Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 (8)

97aecda8ba031473afcd0cb8744e08c3
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 4:04:32 | Update: hôm kia lúc 2:44:03 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 460 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Lephuoc.comĐ thi th THPTQG Giáo Và Đào Hà iề ộCâu 1: Khi nói quá trình ch mã, phát bi nào sau đây sai?ề ểA. Axit amin chu pôlipeptit sinh nhân th là mêtiônin.ở ựB. Ribôxôm ch chuy trên phân mARN theo chi 3’→ 5’.ị ềC. Trên phân mARN có th có nhi ribôxôm cùng tham gia ch mă.ỗ ịD. Anticodon phân tARN kh sung côđon ng ng trên phân mARN.ủ ươ ửCâu 2: Khi nói ch ng Đao ng i, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ườ ểI. ch ng Đao là do th nhi th 21.ộ ốII. ch ng Đao th ng nam nhi .ộ ườ ữIII. Ng măc chúng Đao có th sinh con bình th òng.ườ ưIV. Có liên khá ch ch gi tu kh năng sinh con ch ng Đaoố ứA. B. C. D. 3Câu 3: Trong quá trình phát sinh ng trên Trái t, qu giai đo ti hóa hóa là hìnhự ọthành nênA. các bào khaiế B. các phân ph p,ạ ạC. các sinh bào nhân th c.ậ D. các sinh đa bào.ậCâu 4: ng nào sau đây hô ng th ng ng khí?ộ ốA. n.ắ B. Cá C. Giun t.ấ D. Châu ch uấCâu 5: Bào quan nào sau đây tham gia vào quá trinh ng prôtêin?ổ ợA. Lizôxôm. B. Ribôxôm. C. Perôxixôm D. Ti th .ểCâu 6: Khi nói th và khoáng cây trên n, phát bi nào sau đây sai?ề ướ ểA. Cây th khoáng ng các ion.ấ ạB. th luôn đi kèm vái th khoáng.ấ ướ ụC. th khoáng không tiêu năng ng.ẩ ượD. th vào bào lông hút theo ch th th u.ướ ượ ấCâu 7: Bào quan th hi ch năng quang bào th làự ậA. ti th .ể B. máy Gôngi.ộ C. không bào D. p.ụ ạCâu 8: loài th có nhi th ng 2n =14. NST có trong bào sinh ng aộ ưỡ ưỡ ủth thu loài này làể ộA. 13 B. 15 C. 27 D. 23Câu 9: Khi nói các nhân ti hóa, có bao nhiêu nh nh sau đây đúng?ề ịI. Ch nhiên là nhân nh ng quá trình ti hóaọ ướ ếII. bi cung nguyên li cho ti hóa.ộ ếIII. Các ng nhiên ch làm thay gen qu th có kích th nh .ế ướ ỏ1Lephuoc.comIV. Giao ph không ng nhiên không làm thay gen qu th .ố ểA. B. C. D. 3Câu 10: Có bao nhiêu thành sau đây là ng ng gi ng ng ph ng pháp gây bi n?ự ươ ếI. ch ng vi khu E. coli mang gen xu insulin ng i.ạ ườII. gi ng dâu tam có năng su lá tăng cao so ng ng bình th ng.ạ ưỡ ườIII. gi ng bông mang gen kháng thu di có thu lá nh Petunia.ạ ảIV. gi ng lúa vàng có kh năng ng β-carôten trong t.ạ ạA. B. C. D. 1Câu 11: Theo lí thuy t, bào sinh tinh có ki gen AaBbCcDD đa bao nhiêu lo giao ?ế ửA. B. C. D. 4Câu 12: ba nào sau đày mang tín hi thúc quá trình ch mã?ộ ịA. 5’UGU 3’ B. 5’AUX3’ C. 5’ UAG3’ D. 5’AAG3’.Câu 13: Nh ng hi ng nào sau đây là bi hi cách li sau ?ữ ưọ ửI. Ng văn phân châu Phi nên không giao ph ng hoang phân Trung Á.ự ượ ởII. có th giao ph dê, có th tinh thành nh ng ch ngay.ừ ếIII. giao ph ng a, sinh ra con la không có kh năng sinh n.ừ ảIV. Các cây khác loài có hoa khác nhau nên chúng th ng không th ph cho nhau.ấ ườ ấA. II và III. B. và III. C. II và IV. D. và IV.Câu 14: thú, xét gen vùng không ng ng trên nhi th gi tính có hai alen (AỞ ươ ớvà a). Cách vi ki gen nào sau đây đúng?ế ểA. XaYA B. Aa C. XAYA D. XAYCâu 15: sinh nào sau đây là qu th sinh t?ậ ậA. Các cây có trên cánh ng .ộ ỏB. Các con cá Tây.ở ồC. Các con trong ng Cúc Ph ngướ ươD. Các cây thông nh trên qu Côn n.ự ơCâu 16: Thành ph nào sau đây không thu trúc Opêron Lac vi khu E. coli?ầ ẩA. Gen đi hòa (R).ề B. Vùng hành (O).ậC. Vùng kh ng (P).ở D. Các gen càu trúc (Z, Y, A).Câu 17: nào sau đây mô đúng trình các pha trong chu kì ho ng tim?ơ ủA. Pha co tâm th Pha co tâm nhĩ Pha dãn chung.ấB. Pha dãn chung Pha co tâm nhĩ Pha co tâm th t,ấC. Pha dãn chung Pha co tâm th Pha co tâm nhĩ.ấD. Pha co tâm nhĩ Pha co tâm th Pha dãn chung.ấCâu 18: Khi nói nh di truy phân ng i, phát bi nào sau đây sai?ề ườ ể2Lephuoc.comA. Các nh lí do bi ng là nh di truy phân .ệ ườ ượ ửB. nh thi máu ng hình li là do bi gen gây nên.ệ ếC. nh di truy phân là nh di truy nghiên ch gây nh phân .ệ ượ ửD. Ph các nh di truy phân do các bi gen gây nên.ầ ếCâu 19: Có bao nhiêu ph ng pháp sau đây có th ra gi ng có ki gen ng cươ ảc gen?ảI. Gây bi gen.ộ ếII. Lai bào sinh ng. III. Công ngh gen.ế ưỡ ệIV. Lai xa kèm theo đa hóa. V. Nuôi ph ng hóa.ộ ưỡ ộA. B. C. D. 3Câu 20: Cho cây thân cao, hoa (P) th ph n, thu F1 59% cây thân cao, hoa 16% câyỏ ượ ỏthân cao hoa tr ng; 16% cây thân th p, hoa 9% cây thân th p, hoa tr ng. Bi ng gen quy nhắ ịm tính tr ng, không ra bi nh ng ra hoán gen quá trình phát sinh giao vàộ ựgiao cái băng nhau. Theo lí thuy t, hoán gen làử ịA. 30% B. 10% C. 40% D. 20%Câu 21: ph hình bên mô di truy nh và nh dòng ng i.ơ ườCho bi không phát sinh bi nế ếm i; nh quy nh iớ ượ ởm trong hai alen genộ ộn trên nhi th th ng;ằ ườb nh quy nh alenệ ượ ởl gen có hai alen mặ vùng không ng ng trênở ươ ồnhi th gi nh vàễ ỉng (7) mang alen gây nhườ ệP. Có bao nhiêu đoán sau đây đúng?ựI. (10) và (11) sinh con trai nh và xác su là 3/150.ặ ấII. Ng (11) ch ch hai gen.ườ ặIII. (10) và (11) sinh con trai chi nh xác su là 9/160.ặ ấIV. Ng (10) có th mang alen n.ườ ặA. B. C. D. 1Câu 22: Khi nói sinh thái, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Trong cùng khu c, hai loài có sinh thái giao nhau càng nhi thì nh tranh gi chúng càngộ ữl n.ớ3Lephuoc.comII. Trong môi tru ng ng ch có sinh thái nh nh.ỗ ịIII. Kích th th ăn, lo th ăn.... loài nên sinh thái dinh ng loài đó.ướ ưỡ ủIV. sinh th loài chính là loài đó.Ổ ủA. B. C. D. 2Câu 23: loài ng có nhi th kí hi là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các th cóộ ượ ểb nhi th sau đây, có bao nhiêu th ba?ộ ểI. AaaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBbDdEe.I. AaBbDdEee. AaBbdEe. VI. AaBbDdE.A. B. C. D. 4Câu 24: Khi nói quan nh tranh gi các cá th trong qu th sinh t, có bao nhiêu phátề ậbi sau đây đúng?ểI. Quan nh tranh ra khi ngu ng khan hi m.ệ ếII. Quan nh tranh là đi thích nghi qu th .ệ ểIII. Quan nh tranh giúp cho ng cá th trong qu th đuy trì phù p.ệ ượ ượ ợIV. Quan nh tranh gay thì các cá th tr lên kháng nhau.ệ ốA. B. C. D. 1Câu 25: huy áp, máu và ng ti di các ch máu trong ch cộ ơth ng th hi hình bên. Các ng cong A, B, trong hình này là th bi uể ượ ườ ượ ểbi di thay aề ủA. ng ti di cácổ ủm ch, huy áp và máuạ ốB. máu, ng ti di nậ ệc các ch và huy áp.ủ ếC. huy áp, ng ti di nế ệc các ch và máu.ủ ốD. huy áp, máu và ng ti di các chế ạCâu 26: nhóm máu A, AB, và ng do gen trên nhi th th ng có alen là IA,ệ ườ ườIB và IO quy nh; ki gen IAị IA, IAIO quy nh nhóm máu A; ki gen IBIB, IBIOị quy nh nhóm máuịB; ki gen IAIBể quy nh nhóm máu AB; ki gen IOIOị quy nh nhóm máu O. qu th ng iị ườđang cân ng di truy có 4% ng nhóm máu O, 21% ng nhóm máu còn là ng nhóm máuằ ườ ườ ườA và AB Theo li thuy t, ngu nhóm máu có ki gen trong qu th này làế ểA. 54%. B. 20%. C. 40%. D. 25%Câu 27: Khi nói hô sáng th t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Ch ra th CAM, gây lãng phí ph quang p.ỉ ợ4Lephuoc.comB. ra trong đi ki ng ánh sáng cao, ng CO2ả ườ ượ nhi u, ng O2ề ượ th p.ấC. Enzim Ôxigenaza chuy thành enzim cacbôxilaza ôxi hóa ribulôz -1,5 diphôtphat CO2ể ếD. p, qua perôxixôm và thúc ng th ra khí CO2ắ ti th .ạ ểCâu 28: Lai cây bí qu thu ch ng cây bí qu dài thu ch ng (P), thu F1. Cho các câv F1ả ượt th ph n, thu Fự ượ 180 cây bí qu t, 120 cây bí qu tròn và 20 cây bí qu dài. Cho bi tồ ếkhông ra bi n. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát biêu sau đây đúng?ả ếI. Các cây gi phân cho lo giao .ả ửII. có lo ki gen.ạ ểIII. các cây qu tròn F1 có ki gen gi ng nhau.ấ ốIV. Trong ng cây bí qu F2, cây thu ch ng chi 1/16.ổ ệA. B. C. D. 1Câu 29: Cho bi các gen liên hoàn toàn vàế không ra bi n. Theo lí thuy t, cho cây cóả ếki genể th ph n, thu con có sự ượ cây có ki genể chi lế ệA. 100%. B. 50%. C. 25%. D. 75%.Câu 30: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p, alenỞ ấB quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Lai phân tích cây hai pị ặgen (cây X), thu con m: 399 cây thân cao hoa 100 cây thân cao, hoa tr ng: 99 cây thânượ ắth p, hoa 398 cây thân th p, hoa tr ng. Cho bi không ra bi n, lu nào sau đây đúng?ấ ậA. Các cây thân cao, hoa con có lo ki gen.ỏ ểB. Quá trình gi phân cây đã ra hoán gen 10%.ả ốC. con có lo ki gen.ờ ểD. con có 25% cây trong hai gen.ờ ặCâu 31: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen quy nh, tính tr ng ng qu do tỞ ộc gen khác quy nh. Cho cây hoa qu tròn thu ch ng giao ph cây hoa vàng, qu cặ ụthu ch ng (P), thu Fầ ượ 100% cây hoa qu tròn. Cho các cây Fồ th ph n, thu Fự ượ 2g lo ki hình, trong có 16% cây hoa vàng, qu tròn. Bi ng không ra bi nh ngồ ưx ra hoán gen trong quá trình phát sinh giao và giao cái bàng nhau. Theo líả ốthuy t, có bao nhiêu lu sau đây đúng?ế ậI. có 10 lo ki gen.ạ ểII. có lo ki gen cũng quy nh ki hình hoa qu tròn.ạ ảIII. Trong ng cây Fổ có 26% cây có ki gen gi ng ki gen cây Fố IV. Quá trình gi phân cây Fả đã ra hoán gen 40%.ả ốV. Trong ng cây Fổ có 24% cây hoa qu tròn gen.ố ặVI. có lo ki gen cùng quy nh ki hình hoa qu dạ c.A. B. C. D. 45ABabABabLephuoc.comCâu 32: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây làm cho cây trên có th ch khi môi tr ng ng pạ ườ ậúng lâu ngày?I. Cây không th khoáng,ấ ượII. Thi ôxi phá ho ti trinh hô bình th ng .ế ườ ễIII. Tích lu các ch trong bào và làm cho lông hút ch t.ỹ ếIV. cân ng trong cây.ấ ướA. B. C. D. 4Câu 33: Theo li thuy t, cây có ki gen AaBbDDEe, ng ph ng pháp th ph qua nhi th ,ể ươ ệcó th ra đa bao nhiêu lo dòng thu n?ể ầA. 16 B. C. D. 27Câu 34: qu th th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng.ộ ắTh xu phát qu thế này có 90% cây hoa Qua th ph n, th Fố có 32,5% câyốhoa tr ng. Theo lí thuy t, có bao nhiêu nh nh sau đây đúng?ắ ịI. Th xu phát có 60% cây thân hoa p.ế ợII. Trong ng cây hoa Fổ có 45% cây hoa thu ch ng.ỏ ủIII. FỞ cây luôn cây ng p.ỉ ợIV. alen Fầ alen th xu phát.ớ ấA. B. C. D. 4Câu 35: loài thú,ti nỞ hành phép lai P: Y. thu F1. Trong ng sượ ốcá th Fể có 16,5% cá th có ki hìnhố tr ba tính tr ng. Cho bi gen quyộ ỗđ nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn; không ra bi nh ng ra hoán gen cị ảq trình phát sinh giao và giao cái ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi uụ ểsau đây đúng?I. có 40 lo ki gen.ạ ểII. Kho ng cách gi gen và gen là 40 cM.ả ữIII. có 8,5% so cá th cái vè gen.ể ặIV. có 28% cá th có ki hình tr tính tr ng.ố ạA. B. C. D. 1Câu 36: Khi nói các hoocmôn ng i, nh ng phát bi nào sau đây đúng?ề ườ ểI. thi tirôxin thì tr em ch n.ế ớII. Hoocmôn FSH do tuy yên ti ra có tác ng tăng phân bào.ế ụIII. Prôgestêrôn ch ti ra trong giai đo ph mang thai.ỉ ượ ữIV. Testostêrôn kích thích phân hóa bào hình thành các đi sinh ph th namế ủgi i.ớA. II và III. B. và IV. C. III và IV. D. và II.6ABabABabLephuoc.comCâu 37: Hà Lan, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p, alen BỞ ấquy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Hai gen phân li iị ớnhau. Cho cây thân cao. hoa tr ng giao ph cây thân th p, hoa (P). thu F1ắ ượ có ki hình phânểli theo cây thân cao. hoa cây thân cao, hoa tr ng. Cho bi không ra bi n, ki genỉ ểc PủA. AAbb aaBB. B. Aabb aaBB. C. AAbb aaBb. D. Aabb aaBb.Câu 38: Cho bi gen quy nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn và không ra tế ộbi n. Theo lí thuy t, các phép lai nào sau đây cho con có phân li ki gen khác phân liế ệki hình?ểA. Aabb aabb và AAbb aaBB. B. Aabb aaBb và AaBb aabb.C. Aabb AaBb và AaBb AaBb D. Aabb aaBb và AaBB aaBBCâu 39: loài th t, xét gen trên nhi th th ng có hai alen, alen quy nhỞ ườ ịthân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. qu th thu loài này đang tr ng tháiộ ạcân ng di truy có 64% cây thân cao; cho cây thân cao giao ph cây thân th (P). Xác su thuằ ấđ cây thân cao F1ượ làA. 37,5%. B. 62,5%. C. 43,5%. D. 50%.Câu 40: gen sinh nhân th dài 510nm và có 3800 liên hiđrô. ch th nh gen cóộ ủnuclêôtit lo adenin chi 30% nuclêôtit ch và có nuclêôtit lo xitôzin ng 1/2 sạ ốnuclêôtit loai ađênin. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểA. ch th nh gen có T/X= 1/2.ạ ủB. ch th hai gen có 2A.ạ ủC. ch th hai gen có G/T=1/2.ạ ủD. ch th nh gen có (A G)=(T X)ạ ủ7Lephuoc.comĐáp án1-B 2-C 3-B 4-D 5-B 6-C 7-D 8-A 9-B 10-D11-C 12-A 13-A 14-D 15-D 16-A 17-D 18-A 19-C 20-C21-D 22-D 23-A 24-B 25-C 26-B 27-D 28-A 29-B 30-A31-C 32-C 33-C 34-B 35-A 36-B 37-C 38-C 39-B 40-CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án BPhát bi sai là B, riboxom di chuy trên mARN theo chi 5’ 3’ể ềCâu 2: Đáp án CCác phát bi đúng là: I,IVểÝ II sai vì gi nam và là nh nhauỷ ưÝ III sai vì ng ch ng Đao th ng vô sinh (ngo có th sinh con), ng kém, không cóườ ườ ốkinh nguy t.ệCâu 3: Đáp án BGiai đo ti hóa hóa có qu là hình thành các phân ph pạ ạCâu 4: Đáp án DChâu ch hô nh th ng ng khíấ ốCâu 5: Đáp án BRiboxom tham gia vào ch mã, ng proteinị ợCâu 6: Đáp án CPhát bi sai là C, th khoáng là ch ng có tiêu năng ngể ượCâu 7: Đáp án DCâu 8: Đáp án ATh có NST 2n 13ể ộCâu 9: Đáp án BCác phát bi đúng làể I,IIÝ III sai vì các ng nhiên tác ng các qu th nế ớÝ IV sai vì giao ph không ng nhiên làm nghèo gen qu thố ểCâu 10: Đáp án DCác thành ng ng ph ng pháp gây bi làự ươ III, III, IV là ng ng công ngh geứ nCâu 11: Đáp án CM bào gi phân cho đa lo giao tộ ửCâu 12: Đáp án ACâu 13: Đáp án ACác ví cách ly sau là: II,IIIụ ử8Lephuoc.comI, IV là cách ly tr tướ ửCâu 14: Đáp án DCâu 15: Đáp án DQu th là cá th cùng loài, cùng sinh ng trong kho ng không gian vào cùng th đi mầ ểnh nh có kh năng sinh ra các th i.ấ ớT là qu th là Dậ ểCâu 16: Đáp án AGen đi hòa không thu Operon Lacề ộCâu 17: Đáp án DCâu 18: Đáp án APhát bi sai là A, các nh di truy phân là các nh do bi di truy phân tể ửCâu 19: Đáp án CCác ph ng pháp ra gi ng ng các gen là VI, Vươ ặCâu 20: Đáp án CPh ng pháp:ươ- ng công th :A-B- 0,5 aabb; A-bb/aaB 0,25 aabbử ứ- giao liên tính theo công th c: (1- f)/2ỷ ượ ứCách gi i:ảF phân ly ki hình khác 9ể :3 :3 :1 gen, hai gen này trên NST liênị ặk không hoàn toànếQuy gen A- thân caoướ thân th pấB hoa hoa tr ngỏ ắTa có ki hình thân th hoa tr ng 9% (ab/ab) →ab 0,3 là giao liên tể ếT hoán gen là 40%ầ ịCâu 21: Đáp án DTa th bình th ng sinh ra con nh P, hai nh do gen gây nênấ ườ ặQuy gen:ướA- không nh P;a nh Pị ệB Không nh Q, nh Qị ệXét bên ng ch ng (10)ườ ồNg có anh trai (5) nh (1),(2) có ki gen Aa ng (6) có ki genườ ườ ể1AA:2AaNg (7) Aaườ ử→ Ng (6) (7): (1AA:2Aa) Aa (10) 2AA:3AaườNg (10) có ki gen (2AA:3Aa)Xườ YXét bên ng (11) cóườ ợ9Lephuoc.com- Ng (8) nh Xườ ông ngo (4) nên có ki gen Xủ ng (9) không nh Qườ ệ→ ng (11) có ki gen Xườ b- Ng (9) nh nên ng (11) có ki gen Aaườ ườ ể→ ki gen ng (11): Aa(Xể ườ )Xét các phát bi u:ểI. xác su ch ng này sinh con trai nhấ ệ- nh P: XS sinh con nh làệ ᄃ- nh Q: Xs sinh con trai nh là ᄃ→ XS tính là 3/160 →ầ saiII. sai vì (11) có th mang KG AaXể BIII đúng vìxác su con nh là 3/20ấ ệXS sinh con trai không nh là:ị ᄃ=> Xác su (10) và (11) sinh con traiấch nh là 9/160ỉ ệCâu 22: Đáp án DI. ĐúngII. Sai vì trong môi tr ng ng có th nhi sinh thái.ộ ườ ổIII. ĐúngIV. Sai vì sinh thái là sinh thái làổ “không gianộ sinh thái” mà đó các nhân tở sinh thái aủmôi tr ng trong gi nườ sinh thái cho phép loài đó và phát tri lâu dài.ồ ểCâu 23: Đáp án ATh ba là 2n+1ểS th ba là I, III, IV.ố ểCâu 24: Đáp án BI. đúngII. đúngIII. ĐúngIV. ĐúngCâu 25: Đáp án ng ch, huy áp cao, máu n, ng ti di nh phù ch năng máu điỞ ơcác quan.ệ mao ch, huy áp th p, máu nh ng ti di phù ch năng trao ch tỞ mô.ở103 35 20´ =B b1 1X X2 8´ =B b1 3X X2 8´