Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Triệu Sơn - Thanh Hóa - Lần 2
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
thi th THPT Tri Thanh Hóa Năm 2018ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1. Vinyl axetat có công th thu làứ ọA. CH3 COOCH=CH2 CH3 COOCH2 CH3 C. CH2 =CHCOOCH3 CH3 COOCH3Câu 2. nào sau đây thu lo đipeptit?ỗ ạA. H2 NCH2 CH2 COCH2 COOH. B. H2 NCH2 CONHCH2 CONHCH2 COOH.C. H2 NCH2 CH2 CONHCH2 CH2 COOH. D. H2 NCH2 CONHCH(CH3 )COOH.Câu 3. ch nào đây thu lo ướ amino axit ?A. HCOONH4 B. H2 NCH2 CH2 COOH. C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 NH2 .Câu 4. Trong nh ng năm 30 th XX, các nhà hóa hãng Du Pont (M đã thông báo phátữ ỹminh ra lo li “m ng nh n, thép và a”. Theo th gian, li uộ ệnày đã có trong cu ng hàng ngày con ng i, ph bi trong các ph nh xe, dù,ặ ườ ốqu áo, t, ... Hãng Du Pont đã thu hàng đô la năm ng sáng ch lo li này.ầ ượ ệM trong li đó là nilon-ộ Công th đo ch nilonứ -6 làA. -(-CH2 CH=CH-CH2 -)n B. -(-NH[CH2 ]5 CO-)n -.C. -(-NH[CH2 ]6 NHCO[CH2 ]4 CO-)n -. D. -(-NH[CH2 ]6 CO-)n -.Câu 5. Cho dãy các kim lo i: Na, Ca, Cu, Fe, K. kim lo trong dãy tác ng Hố ớ2 dung chạ ịbaz là:ơA. B. 4. C. D. .Câu 6. Xà phòng hóa tristearin ng NaOH, thu glixerol và ch X. Ch là:ằ ượ ấA. CH3 [CH2 ]1 (COOH)3 B. CH3 [CH2 ]1 COOHC. CH3 [CH2 ]1 (COONa )3 D. CH3 [CH2 ]1 COONaCâu 7. ch không làm màu gi quỳ tím là:ổ ẩA. CH3 NH2 B. H3 COOH NH3 H2 N-CH2 -COOHCâu 8. đi ki th ng, amin ườ là ch ng, oxi hóa khi ngoài không khí. Dung ch Xkhông làm màu quỳ tím nh ng tác ng brom tr ng. ướ Amin làA. đimetylamin. B. benzylamin. C. metylamin. D. anilin.Câu 9. Dung ch phenol (Cị6 H5 OH) không ph ng ch nào sau đây?ả ượ ấA. Br2 B. NaCl. C. NaOH. D. Na.Câu 10. Ch nào sau đây là mu trung hòa?ấ ốA. NaHC O3 B. e2 (S O4 )3 C. NaH2 O4 D. KHS O4Câu 11. Khi canh cua thì th các ng “riêu cua” lên là doấ ỗA. ph ng th phân protein.ả B. ph ng màu protein,ả ủC. đông lipit.ự D. đông protein do nhi .ệ ộCâu 12. Polime có công th cứTên làủA. pol vinyl clorua. B. pol etilen. C. pol (vinyl clorua). D. pol cloetan.Câu 13. Axit nào sau đây là axit béo?A. Axit axetic. B. Axit ađipic. C. Axit stearic. D. Axit glutamic.Câu 14. Trong đi ki th ng, ườ là ch n, ng màu tr ng. Phân có trúc chấ ạkhông phân nhánh, không xo n. Th phân trong môi axit, thu ượ glucozo. Tên làA. saccarozo. B. amilopectin. C. xenlulozo. D. fructozo.II. Thông hi uểCâu 15. Nh xét nào sau đây không đúng?A. Các dung ch glyxin, alanin, lysin không làm màu quỳ tím.ị ổB. Tripeptit Gly-Ala-Gly có ph ng màu biure.ả ứC. Polipeptit th phân trong môi tr ng axit ho ki m.ị ườ ềD. Liên peptit là liên -CO-NH- gi hai -amino axit.Câu 16. este có công th phân Cố ử4 H8 O2 mà khi th phân thu ph có kh năng trángủ ượ ảb làạA. B. C. 3. D. .Câu 17. cháy hoàn toàn amin ch X, thu 16,8 lít COố ượ2 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 gamH2 O. Công th phân làứ ủA. C3 H7 N. B. C4 H9 N. C. C3 H9 N. D. C2 H7 N.Câu 18. Ba dung ch: glucoz saccaroz và fructoz có tính ch chung nào sau đây?ị ấA. tác ng dung ch AgNOề ị3 trong NH3 Ag.ạ ủB. tham gia ph ng th phân.ề ủC. Hòa tan Cu(OH )2 cho dung ch màu xanh lam.ịD. Đun nóng Cu(OHớ )2 có ch.ế ạCâu 19. Cho 15 gam kim lo Zn và Cu vào dung ch HCl Sau khi các ph ng raỗ ảhoàn toàn thu 4,48 lít khí (đktc) và gam kim lo không tan. Giá tr là:ượ ủA. 2,0 B. 8,5 C. 2,2 D. .Câu 20. Glucoz lên men thành ancol etylic theo ph ng sau:ơ ứ0men6 12 230 35 CC 2C OH 2CO-¾¾ ¾¾® +.Đ thu 92 gam Cể ượ2 H5 OH dùng gam glucozo. Bi hi su quá trình lên men là 60%.ầ ủGiá tr làịA. 270. B. 360. C. 108. D. 300.Câu 21. Cho các ch sau: saccarozo, xenlulozo, fructozo, glucozo. ch trong dãy th phân khiấ ủđun nóng dung ch axit vô là:ớ ơA. 4. B. 2. C. D. 1.Câu 22. Cho C2 H4 (OH )2 ph ng CHả ồ3 COOH và HCOOH trong môi tr ng axitườ(H2 SO4 ), thu đa đieste là:ượ ốA. 5. B. C. 4. D. .Câu 23. Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala ng dung ch NaOH. Sau khi ph ng ra hoànớ ượ ảtoàn, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr là:ượ ịA. 18,6 B. 20,8 C. 16,8 D. 22,6Câu 24. Ti hành ph ng kh oxit thành kim lo ng khí Hế ằ2 (d theo hình :ư ẽOxit là:A. CuO B. K2 C. MgO D. l2 O3Câu 25. Cho 9,0 gam glucozo ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOả ượ ị3 trong NH3 (đunnóng), thu gam Ag. Giá tr là:ượ ủA. 16,2 B. 21,6 C. 5,4 D. 10,8Câu 26. Th phân 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ph ng raằ ảhoàn toàn, cô dung ch, thu gam ch khan. Gía tr là:ạ ượ ủA. 3,28 B. 8,56 C. 8,20 D. 10,40Câu 27. khí Cỗ ồ2 H6 C3 H6 và C4 H6 kh so Hỉ ớ2 ng 24. cháy hoàn toànằ ố0,96 gam trong oxi cho toàn ph cháy vào dung ch Ba(OHư )2 Sau khi các ph nư ảng ra hoàn toàn, thu gam a. Giá tr làứ ượ ủA. 9,85 B. 7,88 C. 13,79 D. 5,91Câu 28. Cho 34 gam este ch ch thu ch th (t kh iỗ ơc so Oủ ớ2 luôn ng 4,25 mol este). Cho tác ng 175 ml dungằ ớd ch NaOH 2M. Cô dung ch sau ph ng thu hai mu khan. Thành ph nị ượ ầph trăm kh ng mu trong là:ầ ượ ốA. 46,58% và 53,42% B. 56,67% và 43,33%C. 55,43% và 55,57% D. 35,6% và 64,4%Câu 29. Cho 2,16 gam axit cacboxylic ch tác ng hoàn toàn dung ch ch 0,02 molơ ứKOH và 0,03 mol NaOH. Cô dung ch thu sau khi ph ng thúc còn 3,94 gam ch tạ ượ ấr khan. Công th làắ ủA. CH3 CH2 COOH. B. CH2 =CHCOOH.C CH=C-COOH. D. CH3 COOH.Câu 30. Cho 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào ng dung ch AgNOượ ị3 trongNH3 đun nóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu gam Ag. Giá tr làả ượ ủA. 30,24 B. 21,60 C. 15,12 D. 25,92Câu 31. Tr 40 ml dung ch H2 SO4 0,25M 60 ml dung ch NaOH 0,5M. Giá tr pH dung chị ịthu sau khi tr làượ ộA. pH 14. B. pH 13. C. pH 12 D. pH 9.Câu 32. Khi th phân triglixerit X, thu các axit béo axit oleic, axit panmitic, axit stearic.ủ ượ ồTh tích khí Oể2 (đktc) cháy hoàn toàn 8,6 gam làA. 15,680 lít. B. 20,160 lít. C. 17,472 lít. D. 16,128 lít.III. ngậ ụCâu 33. Cho các ch t: glixerol, etylen glicol, Gly-Ala-Gly, glucoz axit axetic, saccaroz anđehitấ ơfomic, anilin. ch tác ng Cu(OHố ượ )2 đi ki thích p) làở ợA. 7. B. 5. C. D. .Câu 34. Cho các phát bi sau:ể(a) Th phân hoàn toàn vinyl axetat ng NaOH thu natri axetat và anđehit fomic.ủ ượ(b) Polietilen đi ch ng ph ng trùng ng ng.ượ ư(c) đi ki th ng anilin là ch khí.Ở ườ ấ(d) Tinh thu lo polisaccarit.ộ ạ(e) đi ki thích triolein tham gia ph ng ng HỞ ợ2 .S phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. D. 3.Câu 35. gam -aminoaxit (có nhóm -COOH và nhóm -NHộ ộ2 đi ch mề ượ1 gamđipeptit Y. Cũng gam đi ch mừ ượ2 gam tetrapeptit z. cháy mố1 gam 3,24 gamượH2 O. cháy mố2 gam 2,97 gam Hượ2 O. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr là:ế ủA 3,56 B. 5,34 C. 4,5 D. 3,0Câu 36. Cho gam vào dung ch ch 0,2 mol Cu(NO3 )2 và 0,2 mol H2 SO4 (loãng), th thoátấra khí NO (đktc) và sau ph ng thu 6,4 gam a. (Gi thi NO là ph kh duy nh tả ượ ấc Nủ +5). Giá tr làị ủA. 12,0 gam. B. 11,2 gam. C. 14,0 gam. D. 16,8 gam.Câu 37. Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(N O3 )2 Fe(N O3 )3 FeS O4 Fe2 (S O4 )3 ,FeC O3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. tr ng ra ph ng thu lo ph ngườ ứoxi hóa kh làửA 7. B. 5. C. D. .Câu 38. Cho 6,44 gam ancol ch ph ng CuO đun nóng, thu ượ 8,68 gam Xỗ ợg anđehit, và ancol Cho toàn tác ng ng dung ch AgNOồ ướ ượ ị3 trong NH3 tếthúc các ph ng thu gam Ag. Giá tr làả ượ ủA. 30,24. B. 86,94. C. 60,48. D. 43,47.Câu 39. hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe và 4,8 gam Feể ồ2 O3 dùng thi uố mldung ch HCl 2M, thu dung ch ượ .Cho dung ch AgNOị3 vào vào thu gam tượ ết a. Giá tr và là:ủ ượA. 290 và 83,23 B. 260 và 102,7 C. 290 và 104,83 D. 260 và 74,62Câu 40. Cho 9,3 gam ch có công th phân C3 H12 N2 O3 đun nóng lít dung ch KOH 0,1M.ớ ịSau khi ph ng hoàn toàn thu ch khí làm quỳ tím thành xanh và dung ch ượ chỉch ch vô Cô dung ch thu kh ng ch khan làượ ượ ắA. 10,375 gam. B. 13,15 gam. C. 9,95 gam. D. 10,35 gam.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án AọCH3 COOCH=CH2 vinyl axetatCH3 COOCH2 CH3 etyl axetatCH2 =CHCOOCH3 metyl acrylatCH3 COOCH3 metyl axetatĐáp án A. Câu 2. Ch đáp án DọĐipeptit -aminoaxit thông qua liên peptit (CO-NH)ượ ếLo A, vì ch aminoaxit NHạ ứ2 -CH2 -CH2 -COOH Lo vì ch liên CO-NHạ ếĐáp án D.Câu 3. Ch đáp án BọH ch amino axit là ch ch ch ng th nhóm COOH và NHợ ờ2Câu 4. Ch đáp án BọCâu 5. Ch đáp án CọCâu 6. Ch đáp án DọCâu 7. Ch đáp án DọCâu 8. Ch đáp án DọCâu 9. Ch đáp án BọCâu 10. Ch đáp án BọCâu 11. Ch đáp án DọCâu 12. Ch đáp án CọCâu 13. Ch đáp án CọCâu 14. Ch đáp án CọCâu 15. Ch đáp án AọCác dung ch glyxin, alanin trong phân ch ch nhóm COOH và nhóm NHị ứ2 nên không iổmàu quỳ tím saiCâu 16. Ch đáp án DọS este có công th phân Cố ử4 H8 O2 mà khi th phân thu ph có kh năng tráng củ ượ ạlà: HCOOCH2 -CH2 -CH3 HCOOCH(CH3 )2Đáp án D. Câu 17. Ch đáp án CọCâu 18. Ch đáp án CọDung ch saccarozo không có nhóm CHO nên không có kh năng tham gia ph ng tráng vàị ạph ng Cu(OH)ả ớ2 trong môi tr ng ki lo A, Dườ ạFructozo và glucozo là ng nên không tham gia ph ng th phân lo Bườ ạĐáp án CCâu 19. Ch đáp án AọCâu 20. Ch đáp án DọCâu 21. Ch đáp án BọS ch trong dãy th phân khi đun nóng dung ch axit vô là:saccaroz xenlulozố ơĐáp án B.Câu 22. Ch đáp án BọCâu 23. Ch đáp án BọCâu 24. Ch đáp án AọCâu 25. Ch đáp án DọCâu 26. Ch đáp án AọCâu 27. Ch đáp án CọCâu 28. Ch đáp án AọCâu 29. Ch đáp án BọCâu 30. Ch đáp án BọCâu 31. Ch đáp án BọCâu 32. Ch đáp án CọCâu 33. Ch đáp án AọS ch tác ng Cu(OH)ố ượ ớ2 đi ki thích p) là: glixerol, etylen glicol, Gly-Ala-Gly,ở ợglucoz axit axetic, saccaroz anđehit fomic ơĐáp án A. Câu 34. Ch đáp án AọCâu 35. Ch đáp án BọCâu 36. Ch đáp án CọCâu 37. Ch đáp án AọCâu 38. Ch đáp án CọCâu 39. Ch đáp án BọCâu 40. Ch đáp án Bọ

