Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Tân Châu - Tây Ninh - Lần 1

bcea0c255286d1b365dfc46fab6192c6
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 23 tháng 3 2018 lúc 22:57:40 | Update: 30 tháng 5 lúc 23:00:28 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 530 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

46. thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa THPT Tân Châu Tây Ninh 1ề ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Polime sinh ra trong quá trình quang cây xanh. nhi th ng, iượ ườ ớdung ch iot ch màu xanh tím. Polime làị ấA. xenluloz .ơ B. saccarozo. C. glicogen. D. tinh t.ộCâu 2. Kim lo đi nh làạ ấA. Al. B. Ag. C. Au. D. Cu.Câu 3. Ch nào sau đây không th phân trong môi tr ng axit?ủ ườA. Glucozo. B. Xenlulozo. C. Tinh t.ộ D. Saccarozo.Câu 4. Polime có công th -(-CHứ2 -CH(CH3 )-)n đi ch ng cách trùng ch nào sau đây?ượ ấA. Stiren. B. Buta- ,3-đien. C. Propilen. D. Etilen.Câu 5. Amino axit có phân kh nh nh làử ấA. alanin. B. glyxin. C. valin. D. lysin.Câu 6. nào sau đây thu lo thiên nhiên?ơ ơA. nilon-6,6.ơ B. m.ơ C. nitron. D. nilon-6.ơCâu 7. Este nào sau đây có công th phân Cứ ử4 H8 O2 ?A. Propyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Etyl axetat. D. Phenyl axetat.Câu 8. hình electron nào sau đây là nguyên kim lo i?ấ ạA. [Ne]3s 23p 5. B. [Ne]3s 23p 1. C. [Ne]3s 23p 4. D. 1.Câu 9. Ch nào sau đây thu lo amin t?ấ ộA. CH3 CH2 NHCH3 B. CH3 NHCH3 C. (CH3 )3 N. D. CH3 NH2 .Câu 10. Quá trình nhi phân nh (monome) thành phân (polime) ng th gi iế ảphóng nh ng phân nh khác (thí Hữ ụ2 O) là ph ngượ ứA. th phân.ủ B. xà phòng hóa. C. trùng p.ợ D. trùng ng ng.ưCâu 11. PVC là ch vô nh hình, cách đi t, axit, dùng làm li cáchấ ượ ệđi n, ng c, che a,...PVC ng tr ti monome nào sau đây?ệ ướ ượ ừA. Vinyl clorua. B. Vinyl axetat. C. Acrilonitrin. D. Propilen.Câu 12. Công th alanin làứ ủA. C6 H5 NH2 B. H2 NCH2 COOH.C. CH3 CH(NH2 )C OO H. D. C2 H5 NH2 .Câu 13. Ch có CHấ ạ3 CH2 COOCH3 Tên làọ ủA. propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl propionat.Câu 14. Đimetylamin có công th làứA. (CH3 )3 N. B. (CH3 )2 NH. C. CH3 CH2 CH2 NH2 D. C2 H5 NH2 .Câu 15. Lo nào đây th ng dùng may qu áo ho thành "len"ạ ướ ườ ượ ợđan áo rét?A. capron.ơ B. lapsan.ơ C. nitron. D. nilon-6,6.ơCâu 16. ng fructoz có nhi trong ong, ngoài ra còn có trong các lo hoa qu và rau xanhườ ảnh i, cam, xoài, rau di xo n, cà chua... cho kh e. Công th fructoz làư ơA. C12 H22 O11 B. CH3 COOH. C. C6 H10 O5 D. C6 H12 O6 .II. Thông hi uểCâu 17. Kim lo nào sau đây ph ng dung ch FeSOạ ượ ị4 và dung ch HNOị3 c, ngu i?ặ ộA. Mg. B. Cr. C. Al. D. CuCâu 18. Phát bi nào sau đây đúng?ểA. ch ng nghi có dính anilin, có th dùng dung ch HCl.ể ịB. nhi th ng, các amin tan trong c.Ở ườ ướC. Các amin không c, ng trong ch bi th ph m.ề ượ ẩD. các amin làm quì tím chuy màu xanh.ấ ểCâu 19. tráng lên ru phích, ng ta cho ch tác ng ng dung chể ườ ượ ịAgNO3 trong NH3 đun nong. Ch làấA. etyl axetat. B. saccaroz .ơ C. glucoz .ơ D. tinh t.ộCâu 20. mi ng kim lo ng bám kim lo t, ta có th dùng ng dộ ượ ưdung ch nào sau đây lo ch ra kh kim lo ng c?ị ạA. Fe2 (SO4 )3 B. SO4 C. ZnSO4 D. CuSO4 .Câu 21. Cho kim lo ph ng Clạ ớ2 thu mu X. Cho tác ng dung ch HCl, thuượ ịđ mu Y. Cho Clượ ố2 tác ng dung ch mu Y, thu mu X. Kim lo làụ ượ ạA. Al. B. Fe. C. Zn. D. Mg.Câu 22. Trong đi ki th ng, là ch n, ng màu tr ng. Phân có trúc chề ườ ạkhông phân nhánh, không xo n. Th phân trong môi tr ng axit thu glucoz Tên làắ ườ ượ ủA. fructoz .ơ B. xenluloz .ơ C. saccaroz .ơ D. amilopectin.Câu 23. th ngân c, khi làm nhi th ngân thì ch dùng cơ ượ ắlên th ngân gom làủ ạA. mu ăn.ố B. vôi ng.ố C. huỳnh.ư D. cát.Câu 24. Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2 H5 ng ng dung ch NaOH Côằ ượ ủc dung ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA. 4,8 B. 3,2. C. 5,2. D. 3,4.Câu 25. phân bi dung ch glucoz và fructoz có th dùngể ểA. Na. B. dung ch AgNị O3 trong NH3 .C. Brướ2 D. Cu(OH)2 .Câu 26. liên peptố trong phân Ala-Gly-Ala-Gly làửA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 27. Cho dãy các ion: Fe 2+, Ni 2+, Cu 2+, Sn 2+...Trong cùng đi ki n, ion có tính oxi hóa nh nh tề ấtrong dãy làA. Sn +. B. Ni 2+. C. Cu +. D. Fe 2+.Câu 28. Mu chuy ch béo th ng sang th n, ng ta ti hànhố ườ ếA. đun ch béo Hấ ớ2 (xúc tác Ni). B. đun ch béo dung ch HNOấ ị3 .C. đun ch béo dung ch NaOH.ấ D. đun ch béo dung ch Hấ ị2 SO4 loãng.Câu 29. Thu th dùng phân bi Gly-Ala-Gly Gly-Ala làố ượ ớA. Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m.ườ B. dung ch HCl.ịC. dung ch NaCl.ị D. dung ch NaOH.ịCâu 30 cháy hoàn toàn 0,11 gam este, thu 0,22 gam COố ượ2 và 0,09 gam H2 O. ng phân aố ủeste làA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 31. Phát bi nào sau đây đúng ?A. Tinh có ph ng tráng c.ộ ạB. Xenluloz th phân trong dung ch ki đun nóng.ơ ềC. Dung ch saccaroz ph ng Cu(OH)ị ớ2 dung ch màu xanh lam.ạ ịD. Glucoz th phân trong môi tr ng axit.ơ ườCâu 32. Th phân 410,40 saccaroz thu gam glucoz và fuctoz (hi su tủ ượ ấ80%). Cho gam tác ng hoàn toàn ng dung ch AgNOỗ ượ ị3 trong NH3 thu aượgam Ag. Giá tr làị ủA. 414,72. B. 518,40. C. 207,36. D. 437,76.Câu 33. Xà phòng hóa hoàn toàn 44,2 gam ch béo ng ng dung ch NaOH, thu cấ ượ ượglixerol và 45,6 gam mu i. Kh ng NaOH đã tham gia ph ng làố ượ ứA. 6,0 gam. B. 1,4 gam. C. 9,6 gam. D. 2,0 gam.Câu 34. Cho dãy các ch t: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. ch trong dãy khiấ ấth phân trong dung ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol làủ ưA. 4. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 35. Cho gam alanin tác ng dung ch ch 0,2 mol NaOH thu dung ch X, tácụ ượ ểd ng các ch trong dùng 0,35 mol HCl. Giá tr làụ ủA. 48,95. B. 31,15. C. 17,80. D. 13,35.III. ngậ ụCâu 36 Cho các phát bi sau:ể(a) Polietilen đi ch ng ph ng trùng ng ng.ượ ư(b) đi ki th ng, anilin là ch n.Ở ườ ắ(c) Tinh và xenluloz là ng phân nhau.ộ ủ(d) Th phân hoàn toàn anbumin lòng tr ng tr ng, thu ượ -amino axit.(e) đi ki thích p, triolein tham gia ph ng ng HỞ ộ2 .(f) Isoamyl axetat có mùi th chu chín.ơ ốS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 3. C. D. 6.Câu 37. qu thí nghi các dung ch X, Y, Zế thu th ghi ng sau:ớ ượ ảM thử Thu thố Hi ngệ ượX Quỳ tím. Quỳ tím chuy màu ng.ể ồY Dung ch io t. ch màu xanh tím.ợ ấZ Du ng ch Aị O3 trong NH3 đun nóng. Ag tr ng.T brướ om trủ ngX, Y, Z, làầ ượA. anilin, tinh t, axit glutamic, glucoz B. axit glutamic, tinh t, glucoz anilin.ộ ơC. axit glutamic, tinh t, anilin, glucoz D. anilin, axit glutamic, tinh t, glucoz .ộ ơCâu 38. Cho 8,30 gam Al, Fe (t mol 1:1) vào 100 ml dung ch Cu(NOỗ ồ3 )2 vàAgNO3 Sau khi ph ng thúc, thu ch ba kim lo i. Hòa tan hoàn toàn vàoả ượ ạdung ch HCl thu 1,12 lít khí (đktc) và còn 28,0 gam ch không tan. ng mol/lị ượ ộc Cu(NOủ3 )2 và AgNOủ3 trong làầ ượA. 1,0M và 2, M. B. 2,0M và 1,0M. C. 0,2M và 0,1M. D. 0,1M và 0,2M.IV. ng caoậ ụCâu 39 ch ba peptit ch peptit (Cỗ ồ4 H8 O3 N2 ), peptit (C7 H8 Oy Nz vàpeptit (C11 Hn Om Nt ). Đun nóng 28,42 gam dung ch NaOH thu 3ớ ượ ồmu glyxin, alanin và valin. cháy toàn dùng 1,155 mol Oố ầ2 thu COượ2 H2 O, N2 và23,32 gam Na2 CO3 Ph trăm kh ng trong làầ ượ ợA. 13,93%. B. 6,97%. C. 9,29 %. D. 4,64 %.Câu 40. ba este ch trong đó có hai este có cùng nguyên cacbon.ỗ ửXà phòng hóa hoàn toàn 18,30 gam dung ch NaOH thu hai ancolớ ượ ồđ ch c, ti trong dãy ng ng và hai mu i. toàn qua bình ng Naơ ựd th kh ng bình tăng 9,91 gam. cháy hoàn toàn dùng 0,195 mol Oư ượ ầ2 thu cượNa2 CO3 và 10,85 gam COỗ ồ2 và H2 O. Ph trăm kh ng este có kh ng phân tầ ượ ượ ửnh nh trong làỏ ấA. 32,82%. B. 52,46%. C. 42,65%. D. 39,34%.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án DọPolime sinh ra trong quá trình quang cây xanh.ượ ủBi còn màu dung ch iot xanh tím là tinh tộ⇒ Ch DọCâu 2. Ch đáp án Bọ+ Kim lo đi nhi nh là (Ag) Ch BọCâu 3. Ch đáp án Aọ+ Glucozo là monosaccarit.⇒ Glucozo không có ph ng th phân Ch AọCâu 4. Ch đáp án CọT CTCT xích pilime là –(–CHừ ắ2 –CH(CH3 )–)n –⇒ Monome nên polime có CTCT là CHạ2 =CH–CH3 ÛPropilen.⇒ Ch CọCâu 5. Ch đáp án BọAmino axit có phân kh nh nh là glyxin.ử ấ+ CTCT glyxin là Hủ2 NCH2 COOH MGlyxin 75.⇒ Ch BọCâu 6. Ch đáp án Bọ+ là lo thiên nhiên Ch BọCâu 7. Ch đáp án CọXét các este các đáp án ta có.ởPropyl axetat CH3 COOC3 H7 CTPT là C5 H10 O2 .Vinyl axetat ÛCH3 COOCH=CH2 CTPT là C4 H6 O2 .Etyl axetat ÛCH3 COOC2 H5 CTPT là C4 H8 O2 .Phenyl axetat ÛCH3 COOC6 H5 CTPT là C8 H8 O2⇒ Ch CọCâu 8. Ch đáp án Bọ+ hình kim lo th ng có 1,2 ho electron ngoài cùng.ấ ườ ớ⇒ Ch BọCâu 9. Ch đáp án Dọ+ amin tính ng nguyên th trong phân NHậ ượ ử3⇒ Amin có –NHậ2 Ch DọCâu 10. Ch đáp án Dọ+ Quá trình nhi phân nh (monome) thành phân (polime) ng th gi phóngế ảnh ng phân nh khác (thí Hữ ụ2 O) là ph ng ượ trùng ng ng Ch DọCâu 11. Ch đáp án Aọ+ Tên PVC ngu tên monome ra nó đó là oli inyl lorua).⇒ Ch Aọ+ Vinyl clorua có CTCT là CH2 =CHClCâu 12. Ch đáp án Cọ+ Alanin là α–amino axit.ộ+ Alanin có CTCT là CH3 CH(NH2 )COOH Ch CọCâu 13. Ch đáp án DọCách tên este (RCOOR') là tên R' tên RCOO at.⇒ CH3 CH2 COOCH3 có tên là Metyl propionat Ch DọCâu 14. Ch đáp Bọ+ Đimetylamin có công th là CHứ3 NHCH3 Ch BọCâu 15. Ch đáp án Cọ+ Vì tính ch nitron là dai, nhi và gi nhi nênấ ốth ng dùng may qu áo ho thành len đan áo rét.ườ ượ ợ⇒ Ch CọCâu 16. Ch đáp án DọFructozo và glucozo là monosaccarit và có chung CTPT là Cề6 H12 O6⇒ Ch DọCâu 17. Ch đáp án Aọ+ Lo Al và Cr vì th ng hóa trong dung ch HNOạ ị3 ngu iặ ộ+ Lo Cu vì không th ph ng dd FeSOạ ớ4 Ch Aọ______________________________Mg FeSO4 MgSO4 Fe3Mg 8HNO3 3Mg(NO3 )2 2NO↑ 4H2 OCâu 18. Ch đáp án AọĐ ch ng nghi có dính anilin có th dùng dung ch HCl.ể ịC6 H5 NH2 (ít tan) HCl C6 H5 NH3 Cl (tan t).ố⇒ Ch Aọ .Câu 19. Ch đáp án Cọ+ có tráng ta nhóm ch –CHO có trong CTCT.ể ứ+ Có nhi ch th mãn yêu trên tuy nhiên trên th tráng lên ru tề ộphích, ng ta dùng glucozo ườ Ch CọCâu 20. Ch đáp án Aọ+ Xét các ph ng.ả ứ+ Fe2 (SO4 ),3 Fe 3FeSO4 Hòa tan t.ượ ắ+ NiSO4 Fe FeSO4 Ni Bám kim lo Ni.ớ ạ+ ZnSO4 không ph ng Fe.ả ớ+ CuSO4 Fe FeSO4 Cu Bám kim lo Cu.ớ ạ⇒ Ch AọCâu 21. Ch đáp án BọTa có: 2Fe 3Cl2 2FeCl3 (X).Fe 2HCl FeCl2 (Y) H2 .2FeCl2 Cl2 2FeCl3 .⇒ Kim lo đó là Fe Ch BọCâu 22. Ch đáp án BọT ki là ch n, ng màu tr ng.ừ ắPhân có trúc ch không phân nhánh, không xo n.ử ắ⇒ là xenlulozo Ch BọCâu 23. Ch đáp án CọCác ch nh CuS, PbS, HgS n.ợ ề+ Trong đó ph ng Hg và ra đi ki th ng HgSả ườ+ Ph ng trên là ph ng dùng huỳnh kh tính th ngân.ả ủ⇒ Ch Cọ______________________________+ Ngày Th có sinh viên tay làm th ngân xu ng sàn ngay toàn bư ộsinh viên yêu ra kh phòng. Sau đó Th huỳnh quanh khu th ngânượ ủv bán kính khá xa mét. Sau đó đóng phòng thí nghi và niêm phong trong kho ng 2ớ ảtu n. Lý do ph làm là vì th phân và có th gây vô sinh hít ph i.ầ ảCâu 24. Ch đáp án DọTa có nHCOOC2H5 0,05 mol.⇒ nHCOONa nHCOOC2H5 0,05 mol⇒ mMu iố mHCOONa 0,05 (45 23) 3,4 gam⇒ Ch DọCâu 25. Ch đáp án CọTrong môi tr ng axit fuctozo không th chuy hóa thành glucozo.ườ ể⇒ Ch Cọ vì fructozo không có hi ng còn glucozo làm màu dung ch brom.ệ ượ ịCâu 26. Ch đáp án DọTa th Ala-Gly-Ala-Gly là tetrapeptit.ấ⇒ liên peptit 4–1 Ch DọCâu 27. Ch đáp án Cọ+ Ta có dãy đi hóa:ệ+ Dãy đi hóa theo chi tính oxi hóa các ion kim lo tăng ượ Ch CọCâu 28. Ch đáp án AọĐ chuy ch béo ng ng ta đun ch béo Hể ườ ớ2 (xúc tác Ni)⇒ Thu ti cho vi chuy n. Ch AọCâu 29. Ch đáp án AọTri peptit tr lên có ph ng màu biure thu th là Cu(OH)ở ử2 /OH –⇒ Ch AọCâu 30. Ch đáp án CọTa có: nCO2 0,005 mol || nH2O 0,005 mol⇒ nC 0,005 mol || nH 0,005×2 0,01 mol⇒ mC mH 0,005×12 0,01×1 0,07 gam⇒ mO/Este 0,11 0,07 0,04 gam nO 0,0025 mol⇒ nC :nH :nO 0,005:0,01:0,0025 2:4:1⇒ CTPT este là Củ4 H8 O2 ng phân Ch Cọ______________________________1) HCOOCH2 CH2 CH32) HCOOCH(CH3 )CH33) CH3 COOC2 H54) C2 H5 COOCH3Câu 31. Ch đáp án Cọ+ Saccarozo trong CTCT có nhóm OH⇒ Saccarozo có th hòa tan Cu(OH)ể2 dung ch màu xanh lam.ạ ị⇒ Ch CọCâu 32. Ch đáp án AọTa có nSaccarozo 1,2 mol⇒ n(Glucozo Fructozo) 1,2 0,8 1,92 mol⇒ nAg 2∑n(Glucozo Fructozo) 3,84 mol⇒ mAg 414,72 gam Ch Aọ Câu 33. Ch đáp án AọTăng gi kh ng ta th nguyên Na –Cả ượ ố3 H5⇒ nCh béoấ mY ()45, 44, 223 12 5-´ 0,05 mol.⇒ nNaOH dùngầ 3nCh béoấ 0,05×3 0,15 mol mNaOH gam⇒ Ch AọCâu 34. Ch đáp án BọTa có:● Phenyl axetat CH3 COOC6 H5 .CH3 COOC6 H5 2NaOH CH3 COONa C6 H5 ONa H2 (Lo i).ạ● Metyl axetat ÛCH3 COOCH3 .CH3 COOCH3 NaOH CH3 COONa CH3 OH Ch nọ ).● Etyl fomat ÛHCOOC2 H5 .HCOOC2 H5 NaOH HCOONa C2 H5 OH Ch nọ ).● Tripanmitin (C15 H31 COO)3 C3 H5 .(C15 H31 COO)3 C3 H5 3NaOH 3C15 H31 CONa C3 H5 (OH)3 Ch nọ ).⇒ Ch BọCâu 35. Ch đáp án DọTa có: nCOOH nNaOh nHCl || nCOOH nAlanin 0,15 mol.⇒ mAlanin 0,15 89 13,35 Ch DọCâu 36. Ch đáp án BọTa có:(a) Polietilen đi ch ng ph ng ượ trùng p. Saiợ .(b) đi ki th ng, anilin là ch ườ ng. Saiỏ .(c) Tinh và xenlulo là ng phân nhau. Sai vì khác xích.ố ắ(d) Th phân hoàn toàn anbumin lòng tr ng tr ng, thu α-amino axit. Đúng.ủ ượ(e) đi ki thích p, triolein tham gia ph ng ng HỞ ộ2 Đúng.(f) Isoamyl axetat có mùi th chu chín. Đúng.ơ ố⇒ Ch BọCâu 37. Ch đáp án Bọ+ làm thay màu quỳ tím sang ng Lo và vì có anilin.ạ+ có ph ng tráng ng ươ Lo vì có anilin Ch BọCâu 38. Ch đáp án AọVì kim lo Ag, Cu, Fe.ồ+ ph ng HCl 0,05 mol H2 nFedư 0,05 mol+ bài toán ta có:ơ ồ()()()3333323Ag aAl NO 0,1AgNO a28Al 0,1Cu bCu NO bFe 0,1Fe NO 0, 05Fe 0, 05 gìüìììýï ï+ +í íþïîïïîîî theo ∑mậ ệ(Cu+Ag) và toàn ∑nảNO3 ta có:()332AgNOCu NOn 0, 2108a 64b 28n 0,1a 2b 0,1 0, 05 0, 4=ì+ =ìïÛí í=+ =îïî CM Cu(NO3)2 1M và CM AgNO3 2M Ch AọCâu 39. Ch đáp án DọQuy Cề2 H3 NO, CH2 H2 O. toàn nguyên Natri:ả ốnC2H3NO nC2H4NO2Na 2nNa2CO3 0,44 mol. có:ạnO2 2,25.nC2H4NO2Na 1,5.nCH2 nCH2 0,11 mol.⇒ nH2O (28,42 0,44 57 0,11 14) 18 0,1 mol.► th là Glyễ ấ2 || xích trung bình 4,4.ố ắL có hexapeptit ch ít nh 12C là pentapeptit.● th là Glyễ ấ4 Ala ph ch Val là GlyVal.Đ nặX nY nZ nC2H3NO 0,44.nH2O 0,1 mol; nCH2 0,11 mol.|| Gi có: 0,01 mol; 0,08 mol.► %mX 0,01 132 28,42 100% 4,64% ch D.ọCâu 40. Ch đáp án Dọ