Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 (10)

df83957ad451c9158a725d281205c12d
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 4:06:59 | Update: 57 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 437 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI TH MÔN SINH 40Th gian làm bài: 50 phútờCâu 81 Nhóm vi khu nào sau đây có kh năng chuy hóa NOẩ ể3 thành N2 A. Vi khu amôn hóa. B. Vi khu nh nit ơC. Vi khu nitrat hóa. D. Vi khu ph nitrat hóa. ảCâu 82 ng nào sau đây có dày n? ơA. Bò. B. Trâu. C. Ng aự D. u. ừCâu 83 ngô, quá trình thoát ch di ra quan nào sau đây? ướ ơA. Lá B. C. Thân. D. Hoa. ễCâu 84 ch máu ng m:ệ ườ I.Đ ng ch;ộ II.Tĩnh chạ III.Mao ch.ạ Máu ch trong ch theo ạchi u: ềA. III II. B. II III. C. II III I. D. III II. Câu 85 sinh nhân th c, côđon 5’AUGỞ 3’ mã hóa lo axit amin nào sau đây? ạA. Valin. B. Mêtiô nin. C. Glixin. D. Lizin. Câu 86 Bi ng không ra bi n. Theo li thuy t, phep lai AABb aabb cho con có bao nhiêu lo ki ểgen?A. 1. B. C. 3. D. 4. Câu 87 qu th th đang tr ng thái cân ng di truy có alen là 0,3. Theo li thuy t, ốki gen AA qu th này là ểA. 0,42. B. 0,09 C. 0,30. D. 0,60. Câu 88. sinh nhân th c, nhi th trúc thành ph ch là: ượ ếA. ADN và prôtêin histôn. B. ADN và mARN. C. ADN và tARN. D. ARN và prôtêin. Câu 89. Theo thuy ti hóa hi i, nhân ti hóa nào sau đâyế không làm thay alen qu th ểA. bi n. B. Các ng nhiên. ẫC. Ch nhiên. D. Giao ph iố không ng nhiên. ẫCâu 90 Theo thuy ti hóa hi i, quá trình phát sinh và phát tri ng trên Trái các giai đo ạsau: I. Ti hóa hóa c. II. Ti hóa sinh c. III. Ti hóa ti sinh c. ọCác giai đo trên di ra theo th đúng là: ựA. III II. B. II III I. C. II III. D. III II I. Câu 91 mi Vi Nam, năm nào có nhi môi tr ng xu ng 8Ở ườ ướ oC thì năm đó có ng bò sát gi ượ ảm nh. Đây là vi ki bi ng ng cá th ượ ểA. không theo chu kì. B. theo chu kì ngày đêm. C. theo chu kì mùa. D. theo hu kì nhi năm. ềCâu 92 Trong chu trình cacbon, CO2 môi tr ng đi vào qu xã sinh thông qua ho ng nhóm sinh ườ ậnào sau đây? A. Sinh xu t. B. Sinh tiêu th 1. ậC. Sinh tiêu th 3. D. Sinh tiêu th 2. ậCâu 93 tìm hi quá trình hô th t, sinh đã làm thi nghi theo đúng quy trình 50g ớh đang m, vôi trong và các ng thi nghi Nh nh nào sau đây đúng? ướ ịA. Thi nghi này ch thành công khi ti hành trong đi ki không có ánh sáng. ệB. thay đang ng khô thì qu thi nghi không thay i. ổC. thay vôi trong ng dung ch xút thì qu thi nghi cũng gi ng nh ng vôi trong. ướ ướD. vướ ôi trong là do hình thành CaCOị ụ3 Câu 94 Khi nói pH máu ng bình th ng, phát bi nào sau đây đúng? ườ ườ ểA. pH trung bình dao ng trong kho ng 5,0 6,0. ảB. Ho tạ ng th có vai trò trong đi hòa pH. ộC. Khi th ng nh luôn làm tăng pH. D. Gi ng COả ộ2 trong máu làm gi pH.ẽ ộ- (7,35 -7,45) => sai- (t bào ho ng ch => tăng COế ạ2 => gi pH) => saiả- CO2 gi => pH tăng => saiả ộCâu 95 ng bi nào sau đây làm tăng ng alen gen trong bào nh ng không làm tăng lo ượ ạalen gen này trong qu th ểA. bi gen. B. bi đa i. ộC. bi đo nhi th D. bi chuy đo trong nhi th ểCâu 96 gen sinh nhân dài 323 nm và có nuclêôtit lo timin chi 18% ng nuclêôtit gen. ủTheo li thuy t, gen này có nuclêôtit lo guanin là ạA. 432. B. 342. C. 608 D. 806.N 2l/3,4 2.3230/3,4 1900 => A=T=0,18 => G=X= 0,32 1900 608 Câu 97 ru gi m, alen quy nh tr hoàn toàn so alen quy nh tr ng. Bi ng không ra ảđ bi n. Theo li thuy t, phep lai nào sau đây cho con có ki hình phân li theo lộ ru cái ru ựm ru tr ng? ắA. AY. B. AX aY. C. AX aY. D. aX AY. Câu 98. Khi nói các nhân ti hóa theo thuy ti hóa hi i, phát bi nào sau đây đúng? ểA. bi ngu nguyên li th cho quá trình ti hóa. ếB. Ch cọ nhiên tác ng tr ti lên ki hình và gián ti làm bi ki gen qu th ểC. Giao ph không ng nhiên luôn làm tăng đa ng di truy qu th ểD. Di nh gen luôn làm thay alen qu th theo chi ng nh đậ ướ nhị Câu 99 Khi kich th qu th sinh quá đa, ngu ng môi tr ng không cung ướ ượ ườ ấcho cá th trong qu th thì có th kh năng nào sau đây? ảA. nh tranh gi các cá th trong qu th gi m. ảB. Các cá th trong qu th tăng ng tr nhau. ườ ẫC. sứ inh qu th gi m. ảD. Kich th qu th tăng lên nhanh chóng. ướ ểCâu 100 Khi nói di th sinh thái, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Di th th sinh kh môi tr ng ch có sinh t. ườ ậI I. Song song quá trình bi qu xã là quá trình bi các đi ki nhiên môi tr ng. ườIII. Di thễ sinh thái có th ra do tác ng nh ngo nh lên qu xã. ầI V. nhự tranh gay gi các loài trong qu xã là nhân sinh thái quan tr ng làm bi qu xã sinh ầv t.ậA. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 101 Khi nói quá trình quang th t, phát bi nào sau đây đúng? ểA. ph pha sáng tham gia tr ti vào giai đo chuy hóa AlPG thành glucôz ơB. khế ông ra quang phân li thì APG không chuy thành AlPG. ướ ượ ểC. Giai tái sinh ch nh COạ ậ2 tham gia tr ti NADPH. ủD. Trong quang p, Oợ2 ra COượ ừ2 ph pha sáng tham gia chuy hóa APG -> AlPG => saiả ểQuang phân li ra Oxi, ion Hướ (t ra NADPH) và e- (t ra ATP) => saiạ ạOxi ra quang phân li (pha sáng) => saiạ ướCâu 102 Khi nói tu hoàn máu ng bình th ng, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ườ ườ ểI. Huy áế mao ch huy áp tĩnh ch. ạII. Máu tr ong tĩnh ch luôn nghèo ôxi máu trong ng ch. ạI II. Tron ch máu, máu trong mao ch là ch nh t. ấI V. cự tim, nh tim và đàn ch có th làm thay huy áp.ị A. 1. B. 2. C. D. 4.Đ ng chộ Mao chạ Tĩnh chạV cậ 500 mm/gy 0,5 mm/gy 200 mm/gyHuy ápế 120 -140 20 40 10 0Tĩnh ch ph ch máu đạ ỏCâu 103 Khi nói ch di truy sinh nhân th c, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Các gen trong bào luôn có phiên mã ng nhau. ằII. Quá trình phiên mã luôn di ra ng th quá trình nhân đôi ADN. ớIII. Thô ng tin di truy trong ADN truy bào này sang bào khác nh ch nhân đôi ADN. ượ ếI V. Quá trình ch mã có tham gia mARN, tARN và ribôxôm. ủA. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 104 Cho cây gen (P) th ph n, thu Fị ượ1 Cho bi gen quy nh tinh tr ng, cácế ạalen tr là tr hoàn toàn và không ra bi n. Theo li thuy t, ki hình Fộ ở1 có th là: ểA. 1. B. 1. C. 19 19 1. D. 1. Câu 105 Gi th xu phát (P) qu th ng ph có các ki gen là: 0,64 ểAA 0,32 Aa 0,04 aa. Bi ng alen tr hoàn toàn so alen a. Theo thuy ti hóa hi i, phát bi nào sau ểđây đúng? A. trong qu th xu hi thêm ki gen thì ch ch đây là qu tác ng nhân bi n.ế ếB. th Fế ệ1 có các ki gen là: 0,81 AA 0,18 Aa 0,01 aa thì đã ra ch ch ng alen tr i. ộC. qu th ch ch tác ng nhân di nh gen thì các alen qu th luôn duy trì ượn nh qua các th ệD. qế th ch tác ng các ng nhiên thì alen có th lo hoàn toàn ra kh qu th .ầ ểĐ bi làm xu hi thêm alen ch không ph ki gen => saiộ ớT (P) A= 0,8; (F1) 0,9 => Chon ch ng alen => saiầ ặDi nh gen => Thay alen => saiậ ốCâu 106 sinh thái dinh ng qu th M, N, P, thu loài thú ng trongỔ ưỡ cùng môi tr ngộ ườ và thu cùng dinh ng ki hi ng các vòng tròn hình bên. Phân tich hình này, có bao nhiêu phát bi uộ ưỡ ượ ểsau đây đúng? I. Qu th Mầ và qu th không nh tranh dinh ng. ưỡI I. thay kíchổ th qu th có th nh ng kích th qu th N. ướ ưở ướ ểI II. Qu tầ và qu th có sinh thái dinh ng không trùng nhau. ưỡIV. Qu th và qu th có sinh thái dinh ng trùng nhau hoàn toàn. ưỡA. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 107. Gi th ăn trong sinh thái các loài sinh G, H, I, K, L, M, N, O, mô ng ướ ượ ằs hình bên. Cho bi loài là sinh xu và các loài còn là sinh tiêu th Phân tich th ướ ứăn này, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? I. Loài thu dinh ng 2. ưỡ ấI I. Loài ham gia vào chu th ăn khác nhau. ứIII. Loài có th là sinh tiêu th ho 4. ậIV. Loài thu nhi dinh ng khác nhau. ưỡA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 108. Có bao nhiêu bi pháp sau đây góp ph ng ng tài nguyên thiên nhiên? ữI ng nử ăng ng gió xu đi n. ượ ệI I. dử ng ti ki ngu ch. ướ ạI II. Ch ng xói mòn và ch ng ng cho t. ấIV. Tăng ng khai thác than đá, ph cho phát tri kinh ườ ếA. 1. B. 2. C. D. 4. Câu 109 Alen vi khu E. coli bi đi thành alen a. Theo li thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Alen và alen có ng nuclêôtit luôn ng nhau. ượ ằII. bi nuclêôtit thì alen và alen có chi dài ng nhau. ằI II. Chu pôliỗ peptit do alen và chu pôlipeptit do alen quy nh có th có trình axit amin gi ng nhau. ốIV. bi thay th nuclêôtit trí gi gen thì có th làm thay toàn các ba trí yế ảra bi cho cu gen. ốA. B. 2. C. 3. D. 4. bi thêm ho => II saiộ ấN bi ng thay th => Tính thoái hóa => III đúngế ếIV ch nh ng ba => IV saiỉ ưở ộCâu 110 loài th có nhi th 2n. Có bao nhiêu ng bi sau đây làm thay ng ượnhi th trong bào th bi n? ếI. biộ đa i. II. bi đo nhi th ểIII. bi đo nhi th V. biộ ch ng th t. ộA. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 111 Gi bào sinh tinh th có ki gen AB/ab, ti hành gi phân bình th ng. Theo li thuy t, cóế ườ ếbao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. tế bào ra hoán gen thì lo giao aBế chi 25%. ếII. chế có bào ra hoán gen thì lo giao Abế chi 10%. ếIII. chế có bào ra hoán gen thì ra lo giao 7:7:3:3. ệIV. ch có bào ra hoán gen thì ra lo giao 4:4:1:1. ệA. 1. B. 3. C. 2. D. 4. bào AB/ab gi phân có HVG cho gt: 1AB: 1ab: 1Ab: 1aB.ế ả5 bào AB/ab gi phân có HVG cho 20 gt: 5AB: 5ab: 5Ab: 5aB. => đúng.ế ả2 bào AB/ab gi phân có HVG cho gt: 2AB: 2ab: 2Ab: 2aB.ế ả3 bào AB/ab gi phân có LKG cho 12 gt: 6AB: 6ab: Tính chung: gt Ab 2/20=10% => II đúngế ả3 bào AB/ab gi phân có HVG cho 12 gt: 3AB: 3ab: 3Ab: 3aB.ế ả2 bào AB/ab gi phân có LKG cho gt: 4AB: 4ab: Tính chung: 7: 7: 3: 3: => III đúngế ả1 bào AB/ab gi phân có HVG cho gt: 1AB: 1ab: 1Ab: 1aB.ế ả4 bào AB/ab gi phân có LKG cho 16 gt: 8AB: 8ab: Tính chung: 9: 9: 1: 1: => III saiế ảCâu 112. Hà Lan, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; alen quy nh hoa ịđ tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Hai gen này phân li p. Bi ng không ra bi n. ếTheo li thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. loài này có đa lo ki gen quy nh ki hình thân cao, hoa ỏII. Cho cây thân cao, hoa tr ng th ph n, có th thu con có cây thân cao, hoa tr ng chi ượ ế75%.III. Cho cây thân cao, hoa th ph n, thu con có lo ki hình thì cây thân cao, hoa ượ ốtr ng con chi 18,75%. ếIV. Cho cây thân cao, hoa giao ph cây có ki gen ng n, có th thu con có ượ ờlo ki hình. ểA. 1. B. C. 2. D. 3.I. Thân cao, hoa (AABB; AABb; AaBB; AaBb) ki gen => đúngỏ ểCao tr ng (AAbb ho Aabb) => cây cao tr ng Aabb Aabb => 3/4A-bb+1/4aabb <=> cao tr ng: th ấtr ng => II đúngắCao Cao => F1: ki hình => Kg AaBb AaBb => F1: 9A-B- A-bb: aaB-; aabb => III đúngỏ ệCao aabb => F1: có th thu KH, KH ho KH => IV đúngỏ ượ Câu 113 Khi nói bi đi sinh nhân th c, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Gen bi luôn truy cho bào con qua phân bào. ượ ếI I. bi thay th nuclêôtit có th làm cho gen không bi hi n. ượ ệIII. bi gen ch ra các gen trúc mà không ra các gen đi hòa. ềIV. bi thay th A-T ng G-X không th bi ba mã hóa axit amin thành ba thúc. ếA. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 114 loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Phep lai P: AA ắaa, thu các Fượ ử1. ng cônsixin tác ng lên các Fử ử1 sau đó cho phát tri thành các cây Fể1 Cho các cây F1 th ph n, thu Fứ ượ2 Cho các cây Fấ ả2 giao ph ng nhiên, thu Fấ ượ3 Bi ng cây ứb gi phân ch sinh ra giao ng có kh năng th tinh. Theo li thuy t, ki hình Fộ ưỡ ở3 là A. 31 cây hoa cây hoa tr ng. B. 77 cây oa cây hoa tr ng. ắC. 45 cây hoa cây hoa tr ng. D. 55 cây hoa cây hoa tr ng. ắP: AA aa => F1 Aa (X lý consixin) thu AAaaử ượCho F1 th ph n: AAaa AAaa => F2: 1AAAA: 8AAAa: 18AAaa: 8Aaaa:1aaaaự ấCho F2 ng ph i:ẫ ố* gt AA 1/36+8/36.1/2+18/36.1/6=8/36=2/9ầ ố* gt aa 18/36.1/6+8/36.1/2+1/36= 8/36=2/9ầ ố* gt Aa 5/9 ố=> cây hoa tr ng (aaaa) (2/9)ỉ 2= 4/81 => Hoa 1- 4/81= 77/81ỏCâu 115 Th hi phep lai P: ABự ab DX Ab ab DY, thu Fượ1 Cho bi gen quy nh tinh ộtr ng, các alen tr là tr hoàn toàn và không ra bi n. Theo li thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. F1 có đa 40 lo ki gen. ểII. hoán gen là 20% thì Fầ ị1 có 33,75% cá th mang ki hình tr tính tr ng. ạI II. Fế1 có 3,75% cá th mang ki hình tính tr ng thì đã ra hoán gen 40%.ố ốIV. kế hông ra hoán gen thì Fả ị1 có 31,25% cá th mang ki hình tr trong tính tr ng. ạA. 2. B. 3. C. 1. D. 4. AB/ab Ab/ab kg; gi tính có kg => Tính chung 28 kg => saiặ ớN f= 02=> (gt AB ab 0,4; Ab aB 0,1) Ab =ab 0,5) => Ki hình tr tính tr ng (AB/Ab AB/ab Ab/aB)( 3/4XD-) [2(0,4.0,5) +0,1.0,5][0,75] 0,3375ể ạN có 0,4 => gt ab 0,3 => Ki hình (aabbXế dY) => 0,5. 0,3.0,25= 0,0375 => III đúngN =0 => (AB/Ab; Ab/ab; AB/ab; ab/ab)(3/4XD-: 1/4XdY)= 1/4.1/4+ 1/4.3/4+1/4.1/4 5/16 31,25 => IV đúngếCâu 116 loài th t, chi cao cây do gen A, và B, cùng quy nh; màu hoa do gen D, quy nh.ộ ịCho cây th ph n, thu Fự ượ1 có ki hình phân li theo cây thân cao, hoa vàng cây thân th p, hoa vàngể ấ: cây thân cao, hoa tr ng cây thân th p, hoa tr ng. Bi ng không ra bi và không có hoán gen. Theoắ ịli thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Cây gen đang xét. ặII. F1 có lo ki gen quy nh ki hình thân cao, hoa vàng. ểIII. yấ ng nhiên cây thân th p, hoa vàng Fẫ ở1 xác su cây thu ch ng là 1/3. ượ ủI V. nấ nhiên cây thân cao, hoa vàng Fẫ ở1 xác su cây gen là 2/3. ượ A. 1. B. 2. C. D. .Xét F1: Cao/th 9/7 => Kg P: AaBb AaBb (A-B- cao; còn th p)ấ Vàng/tr ng 3/1 => Kg P: Dd Dd (Vàng>tr ng)ắ ắKi gen P: Aa.Bd/bD Aa.Bd/bD => (3/4A-: 1/4aa)(1Bd/Bd: 2Bd/bD: bD/bD)= 3A-.Bd/Bd: 6A-.Bd/bD: 3A-b.D/bD:ể1aa.Bd/Bd: 2aa.Bd/bD: 1aa. bD/bD <=> Ki hình F1: 3CT: 6CV: 3TV: 1TT: 2TV: 1TVể<=> 6CV: 6TV: CT: TT (phù gt)ợ- Thân cao hoa vàng có kg: AABd/bD ho AaBd/bD => II đúngặ- Th vàng F1: 3A-.bD/bD; 2aa.Bd/bD; aa.bD/bD => Ch cây thu ch ng (1/6AAbD/bD; 1/6aa.bD/bD)ấ ủ=> Ch cây th vàng th ch ng 2/6 1/3 => III đúngọ ủ- Cao vàng F1 có kg (2/6AABd/bD; 4AaBd/bD) => Xác su cây 4/6=2/3 => IV đúngở ượ ặCâu 117 ru gi m, alen quy nh thân xám tr hoàn toàn so alen quy nh thân đen; alen quy nh cánh ịdài tr hoàn toàn so alen quy nh cánh t; hai gen này cùng trên nhi th th ng. ườAlen quy nh tr hoàn toàn so alen quy đi nh tr ng; gen này vùng không ng ng trên ươ ồnhi th gi tinh X. Cho ru và ru cái (P) có thân xám, cánh dài, giao ph nhau, thu ớđ Fượ1 có 5% ru thân đen, cánh t, tr ng. Bi ng không ra bi n. Theo li thuy t, có bao nhiêu ếphát bi sau đây đúng? ểI. F1 có 5% ru cái thân xám, cánh dài, ỏI I. F1 có 10 ru cái thân đen, cánh t, ỏIII. F1 có 46,25% ru thân xám, cánh dài, ỏIV. F1 có 1,25% ru thân xám, cánh t, ỏA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. P: Xác dài, Xám, dài => F1: c, đen t, tr ng (aabbXỏ dY=0,05) => aabb= 0,05/0,25 0,2 => A-bb aaB- 0,05 và A-B- 0,7ỉ ệ=> gt ab con cái (HVG) 0,5 ab 0,4 ab => P: AB ab DX (f=0,2) B/ ab DYF1: cái xám, dài, (A-B- Xỏ DX 0,7.0,5= 0,35=> đúngF1: cái đen, t, (aabb Xụ DX )= 0,2 .0,5 0,1 => II đúngF1: xám, dài, (A-B-Xỏ D- 0,7.0,75 0,525 => III saiF1: xám, t, (A-bbXụ D- 0,05.0,75 0,0375 => III saiCâu 118. Cho cây (P) th ph n, thu Fự ượ1 51% cây thân cao, hoa 24% cây thân cao, hoa tr ng; 24% cây ắthân th p, hoa 1% cây thân th p, hoa tr ng. Cho bi gen quy nh tinh tr ng, không ra bi ếnh ng ra hoán gen trong quá trình phát sinh giao và giao cái ng nhau. Theo li thuy t, có ếbao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. F1 có cây thân cao, hoa thu ch ng. ủII. F1 có lo ki gen quy nh ki hình thân cao, hoa ỏI II. Trong ng cây thân cao, hoa Fổ ở1 có 2/3 cây gen. ặIV. ngấ nhiên cây thân th p, hoa Fẫ ở1 xác su cây thu ch ng là 2/3. ượ ủA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. F1: th tr ng (aabb 0,01 => gt ab 0,1 => Kg P: Ab/aB Ab/aB (f1=f2=0,2) => gt Ab aB 0,4 và AB=ab=0,1ấ ắ=> A-B- 0,51; A-bb=aaB= 0,24ỉ ệ=> F1 cây cao t/c AB/AB 0,1ỏ 2=0,01 => đúngThân cao hoa có KG (AB/AB; AB/ab; AB/Ab; AB/aB;Ab/aB) => II đúng.ỏT cao p/ cao F1ỉ ở*AB/ab 2.(0,1) 2= 0,02* Ab/aB 2(0,4.0,4)= 0,32 => Tính chung 0,02 +0,32/0,51 2/3 => III đúngL ng nhiên cây th p, Fấ ỏ1 (Th t/c aB/aB 0,4ấ 2= 0,16); (Th aaB- 0,24) => 2/3 => IV ệđúngCâu 119 qu th th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Th xu ấphát (P) qu th này có thành ph ki gen là: 0,5 AA: 0,4 Aa: 0,1 aa. Theo li thuy t, có bao nhiêu phát bi sauủ ểđây đúng? I. qu th này giao ph ng nhiên thì thành ph ki gen Fế ở1 là: 0,36 AA 0,48 Aa 0,16 aa. II. cho các cây hoa giao ph ng nhiên thì thu Fế ượ1 có 91% cây hoa ỏI II. cế ho các cây hoa th ph thì thu Fấ ượ1 có 1/9 cây hoa tr ng. ắI V. qế th này th ph thì thành ph ki gen Fầ ở1 là: 0,6 AA 0,2 Aa 0,2 aa. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. A/a 0,7/0,3 => Ng ph Fầ ở1 0,49AA: 0,42: 0,09aa => saiN cho các cây hoa (P) ng ph i: 0,5 /0,9 AA: 0,4 /0,9 Aa: 0,1 aa (b <=> 5/9AA: 4/9Aa => 7/9; ốa= 2/9 =>T hoa Fỉ ở1 là: tr ng (2/9)ắ 2= 77/81 => III saiN cho các cây hoa (P) ph i: 5/9AA: 4/9Aa => F1: Aa (1/2)ế 1.4/9 2/9; aa 2/9:2=1/9 => III đúngN qu th này th ph n: F1: Aa 1/2.0,4 0,2; AA> aa =0,4 =>T F1: 0,6AA: 0,2Aa: 0,2aa => IV đúngế ệCâu 120 Ph hình bên mô di truy nh và nh ng i, nh do trong alen ườ ủm gen quy độ nhị hai gen này vùng không ng ng trên nhi th gi tinh X. Bi ng ươ ằkhông ra bi và không có hoán genị Theo li thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Ng hai gen. ườ ặII. Xác su sinh con th hai bấ nh 10 là 1/2. ặIII. Xác nị đa ki gen ng trong ph ượ ườ ệIV. Xác su sinh con th hai là con trai bi nh là 1/4. ặA. 2. B. C. 3. D. 4.Qua ta th nh và do gen n, qui A(bt)> nh n; (bt)>b (b nh m)ơ ướ ệKi gen nh ng ng trong ph hể ườ ệ* Kg AY m: 2, 5; Kg Xồ BY m: 8, 10, 12; Kg Xồ ABY m: 11 => ng i)ồ ườ* Kg aY m: 6.ồ* Kg bY m: 4. ồ* Kg ng Xườ BX b=> ng ch xác nh ng i. => III đúngổ ượ ườKg ng 1: Xườ AbX Ab ho cặ AbX ab.=> saiXác su sinh con nh 10 làấ ặ* Kg 10: Xố BY* Kg 9: Xố BX => Xác su sinh con nh: 1/4Xấ bY => II sai.Xác su sinh con trai nh làấ ủ* Kg 7: Xố AX AX 1/2* Kg 8: Xố AY => Xác su sinh con trai nh 1/2(0+1/4) 1/8 => IV saiấ ệ---------- tế --------------