBC theo một giao tuyến. Thiết diện của P và hình chóp là A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thang. D. Hình vuông Câu 47. Cho phương trình 4 x − (10m + 1) .2 x + 32 = 0 . Biết rằng phương trình này có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa mãn 1 1 1 + + = 1 . Khi đó, khẳng định nào sau đây về m là đúng? x1 x2 x1 x2 C. −1  m  0 B. 2  m  3 A. 0  m  1 Câu 48. Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình với mọi x  A. m  − 7 4 B. m  − x →− 3 2 B. ( 9 4 x ( ) x 10 − 1  3x +1 nghiệm đúng 11 4 ) x 2 − 4 x − x 2 − x . Ta được M bằng 1 2 C. ( B. 5 D. m  − C. m  −2 3 2 ) ( x Câu 50. Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình 2 − 3 + 2 + 3 A. 2 ) 10 + 1 − m là: Câu 49. Tìm giới hạn M = lim A. − ( D. 1  m  2 C. 4 D. − ) x 1 2 = 4 . Khi đó x12 + 2 x22 bằng D. 3 ------ HẾT -----Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! 6/6 - Mã đề 105 Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc ĐỀ THI THỬ TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG 2018-2019 sin x − 3cos3 x 5sin 3 x − 2 cos x Câu 1. Cho cung lượng giác có số đo x thỏa mãn tan x = 2 .Giá trị của biểu thức M = Câu 2. bằng 7 7 7 7 A. . B. . C. . D. . 31 30 32 33 Biết n là số tự nhiên thỏa mãn 1.2Cn1 + 2.3Cn2 + ... + n. ( n + 1) Cnn = 180.2n−2. Số hạng có hệ số lớn nhất trong khai triển (1 + x ) là n Câu 3. Câu 4. Câu 5. Câu 6. 5 6 4 A. 925 x . B. 924 x . C. 923 x . Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8, AD = 5 . Tích AB.BD 7 D. 926 x . A. AB.BD = 62 . B. AB.BD = −64 . C. AB.BD = −62 . 3 2 Hàm số y = − x + 6 x + 2 luôn đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (2; +) . B. (0; + ) . C. (0; 4) . D. AB.BD = 64 . Tổng các nghiệm trong đoạn  0;2 của phương trình sin3 x − cos3 x = 1 bằng 5 7 3 A. . B. . C. 2 . D. . 2 2 2 Cho hình hộp ABCD. A1B1C1D1 . Gọi M là trung điểm của AD. Khẳng định nào dưới đây là đúng? 1 A. B1M = B1B + B1 A1 + B1C1 . B. C1M = C1C + C1 D1 + C1B1 . 2 C. BB1 + B1 A1 + B1C1 = 2B1D . Câu 7. D. ( −; 0) . Trong mặt phẳng Oxy , khoảng 1 1 D. C1M = C1C + C1 D1 + C1 B1 . 2 2 cách từđiểm M ( 0; 4 ) đến đường thẳng  : x cos + y sin + 4 ( 2 − sin ) = 0 bằng 4 . cos + sin Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập A. 8 . Câu 8. B. 4sin . C. D. 8 . e  A. y = log 10 −3 x . B. y = log 2 ( x − x ) . C. y =   . D. y =   . 3 3 Câu 9. Cho tứ diện ABCD có A ( 0;1; −1) ; B (1;1; 2 ) ; C (1; −1;0 ) ; D ( 0;0;1) . Tính độ dài đường cao AH của hình chóp A.BCD . 2 3 2 A. 3 2 . B. 2 2 . C. . D. . 2 2 Câu 10. Cho hình chop S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy ( ABCD ) , AB = a, AD = 2a . Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 450 . Thể tích hình chop S.ABCD bằng 2a 3 a3 6a 3 2 2a 3 . . A. B. C. D. . . 3 3 3 18 Câu 11. Ba mặt phẳng x + 2 y − z − 6 = 0 , 2 x − y + 3 z + 13 = 0 , 3 x − 2 y + 3 z + 16 = 0 cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của A là : A. A ( −1;2; −3) . B. A (1; −2;3) . C. A ( −1; −2;3) . D. A (1;2;3) . x 2x 2 5 . 2 B. m  0 . C. 0  m  5 . 2 D. 0  m  5 . 2 Page A. m  1 cos x cos x − ( m − 1) 3 − m − 2 = 0 có nghiệm thực là: Câu 12. Tất cả các giá trị của m để phương trình 9 Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Câu 13. Bất phương trình 6.4 x − 13.6 x + 6.9 x  0 có tập nghiệm là? A. S = ( −; −2 )  (1; + ) . B. S = ( −; −1)  (1; + ) . C. S = ( −; −2   2; + ) . D. S = ( −; −1)  ( 2; + ) 15 x   Câu 14. Số các số hạng có hệ số là số hữu tỷ trong khai triển  3 3 +  là: 2  A. 2 . B. 4 . C. 3 . Câu 15. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên thỏa mãn D. 5 . 6 10 6 0 3 3  f ( x )dx = 7,  f ( x )dx = 8,  f ( x )dx = 9 . Giá trị 10 của I =  f ( x )dx bằng 0 A. I = 5 . B. I = 6 . C. I = 7 . D. I = 8 . dx Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để tích phân  tồn tại ta được 1 x ( x − 5)( x − 4 ) 1+ a A. −1  a  3 . B. a  −1 . C. a  4, a  5 . D. a  3 . Câu 17. Tìm tất cả giá trị m để phương trình 3 x − 1 − m x + 1 = 2 x − 1 có nghiệm là 1 1 1 1 A. m  − . B. −  m  1 . C. −  m  1 . D. −  m  1 . 3 3 3 3 3x − 1 Câu 18. Cho hàm số y = . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên x+2 đoạn  0; 2 . Khi đó 4M − 2m bằng 4 2 A. 10 . B. 6 . C. 5 . D. 4 . Câu 19. Cho hình hộp đứng ABCD.A ' B ' C ' D ' có đáy là hình vuông cạnh a . Khoảng cách từ điểm A a 3 đến mặt phẳng ( A ' BCD ') bằng . Tính thể tích hình hộp theo a 2 a3 3 a3 21 3 A. V = . B. V = a 3 . C. V = . D. V = a 3 . 3 7 4 2 Câu 20. Cho hàm số y = f ( x) = x − 2(m − 1) x + 1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông. A. m = −1 . B. m = 0 . C. m = 1 . D. m = 2 . 3 x Câu 21. Cho hàm số y = − x − 1 giá trị cực tiểu của hàm số là: 3 −5 −1 A. 2 . B. . C. . D. −1 . 3 3 Câu 22. Cho hình chóp S. ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a . Biết SA = a và vuông góc với 2 đáy. Góc giữa mặt phẳng ( SBC ) và ( SCD ) bằng  , với cos  = . Tính theo a thể tích khối 5 chóp S. ABCD . a3 4 2 A. a 3 . B. a3 . C. 2a3 . D. . 3 3 3 Câu 23. Cho hàm số y = f ( x ) , có đạo hàm là f  ( x ) liên tục trên và hàm số f  ( x ) có đồ thị như hình Page 2 dưới đây. Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Hỏi hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu cực trị ? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 24. Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác đều cạnh chung BC = 2 . Cho biết mặt 1 bên ( DBC ) tạo với mặt đáy ( ABC ) góc 2 mà cos 2 = − . Hãy xác định tâm O của mặt 3 cầu ngoại tiếp tứ diện đó. A. O là trung điểm của AD . B. O là trung điểm của BD . C. O thuộc mặt phẳng ( ADB ) D. O là trung điểm của AB . Câu 25. Với các số thực dương x, y . Ta có 8x , 44 , 2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số log 2 45, log 2 y, log 2 x theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó y bằng: A. 225 . B. 15 . C. 105 . D. 105 . 2 Câu 26. Hàm số F ( x ) = x ln ( sin x − cos x ) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? A. f ( x ) = x2 . sin x − cos x B. f ( x ) = 2 x ln ( sin x − cos x ) + C. f ( x ) = 2 x ln ( sin x − cos x ) + x2 . sin x − cos x x 2 ( cos x + sin x ) sin x − cos x . x2 ( sin x + cos x ) . sin x − cos x Câu 27. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S , diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính a . Khi đó thể tích của hình trụ bằng 1 1 1 A. Sa . B. Sa . C. Sa . D. Sa 2 4 3 3 2 Câu 28. Cho hàm số y = 2 cos x − 3cos x − m cos x .Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho D. f ( x ) =   nghịch biến trên khoảng  0;  .  2 3   3   3  3 A. m  − ; +  . B. m   −2;  . C. m   ; 2  . D.  −; −  . 2 2 2   2    1 Câu 29. Cho hàm số y = f ( x ) = . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có bốn x 3 − 3x 2 + m − 1 đường thẳng tiệm cận. m 1 m 1 A. 1 m 5 . B. 1 m 2 . C. . D. . m 2 m 5 . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = f ( x 2 − 10 x + m + 9 ) có 5 điểm cực trị? 3 2 Page Câu 30. Cho hàm số f ' ( x ) = ( x − 2 ) ( x 2 − 4 x + 3) với mọi x  Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc A. 17 . B. 18 . C. 15 . D. 16. Câu 31. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn f  ( x ) − xf ( x ) = 0 , f ( x )  0 , x  và f ( 0 ) = 1. Giá trị của f (1) bằng? 1 . C. e . e 2  ex − x  Câu 32. Cho hàm số y = f ( x) = log 3  . Khi đó f  (1) bằng  2018    1 2e − 1 4e − 1 A. . B. . C. . (e − 1) ln 3 (e − 1) ln 3 (e − 1) ln 3 A. 1 . e B. D. e . D. 2 . (e − 1) ln 3 2x −1 có đồ thị là đường cong ( C ) . Tổng hoành độ của các điểm có tọa độ x +1 nguyên nằm trên ( C ) bằng Câu 33. Cho hàm số y = B. −4 . A. 7 . Câu 34. Số thực C. 5 . thỏa mãn D. 6 . , . Giá trị của bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 35. Cho hàm số f ( x) = sin 2 2 x.sin x . Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm f ( x ) . 4 4 4 4 A. y = cos 3 x − sin 5 x + C . B. y = − cos 3 x + cos 5 x + C . 3 5 3 5 4 3 4 4 4 C. y = sin x − cos 5 x + C . D. y = − sin 3 x + sin 5 x + C . 3 5 3 5 Câu 36. Cho a, b  0 , log 3 a = p , log 3 b = q . Đẳng thức nào dưới đây đúng?  3r   3r  A. log 3  m d  = r + p.m − q.d . B. log 3  m d  = r + p.m + q.d . a b  a b   3r   3r  C. log 3  m d  = r − p.m − q.d . D. log 3  m d  = r − p.m + q.d . a b  a b  Câu 37. Cho các số thực không âm x, y thay đổi. M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = ( x − y )(1 − xy ) . Giá trị của 8M + 4m bằng: ( x + 1) ( y + 1) 2 2 A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 38. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? A. Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi qua x0 . B. Nếu f  ( x0 ) = 0 và f  ( x0 )  0 thì x0 là cực tiểu của hàm số y = f ( x ) . Page D. Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm. Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy .Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BD . a 2 a 21 a 21 A. d = . B. d = . C. d = . D. d = a . 2 14 7 4 C. Nếu f  ( x0 ) = 0 và f  ( x0 ) = 0 thì x0 không phải là cực trị của hàm số đã cho. Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Câu 40. Cho khối chóp S.ABC . Trên các đoạn SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C  sao cho 1 1 1 SA = SA; SB = SB; SC  = SC . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABC và S.ABC 2 3 4 bằng: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 12 24 6 Câu 41. Cho hàm số y = x2 + x + 1 − x2 − x . Tất cả các đường thẳng là đường tiệm cận của đồ thị x −1 hàm số trên là A. x = 1; y = 0; y = 2; y = 1. C. x = 1; y = 0; y = 1. 2 ( B. x = 1; y = 2; y = 1. D. x = 1; y = 0. ) Câu 42. Tích phân  sin x − cos x dx = A + B . Tính A + B bằng 0 A. 7 . B. 6 . C. 5 . D. 4 . Câu 43. Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ( P ) ; ( Q ) có các véc tơ pháp tuyến là a = ( a1 ; b1 ; c1 ) ; b = ( a2 ; b2 ; c2 ) . Góc  là góc giữa hai mặt phẳng đó . cos là biểu thức nào sau đây A. a1a2 + b1b2 + c1c2 . B. . D. a b C. a1a2 + b1b2 + c1c2 a1a2 + b1b2 + c1c2 . a12 + a22 + a32 . b12 + b22 + b32 a1a2 + b1b2 + c1c2 .  a; b  a b   Câu 44. Một hộp đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 . Một bạn rút ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ. Tính xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 thẻ được rút chia hết cho 3 . 5 9 3 1 . B. . C. . D. . 14 14 14 2 0 Câu 45. Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng 90 . Thể tích của khối nón xác định bởi hình nón trên: 2 h3  h3 6 h3 A. . B. . C. . D. 2 h 3 . 3 3 3 Câu 46. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD . Gọi M , N lần lượt là hai trung điểm của AB,CD . Gọi (P ) là mặt phẳng qua MN và cắt mặt bên (SBC ) theo một A. giao tuyến. Thiết diện của (P ) và hình chóp là: A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thang. D. Hình vuông. x x Câu 47. Cho phương trình 4 − (10m + 1) .2 + 32 = 0 biết rằng phương trình này có hai nghiệm x1 , x2 1 1 1 + + = 1 . Khi đó, khẳng định nào sau đây về m là đúng? x1 x2 x1 x2 A. 0  m  1 B. 2  m  3 C. −1  m  0 D. 1  m  2 thỏa mãn Câu 48. Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x ( ) x 10 − 1  3x +1 nghiệm là : x →− ( 9 B. m  − . 4 C. m  −2 . D. m  − ) 11 . 4 x 2 − 4 x − x 2 − x . Ta được M bằng B. 1 . 2 C. 3 . 2 1 D. − . 2 5 Câu 49. Tìm giới hạn M = lim 3 A. − . 2 ) 10 + 1 − m Page đúng với mọi x  7 A. m  − . 4 ( Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc ( ) ( x Câu 50. Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình 2 − 3 + 2 + 3 A. 2 . B. 5 . ) x = 4. Khi đó x12 + 2 x22 bằng C. 4 . D. 3 . BẢNG ĐÁP ÁN 1-A 2-B 3-B 4-C 5-D 6-B 7-D 8-D 9-D 10-A 11-A 12-D 13-B 14-C 15-B 16-A 17-C 18-B 19-B 20-D 21-C 22-B 23-C 24-A 25-B 26-D 27-A 28-D 29-A 30-D 31-C 32-B 33-B 34-D 35-B 36-C 37-B 38-A 39-C 40-C 41-D 42-B 43-D 44-A 45-C 46-C 47-D 48-B 49-C 50-D Lời giải Câu 1. Cho cung lượng giác có số đo x thỏa mãn tan x = 2 .Giá trị của biểu thức M = bằng 7 A. . 30 7 . 32 B. C. 7 . 33 D. sin x − 3cos3 x 5sin 3 x − 2 cos x 7 . 31 Lời giải Tác giả:Phạm Chí Tuân ; Fb:Tuân Chí Phạm Chọn A Do tan x = 2  cos x  0 . nhất trong khai triển (1 + x ) là n 5 A. 925 x . 6 B. 924 x . 4 C. 923 x . 7 D. 926 x . Lời giải Tác giả: Nguyễn Văn Phú; Fb: Nguyễn Văn Phú Chọn B Đặt f ( x ) = x. (1 + x ) , n  n ' ( x ) = (1 + x ) + n.x. (1 + x ) n n −1 ' ( x ) = Cn0 + 2Cn1 x + 3Cn2 x 2 + ... + ( n + 1) Cnn x n '' ( x ) = n. (1 + x ) n −1 + n. (1 + x ) n −1 + n. ( n − 1) .x. (1 + x ) n−2 = 2n. (1 + x ) n −1 + n. ( n − 1) x. (1 + x ) n−2 '' ( x ) = 1.2Cn1 + 2.3.Cn2 x + ... + n. ( n + 1) .Cnn x n −1  f '' (1) = 2n. (1 + 1)n −1 + n. ( n − 1) . (1 + 1)n − 2 = ( n 2 + 3n ) .2  1 2 n  f '' (1) = 1.2Cn + 2.3Cn + ... + n. ( n + 1) Cn n−2 6  f   f  f   f  f ( x ) = Cn0 x + Cn1 x 2 + Cn2 x3 + ... + Cnn x n+1 Page Câu 2. 1 tan x. 2 − 3 tan x (1 + tan 2 x ) − 3 sin x − 3cos3 x 7 cos x = Ta có M = . = = 3 3 2 5sin x − 2 cos x 5 tan 3 x − 2 5 tan x − 2 (1 + tan x ) 30 cos 2 x Biết n là số tự nhiên thỏa mãn 1.2Cn1 + 2.3Cn2 + ... + n. ( n + 1) Cnn = 180.2n−2. Số hạng có hệ số lớn Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc  n = 12 (TM ) Từ giả thiết suy ra: ( n2 + 3n ) .2n −2 = 180.2n −2  n2 + 3n − 180 = 0    n = −15 ( L ) Vậy số hạng của khai triển (1 + x ) có hệ số lớn nhất là C126 x6 = 924 x6 . Cách 2. Biết n là số tự nhiên thỏa mãn 1.2Cn1 + 2.3Cn2 + 3.4Cn3 + ... + n(n + 1)Cnn = 180.2n−2 . Số hạng có hệ 12 số lớn nhất trong khai triển (1 + x ) là. n B. 924x 6 . A. 925x 5 . C. 923x 4 . D. 926x 7 . Lời giải Tác giả : Vũ Việt Tiến, FB: Vũ Việt Tiến Chọn D Xét khai triển (1 + x ) = Cn0 + xCn1 + x 2Cn2 + x3Cn3 + ... + x nCnn n  x. (1 + x ) = xCn0 + x 2Cn1 + x3Cn2 + x 4Cn3 + ... + x n+1Cnn (1) n Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta được (1 + x ) n + n.x. (1 + x ) n −1 = Cn0 + 2 xCn1 + 3x 2Cn2 + 4 x3Cn3 + ... + (n + 1) x nCnn ( 2) Lấy đạo hàm hai vế của ( 2 ) ta được n. (1 + x ) n −1 + n. (1 + x ) n −1 + n(n − 1).x. (1 + x ) n−2 = 2Cn1 + 3.2 xCn2 + 4.3x 2Cn3 + ... + (n + 1).nx n−1Cnn ( 3) Thay x = 1 vào ( 3) ta được n.2n−1 + n.2n−1 + n(n −1).2n−2 = 2Cn1 + 3.2Cn2 + 4.3Cn3 + ... + (n + 1).nCnn Theo giả thiết ta có n.2n −1 + n.2n −1 + n(n − 1).2n −2 = 180.2n −2  2n.2n −1 + n(n − 1).2n −2 = 180.2n −2 n = 12( N )  4n.2n−2 + n(n − 1).2n−2 = 180.2n−2  n2 + 3n = 180   n = −15( L) Xét số hạng tổng quát của khai triển (1 + x ) 12 0  k  12 Tk +1 = C12k xk với  ( *) k  Xét C12k  C12k +1  k  11 , dấu “=” không xảy ra do (*) 2 1 12 Vậy C120  C12 , vậy C126 là giá trị lớn nhất  C122  ...C126  C127 ...  C12 Kết luận: Số hạng lớn nhất trong khai triển (1 + x ) là C126 x6 = 924 x6 , chọn B. 12 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8, AD = 5 . Tích AB.BD A. AB.BD = 62 . B. AB.BD = −64 . C. AB.BD = −62 . D. AB.BD = 64 . Lời giải Chọn B 7 Tác giả:Nguyễn Đức Duẩn; Fb:Duan Nguyen Duc Page Câu 3. Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc B A E C D Giả sử E là điểm đối xứng với A qua B ta có AB = BE Xét ABD có BD = AB 2 + AD2 = 89 Xét ABD có cos ABD = (  −8  Ta có AB.BD = AB . BD .cos AB; BD = 8. 89.   = −64  89  Hàm số y = − x3 + 6 x 2 + 2 luôn đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (2; +) . B. (0; + ) . C. (0; 4) . ( Câu 4. ) AB 8 8 = suy ra cos AB; BD = cosDBE = −cos ABD = − BD 89 89 ) D. ( −; 0) . Lời giải Tác giả: Hoàng Quyên, Fb: Hoangquyen Chọn C Ta có: y = − x3 + 6 x 2 + 2  y ' = −3x 2 + 12 x x = 0 y ' = 0  −3x 2 + 12 x = 0   x = 4 BBT: Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0; 4) Tổng các nghiệm trong đoạn  0;2 của phương trình sin3 x − cos3 x = 1 bằng 5 7 3 A. . B. . C. 2 . D. . 2 2 2 Lời giải Tác giả: Nguyễn Trí Chính; Fb: Nguyễn Trí Chính Chọn D sin3 x − cos3 x = 1  ( sin x − cos x )(1 + sin x cos x ) = 1 (1) .   Đặt t = sin x − cos x = 2 sin  x −  , − 2  t  2 . 4  1 1 − t2 . 2 ( ) 8 Có t 2 = 1 − 2sin x cos x  sin x cos x = Page Câu 5. Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc  1  (1) trở thành: t 1 + 2 (1 − t ) = 1  t 2  3  ( ) − 3t + 2 = 0  ( t − 1) t 2 + t − 2 = 0 . t = 1     1  .  2 sin  x −  = 1  sin  x −  = 4 4 2   t = −2 ( L )       x − 4 = 4 + k 2 x = + k 2   k, l  .  2   x −  = 3 + l2  x =  + l2  4 4  . 2 Có x  0;2 nên ta có các nghiệm x =  ; x = 3 . 2 Cho hình hộp ABCD. A1B1C1D1 . Gọi M là trung điểm của AD. Khẳng định nào dưới đây là đúng? 1 A. B1M = B1B + B1 A1 + B1C1 . B. C1M = C1C + C1 D1 + C1B1 . 2 Vậy tổng các nghiệm x  0;2 của phương trình đã cho là Câu 6. 1 1 D. C1M = C1C + C1 D1 + C1 B1 . 2 2 C. BB1 + B1 A1 + B1C1 = 2B1D . Lời giải Tác giả : Nguyễn Đức Hoạch, FB: Hoạch Nguyễn Chọn B C D M B A C1 D1 B1 A1 Ta có: C1 A = C1C + C1D1 + C1B1 1 Mà C1 A = C1M + MA; MA = C1B1 2  C1M + MA = C1C + C1D1 + C1B1 khoảng từđiểm M ( 0; 4 ) cách đến đường thẳng  : x cos + y sin + 4 ( 2 − sin ) = 0 bằng B. 4sin . C. 4 . cos + sin D. 8 . 9 A. 8 . Lời giải Tác giả:Trần Thị Thơm; Fb:Tranthom Page Câu 7. 1  C1M = C1C + C1D1 + C1B1 2 Trong mặt phẳng Oxy , Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Chọn D Ta có: d ( M ,  ) = Câu 8. 0. cos + 4. sin + 4 ( 2 − sin ) =8. cos 2  + sin 2 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập A. y = log 10 −3 B. y = log 2 ( x − x ) . 2 x. 2x e C. y =   . 3  D. y =   . 3 x Lời giải Tác giả:Trần Đình Thái; Fb:Đình Tháii Chọn D Hàm số y = log 10 −3 x có cơ số a = 10 − 3  1 nên hàm số nghịch biến trên ( 0; + ) Hàm số y = log 2 ( x 2 − x ) có tập xác định D = ( −;0 )  (1; + ) nên hàm số không đồng biến trên . e Hàm số y =   3 2x có e  1 nên hàm số nghịch biến trên 3   Hàm số y =   có  1 nên hàm số đồng biến trên 3 3 Cho tứ diện ABCD có A ( 0;1; −1) ; B (1;1; 2 ) ; C (1; −1;0 ) ; D ( 0;0;1) . Tính độ dài đường cao AH của hình chóp A.BCD . 2 3 2 A. 3 2 . B. 2 2 . C. . D. . 2 2 x Câu 9. Lời giải Tác giả : Vũ Việt Tiến, FB: Vũ Việt Tiến Chọn D Ta có BA = ( −1;0; −3) ; BC = ( 0; −2; −2 ) ; BD = ( −1; −1; −1) .  BC, BD = ( 0; −2; −2)   BC, BD .BA = 6     1 1 VABCD = .  BC , BD  .BA = .6 = 1 (đvtt) 6 6 S BCD = 1 1  BC , BD  = . 02 + (−2) 2 + (−2) 2 = 2 (đvdt)   2 2 3V 1 3 3 2 = Ta có VABCD = . AH .S BCD  AH = ABCD = , chọn D. 3 S BCD 2 2 Câu 10. Cho hình chop S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy ( ABCD ) , AB = a, AD = 2a . Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 450 . Thể tích 2 2a 3 D. . 3 Lời giải Tác giả: Phạm Ngọc Hưng, FB: Phạm Ngọc Hưng Chọn A 10 6a 3 C. . 18 Page hình chop S.ABCD bằng 2a 3 a3 . . A. B. 3 3 Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Ta có S ABCD = a.2a = 2a2 . ( SB, ( ABCD )) = SBA = 45 0 . Do tam giác SAB vuông cân tại A nên SA = AB = a . 1 1 2a 3 . Vậy V = S ABCD .SA = 2a 2 .a = 3 3 3 Câu 11. Ba mặt phẳng x + 2 y − z − 6 = 0 , 2 x − y + 3 z + 13 = 0 , 3 x − 2 y + 3 z + 16 = 0 cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của A là : A. A ( −1;2; −3) . B. A (1; −2;3) . C. A ( −1; −2;3) . D. A (1;2;3) . Lời giải Tác giả: Nguyễn Ngọc Duy ; Fb: Ngọc Duy Chọn A Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình : x + 2 y − z − 6 = 0  x = −1   2 x − y + 3z + 13 = 0   y = 2  A ( −1; 2; −3) . 3x − 2 y + 3z + 16 = 0  z = −3   cos x cos x − ( m − 1) 3 − m − 2 = 0 có nghiệm thực là: Câu 12. Tất cả các giá trị của m để phương trình 9 A. m  5 . 2 B. m  0 . C. 0  m  5 . 2 D. 0  m  5 . 2 Lời giải Tác giả: Đỗ Tấn Bảo; Fb: Đỗ Tấn Bảo Chọn D cos x Đặt t = 3 , (1  t  3) . Phương trình đã cho trở thành: t 2 − ( m − 1) t − m − 2 = 0  m ( t + 1) = t 2 + t − 2  m = t2 + t − 2 = f ( t ) , t  1;3 (1) t +1 Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm thực thuộc 1;3 .  min f ( t )  m  max f ( t ) . 1;3 t 2 + 2t + 3 ( t + 1)  0, t  1;3 . 5 . 2 5 . 2 Câu 13. Bất phương trình 6.4 x − 13.6 x + 6.9 x  0 có tập nghiệm là? Vậy 0  m  11 Và f (1) = 0;f ( 3) = 2 Page Ta có f  ( t ) = 1;3 Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc A. S = ( −; −2 )  (1; + ) . B. S = ( −; −1)  (1; + ) . C. S = ( −; −2   2; + ) . D. S = ( −; −1)  ( 2; + ) Lời giải Tác giả: Phạm Văn Tuấn – FB: Phạm Tuấn Chọn B 2x x 2 2 Chia cả 2 vế của bất phương trình cho 9 x ta được 6.   − 13.   + 6  0 . 3 3 x 2 Đặt   = t ( t  0 ) . Ta được bất phương trình mới: 3  2 t  3 2 . 6t − 13t + 6  0   t  3  2  2  x 2    x  1 3 3  Suy ra   x  −1 .  2 x 3      3  2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = ( −; −1)  (1; + ) . 15 x   Câu 14. Số các số hạng có hệ số là số hữu tỷ trong khai triển  3 3 +  là: 2  A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 5 . Lời giải Tác giả:Nguyễn Tình ; Fb:Gia Sư Toàn Tâm. Chọn C 15 15 x   = C15k Ta có:  3 3 +   2  k =0 15 − k ( 3) 3 k −k 15 5−  x  k 3 2 . = C 3 2 xk .   15  2  k =0 k 5− Hệ số của số hạng thứ k + 1 là: ak +1 = C 3 k 15 k 3 2 −k 2  k 5− Z   3 ak +1 là số hữu tỷ thì    k 6  k = 6t , ( t  Z )  −k  Z  2 t = 0 15 Mà 0  k  15  0  6t  15  0  t   t = 1 6 t = 2 Page 12 Vậy có 3 giá trị của t, tức là có 3 số hạng có hệ số là số hữu tỷ. Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc 6 Câu 15. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên thỏa mãn  0 10 6 3 3 f ( x )dx = 7,  f ( x )dx = 8,  f ( x )dx = 9 . Giá trị 10 của I =  f ( x )dx bằng 0 A. I = 5 . B. I = 6 . C. I = 7 . D. I = 8 . Lời giải Tác giả: Vũ Ngọc Tân ; Fb: Vũ Ngọc Tân Chọn B 10 Ta có:  3 6 10 10 10 6 3 6 6 3 3 f ( x )dx =  f ( x )dx +  f ( x )dx   f ( x )dx =  f ( x )dx −  f ( x )dx = 8 − 9 = −1 . 10 6 10 0 0 6 Khi đó: I =  f ( x )dx =  f ( x )dx +  f ( x )dx = 7 − 1 = 6 . Vậy I = 6. 1+ a Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để tích phân  1 A. −1  a  3 . B. a  −1 . dx tồn tại ta được x ( x − 5)( x − 4 ) C. a  4, a  5 . D. a  3 . Lời giải Tác giả:Phạm Thị Phương Thúy ; Fb: thuypham Chọn A 1+ a Để tích phân  1 hoặc 1 + a;1 Mà hàm số y = dx 1 tồn tại  hàm số y = liên tục trên 1;1 + a x ( x − 5)( x − 4 ) x ( x − 5)( x − 4 ) 1 liên tục trên các khoảng ( −;0 ) ; ( 0;4 ) ; ( 4;5) ; ( 5; + ) x ( x − 5)( x − 4 ) Nên hàm số liên tục trên 1;1 + a hoặc 1 + a;1  0  1 + a  4  −1  a  3 . Vậy −1  a  3 . Câu 17. Tìm tất cả giá trị m để phương trình 3 x − 1 − m x + 1 = 2 4 x 2 − 1 có nghiệm là 1 1 1 1 A. m  − . B. −  m  1 . C. −  m  1 . D. −  m  1 . 3 3 3 3 Lời giải Tác giả:Dương Đức Trí ; Fb:duongductric3ct Chọn C ĐK: x  1. 3 x −1 2 4 x2 −1 x −1 x −1 − 3 x −1 − m x + 1 = 2 x −1  m = =3 − 24 . x +1 x +1 x +1 x +1 4 x −1 2 2 x −1 x −1 = 1−  1, x  1 nên 0   1) , ( 0  t  1) , (vì mà 0  x +1 x +1 x +1 x +1 x +1 Ta được m = 3t 2 − 2t = f ( t ) , ( 0  t  1) 13 4 Page Đặt t = 2 Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc 1 f  ( t ) = 6t − 2 , f  ( t ) = 0  t = . 3 Bảng biến thiên: 1 Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có nghiệm  −  m  1 . 3 3x − 1 Câu 18. Cho hàm số y = . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên x+2 đoạn  0; 2 . Khi đó 4M − 2m bằng A. 10 . B. 6 . C. 5 . D. 4 . Lời giải Tác giả: Bùi Văn Cảnh; Fb: Xoài Tây Chọn B Ta có y = 7 ( x + 2) 2  0 x  −2 . Do đó hàm số đồng biến trên  0; 2 . 1 5 Suy ra m = y ( 0 ) = − ; M = y ( 2 ) = . 2 4 Do đó 4M − 2m = 6 . Câu 19. Cho hình hộp đứng ABCD.A ' B ' C ' D ' có đáy là hình vuông cạnh a . Khoảng cách từ điểm A a 3 đến mặt phẳng ( A ' BCD ') bằng . Tính thể tích hình hộp theo a 2 a3 3 a3 21 3 A. V = . B. V = a 3 . C. V = . D. V = a 3 . 3 7 Lời giải Tác giả: Phạm Văn Huy ; Fb: Đời Dòng Chọn B Page Ta có 14 Kẻ AH ⊥ A ' B (1) Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc A' D ' ⊥ A' B '   A ' D ' ⊥ AA '   A ' D ' ⊥ ( ABB ' A ')  A ' D ' ⊥ AH (2) AA ' A ' B ' = A '  A ' B  A ' D ' = A ' (3) Từ (1), (2), (3)  AH ⊥ ( A ' BCD ' ) do đó AH là khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( A ' BCD ') Xét tam giác A ' AB vuông tại A ta có: 3a 2 1 1 1 1 AB − AH 4 = 1  AA '2 = a 3 . = +  = = 2 2 2 2 2 2 2 AH AB AA ' AA ' AB . AH 3a 2 2 3a a . 4 2 Vậy VABCD. ABCD = AA.S ABCD 2 a2 − = a 2 .a 3 = a3 3 . Câu 20. Cho hàm số y = f ( x) = x 4 − 2(m − 1) x 2 + 1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông. A. m = −1 . B. m = 0 . C. m = 1 . D. m = 2 . Lời giải Tác giả: Nguyễn Ngọc Diệp; Fb: Nguyễn Ngọc Diệp Chọn D y = f ( x) = x 4 − 2(m − 1) x 2 + 1 . TXĐ D = x = 0 y  = 4 x3 − 4(m − 1) x  y  = 0  4 x( x 2 − m + 1) = 0   2 x = m −1 Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị  y  = 0 có 3 ngiệm phân biệt  m − 1  0  m  1(*) . 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A(0;1) , B( m − 1;2m− m2 ) , C(− m − 1;2m− m2 ) . Hàm số đã cho là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng  ABC cân tại A  ABC vuông khi AB. AC = 0 . AB = ( m − 1;2m − m2 − 1) , AC = (− m − 1;2m − m2 − 1) . m = 1 Ta có: AB. AC = 0  −(m− 1) + (2m − m2 − 1)2 = 0  (m − 1)4 − (m − 1) = 0   m = 2 Kết hợp với điều kiện (*)  m = 2 . Làm theo bài toán trắc nghiệm như sau: Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị khi ab  0  −(m − 1)  0  m  1 . Chỉ có đáp án D thõa mãn. x3 Câu 21. Cho hàm số y = − x − 1 giá trị cực tiểu của hàm số là: 3 −5 −1 A. 2 . B. . C. . 3 3 D. −1 . Chọn C Tập xác định: D = Page Tácgiả: Hoàng Thị Hồng Hạnh. 15 Lờigiải Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc y' = x 2 − 1 . x = 1 . y' = 0  x 2 − 1 = 0    x = −1 Bảng biến thiên: x −1 − y y + − 0 + 0 −1 3 − + 1 + −5 3 −5 . 3 Câu 22. Cho hình chóp S. ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a . Biết SA = a và vuông góc với 2 đáy. Góc giữa mặt phẳng ( SBC ) và ( SCD ) bằng  , với cos  = . Tính theo a thể tích khối 5 chóp S. ABCD . a3 4 3 2 3 3 A. a . B. a . C. 2a . D. . 3 3 3 Giá trị cực tiểu của hàm sô là Lời giải Tác giả: Phạm Trung Khuê ; Fb: Phạm Trung Khuê Chọn B S K H A D O B C +) Gọi AD = x ( x  0 ) +) Kẻ AH ⊥ SB, AK ⊥ SD dễ dàng chứng minh được AH ⊥ ( SBC ) , AK ⊥ ( SCD ) Page 2 2 2 2 2 SB 2 + SD2 − BD2 2a + ( a + x ) − ( a + x ) a = = +) Trong SBC ta có cos BSD = 2 SB.SD 2.a 2. a2 + x 2 2. a2 + x 2 16  ( ( SBC ) , ( SCD) ) = ( AH, AK ) Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc +) Trong SAD có SK = SA2 a2 = SD a2 + x 2 +) Xét SHK có HK 2 = SH 2 + SK 2 − 2 SH.SK .cos BSD 2 a 2 a4 a 2 a2 a = + − 2. . .  2  a 2 + x 2 2 2 2 a +x 2. a2 + x 2   a2 a =  AH = 2 2 Xét tam giác AHK có AK = SA. AD a. x = SD a2 + x 2 AH 2 + AK 2 − HK 2 2 AH. AK 2 2a a2 x 2 a2 + 2 − 2 a + x2 2  = 4 5 a 2 ax 2 . 2 2 a + x2 cos HAK =  2 x 2 x2 =  = 2  x = 2a 5 5 2a + 2 x 2 2 a2 + x 2 1 1 2 a3 Vậy VS . ABCD = S ABCD .SA = .a.2a.a = . 3 3 3 Câu 23. Cho hàm số y = f ( x ) , có đạo hàm là f  ( x ) liên tục trên và hàm số f  ( x ) có đồ thị như hình dưới đây. Hỏi hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu cực trị ? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Lời giải Tác giả: Lê Duy, FB: Duy Lê Ta có bảng xét dấu Page x = a Ta có f  ( x ) = 0   x = b (Trong đó −2  a  0  b  c  2 )   x = c 17 Chọn C Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số y = f ( x ) có 3 cực trị. Câu 24. Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác đều cạnh chung BC = 2 . Cho biết mặt 1 bên ( DBC ) tạo với mặt đáy ( ABC ) góc 2 mà cos 2 = − . Hãy xác định tâm O của mặt 3 cầu ngoại tiếp tứ diện đó. A. O là trung điểm của AD . B. O là trung điểm của BD . C. O thuộc mặt phẳng ( ADB ) D. O là trung điểm của AB . Lời giải Chọn A  AI ⊥ BC Gọi I là trung điểm của BC . Ta có  suy ra góc giữa mặt bên ( DBC ) với mặt đáy  DI ⊥ BC ( ABC ) là góc giữa hai đường thẳng AI và DI . AI = DI = 3 và cos AID = − 1 nên AD 2 = AI 2 + DI 2 − 2. AI .DI .cos AID = 8 . 3 Suy ra tam giác ACD và tam giác ABD vuông có chung cạnh huyền AD . Vậy tâm cầu ngoại tiếp tứ diện là trung điểm O của AD . Câu 25. Với các số thực dương x, y . Ta có 8x , 44 , 2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số log 2 45, log 2 y, log 2 x theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó y bằng: A. 225 . B. 15 . C. 105 . D. 105 . Lời giải Tác giả :Trần Thị Kim Oanh, FB: Oanh Trần Chọn B Từ 8x , 44 , 2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội q = Suy ra 44 = 8 x. 2 1 = 7 4 4 2 1  x = 5. 27  log 2 y = log 2 225  y = 15 Page log 2 y = ( log 2 45 + log 2 x ) : 2  log 2 y = ( log 2 45 + log 2 5) : 2 18 Mặt khác log 2 45, log 2 y, log 2 x theo thứ tự lập thành cấp số cộng suy ra Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Câu 26. Hàm số F ( x ) = x 2 ln ( sin x − cos x ) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? A. f ( x ) = x2 . sin x − cos x x2 B. f ( x ) = 2 x ln ( sin x − cos x ) + . sin x − cos x x 2 ( cos x + sin x ) C. f ( x ) = 2 x ln ( sin x − cos x ) + . sin x − cos x x2 ( sin x + cos x ) D. f ( x ) = . sin x − cos x Lời giải Tác giả: Lê Hồ Quang Minh; Fb: Lê Minh Chọn D Vì F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) nên f ( x ) = F  ( x ) = 2 x.ln ( sin x − cos x ) + x 2 . ( sin x − cos x ) = 2 x.ln sin x − cos x ( sin x − cos x ) + x 2 . cos x + sin x . sin x − cos x x2 ( sin x + cos x ) x2 ( sin x + cos x ) đề xuất sửa lại f ( x ) = sin x + cos x sin x − cos x Câu 27. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S , diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính a . Khi đó thể tích của hình trụ bằng 1 1 1 A. Sa . B. Sa . C. Sa . D. Sa 2 4 3 Ở đáp án D trong đề gốc ghi f ( x ) = Lời giải Tác giả : Nguyễn Xuân Giao, FB: giaonguyen Chọn A Gọi r là bán kính đáy của hình trụ, h là chiều cao của hình trụ  r = 2a  S = 2 rh   Theo bài ra ta có  2 S 2  r = 4 a h = 4 a Thể tích khối trụ là V =  r 2 h =  .4a 2 . S = Sa . 4 a Câu 28. Cho hàm số y = 2 cos3 x − 3cos2 x − m cos x .Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho   nghịch biến trên khoảng  0;  .  2  3   3 A. m  − ; +  . B. m   −2;  . 2  2   3  C. m   ; 2  . 2   3 D.  −; −  . 2  Lời giải Tác giả: Ngô Nguyễn Anh Vũ ; Fb:Euro Vu Chọn D ) Page ( y = −6cos2 x sin x + 6cos x sin x + m sin x = sinx −6cos2 x + 6cos x + m 19 Cách 1: Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc   Hàm số y = 2 cos3 x − 3cos2 x − m cos x nghịch biến trên khoảng  0;   2    s inx −6 cos2 x + 6 cos x + m  0   0;   2 ( ) (   vì sin x  0 x   0;   2 )      −6 cos2 x + 6 cos x + m  0   0;   −6 cos2 x + 6 cos x  −m x   0;   2  2 ( ) (1)   Xét f ( x ) = −6 cos2 x + 6 cos x x   0;   2   Đặt t = cos x .Vì x   0;   cos x  ( 0;1)  2 1 3 Ta có: f ( t ) = −6t 2 + 6t t  ( 0;1) là Parabol có đỉnh I  ;  và hệ số a  0 nên có giá trị 2 2 3 1 lớn nhất là tại t = 2 2 Để ( 1) xảy ra  max f ( x )  −m  ( 0 ,1) 3 3  −m  m  − 2 2 Cách 2:   Đặt t = cos x .Vì x   0;   cos x  ( 0;1)  2 Ta có: y = 2t 3 − 3t 2 − mt  y = 6t 2 − 6t − m   Hàm số y = 2 cos3 x − 3cos2 x − m cos x nghịch biến trên khoảng  0;  thì y = 2t 3 − 3t 2 − mt  2 đồng biến trên khoảng ( 0;1)  y  0 t  ( 0;1)  6t 2 − 6t − m  0 t  ( 0;1)  f ( t ) = 6t 2 − 6t  m t  ( 0;1) Xét f ( t ) = 6t 2 − 6t t  ( 0;1) 20 1 2 Page f  ( t ) = 12t 2 − 6 = 0  t = Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Dựa vào bảng biến thiên suy ra m  − Câu 29. Cho hàm số y = f ( x ) = 3 2 1 x 3 − 3x 2 + m − 1 . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có bốn đường thẳng tiệm cận. A. 1 m 5. B. 1 m 2. C. m m 1 . 2 D. m 1 . m 5 Lời giải Tác giả : Phạm quốc Toàn, FB:Phạm Quốc Toàn Chọn A Ta có lim f ( x ) = lim x →+ y x →+ 1 x − 3x 2 + m − 1 3 = 0 nên đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang 0. lim x3 x 3x 2 m 1 1 nên không tồn tại giới hạn lim x x Do vậy đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang y 3 3x 2 . m 1 0. Để đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận thì phương trình x 3 3x 2 m 1 0 1 có ba nghiệm phân biệt. 1 x3 3x 2 1 m 2 . Số nghiệm của 2 là số giao điểm của đường thẳng y Xét hàm số y x3 3x 2 . Ta có y 3x 2 6x 0 x x 1 m và đồ thị hàm số y x3 3x 2 . 0 . 2 Bảng biến thiên Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy 2 có ba nghiệm phân biệt Câu 30. Cho hàm số f ' ( x ) = ( x − 2 ) ( x 2 − 4 x + 3) với mọi x  2 4 1 m 0 1 m 5. . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = f ( x 2 − 10 x + m + 9 ) có 5 điểm cực trị? A. 17 . B. 18 . C. 15 . D. 16. Chọn D Page Tác giả: Nguyễn Trung Thành; Fb: Thanh Nguyen 21 Lời giải Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Ta có  f ( x 2 − 10 x + m + 9 ) = ( 2 x − 10 ) ( x 2 − 10 x + m + 7 ) ( x 2 − 10 x + m + 8 )( x 2 − 10 x + m + 6 )   ' 2 Để y = f ( x 2 − 10 x + m + 9 ) có 5 điểm cực trị điều kiện là các phương trình: x 2 − 10 x + m + 8 = 0 (1) và x 2 − 10 x + m + 6 = 0 ( 2) đều có hai nghiệm phân biệt khác 5, hay điều kiện là:  1'  0 17 − m  0  '  2  0 19 − m  0   m  17 .  25 − 50 + m + 8  0 m  17 25 − 50 + m + 6  0 m  19  Vậy chọn đáp án D. Câu 31. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên x  A. thỏa mãn f  ( x ) − xf ( x ) = 0 , f ( x )  0 , và f ( 0 ) = 1. Giá trị của f (1) bằng? 1 . e B. 1 . e C. D. e . e. Lời giải Tác giả : Nguyễn Văn Mộng, FB: Nguyễn Văn Mộng Chọn C Từ giả thiết ta có: f ( x) f ( x) =x  dx =  xdx f ( x) f ( x) 1  ln  f ( x )  = x 2 + C .( do f ( x )  0 x  2 ) 1 1 Do đó ln  f ( 0 )  = .0 2 + C  C = 0  ln f ( x ) = x 2 2 2  f ( x) = e 1 2 x 2  f (1) = e .  ex − x  Câu 32. Cho hàm số y = f ( x) = log 3  . Khi đó f  (1) bằng  2018    1 2e − 1 4e − 1 A. . B. . C. . (e − 1) ln 3 (e − 1) ln 3 (e − 1) ln 3 2 D. 2 . (e − 1) ln 3 Lời giải Tác giả: Bùi Chí Thanh; Fb: Thanh Bui. Chọn B  ex − x  1 2 x.e x − 1 2 x.e x − 1  f  ( x ) = x2 . = x2 Ta có: f ( x) = log 3    2018  2018 e −x (e − x).ln 3   .ln 3 2018 2.1.e1 − 1 2e − 1 = . 1 (e − 1).ln 3 (e − 1).ln 3 2 22 Suy ra f  (1) = 2 Page 2 Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc 2x −1 có đồ thị là đường cong ( C ) . Tổng hoành độ của các điểm có tọa độ x +1 nguyên nằm trên ( C ) bằng Câu 33. Cho hàm số y = B. −4 . A. 7 . C. 5 . D. 6 . Lời giải Người giải: Lê Hồng Phi ; Fb: Lê Hồng Phi Chọn B Tập xác định D = Ta có y = \ −1 . 2x −1 3 nên điểm M ( x; y )  ( C ) có tọa độ nguyên khi và chỉ khi = 2− x +1 x +1 x  x      x  −4; −2;0; 2 .  3 ( x + 1)  x + 1 −3; −1;1;3   Vậy tổng hoành độ của các điểm có tọa độ nguyên nằm trên ( C ) là −4 + ( −2 ) + 0 + 2 = −4 . Câu 34. Số thực thỏa mãn , . Giá trị của bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Lời giải Tác giả: Ngan Ltt Fb: Trần Thị Thu Ngân Chọn D . Câu 35. Cho hàm số f ( x) = sin 2 2 x.sin x . Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm f ( x ) . 4 4 4 4 A. y = cos 3 x − sin 5 x + C . B. y = − cos 3 x + cos 5 x + C . 3 5 3 5 4 3 4 4 4 C. y = sin x − cos 5 x + C . D. y = − sin 3 x + sin 5 x + C . 3 5 3 5 Lời giải Tác giả: Hà Khánh Huyền ; Fb: Hà Khánh Huyền Chọn B  f ( x)dx =  sin 2 x.sin xdx = 4 sin x.cos xdx = −4 sin x.cos x.d (cosx) = −4 (1 − cos x).cos x.d (cosx) 2 2 2 2 4 4 = −4 (cos 2 x − cos 4 x).d (cosx) = − cos3 x + cos5 x + C . 3 5 23 2 3 Page 2 Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Câu 36. Cho a, b  0 , log 3 a = p , log 3 b = q . Đẳng thức nào dưới đây đúng?  3r A. log 3  m d a b  3r C. log 3  m d a b   = r + p.m − q.d .    = r − p.m − q.d .   3r  B. log 3  m d  = r + p.m + q.d . a b   3r  D. log 3  m d  = r − p.m + q.d . a b  Lời giải Chọn C  3r  log 3  m d  = log 3 3r − log 3 ( a mb d ) = r − log3 am − log3 bd = r − m log 3 a − d log 3 b a b  = r − p.m − q.d . Câu 37. Cho các số thực không âm x, y thay đổi. M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = ( x − y )(1 − xy ) . Giá trị của 8M + 4m bằng: ( x + 1) ( y + 1) 2 2 A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Lời giải Tác giả: Nguyễn Châu Vinh ; Fb: Vinh Châu Nguyễn Chọn B Ta có ( x − y )(1 − xy ) = x − y − x y + xy P= ( x + 1) ( y + 1) ( x + 1) ( y + 1) 2 2 P= 2 x 2 y − ( x + 1) ( y + 1) Đặt f ( t ) = 2 t ( t + 1) 2 2 2 2 = ( x + xy 2 + 2xy − y + x2 y + 2xy ( x + 1) ( y + 1) 2 2 ) = x (1 + y ) 2 − y (1 + x ) 2 ( x + 1) ( y + 1) 2 2 .  f ' (t ) = với t  0 . 1 − t2 (t + 1) 4 . Ta có bảng biến thiên: +  Dựa vào bảng biến thiên ta thấy GTLN của f ( t ) = t 0 ; + ) t 0 ; + ) t 0 ; + ) 1  1 Vậy : 8M + 4m = 8. + 4  −  = 2 − 1 = 1 . 4  4 1 khi t = 1 , GTNN của f ( t ) = 0 khi t = 0 . 4 1 1 1 − 0 = đạt được khi x = , y = 0 . 4 4 4 Vậy GTNN của m = min f ( t ) − max f ( t ) = 0 − t 0 ; + ) −  0 Vậy GTLN của M = max f ( t ) − min f ( t ) = + 1 1 1 = − đạt được khi x = 0, y = . 4 4 4 24  1 0 1  4 Page 0  t Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Câu 38. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? A. Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi qua x0 . B. Nếu f  ( x0 ) = 0 và f  ( x0 )  0 thì x0 là cực tiểu của hàm số y = f ( x ) . C. Nếu f  ( x0 ) = 0 và f  ( x0 ) = 0 thì x0 không phải là cực trị của hàm số đã cho. D. Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm. Lời giải Tác giả: Đinh Phước Tân ; Fb: Tân Độc Chọn A Theo định nghĩa. Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy .Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BD . a 2 a 21 a 21 A. d = . B. d = . C. d = . D. d = a . 2 14 7 Lời giải Tác giả:Lê Thị Hồng Vân; Fb:Rosy Cloud. Chọn C Gọi H là trung điểm AD suy ra SH ⊥ ( ABCD ) vì ( SAD ) ⊥ ( ABCD ) và tam giác SAD đều. Dựng hình bình hành ADBE khi đó BD / /( SAE ) do đó d ( SA; BD) = d ( D;( SAE )) = 2d ( H ;( SAE )) . Gọi K là hình chiếu của H trên AE và I là hình chiếu của H trên SK . Ta có HI = d ( H ;( SAE )) . 3 a 21 suy ra d ( SA; BD) = . 28 7 25 Do đó ta tính được HI = a a 2 a 3 và HK = . 4 2 Page Do tam giác SAD đều và ABCD là hình vuông cạnh a nên SH = Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Câu 40. Cho khối chóp S.ABC . Trên các đoạn SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C  sao cho 1 1 1 SA = SA; SB = SB; SC  = SC . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABC và S.ABC 2 3 4 bằng: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 12 24 6 Lời giải Tác giả: Châu Cẩm Triều; Fb:Châu Cẩm Triều Chọn C VS . A' B 'C ' SA ' SB ' SC ' 1 1 1 1 . = . . = . . = VS . ABC SA SB SC 2 3 4 24 Câu 41. Cho hàm số y = x2 + x + 1 − x2 − x . Tất cả các đường thẳng là đường tiệm cận của đồ thị x −1 hàm số trên là A. x = 1; y = 0; y = 2; y = 1. C. x = 1; y = 0; y = 1. B. x = 1; y = 2; y = 1. D. x = 1; y = 0. Lời giải Tác giả: Lê Cảnh Dương FB: Cảnh Dương Lê Chọn D Ta có tập xác định của hàm số D = ( −;0  (1; + ) . x2 + x + 1 − x2 − x = + nên x = 1 là đường TCĐ của đồ thị hàm số x −1 Ta có: lim+ x →1 lim x → x2 + x + 1 − x2 − x = lim x → x −1 ( x − 1) ( 2x + 1 x + x +1 + x − x 2 2 ) = 0 nên đường thẳng y = 0 là TCN của đồ thị hàm số 2 ( ) Câu 42. Tích phân  sin x − cos x dx = A + B . Tính A + B bằng 0 A. 7 . B. 6 . C. 5 . D. 4 . Lời giải Tác giả : Nguyễn Thị Mai. Facebook: Mai Nguyen Chọn B Đặt t = x  t 2 = x  2t dt = dx . Đổi cận x =0t =0 x =2 t = .  Suy ra I = 2 ( sin t − cos t ) tdt . 0    I = 2 t ( − cos t − sin t ) |0 +  ( cos t + sin t ) dt  = 2  + ( sin t − cos t ) |0  = 4 + 2 . 0   26 u = t; dv = ( sin t − cos t ) dt  du = dt ; v = − cos t − sin t . Page Đặt Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Nên A = 4; B = 2  A + B = 6 . Câu 43. Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ( P ) ; (Q ) có các véc tơ pháp tuyến là a = ( a1 ; b1 ; c1 ) ; b = ( a2 ; b2 ; c2 ) . Góc  là góc giữa hai mặt phẳng đó . cos là biểu thức nào sau đây A. a1a2 + b1b2 + c1c2 . B. . D. a b C. a1a2 + b1b2 + c1c2  a; b    a1a2 + b1b2 + c1c2 a12 + a22 + a32 . b12 + b22 + b32 a1a2 + b1b2 + c1c2 . . a b Lời giải Tác giả: Bùi Quý Minh; Fb:Minh Bùi Chọn D Theo công thức góc giữa hai mặt phẳng ta có ( ) cos  = c os a; b = a1a2 + b1b2 + c1c2 a b Câu 44. Một hộp đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 . Một bạn rút ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ. Tính xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 thẻ được rút chia hết cho 3 . 5 9 3 1 A. . B. . C. . D. . 14 14 14 2 Lời giải Tác giả: Đỗ Hải Thu ; Fb: Đỗ Hải Thu Chọn A + Xét phép thử “Rút ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ trong một hộp đựng 9 tấm thẻ”  n (  ) = C93 = 84 . + Gọi A là biến cố “Rút được 3 tấm thẻ có tổng 3 số ghi trên 3 thẻ là số chia hết cho 3 ”. Trong 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 có: 3 tấm thẻ ghi số chia cho 3 dư 1 (là 1; 4; 7); 3 tấm thẻ ghi số chia cho 3 dư 2 (là 2; 5; 8); 3 tấm thẻ ghi số chia hết cho 3 (là 3; 6; 9). Ta có các trường hợp sau để rút được 3 thẻ có tổng 3 số ghi trên 3 thẻ là số chia hết cho 3 : TH 1: Lấy được 3 thẻ ghi số chia hết cho 3, có C33 = 1 cách. TH 2: Lấy được 3 thẻ ghi số chia cho 3 dư 1, có C33 = 1 cách. TH 3: Lấy được 3 thẻ ghi số chia cho 3 dư 2, có C33 = 1 cách. TH 4: Lấy được 3 thẻ trong đó có 1 thẻ ghi số chia cho 3 dư 1, 1 thẻ ghi số chia cho 3 dư 2, 1 thẻ ghi số chia hết cho 3, có C31.C31.C31 = 27 cách. n ( A) 30 5 = = . n (  ) 84 14 Page Vậy xác suất cần tìm là P ( A) = 27  n ( A) = 1 + 1 + 1 + 27 = 30 Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Câu 45. Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng 90 0 . Thể tích của khối nón xác định bởi hình nón trên: 2 h3  h3 6 h3 A. . B. . C. . D. 2 h 3 . 3 3 3 Lời giải Tác giả Trần Độ: ; Fb: Trần Độ Chọn C Từ giả thiết suy ra bán kính nón r = h . 1  h3 Vậy thể tích khối nón tương ứng là V =  r 2 h = 3 3 Câu 46. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD . Gọi M , N lần lượt là hai trung điểm của AB,CD . Gọi (P ) là mặt phẳng qua MN và cắt mặt bên (SBC ) theo một giao tuyến. Thiết diện của (P ) và hình chóp là: A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thang. D. Hình vuông. Lời giải Tác giả: Phan Mạnh Trường Chọn C S Q P A D N M B C - Giả sử mặt phẳng (P) cắt (SBC) theo giao tuyến PQ . Khi đó do MN || BC nên theo định lý ba giao tuyến song song hoặc đồng quy áp dụng cho ba mặt phẳng (P );(SBC );(ABCD ) thì ta được ba giao tuyến MN ; BC ; PQ đôi một song song. Do đó Page 28 thiết diện là một hình thang. Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc Câu 47. Cho phương trình 4 x − (10m + 1) .2 x + 32 = 0 biết rằng phương trình này có hai nghiệm x1 , x2 1 1 1 + + = 1 . Khi đó, khẳng định nào sau đây về m là đúng? x1 x2 x1 x2 A. 0  m  1 B. 2  m  3 C. −1  m  0 D. 1  m  2 thỏa mãn Lời giải Tác giả: Phạm Nguyên Bằng; Fb: Phạm Nguyên Bằng Chọn D Đặt 2 x = t ( t  0 ) . Khi đó phương trình trở thành t 2 − (10m + 1) .t + 32 = 0 (*) . Để phương trình ban đầu có hai nghiệm x1 , x2 (10m + 1)2 − 4.32  0    (*) có hai nghiệm dương phân biệt  (10m + 1)  0 . 32  0   t1 + t2 = 10m + 1 Khi đó theo định lý Viét ta có  t1.t2 = 32 Với t1.t2 = 32  2x1 + x2 = 32  x1 + x2 = 5 . Lại có 1 1 1 + + = 1  x1 + x2 + 1 = x1 x2 nên x1 x2 = 6 . x1 x2 x1 x2  X = 2  t1 = 4 Khi đó ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình X 2 − 5 X + 6 = 0   .  X = 3  t2 = 8 Mặt khác, t1 + t2 = 10m + 1  12 = 10m + 1  m = 11 ( thỏa mãn điều kiện). 10 Vậy 1  m  2 . Câu 48. Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đúng với mọi x  7 A. m  − . 4 ( ) x 10 + 1 − m ( ) x 10 − 1  3x +1 nghiệm là : 9 B. m  − . 4 D. m  − C. m  −2 . 11 . 4 Lời giải Tác giả: Lưu Thị Thêm ; Fb: Lưu Thêm Chọn B +) Xét bất phương trình x ( ) x 10 + 1 − m ( ) x 10 − 1  3x +1 (1) . x  10 + 1   10 − 1  +) (1)    − m    3 . 3 3     −x 3 . . 29 x  10 + 1   10 + 1  Do đó (1)    − m    3   3  −1 Page +) Nhận xét :  10 − 1   10 + 1  10 + 1 10 − 1 . = 1    =   3 3 3    3  Sản phẩm của tập thể giáo viên nhóm strong vd-vdc x  10 + 1  +) Đặt t =   , t  0  3  Khi đó (1) trở thành: t − m  3  t 2 − 3t  m ( 2 ) . t +) (1) nghiệm đúng với mọi x   ( 2 ) nghiệm đúng với mọi t  0 . +) Ta có bảng biến thiên 3 0 t +∞ 2 +∞ 0 y=t2-3t -9 4 9 . 4 +) Từ bảng biến thiên ta có m  − Câu 49. Tìm giới hạn M = lim x →− 3 A. − . 2 ( ) x 2 − 4 x − x 2 − x . Ta được M bằng B. 1 . 2 C. 3 . 2 1 D. − . 2 Lời giải Fb: Lưu Thêm Chọn C Ta có : M = lim x →− = lim x →− ( ) −3x x 2 − 4 x − x 2 − x = lim −3x  4 1 x . 1 − + 1 −  x x  = lim x →− x − 4x + x2 − x x →− 2 3 3 = . 4 1 2 1− + 1− x x ( ) ( x Câu 50. Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình 2 − 3 + 2 + 3 A. 2 . B. 5 . ) x = 4. Khi đó x12 + 2 x22 bằng C. 4 . D. 3 . Lời giải Tác giả : Nguyễn Đắc Tuấn, FB: Đỗ Đại Học Chọn D (2 − 3) + (2 + 3) x ( (  2− 3    2 − 3 ) ) x x x ( ) x = 4  2− 3 + ( = 2+ 3 = 2− 3 = 2− 3 ) 1 (2 − 3) x ( = 4  2− 3 ) 2x ( ) x − 4. 2 − 3 + 1 = 0 −1  x = −1  x = 1 Do đó: x12 + 2 x22 = x1 + 2 x2 = 1 + 2 = 3. 30 2 Page 2