Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 (3)

e4c11d3308dc4eea95f0304c8d11c2da
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 3:59:41 | Update: 19 tháng 6 lúc 23:41:33 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 428 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠTHANH HÓA (Đ có trang)ề KH SÁT CH NG 12 THPT NĂM 2017-Ả ƯỢ Ọ2018Bài kh sát: KHOA NHIÊNả ỰMÔN: Sinh ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCâu 81 Trong ch phát tri sinh trên rái t, th tự có ch và ngạ ộv tiên chuy lên ng trên vào giai đo nào?ạA. iạ sinhổ B. Nạ guyên sinh C. Tạ rung sinh D. ân sinh.Câu 82: ng nào sau đây có tu hoàn n?ộ ơA. ng .ưỡ B. Bò sát. C. Cá. D. Chim.Câu 83: Lo iạ hoocmôn th nào sau đây ng ng kích thích cành giâm ra ?ự ượ ễA. Êtilen. B. Xitôkinin. C. Axit abxixic. D. Auxin.Câu 84: ch nào sau đây là nguyên li là ph quang th t?ợ ậA. H2 O. B. C6 H12 O6. C. CO2 D. O2 .Câu 85: Khi so sánh quá trình quang th Cề ậ3 C4 và th CAM, phát bi nàoự ểsau đây sai ?A. th Cả ậ3 C4 và th vât CAM có chu trình Canvin.ự ềB. Quá trình nh COố ị2 th Cở ậ4 di ra hai lo bào (mô gi và bao bó ch) ạcòn th Cự ậ3 và th CAM ch di ra bào mô gi u.ự ậC. Quá trình nh COố ị2 th Cở ậ3 C4 di ra vào ban ngày còn th CAM di ra ễc ban ngày và ban đêm.ảD. Th Cự ậ3 C4 có quá trình quang phân li còn th CAM thì không.ướ ậCâu 86: Khi nói bi gen, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. bi gen là nh ng bi trong trúc gen.ộ ủII. bi gen có th có i, có ho trung tính th bi n.ộ ếIII. phát sinh bi gen (đ bi đi m), ít nh gen ph tr qua hai nhân đôi.ể ầIV. bi gen là ngu nguyên cho ti hóa và ch gi ng.ộ ốA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 87: bao nhiêu phát bi sau đây đúng chu trình tu hoàn cacbon trong nhiên?ể ựI. Th là nhóm duy nh trong qu xã có kh năng ra cacbon COự ừ2 .II. Cacbon môi tr ng vô sinh đi vào qu xã ch thông qua ho ng sinh nừ ườ ảxu t.ấIII. Ph cacbon khi ra kh qu xã ng ng và không hoàn tr cho chuầ ạtrình.IV. Cacbon qu xã tr môi tr ng vô sinh ch thông qua con ng hô sinhừ ườ ườ ủv t.ậA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 88: Kho ng thu nhân sinh thái là kho ng mà đóả ạA. sinh ch ho ng sinh lí.ậ ộB. vong các cá th tăng, sinh gi m.ỉ ảC. sinh nh tranh kh li nh t.ậ ấD. sinh th hi ch năng ng nh t.ậ ấCâu 89: Khi các gen không alen trên cùng nhi th thìằ ểA. chúng phân li cùng nhau trong gi phân giao .ả ửB. chúng phân li p, do trong gi phân giao .ộ ửC. luôn ra hoán gen trong gi phân giao .ả ửD. phát sinh bi tác ng tác nhân gây bi n.ễ ướ Trang Mã thi 132ề Mã 132ềCâu 0: ng ph ng pháp nghiên bào, ng ta có th phát hi ươ ườ ượ nguyên nhânc aủA. ch ng suy gi mi ch ph i.ộ B. ch ng Đao.ộ ứC. nh thi máu do ng li m.ệ ưỡ D. nh mù màu xanh c.ệ ụCâu 91: Nuclêôtit nào sau đây không tham gia nên ADN?ấ ạA. Ađênin. B. Xitôzin. C. Guanin. D. Uraxin.Câu 92: Bi ng không ra bi n. Theo lí thuy t, phép lai AaBb aabb cho con cóế ờbao nhiêu lo ki gen?ạ ểA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 3: Cây ti ch gây ch ho ng vi sinh xung quanh là ví quanỏ ềhệA. nh tranh.ạ B. tác.ợ C. ch nhi m.ứ D. sinh.ộCâu 94: ng ch ng ti hóa nào sau đây là ng ch ng thu sinh phân ?ằ ửA. các loài sinh hi nay bào.ấ ượ ếB. Tài li các hóa th ch cho th ng và các loài linh tr ng Châu Phi có chung ườ ưở ổtiên.C. ng ng nh ng đi gi ph gi các loài.ự ươ ữD. bào các loài sinh hi nay ng chung mã di truy n.ế ềCâu 95: ng nào sau đây có quá trình tiêu hóa sinh (nh vi sinh ng sinh) di nộ ễra trong quan tiêu hóa?ơA. .ổ B. n.ợ C. Th .ỏ D. Mèo.Câu 96: Hoa cây công anh ra lúc sáng và lúc ch ng ng i, là ví vủ ềA. ng sáng ng tác ng ánh sáng.ướ ươ ướ ủB. ng ng không sinh tr ng tác ng ánh sáng.ứ ưở ướ ủC. ng ng sinh tr ng tác ng nhi .ứ ưở ướ ộD. ng ng sinh tr ng tác ng ánh sáng.ứ ưở ướ ủCâu 7: Trong các ba mã di truy sau đây, ba nào mang tín hi thúc ch mã?ộ ịA. 5’GUA3’. B. 5’UGA3’. C. 5’AUG3’. D. 5’AGU3’.Câu 98: Nói xinap, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Xinap là di ti xúc các bào bên nh nhau.ệ ạII. truy tin qua xinap hóa ch lan truy xung trên tr th nố ầkinh.III. các xinap ch ch trung gian là axêtincôlin.ấ ọIV. Do có ch trung gian hóa màng tr và th th màng sau nên tin ch cấ ướ ượtruy qua xinap màng tr qua màng sau.ề ướA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 99: bi th tam không ng ng ra gi ng cây tr ng nào sauượ ồđây?A. Nho. B. Ngô. C. ng.ủ ườ D. Dâu m.ằCâu 10 0: Thành tự nào sau đây là ng ng công ngh gen ?A. gi ng lúa "g vàng" có kh năng ng -carôten trong t.ạB. gi ng cây tr ng ng có ki gen ng các gen.ạ ưỡ ảC. Nhân nả Đôly.ừD. gi ng dâu tam có năng su cao.ạ ấCâu 101: Vì sao ph ng ho tiêm thu tránh thai có ch hoocmôn prôgestêron vàụ ứstrôgen có th tránh mang thai?ơ ượA. Do các hoocmôn này có kh năng tiêu di tinh trùng.ả ếB. Do các hoocmôn này có kh năng ngăn không cho tinh trùng tr ng.ả ứC. Do ng các hoocmôn này trong máu cao đã tác ng tr ti lên bu ng tr ng làm ứcho tr ng không chín và không ng.ứ ụD. Do các hoocmôn này tác ng ch tuy yên, làm gi ti FSH và LH ếtr ng không chín và không ng.ứ Trang Mã thi 132ềCâu 102: qu th kh có ki gen Aa là 0,4. Sau th thộ ụph thì ki gen trong qu th làấ ẽA. 0,10. B. 0,05. C. 0,15. D. 0,20.Câu 103: Theo quan ni hi i, lo bi nào sau đây là ngu nguyên li ch uệ ếcho quá trình ti hóa?ếA. Th ng bi n.ườ B. Bi p.ế C. bi NST.ộ D. bi gen.ộ ếCâu 104: Trong các đi ki sau đây, đi ki nào là tiên quy cho qu th giaoề ểph cân ng Hacđi- Van béc?ố ằA. Qu th ph có kích th n, ng ph i.ầ ướ ốB. Các cá th có ki gen khác nhau ph có ng và kh năng sinh ngang nhau.ể ảC. ra bi thì bi thu ph ng bi ngh ch.ế ịD. Qu th ph cách li các qu th khác (không có di gen- nh gen).ầ ượ ậCâu 105: loài th nhi th ng 2n 8, các nhi thỞ ưỡ ểt ng ng kí hi là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các phát bi sau có bao nhiêu phát bi uươ ượ ểđúng?I. Loài này có nhóm gen liên t.ếII. Th bi nhi loài có nhi th .ể ểIII. ch ra trao chéo (t đi m) nhi th Dd thì loài này cóế ểth ra đa 48 lo giao .ể ửIV. Trong tr ng ra bi đã ra th có nhi th là AAABbDdEeườ ểthì th này th .ơ ụA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 106: Hai qu th và khác loài ng trong cùng khu và có các nhu ngầ ốgi ng nhau. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng nh tranh gi các loài? ữI. hai qu th và cùng phân lo i, thì loài nào có ti năng sinh cao nế ơloài đó chi th ng, tăng ng cá th loài kia gi ng, có th di vong.ẽ ượ ượ ệII. hai qu th và khác nhau phân lo i, thì loài nào có ti hóa caoế ếh là loài chi th ng, tăng ng cá th .ơ ượ ểIII. Hai qu th có th song song chúng có kh năng phân li sinh thái vầ ềth ăn, cách khai thác th ăn, ….ứ ởIV. nh tranh gi các loài trong qu xã là ng quan tr ng quá trình ti nạ ếhóa.A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 10 7: loài ng t, cho bi gen quy nh tính tr ng, gen tr là tr hoànộ ộtoàn, trong quá trình gi phân đã ra hoán gen hai gi tính nh nhau.ả ưXét phép lai (P): ♀abAB DX ♂abAB DY thu Fượ1 có ki hình tính tr ngỉ ạtrên là 4%. Theo lí thuy t, có bao nhiêu lu nế sau đây đúng ?I. FỞ1 các cá th có ki hình tr hai trong ba tính tr ng trên chi 30%.ể ệII. Trong ng cá th cái Fổ ể1 các cá th có ki gen ng chi 17%.ể ệIII. gi FỞ ự1 có đa 15 ki gen quy nh ki hình có ba tính tr ng tr i.ố ộIV. gi cái FỞ ớ1 có đa 12 ki gen p.ố ợA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 108: Màu lông đen, nâu và tr ng chu do ng tác các gen không alen và B.ắ ươ ủAlen quy nh ng đen; quy nh nâu. Ch khi có alen tr thì cácị ộs đen và nâu chuy và lông. Th hi phép lai P: AaBb aaBb, thuắ ượ ệđ Fượ1 Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Màu lông ng ng các chu nêu trên là đen và nâu.ươ ẹII. Màu lông đen và nâu con phân li theo 1. ệIII. 3/4 chu con có lông đen.ố ờIV. 1/4 chu con có lông tr ng.ố ắA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Trang Mã thi 132ềCâu 109: Ng ta ra kh con phôi bò ngày tu i, giai đo có 64 phôi bào,ườ ạtách thành ph sau đó vào con. ph này phát tri thành phôi và sau đóầ ớcho ra con bê. Có bao nhiêu lu sau đây đúng?ế I. Đây là kĩ thu nhân vô tính.ậ ảII. Các bò con sinh ra có ki gen gi ng nhau.ượ ốIII. Các bê con sinh ra bê và bê cái.ượ ựIV. Kĩ thu trên cho phép nhân nh ng cá th ng quý hi m.ậ ượ ếA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 110: lo ng t, xétỞ 400 bào sinh tinh có ki gen ểABab th hi quá trìnhự ệgi phân giao thúc quá trình gi phân các bào này đã các lo giao tả ửtheo 1. Bi không ra bi n. Theo lí thuy t, ng bào sinh tinhỉ ượ ếgi phân có ra hoán gen làả ịA. 100. B. 400. C. 200. D. 300.Câu 111: qu th ng đang tr ng thái cân ng di truy n, ng tộ ườ ườ ộb nh di truy gen là 4%. Ph đây cho th thành viên (màu đen) tệ ướ ộb nh này. Ki hình ng có đánh (?) là ch bi t.ệ ườ Có bao nhiêu lu đây đúng?ế ướI. Cá th IIIể9 ch ch không mang alen gây nh.ắ ệII. Có đa cá th có th không mang alen gây nh.ố ệIII. Xác su cá th IIấ ể3 có ki gen là 50%.ể ửIV. Xác su cá th con III(?) nh là 16,7%.ấ ệA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 11 2: ng đàn ông có nhóm máu qu th ườ ng Châu Âuườ có ng iỉ ườmang nhóm máu là 4% và nhóm máu là 21 hôn ng ph có nhóm máu Aế ườ ữt qu th ng Châu có ng có nhóm máu là 9% và nhóm máu là 27%.ừ ườ ườBi ng, các qu th trên đang tr ng thái cân ng di truy n. Xác su ch ngế ồnày sinh ng con khác gi tính, cùng nhóm máu là bao nhiêu?ượ ườ ớA. 85,73%. B. 43,51%. C. 46,36%. D. 36,73%.Câu 11 3: Bi ng quá trình gi phân giao di ra bình th ng, trao chéo raế ườ và Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây có th cho con có ít lo ki genở ểnh t?ấA. ABab Dd Abab dd. B. ABab Dd ABab Dd.C. Abab DX Abab dY. D. ABab Dd ABab dd.Câu 114: đi tra th nh t, ng ta th kích th qu th chu chu tỞ ườ ướ ộđ là kho ng 50.000 cá th gi tính là 1:1. cá th cái kho ng 400ầ ướ ảtr ng. đi tra th cho th kích th qu th th ti theo là 50.000 và lứ ướ ệgi tính là 1:1. ng sót trung bình tr ng giai đo tr ng thành là baoớ ưởnhiêu?A. 0,2%. B. 0,25%. C. 0,5%. D. 5%.Câu 11 5: Quá trình hình thành qu th thích nghi di ra nhanh hay ch không ph thu cụ ộvào nào đây?ế ướA. Áp CLTN.ự ủB. Quá trình phát sinh và tích lu các gen bi loài.ỹ Trang Mã thi 132ề 12 10 7IIIIIC. sinh loài.ố ủD. Ngu dinh ng khu phân qu th .ồ ưỡ ểCâu 116: Nghiên thay thành ph ki gen qu th th qua th hứ ệliên ti p, ng ta thu qu sau: ườ ượ ảThành ph ki uầ ểgen Th hế ệP Th Fế ệ1 Th Fế ệ2 Th Fế ệ3AA 0,4 0,525 0,5875 0,61875Aa 0,5 0,25 0,125 0,0625aa 0,1 0,225 0,2875 0,31875 Có bao nhiêu lu đây đúng?ế ướI. bi là nhân gây ra thay thành ph ki gen qu th ểII. Các ng nhiên đã gây nên thay thành ph ki gen qu th .ế ểIII. th ph là nhân làm thay thành ph ki gen qu th .ự ểIV. Th ban (P) không cân ng di truy n.ế ềA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 117: loài th t,Ở bi tế ngằ gen quy nh tính tr ng và gen tr làỗ ộtr hoàn toànộ Trong các phép lai gi các th iơ sau đây có bao nhiêu phép lai cho iờcon (F1 có 12 ki gen và ki hình?ể I. AAaaBbbb aaaaBBbb. II. AAaaBBbb AaaaBbbb. III. AaaaBBBb AaaaBbbb. IV. AaaaBBbb AaaaBbbb.A. 1. B. 3. C. 2. D. .Câu 118: Hình bên mô th ăn qu xãả ướ ầsinh ng Có bao nhiêu phát bi đây đúng?ậ ướI. th ăn này có qu th ng ăn th t.ướ ịII. Ch có duy nh loài là ng ăn th uỉ ầb ng.ảIII. Chim ng thu dinh ng 2, aư ưỡ ừthu dinh ng và thu dinh ng pộ ưỡ ưỡ ấ4.IV. Có đa chu th ăn khác nhau có xích.ố ắA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 11 9: Gi sinh thái ng ru ng, cào cào ng th làm th ănả cào càolà th ăn cá rôứ cá quả ng cá rô làm th ăn. Cá qu tích lũy 1620 kcal, ngử ượ ươđ ng 9% năng ng tích lũy dinh ng liên nó. Cá rô tích lũy năngươ ượ ưỡ ượl ng ng ng 10% năng ng cào cào. Th tích lũy 1500000 kcal.ượ ươ ươ ượ ượHi su sinh thái gi dinh ng dinh ng làệ ưỡ ưỡ ấA. 12%. B. 14%. C. 10%. D. 9%.Câu 120: nghiên tr đây cho th hoa loài th tộ ướ ậlà qu con ng chuy hóa nhi và các trungế ườ ướ ốgian màu tr ng. dòng bi thu ch ng hoa màu tr ng (tr ng 1, tr ngề ắ2 và tr ng 3) loài này lai nhau theo ng và phân li ki uắ ượ ểhình con nh sau:ờ ưS phép laiố Phép lai F1 F2 (F1 F1 )1 Tr ng Tr ng 2ắ đấ tr ngỏ ắ2 Tr ng Tr ng 3ắ đấ tr ngỏ ắ3 Tr ng Tr ng 3ắ đấ tr ngỏ ắBi ng không ra bi n. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. qu này ch ng ng màu hoa do hai gen trên NST khác nhau quy nh.ế ịII. Các cây F1 các gen quy nh màu hoa.ị ịIII. Cá th Fể1 phép lai lai cá th tr ng cho con tr ng.ủ Trang Mã thi 132ềIV. Lai cá th Fể1 phép lai Fủ ớ1 phép lai cho con có 1/4 là ki hìnhủ ểtr ng.ắA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 132ề