Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - Lần 1

90346d96d5f6ec5b9062e9e2389904e2
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 23 tháng 3 2018 lúc 22:53:21 | Update: 30 tháng 5 lúc 23:00:31 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 498 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

45. thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa THPT Yên Vĩnh Phúc 1ề ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Xà phòng hóa C2 H5 COOC2 H5 trong dung ch NaOH đun nóng, thu mu có công th làị ượ ứA. C2 H5 ONa. B. HCOONa. C. C6 H5 COONa. D. C2 H5 COONa.Câu 2. Dung ch Hị2 SO4 loãng không ph ng kim lo iả ạA. Fe. B. Cu. C. Na. D. Zn.Câu 3. Tên Họ ủ2 NCH2 COOH làA. glyxin. B. axit glutamic. C. metylamin. D. alanin.Câu 4. liên peptit trong phân Ala-Gly-Ala-Gly làố ửA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 5. nào sau đây thu lo thiên nhiên ?ơ ơA. nitron. B. nilon-6.ơ C. nilon-6,6.ơ D. m.ơ ằCâu 6. Cho 2,4 gam Mg vào dung ch HCl khi các ph ng ra hoàn toàn, thu lítị ượH2 đktc). Giá tr làở ủA. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.Câu 7. Khi m, c, nhi ng nh th ng truy ch ng sung nhanh năngị ườ ườ ượ ườ ổl ng. Ch trong ch truy có tác ng trên làượ ụA. saccarozo. B. mantozo. C. fructoz .ơ D. glucozo.Câu 8. Axit nào sau đây thu lo amino axit?ộ ạA. Axit axetic CH3 COOH. B. Axit stearic C17 H35 COOH.C. Axit glutamic H2 NC3 H5 (C OO H)2 D. Axit adipic C4 H8 (COOH)2Câu 9. Ch nào sau đây có ph ng tráng ng?ấ ươA. Tinh tộ B. Glucozo C. Saccarozo D. XenlulozoCâu 10. ch có công th o. CHợ ạ3 CH2 COOCH3 Tên làọ ủA. metyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. propyl axetat.Câu 11. Cho nguyên nhôm (Z 13), electron ngoài cùng nhôm làử ủA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 12. Xà phòng hóa ch nào sau đây thu glixerol ?ấ ượA. Metyl fomat. B. Benzyl axetat. C. Metyl axetat. D. Tristearin.Câu 13. nào sau đây là nhân o?ơ ạA. visco. B. nitron. C. nilon-6,6.ơ D. m.ơ ằCâu 14. Phân polime nào sau ch ch hai nguyên và ?ử ốA. Polietilen. B. Poliacrilonitrin. C. Poli(vinyl doma). D. Poli(vinyl axetat).II. Thông hi uểCâu 15. Th phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung ch NaOH thu gam mu i. Giáủ ượ ốtr làị ủA. 22,6. B. 20,8. C. 18,6. D. 16,8.Câu 16. công th amin ng công th phân Cố ử4 H11 làA. 4. B. 7. C. 3. D. 5.Câu 17. Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. Xenlulozo thu phân trong dung ch ki đun nóng.ị ềB. Dung ch saccarozo ph ng Cu(OH)ị ớ2 dung ch màu xanh lam.ạ ịC. Glucozo th phân trong môi tr ng axit.ị ườD. Tinh có ph ng tráng c.ộ ạCâu 18. cháy hoàn toàn gam xenlulozo, tinh t, glucozo và saccarozo 2,52 lítố ầO2 (đktc), thu 1,8 gam c. Giá tr làượ ướ ủA. 3,60. B. 6,20. C. 5,25. D. 3,15.Câu 19. Cho các kim lo i. Be; Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào c. ph ng ra đi uầ ượ ướ ềki th ng làệ ườA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 20. Polime dùng ch thu tinh (plexiglas) đi ch ng ph ng trùng pể ượ ợmonome làA. CH2 =CHCOOCH3 B. C6 H5 CH=CH2 .C. CH2 =C(CH3 )C OO CH3 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 21. Cho các polime sau: (1) xenlulozo; (2) protein; (3) to nilon-7; (4) polietilen; (5) cao su buna. Sốpolime có th tham gia ph ng th phân làể ủA. 5. B. 2. C. D. 4.Câu 22. Glucozo có th tham gia ph ng tráng và ph ng Hẻ ớ2 (Ni, t°). Qua hai ph ngả ứnày ch ng glucozoứ ỏA. không th hi tính kh và tính oxi hoá.ể B. th hi tính kh và tính oxi hoá.ể ửC. ch th hi tính kh .ỉ D. ch th hi tính oxi hoá.ỉ ệCâu 23. Phát bi nào sau đây không đúng?A. Có th phân bi metylamin và glyxin ng quỳ tím.ể ằB. Metylamin không làm màu quỳ tím.ổC. Dung ch anilin có ph ng dung ch HCl.ị ịD. Alanin không có ph ng dung ch Brả ị2 .Câu 24. Cho các ch sau NHấ3 (1), anilin (2), metyl amin (3), đimetyl amin (4). Th tăng bazaứ ựlàA. (4), (3), (1), (2) B. (2), (1), (3) (4). C. (2), (4), (1), (3). D. (4), (3), (2), (1).Câu 25. Cho các este: CH3 COOC6 H5 (1); CH3 COOCH=CH2 (2); CH2 =CHCOOCH3 (3);HCOOCH2 CH=CH2 (4); CH3 COOCH2 C6 H5 (5). Nh ng este th phân không ra ancol làữ ạA. (1) (2), (4). B. (1), (2), (4), (5). C. (1), (2). D. (1), (2), (3), (4), (5).Câu 26. Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) làA. ch ch nhi nhóm -OH và nhóm cacboxyl.ợ ềB. ch ch c, có công th chung là Cợ ứn (H2 O)m .C. ch ch có ngu th t.ợ ậD. ch đa ch c, có công th chung là Cợ ứn (H2 O)m .Câu 27. Cho các lo sau: (1) nilon-6,6 (2) nilon-6 (3) xenluloz axetat; (4) olon. Tạ ơthu lo poliamit làộ ạA. ), (2), (3) B. (2), (3), (4). C. (1), (2) D. (1), (2), (3), (4).Câu 28. Cho axit acrylic (CH2 =CHCOOH) tác ng ancol ch X, thu este Y. Trong Y, oxiụ ượchi 32% kh ng. Công th làế ượ ủA. C2 H3 COOCH3 B. C2 H5 COOC2 H3 C. C2 H3 COOC2 H5 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 29. este có công th phân Cố ử4 H8 O2 mà khi th phân trong môi tr ng axit thì thu axitủ ườ ượfomic làA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 30. Nhóm mà các ch tác ng Hấ ượ ớ2 (khi có ch xúc tác trong đi ki nặ ệthích p) làợA. xenluloz lòng tr ng tr ng, metylfomat.ơ B. Gly- Ala, fructoz triolein.C. saccaroz etylaxetat, glucoz .ơ D. tinh t, tristearin, valin.ộCâu 31. Ch dùng Cu(OH)ỉ2 /NaOH đi ki th ng có th phân bi các dung ch riêngở ườ ượ ịbi tệA. saccaroz glixerol, ancol etylic.ơ B. lòng tr ng tr ng, glucoz glixerol.ắ ơC. glucoz lòng tr ng tr ng, ancol etylic.ơ D. glucoz glixerol, anđehit axetic.ơCâu 32. Este ch có công th phân Cạ ử4 H6 O2 Đun nóng mol trong dung ch NaOH aị ừđ thu dung ch ch hai ch tráng c. Công th làủ ượ ủA. CH2 =CHCOOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. HCOOCH=CHCH3 D. HCOOCH2 CH=CH2 .Câu 33. Cho gam H2 NCH2 COOH ph ng dung ch KOH, thu dung ch ch 28,25ả ượ ứgam mu i. Giá tr làố ủA. 37,50. B. 18,75. C. 21,75. D. 28,25.Câu 34. Th phân gam saccarozo trong môi tr ng axit hi su 90%, thu ph mủ ườ ượ ẩch 10,8 gam glucozo. Giá tr làứ ủA. 18,5. B. 20,5. C. 17,1. D. 22,8.Câu 35. Polime dùng làm nilon-6,6: -(-HN-[CHơ2 ]6 -NHOC-C4 H8 -CO-)n đi các monomeượ ừA. axit adipic và hexametylenđiamin. B. axit -aminocaproic.C. axit adipic và etylenglicol. D. phenol và fomandehit.Câu 36. Cho 19,1 gam CHỗ ợ3 COOC2 H5 và H2 NCH2 COOC2 H5 tác ng 200 ml dungụ ớd ch NaOH 1M, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr làị ượ ủA. 17,9. B. 16,6. C. 9,2. D. 19,4.III. ngậ ụCâu 37. Cho các phát bi sau:ể(a) Glucozo là ng nho do có nhi trong qu nho chín.ượ ườ ả(b) Ch béo là đieste glixerol axit béo.ấ ớ(c) nhi th ng, triolein tr ng thái n.Ở ườ ắ(d) Tinh là trong nh ng ng th con ng i.ộ ươ ườ(e) Th phân hoàn toàn protein gi thu ượ -aminoaxit.S phát bi đúng làố ểA. 5. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 38. Ch ch có công th phân Cấ ử4 H6 O4 không tham gia ph ng tráng c.ả ạCho mol ph ng dung ch KOH thu ancol và gam mu i. cháy hoànả ượ ốtoàn Y, thu 0,2 mol COượ2 và 0,3 mol H2 O. Giá tr và là:ị ượA. 0,1 và 13,4. B. 0,2 và 12,8. C. 0,1 và 16,8. D. 0,1 và 16,6.Câu 39. Cho 7,28 gam Fe vào 200 ml dung ch HCl 2M và KNO3 1M, sau ph ngộ ứthu dung ch và khí NO (s ph kh duy nh t). Dung ch hòa tan đa bao nhiêuượ ượ ốgam Cu?A. 1,28. B. 0,64. C. 1,20. D. 1,92.Câu 40. qu thí nghi các dung ch X, Y, Zế thu th ghi ng sau:ớ ượ ảM thử Thu thử Hi ngệ ượX Qu tím Chuy xanhY Dung ch Iị2 màu xanh tímZ Cu(OH)2 màu tímT Nư brom trủ ngCác dung ch X, Y, Z, làị ượA. Etylamin, tinh t, lòng tr ng tr ng, anilin.ồ B. Etylamin, tinh t, anilin, lòng tr ng tr ng.ồ ứC. Anilin, etylamin, lòng tr ng tr ng, tinh t.ắ D. Etylamin, lòng tr ng tr ng, tinh t, anilin.ắ ộH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án DọC2 H5 COOC2 H5 NaOH C2 H5 COONa C2 H5 OH ch D.ọCâu 2. Ch đáp án BọH2 SO4 không ph ng các kim lo sau Hả ch B.ọCâu 3. Ch đáp án AọA. Glyxin là H2 NCH2 COOHB. Axit glutamic là HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOH.C. Metylamin là CH3 NH2 .D. Alanin là H2 N-CH(CH3 )-COOH.⇒ ch A.ọCâu 4. Ch đáp án DọCâu 5. Ch đáp án DọT thiên nhiên là có trong thiên nhiên.ơ ẵA, và là ng ch D.ọCâu 6. Ch đáp án AọnH2 nMg 0,1 mol 2,24 lít ch A.ọCâu 7. Ch đáp án Dọ► Dung ch "n bi n"ướ mà ta th ng truy trong nh vi ch ng glucoz .ẫ ườ ượ ườ ơDung ch glucoz có nhi lo i: 5%, 10%, 20%, 30%. ạ| lít glucoza 5% cung năng ng ng ng ăn bát m.ử ượ ươ ươ ơN ng có th truy dung ch ch ch nh α-amino axit...v.v.ế ượ ư⇒ ch D.ọCâu 8. Ch đáp án CọAmino axit là lo ch ch mà phân ch ng th nhóm amino (NH2 và nhómcacboxyl (COOH) .⇒ ch có là amino axit ch C.ọCâu 9. Ch đáp án BọTrong các cacbohidrat thì ch có glucoz fructoz và mantoz có ph ng tráng ng.ỉ ươFrutoz dù không có nhóm ch anđehit nh ng do trong môi tr ng ki NHơ ườ ủ3 thì fructoz chuy thành glucoz theo cân ng: fructoz (OHơ –) Glucoz nên có ph ng.ơ ứ⇒ trong đáp án ch có th mãn ch B.ọCâu 10. Ch đáp án CọCâu 11. Ch đáp án CọAl: 1s 22s 22p 63s 23p ngoài cùng ch 3e ch C.ọCâu 12. Ch đáp án DọCh béo là trieste glixerol và axit béo.ấ ủCông th ng quát: ổ()3 53RCOO xà phòng hóa (hay tác ng NaOH) thu glixerol. ượ⇒ ch vì là ch béo.ọ ấCâu 13. Ch đáp án CọA. Saccaroz và glixerol: Cu(OH)ơ2 tan dung ch xanh th m.ạ ẫ● Ancol etylic: không hi ng ượ lo i.ạB. Lòng tr ng tr ng: ra ph ng màu biure ph ch màu tím.ắ ấ● Glucoz và glixerol: Cu(OH)ơ2 tan dung ch xanh th lo i.ạC. Lòng tr ng tr ng: ra ph ng màu biure ph ch màu tím.ắ ấ● Glucoz Cu(OH)ơ2 tan dung ch xanh th m.ạ ẫ● Ancol etylic: không hi ng.ệ ượ⇒ phân bi dung ch ượ ch Cọ .D. Glucoz và glixerol: Cu(OH)ơ2 tan dung ch xanh th m.ạ ẫ● Anđehit axetic: không hi ng ượ lo i.ạChú ý: không đun nóng không có ph ng ↓Cuả ạ2 ch.ỏ ạCâu 14. Ch đáp án AọA. (-CH2 -CH2 -)n ch nọ .B. [-CH2 -CH(CN)-]n lo i.ạC. [-CH2 -CH(Cl)-]n lo i.ạD. [-CH2 -CH(OOCCH3 )-]n lo i.ạCâu 15. Ch đáp án Bọnpeptit 0,1 mol nGly-Na nAla-Na npeptit 0,1 mol.⇒ 0,1 97 0,1 111 20,8(g) ch B.ọCâu 16. Ch đáp án AọB amin ng nguyên hidro trong phân NHậ ử3 thay th hidrocacbon.ị ốN-C-C-C-C; C-C(N)-C-C; N-C-C(C)-C; C-C(C)(N)-C C4 H11 có ng phân amin ch A.ọCâu 17. Ch đáp án BọA. Sai, xenluloz ch th phân trong môi tr ng ườ axit đun nóng.C. Sai, glucoz là monosaccarit nên không th phân trong môi tr ng axit.ơ ườD. Sai, tinh không có ph ng tráng c.ộ ạ⇒ ch có đúng ch B.ọCâu 18. Ch đáp án DọH các cacbohidrat có ng Cạn (H2 O)m .⇒ nC nO2 0,1125 mol mC mH2O 3,15(g).Câu 19. Ch đáp án DọCh có kim lo ki và ki th (tr Be) ph ng Hỉ ớ2 đi ki th ng.ở ườ⇒ các kim lo bài có Na, K, Ba và Ca th mãn có kim lo th ch D.ọCâu 20. Ch đáp án CọTh tinh (plexiglas) ch poli (metyl metacrylat)ủ ượ ừ⇒ trùng monome là metyl metacrylat hay CHượ ừ2 =C(CH3 )-COOCH3 .Câu 21. Ch đáp án Cọ(1) Xenluloz th phân trong môi tr ng axit thành glucoz .ơ ườ ơ(2) Protein th phân trong môi tr ng axit ho baz thành các α-amino axit.ị ườ ạ(3) nilon-7 th phân trong môi tr ng axit ho baz thành amino axit (axit 7-ơ ườ ạaminoheptanoic) ho mu ng ng.ặ ươ ứ(4) và (5) không th phân ch có polime có th tham gia ph ng th phân ch C.ọCâu 22. Ch đáp án BọGlucoz AgNOơ3 /NH3 0t¾¾® Amoni gluconat Ag↓ glucoz th hi tính kh .ơ ửGlucoz Hơ2 0Ni ,t¾¾ ¾® Sobitol glucoz th hi tính oxi hóa ch B.ọCâu 23. Ch đáp án BọB sai do metylamin làm quỳ tím hóa xanh ch B.ọCâu 24. Ch đáp án BọCác nhóm nh ankyl làm tăng tính baz amin. ủNg i, các nhóm hút nh phenyl làm gi tính baz amin.ượ ủV các amin béo (amin no) thì tính baz 3.ớ ậ⇒ ch B.ọCâu 25. Ch đáp án Cọ(1) CH3 COOC6 H5 2NaOH CH3 COONa C6 H5 ONa H2 O.(2) CH3 COOCH=CH2 NaOH CH3 COONa CH3 CHO.(3) CH2 =CHCOOCH3 NaOH CH2 =CHCOONa CH3 OH.(4) HCOOCH2 CH=CH2 NaOH HCOONa CH2 =CH-CH2 OH.(5) CH3 COOCH2 C6 H5 NaOH CH3 COONa C6 H5 CH2 OH.⇒ ch có (1) và (2) không sinh ra ancol ch C.ọCâu 26. Ch đáp án BọCâu 27. Ch đáp án CọMu là poliamit thì ph ch liên CO-NH.ố ế(1) nilon-6,6: [-HN-(CHơ2 )6 -NH-OC-(CH2 )4 -CO-]n th aỏ .(2) nilon-6: [-HN-(CHơ2 )5 -CO-]n th aỏ .(3) xenluloz axetat: [Cơ ơ6 H7 O2 (OOCCH3 )3 ]n .(4) olon: [-CHơ2 -CH(CN)-]n .⇒ ch C.ọCâu 28. Ch đáp án CọCH2 =CHCOOH Ancol ch Este là este ch c.ơ ứCâu 29. Ch đáp án BọCác công th th mãn là: HCOOCHứ ỏ2 -CH2 -CH3 và HCOOCH(CH3 )-CH3 ch B.ọCâu 30. Ch đáp án DọA. Xenluloz (Cơ6 H10 O5 )n nH2 0H ,t+¾¾ ¾® nC6 H12 O6 .● Lòng tr ng tr ng ch là protein: Lòng tr ng tr ng Hắ ứ2 0H ,t+¾¾ ¾® α-amino axit.● Metylfomat: HCOOCH3 H2 (H +, o) HCOOH CH3 OH ch Aọ .B. Gly-Ala: Gly-Ala H2 0H ,t+¾¾ ¾® Gly Ala.● Fructoz là monosaccarit nên không tham gia ph ng th phân lo Bạ .● Triolein: (C17 H33 COO)3 C3 H5 3H2 0H ,t+¾¾ ¾® 3C17 H33 COOH C3 H5 (OH)3 .C. Saccaroz Cơ12 H22 O11 H2 0H ,t+¾¾ ¾® C6 H12 O6 (glucoz Cơ6 H12 D6 (fructoz ).ơ● Etyl axetat: CH3 COOC2 H5 H2 0H ,t+¾¾ ¾® CH3 COOH C2 H5 OH.● Glucoz là monosaccarit nên không tham gia ph ng th phân lo Cạ .D. Tinh t: (Cộ6 H10 O5 )n nH2 0H ,t+¾¾ ¾® nC6 H12 O6 .● Tristearin: (C17 H35 COO)3 C3 H5 3H2 0H ,t+¾¾ ¾® 3C17 H35 COOH C3 H5 (OH)3 .● Val là α-amino axit nê không tham gia ph ng th phân lo Dạ .Câu 31. Ch đáp án CọA. Saccaroz và glixerol: Cu(OH)ơ2 tan dung ch xanh th m.ạ ẫ● Ancol etylic: không hi ng ượ lo i.ạB. Lòng tr ng tr ng: ra ph ng màu biure ph ch màu tím.ắ ấ● Glucoz và glixerol: Cu(OH)ơ2 tan dung ch xanh th lo i.ạC. Lòng tr ng tr ng: ra ph ng màu biure ph ch màu tím.ắ ấ● Glucoz Cu(OH)ơ2 tan dung ch xanh th m.ạ ẫ● Ancol etylic: không hi ng.ệ ượ⇒ phân bi dung ch ượ ch Cọ .D. Glucoz và glixerol: Cu(OH)ơ2 tan dung ch xanh th m.ạ ẫ● Anđehit axetic: không hi ng ượ lo i.ạChú ý: không đun nóng không có ph ng ↓Cuả ạ2 ch.ỏ ạCâu 32. Ch đáp án CọĐ ph ch ch tráng thì ph là este axit fomic.ể ủ⇒ là HCOOCH=CH-CH3 Ch C.ọCâu 33. Ch đáp án BọH2 NCH2 COOH H2 NCH2 COOK || nmu iố 0,25 mol 18,75(g).Câu 34. Ch đáp án DọC12 H22 O11 H2 C6 H12 O6 (glucoz Cơ6 H12 O6 (fructoz ).ơ⇒ nsaccarozơ nglucozơ 0,06 mol 0,06 342 0,9 22,8(g).Câu 35. Ch đáp án AọNilon-6,6 [-HN-(CH2 )6 -NH-OC-C4 H8 -CO-]n đi ch Hượ ừ2 N-(CH2 )6 -NH2 và HOOC-C4 H8 -COOH.Nói cách khác đi ch các monome là axit ađipic và hexamtylenđiamin.ượ ừPs: dĩ "ở 6,6 " là vì các monome ch 6C! ượ ứCâu 36. Ch đáp án Aọ?COOC2 H5NaOH0,2 mol¾¾ ¾® ?COONa. Tăng gi kh ng:ả ượm 19,1 0,2 (23 29) 17,9(g) ch A.ọCâu 37. Ch đáp án Dọ(a) Đúng(b) Sai, ch béo là trieste glixerol axit béo.ủ ớ(c) Sai, nhi th ng các ch béo không no tr ng thái ườ ngỏ .(d) Đúng.(e) Đúng.⇒ (a), (b) và (d) đúng ch D.ọCâu 38. Ch đáp án DọX lí ki Y: nử ệCO2 0,2 mol nH2O 0,3 mol là ancol no, ch .ạ ở⇒ nY nCO2 nH2O 0,1 mol C/Y 0,2 0,1 2. Do không tráng c.ố ạX là HOOC-COOC2 H5 nY 0,1 mol mu là 0,1 mol (COOK)ố2 16,6(g).Câu 39. Ch đáp án AọnFe 0,13 mol; nH 0,4 mol; nNO3 0,2 mol 4H NO3 3e NO 2H2 O.⇒ ne 0,3 mol ne nFe 2,3 ch Feứ 2+ và Fe 3+ Fe tan t. ếB toàn electron quá trình: 2nả ảFe 2nCu 0,3 nCu 0,02 mol mCu 1,28(g).Câu 40. Ch đáp án AọX làm quỳ tím hóa xanh lo C.ạY dung ch Iị2 màu xanh tím lo D.ạZ Cu(OH)2 màu tím lo ch Aọ