Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Yên Định 1 - Thanh Hóa - Lần 1 - File word có lời giải chi tiết.doc

111bfc00deb209ac40b7f94763b83e73
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 14 tháng 3 2018 lúc 5:44:22 | Update: 31 tháng 5 lúc 1:04:52 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 465 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa -ề THPT Yên nh Thanh Hóa 1ị ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Ch thu lo cacbohiđrat làấ ạA. poli (vinyl clorua). etylaxetat. C. xenlulozo. D. glixerol.Câu 2. Tinh thu lo iộ ạA. đisaccarit. monosaccarit. C. lipit. D. polisaccarit.Câu 3. Dung ch làm quỳ tím chuy sang màu xanh làị ểA. C2 H5 OH. CH3 NH2 C. H2 NCH2 COOH. D. CH3 COOH.Câu 4. ph ng hoàn toàn dung ch ch 7,5 gam Hả ứ2 NCH2 COOH ml dung chầ ịNaOH 1M. Giá tr là:ị ủA. 100. B. 50. C. 200. D. 150.Câu 5. Ph ng gi Cả ữ2 H5 OH CHớ3 COOH (xúc tác H2 SO4 c, đun nóng) là ph ngặ ứA. este hóa. B. trùng ng ng.ư C. trùng p.ợ D. xà phòng hóa.Câu 6. Cho CH3 COOCH3 vào dung ch NaOH (đun nóng), sinh ra các ph là:ị ẩA. CH3 COONa và CH3 COOH. CH3 COONa và CH3 OH.C. CH3 OH và CH3 COOH. CH3 COOH và CH3 ONa.Câu 7. Ph trăm kh ng nguyên nit trong alanin làầ ượ ơA. 15,05%. B. 18,67% C. 17,98%. D. 15,73%.Câu 8. Trùng vinyl xianua (acrilonitrin) thu ch nào trong các ch sau?ợ ượ ấA. Cao su buna-N. B. nitron (hay olon). C. capron. lapsan.ơCâu 9. ng phân saccaroz là:ồ ơA. xenluloz .ơ B. glucoz .ơ C. mantoz .ơ D. fructoz .ơCâu 10. Trieste glixerol axit nào sau đây không ph ch béo?ả ấA. Axit panmitic. B. Axit stearic. C. Axit axetic. D. Axit oleic.Câu 11. Protein ph ng Cu(OH)ả ớ2 ph có màu tr ng làạ ưA. màu vàng. B. màu da cam. C. màu .ỏ D. màu tím.Câu 12. Vinyl axetat có công th làứA. CH3 COOCHCH2 CH3 COOCH3 C. HCOOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 13. ng phân amin ng công th phân Cố ử3 H9 là:A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 14. nào sau đây thu lo bán ng (t nhân o)?ơ ạA. Bông. B. nilon-6,6.ơ C. m.ơ D. visco.Câu 15. Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng làượ ưA. poli (vinyl clorua). polietilen.C. poli (metyl metacrylat). D. nilon-6,6.Câu 16. Ch nào sau đây không tham gia ph ng th phân?ả ủA. Tinh t.ộ B. Glucozo. C. Saccarozo. Xenlulozo.Câu 17. Quá trình nhi phân nh (monme) thành phân (polime) ng th gi iế ảphóng nh ng phân nh khác (thí Hữ ụ2 O) đu là ph ngợ ứA. th phân.ủ B. xà phòng hóa. C. trùng ng ng.ư D. trùng p.ợCâu 18. Cacbohiđrat ch ch hai glucoz trong phân tỉ ửA. saccarozo. xenlulozo. C. mantozo. tinh t.ộII. Thông hi uểCâu 19. Dãy các ch theo th tăng ượ bazo làA. C6 H5 NH2 (anilin), CH3 NH2 NH3 .B. C6 H5 NH2 (anilin), NH3 CH3 NH2 .C. NH3 C6 H5 NH2 (anilin), CH3 NH2 CH3 NH2 C6 H5 NH2 (anilin), NH3 .Câu 20. Cho 14,55 gam mu Hố2 NCH2 COONa tác ng hoàn toàn dung ch HCl thu cụ ượdung ch X. Cô toàn dung ch X, thu bao nhiêu gam mu khan?ị ượ ốA. 16,73 gam. B. 8,78 gam. C. 20,03 gam. D. 25,50 gam.Câu 21. Xenlulozo trinitrat đi ch ph ng gi axit nictric ượ xenlulozo (hi su ph nệ ảng 60% tính theo xenlulozo). dùng xenlulozo thì kh ng ượ xenlulozo trinitrat đi chề ếđ làượA. 2,20 n.ấ B. 3,67 n.ấ C. 2,97 n.ấ D. 1,10 n.ấCâu 22. ph ph ng nào sau đây không dùng ch ng p?ể ợA. Trùng vinyl xianua.ợB. Trùng metyl metacrylat.ợC. Trùng ng ng axit -aminocaproic.ư ɛD. Trùng ng ng hexametylenđiamin axit ađipic.ư ớCâu 23. Tinh t, xenlulozo, saccaroz mantoz có kh năng tham gia ph ngề ứA. tráng c.ạ B. th phân.ủ C. hòa tan Cu(OH)2 D. trùng ng ng.ưCâu 24. ch ch trong đó nit chi 23,73% kh ng. Bi tác ng iợ ượ ớHCl mol nX nHCl =1:1. Công th phân là:ứ ủA. C4 H11 N. C3 H9 N. C. C3 H7 N. D. C2 H7 N.Câu 25. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3 COOC2 H5 trong dung ch NaOH (v ), thu cị ượdung ch ch gam mu i. Giá tr làị ủA. 9,6. B. 8,2. C. 19,2. D. 16,4.Câu 26. Cho dãy các ch t: CHấ2 =CHCl, CH2 =CH2 CH2 =CHCH=CH2 H2 NCH2 COOH. ch trong dãyố ấcó kh năng tham gia ph ng trùng làả ợA. 1. B. C. 4. D. 3.Câu 27. Cho dãy các ch t: CHấ3 COOCH3 C2 H5 OH, H2 NCH2 COOH, CH3 NH2 ch trong dãy ph nố ảng dung ch NaOH là:ứ ượ ịA. 2. B. 3. C. D. 4.Câu 28. Cho gam glucoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOơ ượ ị3 trong NH3 (đun nóng),thu 21,6 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 9,0. B. 36,0. C. 18,0. D. 16,2.Câu 29. Cho dãy các dung ch: glucoz saccaroz etanol, glixerol. dung ch trong dãy ph ngị ứđ Cu(OH)ượ ớ2 nhi th ng thành dung ch có màu xanh lam là ườ ịA. 1. B. 2. C. 3. 4.Câu 30. Ch nào sau đây ph ng dung ch KOH, ph ng dung chấ ượ ượ ịHCl?A. C6 H5 NH2 B. H2 NCH(CH3 )COOH. C. C2 H5 OH. D. CH3 COOH.Câu 31. nilon-6,6 là ph trùng ng ng aơ ủA. etylen glicol và hexametylenđiamin. B. axit ađipic và etylen glicol.C. axit ađipic và glixerol. D. axit ađipic và hexametylenđiamin.Câu 32. Th tích dung ch HNOể ị3 67,5% (kh ng riêng là 1,5 g/ml) dùng tác ng iố ượ ớxenluloz thành 89,1 kg xenluloz trinitrat là (bi ng HNOơ ượ3 hao là 20%)ị ụA. 70 lít. B. 55 lít. C. 49 lít. D. 81 lít.Câu 33. cháy hoàn toàn 0,11 gam este (t nên axit cacboxylic ch và tạ ộancol ch c) thu 0,22 gam COơ ượ2 và 0,09 gam H2 O. este ng phân làồA. 2. B. 5. C. 4.Câu 34. Amino axit có ng Hạ2 NRCOOH (R là hidrocacbon). Cho 0,1 mol ph ng iả ớdung ch HCl (d thu dung ch ch 11,15 gam mu i. Tên làị ượ ủA. phenylalanin. B. glyxin. C. alanin. D. valin.Câu 35. 180 gam glucozo, ng ph ng pháp lên men u, thu gam ancol etylic (hi su tằ ươ ượ ượ ấ80%). Oxi hóa 0,1 gam ancol etylic ng ph ng pháp lên men gi m, thu X. trungằ ươ ượ ểhòa 720 ml dung ch NaOH 0,2M. Hi su quá trình lên men gi làỗ ấA. 90%. B. 20%. C. 10%. D. 80%.III. ngậ ụCâu 36. Tripeptit và tetrapeptit ch Khi th phân hoàn toàn và ch raỉ ạm amino axit duy nh có công th Hộ ứ2 NCn H2n COOH. cháy 0,05 mol trong oxi thu Nư ượ2và 36,3 gam COỗ ồ2 H2 O. cháy 0,01 mol trong oxi cho ph chát vào dungư ẩd ch Ba(OH)ị2 ,ư thu gam a. Bi các ph ra hoàn toàn. Giá tr làượ ủA. 29,55. B. 11.82. C. 17,73. D. 23,64.Câu 37. ng trùng buta-1,3-đien acrilonitrin (CHồ ớ2 =CHCN) theo ng ng ươ y, thuđ lo polime. cháy hoàn toàn ng polime này, thu khí và (COượ ượ ượ ơ2 ,H2 O, N2 trong đó có 58,065% CO2 th tích. khi tham gia ph ng trùng là baoả ợnhiêu?A. 2y 3= B. 1y 3= C. 3y 2= D. 3y 5=Câu 38. Hai ch X, ch C, H, có 53,33% oxi theo kh ng. Phân kh ượ Yb ng 1,5 phân kh X. cháy 0,04 mol X, trên 0,1 mol O2 tặkhác khi cho mol ng nhau X, tác ng ng dung ch NaOH thì kh ng mu iụ ượ ượ ốt ra ng 1,19512 ng mu ta X. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Công th cằ ượ ức làA. CH2 H)COOCH3 B. (CH3 )2 C. CH3 COOH. HCOOCH2 CH2 OH.IV. ng caoậ ụCâu 39. X, là hai axit cacboxylic hai ch c, ch và là ng ng liên ti p; Z, là hai este(ch có ch este) kém nhau 14 (đvc), ng th và là ng phân nhau (Mồ ủX MY MT ).Đ cháy hoàn toàn 17,28 gam ch X, Y, Z, dùng 10,752 lít Oầ2 (đktc). khác đunặnóng 17,28 gam dùng 300 ml dung ch NaOH 1M thu 4,2 gam ba ancol có cùng sầ ượ ốmol. Số mol trong 17,28 làủA. 0,03. B. 0,05. C. 0,06. D. 0,04.Câu 40. Đun nóng 0,16 mol hai peptit (Cỗ ồx Hy Ot N6 và (Cn Hm O6 Zt nầ dùng 600 mldung ch NaOH 1,5 ch thu dung ch ch ượ mol mu glyxin và mol mu alanin.ố ủM khác cháy 30,73 gam trong Oặ ố2 thu COừ ượ ợ2 H2 và N2 trong đó ng kh iổ ốl ng COượ ủ2 và là 69,31 gam. Giá tr nh giá tr nào sau đâyướ ịA. 0,730. B. 0,756. C. 0,810. D. 0,962.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án CọA. Poli (vinyl clorua) thu lo polime.ộ ạB. Etyl axetat thu lo este.ộ ạC. Xenluloz thu lo cacbohidrat.ơ ạD. Glixerol thu lo ancol.ộ ạ⇒ ch C.ọCâu 2. Ch đáp án DọCacbohidrat chia làm lo i:ượ ạ– Polisaccarit: tinh và xenluloz .ồ ơ– Đisaccarit: saccaroz và mantoz .ồ ơ– Monosaccarit: glucoz và frucot ơ⇒ ch D.ọCâu 3. Ch đáp án BọA và không làm quỳ tím màu.ổD làm quỳ tím hóa làm quỳ tím hóa xanh ch B.ọCâu 4. Ch đáp án AọH2 NCH2 COOH NaOH H2 NCH2 COONa H2 O.⇒ nNaOH nGly 7,5 75 0,1 mol 0,1 lít 100 ml ch A.ọCâu 5. Ch đáp án AọC2 H5 OH CH3 COOH 40H SOt ®Æc¾¾ ¾® CH3 COOC2 H5 H2 O.⇒ sinh ra este đó là ph ng este hóa ch A.ọCâu 6. Ch đáp án BọCH3 COOCH3 NaOH CH3 COONa CH3 OH ch B.ọCâu 7. Ch đáp án DọAlanin là H2 NCH(CH3 )COOH %N 14 89 100% 15,73% ch D.ọCâu 8. Ch đáp án BọTrùng vinyl xianua (acrilonitrin) thu nitron (t olon).ợ ượ ơnCH2 =CH-CN 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(CN)-]n ch B.ọCâu 9. Ch đáp án CọSaccarozo và mantozo là đisaccarit và cùng có ctpt là Cề12 H22 O11 .⇒ Saccarozo và mantozo là ng phân nhau Ch CọCâu 10. Ch đáp án Cọ● Ch béo là trieste glixerol và axit béo.ấ ủ● Axit béo là:– Axit mono cacboxylic (đ ch c).ơ ứ– ch nẵ (t 12C 24C).ừ– ch không phân nhánh.⇒ không th vì quá ít ch C.ọCâu 11. Ch đáp án DọPh ng gi protein Cu(OH)ả ớ2 hay còn là ph ng màu biureọ ứPh ng màu biure cho màu tím tr ng Ch DọCâu 12. Ch đáp án AọCách tên este RCOOR' đó là: Tên R' tên RCOO at.⇒ Este có công th là CHứ3 COOCH=CH2⇒ Ch AọCâu 13. Ch đáp án AọCác ng phân amin th mãn là Hồ ỏ2 NCH2 CH2 CH3 CH3 CH(NH2 )CH3 ch A.ọCâu 14. Ch đáp án DọA và là thiên nhiên. là ng ch D.ọCâu 15. Ch đáp án DọA. Poli (vinyl clorua) đi ch ng cách ượ trùng pợ vinyl clorua:nCH2 =CH-Cl 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(Cl)-]n .B. Polietilen đi ch ng cách ượ trùng pợ etilen:nCH2 =CH2 0xt ,t ,p¾¾ ¾® (-CH2 -CH2 -)n .C. Poli (metyl metacrylat) đi ch ng cách ượ trùng pợ metyl metacrylat:nCH2 =C(CH3 )COOCH3 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -C(CH3 )(COOCH3 )-]n .D. Nilon-6,6 đi ch ng cách ượ trùng ng ngư hexametylenđiamin và axit ađipic:nH2 N(CH2 )6 NH2 nHOOC(CH2 )4 COOH 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-HN(CH2 )6 NH-OC(CH2 )4 CO-]n 2nH2 O.⇒ ch Dọ .Câu 16. Ch đáp án BọA và th phân glucoz lo i.ạC th phân glucoz và fructoz lo ch B.ọCâu 17. Ch đáp án CọCâu 18. Ch đáp án CọCâu 19. Ch đáp án Bọ2. Quy lu bi bazậ ơAmin noAmin no, ch th hi tính baz nh nạ amoniac do ankyl có tác ng làm tăng ngố ườtính baz :ơAmin no hai (đính hai ankyl) có tính baz nh baz t:ậ ộAmin th mơAmin th có nguyên nhóm amin đính tr ti vào vòng benzen. phenyl có tác ngơ ụlàm suy gi tính baz do amin th có baz u, nế amoniac:⇒ th tăng baz là: Cứ ơ6 H5 NH2 (anilin), NH3 CH3 NH2 Ch B.ọCâu 20. Ch đáp án DọnH2NCH2COONa 0,15 mol mu 0,15 mol ClHố ồ3 NCH2 COOH và 0,15 mol NaCl.|| mmu khanố 0,15 111,5 0,15 58,5 25,5(g) ch D.ọCâu 21. Ch đáp án Aọ[C6 H7 O2 (OH)3 ]n 3nHNO3 02 4H SO ,t¾¾ ¾® [C6 H7 O2 (ONO2 )3 ]n 3nH2 O.nxenlulozơ 10 162 1000/181 kmol nxenluloz trinitratơ 1000/181 0,6 200/27 kmol.⇒ mxenluloz trinitratơ 200/27 297 2200 kg 2,2 ch A.ọCâu 22. Ch đáp án BọTrùng metyl metacrylat thu poli (metyl metacrylat):ợ ượnCH2 =C(CH3 )COOCH3 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -C(CH3 )(COOCH3 )-]nCâu 23. Ch đáp án BọCác ch trên tham gia ph ng th phân sinh ra monosaccarit là glucoz ho fructoz ⇒ch B.ọCâu 24. Ch đáp án BọX tác ng HCl theo là amin ch c.ơ ứ⇒ MX 14 0,2373 59 (C3 H9 N) ch B.ọCâu 25. Ch đáp án DọCH3 COOC2 H5 NaOH CH3 COONa C2 H5 OH.nmu iố neste 0,2 mol 0,2 82 16,4(g) ch D.ọCâu 26. Ch đáp án DọCác ch có kh năng tham gia ph ng trùng ch liên đôi C=C ho vòng kém n.ấ ề⇒ ch có Hỉ2 NCH2 COOH không th (ch có kh năng tham gia ph ng trùng ng ng) ch D.ọ● nCH2 CHCl 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(Cl)-]n .● nCH2 =CH2 0xt ,t ,p¾¾ ¾® (-CH2 -CH2 -)n .● nCH2 =CH-CH=CH2 0xt ,t ,p¾¾ ¾® (-CH2 -CH=CH-CH2 -)n .Câu 27. Ch đáp án AọCác ch th mãn là CHấ ỏ3 COOCH3 H2 NCH2 COOH ch A.ọ● CH3 COOCH3 NaOH CH3 COONa CH3 OH.● H2 NCH2 COOH NaOH H2 NCH2 COONa H2 O.Câu 28. Ch đáp án CọCH2 OH(CHOH)4 CHO 2AgNO3 3NH3 CH2 OH(CHOH)4 COONH4 2Ag↓ 2NH4 NO3 .⇒ nglucozơ nAg 0,1 mol 0,1 180 18(g) ch C.ọCâu 29. Ch đáp án CọCác ch ph ng Cu(OH)ấ ớ2 (t th ng) cho dung ch xanh lam ch nhóm -OH nhau.ườ ề⇒ các ch th mãn là glucoz saccaroz glixerol ch C.ọCâu 30. Ch đáp án BọA. Không th vì không ph ng dung ch KOH:ỏ ượ ịC6 H5 NH2 HCl C6 H5 NH3 Cl.B. Th mãn vì: ỏ– H2 NCH(CH3 )COOH KOH H2 NCH(CH3 )COOK H2 O.– H2 NCH(CH3 )COOH HCl ClH3 NCH(CH3 )COOH.C. Không th vì không ph ng dung ch KOH:ỏ ịC2 H5 OH HCl -> C2 H5 Cl H2 O.D. Không th vì không ph ng dung ch HCl:ỏ ịCH3 COOH KOH CH3 COOK H2 O.⇒ ch Bọ .Câu 31. Ch đáp án DọCâu 32. Ch đáp án Aọ[C6 H7 O2 (OH)3 ]n 3nHNO3 02 4H SO ,t¾¾ ¾® [C6 H7 O2 (ONO2 )3 ]n 3nH2 O.nxenluloz trinitratơ 0,3 kmol mHNO3 ph ngả 0,3 63 56,7(kg).⇒ mdung ch HNO3 dùngị 56,7 0,675 0,8 105(kg).⇒ VHNO3 dùng 105 1,5 70 lít ch A.ọCâu 33. Ch đáp án DọnCO2 0,005 mol nH2O là este no, ch c, ch có ng: Cạn H2n O2 Cn H2n O2 nCO2 || 0,11 0, 00514n 32 n=+ 4. Các ng phân este là: ồHCOOCH2 CH2 CH3 HCOOCH(CH3 )2 CH3 COOC2 H5 C2 H5 COOCH3 ch D.ọCâu 34. Ch đáp án BọH2 NRCOOH HCl ClH3 NRCOOH nmu iố nX 0,1 mol.⇒ Mmu iố 11,15 0,1 111,5 14 (-CH2 -) là Gly ch B.ọCâu 35. Ch đáp án Aọ● C6 H12 O6 enzim30 35 C- °¾¾ ¾¾® 2C2 H5 OH 2CO2 nglucozơ mol nC2H5OH 0,8 1,6 mol.|| 0,1a (g) C2 H5 OH ng 0,16 mol.ứ ớ● C2 H5 OH O2 mengiÊm¾¾¾® CH3 COOH H2 O⇒ nC2H5OH ph ngả nCH3COOH nNaOH 0,144 mol.► Hi su quá trình lên men 90% ch A.ọCâu 36. Ch đáp án CọQuy đipeptit: Yề4 H2 2Y2 (C2n H4n N2 O3 || nH2O thêm 0,05 mol nCO2 nH2O Y2ố 36, 0, 05.1844 18++ 0,6 mol.s C/Y 0,6 0,05 12 C/amino axit 12 (Ala).ố► toàn nguyên Cacbon: nả ốBaCO3 0,01 0,09 mol 0,09 197 17,73(g) ch Cọ .Câu 37. Ch đáp án CọGi 1C4 H6 C3 H3 0xt ,t ,p¾¾ ¾® C4+3 H6+3 Ny .Đ cho: (4 3ố mol CO2 (3 1,5 mol H2 và 0,5y mol N2 .► %VCO2 ()()4 3y0, 580654 3y 1, 5y 0, 5y+=+ 2/3 .⇒ 2/3 3/2 ch Cọ .Câu 38. Ch đáp án AọX và có ng: Cề ạx Hy Oz %O 16z 812x 16z 15=+ 12 14 thì và CTĐGN X, là CHủ2 || là (CH2 O)a và là (CH2 O)b .● MY 1,5.MX 1,5a. có: 1CHạ2 1O2 ... (a, b)trung bình 0,1 0,04 2,5. khác, và N*. và là C2 H4 O2 và là C3 H6 O3 .TH1: là HCOOCH3 mu là HCOONa ủ⇒ Mmu Yố 68 1,19512 81,27... lo i!.ạTH2: là CH3 COOH mu là CHố ủ3 COONa.⇒ Mmu Yố 82 1,19512 98 HO-CH2 -COONa.► là HO-CH2 -COOCH3 ch Aọ .Câu 39. Ch đáp án Cọ17,28(g) 0,48 mol O2 mol CO2 mol H2 || nCOO nNaOH 0,3 mol.B toàn nguyên Oxi: 2ả 0,3 0,48 2. toàn kh ng:ả ượ44 18 17,28 0,48 32 || gi có: 0,57 mol; 0,42 mol.● và kém nhau 14 đvC ng nhóm CHơ ớ2 và có cùng ch c.ố ứ● khác, và là ng phân và là este ch c, ch .ề ở⇒ nE nNaOH 0,15 mol ME 17,28 0,15 115,2.L có, có thi 4C có thi 4C ch thi 3C. ể⇒ là CH2 (COOH)2 là C2 H4 (COOH)2 và ch 4C và 5C.ứ► Do ch ancol là (HCOO)2 C2 H4 và là CH3 OOC-COOC2 H5 .⇒ nZ nT nm ancolỗ 4232 46 62 0,03 mol. nặX a; nY 2a 2b 0,3 0,03 3.nCO2 3a 4b 0,57 0,03 0,03 || gi có: 0,06 mol; 0,03 mol.ả ệCâu 40. Ch đáp án AọQuy Cề2 H3 NO, CH2 và H2 O. Xét trong 0,16 mol E: