Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 (2)

130cb8c44cb98ba52284d41dc49f4270
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 3:59:09 | Update: 19 tháng 6 lúc 23:41:38 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 447 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT NG THI TH THPT QU GIA ƯƠ ỐTR NG THPT KINH MÔN II ƯỜ Môn Sinh cọ Năm 2017- 2018ọMã 001ềCâu 1: nên gen là các:ơ ạA. nuclêôtit. B. ba mã hóa.ộ C. triplet. D. gen.Câu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên ch tái có ch ng pỗ ượ ợliên còn ch kia ng gián đo n?ụ ượ ạA. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch.ỉ ạB. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch khuôn 3’→5’.ỉ ạC. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch khuôn 5’→3’.ỉ ạD. Vì enzim ADN polimeraza ch ng ch theo chi 5’→3’.ỉ ềCâu 3: bi thay th nuclêôtit trí tính mã nh ng không làmộ ưxu hi mã thúc. Chu polipeptit ng ng do gen này ng pỗ ươ ợA. axit amin trí th trong chu polipeptit.ấ ỗB. thay axit amin trí th trong chu polipeptit.ổ ỗC. có th thay axit amin trí th trong chu polipeptit.ể ỗD. có th thay các axit amin trí th sau trong chu polipeptit.ể ỗCâu 4: Trong quá trình ch mã, mARN th ng nhóm ribôxôm là poliribôxômị ườ ọgiúpA. tăng hi su ng prôtêinệ B. đi hoà ng prôtêin.ề ợC. ng các prôtêin cùng lo i.ổ D. ng nhi lo prôtêin.ổ ượ ạCâu 5: ng bi nào sau đây gây nh di truy ?ạ A. nuclêôtit tr mã thúc. ướ B. nuclêôtit sau uấ C. Thay nuclêôtit gi đo gen. D. trí nuclêôtit trặ ba tớ ếthúcCâu 6: Lo bi trúc nhi th không làm thay hàm ng ADN trên nhi mổ ượ ễs th làắ ểA. đo n, chuy đo n.ặ B. đo n, chuy đo trên cùng NST.ả ộC. đo n, chuy đo n.ấ D. chuy đo trên cùng NST.ể ộCâu 7: cà chua 2n 24. Khi quan sát tiêu bào sinh ng loài này ng taỞ ưỡ ườđ 23 NST tr ng thái ch nhân đôi. nhi th trong bào này có kí hi làế ượ ệA. 2n B. 2n C. 2n D. A, đúng.Câu 8: gen chi dài 5100 Aộ gen có nu lo 20 ng nuclêôtit gen. Genố ủđ nhân ôi liên ti n.S nuclêôtit lo môi tr ng bào cung là:ế ườ ấA. 9000 13500 B. 5600 4200C. 900 600 D. 27000 18000Câu 9: loài th t, gen qui nh thân cao là tr hoàn toàn so thân th do gen aỞ ấqui nh. Cho cây thân cao 4n có ki gen AAaa giao ph cây thân cao 4n có ki gen Aaaaị ểthì qu phân tính Fế ở1 làẽA. 35 cao: th p.ấ B. 11 cao: th p.ấ C. cao: th p.ấ D. cao: th p.ấCâu 10: gen bình th ng đi khi ng prôtêin có 498 axit amin. bi đãộ ườ ếtác ng trên nuclêôtit và sau bi ng nuclêôtit gen ng 3000. ng tộ ộbi gen ra là:ế ảA.Thay th nuclêôtit.ế B. nuclêôtit. ặC. Thêm nuclêôtit. D. nuclêôtit.ộ ặ1Câu 11: Cho các phát bi sau:ể(1) Có 64 ba trên mARN, ba ch mã hóa cho lo axit amin, tr ba ba tấ ếthúc.(2) các loài ng chung mã di truy n, không có ngo .ấ ệ(3) Trong đo phân mARN ch lo nucleotit là và U, có th cóộ ượ ểb ba thúc.ộ ế(4) axit amin mã hóa hay nhi ba.ỗ ượ ộTrong các phát bi trên, có bao nhiêu phát bi đúng mã di truy n?ể ềA.1 B.2 C.3 D.4Câu 12: Trong bào sinh ng, xét NST ng ng ch gen (Aa),ế ưỡ ươ ợm gen dài 408 nm. Gen có 3120 liên hidro, gen có 3240 liên hidro. gen Aaỗ ặti hành nhân đôi,ếA. nucleotit lo cung là 830.ố ấB. nucleotit lo cung là 1550.ố ấC. ng liên hidro trong các gen con là 12720.ổ ếD. nucleotit lo cung là 850.ố ấCâu 13: loài th t, xét alen Bb trên NST th ng, alen có 1200Ở ườ ềnucleotit. Alen có 301 nucleotit lo Adenin, alen có ng lo nuclotit ng nhau. Choạ ượ ằ2 cây có ki gen Bb giao ph nhau, trong các thu c, có có ngề ượ ổc ng 1199 nucleotit lo Guanin thu các gen trên. Ki gen lo này làộ ửA. Bbb B. Bbbb C. BBbb D. BBbCâu 14: vào đâu Menđen có th đi lu các nhân di truy trong thí nghi mự ệc ông phân li trong quá trình hình thành giao ?ủ ửA. phân li ki gen và ki hình th Fỉ ệ1 B. phân li ki gen và ki hình th Fỉ ệ2 .C. phân li ki hình các th tuân theo nh lu tích xác su t.ỉ ấD. phân li ki hình trong phép lai phân tích phân tích.ỉ Câu 15: Tr ng nào di truy liên t?ườ ếA. Các gen quy nh các tính tr ng trên các nhi th khác nhau.ặ ểB. Các gen quy nh các tính tr ng xét cùng trên nhi th .ặ ểC. Các tính tr ng khi phân ly làm thành nhóm tính tr ng liên t.ạ ếD. các gen trên cùng nhi th ph luôn di truy cùng nhau.ấ ềCâu 16: cà chua, gen A: thân cao, a: thân th p, B: qu tròn, b: c. Các gen cùng trênỞ ằm NST ng ng và liên ch ch trong quá trình di truy n. Cho lai gi gi ng càộ ươ ốchua thu ch ng: thân cao, qu tròn thân th p, qu Fầ ượ1 Khi cho F1 thự ụph thì Fấ2 phân tính theo lẽ ệA. cao tròn: th c.ấ B. cao c: cao tròn: th tròn.ầ ấC. cao tròn: cao c: th tròn: th c.ầ ụD. cao tròn: cao c: th tròn: th c.ầ ụCâu 17: Các gen đo không ng ng trên nhi th có di truy nở ươ ềA. theo dòng .ẹ B. th ng. C. nh các gen trên NST th ng.ẳ ườ D. chéo.Câu 18: qu lai thu n-ngh ch khác nhau và con luôn có ki hình gi ng thì gen quy nhế ịtính tr ng đóạA. trên nhi th gi tính Y.ằ B. trên nhi th gi tính Xằ ớC. trên nhi th th ng.ằ ườ D. ngoài nhân.ằ ởCâu 19: ng i, gen quy nh màu có alen (A và a), gen quy nh ng tóc có alen (B ườ ạvà b), gen quy nh nhóm máu có alen (Iị A, Bvà o). Cho bi các gen trên các nhi ễ2s th th ng khác nhau. ki gen đa có th ra gen nói trên trong qu ườ ượ ầth ng là ườA. 24. B. 64. C. 10. D. 54.Câu 20: Cho cá th có ki gen ABab (các gen liên hoàn toàn) th ph n. Fế ấ1 thu lo iượ ạki gen này là:ể ệA. 50%. B. 25%. C. 75%. D. 100%.Câu 21: Trong quá trình gi phân th có ki gen ADad đã ra hoán gen gi các alenả ữD và 18%. Tính theo lí thuy t, 1000 bào sinh tinh th này gi phânớ ảthì bào không ra hoán gen gi các alen và làố ữA. 180. B. 820. C. 360. D. 640.Câu 22: ng i, gen qui nh tính tr ng da bình th ng, alen qui nh tính tr ng chỞ ườ ườ ạt ng,c gen này trên nhi th th ng; gen qui nh tính tr ng nhìn màu bìnhạ ườ ắth ng,alen qui nh tính tr ng mù màu, các gen này trên nhi th không có alenườ ểt ng ng trên Y. bình th ng hai tính tr ng trên, có nhìn màu bình th ng vàươ ườ ườda ch ng, con trai ch ng mù màu. Trong tr ng không có bi yạ ườ ảra, ki gen làể ốA. ddX MX DdX MY B. DdX MX DdX MYC. DdX MX DdX MY D. DdX MX ddX MY Câu 23: phép lai gi ru gi ấabAB DX và ru gi ấabAB DY cho F1 có ki hình về ềt các tính tr ng chi 4,375%. Cho bi gen chi ph tính tr ng, gen tr là tr iấ ộhoàn toàn. hoán gen làầ ịA. 20%. B. 35%. C. 40%. D. 30%.Câu 24: loài th t, xét hai gen trên hai nhi th ng ng quy nhỞ ươ ịtính tr ng màu hoa. tác ng gen tr không alen quy nh màu hoa thi tácạ ựđ ng này cho hoa màu tr ng. Xác nh phân li ki hình Fộ ở1 trong phép lai P: AaBb xaaBb.A. tr ngỏ B. tr ngỏ C. tr ngỏ D. tr ngỏ ắCâu 25: loài sinh tỞ cho phép lai AB DEX de Ab DEY. Cho bi alen tr là tr iế ộhoàn ab aBtoàn, quá trình gi phân không ra bi nh ng ra hoán geb gi alen và B,ả ữgi alen và là 40% và 20%. Theo lý thuy t, trong ng cá th thuứ ượ ểđ c, cá th mang tính tr ng tr chi :ượ ệA. 39,2% B.30,8% C.37,8% D.26,46% Câu 26: Cho lai hai th lúa mì thân cao, màu lúa mì thân th p, màu tr ng; ắthuđ F1 100% thân cao, màu ng. Cho F1 giao ph ng nhiên, F2 có ki hình phân li ượ ểtheo 6,25% thân cao, màu 25% thân cao, màu 31,25% thân cao, ừh màu ng: 12,5% thân cao, màu ng nh 6,25% thân th p, màu ng 12,5% thânạ ồth p, màu ng nh 6,25% thân th p, màu tr ng. ắ3Theo lí thuy t, trong các nh xét sau đây có bao nhiêuế nh xét đúng?ậ(1) Tính tr ng màu di truy theo ki ng tác ng p.ạ ươ ộ(2) Có ki gen quy nh ki hình thân cao, a.ể ừ(3) Khi cho cây F1 lai phân tích, ki hình thu là 1.ỉ ượ(4) phân li ki gen F2 là 1.ỉ ởA. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 27: Cho cây có ki gen AaBbDd th ph n. Theo lí thuy t, trong ng cây Fể ở1 sốcây có ki gen có ít nhât alen tr chi ;ể ệA.27/64 B.63/64 C.48/64 D.57/64Câu 28: lo ki gen nào đó trong qu th tính ng gi a:ầ ượ ữA. ng alen đó trên ng alen qu th .ố ượ ểB. cá th có ki gen đó trên ng alen qu th .ố ểC. cá th có ki gen đó trên ng cá th qu th .ố ểD. ng alen đó trên ng cá th qu th .ố ượ Câu 29: trúc di truy qu th ban 0,2 AA 0,6 Aa 0,2 aa 1. Sau th tấ ựph thì trúc di truy qu th là:ố ẽA. 0,35 AA 0,30 Aa 0,35 aa 1. B. 0,425 AA 0,15 Aa 0,425 aa 1.C. 0,25 AA 0,50Aa 0,25 aa 1. D. 0,4625 AA 0,075 Aa 0,4625 aa 1. Câu 30: Chu trình canvin di ra pha trong quang nhóm hay các nhóm th nào?ễ ậA. Ch nhóm th CAM.ỉ B. nhóm th C3, C4 và CAM.Ở ậC. nhóm th C4 và CAM.Ở D. Ch nhóm th C3.ỉ ậCâu 31: ng ch có túi tiêu hoá, th ăn tiêu hoá nh th nào?Ở ượ ếA. Tiêu hóa ngo bào.ạ B. Tiêu hóa ngo bào tiêu hoá bào.ạ ộC. Tiêu hoá bào.ộ D. tiêu hoá bào, còn tiêu hoá ngo bào.ộ ạCâu 32: thông khí trong các ng khí côn trùng th hi nh :ự ượ ờA. co dãn ph ng.ự B. di chuy chân.ự ủC. nhu ng tiêu hoá.ự D. ng cánh.ậ ủCâu 33: Vì sao ng già, khi huy áp cao xu huy não?ở ườ A. Vì ch ng, máu ng, bi các ch não, khi huy áp cao làm vạ ỡm ch.ạ B. Vì ch ng, tính đàn kém, bi các ch não, khi huy áp cao làm vạ ỡm ch.ạ C. Vì ch ng nên không co bóp c, bi các ch não, khi huy áp cao dạ ượ ễlàm ch.ỡ D. Vì thành ch dày lên, tính đàn kém bi là các ch não, khi huy áp cao làmạ ễv ch.ỡ ạCâu 34: Hai lo ng ng chính là:ạ ướ A. ng ng ng (Sinh tr ng ng phía có ánh sáng) và ng ng âm (Sinhướ ươ ưở ướ ướ ộtr ng tr ng c).ưở B. ng ng ng (Sinh tr ng tránh xa ngu kích thích) và ng ng âm (Sinh tr ngướ ươ ưở ướ ưởh ng ngu kích thích).ướ C. ng ng ng (Sinh tr ng ng ngu kích thích) và ng ng âm (Sinhướ ươ ưở ướ ướ ộtr ng tránh xa ngu kích thích).ưở D. ng ng ng (Sinh tr ng ng c) và ng ng âm (Sinh tr ng ngướ ươ ưở ướ ướ ướ ưở ướt t).ớ ấCâu 35: Đi th ngh là:ệ ỉ4A. không chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi bào không kích thích, phíaự ịtrong màng mang đi âm và ngoài màng mang đi ng.ệ ươ B. chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi bào không kích thích, phía trongự ịmàng mang đi ng và ngoài màng mang đi âm.ệ ươ C. chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi bào không kích thích, phía trongự ịmàng mang đi âm và ngoài màng mang đi ng.ệ ươ D. chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi bào kích thích, phía trong màngự ịmang đi âm và ngoài màng mang đi ng.ệ ươ Câu 36: Mô phân sinh nh không có trí nào cây?ỉ A. nh .Ở B. thân.Ở C. ch nách.Ở D. ch nh.Ở Câu 37: Phát tri ng qua bi thái hoàn toàn là ki phát tri mà con non có :ể A. đi hình thái, sinh lí khác con tr ng thành.ặ ưở B. đi hình thái, ng con tr ng thành, nh ng khác sinh lý.ặ ươ ưở C. đi hình thái, và sinh lý ng con tr ng thành.ặ ươ ưở D. đi hình thái, và sinh lý gi ng con tr ng thành.ặ ưở Câu 38: Sinh vô tính là:ảA. ra cây con gi ng cây có gi giao và cái.ạ ựB. ra cây con gi ng cây không có gi giao và cái.ạ ựC. ra cây con gi ng có gi giao và cái.ạ ựD. ra cây con mang nh ng tính tr ng gi ng và khác cây không có gi aạ ữgiao và cái.ử Câu 39: nào không đúng sinh có ho ch?ớ A. Đi ch nh kho ng cách sinh con.ề C. Đi ch nh sinh con trai hay con gái.ề B. Đi ch nh th đi sinh con.ề D. Đi ch nh con.ề Câu 40: hình thành túi phôi th có hoa di ra nh th nào?ự A. bào noãn gi phân cho bào bào ng sót nguyên phân cho túiạ ốphôi ch bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân c.ứ B. bào noãn gi phân cho bào bào nguyên phân cho túi phôiỗ ửch bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân c.ứ C. bào noãn gi phân cho bào bào ng sót nguyên phân cho túiạ ốphôi ch bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân c.ứ D. bào noãn gi phân cho bào bào ng sót nguyên phân cho túiạ ốphôi ch bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân cứ .5S GD ĐT NG THI TH THPT QU GIAỞ ƯƠ ỐTR NG THPT KINH MÔN II ƯỜ Môn Sinh cọ Năm 2017- 2018ọMã 002ềCâu 1: vào đâu Menđen có th đi lu các nhân di truy trong thí nghi mự ệc ông phân li trong quá trình hình thành giao ?ủ ửA. phân li ki gen và ki hình th Fỉ ệ1 B. phân li ki gen và ki hình th Fỉ ệ2 .C. phân li ki hình các th tuân theo nh lu tích xác su t.ỉ ấD. phân li ki hình trong phép lai phân tích phân tích.ỉ Câu 2: Tr ng nào di truy liên t?ườ ếA. Các gen quy nh các tính tr ng trên các nhi th khác nhau.ặ ểB. Các gen quy nh các tính tr ng xét cùng trên nhi th .ặ ểC. Các tính tr ng khi phân ly làm thành nhóm tính tr ng liên t.ạ ếD. các gen trên cùng nhi th ph luôn di truy cùng nhau.ấ ềCâu 3: cà chua, gen A: thân cao, a: thân th p, B: qu tròn, b: c. Các gen cùng trênỞ ằm NST ng ng và liên ch ch trong quá trình di truy n. Cho lai gi gi ng càộ ươ ốchua thu ch ng: thân cao, qu tròn thân th p, qu Fầ ượ1 Khi cho F1 thự ụph thì Fấ2 phân tính theo lẽ ệA. cao tròn: th c.ấ B. cao c: cao tròn: th tròn.ầ ấC. cao tròn: cao c: th tròn: th c.ầ ụD. cao tròn: cao c: th tròn: th c.ầ ụCâu 4: Các gen đo không ng ng trên nhi th có di truy nở ươ ềA. theo dòng .ẹ B. th ng. C. nh các gen trên NST th ng.ẳ ườ D. chéo.Câu 5: qu lai thu n-ngh ch khác nhau và con luôn có ki hình gi ng thì gen quy nhế ịtính tr ng đóạA. trên nhi th gi tính Y.ằ B. trên nhi th gi tính Xằ ớC. trên nhi th th ng.ằ ườ D. ngoài nhân.ằ ởCâu 6: ng i, gen quy nh màu có alen (A và a), gen quy nh ng tóc có alen (B và ườ ạb), gen quy nh nhóm máu có alen (Iị A, Bvà o). Cho bi các gen trên các nhi ắth th ng khác nhau. ki gen đa có th ra gen nói trên trong qu th ườ ượ ểng là ườA. 24. B. 64. C. 10. D. 54.Câu 7: Cho cá th có ki gen ABab (các gen liên hoàn toàn) th ph n. Fế ấ1 thu lo iượ ạki gen này là:ể ệA. 50%. B. 25%. C. 75%. D. 100%.Câu 8: Trong quá trình gi phân th có ki gen ADad đã ra hoán gen gi các alenả ữD và 18%. Tính theo lí thuy t, 1000 bào sinh tinh th này gi phânớ ảthì bào không ra hoán gen gi các alen và làố ữA. 180. B. 820. C. 360. D. 640.Câu 9: ng i, gen qui nh tính tr ng da bình th ng, alen qui nh tính tr ng ch ng,Ở ườ ườ ạc gen này trên nhi th th ng; gen qui nh tính tr ng nhìn màu bìnhặ ườ ắth ng,alen qui nh tính tr ng mù màu, các gen này trên nhi th không có alenườ ể6t ng ng trên Y. bình th ng hai tính tr ng trên, có nhìn màu bình th ng vàươ ườ ườda ch ng, con trai ch ng mù màu. Trong tr ng không có bi yạ ườ ảra, ki gen làể ốA. ddX MX DdX MY B. DdX MX DdX MYC. DdX MX DdX MY D. DdX MX ddX MY Câu 10: phép lai gi ru gi ấabAB DX và ru gi ấabAB DY cho F1 có ki hình về ềt các tính tr ng chi 4,375%. Cho bi gen chi ph tính tr ng, gen tr là tr iấ ộhoàn toàn. hoán gen làầ ịA. 20%. B. 35%. C. 40%. D. 30%.Câu 11: loài th t, xét hai gen trên hai nhi th ng ng quy nhỞ ươ ịtính tr ng màu hoa. tác ng gen tr không alen quy nh màu hoa thi tácạ ựđ ng này cho hoa màu tr ng. Xác nh phân li ki hình Fộ ở1 trong phép lai P: AaBb xaaBb.A. tr ngỏ B. tr ngỏ C. tr ngỏ D. tr ngỏ ắCâu 12: loài sinh tỞ cho phép lai AB DEX de Ab DEY. Cho bi alen tr là tr iế ộhoàn ab aBtoàn, quá trình gi phân không ra bi nh ng ra hoán geb gi alen và B,ả ữgi alen và là 40% và 20%. Theo lý thuy t, trong ng cá th thuứ ượ ểđ c, cá th mang tính tr ng tr chi :ượ ệA. 39,2% B.30,8% C.37,8% D.26,46% Câu 13: Cho lai hai th lúa mì thân cao, màu lúa mì thân th p, màu tr ng; ắthuđ F1 100% thân cao, màu ng. Cho F1 giao ph ng nhiên, F2 có ki hình phân li ượ ểtheo 6,25% thân cao, màu 25% thân cao, màu 31,25% thân cao, ừh màu ng: 12,5% thân cao, màu ng nh 6,25% thân th p, màu ng 12,5% thânạ ồth p, màu ng nh 6,25% thân th p, màu tr ng. ắTheo lí thuy t, trong các nh xét sau đây có bao nhiêuế nh xét đúng?ậ(1) Tính tr ng màu di truy theo ki ng tác ng p.ạ ươ ộ(2) Có ki gen quy nh ki hình thân cao, a.ể ừ(3) Khi cho cây F1 lai phân tích, ki hình thu là 1.ỉ ượ(4) phân li ki gen F2 là 1.ỉ ởA. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 14: Cho cây có ki gen AaBbDd th ph n. Theo lí thuy t, trong ng cây Fể ở1 sốcây có ki gen có ít nhât alen tr chi ;ể ệA.27/64 B.63/64 C.48/64 D.57/64Câu 15: Mô phân sinh nh không có trí nào cây?ỉ A. nh .Ở B. thân.Ở C. ch nách.Ở D. ch nh.Ở Câu 16: Phát tri ng qua bi thái hoàn toàn là ki phát tri mà con non có :ể A. đi hình thái, sinh lí khác con tr ng thành.ặ ưở B. đi hình thái, ng con tr ng thành, nh ng khác sinh lý.ặ ươ ưở C. đi hình thái, và sinh lý ng con tr ng thành.ặ ươ ưở D. đi hình thái, và sinh lý gi ng con tr ng thành.ặ ưở Câu 17: Sinh vô tính là:ảA. ra cây con gi ng cây có gi giao và cái.ạ ự7B. ra cây con gi ng cây không có gi giao và cái.ạ ựC. ra cây con gi ng có gi giao và cái.ạ ựD. ra cây con mang nh ng tính tr ng gi ng và khác cây không có gi aạ ữgiao và cái.ử Câu 18: nào không đúng sinh có ho ch?ớ A. Đi ch nh kho ng cách sinh con.ề C. Đi ch nh sinh con trai hay con gái.ề B. Đi ch nh th đi sinh con.ề D. Đi ch nh con.ề Câu 19: hình thành túi phôi th có hoa di ra nh th nào?ự A. bào noãn gi phân cho bào bào ng sót nguyên phân cho túiạ ốphôi ch bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân c.ứ B. bào noãn gi phân cho bào bào nguyên phân cho túi phôiỗ ửch bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân c.ứ C. bào noãn gi phân cho bào bào ng sót nguyên phân cho túiạ ốphôi ch bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân c.ứ D. bào noãn gi phân cho bào bào ng sót nguyên phân cho túiạ ốphôi ch bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân cứ .Câu 20: lo ki gen nào đó trong qu th tính ng gi a:ầ ượ ữA. ng alen đó trên ng alen qu th .ố ượ ểB. cá th có ki gen đó trên ng alen qu th .ố ểC. cá th có ki gen đó trên ng cá th qu th .ố ểD. ng alen đó trên ng cá th qu th .ố ượ Câu 21: trúc di truy qu th ban 0,2 AA 0,6 Aa 0,2 aa 1. Sau th tấ ựph thì trúc di truy qu th là:ố ẽA. 0,35 AA 0,30 Aa 0,35 aa 1. B. 0,425 AA 0,15 Aa 0,425 aa 1.C. 0,25 AA 0,50Aa 0,25 aa 1. D. 0,4625 AA 0,075 Aa 0,4625 aa 1. Câu 22: nên gen là các:ơ ạA. nuclêôtit. B. ba mã hóa.ộ C. triplet. D. gen.Câu 23: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên ch tái có ch ngỗ ượ ổh liên còn ch kia ng gián đo n?ợ ượ ạA. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch.ỉ ạB. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch khuôn 3’→5’.ỉ ạC. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch khuôn 5’→3’.ỉ ạD. Vì enzim ADN polimeraza ch ng ch theo chi 5’→3’.ỉ ềCâu 24: bi thay th nuclêôtit trí tính mã nh ng không làmộ ưxu hi mã thúc. Chu polipeptit ng ng do gen này ng pỗ ươ ợA. axit amin trí th trong chu polipeptit.ấ ỗB. thay axit amin trí th trong chu polipeptit.ổ ỗC. có th thay axit amin trí th trong chu polipeptit.ể ỗD. có th thay các axit amin trí th sau trong chu polipeptit.ể ỗCâu 25: Trong quá trình ch mã, mARN th ng nhóm ribôxôm là poliribôxômị ườ ọgiúpA. tăng hi su ng prôtêinệ B. đi hoà ng prôtêin.ề ợC. ng các prôtêin cùng lo i.ổ D. ng nhi lo prôtêin.ổ ượ ạCâu 26: ng bi nào sau đây gây nh di truy ?ạ A. nuclêôtit tr mã thúc. ướ B. nuclêôtit sau uấ ầ8C. Thay nuclêôtit gi đo gen. D. trí nuclêôtit trặ ba tớ ếthúcCâu 27: Lo bi trúc nhi th không làm thay hàm ng ADN trên nhi mổ ượ ễs th làắ ểA. đo n, chuy đo n.ặ B. đo n, chuy đo trên cùng NST.ả ộC. đo n, chuy đo n.ấ D. chuy đo trên cùng NST.ể ộCâu 28: cà chua 2n 24. Khi quan sát tiêu bào sinh ng loài này ng taỞ ưỡ ườđ 23 NST tr ng thái ch nhân đôi. nhi th trong bào này có kí hi làế ượ ệA. 2n B. 2n C. 2n D. A, đúng.Câu 29: gen chi dài 5100 Aộ gen có nu lo 20 ng nuclêôtit gen. Genố ủđ nhân ôi liên ti n.S nuclêôtit lo môi tr ng bào cung là:ế ườ ấA. 9000 13500 B. 5600 4200C. 900 600 D. 27000 18000Câu 30: loài th t, gen qui nh thân cao là tr hoàn toàn so thân th do gen aỞ ấqui nh. Cho cây thân cao 4n có ki gen AAaa giao ph cây thân cao 4n có ki gen Aaaaị ểthì qu phân tính Fế ở1 làẽA. 35 cao: th p.ấ B. 11 cao: th p.ấ C. cao: th p.ấ D. cao: th p.ấCâu 31: gen bình th ng đi khi ng prôtêin có 498 axit amin. bi đãộ ườ ếtác ng trên nuclêôtit và sau bi ng nuclêôtit gen ng 3000. ng tộ ộbi gen ra là:ế ảA.Thay th nuclêôtit.ế B. nuclêôtit. ặC. Thêm nuclêôtit. D. nuclêôtit.ộ ặCâu 32: Cho các phát bi sau:ể(1) Có 64 ba trên mARN, ba ch mã hóa cho lo axit amin, tr ba ba tấ ếthúc.(2) các loài ng chung mã di truy n, không có ngo .ấ ệ(3) Trong đo phân mARN ch lo nucleotit là và U, có th cóộ ượ ểb ba thúc.ộ ế(4) axit amin mã hóa hay nhi ba.ỗ ượ ộTrong các phát bi trên, có bao nhiêu phát bi đúng mã di truy n?ể ềA.1 B.2 C.3 D.4Câu 33: Trong bào sinh ng, xét NST ng ng ch gen (Aa),ế ưỡ ươ ợm gen dài 408 nm. Gen có 3120 liên hidro, gen có 3240 liên hidro. gen Aaỗ ặti hành nhân đôi,ếA. nucleotit lo cung là 830.ố ấB. nucleotit lo cung là 1550.ố ấC. ng liên hidro trong các gen con là 12720.ổ ếD. nucleotit lo cung là 850.ố ấCâu 34: loài th t, xét alen Bb trên NST th ng, alen có 1200Ở ườ ềnucleotit. Alen có 301 nucleotit lo Adenin, alen có ng lo nuclotit ng nhau. Choạ ượ ằ2 cây có ki gen Bb giao ph nhau, trong các thu c, có có ngề ượ ổc ng 1199 nucleotit lo Guanin thu các gen trên. Ki gen lo này làộ ửA. Bbb B. Bbbb C. BBbb D. BBbCâu 35: Chu trình canvin di ra pha trong quang nhóm hay các nhóm th nào?ễ ậA. Ch nhóm th CAM.ỉ B. nhóm th C3, C4 và CAM.Ở ậC. nhóm th C4 và CAM.Ở D. Ch nhóm th C3.ỉ ậCâu 36: ng ch có túi tiêu hoá, th ăn tiêu hoá nh th nào?Ở ượ ế9A. Tiêu hóa ngo bào.ạ B. Tiêu hóa ngo bào tiêu hoá bào.ạ ộC. Tiêu hoá bào.ộ D. tiêu hoá bào, còn tiêu hoá ngo bào.ộ ạCâu 37: thông khí trong các ng khí côn trùng th hi nh :ự ượ ờA. co dãn ph ng.ự B. di chuy chân.ự ủC. nhu ng tiêu hoá.ự D. ng cánh.ậ ủCâu 38: Vì sao ng già, khi huy áp cao xu huy não?ở ườ A. Vì ch ng, máu ng, bi các ch não, khi huy áp cao làm vạ ỡm ch.ạ B. Vì ch ng, tính đàn kém, bi các ch não, khi huy áp cao làm vạ ỡm ch.ạ C. Vì ch ng nên không co bóp c, bi các ch não, khi huy áp cao dạ ượ ễlàm ch.ỡ D. Vì thành ch dày lên, tính đàn kém bi là các ch não, khi huy áp cao làmạ ễv ch.ỡ ạCâu 39: Hai lo ng ng chính là:ạ ướ A. ng ng ng (Sinh tr ng ng phía có ánh sáng) và ng ng âm (Sinhướ ươ ưở ướ ướ ộtr ng tr ng c).ưở B. ng ng ng (Sinh tr ng tránh xa ngu kích thích) và ng ng âm (Sinh tr ngướ ươ ưở ướ ưởh ng ngu kích thích).ướ C. ng ng ng (Sinh tr ng ng ngu kích thích) và ng ng âm (Sinhướ ươ ưở ướ ướ ộtr ng tránh xa ngu kích thích).ưở D. ng ng ng (Sinh tr ng ng c) và ng ng âm (Sinh tr ng ngướ ươ ưở ướ ướ ướ ưở ướt t).ớ ấCâu 40: Đi th ngh là:ệ A. không chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi bào không kích thích, phíaự ịtrong màng mang đi âm và ngoài màng mang đi ng.ệ ươ B. chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi bào không kích thích, phía trongự ịmàng mang đi ng và ngoài màng mang đi âm.ệ ươ C. chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi bào không kích thích, phía trongự ịmàng mang đi âm và ngoài màng mang đi ng.ệ ươ D. chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi bào kích thích, phía trong màngự ịmang đi âm và ngoài màng mang đi ng.ệ ươ 10