Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 (6)

c1856104ea32be5b6627fb7062c5c80b
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 4:01:26 | Update: hôm kia lúc 21:26:47 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 465 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

15Ề ỐCâu 1: Ví nào sau đây minh quan tr cùng loài?ụ ợA. nông thành hàng đi ki ăn nhi cá nông đi ki ăn riêng .ồ ượ ẽB. Các con tranh giành con cái trong mùa sinh n.ươ ảC. Cá ép ng bám trên cá n.ố ớD. Cây phong lan bám trên thân cây trong ng.ỗ ừCâu 2: Khi nói các thành ph sinh sinh thái, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. ho sinh là trong các nhóm sinh có kh năng phân gi ch cấ ơthành các ch vô .ấ ơB. Sinh xu bao th t, và các loài vi khu n.ậ ẩC. Sinh kí sinh và ho sinh coi là sinh phân gi i.ậ ượ ảD. Sinh tiêu th thu dinh ng 1.ậ ưỡ ấCâu 3: Phát bi nào sau đây đúng khi nói quá trình hình thành loài i?ể ớA. Ph các loài th có hoa và ng hình thành ng con ng cách liầ ươ ượ ườsinh thái.B. Hình thành loài ng con ng cách li sinh thái và con ng lai xa và đa hóaằ ườ ườ ộth ng di ra trong cùng khu phân .ườ ốC. th t, cá th xem là loài khi hình thành ng cách lai gi haiỞ ượ ượ ữloài khác nhau và đa hóa.ượ ộD. Hình thành loài th có th di ra ng các con ng cách li lí, cách liớ ườ ịt tính, cách li sinh thái.ậCâu 4: Khi nói ch nhiên theo quan ni hi i, phát bi nào sau đây làề ểđúng?A. Ch nhiên không bao gi đào th alen tr gây ch ra kh qu th .ọ ểB. Ch nhiên tác ng tr ti lên ki gen, đó làm thay alen aọ ủqu th .ầ ểC. Ch nhiên làm thay alen qu th vi khu ch so iọ ớqu th sinh ng i.ầ ưỡ ộD. Ch ch ng alen làm thay alen ch so ch ch ngọ ốl alen tr i.ạ ộCâu 5: Khi nói vai trò cách li lí trong quá trình hình thành loài i, có bao nhiêuề ớphát bi sau đây làể không đúng?(1) Cách li lí là nh ng tr ng lí nh sông, núi, bi n.... ngăn các cá thị ểc qu th cùng loài và giao ph nhau.ủ ớ(2) Cách li lí trong th gian dài cách li sinh và hình thành loài i.ị ớ(3) Cách li lí góp ph duy trì khác bi alen và thành ph ki gen gi aị ữcác qu th ra các nhân ti hóa.ầ ượ ế(4) Cách li lí có th ra loài có kh năng di phát tán và nh ng loài ít diị ữc .ưA. B. C. D. 4Câu 6: Khi nói các nh, di truy n, phát bi nào sau đây là đúng?ề ểA. Nguyên nhân gây ra nh Đao là do sinh con tu sau 35.ệ ổB. Có th ng ph ng pháp bào phát hi các nh sau: Đao, cn Patau,ể ươ ơmèo kêu, ung th máu, túm lông tai, ch ng.ư ạC. nh phenylketo ni có th ch tr ng cách ăn kiêng lýệ ượ ợD. nh mù màu ch nam, không .ệ ữCâu 7: Các nhân nào đây làm thay alen nhanh và xem là các nhânố ướ ượtố gây nên ti hóa nh trong sinh gi i?ự ớA. Các ng nhiên, di nh gen, bi n.ế ếB. Ch nhiên, các ng nhiên, di nh gen.ọ ậC. Ch nhiên, di nh gen, bi n.ọ ếD. Ch nhiên, các ng nhiên, giao ph không ng nhiên.ọ ẫCâu 8: Ví nào sau đây ph ánh ti hóa phân li?ụ ếA. tay ng và cánh ườ B. cánh và cánh ong tơ ậC. tay ng và vây cá ườ D. cánh và cánh mơ ướCâu 9: Phát bi nào đây di truy trong làể ướ không chính xác?A. nh di truy hi đã có ph ng pháp đi tr đi m.ộ ươ ểB. Có th đoán kh năng xu hi các nh di truy trong nh ng gia đình mangể ữđ bi n.ộ ếC. Nhi nh di truy và các sinh liên quan bi NST ho tề ộbi gen.ếD. ng các ph ng pháp và kĩ thu hi đã có th chu đoán và chính xác cácằ ươ ớb nh di truy th chí ngay giai đo bào thai.ệ ạCâu 10: ng có vú tiên xu hi ởA. Silua.ỉ B. Tam đi p.ỉ C. Juraỉ D. tamỉ ệCâu 11: Gi th ăn có nh sau. Phát bi đâyả ướ ướ sai lo th ănề ứnày?A. Sinh có dinh ng là: rùa, châu ch u, gà ng, dê, mậ ưỡ ấB. ch nhái tham gia vào chu th ănẾ ứC. di hâu đi thì ch có loài ng iế ượ ưở ợD. Dê ch tham gia vào chu th ănỉ ứCâu 12: gà, gen quy nh màu lông trên vùng không ng ng nhi cỞ ươ ắth gi tính có hai alen: alen quy nh lông tr hoàn toàn so alen quy nhể ịlông đen. Cho gà tr ng lông thu ch ng giao ph gà mái lông đen thu Fố ượ1 .Cho F1 giao ph nhau thu Fố ượ2 Khi nói ki hình Fể ở2 theo lí thuy t, lu nàoế ậsau đây không đúng?A. các gà lông đen là gà mái.ấ ềB. Gà tr ng lông và gà mái lông có ng ng nhau.ố ượ ằC. Gà mái lông và gà mái lông đen có ng nhau.ằ ằD. Gà tr ng lông có đôi gà mái lông đenố ấCâu 13: Khi nói quá trình nhân đôi ADN. Trong các đi sau, có bao nhiêu cề ặđi có quá trình nhân đôi ADN sinh nhân th và nhân .ể ơ(1) Nuclêôtit ng vào 3’ chu polinuclêôtit.ớ ượ ượ ỗ(2) Di ra theo nguyên sung và nguyên bán n.ễ ồ(3) Trên phân ADN có nhi đi kh tái n.ỗ ả(4) ch ng gián đo n, ch ng liên cộ ượ ượ ụA. B. C. D. 3Câu 14: ru gi m, có bào th có ki gen AaBbXỞ dX tr qua gi phânả ảbình th ng giao Theo lí thuy t, trong các đây có bao nhiêu đúng?ườ ướ ệ(1) 1. (2) 100% (3) 1. (4) 3: 1A. B. C. D. 4Câu 15: Qu th sinh có thành ph ki gen nào sau đây đang tr ng thái cân ngầ ằdi truy n?ềA. 0,6AA 0,4aa. B. 100%AaC. 0,25AA 0,5Aa 0,25aa D. 0,1AA 0,4Aa 0,5aa.Câu 16: Kh ng nh nào sau đây chính xác?ẳ ịA. Trên nhi th các gen càng xa nhau thì hoán gen càng bé.ộ ịB. nhóm gen liên ng nhi th loài.ố ủC. gen trong bào ch có th có nhi hai alen.ộ ơD. Tính trang ng th ng do nhi gen quy nh và ít ch nh ng đi ki nố ượ ườ ưở ệMTCâu 17: đi nào sau đây không có bi thay th nucleotit?ở ặA. ra so ng bi gen khác.ễ ếB. Có nhi th bi so các ng bi gen khác.ề ếC. Ch có th làm thay thành ph nucleotit ba.ỉ ộD. Th ng gây qu nghiêm tr ng so các ng bi gen khác.ườ ếCâu 18: xác nh tính tr ng nào đó do gen trong nhân hay do gen trong bào ch quyể ấđ nh thì ng ta dùng phép lai nào sau đây?ị ườA. Lai phân tích. B. Lai xa. C. lai khác dòng. D. Lai thu ngh ch.ậ ịCâu 19: Phát bi nào sau đây đúng khi nói công ngh bào th t?ể ậA. ng ph ng pháp nuôi mô th ra các gi ng cây tr ng có ki genằ ươ ểđ ng nh t.ồ ấB. Nuôi mô th giúp nhân nhanh các gi ng cây tr ng quý hi m.ấ ếC. Nuôi các ph n, noãn ch th tinh và gây ng hóa ra dòngấ ưỡ ộđ ng các gen.ồ ảD. Khi dung hai bào tr hai loài th ra gi ng có ki gen ngợ ồh hai loài.ợ ảCâu 20: Cho chu th ăn: bào →Tôm→ Cá rô→ Chim bói cá. Khi nói vỗ ềchu th ăn này, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ỗ ể(1) Quan sinh thái gi các loài trong chu th ăn này là quan nhệ ạtranh.(2) Quan dinh ng gi cá rô và chim bói cá hi ng kh ng ch sinhệ ưỡ ượ ếh c.ọ(3) Tôm, cá rô và chim bói cá thu các dinh ng khác nhau.ộ ưỡ(4) tăng, gi ng tôm nh ng tăng, gi ng cá rô.ự ượ ưở ượA. B. C. D. 2Câu 21: Alen có 300A và có 14A TG X+=+ Alen bi thay th ng 1ị ằc tr thành alen b. ng liên hiđrô alen là.ặ ủA. 4202. B. 4200 C. 4199 D. 4201.Câu 22: Khi nói opêron Lac vi khu E. coli có bao nhiêu phát bi sau đây sai?ề ể(1) Gen đi hòa (R) trong thành ph opêron Lac.ề ủ(2) Vùng hành (O) là ARN pôlimeraza bám vào và kh phiên mã.ậ ầ(3) Khi môi tr ng không có lactôz thì gen đi hòa (R) không phiên mã.ườ ề(4) Vì thu cùng operon nên các gen trúc A, và có phiên mã ng nộ ầtái n.ả(5) Các gen trúc A, Y, luôn có nhân đôi ng nhau.ấ ằA. B. C. D. 1Câu 23: Các gen ti ung th có th chuy thành gen ung th phát sinh ung th .ề ưNguyên nhân nào sau đây là phù nh gi thích cho xu hi nh ng “tráiợ ữbom gi ti n” này trong bào sinh nhân th c?ẹ ựA. Các gen ti ung th bình th ng có vai trò giúp đi hòa phân chia bào.ề ườ ếB. Các gen ti ung th là các ng bi th các gen bình th ng.ề ườC. Các bào ra các gen ti ung th khi tu th tăng lên.ế ểD. Các gen ti ung th ngu lây nhi virus.ề ủCâu 24: nào sau đây không đúng khi nói cây trên thích nghi ch năngề ứh th và ion khoáng?ấ ướA. cây sinh tr ng nhanh chi sâu kéo dài raễ ưở ểB. cây phân nhánh lan ng raễ ộC. bào lông hút to ra tăng di tích thế ụD. hình thành nên ng kh ng bào lông hút.ễ ượ ếCâu 25: Bi pháp qu nông ph nào sau đây là không phù p?ợA. ch hô nông ph không. ềB. qu khô.ả ảC. qu nhả ạD. qu trong môi tr ng khí bi i.ả ườ ổCâu 26: Vai trò nào sau đây không ph thu quá trình quang p?ụ ợA. ng ch sung cho các ho ng ng sinh ngổ ưỡB. Bi quang năng thành hoá năng tích lu trong các ch cế ơC. Bi ch thành ngu năng ng cung cho ho ng trênế ượ ộtrái tấD. Làm trong ch khí quy n.ạ ểCâu 27: Gi alen tr là tr hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho con ki hìnhả ểluôn có ki gen khác nhau?ểA. AA Aa B. Aa Aa C. AA aa. D. Aa aa.Câu 28: Trong quá trình quang th t, các tia sáng tím kích thích:ợ ậA. ng cacbohiđrat. B. ng lipit.ự ợC. ng ADN. D. ng prôtêin.ự ợCâu 29: Bào quan th hi ch năng hô chính là:ự ấA. th B. Ti th C. Không bào D. ng iạ ướ ộch tấCâu 30: ch duy trì huy áp di ra theo tr nào?ơ ựA. Huy áp bình th ng Th th áp ch máu Trung khu đi hoà tim ch ườ ởhành não Tim gi nh và gi co bóp, ch máu dãn Huy áp tăng cao Thả ụth áp ch máu.ể ạB. Huy áp tăng cao Trung khu đi hoà tim ch hành não Th th áp chế ạmáu Tim gi nh và gi co bóp, ch máu dãn Huy áp bình th ng Thả ườ ụth áp ch máu.ể ạC. Huy áp tăng cao Th th áp ch máu Trung khu đi hoà tim ch hànhế ởnão Tim gi nh và gi co bóp, ch máu dãn Huy áp bình th ng Thả ườ ụth áp ch máu.ể ạD. Huy áp tăng cao Th th áp ch máu Trung khu đi hoà tim ch hànhế ởnão →Th th áp ch máu Tim gi nh và gi co bóp, ch máu dãn →ụ ạHuy áp bình th ng.ế ườCâu 31: Có bao nhiêu phát bi sau đây là không đúng các thí nghi quá trình hô pệ th sau đây?ở ậ(1) Thí nghi nh phát hi hút Oệ ự2 thí nghi dùng phát hi th COệ ả2 ,thí nghi ch ng mình có gia tăng nhi trong quá trình hô p.ệ ấ(2) Trong thí nghi A, dung ch KOH thu COệ ấ2 quá trình hô t.ừ ạ(3) Trong thí nghi A, hai dung ch vôi hai bên ch bệ ướ ịv c.ẩ ụ(4) Trong thí nghi B, vôi xút có vai trò thu COệ ấ2 và gi màu xa tọ ướ ạn m.ả ầ(5) Trong thí nghi C, mùn gi tác ng nhi môi tr ng sệ ườ ựsai ch qu thí nghi m.ệ ệA. B. C. D. 4Câu 32: loài nuôi, gen trên NST th ng quy nh lông dài tr hoàn toànỞ ườ ộso quy nh lông ng n. tr nhân gi ng, ng ta nh 15 con lông dàiớ ườ ựvà 50 con cái lông ng n. Cho các cá th này giao ph do nhau sinh ra F1 có 50% cáắ ớth lông ng n. Các cá th F1 giao ph do F2. Bi ng không ra bi n.ể ượ ếL ng nhiên hai cá th có ki hình tr F2, xác su thu ít nh cá thấ ượ ểd là bao nhiêu?ị ợA. 55/64 B. 48/49 C. 39/64 D. 25/49Câu 33: Hà Lan, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thânỞ ịth p; alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Hai genấ ặnày phân li p. Bi ng không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátộ ếbi sau đây đúng?ể(1) loài này có đa lo ki gen quy nh ki hình thân cao, hoa .Ở ỏ(2) Cho cây thân cao, hoa tr ng th ph n, có th thu con có cây thânộ ượ ốcao, hoa tr ng chi 75%.ắ ế(3) Cho cây thân cao, hoa th ph n, thu con có lo ki hìnhộ ượ ểthì cây thân cao, hoa tr ng con chi 18,75%.ố ế(4) Cho cây thân cao, hoa giao ph cây có ki gen ng n, có thộ ểthu con có lo ki hình.ượ ểA. B. C. D. 1Câu 34: ng i, ki gen HH qui nh nh hói u, hh qui nh không hói u, ki uỞ ườ ểgen Hh qui nh hói nam và không hói qu th tr ng thái cânị ạb ng tính tr ng này, trong ng ng nh hói u, ng có ki gen ngằ ườ ườ ồh là 0,1. Có bao nhiêu phát bi sau đây là đúng?ợ ể(1) Nh ng ng có ki gen ng trong qu th có là 0,84.ữ ườ ệ(2) ng nam nh hói cao 18 ng hói trong qu nỉ ườ ườ ầth .ể(3) Trong ng ng nh hói là 10%.ố ườ ườ ầ(4) ng đàn ông hói hôn ng ph không nh hói uế ườ ườ ầtrong qu th này thì xác su sinh con trai nh hói là 119/418.ầ ượ ầA. B. C. D. 4Câu 35: loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nhộ ịthoa vàng; alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alen quy nh qu dài. Cho câyị ảhoa qu tròn (P) th ph n, thu lo ki hình, trong đó cây hoaỏ ượ ốvàng, qu tròn thu ch ng chi 4%. Bi ng không ra bi nh ng raả ảhoán gen quá trình phát sinh giao và giao cái ng nhau. Theoị ằlí thuy t, phát bi nào sau đây sai? (I) có 59% cây hoa qu tròn.ố (II) có 10 lo ki gen.ạ (III) có 8% cây ng gen.ố (IV) có 16% cây hoa vàng, qu tròn.ố ảS câu không đúng là:A. B. C. D. 4Câu 36: Khi cho chu lông xám nâu giao ph chu lông tr ng (mang ki gen ngộ ồh n) 48 con lông xám nâu, 99 con lông tr ng và 51 con lông đen. Cho chu lôngợ ượ ộđen và lông tr ng thu ch ng giao ph nhau toàn chu lông xám nâu. Choắ ượ ộchu ti giao ph nhau. Bi ng không ra bi n. Tính theo lí thuy t, cóộ ếbao nhiêu phát bi đây đúng?ể ướ(I) phân li ki hình là lông xám nâu lông đen lông tr ng.ỉ ắ(II) có lo ki gen quy nh ki hình lông tr ng.Ở ắ(III) có 56,25% chu lông xám nâu.ố ộ(IV) Trong ng chu lông đen chu lông đen thu ch ng chi 6,25%.ổ ệA. B. C. D. 4Câu 37: ru gi m, alen quy nh thân xám tr hoàn toàn so alen quy nh thânỞ ịđen; alen quy nh cánh dài tr hoàn toàn so alen quy nh cánh t; hai genị ặnày cùng trên nhi th th ng. Alen quy đi tr hoàn toànằ ườ ộso alen quy đi tr ng; gen này vùng không ng ng trên nhi cớ ươ ắth gi tính X. Cho ru và ru cái (P) có thân xám, cánh dài, giao ph iể ốv nhau, thu F1 có 5% ru thân đen, cánh t, tr ng. Bi ng không yớ ượ ảra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ộ ể(1) F1 có 35% ru cái thân xám, cánh dài, .ồ ỏ(2) F1 có 10% ru cái thân đen, cánh t, .ồ ỏ(3) F1 có 46,25% ru thân xám, cánh dài, .ồ ỏ(4) F1 có 1,25% ru thân xám, cánh t, .ồ ỏA. B. C. D. 1Câu 38: Cho cây (P) th ph n, thu F1 51% cây thân cao, hoa 24% câyự ượ ỏthân cao, hoa tr ng; 24% cây thân th p, hoa 1% cây thân th p, hoa tr ng. Cho bi iắ ỗgen quy nh tính tr ng, không ra bi nh ng ra hoán gen trong quáị ịtrình phát sinh giao và giao cái ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêuử ếphát bi sau đây đúng?ể(1) F1 có 1% cây thân cao, hoa thu ch ng.ố ủ(2) F1 có lo ki gen quy nh ki hình thân cao, hoa .ạ ỏ(3) Trong ng cây thân cao, hoa F1, có 2/3 cây gen.ổ ặ(4) ng nhiên cây thân th p, hoa F1, xác su cây thu ch ng làấ ượ ủ2/3.A. B. C. D. 1Câu 39: qu th th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quyộ ớđ nh hoa tr ng. Th xu phát (P) qu th này có thành ph ki gen là: 0,5 AA :ị ể0,4 Aa 0,1 aa. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ể(1) qu th này giao ph ng nhiên thì thành ph ki gen F1 là: 0,36 AA :ế ở0,48 Aa 0,16 aa.(2) cho các cây hoa giao ph ng nhiên thì thu F1 có 91% câyế ượ ốhoa .ỏ(3) cho các cây hoa th ph thì thu F1 có 1/9 cây hoa tr ng.ế ượ ắ(4) qu th này th ph thì thành ph ki gen F1 là: 0,6 AA 0,2 Aa 0,2 aa.ế ởA. B. C. D. 1Câu 40: Cho ph sau:ơ ệS ph trên mô di truy nh ng do trong hai alen tơ ườ ộgen quy nh. Bi ng không ra bi các cá th trong ph Trongị ệcác phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng?ể ể(1) Có 18 ng trong ph này xác nh chính xác ki gen.ườ ượ ể(2) Có ít nh 13 ng trong ph này có ki gen ng tấ ườ ử(3) nh ng ng nh trong ph này có ki gen ng .ấ ườ ử(4) Nh ng ng không nh trong ph này không mang alen gây nh.ữ ườ ệA. B. C. D. 1Link tr :ả ộhttps://drive.google.com/file/d/11b9gc8VrRMcUV-d7yQwdyM--vWv3cmSb/view?usp=sharingĐáp án1-A 2-A 3-B 4-D 5-A 6-C 7-B 8-A 9-A 10-B11-C 12-B 13-D 14-D 15-C 16-C 17-D 18-D 19-B 20-A21-D 22-A 23-A 24-C 25-A 26-C 27-A 28-D 29-B 30-C31-D 32-B 33-A 34-A 35-A 36-A 37-B 38-A 39-B 40-BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án AA- tr cùng loàiỗ ợB- nh tranh cùng loàiạC- quan sinhệ