Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Tân Yên Số 1 - Bắc Giang - Lần 1 - File word có lời giải chi tiết.doc

c3858ecbf3802089aeb160cc2d660e67
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 14 tháng 3 2018 lúc 5:43:15 | Được cập nhật: 24 tháng 1 lúc 15:59:02 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 385 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa -ề THPT Tân Yên Giang 1ố ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Ch tinh, nhi nóng ch cao, tan, là tính ch ch nào sau đây?ấ ấA. C6 H5 NH2 B. H2 NCH2 CH2 COOH. C. CH3 COOH. D. C2 H5 OH.Câu 2. nilon-6,6 làơA. hexacloxiclohexan.B. polieste axit ađipic và etylen glicol.ủC. poliamit axit -aminocaproic.ủ ɛD. poliamit axit ađipic và hexametylen điamin.ủCâu 3. Ph ng nào đây ra?ả ướ ảA. Fe ZnCl2 B. Al MgSO4 C. Fe Cu(NO3 )2 D. Mg NaCl.Câu 4. Tinh thu lo iộ ạA. lipit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. monosaccarit.Câu 5. ch có công th c: CHợ ứ2 =CHCOOCH3 Tên làọ ủA. vinyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl acrylat. D. etyl acrylat.Câu 6. Khi th phân hoàn toàn tinh ho xenlulozo ta thu ph làủ ượ ẩA. fructozo. B. glucoz .ơ C. saccarozo. D. axit glucomic.Câu 7. Phân kh trung bình poli (vinyl clorua) (PVC) là 75000. polime hóa PVC làử ủA. 1200. B. 1500. C. 2400. D. 2500.Câu 8. Kim lo nào sau đây có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch?ạ ượ ươ ịA. Cu. B. K. C. Al. Mg.Câu 9. Khi th phân ch nào sau đây thu glixerol?ủ ượA. Este ch c.ơ B. Etyl axetat. C. Ch béo.ấ D. Peptit.Câu 10. este có công th phân là Cộ ử4 H6 O2 khi th phân trong môi tr ng axit thu củ ườ ượaxetanđehit. Công th thu este đó làứ ủA. CH3 COOCH=CH2 B. HCOOCH=CHCH3 C. CH2 =CHCOOCH3 D. HCOOC(CH3 )=CH2 .II. Thông hi uểCâu 11. Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli (etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là ph ph ng trùng ng ng làả ưA. (1), (3), (5). B. (1), (3), (6). C. (1), (2), (3). D. (3), (4), (5)Câu 12. Trong các lo sau m, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang, nh ngố ữlo nào thu lo nhân o?ạ ạA. m, enang.ơ B. visco, axetat.ơ ơC. nilon-6,6, capron.ơ D. visco, nilon-6,6.ơ ơCâu 13. ng phân amin ng công th phân Cố ử3 H9 làA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 14. ng glucoz dùng ra 1,82 gam sobitol hi su 80% làượ ấA. 1,80 gam. B. 1,44 gam. C. 1,82 gam. D. 2,25 gam.Câu 15. Cho các sau: xenluloz axetat, capron, nitron, visco, nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ ơthu lo poliamit?ộ ơA. 2. B. 1. C. D. 3.Câu 16. Cho 26,5 gam M2 CO3 tác ng ng dung ch HCl. Sau ph ng thu 5,6 lít khíụ ượ ượ(đktc). Kim lo làạA. Rb. Na C. Li. D. K.Câu 17. Cho chuy hóa:ơ ể()002H Ni CNaOH HClTriolein ,t++ +¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Tên làA. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearie.Câu 18. Cho khí H2 đi qua 0,1 mol CuO; 0,1 mol Fe2 O3 và 0,1 mol Al2 O3 (nungnóng). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu gam Hả ượ2 O. Giá tr làị ủA. 7,2. 1,8. C. 5,4. D. 12,6.Câu 19. Cho kim lo Ba vào dung ch Aạ l2 (SO4 )3 thu ph có:ượ ẩA. ch khí và hai ch nhau.ộ B. ch khí và không ch a.ộ ủC. ch khí và ch a.ộ D. hai ch khí.ỗ ấCâu 20. Đun nóng 0,2 mol ch etyl fomat và etyl axetat dung ch AgNOớ ị3 /NH3 (dùngd thu 17,28 gam Ag. th phân hoàn toàn 28,84 gam dung ch KOH thuư ượ ủđ gam mu i. Giá tr làượ ủA. 37,24 gam. B. 26,74 gam. C. 31,64 gam. D. 32,34 gam.Câu 21. Cho 4,725 gam Al vào dung ch HNOộ ị3 loãng thu dung ch ch 37,275 gamư ượ ứmu và lít khí NO duy nh (đktc). Giá tr làố ủA. 7,168 lít. 11,760 lít. C. 3,584 lít. D. 3,920 lít.Câu 22. Dãy các kim lo theo chi gi tính kh làạ ượ ửA. K, Ag, Fe. B. Ag, K, Fe. C. Fe, Ag, K. K, Fe, Ag.Câu 23. Phát bi nào sau đây sai?A. ch hóa nilon là poliamit.B. nilon, m, ng nhi t.ơ ệC. Qu áo nilon, len, không nên gi xà phòng có ki cao.ơ ềD. ch hóa bông là xenlulozo.Câu 24. Cho 3,66 gam metyl amin và etyl amin có mol ng ng là tác ng iươ ớl ng dung ch HCl thì thu gam mu i. Giá tr làượ ượ ủA. 7,31 gam. B. 8,82 gam. C. 8,56 gam. D. 6,22 gam.Câu 25. Cho 0,15 mol tristearin ((C17 H35 COO)3 C3 H5 tác ng hoàn toàn dung ch NaOH đunụ ưnóng, thu gam glixerol. Giá tr làượ ủA. 24,4 gam. B. 9,2 gam. C. 13,8 gam. D. 27,6 gam.Câu 26. 1,76 gam este ch tác ng 200ml dung ch NaOH 0,1M, tơ ếthúc ph ng thu 1,64 gam mu i. là?ả ượ ốA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. HCOOC3 H7 .Câu 27. là kim lo ph ng dung ch Hạ ượ ị2 SO4 loãng; là kim lo tác ng iạ ượ ớdung ch Fe(NOị3 )3 Hai kim lo X, làầ ượA. Cu, Fe. B. Mg, Ag. C. Fe, Cu. D. Ag, Mg.Câu 28. COụ ừ2 vào dung ch ch Ca(OH)ị ứ2 qu thí nghi đế bi di trên th sauợ ị(s li các ch tính theo mol):ố ịT làA. 2. B. C. 5. D. 1Câu 29. Đi ch ancol etylic tinh ch 5% ch tr hi su toàn quá trình tề ạ85%. Kh lu ng ancol thu đu gì?ố ợA. 398,8 kg. 485,85 kg. C. 458,58 kg. 389,79 kg.Câu 30. Trong các kim lo đây có bao nhiêu kim lo có th kh Feạ ướ 3+ trong dung ch thành kimịlo i: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg?ạA. 6. B. 3. C. 2. D. 4.III. ngậ ụCâu 31. Ti hành thí nghi các ch X, Y, Z, T. Kế qu ghi ng sau:ả ượ ảM thử Thí nghi mệ Hi ngệ ượX Tác ng Cu(OH): trong môi tr ng ườki mề Có màu tím.Y Đun nóng dung ch NaOH (loãng ), ưđ ngu i. Thêm ti vài gi dung ch ịCuSO4 dun ch màu xanh lam.ịZ Đun nóng dune ch NaOH (v ). ủTh ti dun ch AgNOị3 trong NH3 đunnón kạ g.T Tác nụ dun ch Iị2 lo Có màu xanh tím.Các ch X, Y, Z, làấ ượA. vinyl axetat, lòng tr ng tr ng, triolein, tinh t.ắ ộB. lòng tr ng tr ng, triolein, vinyl axetat, tinh t.ắ ộC. lòng tr ng tr ng, triolein, tinh t, vinyl axetat.ắ ộD. triolein, vinyl axetat, tinh t, lòng tr ng tr ng.ồ ứCâu 32. mol aminoaxit no, ch và mol amin no, ch có kh năngỗ ảph ng đa mol HCl ho mol NaOH. cháy hoàn toàn thu mol COả ượ2 molH2 và mol N2 Các giá tr x, ng ng làị ươ ứA. và 1,5. B. và 1,0. C. và 1,5. D. và 1,0.Câu 33. ch (thành ph nguyên C, H, O) có công th phân trùng côngợ ớth gi nh t. Cho 30,4 gam tác ng đa 0,6 mol NaOH trong dung ch, thu cứ ượ ượdung ch Y. Cô Y, thu 47,2 gam mu khan và ph ch có Hị ượ ỉ2 O. Nung nóng trong O2d thu ph 1,3 mol COư ượ ồ2 0,7 mol H2O và Na2 CO3 Bi không có ph nế ảng tráng ng. Kh ng mu khan có phân kh nh trong làứ ươ ượ ơA. 30,8 gam. B. 13,6 gam. C. 26,0 gam. D. 16,4 gam.Câu 34. Đun nóng 0,12 mol aminoaxit (H2 N-R-COOH) 240 ml dung ch HCl 1M, thu dungớ ượd ch Y. Cho 400 ml dung ch KOH 1M vào dung ch Y, cô dung ch sau khi thúc ph ngị ứthu 37,04 gam khan. ng phân làượ ủA. 2. B. 1. C. 6. D. 5.Câu 35. ch (Cỗ ấ3 H10 N2 O4 và ch (C3H12N2O3). là mu axit đaố ơch c, là mu axit vô Cho 3,86 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng, thuố ưđ 0,06 ượ mol hai ch khí (có mol 1:5) và dung ch ch gam mu i. Giá tr làị ủA. 4,68. B. 2,26. C. 3,46. D. 5,92.IV. ng caoậ ụCâu 36. Cho 14,4 gam Fe, Mg và Cu (s mol kim lo ng nhau) tác ng dungỗ ớd ch HNOị3 (d ), thu dung ch và 2,688 lít (đktc) khí Nư ượ ồ2 N2 O, NO và NO2 trongđó hai khí N2 và NO2 có mol ng nhau. Cô th toàn thu 58,8 gam mu khan.ằ ượ ốS mol HNO3 đã tham gia ph ng làả ứA. 0,725. B. 0,923. C. 0,945. D. 0,893.Câu 37. phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Th phânỗ ủhoàn toàn 36,9 gam trong dung ch NaOH (d đun nóng), có 0,4 mol NaOH ph ng, thu mả ượgam mu và 10,9 gam các ancol. Cho toàn tác ng Na thuụ ưđ 2,24 lít khí Hượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 40,2. B. 49,3. C. 42,0. D. 38,4.Câu 38. este ch c, ch Xà phòng hóa hoàn toàn 13,58 gam dungề ớd ch NaOH thu ượ hai ancol no, ch và Pồ hai mu i. tồ ốcháy hoàn toàn 0,345 mol O2 khác, cháy hoàn toàn Pặ dùng 0,29 mol O2 thu cượNa2 CO3 và 14,06 gam COỗ ồ2 và H2 O. trên có th tác ng đa bao nhiêuỗ ốmol Br2 (trong CCl4 )?A. 0,10 mol. 0,08 mol. C. 0,12 mol. 0,06 mol.Câu 39. Trong bình kín (không có không khí) ch 65,76 gam Al, Al2 O3 Fe3 O4 vàFeCO3 Nung bình nhi cao khi ph ng ra hoàn toàn. Khí thoát ra kh bình nở ượ ẫqua dung ch Ca(OH)ị2 thu 24,0 gam a. còn trong bình chia làmư ượ ượ2 ph ng nhauầ ằ+ Ph cho vào dung ch NaOH th thoát ra 0,06 mol khí H2 khí COụ2 vào dung chế ịsau ph ng thu 21,84 gam a.ả ượ ủ+ Ph tác ng dung ch ch Hầ ứ2 SO4 và 0,23 mol HNO3 thu dung ch ch ch cácượ ứmu sunfat kim lo có kh ng 93,36 gam và khí ượ mol NO và mol N2 O. lỉ ệa:b làA. 3,75. B. 3,25 C. 3,50. D. 3,45.Câu 40. ba peptit ch đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit có lỉ mol ng ngươ ứlà 1:1:2. Cho ng ph ng hoàn toàn dung ch NaOH thu 0,06 ượ ượ mol mu aố ủglyxin 0,1 mol mu alanin và 0,1 mol mu valin. khác, cháy hoàn toàn gam E, thuố ốđ ng kh ng COượ ượ2 và H2 là 112,28. Giá tr làị ủA. 55,18. B. 43,72. C. 36,78. D. 45,08.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án BọĐó là tính ch lí chung amino axit ch B.ọCâu 2. Ch đáp án DọNilon-6,6 đi ch ng cách trùng ng ng hexametylenđiamin và axit ađipic.ượ ưnH2 N-(CH2 )6 -NH2 nHOOC-(CH2 )4 -COOH 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-HN-(CH2 )6 -NH-OC-(CH2 )4 -CO-]n 2nH2 O.Nilon-6,6 ch liên CO-NH là poli amit ch Dọ .Câu 3. Ch đáp án CọCh có ra: Fe Cu(NOỉ ả3 )2 Fe(NO3 )2 Cu↓ ch C.ọCâu 4. Ch đáp án BọTinh là polisaccarit: amiloz và amilopectin.ộ ơTinh thu lo polisaccarit Ch B.ọCâu 5. Ch đáp án CọCâu 6. Ch đáp án BọTinh và xenluloz thành các glucoz .ộ ượ ơ(Tinh α-glucoz xenluloz β-glucoz ).ộ ơ⇒ th phân hoàn toàn tinh ho xenluloz thu glucoz .ủ ượ ơ⇒ ch B.ọCâu 7. Ch đáp án AọPoli (vinyl clorua) là [-CH2 -CH(Cl)]n 75000 62,5 1200 ch A.ọCâu 8. Ch đáp án AọCác kim lo ng sau Al trong dãy đi hóa có th đi ch ng ph ng pháp đi phânạ ượ ươ ệdung ch.ịCác kim lo Al tr tr trong dãy đi hóa ch đi ch ng ph ng pháp đi phânạ ướ ượ ươ ệnóng ch y.ả⇒ ch A.ọCâu 9. Ch đáp án CọCâu 10. Ch đáp án AọCâu 11. Ch đáp án Dọ(1) Poli (metyl metacrylat) đi ch ng cách ượ trùng pợ metyl metacrylat.CH2 =C(CH3 )COOCH3 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -C(CH3 )(COOCH3 )-]n .(2) Polistiren đi ch ng cách ượ trùng pợ stiren.C6 H5 CH=CH2 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(C6 H5 )-]n .(3) Nilon-7 đi ch ng cách ượ trùng ng ngư axit 7-aminoheptanoic.nH2 N-(CH2 )6 -COOH 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-HN-(CH2 )6 -CO-]n nH2 O.(4) Poli (etylen terephtalat) đi ch ng cách ượ trùng ng ngư etylen glicol và axit terephtalic.nHOCH2 CH2 OH nHOOC-C6 H4 -COOH 0xt ,t ,p¾¾ ¾® (-OCH2 -CH2 OOC-C6 H4 -CO-)n .(5) Nilon-6,6 đi ch ng cách ượ trùng ng ngư hexametylenđiamin và axit ađipic.nH2 N-(CH2 )6 -NH2 nHOOC-(CH2 )4 -COOH 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-HN-(CH2 )6 -NH-OC-(CH2 )4 -CO-]n 2nH2 O.(6) Poli (vinyl axetat) đi ch ng cách ượ trùng pợ vinyl axetat.nCH3 COOCH=CH2 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(OOCCH3 )-]n .⇒ ch Dọ .Câu 12. Ch đáp án BọT nhân hya bán ng xu phát polime thiên nhiên nh ng ượch bi thêm ng ph ng pháp hóa nh visco, axetat,...ế ươ ch Bọ .Câu 13. Ch đáp án CọB amin ng trong NHậ ố3 thay th hidrocacbon.ị ố⇒ Amin ph ch –NHậ ứ2 các ng phân amin ng Cồ ớ3 H9 là:CH3 CH2 CH2 NH2 và CH3 CH(NH2 )CH3 ch Cọ .Câu 14. Ch đáp án DọC6 H12 O6 (glucoz Hơ2 02H t¾¾ ¾® C6 H14 O6 (sobitol)nsobitol 0,01 mol nglucozơ 0,01 0,8 0,0125 mol.mglucozơ 0,0125 180 2,25(g) ch Dọ .Câu 15. Ch đáp án AọT poliamit có các xích nhau ng các nhóm amit -CO-NH-.ơ ằ⇒ capron; nilon-6,6 thu lo amit ch Aọ .Câu 16. Ch đáp án BọB toàn nguyên Cacbon: nả ốM2CO3 nCO2 0,25 mol.⇒ MM2CO3 26,5 0,25 106 MM 23 là Natri (Na).⇒ ch B.ọCâu 17. Ch đáp án Dọ(C17 H33 COO)3 C3 H5 3H2 0Ni ,t¾¾ ¾® (C17 H35 COO)3 C3 H5 ).(C17 H35 COO)3 C3 H5 3NaOH 0t¾¾® 3C17 H35 COONa C3 H5 (OH)3 .C17 H35 COONa HCl C17 H35 COOH ).⇒ là axit stearic ch D.ọCâu 18. Ch đáp án AọTa có: H2 [O] H2 O. Chú ý: H2 ch kh oxit các kim lo sau Al.ỉ ượ ạ⇒ nH2O ∑nO/(CuO, Fe2O3) 0,1 0,1 0,4 mol 7,2(g) ch A.ọCâu 19. Ch đáp án CọBa 2H2 Ba(OH)2 H2 ↑.3Ba(OH)2 Al2 (SO4 )3 3BaSO4 2Al(OH)3 ↓.Ba(OH)2 2Al(OH)3 Ba(AlO2 )2 4H2 O.⇒ thu ch khí (Hượ ấ2 và (BaSOế ủ4 ).⇒ ch C.ọCâu 20. Ch đáp án DọnHCOOC2H5 nAg 0,08 mol nCH3COOC2H5 0,12 mol.⇒ mX 0,08 74 0,12 88 16,48(g) TN2 dùng 1,75 TN1.ấ ầ► Mu 0,14 mol HCOOK và 0,21 mol CHố ồ3 COOK.⇒ 0,14 84 0,21 98 32,34(g) ch Dọ .Cách khác: có ng: RCOOCể ạ2 H5 tăng gi kh ng:ả ượm 28,84 0,2 1,75 (39 29) 32,34(g).Câu 21. Ch đáp án DọnAl(NO3)3 nAl 0,175 mol mAl(NO3)3 0,175 213 37,275(g) không ch mu amoni. toàn electron: nứ ảNO nAl 0,175 mol.⇒ 0,175 22,4 3,92 lít ch Dọ .Câu 22. Ch đáp án DọCâu 23. Ch đáp án BọB sai vì nilon kém nhi ch B.ọCâu 24. Ch đáp án AọĐ nặCH3NH2 nC2H5NH2 31 45 3,66 || 0,02 mol. có: -NHạ2 HCl -NH3 Cl nHCl ∑nNH2 0,1 mol. toàn kh ng:ả ượm 3,66 0,1 36,5 7,31 (g) ch Aọ .Câu 25. Ch đáp án Cọnglixerol ntristearin 0,15 mol 0,15 92 13,8(g) ch C.ọCâu 26. Ch đáp án BọnX nmu iố nNaOH 0,02 mol MX 1,76 0,02 88.⇒ là C4 H8 O2 || Mmu iố 1,64 0,02 82 (CH3 COONa).⇒ là CH3 COOC2 H5 ch B.ọCâu 27. Ch đáp án CọX ph ng Hả ượ ớ2 SO4 loãng lo và D.ạY ph ng Fe(NOả ượ ớ3 )3 ch C.ọCâu 28. Ch đáp án AọnCa(OH)2 nCaCO3 max mol nOH 2a mol.Khi hòa tan ph thì: nế ầCO3 2– nOH nCO2 .► Áp ng: 0,06 mol COụ ạ2 2b 2a 0,06.+ 0,08 mol COạ2 2a 0,08. Gi có:ả ệa 0,05 mol; 0,02 mol ch A.ọCâu 29. Ch đáp án CọTa có (Cơ ồ6 H10 O5 )n nC6 H12 O6 2nC2 H5 OH 2nCO2 .ntinh tộ 10 0,95 162 475/81 kmol.|| mancol 475/81 0,85 46 458,58(kg) ch C.ọCâu 30. Ch đáp án BọCác kim lo th mãn là Zn, Al và Mg ch B.ọCâu 31. Ch đáp án BọX Cu(OH)2 màu tím lo và D.ạT dung ch Iị2 xanh tím ch B.ọCâu 32. Ch đáp án BọnX mol Ctb 3. có:ạ-NH2 HCl -NH3 Cl nN nHCl mol⇒ Ntb 1; nN2 mol. ng -COOH NaOH ươ -COONa H2 O⇒ COOtb 1. Do các ch no, ch .ấ ở|| ktb πC=O tb COOtb 1.L có: Hạtb Ctb Ntb 2k 7.⇒ ch B.ọCâu 33. Ch đáp án DọB toàn nguyên Natri: nả ốNa2CO3 0,6 0,3 mol. toàn nguyên Cacbon:ả ốnC/X nC/Z 1,3 0,3 1,6 mol. toàn kh ng: mả ượH2O 30,4 0,6.40 47,2 7,2(g). nH2O 0,4 mol || toàn nguyên Hidro: nả ốH/X 0,7 0,4 0,6 1,6 mol.⇒ nO/X (30,4 1,6 12 1,6) 16 0,6 mol || 1,6 1,6 0,6 3.► CTPT CTĐGN là Củ8 H8 O3 nX 0,2 mol NaOH theo 3.ỉ ệ● không tráng ng ||ươ Công th là: CHứ ủ3 COOC6 H4 OH.⇒ mu là CHồ ố3 COONa và C6 H4 (ONa)2 mu có PTK nh là CHố ơ3 COONa.► mCH3COONa 0,2 82 16,4(g) ch Dọ .Câu 34. Ch đáp án DọQuy quá trình 0,12 mol 0,24 mol HCl 0,4 mol KaOH.ề⇒ nKOH ph ngả 0,12 0,24 0,36 mol nNaOH KOH ư|| nH2O 0,36 mol. toàn kh ng: ượmX 37,04 0,36 18 0,4 56 0,24 36,5 12,36(g).► MX 12,36 0,12 103 42 (-C3 H6 -).⇒ có các ng phân là: Hồ ạ2 N-CH2 CH2 CH2 -COOH,CH3 CH(NH2 )CH2 -COOH, C2 H5 CH(NH2 )-COOH,H2 N-CH2 CH(CH3 )-COOH, CH3 C(CH3 )(NH2 )-COOH.⇒ có ng phân ch Dọ .Câu 35. Ch đáp án Cọt gi thi ng ch X, có th mãn:ứ ỏg nọX mol; nY mol 138 124 mE 3,86 gam.dù là TH nào thì luôn có ∑nkhí 0,06 mol gi i: 0,01; 0,02 mol.hai khí ng 0,06 mol, khí có 0,01 mol và khí có 0,05 mol.⇒ X, th mãn là: 0,01 mol Hặ ỏ4 NOOC–COONH3 CH3 và 0,02 mol (CH3 NH3 )2 CO3 .⇒ gam mu 0,01 mol (COONa)ố ồ2 và 0,02 mol Na2 CO3 3,46 gam.Câu 36. Ch đáp án Dọgt nFe nMg nCu 0,1 mol || N2 nNO2 ghép: N2 NO2 N3 O2 N2 O.NO N2 NO.► Quy khí Nỗ ề2 và NO mol và || nkhí 0,12 mol. HNO3 Fe lên +3.● mFe(NO3)3 mMg(NO3)2 mCu(NO3)2 0,1 242 0,1 148 0,1 188 57,8(g) 58,8(g).⇒ ch mu NHứ ố4 NO3 nNH4NO3 (58,8 57,8) 80 0,0125 mol. toàn electron:ả3nFe 2nMg 2nCu 8nN2O 3nNO 8NH4NO3 0,6 mol || 0,048 mol; 0,072 mol.► nHNO3 10nN2O 4nNO 10nNH4NO3 0,893 mol ch Dọ .Câu 37. Ch đáp án Aọcác ch theo tên trong có là CHấ ượ ạ3 COOC6 H5 ;C6 H5 COOCH3 HCOOCH2 C6 H5 C2 H5 OOCCOOC6 H5 .♦ Th phân: 36,9 gam 0,4 mol NaOH gam mu 10,9 gam Hủ ố2 O.c nhìn rõ este th ng este 1.NaOH mu 1.ancol ch c.ầ ườ ứTH este phenol: RCOOCủ6 H5 2NaOH RCOONa C6 H5 ONa H2 O⇒ || rút ra: TH este phenol nủNaOH 2nH2O este th ng có nườNaOH nancol ch cơ